1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề toán đặng việt hùng đề 18

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử môn Toán sẽ luôn được cập nhật nhanh nhất và chuẩn xác nhất từ nguồn đóng góp của quý thầy, cô giáo gửi về địa chỉ toanmath.com@gmail.com, các đề thi thử sẽ luôn luôn được cập nhật đáp án và lời giải chi tiết thường xuyên.

Trang 1

Biên soạn bởi giáo viên

Đặng Việt Hùng

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 18

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2

( ) :S x +y + +z 2x−4y−6z+ =5 0 Mặt phẳng tiếp xúc với ( )S và song song với mặt phẳng ( ) : 2 P x y− +2x− =11 0có phương trình là

A 2x y− +2z+ =7 0 B 2x y− +2z− =7 0

C 2x y− +2z+ =9 0 D 2x y− +2z− =9 0

Câu 2 Cho

2

2 1

( +1) =2

f x xdx Khi đó

5 2 ( )

=∫

I f x dx bằng

Câu 3 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như sau:( )

y

+∞

0

Tổn số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

Câu 4 Số nghiệm dương của phương trình ln x2− =5 0 là

Câu 5 Cho hàm số y= f x có bảng xét dấu như sau( )

Hàm số y= f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?( )

A (−2;0) B (−3;1) C (0;+∞) D (−∞ −; 2)

Trang 2

Câu 6 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 P x−2y z+ − =1 0 Khoảng cách từ điểm (1; 2;0− )

M đến mặt phẳng ( )P bằng

4

Câu 7 Nếu log 32 =a thì log 108 bằng72

A 3 2

2 3

+

+

a

2 3

2 2

+ +

a

2 3

+ +

a

2 3

3 2

+ +

a a

Câu 8 Số hạng không chứa x trong khai triển

20 4 2

x

x (x≠0) bằng

A 9 9

20

20

20

20

2 C

Câu 9 Một vật chuyển động với vận tốc v t( ) 3= t2+4( / )m s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng

giây Tính quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10?

Câu 10 Nếu các số hữu tỉ a ,b thỏa mãn 1( )

0

2

ae x b dx e thì giá trị của biểu thức a b bằng+

Câu 11 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết đường thẳng SC hợp với mặt phẳng đáy một góc 60 Thể tích của khối chóp 0 S ABC bằng

A

3

4

a

B

3 2

a

C

3 8

a

D

3 3 4

a

Câu 12 Biết đường thẳng y x= −2 cắt đồ thị hàm số 2 1

1

+

=

x y

x tại hai điểm phân biệt A , B có hoành độ

lần lượt x , A x Khi đó giá trị của B x A+x bằng B

Câu 13 Cho tập hợp M gồm 15 điểm phân biêt Số vecto khác 0r, có điểm đầu và điểm cuối là các điểm

thuộc M là

Câu 14 Cho hai số phức z1= −4 2i và z2 = +1 5i Tìm số phức z z= +1 z 2

Câu 15 Cho hàm số y= f x liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên( )

Trang 3

y

+∞

1

2

−1

+∞

Khẳng định nào dưới đây sai?

A x0 =0 là điểm cực đại của hàm số B M(0; 2) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

C x0 =1 là điểm cực tiểu của hàm số D f ( )−1 là một giá trị cực tiểu của hàm số

Câu 16 Hỏi nếu tăng chiều cao của một khối trụ lên gấp 2 lần và tăng bán kính đáy của nó lên gấp 3 lần

thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng bao nhiêu lần so với thể tích khối trụ ban đầu?

Câu 17 Trong không gian Oxyz , cho điểm (1;2; 1) A Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oy là

A (1;0; 1− ) B (0;0; 1− ) C (0; 2;0) D (1;0;0)

Câu 18 Đồ thị hàm số y=lnx đi qua điểm

A (0;1)B B C(2; )e2 C (2 ;2)D e D (1;0)A

Câu 19 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên trên ( ) [−5;7) như sau

y

6

2

9

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A min ( ) 2[−5;7f x) = B

[ 5;7 )

max ( ) 6

[ 5;7 )

min ( ) 6

[ 5;7 )

max ( ) 9

Câu 20 Nghiệm của phương trình 2

6 15 0

Câu 21 Cho cấp số nhân ( )u có n u1 =2 và biểu thức 20u1−10u2+u đạt giá trị nhỏ nhất Số hạng thứ3 bảy của cấp số nhân ( )u có giá trị bằng n

Trang 4

Câu 22 Trong không gian Oxyz , cho điểm M(−3;9;6) Gọi M , 1 M , 2 M lần lượt là hình chiếu vuông3

góc của M trên các trục tạo độ Ox ,Oy ,Oz Mặt phẳng (M M M có phương trình là 1 2 3)

3 9 6+ + =

3+ 9+ 6=

3 9 6+ + =

1 3 2+ + =

Câu 23 Biết răng 4a =

x và 16 b = y Khi đó xy bằng

Câu 24 Đồ thị hàm số

2 2

=

y

x x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

0

cos(3 ) 1

lim

x

x

A 9

3 2

3

2

Câu 26 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2 P x y− +2z− =4 0 và ( ) : 2Q x y− +2z+ =5 0. Mặt cầu ( )S tiếp xúc với hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q có bán kính bằng

1 2

Câu 27 Cho

4 0 ( ) =2018

f x dx Giá trị

f x dxf x dx bằng

Câu 28 Cho hàm số 3 2

f x ax bx cx d ( , , , a b c d∈¡ ) Đồ thị của hàm số y= f x như hình vẽ bên Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng( )

(−20; 20) để phương trình (2m−1) ( ) 3 0f x − = có đúng ba nghiệm phân

biệt?

A 39

B 38

C 37

D 36

Câu 29 Cho hàm số ( )f x xác định và có đạo hàm trên khoảng (0;+∞), đồng thời thỏa mãn điều kiện (1) 1= +

f e , f x( )=e1x +x f x , '( ) ∀ ∈x (0;+∞) Giá trị của (2)f bằng

Trang 5

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1; 2; 2) H − Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua H và cắt các trục Ox ,Oy ,Oz tại các điểm A , B ,C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P ?

A 2 2 2

81

3

C 2 2 2

9

25

Câu 31 Cường độ ánh sáng đi qua môi trường nước biển giảm dần theo công thức = 0 −µx

I I e , với I là0

cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào môi trường nước biển và x là độ dày của môi trường đó

(tính bằng đơn vị mét) Biết rằng môi trường nước biển có hằng số hấp thu µ =1, 4 Hỏi ở độ sâu 30 mét thì cường độ ánh sáng giảm đi bao nhiêu lần so với cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào nước biển?

A e lần 21 B e lần42 C e lần− 21 D e lần− 42

Câu 32 Cho khối cầu tâm O và bán kính R Xét hai mặt phẳng ( ) P , ( ) Q thay đổi song song với nhau

có khoảng cách là R và cùng cắt khối cầu theo tiết diện là hai hình tròn Tổng diện tích của hai hình tròn

này có giá trị lớn nhất là

A 5 2

R

Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 2;1) A , (2; 1;3)B − và điểm M a b( ; ;0) sao cho tổng

2+ 2

MA MB nhỏ nhất Giá trị của a b bằng+

Câu 34 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( 2 )

¡ là

A [−1;1] B (−∞ −; 1) C (−∞ −; 1] D (−1;1)

Câu 35 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên( )

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình f ( x+ + ≤1 1) m có nghiệm

Trang 6

A m> −5 B m≥2 C m≥ −4 D m≥1

Câu 36 Cho khối cầu ( )S có bán kính R Một khối trụ có thể tích

bằng 4 3 3

π và nội tiếp khối cầu ( )S Chiều cao khối trụ bằng

A 2 3

2

2 R

C 3

2019 2019 2019 2019

M C C C C Viết M dưới dạng một số trong hệ thập phân thì số này

có bao nhiêu chữ số?

Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2 P x−2y z+ − =2 0 và ( ) : 2Q x y z− + + =1 0.

Số mặt cầu đi qua (1; 2;1)A − và tiếp xúc với hai mặt phẳng ( )P , ( ) Q là

Câu 39 Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn log3x=log6 y=log (2 x y Biểu thức + ) 2 2

P

x y

giá trị bằng

Câu 40 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm (2;0;0) A , (0; 2;0)B , (0;0; 2)C và D là điểm đối xứng của

gốc tọa độ O qua mặt phẳng (ABC Điểm ( ; ; )) I a b c là tâm mặt cầu đi qua bốn điểm A ; B ; C ; D Tính

giá trị của biểu thức P a= +2b+3c

Câu 41 Cho hàm số y= f x liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ.( )

Hỏi hàm số y= f f x[ ( ) 2+ ] có bao nhiêu điểm cực trị?

A 12

B 11

C 9

D 10

Câu 42 Cho hàm số 3

3

= −

y x x có đồ thị ( ) C Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của k để đường

thẳng y k x= ( + +1) 2 cắt đồ thị ( )C tại ba điểm phân biệt M , N , P sao cho các tiếp tuyến của ( ) C tại

N và P vuông góc với nhau Biết M( 1;2)− , tính tích tất cả các phần tử của tập S

Trang 7

A 1

2 9

Câu 43 Cho hàm số bậc bốn y= f x có đồ thị như hình vẽ Số giá trị( )

nguyên của tham số m để phương trình f x m( + ) =m có 4 nghiệm phân

biệt là

A 0

B Vô số

C 2

D 1

Câu 44 Cho phương trình 2x = m.2 cos(x πx) 4− , với m là tham số thực Gọi m là giá trị của m sao0 cho phương trình trên có đúng một nghiệm thực Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có các đỉnh B và C trên các cạnh AC , AB Tọa

độ hình chiếu A trên BC là

3

7

;0;0 2

8

;0;0 3

Câu 46 Cho hầm số y= f x liên tục trên ¡ có đồ thị ( ) y= f x'( )

như hình vẽ Đặt g x( ) 2 ( ) (= f x − −x 1)2 Khi đó giá trị nhỏ nhất của

hàm số y g x trên đoạn = ( ) [−3;3] bằng

A (0)g

B (3)g

C (1)g

D ( 3)g

Câu 47 Cho hình nón có chiều cao 2R và bán kính đường tròn đáy R Cét hình trụ nội tiếp hình nón sao

cho thể tích khối trụ lớn nhất, khi đó bán kính đáy của khối trụ

bằng

A 2

3

R

B

3

R

C

2

R

Trang 8

D 3

4

R

Câu 48 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C, CH vuông góc AB tại H , I là

trung điểm của HC Biết SI vuông góc với mặt phẳng đáy, · 0

90

=

ASB Gọi O là trung điểm của đoạn

AB , O' là tâm mặt cầu ngoài tiếp tứ diện SABI Góc tạo bởi đường thẳng OO' và mặt phẳng (ABC là)

A 0

60

Câu 49 Trong không gian, cho hai điểm A , B cố định và độ dài đoạn thẳng AB bằng 4 Biết rằng tập

hợp các điểm M sao cho MA=3MB là một mặt cầu Bán kính của mặt cầu bằng

9

Câu 50 Gọi S là tập hợp giá trị thực của tham số m sao cho phương trình z2−(m+4)z m+ 2+ =3 0 có nghiệm phức z thỏa mãn 0 z0 =2 Số phần tử của tập hợp S

Trang 9

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI

Câu 1

HD: Mặt cầu ( )S có tâm I(−1; 2;3) , bán kính R=3 Giả sử ( )Q : 2x y− +2z m+ =0

11 3

m

=

Câu 2

HD: Ta có

1

f (x 1)xdx 2 f (x 1)d(x 1) 2 f (x)dx 4

2

Câu 3

HD: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= −2 và x=0, tiệm cận ngang là y=0 Chọn B.

Câu 4

HD: Ta có

2

2

x 2

=

Câu 5

HD: Hàm số đã cho đồng biến trên (−2;0) Chọn A.

Câu 6

HD: Ta có d M, P( ( ) ) 5

3

= Chọn B.

Câu 7

log 108 2 3log 3 2 3a log 108

log 72 3 2log 3 3 2a

Câu 8

HD: Ta có

20 20 20 k k 20

k k 3k 20 20 2k

Hệ số không chứa x khi 20 2k =0⇔ =k 10⇒ hệ số là 2 C Chọn B.10 1020

Trang 10

Câu 9

HD: Ta có

10

3 3

S=∫ t + dt = t + t = m Chọn D.

Câu 10

b a

2

– a

b 3

+ =

Câu 11

HD: Ta có (SC; ABC( ) ) =SCA 60· = o

SA

AC

ABC

Câu 12

HD: PT hoành độ giao điểm x 2 2x 1 (x 2)(x 1) 2x 1

x 1

2

A B

Câu 13

HD: Chọn C.

Câu 14

HD: Với hai số phức z a bi= + , (a b, ∈¢ và ) z′= +a b i a b′ ′ ′ ′( , ∈¡ thì)

( )

z z+ = +′ a a′ + +(b b )i′ và z z− = −′ (a a′)+ −(b b )i′ Chọn D.

Câu 15

HD: Ta có A , C , D đúng còn B sai vì M( )0;2 là điểm cực đại của đồ thị hàm số Chọn B.

Câu 16

HD: Ta có V=πr h2 →V′=π(3r) (2h) 18V2 = Chọn A.

Câu 17

HD: Gọi hình chiếu đó là H H H

H A

H(0; 2;0)

Câu 18

HD: Ta có ĐTHS y=lnx đi qua điểm có tọa độ ( )1;0 vì ln1 0= Chọn D.

Câu 19

Trang 11

HD: Trên [−5;7), hàm số có GTNN bằng 2, đạt được khi x=1 Chọn A.

Câu 20

6z 15

6

0

i



+ =

+

Câu 21

1

2 2

1 2 3

2 1

2 2 3

2

u

u q q

u =u q = Chọn A.

Câu 22

HD: Ta có M1(−3;0;0), M2(0;9;0) và M3(0;0;6) nên (M M M có phương trình là 1 2 3) x y z 1

3 9 6+ + =

Chọn C.

Câu 23

HD: Ta có xy=4 16a b =4 4a 2b =4a+2b Chọn B.

Câu 24

HD: Điều kiện xác định: 2 2 0 1; 5

2

x + x− ≠ ⇔ ≠ x≠ −

Ta có

6 lim y lim y 3

2

→−∞ = →+∞ = = nên đồ thị có một tiệm cận ngang là y=3

Lại có 1 1

3x 1 1 lim y lim

x 5 11

Nên đồ thị có một tiệm cận đứng là x= −5 Vậy đồ thị hàm số có tất cả 2 đường tiệm cận, trong đó có

một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang Chọn A.

Câu 25

HD: Cách 1: (Sử dụng giới hạn cơ bản)

2 2

3x

2

Chọn D.

Cách 2: ( Sử dụng quy tắc Lopital)

2

Chọn D.

Trang 12

Câu 26

HD: Ta có ( )P / / ( )Q và M(2;0;0) ( )∈ P

Do đó ( ( ) ( ), ) ( ,( ) ) 2.2 0 2.0 5 3

3

Vì ( )S tiếp xúc với ( )P và ( )Q nên có đường kính d d P= ( ( ) ( ), Q ) =3

Vậy bán kính của ( )S bằng 3

2 Chọn B.

Câu 27

HD: Ta có

1

f (2 x) dx f (2 x)dx f (2x)d(2x) f (2 x)d(2 x)

2

( )

1009 2018 3027

1

( )

Câu 28

HD: Dễ thấy với 1

2

m= thì phương trình 0.f x( ) 3 0− = vô nghiệm

Xét với 1

2

2

1

f

m

Do đó, từ đồ thị của hàm số y= f x( ), ta có (2m−1) ( )f x – 3 0= có đúng ba nghiệm phân biệt

5 4m

0

4m 1

0 2m 1

+

hoặc 5

4

m>

Vì m nguyên và thuộc khoảng (−20; 20)nên chỉ có 37 giá trị Chọn C.

Câu 29

HD: Ta có ( )

1 1

( ) ( )

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được:

1

2

 

 

1

x= ⇒ f = +e C⇔ +e=e C+ ⇔ =C

Trang 13

Thay ( ) 1 ( )

2 2

2 2

x= ⇒ f =e + ⇒ f = e+ Chọn C.

Câu 30

HD: Vì OA , OB , OC đôi một vuông gócOH ⊥(ABC)

Suy ra phương trình (ABC : ) 1.(x− +1) 2.(y− + −2) ( ) (2 z+ = ⇔ +2) 0 x 2y−2z− =9 0

Khoảng cách từ tâm O→( )P là ;( ) 0 2.0 2.0 92 2 2 3

1 2 ( 2)

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là x2 +y2+z2 =9 Chọn C.

Câu 31

I

e

=

Do đó cường độ ánh sáng giảm đi e lần so với cường độ khi ánh sáng bắt đầu đi vào nước biển.42

Chọn B.

Câu 32

HD: Gọi ,x y lần lượt là khoảng cách từ tâm mặt cầu đến các đường tròn thiết diện

Theo bài ra ta có: x, y 0

x y R

 + =

 , mặt khác

2 1

2 ,

r = Rx r = Ry

Tổng diện tích của hai hình tròn này là: 2 2 ( 2 2 2)

 

SrrRxy lớn nhất ⇔x2+y2 nhỏ nhất

2

2 (x +y )≥ +x y =Rx +yR

Suy ra

2

2

R

S≥π R − ÷= πR

R y

Câu 33

HD: Nhận xét M a b( ; ;0) ⇒M ∈(Oxy)

Gọi 3 1; ; 2

2 2

  là trung điểm của AB ta có:

2 2  

MA +MB =MAuuuv +MBuuuv

= uuuv uuv+ + uuuv uuv+ = + uuuv uuv uuv+ + + = + +

Khi đó MA2+MB2 nhỏ nhất ⇔MImin ⇔M là hình chiếu vuông góc của I trên

2

2

Ox yM 

  Suy ra

2

  2

Câu 34

Trang 14

HD: TXĐ: D=¡ ta có:

2

1 0

x

⇒ =

+

= ⇒hàm số đồng biến trên khoảng (0;±∞)

(−∞ +∞ ⇔ −; ) mx +2x m− ≥ ∀ ∈0 x ¡

2

0

; 1

m

= − >

Câu 35

HD: Dựa vào BBT suy ra ( ) 0 1

3

x

f x

x

=

Bất phương trình có nghiệm m [Min f1; ) ( x 1 1 (*))

− +∞

 

3

x

=



Lại có: g( )− =1 f ( )1 =2,g( )3 = f ( )3 = −4,lim ( ) lim ( 1 1)

Do đó ( )* ⇔ ≥ −m 4. Chọn C.

Câu 36

HD: Gọi h và r lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của khối trụ

Ta có:

2

9

T

h

π π

 ÷

2 2

1

R

Câu 37

HD: Xét khai triển: ( ) 0 1 2 2 2019 2019

2019 2019 2019 2019 2019

1+xC +C x C+ x + +C x

2019 2019 2019 2019

x= ⇒C +C +C + +C =

Số chữ số của số đã cho bằng phân nguyên của số: log 2 2019 + = 1 2019 log 2 1+ bằng 608 Chọn B Câu 38

HD: Dễ thấy ( )P / / ( )Q Gọi ( )R là mặt phẳng song song và cách đều 2 mặt phằng ( )P và ( )Q

Trang 15

Mặt phẳng ( )R có vecto pháp tuyến là: nuuuv( )R =(2; 1;1)− và đi qua trung điểm của M(0;0;2), N(0;0; 1− )

là điểm 0;0;1 ( ) : 2 1 0

Gọi I là tâm mặt cầu cần tìm thì I∈( )Rd(I P;( ) ) =IA R=

Mặt khác ( ;( ) ) ( ( ) ( ); ) (K;( ) ) 1 1

d I P =d R P =d P = ⇒I A=

Ta luôn có: ( ( ) )  3

2

;

I A d ARI A≥ ⇒Không có điểm A thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn C.

Câu 39

3 6 2

t t t

x y

o x log y log

x

x y

y

 =

 + =

=

2

3 6 2  

t

t t tg t =  + =t



Xét hàm số g t trên ¡ ta có: ( ) ( ) 3 ln3 3 ln 3 0( )

t

t

Do đó hàm số g t đồng biến trên ¡ Ta có ( ) ( )* ⇔g t( ) =g( )−1 ⇔t = −1

 

Câu 40

HD: Phương trình mặt phẳng (ABC là ) 1 2 0

2 2 2

x y z

x y z

+ + = ⇔ + + − =

Phương trình đường thẳng OD là

x t

y t

z t

=

 =

 =

Gọi M =( )PODM t t t( ; ; )

Mặt khác ( ) 3 2 0 2 2 2; ; 4 4 4; ;

Dễ thấy, tâm I thuộc ODI u u u( ; ; ) mà IA ID= ⇔IA2 =ID2

Do đó

2

u− + u = u−  ⇒ =u

1 1 1

3 3 3

Câu 41

HD: Dựa vào hình vẽ, ta thấy ( )f x có ba điểm cực trị x1∈( )1; 2 ,x2 =2,x3∈( )2;3

Trang 16

Ta có y'= f x f'( ) '[ f x( ) 2+ ]; [ ]

'( ) 0 ' 0

' ( ) 2 0

f x y

f f x

=

( )

1 1

f x x

= − ∈ −

 + =

Dựa vào hình vẽ, ta thấy (1) có 3 nghiệm phân biệt; (2) có 2 nghiệm phân biệt; (3) có 3 nghiệm phân biệt

và các nghiệm trên đều là nghiệm đơn hoặc bội lẻ

Vậy hàm số đã cho có 3 3 2 3 11+ + + = điểm cực trị Chọn B

Câu 42

HD: Hoành độ giao điểm của ( )C và d là nghiệm phương trình:

( )

1

f x

x

= −

1 4 4 2 4 4 3

Để ( )C cắt d tai ba điểm phân biệt ⇒ f x( ) 0= có hai nghiệm phân biệt khác –1

0 9 4

k k

⇒  > −



Khi đó, gọi M( 1;2)− ,N x y ,( ; )1 1 P x y là tọa độ giao điểm ( )( ; )2 2 C và d

Với x ,1 x thỏa mãn hệ thức Vi-et: 2 1 2

1 2

1 2

x x

x x k

+ =

Theo bài ra, ta có ( ) ( ) ( 2 ) ( 2 )

y x y x = − ⇔ xx − = −

( )2 ( 2 2) ( )2 ( 2 2)

9 k+2 −9 2k+ + = ⇔5 10 0 9k +36k+36 18− k−45 10 0+ = ⇔9k +18k+ =1 0

Vậy tích các phần tử của S là 1 2 1

9

k k = Chọn A Câu 43

HD: Đặt t= +x m ta thấy mỗi t có một giá trị của x

Xét phương trình f t( ) =m

Vẽ đồ thị hàm số y= f t( ) gồm 2 phần:

Phần 1: Là phần của đồ thị hàm số y= f x( ) nằm bên phải trục tung

Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua trục Oy

Ngày đăng: 16/09/2021, 08:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w