1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề toán đặng việt hùng đề 3

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử môn Toán sẽ luôn được cập nhật nhanh nhất và chuẩn xác nhất từ nguồn đóng góp của quý thầy, cô giáo gửi về địa chỉ toanmath.com@gmail.com, các đề thi thử sẽ luôn luôn được cập nhật đáp án và lời giải chi tiết thường xuyên.

Trang 1

Biên soạn bởi giáo viên

Đặng Việt Hùng

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 3

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 2;1 , B1; 1;3  Tọa độ của véctơ uuur

AB là

A 1; 1; 2    B 1;1; 2  C 3; 3; 4   D 3;3; 4  

Câu 3 Trong không gian Oxyz, mặt cầu x2y2 z2 2x4y2z 3 0 có bán kính bằng

Câu 4 Hàm số yf x có đạo hàm   y�x Mệnh đề nào sau đây đúng?2

A Hàm số nghịch biến trên

B Hàm số đồng biến trên � và nghịch biến trên ;0 0;�

C Hàm số nghịch biến trên � và đồng biến trên ;0 0;�

D Hàm số đồng biến trên

Câu 5 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I1;2; 1  và cắt mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 0 biết đường tròn bán kính bằng 8 có phương trình là

A   2  2 2

C   2  2 2

Câu 6 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

4

x

y , y0, x1, x4 quay

xung quanh trục Ox là

A 21

21 16

C 15

15 8

Câu 7 Hệ số của x trong khai triển 3  8

2

x bằng

A C81.2 3 B C85.25 C C83.2 3 D C85.2 5

Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2

log x 5x 7 0 là

A �; 2  B  2;3 C � �; 2 3;� D 3;� 

Câu 9 Biết A ; n k k

n

C ; P lần lượt là số chỉnh hợp chập k, số tổ hợp chập k và số hoán vị của n phần tử n

Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 2

A P nn! B kn k

n n

1

!

k

k n n

C A k

Câu 10 Với mọi số thực dương a, b, x, y và a, b khác 1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A log 1 1 .

log

a

a

x x B loga xy loga xloga y

C loga x loga xloga y.

Câu 11

1

3 2 lim

1

 

x

x

x bằng

1 4

Câu 12 Đạo hàm của hàm số yln 1 x là2

A 22

1

x

2 1

x

1 1

1

x x

Câu 13 Khi thực hiện phép thử T chỉ có một số hữu hạn các kết quả đồng khả năng xuất hiện Gọi n 

là số kết quả có thể xảy ra của phép thử, A là biến cố liên quan đến phép thử T, n A là số kết quả thuận 

cho biến cố A, P A là xác suất của biến cố A Khẳng định nào sau đây đúng? 

A P A   n  B      

n

P A

n A C P A  n A  D       

n A

P A

n

Câu 14 Phương trình sin 1

3

� �

x � có nghiệm là?

6

3

  

3

  

6

Câu 15 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ sau. 

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m 0 có 4 nghiệm phân biệt.

A m�1; 2  B m�1; 2  C m� 1; 2 D m� 1; 2;

Câu 16 Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng a 2 là

A 2 3.

6

3

3

6

a

Câu 17 Với a là số thực dương khác 1 tùy ý, 2

3

loga a bằng

A 3

2

Trang 3

Câu 18 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x e trên đoạn   2x 1;1 

A

1;1

ln 2 1

2

y B max1;1 y 1 e2.

C    2

1;1

 1;1 

ln 2 1

2

y

Câu 19 Một khối gỗ hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 1, chiều cao bằng 2 Người ta khoét từ hai

đầu khối gỗ hai nửa khối cầu mà đường tròn đáy của khối gỗ là đường tròn lớn của mỗi nửa khối cầu Tỉ

số thể tích phần còn lại của khối gỗ và cả khối gỗ ban đầu là

A 2

1

1

1 2

Câu 20 Cho hàm số y ax 3bx2 cx d a�0 có đồ thị như hình dưới đây.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

�  

a

0

�  

a

�  

a

0

�  

a

Câu 21 Cho a và b lần lượt là số hạng thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d�0 Giá trị của biểu thức log2� �

b a

d là một số nguyên có số ước tự nhiên bằng

Câu 22 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên �?

3

log

4

� �

 � �

� �

x e

5

� �

 � �

� �

x y

Câu 23 Cho hàm số ylog 5x Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên tập xác định.

B Tập xác định của hàm số là 0;�

C Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung.

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục tung.

Câu 24 Cho  u là cấp số cộng biết n u3u13 80. Tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng?

Câu 25 Cho hàm số yf x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau. 

 

Hàm số y 2f x  2019 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A 4; 2  B 1;2  C  2; 1  D  2; 4

Trang 4

Câu 26 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc 2018; 2018 để hàm số  2  2018

  x 

tập xác định D �

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3  và B2;0; 1   Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để hai điểm A và B nằm khác phía so với mặt phẳng x2y mz  1 0

A m� 2;3 B m� � � ;2 3;�

C m� � � ;2 3;� D m� 2;3

Câu 28 Xét các số phức z thỏa mãn z  2 1 4.i Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

12 5  3

w i z i là một đường tròn tâm I, bán kính r Khẳng định nào sau đây đúng?

A I32; 2 , r2 13. B I32; 2, r52.

C I22; 16 , r52. D I22; 16 , r2 13.

Câu 29 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3cos 1

3 cos

x y

x Tổng

M m là

A 7

3

5 2

2

Câu 30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB AD 2, SAABC Gọi M là

trung điểm của AB Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SDM) bằng

Câu 31 Trong khoảng 2018; 2018, số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số

y x m x nghịch biến trên khoảng  2;3 là

Câu 32 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn    1; 4 và thỏa mãn   2 1 ln

f x

x

 

4

3

�

I f x dx là

A I 2 ln 2 B 2

3 2ln 2

 

2ln 2

ln 2

I

Câu 33 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 5  2 310

1  x x x

Câu 34 Giá trị của tổng 4 44 444 44 4    (tổng đó có 2018 số hạng) bằng

A

2019

4 10 10

2018

2019

4 10 10

2018

C 4 2018 

10 1

10 1 2018

Trang 5

Câu 35 Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có M là trung điểm của A’B’ Mặt phẳng (ACM) chia khối hộp

đã cho thành hai phần Tỉ số thể tích của hai phần đó bằng

A 7

5

7

7 12

Câu 36 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm 1 I2;1;1 bán kính bằng 4 và mặt cầu  S có2

tâm J2;1;5 bán kính bằng 2 (P) là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu    S1 , S Đặt M, m2

lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến  P Giá trị M m bằng

Câu 37 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Gọi E; M lần lượt là trung

điểm của BC và SA Gọi  là góc tạo bởi EM và (SBD) Khi đó tan bằng:

Câu 38 Số các giá trị nguyên nhỏ hơn 2018 để phương trình log 20186 xm log 10094 x có nghiệm

của tham số m là

Câu 39 Cho khối trụ có hai đáy là hai hình tròn O R và ;  O R� , ;  OO�4R Trên đường tròn O R; 

lấy hai điểm A, B sao cho AB R 3 Mặt phẳng (P) đi qua A, B cắt đoạn OO� và tạo với đáy một góc bằng 60 � (P) cắt khối trụ theo thiết diện là một phần của hình elip Diện tích thiết diện đó bằng

Câu 40 Phương trình x512 1024  x 16 48x512 1024   có bao nhiêu nghiệm?x

Câu 41 Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số, trong đó có ba chữ số 0, không có hai chữ số 0 nào

đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần?

Câu 42 Một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích abừng 48 và chiều dài gấp đôi chiều rộng.

Chất liệu làm đáy và 4 mặt bên của hộp có giá thành gấp ba lần giá thành của chất liệu làm nắp hộp Gọi

h là chiều cao của hộp để giá thành của hộp là thấp nhất Biết h m

n

với m, n là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau Tổng m n là

Câu 43 Cho 0;

2

x ��� ��  �� Biết log sin xlog cos x   và 1 log sin cos  1log 1

2

xxn Giá trị

của n là

Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng : 1 1 2

d     

d�    

Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với đường thẳng d’ một góc lớn nhất là.

Trang 6

A x z  1 0 B x4y z  7 0.

C 3x2y2z 1 0 D  x 4y z  7 0

Câu 45 Số giá trị nguyên của m�10;10 để phương trình   2   2

2 1

10 1 xm 10 1 x 2.3x  có đúng hai nghiệm phân biệt là

D 16.

Câu 46 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi O

là tâm hình vuông ABCD, S là điểm đối xứng với O qua CD’ (như hình

vẽ) Thể tích của khối đa diện ABCDSA’B’C’D’ bằng

A

3

2

3

2

a

C

3

7

6

a

D

3

4 3

a

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC vuông tại C, có � ABC �; 60 AB3 2

Đường thẳng AB có phương trình 3 4 8

x  y  x

, đường thẳng AC nằm trên mặt phẳng

  :x z  1 0 Biết điểm B là điểm có hoành độ dương, gọi a b c là tọa độ của điểm C Giá trị, , 

Câu 48 Cho số phức z thỏa mãn z z � và 2 z  � Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị z 2 nhỏ nhất của T  z 2i Tổng M m bằng

Câu 49 Cho hàm số yf x  liên tục trên � và có đồ thị như hình vẽ bên

Đặt M max f 2 sin 4xcos4 x 

min 2 sin cos

M m bằng

Câu 50 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB cân tại S Góc giữa mặt bên

(SAB) và mặt đáy bằng 60�, góc giữa SA và mặt đáy bằng 45 � Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3

3

a Chiều cao của hình chóp S.ABCD bằng

3

3

a

Trang 7

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI Câu 1

Hình tứ diện có 6 cạnh Chọn C.

Câu 2

Ta có uuurAB  1;1;2  Chọn B.

Câu 3

Ta có     2  2 2

: 1  2  1 9� 3

Câu 4

Ta có y�x2 �0 nên hàm số đồng biến trên � Chọn D.

Câu 5

Do đó phương trình mặt cầu là     2  2 2

: 1  2  1 9

Câu 6

Ta có:

2

2

1

21

S  � �� �dx  x dx   

� �

Câu 7

Số hạng chứa x của khai triển là 3 3 3 8 3 5 3 3 5 5

C x     C x  C Chọn B.

Câu 8

2 2

2

5 7 1

x

x

x

x

x

x

Câu 9

Chọn D.

Câu 10

Ta có loga 1 loga x

x   và hiển nhiên B, C, D đúng Chọn A.

Câu 11

Trang 8

1 1 1

3 1

x

 

Chọn D.

Câu 12

Đạo hàm  2

x y

Câu 13

Chọn D.

Câu 14

Câu 15

Từ bảng biến thiên ta dễ có 1 m 2. Chọn C.

Câu 16

Bán kính khối cầu là

3 3

R �V   R Chọn B.

Câu 17

Ta có 2

2

a a  Chọn A.

Câu 18

1 2e x;

2

y� � x 

Ta có   2

1

y

e

    y 1  1 e2;

1;1

ln 2 1

ln 2 ln 2 1

Câu 19

Thể tích hình trụ là V  r h2   Thể tích bị khoét là 2 4 3 4

3   r 3

Thể tích phần còn lại của khối gỗ là 2 4 2

    � tỉ số là

2 1

Chọn C.

Câu 20

Ta có 2

y� axbx c Hàm số nghịch biến nên 0 2 0

a a

b ac

� � �  

Câu 21

1

9

b a d

 

Câu 22

Ta phân tích từng đáp án:

Trang 9

Đáp án A Điều kiện: x� Ta có 0 22 2

ln 3 ln 3

x y

�  chưa xác định được dấu

Đáp án B Điều kiện: x0 Ta có

2

3

0 ln10 ln10

x y

�   � hàm số đồng biến

Đáp án C Điều kiện: x�� Ta có ln 0

x

y�� �� �  �

� � hàm số nghịch biến Đáp án D Điều kiện: x�� Ta có 2 ln2 0

x y

� �

� � �  �

� � hàm số đồng biến Chọn C.

Câu 23

Tập xác định của hàm số là D0;� 

Ta có 1 0, 0; 

ln 5

x

�   � � � hàm số đồng biến trên 0;�

Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục tung Chọn A.

Câu 24

Ta có u3u13 80�u12d  u112d80�u17d 40

Khi đó 15  1 15  1 1   1 

14 15 7 15.40 600

Suuu  u dud   Chọn C.

Câu 25

Ta có y� 2f x�  nên hàm số nghịch biến trên  �; 2, 1;2 và 4;� Chọn B.

Câu 26

Yêu cầu bài toán 2

x    m

, x ��� �0� m0

m�2018;2018� �m 2017; 2016; ; 1   � có 2017 giá trị Chọn B.

Câu 27

Đặt f x y z ; ;   x 2y mz 1 0

A, B nằm khác phía so với  P khi f A f B    0�6 3 m 3m 0�2 m 3. Chọn A.

Câu 28

Ta có w12 5 i z 3i���w12 5 i z    2 1i  22 16 i

w  i  i z i

��� Lấy môđun hai vế, ta được ���w22 16 i 12 5 i z  2 1 13.4 52.i

Biểu thức w22 16 i 52 chứng tỏ tập hợp các số phức w là một đường tròn có tâm I22; 16 và bán kính r52. Chọn C.

Câu 29

Trang 10

Đặt tcosx�1;1, khi đó y f t  3 1t 3

t

 Xét hàm số f t  3 1t 3

t

 trên 1;1, có    2

10

0 3

f t

t

Suy ra f t là hàm số đồng biến trên          

1;1

1;1

2

f t f

f t f

   

M m      Chọn D.

Câu 30

Đặt AD 2�AB2�AM 1;AC 6

3

AM ADM

DM

3

AD CAD

AC

Suy ra sin�ADM cosCAD� ��ADM CAD� 90��ACDM

Lại có SAABCD � SAC  SDM ��;SAC  ADM 90� Chọn B.

Câu 31

Ta có: y� 4x312x2m3� �0 2m3 �4x312x

 

3

3 2x 6x

m   g x

� � Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  2;3

g x�      �xg x nghịch biến trên đoạn  2;3

Ta có: m�� � ۳3 Max g x   2;3   m 3 g 2 4 m 7

Kết hợp  2018;2017

m

m

� �

có 2017    7 1 2025 giá trị của tham số m Chọn B.

Câu 32

1

x

2

x

Kf t dtf x dx

1

2

x

Trang 11

Do đó 4   3   2 4   2

f x dxf x dx � f x dx

Câu 33

Ta có:  10     10    10 10 10

10

1  x x x ��1x 1x �� 1 x 1x �C x k .kC x i i

Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển thỏa mãn 5

1; 2

5; 0

Do đó hệ số của số hạng chứa x trong khai triển là: 5 C C101 102 C C103 101 C C105 100 1902. Chọn A.

Câu 34

Xét dãy số có

1 1

4 4

u u

1

40 4

9

n n

v

v u

vv

� 

� 

 

v n là cấp số nhân.

n

v

S    u u u    v vv     v v v

1 2018

40 10 1

n v

q

q

2018

Câu 35

Gọi N là trung điểm của B’C’ mà M là trung điểm của A’B’

Suy ra MN là đường trung bình của A’C’.A’B’C’ MN // A C��

Lại có AC // A C�����MN // AC�ACM cắt khối hộp tại N.

1

3

B MN BAC ABC B MN ABC B MN

V �  BB S�  S �  SS �

2

ABC ABCD

8

B MN ABCD

S �  S

1

4

ABC B MN BCD

SS �  S

B MN BAC BCD BCD A B C D

V �  �  � �BB S  V ����

Vậy tỉ số cần tìm là 7

17 Chọn A.

Câu 36

Do IJ    nên 2 mặt cầu cắt nhau.4 R R

Trang 12

Giả sử IJ cắt  P tại M ta có 2

1

2

R MJ

MIR  � J là trung điểm của MI.

Suy ra M2;1;9 Khi đó   P a x:  2 b y 1 c z 9 0a2  b2 c2 0

Mặt khác d I P ,   4 2 8c2 2 4 2 2c2 2 1

Do đó c�0 chọn c1�a2b2 3

Đặt 3 sin ; 3 cos  ,   22 2 92 2 9 2 3 sin 3 cos 9

 

Câu 37

Dựng MH/ /SOMH ABCD (với O là tấm hình vuông

ABCD).

Qua H dựng đường thẳng song song với BD cắt AB, AD lần

lượt tại K và P.

Khi đó MKP / / SBD��EM SBD;  EM MKP�;   

Do EK/ /ACEKBDEKKP

Lại có: EKMHEK MKP� EMK

AC a

EK  

SA a

MK  

Xét EKM vuông tại K tan EK 2

MK

Câu 38

Điều kiện: x Đặt 0 log 10094 x t �1009x4�, khi đó phương trình trở thành:

6

log 2.4tmt�2.4t m 6tm 6t 2.4tf t

Xét hàm số f t   6 2.4� �trên �, có f t�  6 ln 6 2.4 ln 4,tt  ��t

3 ln16

2 ln 6

t

f t�   � � � �� � t

� � Tính f t 0 �2,01 và lim   0

t f t

t f t

Do đó, để phương trình mf t  có nghiệm �m 2,01

Kết hợp với điều kiện m 2018

m

� �

� � có 2020 giá trị nguyên m cần tìm Chọn D.

Câu 39

Trang 13

Ta có �

AOB

OA OB

2

R

Chọn hệ trục như hình vẽ bên � Phương trình đường tròn đáy là

xyRy�Rx

Hình chiếu của phần elip xuống đáy là miền sọc xanh như hình vẽ

2

2

R

R

x RtS � �R

� � Gọi điện tích phần elip cần tính là S�.

Theo công thức hình chiếu, ta có 2 4 3 2

S

S�  S � �R

chiếu vuông góc của (H) có diện tích S’,  là góc giữa    P , P� thì S�S.cos

Câu 40

Đặt 88 512  , 0

1024

x

a

a b

� , khi đó a8  b8 x 512 1024  x 512  1

Và phương trình trở thành: a4b4 4a b mà 16 8 8  4 42 4 4  

a  b aba b Nên từ  1 ,  2 suy ra  2 4 4  2 4  

512 4ab16 2a b ���t = ab�16 t4 2t 512 * Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt t 4; t t �0 1,7625

ababbb �abt  t

Khi đó

4

a b

ab

� 

0

ab t

suy ra có 3 nghiệm a dương.

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt Chọn C.

Câu 41

Gọi số cần tìm có dạng a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8

+) Chọn vị trí của 3 chữ số 0 trong 7 vị trí (trừ a ) Vì giữa 2 chữ số 0 luôn ít nhất 1 chữ số khác 0 nên1

chọn 3 vị trí trong 5 vị trí để điền các số 0, sau đó thêm vào giữa 2 số 0 gần nhau 1 vị trí nữa

Suy ra số cách chọn là 3

C  +) Chọn các số còn lại, ta chọn bộ 5 chữ số trong 9 chữ số từ 1 đến 9, có A cách chọn.95

Vậy có tất cả 10.A95 151200số cần tìm Chọn D.

Câu 42

Ngày đăng: 16/09/2021, 08:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w