Đề thi thử môn Toán sẽ luôn được cập nhật nhanh nhất và chuẩn xác nhất từ nguồn đóng góp của quý thầy, cô giáo gửi về địa chỉ toanmath.com@gmail.com, các đề thi thử sẽ luôn luôn được cập nhật đáp án và lời giải chi tiết thường xuyên.
Trang 1Biên soạn bởi giáo viên
Đặng Việt Hùng
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 15
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Cho số phức z= +6 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn hình học là:
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2+y2+ +z2 2x−6y− =6 0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó
A I(−1;3;0 ,) R=16 B I(1; 3;0 ,− ) R=16 C I(−1;3;0 ,) R=4 D I(1; 3;0 ,− ) R=4
Câu 3 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( ) =sin 2x và 1
4
F = ÷π
Tính F 6
π
÷
F = ÷π
B F 6 0
π
=
÷
5
F = ÷π
3
F = ÷π
Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên [−1;5] để hàm số 1 3 2
1 3
y= x − +x mx+ đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )?
Câu 5 Cho hàm số 3 2
y x= − x + có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?
A y= x3+6 x2+9 x B y= x3−6x2+9 x
y= − +x x − x D y= x3−6x2+9 x
Câu 6 Nếu z i= là một nghiệm của phương trình z2+ + =az b 0 với (a b, ∈¡ thì a b) + bằng
Câu 7 Cho tập hợp X ={0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9} Số các tập con của tập X có chứa chữ số 0 là
Trang 2A 511 B 1024 C 1023 D 512.
Câu 8 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2, diện tích tam giác A BC′ bằng 3 Tính thể tích của khối lăng trụ
A 2 5
Câu 9 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x+2y z+ − =4 0 và đường thẳng
:
Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d.
x− = y− = z−
x− = y− = z−
−
x− = y− = z−
x− = y− = z−
−
Câu 10 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển biểu thức 10
5 3
2
2
3x x
−
Câu 11 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2;1; 3− ), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng ( )Q x y: + +3z=0 và ( )R : 2x y z− + =0 là
A 4x+5y− −3z 22 0.= B 4x−5y− − =3z 12 0
C 2x y+ − − =3z 14 0 D 4x+5y− +3z 22 0.=
Câu 12 Cho f x là một đa thức thõa mãn ( ) ( )
1
16
1
x
f x I
x
→
−
1
16 lim
x
f x I
→
−
=
Câu 13 Cho 0< <a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y a= x là ¡ B Tập xác định của hàm số y=loga x là ¡
C Tập xác định của hàm số x
y a= là (0;+∞) D Tập giá trị của hàm số y=loga x là ¡
Câu 14 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) 2( ) ( )2
f x′ =x x− x− Xét hàm số y g x= ( ) = f x( )2
trên ¡ Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là
I Hàm số y g x= ( ) đồng biến trên khoảng (3;+∞)
II Hàm số y g x= ( ) nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 3)
III Hàm số y g x= ( ) có 5 điểm cực trị
IV min ( ) ( )9
¡
Trang 3Câu 15 Cho hai số phức z1, z2 có điểm biểu diễn lần lượt là M M cùng thuộc đường tròn có phương1, 2 trình x2+y2 =1 và z1−z2 =1 Tính giá trị biểu thức P= +z1 z2
2
2
0
dx
+ + +
2
Câu 17 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC)
cùng vuông góc với đáy và SA = 2a Tính cosin góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD)
A 5
2 5
1
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1
3 2
1 4
= − +
∆ = −
= − +
và 2
:
x+ y+ z−
− .
Khẳng định nào sau đây đúng?
A ∆1 cắt và không vuông góc với ∆2 B ∆1 và ∆2 chéo nhau và vuông góc nhau
C ∆1 và ∆2 song song nhau D ∆1 cắt và vuông góc với ∆2
Câu 19 Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
Câu 20 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 0 2
6 13 0
z − z+ = Tính z0+ −1 i
Câu 21 Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
=
− có đồ thị (C) và điểm I(1;2) Điểm M(a;b) thuộc (C) với a>0 sao cho tiếp tuyến tại M của (C) vuông góc với đường thẳng IM Giá trị của tổng bằng:
Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d d lần lượt có phương trình1, 2
− Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng có phương trình là
A 14x−4y− + =8z 1 0 B 14x−4y− + =8z 3 0
C 14x−4y− − =8z 3 0 D 14x−4y− − =8z 1 0
Câu 23 Cho hình (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y x= 2−4x+4, đường cong y x= 3 và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Tính diện tích S của hình (H)
Trang 4A 11
2
12
3
2
S = −
Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d tương ứng có
phương trình là 2x y− + − =3z 3 0 và 1 2 2
x+ = y− = z+
− − Biết đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) tại
điểm M Gọi N là điểm thuộc d sao cho MN =3, gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm N trên mặt
phẳng (P) Tính độ dài đoạn MK.
105
4 21
7
7
MK =
Câu 25 Với mức tiêu thụ thức ăn của trang trại A không đổi như dự định thì lượng thức ăn dự trù sẽ đủ
dùng cho 100 ngày Nhưng thực tế, mức tiêu thụ thức ăn tăng thêm 4% mỗi ngày (ngày sau tăng 4% so với ngày trước đó) Hỏi thực tế lượng thức ăn dự trữ đó chỉ đủ dùng cho bao nhiêu ngày?
Câu 26 Xét hai số phức z z thay đổi thõa mãn 1, 2 z1−z2 = + + −z1 z2 4 2i =2 Gọi A, B lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức z12+ z22 Gía trị của AB là
Câu 27 Phương trình 9x−3 3m x+3m=0 có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m a(a b, ),a
> ∈¢ là phân số tối giản Giá trị của biểu thức (b a− ) bằng
Câu 28 Cho hàm số f x xác định trên khoảng ( ) (0;+∞) thõa mãn ( ) 2 ( )
2
x
trị của biểu thức f ( )2 − f ( )1
Câu 29 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên¡ thõa mãn 2 ( )
1
f x− dx=
∫ và f ( )1 =4 Khi đó tích phân
( )
1
0
x f x dx′
A 1
2
Câu 30 Cho tứ diện đều S.ABC Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI Qua
M vẽ mặt phẳng ( )α song song với (SIC) Thiết diện tạo bởi ( )α và tứ diện S.ABC là:
Trang 5A hình bình hành B tam giác cân tại M C tam giác đều D hình thoi.
n
dx
− +
8
n
S = π
÷
thức bằng
2
Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;0; 1− ) và mặt phẳng (P) : x y z 3 0+ − − = Gọi (S) là mặt cầu có tâm I nằm trên mặt phẳng (P), đi qua điểm A và gốc tọa độ O
sao cho diện tích tam giác OIA bằng 17
2 Tính bán kính R của mặt cầu (S)
Câu 33 Cho dãy số ( )u thõa mãn n 2
ln u −lnu =lnu −1 và u n+1=u e n với mọi n≥1 Tìm u1
Câu 34 Cho hàm số y= f x( ) = − +x3 3x 2 Tập hợp tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số y= f x m( + )
có năm cực trị là
A (−∞ −; 1) B (− +∞1; ) C (1;+∞) D (−∞;1)
Câu 35 Trong năm đầu tiên đi làm, anh A được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng Cứ hết một
năm, anh A lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12% so với mỗi tháng năm trước Mỗi khi lĩnh lương, anh A đều phải cất đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô tô Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh A mua được ô tô giá 500 triệu, biết rằng anh A được gia đình hỗ trợ 32% giá trị chiếc xe?
Câu 36 Cho khối trụ tam giác ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác vuông
cân với cạnh huyền AB= 2 Mặt phẳng (AA B′ ) vuông góc với mặt
phẳng (ABC , AA) ′ = 3, góc A AB′ nhọn và mặt phẳng (A AC′ ) tạo với
(ABC một góc ) 60° Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ bằng
A 3 5
3 5 10
C 3 11
3 5 30
Câu 37 Cho số phức z thõa mãn z− −3 4i = 5 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= +z 22− −z i2 Tính S =M2+m2
Câu 38 Cho tứ diện ABCD có CD = 3 Hai tam giác ACD, BCD có diện tích lần lượt là 15 và 10 Biết
thể tích của tứ diện ABCD bằng 20 Tính côtang của góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD)
A 3
3
5
4 3
Trang 6Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a( ;0;0 ,) (B 0; ;0 ,b ) (C 0;0;c với , ,) a b c>0
Biết rằng (ABC) đi qua điểm 1 2 3; ;
7 7 7
và tiếp xúc với mặt cầu
7
S x− + −y + −z = Tính 12 12 12
a +b +c
7 2
Câu 40 Cho số phức z thõa mãn 1 1
z
z − =i
+ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P= + +z i z− + i
Câu 41 Trong mặt phẳng (P) cho tam giác OAB cân tại O, OA = OB = 2a, ¼ AOB=120° Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) tại O lấy hai điểm C, D nằm về hai phía của mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC vuông tại C và tam giác ABD đều Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
A 3 2
2
3
2
3
a
Câu 42 Biết 1 ( 2 )
0
x x
dx a e b
x e−
= − − + +
∫ với , ,a b c là các số nguyên tố và e là cơ số của
logarit tự nhiên Tính S=2a b c+ +
Câu 43 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số
trong tập S Tính xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ sao cho số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ
A 5
5
5
20 189
Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+y2+ −z2 2x−4y+6z− =13 0 và đường thẳng
:
d + = + = −
Điểm M a b c (với ( ; ; ) a<0) trên đường thẳng d sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA, MB, MC đến mặt cầu (S) ( A, B, C là các tiếp điểm) thõa mãn các góc
AMB= ° BMC= °CMA= ° Tính abc bằng
Câu 45 Cho hàm số ( )f x Biết hàm số y= f x′( ) có đồ thị như hình bên Trên đoạn [−4;3] , hàm số
g x = f x + −x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Trang 7A x0 = −4 B x0 = −1 C x0 =3 D x0 = −3
Câu 46 Cho hai số thực x, y thõa mãn 2y3+7y+2x 1− =x 3 1− +x 3 2( y2+1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x= +2y
Câu 47 Cho hai số thực dương x, y thõa mãn điều kiện 2xy+log2(xy x+ )x =8 Tìm giá trị nhỏ nhất của
2
2
P= x +y
min 3 4 1
Câu 48 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m để phương trình f f (sinx)=mcó nghiệm thuộc khoảng (0;π)?
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x y+ −4z=0, đường thẳng
:
d − = + = −
− và điểm A(1;3;1) thuộc mặt phẳng (P) Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A, nằm
trong mặt phẳng (P) và cách d một khoảng cách lớn nhất Gọi ur=(1; ;b c) là một vecto chỉ phương của đường thẳng ∆ Tính b c+
11
b c+ = − B b c+ =0 C 1
4
b c+ = D b c+ =4
Câu 50 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ¡ và đồ thị (C) Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm (2; )m có phương trình là y=4x−6 Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số y= f f x ( ) vày= f (3x2−10)
Trang 8tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y=ax+b và y cx d= + Tính giá trị của biểu thức S =4a+ −3c 2b d+
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI Câu 1
Ta cóz= + ⇒ = −6 7i z 6 7i suy ra điểm biểu diễn số phức z là M(6; 7− ) Chọn C.
Câu 2
Câu 3
Ta có
4 6
4
sin 2 cos 2 x
6
π
π
π
π
− = = − = ⇒ =
Câu 4
Ta có y′ = − +x2 2x m Để hàm số đồng biến trên (−∞ +∞; ) thì ∆ ≤′ 0
⇔ − ≤ ⇔ ≥ mà m∈[ ]1;5 ⇒ ∈m {1; 2;3; 4;5} Chọn B
Câu 5
Đồ thị hàm số ở hình 2 là y= x3−6x2+9 x Chọn B
Câu 6
0
b
a
=
+ + = ⇔ − + = ⇒ = ⇒ + = Chọn C Câu 7
Tập X gồm 10 phần tử Số tập con của X là: 0 1 2 10 10
10 10 10 C10 2
A C= +C +C + + =
Số tập con của X không chứa số 0 là: B C= 90+C19+C92+ + C99 =29
Chú ý rằng 0 1 2 Cn 2n
C +C +C + + =
Vậy số các tập con của tập X có chứa chữ số không là: A – B = 512 Chọn D
Trang 9Câu 8
Gọi I là trung điểm của BC ta có:
AA
BC AI
BC A I BC
⊥
⊥ ′
2
A BC
BC
2
AB
AI = = ⇒ ′ A I′ −AI =
2 3
4
AB
Câu 9
Ta có: d∩( )P =B(1;1;1 ;) nuuur( )P =(1; 2;1 ;) uuurd =(2;1;3)
Do đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d nên ∆ qua điểm B(1;1;1)
d P
u∆ =n u = − − ⇒ ∆ − = − = −
uur uuur uur
Chọn A Câu 10
k
x ⇔ − k= ⇔ = ⇒ =k a C − x = − x Chọn C Câu 11
Ta có: nuurQ=(1;13 ;) nuurP =(2; 1;1− )
Khi đó: nuuur( )P =n nuur uurQ; R=(4;5; 3− ), lại có mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2;1; 3− )
Do đó: ( ) : 4P x+5y− −3z 22 0= Chọn A
Câu 12
Ta có ( )
1
x
→
Chọn C.
Câu 13
Hàm số y=loga x có tập giá trị là ¡ Chọn D
Câu 14
Ta có ( ) ( )2 5 ( 2 ) ( 2 )2
g x′ = x f x′ = x x − x −
Lập bảng biến thiên hàm sốg x( ) ⇒I II IV, , đúng Chọn D
Trang 10Câu 15
Ta có z1 = z2 =1; z1−z2 =1
z +z + −z z = z + z ⇒ =P Chọn D
Câu 16
2
3
dx
x x = + − + = + + − + +
+ + +
0
I = − + → =a b= Vậy a+2b= +2 2.3 8= Chọn B
Câu 17
Ta có
SAB ABCD
SAB SAC SA
⊥
Lại có
AB⊥ AD⇒AB⊥ SAD ⇒ SB SAD =BSA
Tam giác SAB có ¼
2 5 5
cosBSA
+ Vậy (¼( ) ) 2 5
;
5
cos SB SAD = Chọn B
Câu 18
Ta có u uur uur1 2 =2.3 ( 1).2 4.( 1) 0+ − + − = ⇒ ( )∆1 vuông góc với ( )∆2
Đồng thời hệ
1
1
t u
t
t u
u
t u
− + = −
− + = − +
1
( )∆ cắt và vuông góc với( )∆2 Chọn D
Câu 19
Gọi số cần tìm có dạng abc , với a b c, , ∈{0;1; 2; ;9}
Khi đó a có 9 cách chọn, b có 9 cách chọn và c có 8 cách chọn.
Vậy có tất cả 9.9.8 = 648 số cần tìm Chọn D
Câu 20
3 2
= +
− + = ⇔ − = − = ⇒ = −
Mà Im( )z0 < ⇒0 z0 = −3 2i Vậy z0+ − = − + − = − =1 i 3 2 1i i 4 3i 5 Chọn C
Câu 21
Ta có ( )2
1 1
y
x
−
− tiếp tuyến với (C) tại 0 0
0
; 1
x
M x
x
−
là
Trang 11( ) ( ) 0 ( ( )2 )
2
0 0
1
1
x
x x
−
−
−
uur
0
1 1;
1
IM x
x
= − ÷
−
uuur
0
1
1
d
x
−
⇒ = = > ⇒ ⇒ + =
uuruuur
Chọn D
Câu 22
Đường thẳng d1 có vecto chỉ phương là uur1=(2;1;3) qua điểm A(2; 2;3)
Đường thẳng d2 có vecto chỉ phương là uuur2 =(2; 1;4− ) qua điểm B(1; 2;1)
Ta có nuurP =u uur uur1, 2=(7; 2; 4− − ⇒) ( );7P x−2y−4z m+ =0
Ta có ( ( ) ) ( ( ) )
2
2
7 ( 2) ( 4)
+ − + − + − + −
Do đó phương trình mặt phẳng đối xứng là 14x−4y− + =8z 3 0 Chọn B
Câu 23
Hoành độ giao điểm của (C) và (P) là nghiệm phương trình: x2−4x+ =4 x3 ⇔ =x 1
Hoành độ giao điểm của (P) và Ox là nghiệm phương trình: x2 −4x+ = ⇔ =4 0 x 2
Vậy diện tích cần tính là 1 3 2( 2 )
7
12
S=∫x dx+∫ x − x+ dx= Chọn B Câu 24
Ta có ( ) ( )
2; 1;3 2;1; 1
P
d
n
u
= −
= − −
uuur
uur
¼
21 21
n u
n u
r r
r r
Tam giác MNK vuông tại K, có cosNMK¼ MK
MN
=
.cos ( );( ) 3
Câu 25
Gọi a, n lần lượt là lượng thức ăn 1 ngày dự kiến và số ngày hết thức ăn theo thực tế.
Theo dự kiến thì lượng thức ăn là 100a Tuy nhiên, lượng thức ăn theo thực tế là
1 4% 1 4% 1 4% 1 1,04 1, 04 1,04
1 1,04
n
−
Trang 12Yêu cầu bài toán 100 1 1,04 41
1 1,04
n
Câu 26
Gọi M, N, K, I lần lượt biểu diễn số phức 1 2
1, ,2 , 2
2
z z
z z + −i
Khi đó z1−z2 =MN z; 1+ + −z2 4 2i = ⇔2 KI =1; K là trung điểm của AB
Suy ra
2
2
MN
P= z + z =OM +ON = OK +
Dựa vào hình vẽ, ta được P khi min K ≡K P1; max khi K ≡K2 Vậy A.B = 112 Chọn C
Câu 27
Đặt t =3 (x t>0) khi đó phương trình trở thành: t2−3mt+3m=0 (*)
Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt
2
4 4
3 3
a
b
∆ = − >
=
⇔ = >= > ⇔ > ⇒ = ⇒ − = −
Chọn B
Câu 28
2
x
′
1
x x
+
= 2 Chọn C
Câu 29
Đặt t = − ⇒ =x 1 dt dx
f x dx f t dt f x dx
= ⇒ =
Đặt u x= 2 ⇒du=2xdx Đổi cận 1 3 ( )2 1 ( ) 1 ( )
′
Đặt
1
x f x dx x f x f x dx f
dv f x v f x
Do đó 1 3 ( )2
0
1 2
x f x dx′ =
Trang 13Câu 30
Qua M kẻ MN/ /IC N( ∈AC MP SI P SA), / / ( ∈ )
Khi đó, mặt phẳng ( )α cắt hình chóp theo thiết diện là
Vì I là trung điểm của AB ⇒SI =IC⇒ ∆SICcân tại I
Mà hai tam giác PMN, SIC đồng dạng ⇒ ∆MNP cân tại M
Chọn B
Câu 31
Đặt t = 2x− ⇒ =1 t2 2x− ⇒1 2tdt=2dx⇔tdt dx=
x
2
n= ⇒ =S π =
Chọn C Câu 32
Trung điểm của OA là H, OA= 2
Ta có: IO IA= ⇒ ∆IOA cân tại I 1 17 17
IAO
Suy ra
2
3
OA
R IA= = IH +HA = + =
÷
Câu 33
Ta có u n+1 =u e n ⇒( )u n là cấp số nhân với q e=
ln u −lnu =lnu − ⇔1 ln u e −ln u e =ln u e −1
u e u
=
Chọn A
Câu 34
Ta có: f x′( ) =3x2− =3 3(x−1) (x+1 ;) y= f x m( + )⇒ =y′ ( x m+ ) (′.f′ x m+ )
x
x
Số điểm cực trị của hàm số y= f x m( + ) là số nghiệm của hệ PT
0 1 1
x
=
⇔ = −
= − −
Để hàm số có 5 điểm cực trị
m
− >
⇔ − − > ⇔ < −
− ≠ − −
Chọn A