Đề thi thử môn Toán sẽ luôn được cập nhật nhanh nhất và chuẩn xác nhất từ nguồn đóng góp của quý thầy, cô giáo gửi về địa chỉ toanmath.com@gmail.com, các đề thi thử sẽ luôn luôn được cập nhật đáp án và lời giải chi tiết thường xuyên.
Trang 1Biên soạn bởi giáo viên
Đặng Việt Hùng
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 13
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3 x z− + =1 0 Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng (P) có tọa độ là:
A (3;0; 1).− B (3; 1;1).− C (3; 1;0).− D ( 3;1;1).−
Câu 2 Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức (2 3 )(4 )?
3 2
z
i
=
+
A ( 1; 4).− − B (1; 4) C (1; 4).− D ( 1; 4).−
Câu 3 Tìm phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2?
1
x y x
+
= +
Câu 4 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho OAuuur uur r=3k i− . Tìm tọa độ điểm A?
A (3;0; 1).A − B ( 1;0;3).A − C ( 1;3;0).A − D (3; 1;0).A −
Câu 5 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
A y x= + −3 x 5 B y x= 4+3x2+4 C y x= 2+1 D 2 1
1
x y x
−
=
−
Câu 6 Một hình nón có diện tích xung quanh bằng 2π (cm2) và bán kính đáy 1
2
r = cm Khi đó độ dài đường sinh của hình nón là
Câu 7
2
lim
12
x
x
→−∞
+ −
12
Câu 8 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 2 1
125
x
− >
A S =(2;+∞) B S = −∞( ; 2) C S =(0; 2) D S = −∞( ;1)
Câu 9 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2+6z+ =13 0 trong đóz là số phức có phần ảo1
âm Tìm số phức ω = +z1 2z2
A ω = +9 2 i B ω = − +9 2 i C ω = − −9 2 i D ω = −9 2 i
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): ( ) (2 ) (2 )2
x− + −y + −z = và mặt phẳng ( ) :2P x y− −2z+ =1 0. Biết (P) và (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r Tính r.
Trang 2A r=3 B r=2 2. C r= 3 D r=2.
Câu 11 Tính tích phân
5
dx I
x x
=
+
∫ ta được kết quả I =aln 3+bln 5 Giá trị S a= 2+ab+3b2 là
Câu 12 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9 x−13.6x+9.4x =0?
4
T =
Câu 13 Cho một hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 8cm, bán kính đáy bằng 6cm Cắt hình nón đã cho
bởi một mặt phẳng song song với mặt phẳng chứa đáy được một hình nón (N) đỉnh S có đường sinh bằng 4cm Tính thể tích của khối nón (N).
A 768 3
125 πcm
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(1; 2;3), N(2; 3;1), (3;1; 2).− P Tìm tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.
A (2; 6; 4).Q − B (4; 4;0).Q − C (2;6; 4).Q D ( 4; 4;0).Q − −
Câu 15 Cho hàm số
0
x a khi x
khi x x
= + − >
Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên tục tại
điểm x = 0.
Câu 16 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ Biết
2 2
0
( ) 2,
x f x dx=
4
0
( )
I =∫ f x dx
2
Câu 17 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2z2− + =3z 4 0 Tính 1 2
= + +
z z
4
= − +
4
= +
2
= +
2
= +
Câu 18 Cho ( )F x a(lnx b)
x
= + là một nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 lnx2 ,
x
+
= trong đó ,a b∈¢ Tính
S a b= +
Câu 19 Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức N = A e rt trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng trưởng ( r>0) và t là thời gian tăng trưởng Biết số lượng vi khuẩn ban đầu
có 250 con và sau 12 giờ là 1500 con Hỏi sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 216 lần số vi khuẩn ban đầu?
Câu 20 Tìm m để hàm y= cos3x−9cosx m− có tập xác định ¡
A m≥ −8 B m≤8 C m< −8 D m≤ −8
Trang 3Câu 21 Cho số phức z x yi x y= + ( , ∈¡ thỏa mãn ) z− − =5 5i 2 2 Tìm P x= +2y sao cho z nhỏ
nhất
Câu 22 Cho tích phân
1
ln 2 ln 3 1
− +
+
x với , ,ca b ∈¤ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A b < 0 B c > 0 C a < 0 D a + b + c > 0.
Câu 23 Biết rằng phương trình (z+3)(z2−2z+10) 0= có ba nghiệm phức là z z z Giá trị của1, , 2 3
z + z + z bằng
Câu 24 Giả sử rằng f là hàm số liên tục và thỏa mãn 3 5 96 ( )
x
c
x + =∫ f t dt với mỗi x∈¡ , trong đó c là một hằng số Giá trị của c thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A ( 97; 95).− − B ( 3; 1).− − C (14;16) D (3;5).
Câu 25 Cho ( )F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 6 22 13 11
f x
+ +
=
+ + và thỏa mãn (2) 7.F = Biết rằng 1 5 ln 2 ln 5,
F = + ÷ a +b
trong đó a,b là các số nguyên Tính trung bình cộng của a và b.
Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1) và mặt phẳng ( )α có phương trình 2x+2y z+ − =3 0 Biết rằng tồn tại duy nhất điểm M a b c thuộc mặt phẳng ( )( ; ; ) α sao cho
MA MB MC= = Đẳng thức nào sau đây đúng?
A 2a b c+ − =0 B 2a+ −3b 4c=41 C 5a b c+ + =0 D a+ + =3b c 0
Câu 27 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z i− = − +z z 2i là
A Một đường thẳng B Một đường elip C Một parabol D Một đường tròn.
Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2
( ) :S x−2 + y−5 + −z 3 =27 và đường thẳng
Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn
có bán kính nhỏ nhất Nếu phương trình của (P) là ax by z c+ − + =0 thì
A a b c+ + =1 B a b c+ + = −6 C a b c+ + =6 D a b c+ + =2
Câu 29 Biết điểm A có hoành độ lớn hơn – 4 là giao điểm của đường thẳng y x= +7 với đồ thị (C) của
1
x y
x
−
=
+ Tiếp tuyến của đồ thì (C) tại điểm A cắt hai trục độ Ox, Oy lần lượt tịa E, F Khi đó
tam giác OEF (O là gốc tạo độ) có diện tích bằng:
A 33
121
121
121 6
Trang 4Câu 30 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số sinx cosx
2sin cos 3
y
+
=
− + lần lượt là:
2
m= − M = B m= −1;M =2 C 1; 1
2
m= − M = D m=1;M =2
Câu 31 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+ +z2 4x−6y m+ =0 và đường thẳng
∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) :α x+2y−2z− =4 0 và ( ) : 2β x y z− − + =1 0 Đường thẳng ∆
cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn AB=8 khi:
Câu 32 Cho hàm số f x( )= −x3 (2m+1)x2+3mx m− có đồ thị (C Có bao nhiêu giá trị nguyên của m)
tham số m thuộc ( 2018; 2018]− để đồ thị (C có hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục hoành m)
Câu 33 Một bảng khóa điện tử của phòng học gồm 10 nút, mỗi nút được ghi một số từ 0 đến 9 và không
có hai nút nào được ghi cùng một số Để mở cửa cần nhấn liên tiếp 3 nút khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút đó theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10 Một người không biết quy tắc
mở cửa trên, đã nhấn ngẫu nhiên liên tiếp 3 nút khác nhau trên bảng điều khiển, tính xác suất để người đó
mở được cửa phòng học
A 1
1
1
1 15
Câu 34 Cho dãy số ( )u thỏa mãn n
2
8
1
4
+ + − =
− +
u u và u n+1=2u n với mọi n≥1 Giá
S = + + + >u u u bằng
Câu 35 Cho hàm số y= f x( ) xác định trên ¡ và có đồ thị của hàm
số '( )f x và đường thẳng y= −x như hình bên Hàm số
2
x
A (−∞;0) B (−∞;1)
C (1;+∞) D (0;1)
Câu 36 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn các điều kiện (1) 0 f = và
2
1
4
−
f x dx x e f x dx Tính tích phân
1
0
( )
f x dx
A 1
2
e−
B
2
4
e
C .
2
e
D e−2
Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (2 )2 2
( ) :S x−1 + −y 1 +z =4 và một điểm (2;3;1)
M Từ M kẻ được vô số các tiếp tuyến tới (S), biết tập hợp các tiếp điểm là đường tròn (C) Tính bán kính r của đường tròn (C)
Trang 5A 2 3.
3
2
3 2
Câu 38 Cho hàm số y x= −3 3x2 có đồ thị (C) và điểm M m( ; 4)− Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc
đoạn [−10;10] sao cho qua điểm M có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến (C)
Câu 39 Cho hàm số ( )f x liên tục trên ¡ thỏa mãn
1
0
(2) 16, (2 ) 2
f = ∫ f x dx= Tích phân
2
0
'( )
xf x dx
∫
bằng
Câu 40 Cho hàm số ( 2018 ) 4 ( 2018 2 ) 2 ( 2018 )
f x = m + x + − m − m − x + m + , với m là tham số Số điểm cực trị của hàm số y= f x( ) 2018− là
Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2
( ) :S x−1 + −y 2 + −z 2 =9 và hai điểm M(4; 4; 2),− N(6;0;6). Gọi E là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho EM + EN đạt giá trị lớn nhất Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) tại E.
A x−2y+2z+ =8 0 B 2x y+ −2z− =9 0
C 2x+2y z+ + =1 0 D 2x−2y z+ + =9 0
Câu 42 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên hàm của tham số m để phương trình 4x2 −3.2x2 + 1+ − =m 3 0 có
4 nghiệm phân biệt
Câu 43 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm và đồng biến trên ¡ thỏa mãn: (0) 1 f = và ( )2
'( ) x ( ),
f x =e f x ∀∈¡ Tích phân
1
0
( )
f x dx
Câu 44 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng
đáy là α thỏa mãn cos 1
3
α = Mặt phẳng (P) qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện Tỷ số thể tích của hai khối đa diện (khối bé chia khối lớn) bằng
A 1
1
7
9 10
Câu 45 Cho hình lăng trụABC A B C ' ' ' Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh
', ', '
AA BB CC sao cho AM =2MA NB', ' 2= NB PC PC Gọi V, = ' 1 , V 2 lần lượt là thể tích của hai khối
đa diện ABCMNP và A B C MNP' ' ' Tính tỷ số 1
2
V V
A 1
2
2
V
2
1 2
V
2
1
V
2
2 3
V
V =
Trang 6Câu 46 Cho hai số phức z 1 , z 2 thỏa mãn z1− + =3i 5 2 và iz2− +1 2i =4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = 2iz1+3z2
Câu 47 Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm trên ¡ , có đồ thị như
hình vẽ Với m là tham số bất kỳ thuộc [ ]0;1 Phương trình
f x − x = m+ −m có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 48 Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 2 2 2
5log a+16log b+27 log c=1 Giá trị lớn nhất của biểu thức S =log2alog2b+log2blog2c+log2clog2a bằng
A 1
1
1
1 8
Câu 49 Cho hàm số ( )f x liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên Số giá
trị nguyên của tham số m để phương trình
2
(cos ) ( 2018) (cos ) 2019 0
f x + m− f x + −m = có đúng 6 nghiệm phân biệt
thuộc đoạn [0; 2π] là
Câu 50 Một hộp chứa 6 quả bóng đỏ (được đánh số từ 1 đến 6), 5 quả bóng vàng (được đánh số từ 1 đến
5), 4 quả bóng xanh (được đánh số từ 1 đến 4) Lấy ngẫu nhiên 4 quả bóng Xác suất để 4 quả bóng lấy ra
có đủ 3 màu mà không có hai quả bóng nào có số thứ tự trùng nhau bằng
A 43
48
74
381 455
Trang 7ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI Câu 1 Chọn đáp án B
Ta có nuurP =(3;0; 1 − )
Câu 2 Chọn đáp án A
Ta có z= − −1 4 i
Câu 3 Chọn đáp án B
Ta có tiệm cận ngang y 3x 3
x
= =
Câu 4 Chọn đáp án B
Ta có ( 1;0;3).A −
Câu 5 Chọn đáp án A
Xét y x= + −3 x 5, ta có y' 3x 1 0,= 2+ > ∀ ∈ ⇒x ¡ hàm số đồng biến trên ¡
Câu 6 Chọn đáp án C
xq
S
r
π
π
Câu 7 Chọn đáp án C
Ta có
2
lim
12
x
x
→−∞
+ − = +∞
− +
Câu 8 Chọn đáp án B
125
− > ⇔ − > − ⇔ − > − ⇔ <
Câu 9 Chọn đáp án B
2
3 2
3 2
z = − − i ω
+ + = ⇔ = − + ⇒ = + = − +
Câu 10 Chọn đáp án B
Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;2), bán kính R = 3.
Ta có d I P( , ( )) = ⇒ =1 r R2−d I P2( ,( )) =2 2
Câu 11 Chọn đáp án D
3
=
= + ⇒ = + ⇒ = −
tdt dx
x Với x= ⇒ =1 t 2;x= ⇒ =5 t 4.
Trang 8Ta có
4
2
3
−
+
tdt
I
Do đó suy ra a=2,b= − ⇒ =1 S a2+ab+3b2 =5
Câu 12 Chọn đáp án A
2
0
1 2
x
x
x
T x
=9
÷
− + = ⇔ − + = ⇔ ⇔ ⇒ =
=
÷
Câu 13 Chọn đáp án A
Đường sinh của hình nón là 2 2
10
l= h +r = Gọi 'r là bán kính của hình nón (N) ta có ' 4 ' 12
r
r
Chiều cao của hình nón (N) là
2
= − = − ÷ =
Do đó thể tích của hình nón (N) là 1 2 768
V = πr h= π
Câu 14 Chọn đáp án C
1;5; 2 (x 3; y 1; z 2) 1 5 (2;6; 4)
2 2
x
z
− = −
= ⇔ − = − − − ⇔ − = ⇒
− =
uuuur uuur
Câu 15 Chọn đáp án C
Ta có
f x
→ = → + − = − = ⇒ =
Câu 16 Chọn đáp án D
Ta có
xf x dx= f x d x = f x dx⇒ f x dx= xf x dx=
Câu 17 Chọn đáp án B
+ + = = ⇒ = + + = z z + = +
Câu 18 Chọn đáp án B
Ta có F x( ) 1 ln2 x dx (1 ln )x d 1 1 lnx dx 1(lnx 2)
Do đó ta suy ta a= −1,b= ⇒ = + =2 S a b 1
Câu 19 Chọn đáp án C
Trang 9Ta có: 1500 250 .12 ln 6
12
= r ⇒ =
Giờ t (giờ) là thời gian để số lượng vi khuẩn tăng gấp 216 lần số lượng vi khuẩn ban đầu.
Ta có: 216 rt ln 216 ln 216 36
r
Câu 20 Chọn đáp án D
y= x− x m− = x− x m− = t − t m t− = x
4t −12t m− ≥ ∀ ∈ −0, t 1;1 ⇒Min t4 −12t m− ≥ ∀ ∈ −0, t 1;1
{ }
2
'( ) 12= − = ⇔ ∈ −12 0 1;1 ⇒min ( )= (1)= − − ⇒ − − ≥ ⇔ ≤ −8 8 0 8
Câu 21 Chọn đáp án C
( ) (2 )2 ( ) (2 )2
một đường tròn, trong đó (5;5),I R=2 2 ⇒OI y x: =
M∈ C z = a +b =OM OM min là yêu cầu bài toán
Điểm M thỏa mãn hệ
y x
=
− + − =
Câu 22 Chọn đáp án D
Ta có
2
= − + ⇒ = = = − ⇒ + + = >
Câu 23 Chọn đáp án C
Ta có ( ) ( 2 )
z+ z − z+ = ⇔ = −z hoặc z= ±1 3 i
Do đó z1 + z2 + z3 = − + + + − = +3 1 3i 1 3i 3 2 10
Câu 24 Chọn đáp án B
Ta có 3 5 96 ( ) 0 2 ( 3; 1)
c
c
c + =∫ f t dt= ⇔ = − ∈ − −c
Câu 25 Chọn đáp án D
f x
+ + nên ( ) 3F x = x+2ln 2x+ −1 3ln x+ +2 C
Do đó (2) 7F = ⇔ +6 2 ln 5 3ln 4− + = ⇔ = +C 7 C 1 6 ln 2 2ln 5−
Suy ta ( ) 3F x = x+2ln 2x+ −1 3ln x+ + +2 1 6ln 2 2ln 5−
Ta có 1 5 11ln 2 5ln 5
F = + ÷ −
Từ đó, ta có a=11,b= −5.
Vậy trung bình cộng của a và b là 11 ( 5) 3
2 + − =
Trang 10Câu 26 Chọn đáp án B
Cách 1: Ta có uuurAB=(2; 3; 1),− − uuurAC= − − −( 2; 1; 1) và uuur uuurAB AC. =0 nên tam giác ABC vuông tại A và trung
điểm (0; 1;1)I − của mạch BC là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Do MA MB MC= = nên M thuộc trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, nghĩa là M thuộc đường thẳng d đi qua I và vuông góc với (ABC).
(ABC) nhận 1 , (1; 2; 4)
2uuur uuurAB AC = − làm vecto pháp tuyến nên : 1 2
1 4
x t
=
= − +
= − −
Ta có d và ( )α cắt nhau tại M(2;3; 7).− Suy ra 2a+ −3b 4c=41
MA MB MC
+ − + − = − + + + −
+ − + − = + + + −
a b c
a b c
− − =
⇔ + + =
Do đó, ta có hệ phương trình
+ + = ⇔ =
+ + − = = −
Câu 27 Chọn đáp án C
Giả sử z x yi x y= + , ,( ∈¡ Ta có 2) z i− = − +z z 2i
2 x (y 1)i x yi (x yi) 2i x (y 1)i (y 1)i
4
⇔ x + −y = y+ ⇔ =y x Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện đã
cho là parabol (P) có phương trình 1 2
4
y= x
Câu 28 Chọn đáp án C
(S) có tâm I(2;5;3) và bán kính R= 27 3 3.=
Gọi r là bán kính của đường tròn giao tuyến.
Ta có R2 = +r2 d I P2( ,( )) nên (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ
khi d I P là lớn nhất.( , ( ))
Do d ⊂( )P nên d I P( , ( ))≤d I d( , ))=IH , trong đó H là hình chiếu vuông góc của I trên d Dấu bằng
xảy ra khi ( )P ⊥IH
Ta có (1 2 ; t;2 2 t) dH + t + ∈ và IHuuur=(2 1;t− t−5; 2 1)t−
= ⇔0 2(2 1) 1(− + − +5) 2(2 1) 0− = ⇔ = ⇒1 (3;1;4)
uuuruur
d
Suy ra (P): x−4y z+ − =3 0 hay (P): − +x 4y z− + =3 0 Do đó a= −1;b=4;c=3
Câu 29 Chọn đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm hai đồ thị là
x
Trang 11Phương trình tiếp tuyến: ( ) 2 1 '( 2) 3 3( 2) 5 3 11.
1
−
+
x
x
x= ⇒ =y y= ⇒ = − ⇒ =x S =
Câu 30 Chọn đáp án A
2sin cos 3
(2m−1)sinx (m 1) cosx− + = −3m
Phương trình trên có nghiệm khi (2 1)2 ( 1)2 9 2 4 2 2 2 0 1 1
2
m− + m+ ≥ m ⇔ m + m− ≤ ⇔ − ≤ ≤m
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là 1; 1
2
−
Câu 31 Chọn đáp án B
Mặt cầu (S) có tâm I(−2;3;0); R= 13−m
Đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) :α x+2y−2z− =4 0 và ( ) : 2β x−2y z− + =1 0 Khi đó nuur∆ =n nuur uurα, β= −3(2;1; 2); lại có điểm M(0;1; 1)− ∈ giao tuyến của 2 mặt phẳng
Suy ra
2
1 2
x t
=
∆ = +
= − +
gọi (2 ;1 ; 1 2 )H t + − +t t là hình chiếu vuông góc của I lên ∆
Ta có: uuurIH t(2 +2;t−2;2 1) (2;1; 2) 4t− uuur∆ = + + − + − = ⇔ = ⇔t 4 t 2 4t 2 0 t 0 H(0;1; 1).−
Khi đó
2
2
AB
R =IH + = + = = − ⇒ = −m m
÷
Câu 32 Chọn đáp án B
Yêu cầu bài toán ⇔ f x( ) 0= có ba nghiệm phân biệt (*)
( )
1
=
1 4 4 2 4 4 3g x
x
Do đó (*) ⇔g x( ) 0= có hai nghiệm phân biệt khác 1 (1) 02 1
0
m
⇒∆ = − > ⇔ < Kết hợp với m∈ −( 2018;2018] và m∈ ⇒¢ có 2017 + 2017 = 4034 số cần tìm
Câu 33 Chọn đáp án C
Không gian mẫu Ω có số phần tử là 3
10
n Ω =A =
Gọi E là biến cố “B mở được cửa phòng học”
Ta có E={(0;1;9),(0; 2;8),(0;3;7),(0; 4;6),(1; 2;7), (1;3;6),(1;4;5),(2;3;5)}
Do đó (E) 8.n = Vậy xác suất cần tính là (E) 8 1 .
( ) 720 90
Ω
n P n
Câu 34 Chọn đáp án C