1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022 soạn bởi GV đặng việt hùng đề 15 (bản word có giải) image marked

18 34 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 494,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nghịch biến trên .. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng từ hộp đó.A. Tính ta được Câu 31: Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh liên tiếp A, B nằm t

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPTQG 2022

Đề tham khảo số 15 - Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Tính lim 2 1

2.2 3

n n

2

Câu 2: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn loga b2 Giá trị của logab a2 bằng

2

2 3

1 6

Câu 3: Cho I x e dx2 x3 , đặt u x 3, khi đó viết I theo u và du ta được:

3

u

I  e du

Câu 4: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A u n 3n2 2017 B u n 3n2018 C   1 D

3 n

n

n

u

Câu 5: Tập xác định của hàm số 2 là:

2

1

x

    

A \1;0;1  B  0;1 C \ 0   D.1;

Câu 6: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10 Thể tích của khối nón đó là

A.96 B 140 C 124 D 128

Câu 7: Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức có dạng Khi đó a.b bằng:

 

y

x

2 2

x

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2   Điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng (Oyz) là

A N0; 1; 2   B N3;1; 2   C N 3; 1; 2  D N0;1; 2  

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 1; 2   Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua các hình chiếu của điểm A lên các trục tọa độ là

A  Q x y:  2z 2 0 B  Q : 2x2y z  2 0

1 1 2

Trang 2

Câu 10: Cho 2   và Tính bằng

1

2

f x dx

1

1

g x dx

 

1

I x f x g x dx

   

2

2

2

2

I

Câu 11: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1  và có bảng biến thiên như hình bên Khẳng định nào

sau đây là đúng?

-

A Hàm số nghịch biến trên \ 1 

B Hàm số đồng biến trên ;1 và 1;

C Hàm số nghịch biến trên ;1 và 1;

D Hàm số nghịch biến trên

Câu 12: Cho số phức z a bi  Tìm điều kiện của a và b để số phức 2  2 là số thuần ảo

za bi

A a2 b B a3 b C a b D a0 và b0

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   :P x2y z  5 0 Trong các điểm A0;0;5 , B 1;1;3,

, có bao nhiêu điểm thuộc mặt phẳng ?

1; 2;3 , 2;1;5

Câu 14: Phương trình 6.4x13.6x6.9x 0 tương đương với phương trình nào sau đây?

A 6x213x 6 0 B x213x 6 0 C x2 1 0 D x2 1 0

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A BC, 2 ,a SA a và SA vuông góc

với (ABC) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).

Câu 16: Cho biết hai đồ thị của hàm số y x 4 2x22 và y mx 4nx21 có chung ít nhất 1 điểm cực trị Tính tổng 1015m3 ?n

Câu 17: Với mọi số thực a dương, mệnh đề nào sau đây sai?

A ln  e a2  1 2ln a B  2

log 4a  2 2log a

Trang 3

C 4  D

log 2 log 2

ln 1a 2ln 1a

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng qua ba điểm A3;0;0 , B 0; 2;0 ,

0;0;1

C ax by 6z c 0 T   a b c

Câu 19: Cho hàm số yf x  xác định trên  và hàm số yf x  có đồ

thị như hình vẽ bên Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A f x  đạt cực đại tại x1

B f x  đạt cực đại tại x0

C f x  đạt cực đại tại x 1

D f x  đạt cực đại tại x 2

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z22x4y6z m  4 0. Tìm m để mặt

phẳng  P : 2x2y z  1 0 cắt (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.

Câu 21: Cho x, y, z là các số thực dương tùy ý khác 1 và xyz khác 1 Đặt alogx y b, log z y Mệnh đề nào sau đây đúng?

1

xyz

y z

a b

1

xyz

y z

a b

 

logxyz y z ab a

ab a b

 

xyz

y z

ab a b

Câu 22: Cho hàm số 1 3 2   với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

2 1 1, 3

đã cho có cực trị

Câu 23: Một hộp chứa 13 quả bóng gồm 6 quả bóng màu xanh và 7 quả bóng màu đỏ Chọn ngẫu nhiên

đồng thời 2 quả bóng từ hộp đó Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

13

8 13

7 13

5 13

Câu 24: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 3x34x22m10 trên đoạn [1; 3] bằng -5?

2

Trang 4

Câu 25: Số giá trị nguyên dương của m để hàm số 1 3 2   nghịch biến trên

3

khoảng (0; 2) là

Câu 26: Cho hàm số yf x  có f x'   x2x5x1  Hàm số yf x 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 2; 1  B.2;0  C  0;1 D 1;0 

Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, (SAC) vuông góc với (ABC), biết

Gọi  là góc tạo bởi SA và (SBC) Tính

13

13

3 13

2 13

Câu 28: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y e yx, 0,x0 và xln 8 Đường thẳng

chia (H) thành hai phần có diện tích là S 1 và S 2 Tìm k để

0 ln 8

2

3

Câu 29: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C 1 1 1 có cạnh đáy bằng 2, độ dài đường chéo của các mặt bên bằng 5 Số đo góc giữa hai mặt phẳng A BC1  và ABC là

Câu 30: Biết lim 4 2 3 1    0 Tính ta được

Câu 31: Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai

đỉnh liên tiếp A, B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai

đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ Mặt phẳng

(ABCD) tạo với đáy hình trụ góc 45° Tính thể tích khối trụ.

16

a

16

a

3

16

a

16

a

Câu 32: Hàm số yf x  xác định và có đạo hàm trên \2; 2, có bảng biến thiên như sau

Trang 5

Gọi k, l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  

1 2018

y

f x

Tính giá trị k l

A k l 2 B k l 3 C k l 4 D k l 5

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),

Gọi M là trung điểm BC Tính cos góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABCD) và (SDM).

SA AB a AD   a

7

5 7

3 7

1 7

Câu 34: Cho hàm số f x  liên tục và có đạo hàm trên  và f x' ef x 2x3 ;  f 0 ln 2.Tính

 

2

1

?

f x dx

A.6ln 2 2. B.6ln 2 2. C.6ln 2 3. D 6ln 2 3.

Câu 35: Có bao nhiêu số thực m sao cho phương trình bậc hai 2z22m1z2m 1 0 có hai nghiệm phức phân biệt z z1; 2 đều không phải là số thực và thỏa mãn z1  z2  10

Câu 36: Cho hàm số y = f (x) xác định trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Hỏi phương trình f x  f x  1 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Trang 6

A 9 B 5 C 3 D 7

Câu 37: Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc

hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời

hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường

sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ) Biết thể tích khối trụ là

, thể tích của mỗi khối cầu bằng

3

120cm

A 10cm3 B 20cm3

C 30cm3 D 40cm3

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1: 1 2 và đường thẳng

 

Mặt phẳng (P) cách đều hai đường thẳng d 1

2

:

có phương trình là

Câu 39: Cho số phức z a bi a b N   ,  thỏa mãn đồng thời hai điều

kiện z   z 1 i và biểu thức A  z 2 2i   z 3 i đạt giá trị nhỏ

nhất Giá trị của biểu thức a b bằng

Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao AA' 3  a Trên

CC' lấy điểm M, trên DD' lấy điểm N sao cho C M' 2MCDN 2ND'.Tính cosin góc giữa 2 mặt phẳng

(B'MN) và (ABCD).

3

1 2

1 6

2 6

Câu 41: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị của hàm số f x' , biết

và các khẳng định sau:

 3  2  0  1

ffff

(1) Hàm số yf x  có 2 điểm cực trị

(2) Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng ;0

(3)

 0;3    3

(4) Min f x  f  2

Trang 7

(5)

Số khẳng định đúng là

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2y z  3 0 và điểm A2;0;0  Mặt phẳng   đi qua A, vuông góc với (P), cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 4/3 và cắt các tia Oy, Oz lần lượt tại các điểm B, C khác O Thể tích khối tứ diện OABC bằng:

3

16 3

Câu 43: Giả sử hàm số yf x  đồng biến trên 0;; liên tục và nhận giá trị dương trên 0; và thỏa mãn  3 2 và Mệnh đề nào dưới đây đúng?

3

f xxf x

A 2613 f2 8 2614 B 2614 f2 8 2615

C 2618 f2 8 2619 D 2616 f2 8 2617

Câu 44: Cho hai số thực a, b thỏa mãn điều kiện a b 1 và 1 1 2018 Giá trị của biểu thức

loga blogb a

bằng

logab logab

P

Câu 45: Biết hàm số f x  f  2x có đạo hàm bằng 5 tại x1 và đạo hàm bằng 7 tại x2 Tính đạo hàm của hàm số f x  f  4x tại x1

Câu 46: Cho số phức 1 2 , biết và Phần thực của z bằng

1

z z

z2 5 z1 z2  2 z23 z1

12

12 55

55 12

55

Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (-9; 9) của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm

thực: 3logx2logm x x 2  1 x 1x?

Trang 8

Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b  C 0;0;c, trong đó

Biết mặt phẳng (ABC) tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình là

abc 3 1 3 5

a b c  

khi đó thể tích của khối tứ diện OABC nằm trong khoảng nào?

  2  2 2 304

25

2

 

 

Câu 49: Hai bạn Bình và Lan cùng dự thi trong kỳ thi THPT Quốc gia 2018 và ở hai phòng thi khác nhau

Mỗi phòng thi có 24 thí sinh, mỗi môn thi có 24 mã đề khác nhau Đề thi được sắp xếp và phát cho thí sinh một cách ngẫu nhiên Xác suất để trong hai môn thi Toán và Tiếng Anh, Bình và Lan có chung một mã đề thi bằng bao nhiêu?

235

46 2209

23 288

23 576

Câu 50: Cho hàm số f x  có đạo hàm xác định trên và đồ thị biểu diễn  f x  như hình vẽ

Hỏi hàm số g x  f 3 xx2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 9

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 15

LỜI GIẢI CHI TIẾT

1 1

3

2

n

n

log 2log

log log log 1 log 1 2 3

Câu 3: Đặt u x 3du3x dx2 Khi đó 1 Chọn D.

3

u

I  e du

Câu 4: Với u n 3n2018 ta có u n1u n 3nên u n 3n2018là cấp số cộng Chọn B.

2 2

2

0

1; 1;0

x

Câu 6: Bán kính mặt đáy của khối nón là 2 2 1 2 1 2

r     V  r h

Chọn A.

Câu 7:

2

 

2 2

'

y

x

1 2

a b

 

 

a b   1 2 2

Câu 8: Gọi H là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng OyzH0; 1; 2  

Điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng OyzH là trung điểm của đoạn thẳng MN.

Trang 10

Câu 9: B, C, D lần lượt là hình chiếu của A lên các trục

1;0;0

0;0;2

B

D

1 1 2

x y z

       

1

x

Câu 11: Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; Chọn C Câu 12: Ta có 2  2 2 2 để là số thuần ảo thì Chọn C.

2

za bi ababi z2 a2b2    0 a b

Câu 13: Ta thấy A0;0;5 , D 2;1;5 thuộc mặt phẳng  P Chọn C.

Câu 14: Ta có

1

1

x

x

x x

  

    

 

  

 

Do đó phương trình 6.4x13.6x6.9x 0 tương đương với phương trình x2 1 0.Chọn D.

Câu 15: Gọi M là trung điểm của BCAMBC

SAABCSABCBC SAM

     ;   ;  .

SBC ABC SM AM SMA



Tam giác SAM vuông tại A, có SA AM  a SMA 45  o

Vậy  SBC ; ABCSMA45 o Chọn A.

Câu 16: Với y x 42x22 ta có 3 0 2

' 4 4 ; ' 0

  

 Với y mx 4nx21ta có y' 4 mx32nx

Do hàm số có chung điểm cực trị nên 1 1 2 1015 3 2018

m n

Chọn D.

2 2

4

a a

a

a a

a

Trang 11

Câu 18:  : 1 2 3 6 6 0 2, 3, 6 1 Chọn D.

3 2 1               

 

Câu 19: f x  đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua điểm x  0 x 0 là điểm cực đại của hàm số Chọn B.

Câu 20: Mặt cầu (S) có tâm I 1; 2;3 bán kính Rm10

Ta có d I P ;  2 Ta cóR2 r2d I P2 ,   m 10 3 222  m 3. Chọn A.

2 3

xyz

y z

Câu 22: Ta có y'x22mx2m1 Để hàm số có cực trị thì phương trình y' 0 có 2 nghiệm phân biệt

Chọn C.

 2 2

Câu 23: Số cách chọn 2 quả từ hộp 13 quả là 2 ta có các trường hợp sau

13,

C

■ TH1: 2 quả đều màu đỏ, suy ra có 2 cách

7

C

■ TH2: 2 quả đều màu xanh, suy ra có 2 cách

6

C

Suy ra xác suất cần tính bằng Chọn A.

2 13

6 13

C

Câu 24: Ta có f x' 9x28x x x 9    8 0 x  1;3 

Do đó hàm số f x 3x34x22m10 đồng biến trên đoạn  1;3

Câu 25: Ta có y'x26x m 2017

Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2  y' 0,  x  0; 2

Suy ra x26x m 2017 0,  x  0; 2    m x2 6x2017, x  0; 2  1

Xét hàm số g x   x2 6x2017,x 0; 2 g x'      2x 6 0 x 3

Ta có bảng biến thiên hàm số g x  như sau

Trang 12

Từ bảng biến thiên, suy ra  

0;2

Suy ra có 2017 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn đề bài Chọn B. 

x

x

 



Do đó hàm số yf x 2 đồng biến trên 1;0  Chọn D.

Câu 27: Dựng SHAC, do SAC  ABC nên SH ABC AC; 2 a

Dựng HEBC HF; SEd H SBC ;  HF

vuông tại S.

3

o

3

Do

13

SH HE

SH HE

Do đó sin 2 Chọn A.

13

A

d SA

Câu 28: Ta có:

ln8

0

ln 8 7 0

SSS   e dx e 

0

k

SSS  e dx e    k

Câu 29: Gọi M là trung điểm của BC suy ra AMBC

Mặt khác BCAA1BCA MA1 

Do đó góc giữa hai mặt phẳng A BC1  và ABC là A MA1

2

AB

AM

1

3

AM

Câu 30: Dễ thấy do lim 4 2 3 1   0 0

Trang 13

Ta có:        

 

2 2

2

2

v x

Để I  0 bậc của u x  nhỏ hơn bậc của   4 2 23

3 2

4

a a

v x

b ab

 

 

Do đó a4b5. Chọn B.

o

Chiều cao khối trụ là 2

2

a

;

2 2

OMIOMB  r OBOMMB

3

16

 1

2018

f x

Lại có f x 2018 0  f x 2018 có 2 nghiệm phân biệt x1   ; 2 , x22; Suy ra đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang Vậy k l 3 Chọn B.

Câu 33: Gắn tọa độ Oxyz,

với A0;0;0 , B 1;0;0 , D 0;3;0 , S 0;0;1

Khi đó C1;3;0 Trung điểm M của BC là 1; ;0 3

2

Ta có 1; ; 1 ,3 0;3; 1 ; 3;1;3

2

  

SDM

n     0;0;1

ABCD Oxy

Chọn A.

      

7

 

SDMABCD SDM ABCD

Câu 34: f x' ef x 2x 3 e f x  'f x 2x 3 e f x  'f x dx   2x3dx

        f  0 ln 2 C 2

Do đó f x ln x23x2 Vậy 2   2 2 Chọn B.

f x dxxxdx 

Trang 14

Câu 35: Dễ thấy 1 2 1 2 10 mà

2

Suy ra

2

Thử lại, ta thấy với m  3 2z28z 5 0 không có nghiệm phức Chọn A.

Câu 36: Ta có         0

1

f x

f x f x

f x

Dựa vào hình vẽ, ta thấy hàm số yf x  có 5 điểm cực trị  f x  0 có 5 nghiệm

Dựa vào hình vẽ, ta được f x  1 có 4 nghiệm phân biệt

Vậy phương trình đã cho có tất cả 9 nghiệm Chọn A.

Câu 37:

Chiều cao của hình trụ là 2r

Đường kính của hình trụ là 4r Suy ra bán kính của hình trụ là 2r

Thể tích khối trụ là  2 3

r r r

3

 r cm   r cm   r

Vậy thể tích của mỗi khối cầu là 20cm3 Chọn B.

Câu 38:

HD: (P) cách đều hai đường thẳng d 1 và d 2 nên n P u u d1; d24; 8; 2  2 2; 4;1 

Đường thẳng d 1 qua điểm A1;0; 2 , đường thẳng d 2 qua điểm B1; 2;0 

Khi đó (P) đi qua trung điểm của AB là: I1; 1;1 

Phương trình mặt phẳng (P) là: 2x4y z  7 0. Chọn C.

Câu 39:

HD: M x y ; là điểm biểu diễn số phức z

z     z i x yi     x yi i xyx  y   x y 

 

1 0

   

Gọi A2; 2 ;  B 3; 1   A MA MB

Dễ thấy A, B cùng phía so với đường thẳng, gọi A' là điểm đối xứng của A qua d

Phương trình đường thẳng AA x y' :   0 trung điểm của AA' là ' 1; 1

2 2

Trang 15

Suy ra A' 1;1 A B x' : 2y 1 0

Lại có: A MA MB MA MB A B   '  ' dấu bằng xảy ra

Chọn D.

 

Câu 40:

HD: Ta có:

2

2

BCD

a

Lại có: B D' 'a 2B N'  B D' '2D N' 2 a 3

B MB CC Ma MNa

Suy ra MNB' vuông tại

'

'

B MN

a

'

1

6

BCD

B MN

S S

Câu 41:

HD: Dựa vào đồ thị hàm số f x'  suy ra BBT của hàm số

 

yf x

 2

f

Khẳng đinh 1, 2, 5 đúng, khẳng định 4 sai,

Xét khẳng định 3: Ta có: f  3  f  2  f  0  f  1  f  3  f 0  f  1  f  2 0

Do đó f  3  f  0 Max f x 0;3   f  3 Vậy khẳng định 3 đúng Chọn C.

Câu 42:

HD: Gọi B0; ;0 ,b  C 0;0;c

 Phương trình mp  là 1 2 2 2 0

2

Khoảng cách từ O đến mặt phẳng  

 

2

16

Ngày đăng: 27/12/2021, 13:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ABC , 2, a SA a và SA vuông góc với(ABC) - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
u 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ABC , 2, a SA a và SA vuông góc với(ABC) (Trang 2)
Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, (SAC) vuông góc với (ABC), biết Gọi là góc tạo bởi SA và (SBC) - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
u 27: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, (SAC) vuông góc với (ABC), biết Gọi là góc tạo bởi SA và (SBC) (Trang 4)
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
u 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), (Trang 5)
Câu 36: Cho hàm số =f (x) xác định trên và có  đồ thị như hình vẽ bên dưới. - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
u 36: Cho hàm số =f (x) xác định trên và có  đồ thị như hình vẽ bên dưới (Trang 5)
hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quảcầutiếp xúc với nhau và mỗiquảcầuđềutiếp xúc vớiđường sinh của  hình trụ  (tham khảo  hình vẽ).Biếtthể  tích khốitrụ   là  - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
h ộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quảcầutiếp xúc với nhau và mỗiquảcầuđềutiếp xúc vớiđường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ).Biếtthể tích khốitrụ là (Trang 6)
Câu 50: Cho hàm số  có đạo hàm xác định trên và  đồ thị biểu diễn fx   như hình vẽ. - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
u 50: Cho hàm số  có đạo hàm xác định trên và  đồ thị biểu diễn fx   như hình vẽ (Trang 8)
Câu 8: Gọi H là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng  Oyz H 0;1; 2.  - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
u 8: Gọi H là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng  Oyz H 0;1; 2.  (Trang 9)
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 15 - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
15 (Trang 9)
Câu 11: Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1 và 1;   - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
u 11: Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1 và 1;   (Trang 10)
Ta có bảng biến thiên hàm số  như sau - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
a có bảng biến thiên hàm số  như sau (Trang 11)
Từ bảng biến thiên, suy ra  - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
b ảng biến thiên, suy ra  (Trang 12)
Dựa vào hình vẽ, ta thấy hàm số  có 5 điểm cực trị fx   có 5 nghiệm Dựa vào hình vẽ, ta đượcf x 1 có 4 nghiệm phân biệt - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 15 (bản word có giải) image marked
a vào hình vẽ, ta thấy hàm số  có 5 điểm cực trị fx   có 5 nghiệm Dựa vào hình vẽ, ta đượcf x 1 có 4 nghiệm phân biệt (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w