1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề toán đặng việt hùng đề 14

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử môn Toán sẽ luôn được cập nhật nhanh nhất và chuẩn xác nhất từ nguồn đóng góp của quý thầy, cô giáo gửi về địa chỉ toanmath.com@gmail.com, các đề thi thử sẽ luôn luôn được cập nhật đáp án và lời giải chi tiết thường xuyên.

Trang 1

Biên soạn bởi giáo viên

Đặng Việt Hùng

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 14

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Cho log3a  Tính 1 3 log 9  1 

3 a

Câu 2 Tập nghiệm của phương trình 2cos x2   là1 0

S �� k    kk� ��

S �� k    kk� ��

S �� k   k k � ��

S �� k   k k � ��

Câu 3 Gọi x x là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình 1, 2 log 12   Tính giá trị của biểux 2 thức P x  1 x2

Câu 4 Điểm biểu diễn của số phức z là M 1; 2 Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức w z 2z

A 1;6 B 2; 3  C  2;1 D  2;3

Câu 5 Tìm nguyên hàm F x của hàm số     2x

f xe , biết F 0  1

A F x  e 2 x B F x  e22x  12 C F x  2e2x 1 D F x   e x

Câu 6 Tính lim 82 1

n

n n

  .

Câu 7 Cho m là một số thực Số nghiệm của phương trình 2x4 m2  làm 2

Câu 8 Với cách biến đổi u 4x thì tích phân 5

1

1

4 5 dx

x x

A 1 2 2 

1

5 8

u u

du

B 3  2 

1

5 8

u u

du

C 3 2 2 

1

5 4

u u

du

D 3 2 2 

1

5 8

u u

du

Câu 9 Cho n là số nguyên dương sao cho tổng các hệ số trong khai triển của x1n bằng 1024 Hệ số của 8

x trong khai triển đó bằng

Trang 2

Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D ���� có tọa độ các điểm

1; 2; 1 , 3; 4;1 , 2; 1;3 , 0;3;5

ACB�  D� Giả sử tọa độ điểm A x y z� ; ;  thì  x y z bằng

Câu 11 Giá trị lớn nhất M của hàm số yx33x2 trên đoạn 1  0;3 là:

Câu 12 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 3x2y z   Gọi14 0

 ; ; 

H x y z là hình chiếu của O lên mặt phẳng  P thì x y z  bằng

Câu 13 Với các số dương ,a b bất kì, đặt

0,3 12

5 3

a M

b

 � �

� � Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A log 18log 9 log

M   ab

C log 18log 9 log

Câu 14 Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp hình vẽ?

A ylog0,6x. B ylog 6 x. C 1

6

x

y � � � �

x

y

Câu 15 Cho hàm số   2 2 khi 0

sin khi 0

f x

� Tính 1 f x dx 

6

3

3

5

I   

Câu 16 Cho số phức z thỏa mãn z2i  5 Tìm giá trị lớn nhất của z :

Câu 17 Người ta viết thêm 999 số thực vào giữa số 1 và số 2018 để được một cấp số cộng có 1001 số

hạng Tính số hạng thứ 501

Trang 3

A 1009 B 2019

2021

2 .

Câu 18 Cho hình tròn  C , bán kính R Cắt 2 1

4 hình tròn  C (như

hình vẽ), rồi lấy 1

4 hình tròn đó dán kín OAOB lại để tạo ra mặt xung quanh của một hình nón Tính diện tích toàn phần của hình nón

2

tp

S  

8

tp

S  

4

tp

S  

Câu 19 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên � và có đạo hàm   f x Biết rằng hàm số �  f x� 

có đồ thị như hình vẽ bên dưới Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số yf x đồng biến trên khoảng   2;0

B Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng   0;� 

C Hàm số yf x đồng biến trên khoảng    �; 3

D Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng     3; 2

Câu 20 Cho hàm số 4 3 2

3

yxxmx (1) với m là tham số thực Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số thực m lớn hơn -10 để hàm số (1) đồng biến trên khoảng � ;0

Câu 21 Đặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2

4

y  , trục hoành và đườngx

thẳng x 2,x m , 2   Tìm giá trị của tham số m để m 2 25

3

S

Trang 4

Câu 22 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

2

x y

   có hai tiệm cận đứng?

Câu 23 Cho khối cầu tâm O bán kính 6cm Mặt phẳng  P cách O một khoảng x cắt khối cầu theo một hình tròn  C Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn  C Biết khối nón có thể tích lớn

nhất, khi đó giá trị của x là:

Câu 24 Cho 2  2 

1

f xx dx

2

f x dx

Câu 25 Cho ,a b là hai số thực sao cho hàm số  

2

khi 1 1

2 1 khi 1

x ax b

x

liên tục trên � Tính

a b

Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2;3 , B 3; 2;1 ,  C 1;4;1 Có

bao nhiêu mặt phẳng qua O và cách đều ba điểm , , A B C ?

A 4 mặt phẳng B 1 mặt phẳng C 2 mặt phẳng D Có vô số mặt phẳng.

Câu 27 Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y3x m sinxcosx m  đồng biến trên �?

Câu 28 Cho hình chóp đỉnh S có đường cao SO6a và bán kính đáy bằng a Biết đường tròn đáy của hình nón nội tiếp trong hình thang cân ABCD với AB CD/ / và AB4CD, hãy tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

Câu 29 Tìm điểm M thuộc  C :y x 3 3x2 sao cho qua M kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới1

 C

A  1;3 B 0; 1  C 1;2 D 1;1

Câu 30 Hình nón  N có đường sinh bằng 2a Thể tích lớn nhất của khối nón  N là:

A

3

8

3 3

a

3

16

3 3

a

3

8

9 3

a

3

16

9 3

a

Câu 31 Cho hàm số f x  x44mx33m1x2 Gọi 1 S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của

m để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại Tính tổng các phần tử của tập S

Trang 5

Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x2y z  và đường thẳng0 1

:

 Gọi  là một đường thẳng chứa trong  P , cắt và vuông góc với d Véc tơ u a br ;1; 

là một véc tơ chỉ phương của  Tính tổng S a b 

Câu 33 Cho hai số thực ,a b thỏa mãn 3a b  2 ab1�5a2b2 Tập giá trị của S a b  là:

A  0; 2 B 1;0

2

� �

1

; 2 2

� �

1

; 2 2

Câu 34 Thầy Hùng ĐZ vay ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 1,1% /tháng Thầy muốn hoàn nợ cho

ngân hàng theo cách: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh bắt đầu hoàn nợ, và những lần tiếp theo cách nhau đúng một tháng Số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 18 tháng kể từ ngày vay Hỏi theo cách đó, số tiền lãi mà thầy Hùng ĐZ phải trả là bao nhiêu (làm tròn đến kết quả hàng nghìn)? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong suốt thời gian mà thầy vay

A 10773700 đồng B 10773000 đồng C 10774000 đồng D 10773800 đồng Câu 35 Cho ,a x là các số thực dương và a�1 thỏa mãn log log x

a xa Tìm giá trị lớn nhất của a ?

loge 2

10

Câu 36 Cho hình trụ  T có hai đường tròn đáy  O và  O� Một hình vuông ABCD nội tiếp trong hình trụ (trong đó các điểm A B, � O C D; , � O�) Biết hình vuông ABCD có diện tích bằng 400cm 2

Tìm thể tích lớn nhất của khối trụ  T

A 8000 6

3

max

9

max

C 8000 6

9

max

3

max

Câu 37 Parabol

2

2

x

y chia hai đường tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính bằng 2 2 thành 2 phần Tỉ

số diện tích của chúng thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 0, 4 : 0,5  B 0,5;0,6  C 0,6;0,7  D 0,7;0,8 

Câu 38 Biểu đồ bên cho thấy kết quả thống kê sự

tăng trưởng về số lượng của một đàn vi khuẩn; cứ sau

12 tiếng thì số lượng của một đàn vi khuẩn tăng lên

gấp 2 lần Số lượng vi khuẩn ban đầu của đàn là 250

con Công thức nào dưới đây thể hiện sự tăng trưởng

về số lượng của đàn vi khuẩn N tại thời điểm t ?

500

Nt

B 500.22

t

C N 500.2t

D N 250.22t

Trang 6

Câu 39 Cho mặt cầu  S bán kính R5cm Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là đường

tròn  C có chu vi bằng 8 cm Bốn điểm , ,C,A B D thay đổi sao , ,C A B cho thuộc đường tròn  C , điểm D thuộc  S ( D không thuộc đường tròn  C ) và tam giác ABC là tam giác đều Tính thể tích lớn nhất của tứ diện ABCD

A  3

96 3 cm

Câu 40 Cho dãy số  u thỏa mãn điều kiện n u nu n1  � và 6, n 2 log2u5log 2 u9  Đặt8 11

S u     Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất thỏa mãn u u S n �20172018

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn: z      và 4 3i z 4 3i 10 z  nhỏ nhất Mô đun của số3 4i

phức z bằng:

Câu 42 Cho hàm số yf x   xác định, có đạo hàm trên đoạn 0  0;1 và thỏa mãn

0

x

g x   �f t dt g xf x Tính 1  

0

g x dx

A 1011

1009

2019

Câu 43 Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Chọn ngẫu nhiên 5 tấm thẻ Xác suất trong 5 tấm được

chọn có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có ít nhất một tấm thẻ mang số chia hết cho 4 là

A 75

25

170

175

646.

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1

xyz

   và mặt phẳng

 P : ax by cz    Biết mặt phẳng 3 0  P chứa  và cách O một khoảng lớn nhất Tổng a b c  bằng

Câu 45 Cho số phức z a bi a, b   �� thỏa mãn đồng thời hai điều kiện  z    và biểu thứcz 1 i

A       đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị của biểu thức a b z i z i  bằng

Câu 46 Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

SA aABa AD a Điểm H nằm trên cạnh AB thỏa mãn

1

3

AHHB, hai mặt phẳng SHC và  SHD cùng vuông góc với mặt

phẳng đáy Cosin góc giữa SD và SBC bằng

Trang 7

A 5

5 13

C 4

3 3

Câu 47 Cho phương trình 25xm2 5 x2m   , m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên1 0 của m�0; 2018 để phương trình có nghiệm?

Câu 48 Cho hàm số f x có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn   0; 2 thỏa mãn điều kiện f  0  và3

2

225�f x fx dx �8 60�f x f x dx� Tích phân 2 3 

0

f x dx

A 274

4068 75

4058

274 75

Câu 49 Tại trạm xe khách có 5 hành khách đang chờ xe đón, không ai quen

nhau trong đó có anh A và chị B Khi đó có 1 chiếc xe ghé trạm đón khách, biết

rằng lúc đó trên xe chỉ còn đúng 5 ghế trống, mỗi ghế trống chỉ 1 người ngồi

gồm có 1 dãy ghế trống 3 chỗ và 2 chỗ ghế đơn để chở 5 người Tham khảo

hình vẽ bên các ghế trống được ghi là (1) , (2), (3), (4), (5) và 5 hành khách lên

ngồi ngẫu nhiên vào 5 chỗ trống Xác suất để anh A và chị B ngồi cạnh nhau

bằng

A 1

1

1

1 4

Câu 50 Cho ,x y là các số dương xy�4y1 Giá trị nhỏ nhất của 6 2  2

ln

P

ln ,

ab a b �� Tích ab bằng

Trang 8

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI Câu 1

Ta có 1 33 26 3log 3x1 3log 25 9 5

a  �a �    Chọn A.

Câu 2

cos x  �cos x  � x� k  �x� k

Chọn C.

Câu 3

Ta có 2 

x

� � mà x nguyên dương� �x  1; 2 Chọn A.

Câu 4

Ta có z 1 2iz 1 2i�w 1 2  i 2 1 2  i   1 6i Chọn A.

Câu 5

Ta có  

2

1

2

0 1

2

x

Chọn B.

Câu 6

Ta có 2

2

1 8

8 1

1 1

n n

n n

Câu 7

2

x

Do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm Chọn D.

Câu 8

Đặt

2 2

2

5 5

4

2

u

x

udu

Đổi cận: x 1�u1,x1�u3

Trang 9

Khi đó 1 3 2 3 2 2 

5 5

u u

Câu 9

Tổng các hệ số trong khai triển là 2n �2n 1024�n10

Hệ số của x trong khai triển là 8 C108 45 Chọn C.

Câu 10

Gọi ,I I� lần lượt là tâm của ABCD A B C D, �����I2; 1;0 ,  I�1;1; 4

Ta có uuur uurAA� �IIA�0; 4;3�x y z  7 Chọn C.

Câu 11

Xét f x   x3 3x21x� 0;3  ta có:   2 0

2

x

x

Lại có: f  0  1;f  2  5; f  3  1� f x � 5; 1� f x � 1;5

Do đó giá trị lớn nhất M của yx33x2 trên đoạn 1  0;3 là 5 Chọn B.

Câu 12

Gọi d là đường thẳng đi qua O vuông góc với   :

Ta có Hd� PH3; 2;1 �x y z  2 Chọn B.

Câu 13

Ta có

18 0,3

9

5 3

50

Câu 14

Ta thấy đồ thị hàm số đồng biến và qua điểm  1;0 nên chỉ có hàm số ylog 6 x thỏa mãn Chọn B.

Câu 15

I f x dx f x dx f x dx x xdx x x dx

0

sinx cos

Câu 16

Đặt z x yi x y   , �� , ta có    2  2

zi  � xyi  �x  y  Khi đó zx2y2  4y Mặt khác1

x �y�� x y y

Suy ra z  4y1� 4 2  5 1 9 4 5  2 5 Vậy z max  2 5 Chọn B.

Câu 17

Trang 10

1

500 2017

1000

u

Câu 18

Hình nón được tạo thành có độ dài đường sinh là l OA 2, chu vi đường tròn đáy bằng độ dài cung

AB và bằng 1 2

4�R � Bán kính đáy hình nón là 1

2

r

Vậy diện tích toàn phần của hình nón là

2

tp

S r rl � �� �  

Câu 19

Dựa vào đồ thị hàm số f x suy ra đồ thị hàm số đồng biến trên khoảng �    , đồ thị hàm số nghịch3; 2

biến trên khoảng  �; 3 , 2;0 , 0;    � Chọn B.

Câu 20

Ta có y�4x28x m

Hàm số đồng biến trên khoảng �۳;0 y�0, x 0

4x8x m 0 m 4x 8 ,x x 0

��

Xét hàm số f x  4x28 ,x x0� f x�  8x8� f x�  0�x 1

Lập bảng biến thiên hàm số f x với    

;0

�

 

Suy ra có 6 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn đề bài Chọn C.

Câu 21

16 25

m

� �

mm 

� , kết hợp với 2   ta được có 1 giá trị m cần tìm Chọn D. m 2

Câu 22

Xét phương trình g x  x2 1 m x 2m 0

Đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận đứng � phương trình g x có 2 nghiệm phân biệt 

1 0

x x x x

2 0

m

�  

Kết hợp m� �� m  1;0 Chọn B.

Câu 23

Trang 11

Ta có 1 2 1  2 2   3 2  

non

V  R h  x    x x xx  f x

f x�   xx  x

Câu 24

2 f x d x 2 f t dt 2 f x dx 2 f x dx

Câu 25

Để hàm số liên tục trên � thì lim1    1 2 1

Do đó phương trình 2

0

xax b  có nghiệm x1�a b  1 0�b  a 1

Ta có lim1   lim1 2 lim1 2 1 lim1 1 2

Do đó a 2 2a1�a3�b 4�a b 7 Chọn D.

Câu 26

Ta có uuurAB2; 4; 2 ;   uuurAC  2; 2; 2 ;  OCuuur  1; 4;1���uuur uuur uuurAB AC OC; �� 16 0� nên 4 điểm , , ,A B C O

không đồng phẳng

Như vậy có 4 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu là:

Mặt phẳng qua O và song song với mặt phẳng ABC

Mặt phẳng qua O và trung điểm của AB AC ,

Mặt phẳng qua O và trung điểm của AB BC ,

Mặt phẳng qua O và trung điểm của AC BC Chọn A.,

Câu 27

Ta có y� 3 mcosx s inx �0,x� �� msinx cos x �3,x��

x

 �

x

 �

TH3: s inx cosx � ��0 m

Tóm lại 3 3  2; 1;0;1; 2

Câu 28

Gọi K là tiếp điểm của  O và CD

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và AB

Ta có: �MOC KOC KOB NOB� ;� �

Do đó � � 1.180 90

2

COK BOK  � �

Mặt khác KC MC KB NB ;  �KB4CK

Trang 12

Ta có: 2 4 2 2

2

a

CK KB OK � CKaCK

Khi đó CD a AB ; 4 ;a MN 2R2a

.

1

AB CD

Chọn A.

Câu 29

Gọi M a a ; 33a2 �1  C PTTT của  C là:  2    3 2  

yxx x x  x xd

Mdaa   xx x x  x x

a xaax  x axxxa xaaxxax

0

a x

Để từ M kẻ được 1 tiếp tuyến thì (*) có nghiệm duy nhất

0 2 0 3 0 1 ( 1;1)

x   xx   M

Ghi nhớ: Đối với hàm số bậc 3 tại điểm uốn chỉ kẻ được duy nhất một tiếp tuyến.

Câu 30

Ta có 1 2 1  2 2  

4

V  R h h ahf h

Câu 31

f xxmxmx  , có   3 2  

f x�  xmxmx  �� x

2

0

x

Vì hệ số a  nên để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại1 0

� Phương trình (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép  '

*

0

 

Kết hợp với m��, ta được m 0;1 � �m1 Chọn A.

Câu 32

Vì � Pur nr P và  dur urd suy ra ur ��nr P;urd��0;3;6 3 0;1; 2

2

a

b

r

Chọn C.

Câu 33

a b

a b

Câu 34

Trang 13

Theo bài ra, số tiền mà thầy Hùng Đz phải trả hàng tháng là  

1

n n

A r r t

r

Tổng tiền lãi mà thầy Hùng phải trả là Tn t A  triệu đồng

Với A100,r1,1% 0,011 và n18

18

18

100.0,011 1 0,011

1 0,011 1

Câu 35

loga x x loga x log logx x a � loga xxloga

x

1 log

x

x

e

Câu 36

Gọi H là hình chiếu của B trên  O� Ta có CD DB CDBHDCD DH

CD BH

� 

RCHRDHR

Do đó BHBD2DH2  800 4 R2 Vậy thể tích của khối trụ là V R2 800 4 R2

Xét hàm số f t  t 800 4 , có t   400 3 ;   0 400

3 200

t

t

 Suy ra max   400

3

f t f �

t R �R  �R �V   Chọn C.

Câu 37

Phương trình đường tròn

2

2

8 8

8

x y

  

Giải hệ

2

8

2 2 2

x y

x

y

� Diện tích phần giới hạn giữa đường tròn và parabol là:

2

x

2

2 0

8

3

x

 �  � (bấm máy hoặc đặt x2 2 sint để tính S )

Ngày đăng: 16/09/2021, 08:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w