1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong II 1 Phan thuc dai so

36 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Thức Đại Số
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 825,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm -GV nhắc lại, yêu cầu HS trả lời các Nội dung ôn tập chương II: 1.Phân thức đại số và các tính chất quy taéc, caùc tính chaá[r]

Trang 1

Tuần 12 Ngày soạn: 31 / 10/ 2014

Ngày dạy 8A,B,C: 3 / 11 /

2014

CHƯƠNG II : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 22 §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I.Mục tiêu

1 Về kiến thức: Hiểu thế nào là phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau

2 Về kĩ năng : Lấy lấy được ví dụ về phân thức đại số và phân thức bằng nhau.

3 Về tư duy, thái độ: - Nhận ra hai phân thức bằng nhau.

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệmb

HS: SGK, bảng phụ, bút lông

Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Ổn định lớp(1’)

Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Tìm thương trong phép chia :

a) x2 –1 cho x + 1 b) x2 – 1 cho x – 1 c)x2 – 1 cho x + 2

Vào bài: * Giới thiệu chương:

Hoạt động 3: Định nghĩa (15’)

1 Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

-GV cho HS quan sát các biểu thức

? Nhận xét dạng của các biểu thức này?

-Quan sát, thảo luận: có dạng A B với A, B là các đa

thức, B  0

-Đây là các phân thức đại số

? Thế nào là 1 phân thức đại số ?

HS trả lời , cho vài ví dụ

Cho HS làm ?1

H3: Đa thức 3x2 + 2x – 4 có phải là 1 phân thức đại số

không?

-HS thảo luận, có em nói phải, có em nói không phải

? Số –5 có phải là 1 phân thức đại số không?

- có dạng A B với A = -5; B = 1

? 1số thực a có phải là 1 phân thức không ? Vì sao?

Hoạt động 4: Hai phân thức bằng nhau:(15’)

Trang 2

1 Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

? Hãy nhắc lại ĐN 2 phân số bằng nhau a b=c

d nếu ?+ a b=c

d nếu ad = bc

-GV nêu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau

? Làm thế nào kết luận được 2 phân thức A BC D bằng

nhau

-HS kiểm tra tích A.D = B.C

-Yêu cầu HS kiểm tra x − 1

GV cho HS hoạt động theo nhóm làm ?3, ?4,?5

HS thảo luận nhóm làm ?3, ?4,?5

+ Nhóm 1 làm ?3

+ Nhóm 2 làm ?4

+ Nhóm 3 làm ?5

Gọi HS từng nhóm đứng lên trình bày cách làm, HS

nhận xét, bổ sung

GV lưu ý HS trong cách rút gọn (VD bài của bạn Quang)

2 Hai phân thức bằng nhau:

* Định nghĩa : Cho 2 phân thức A BC D Ta có:

A B=C

D nếu A.D = B.CVD: x x − 12−1=

?4 ( SGK/ 35) 3x = x 3 x+62+2 x vì: x.(3x + 6)=3(x2+2x)Hay: 3x2 + 6 = 3x2 + 6

Vậy bạn Vân nói đúng

Hoạt động 5 Củng cố toàn bài(7’)

1 Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

- Thế nào là 1 phân thức đại số?

- Thế nào là 2 phân thức đại số bằng nhau?

- Làm BT 1/36 ? chứng tỏ các phân thức sau bằng

nhau

- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm trong VBT

b) 3 x ( x+5) 2 ( x+5 ) =3 x

2 vì : 3x(x + 5).2 = 6x (x + 5) = 6x2 +30x

c) x −1 x +2=( x+ 2)( x +1)

x2−1 Vì: (x+2)(x2–1) = (x+2)(x+1)(x-1)

= x3 + 2x2 – x – 2

Hoạt động 6 Hướng dẫn học ở nhà:(2’)

- Hướng dẫn HS giải BT 2/36

- Học bài, Làm BT còn lại

III Rút kinh nghiệm:

Trang 3

**********************

Ngày dạy: 8A,B,C : 6 / 11 / 2014

Tiết 23 §2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I.Mục tiêu

1 Về kiến thức: Hiểu tính chất cơ bản của phân thức đại số.

2 Về kĩ năng : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để kiểm tra hai phân thức

bằng nhau, tìm một phân thức bằng phân thức cho trước trong trường hợp đơn giản

3 Về tư duy, thái độ:

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm

HS: SGK, bảng phụ, bút lông

Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động 1.Ổn định lớp(1’)

Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ ( 5’):

Bài 3(SGK/36) Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống

( )

x2−16=

x

x − 4

ĐVĐ: Có bao bao nhiêu phân thức bằng phân thức x − 4 x , cách tìm chúng như thế nào chúng

ta tìm hiểu trong tiết học hôm nay

Hoạt động3: Tính chất cơ bản của phân thức(20’)

1 Phương pháp: Nêu vấn đề

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

?Nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số?

-HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phân

số

? Theo em tính chất của phân thức có giống

tính chất cơ bản của phân số?

I Tính chất cơ bản của phân thức

Trang 4

-Cho HS làm ?2, ?3

? Nhân tử và mẫu của phân thức 3xvới x + 2 ta được

phân thức ntn?

? So sánh 2 phân thức 3x3.( x+2) x ( x+2)

? Chia tử và mẫu của phân thức 3 x2 y

6 xy3cho 3xy ta được phân thức ntn?

? So sánh 2 phân thức 2 y x2 và 3 x2 y

6 xy3

? Qua ?1 ,?2, em rút ra nhận xét gì?

-HS phát biểu( nội dung tính chất)

GV: Đó là nội dung tính chất cơ bản của phân thức

Hãy phát biểu tính chất cơ bản của phân thức?

(Gv treo bảng phụ)

-GV cùng HS làm ?4a

-Giải thích (x-1) là nhân tử chung của 2x(x-1) và

Hoạt động 4: Quy tắc đổi dấu:(10’)

1 Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

Hoạt động 5.Củng cố:(7’)

1 Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

? Hãy nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức?

Quy tắc đổi dấu?

HS: đứng tại chỗ phát biểu

Trang 5

-Bài tập trắc nghiệm:

1.Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng? Vì sao?

Hoạt động 6.Hướng dẫn HS học ở nhà:(2’)

- Hướng dẫn BT 6/38 (HS có thể dùng định nghĩa)

- Học bài, làm BT 5, 6/38

III Rút kinh nghiệm:

- -

Ngày dạy:8A,B,C :10 / 11 /

2014

Tiết 24 §3 RÚT GỌN PHÂN THỨC

I.Mục tiêu

1 Về kiến thức: Hiểu thế nào là rút gọn phân thức

2 Về kĩ năng : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để rút gọn phân thức ,

vận dụng quy tắc đổi dấu để rút gọn phân thức

3 Về tư duy, thái độ:

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm

HS: SGK, bảng phụ, bút lông

Các hoạt động dạy - học.

Hoạt động 1 Ổn định lớp(1’)

Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ:(4’) Điền vào chỗ trống: x x − 12

−1=

(x +1) (giải thích?)

Hoạt động 3 Rút gọn phân thức:(23’)

Trang 6

1 Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

G: Cho HS làm ?1

-HS: làm vào tập

GV: Cách biến đổi phân thức 4 x3

10 x2y thành đơn giản như trên được gọi là rút gọn phân thức

-Cho HS làm ?2 theo nhóm

-Chú ý HS có thể rút gọn ngay chứ không cần trình

bày phép chia

-HS làm ?2 theo nhóm, gọi 1 em lên sửa

2

H1: Hãy nêu cách rút gọn phân thức?

-HS thảo luận , trả lời

-Cho HS ghi nhận xét

-Cho HS làm ?3 , nhóm nhanh nhất lên nộp và sửa

HS: Thảo luận nhóm:

Kết quả: ?3.x2+2 x+ 1

5 x3+5 x2=¿ ¿

-GV: Nêu chú ý, VD

-HS xem chú ý, VD (SGK)

Gọi 1 HS lên làm ?4 Rút gọn:

3(x − y)

y − x =

−3 ( y − x)

(y − x ) =−3

?1.a)Nhân tử chung: 2x2

b)Chia tử và mẫu cho 2x2:

4 x3

10 x2y =

4 x3: 2 x2

10 x2 y :2 x2=2 x

5 y

Nhận xét: (SGK/39)

Ví dụ: (SGK/39)

Hoạt động 4.Củng cố:(15’)

1 Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

- Cho HS làm BT 7, /40 SGK

Gọi 4 HS lên bảng làm làm 4 phần HS dưới lớp

làm vào vở

GV: thu bài để chấm điểm

Hoạt động 5 Hướng dẫn HS học ở nhà:(1’)

- Làm BT 7, 8,10/40, Học bài

III.Rút kinh nghiệm:

………

-

Ngày dạy :8A,B,C : 13 / 11 /2014

Trang 7

Tiết 25 LUYỆN TẬP §2, §3

I.Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố tính chất cơ bản của phân thức và rút gọn phân thức

2 Về kĩ năng : Vận dụng tính chất cơ bản của PT, Quy tắc đổi dấu để rút gọn phân

thức

3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy phân tích, linh hoạt

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Có tinh thần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học

4 Phát triển năng lực: tự học , năng lực tính toán.

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập

HS: SGK, bảng phụ

Các hoạt động dạy - học.

Hoạt động 1 Ổn định lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng;

a Rút gọn phân thức 2

1

x x

x

 C

31

Hoạt động 3 Luyện tập rút gọn phân số:(30’)

1 Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân,thảo luận theo nhóm bàn

-Cho HS làm BT 11

H1: Nêu từng bước rút gọn phân thức?

Gọi 2 HS lên bảng làm

Cho HS làm BT 12 vào tập

? Nêu từng bước rút gọn phân thức?

TL1: phân tích tử và mẫu thành nhân tử

rồi chia tử và mẫu cho nhân tử chung

-HS lên bảng làm

-Yêu cầu HS tự làm BT 13b

Trang 8

-HS làm BT 13 vào tập trong 5 phút,

? Nhắc lại cách rút gọn phân thức?

1 HS nhắc lại cách rút gọn

Gọi 1 HS lên phân tích tử và mẫu thành

nhân tử

? Nhân tử chung có chưa?Làm thế nào để

thấy nhân tử chung?

TL2: Chưa có nhân tử chung, muốn có ta

phải đổi dấu : -(x – y) = (y – x)

-HS khác lên làm tiếp

Cho HS thảo luận

Hoạt động 4.Củng cố:(7’)

1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

Trong vở bài tập của một bạn có ghi

một số phép rút gọn phân số như sau:

Hoạt động 5 Hướng dẫn HS học ở nhà:(2’)

- Xem lại các BT đã chữa

- Làm BT thêm: 9, 10 / 17 SBT Rút gọn: x2+5 x+ 6

x2+4 x+ 4

III Rút kinh nghiệm:

**********************************

Trang 9

Tuần 14

Lớp 8B,C

Ngày soạn:14 / 11/ 2014 Ngày dạy :8A,B,C:17 / 11 / 2014

Tiết 26 §4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: Biết thế thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

2 Về kĩ năng : Vận dụng tính chất cơ bản của PT, Quy tắc đổi dấu để quy đồng mẫu nhiều

PT trong trường hợp đơn giản( mấu không quá ba nhân tử, đơn thức không quá 3 biến)

- Chú ý rèn kĩ năng tìm nhân tử phụ

3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy phân tích, linh hoạt

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Có tinh thần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học

4 Phát triển năng lực:Năng lực sáng tạo và năng lực giao tiếp, hợp tác

II Các hoạt động dạy - học.

Hoạt động 1.Ổn định lớp(1’)

Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Điền vào chỗ trống:

a) x −14 =

(x −1)(x+1) b) x+1 3 x =

(x −1)(x+1)

ĐVĐ: Việc làm như trên là quy đồng mẫu thức 2 phân thức x −14 ; 3 x

x +1 Vậy quy đồng mẫu thức các phân thức có giống quy đồng mẫu các phân số không? Chúng ta nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động 3 Tìm mẫu thức chung(12’) 1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

H1: Hãy quy đồng mẫu thức 2 phân thức bên?

H2:Nhận xét mẫu thức chung?

TL2: Là tích của 2 mẫu

-Xem SGK/41

-Làm ?1

-chúng ta cùng nhau xem ngoài cách tìm mẫu

thức chung như trên , còn cách nào khác không?

-Cho HS xem VD/41

GV: Giải thích kĩ ví dụ / 41

? So sánh việc tìm mẫu chung khi quy đồng

phân số và phân thức?

HS: Tương tự nhau, nhưng phức tạp hơn

?1 Chon MTC =12x2y3z

Nhân tử bằng số LT của x LT của y LT của z

Trang 10

Mẫu thức

Mẫu thức

MTC

12x2y3z

12

Hoạt động 2 Quy đồng mẫu nhiều phân thức(15’) 1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

-Nghe và cùng làm với GV

-Xem SGK/41

-GV hướng dẫn HS:

+PT mẫu thành nhân tử để xác định MTC

+Tìm nhân tử phụ

+Nhân tử và mẫu cho nhân tử phụ

-Cho HS làm ?2, mỗi em làm 1 bước

-HS làm ?2

-1HS lên giải trên bảng

-Cho HS làm ?3.GV cho HS đứng tại chỗ và GV

trình bày bài mẫu

GV giới thiệu quy đồng mẫu số nhiều phân số

chính là trường hợp riêng của quy đồng mẫu

nhiều phân thức

II.Quy đồng mẫu thức:

VD3: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau: 4 x2− 8 x+41 ; 6 x25−6 x

MTC: 12x(x -1)2

* 4 x2− 8 x+41 ¿

1

4 (x2−2 x +1)

¿ 1

4¿ ¿

* 6 x25−6 x=

5

6 x (x −1)=

5 2(x −1)

6 x (x −1) 2(x −1)

¿10(x −1)

12 x¿ ¿

Nhận xét( SGK/42) Các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

?2 ?3

Hoạt động 5 Củng cố:(10’)

1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

Bài tập 14a,15a SGK

Gọi 2 hS cùng lên bảng trình bày

Nếu còn thời gian làm bài 17 Qua đó lưu ý

trước khi quy đồng thì phải rút gọn (nếu được)

Hoạt động 6 Hướng dẫn HS học ở nhà:(2’)

- Học bài.Xem lại các VD

- Làm BT trong VBT 14a, 16, 17, 18/43

III Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Ngày dạy :8A,B,C:24 / 11 / 2014

Tiết 27 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

2 Về kĩ năng : Rèn kí năng quy đồng mẫu nhiều phân thức trong trường hợp đơn

giản( mấu không quá ba nhân tử, đơn thức không quá 3 biến)

Chú ý rèn kĩ năng tìm nhân tử phụ

3 Về tư duy, thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy phân tích, linh hoạt

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Có tinh thần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học

4 Phát triển năng lực:Năng lực sáng tạo và năng lực giao tiếp, hợp tác

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập

HS: SGK, bảng phụ

Các hoạt động dạy- học.

Hoạt động 1 Ổn định lớp(1’) Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

1.Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, ta phải làm gì?

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: a)2 x +4 3 x ; x +3

x2− 4 b) 10x+2 ; 5

2 x − 4 ;

1

6 − 3 x

2 Trả lời câu hỏi 13, 14/56 VBT

Hoạt động của GV và

HS

Ghi bảng

Hoạt động 3 Luyện tập :(25’)

1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

-Cho 2 HS lên sửa bài

19b,và 19c

-Nhấn mạnh: đa thức x2-1

là phân thức có mẫu là 1

H1: Nhắc lại các bước quy

đồng mẫu số?

TL2: PT mẫu thành nhân tử, tìm MTC

H3: để tìm được mẫu thức chung, ta phải làm Bài 20/44:(x3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 3x –10) = (x+2)

Trang 12

thêm việc gì?

TL3:Phải đổi dấu

-HS lên thực hiện

-Các em khác làm trong vở

GV: Cho HS thảo luận nhóm,

-HS hoạt động nhóm, thảo luận

-GV: Cho đại diện nhóm nhanh nhất trả lời

HS trả lời ( đại diện nhóm nhanh nhất giải

Hoạt động 5 Củng cố:(12’)

1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

-Nhắc lại cách QĐMT

- Cho HS chơi trò chơi, bằng cách làm BT trắc nghiệm ( mỗi nhóm 1 câu)

Đặt các số thứ tự 1,2,3 chỉ 2 phân thức ở cột A vào chỗ …… ở cột B để có kết quả

đúng là mẫu thức chung của các phân thức đó ở cột A

Hoạt động 4 Hướng dẫn HS học ở nhà:(2’)

- Làm BT trắc nghiệm( mỗi em làm đủ 8 câu), 13, 14/18 SBT

- Chuẩn bị bài mới

III Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Tuần 15 Ngày soạn: 24 / 11/ 2014

Ngày dạy 8A,B,C:27 / 11 / 2014

Tiết 28 §5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: Biết quy tắc phép cộng 2 phân thức (cùng mẫu , khác mẫu)

2 Về kĩ năng : Biết vận dụng để thực hiện phép cộng các phân thức đại số.

Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải

3 Về tư duy, thái độ: - Rèn luyện cho HS tư duy phân tích, linh hoạt

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Có tinh thần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học

4 Phát triển năng lực:Năng lực sáng tạo và năng lực giao tiếp, hợp tác

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập

HS: SGK, bảng phụ

Các hoạt động dạy - học.

Hoạt động 1 Ổn định lớp (1’) Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Các bước quy đồng mẫu thức?

Quy đồng mẫu thức các phân thức:2 x −2 x+1−2 x

x2−1

ĐVĐ: Hôm nay chúng ta sẽ cùng nghiên cứu các phép tóan trong tập hợp các phân thức

đại số, bắt đầu là phép cộng

Hoạt động 1: Cộng hai phân thức cùng mẫu thức(10’)1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

H1: hãy viết quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu?

-Giới thiệu quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu

cũng tương tự như cộng 2 phân số cùng mẫu

-Hướng dẫn HS làm VDa

TL1: a c+b

c=

a+b c

-HS đọc và viết quy tắc cộng

-Làm Vda

-Cho HS làm VD b

-Chú ý HS rút gọn bằng cách phát hiện hằng

đẳng thức đã học

Trang 14

-Giới thiệu phép cộng 2 phân thức không cùng

mẫu thức

H2: Ta có cộng ngay được không?

TL2: Không cộng ngay được , phải quy đồng mẫu

thức

H3: tại sao biết phải quy đồng mẫu thức?

TL3:Tương tụ như cộng 2 phân số không cùng

mẫu

-GV và HS cùng làm VD

-Gợi ý HS từng bước

-Chú ý HS rút gọn bằng cách đặt nhân tử chung

hay dùng hằng đảng thức

-HS lên bảng làm từng bước(đặt nhân tử chung )

-GV: cho HS ghi quy tắc

-HS đọc quy tắc

-GV: Cho HS làm ?3 khoảng vài phút sau đó cho

HS sửa

HS làm ?3 vào tập hay nháp trước

GV: giới thiệu phần chú ý sau đó cho HS đọc

II.Cộng hai phân thức không cùng mẫu thức:

VD: Tính cộng:

2

x

Quy tắc: SGK/45

?3.Tính cộng:

2

Hoạt động 5.Củng cố:(8’)

1.Phương pháp: Vấn đáp, kĩ thuật ổ bi

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

- Làm ?4(HĐ nhóm,

- Nhắc lại quy tắc

- Làm BT 21b, 23 a,b/46

Hoạt động 6 Hướng dẫn HS học ở nhà:(2’)

- Học kỹ quy tắc, Ôn lại quy tắc quy đồng mẫu thức

- Đọc phần có thể em chưa biết /47

- Làm BT còn lại 21, 22, 23 trang 46

III Rút kinh nghiệm:

- -Tuần 16

Lớp 8B,C

Ngày soạn: 27 / 11/ 2013 Ngày dạy:8A,B,C : 1/ 12 / 2014

Tiết 29 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Trang 15

1 Về kiến thức: Củng cố quy tắc phép cộng 2 phân thức (cùng mẫu , khác mẫu)

2 Về kĩ năng : Biết vận dụng để thực hiện phép cộng các phân thức đại số.

Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải

3 Về tư duy, thái độ: - Rèn luyện cho HS tư duy phân tích, linh hoạt

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Có tinh thần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học

4 Phát triển năng lực:Năng lực sáng tạo và năng lực giao tiếp, hợp tác

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập

HS: SGK, bảng phụ

Các hoạt động dạy - học

Hoạt động 1.Ổn định lớp(2’)

Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Trả lời câu hỏi 17, 19/ 63 VBT Tính :

11

x x

 +

−2 x

x2−1

ĐVĐ: Hôm nay cô trò chúng ta vận dụng quy tắc phép cộng 2 phân thức (cùng mẫu ,

khác mẫu) để giải một số bài tập liên quan Các em lấy vở học bài

Hoạt động Luyện tập (28’)

1.Phương pháp: Vấn đáp, thực hành

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

GV: Cho HS hoạt động

nhómtrong khoảng 5 phút làm

phần a,b,c,d

GV: Chữa bài, từng nhóm kiểm

tra bài của nhóm bạn và cho

điểm

Hướng dẫn phần e:

?Nhận xét gì về các biểu thức ở

s)

? Vậy ta có thể dùng đa thức

nào làm mẫu chung?

HS: Làm bài sau đó đọc kết quả

GV: Hãy tóm tắt đề bài?

? Vận tốc lần sau là?

HS: v2 = x – 0,5 (m/s)

?Hãy tính thời gian lần thư nhất

và lần thứ hai mèo bắt được

Bài 24

v1= x (m/s)

S1= 3 (m)Tvờn = 40 (s)

T thả = 15 (s)

v2 = x – 0,5 (m/s)

S2 = 5 (m)

Trang 16

HS: Lần 1:3x (s), lần 2: x −0,55

(s)

Muốn tính thời gian từ đầu đến

cuối cuộc săn ta làm thế nào?

HS: Tính tổng các thời gian

GV: Gọi HS lên bảng làm bài

Thời gian lần thứ nhất mèo đuổi bắt được chuột: 3x (s) Thời gian lần thứ hai mèo đuổi bắt được chuột: x −0,55 (s)

Thời gian từ đầu cho đến hết cuộc săn:

3

x+ x −0,55 + 40 + 15 = 3x+ x −0,55 + 55 (

Hoạt động 4.Củng cố:(3’)

1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

Muốn công nhiều hơn 2 phân

thức ta làm thế nào?

HS: Có thể dùng tính chất giao

hoán, ết hợp để cộng

Hoạt động 5 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn BT 26/47 tương tự bài 24/46

- Ôn lại các quy tắc cộng, QĐMT

- Làm BT 25 e, 26/47

III.Rút kinh nghiệm:

Ngày dạy 8A,B,C: 2 / 12 / 2014

Tiết 30 §6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: Biết khái niệm phân thức đối của phân thức ( 0)

A B

Biết quy tắc trừ 2 phân thức (đổi thành phép cộng với phân thức đối)

2 Về kĩ năng : Biết vận dụng để thực hiện phép trừ các phân thức đại số.

Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải

3 Về tư duy, thái độ: - Rèn luyện cho HS tư duy phân tích, linh hoạt

Trang 17

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Có tinh thần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học

4 Phát triển năng lực:Năng lực sáng tạo và năng lực giao tiếp, hợp tác

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập

HS: SGK, bảng phụ

Các hoạt động dạy - học

Hoạt động 1.Ổn định lớp(2’)

Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Điền vào chỗ (… )

Hoạt động 3:Phân thức đối (7’)

1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

H1: Nhận xét tổng 2 phân thức trên?

TL1:Nhận xét 2 phân thức có tổng là 0

HS có thể nhận xét 2 PT có mẫu chung và tử đối

nhau-GV giới thiệu 2 phân thức vừa nêu là hai phân thức đối

của nhau

H2: Nêu thêm VD?

HS có thể nêu vài VD 2 phân thức đối

H3: Phân thức đối của PT A B ? của PT − A B ?

-GV hướng dẫn cách ký hiệu PT đối

I.Phân thức đối:

-Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Hoạt động 2: Phép trừ phân số(20’)

1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

Giới thiệu quy tắc trừ

-Ghi quy tắc

GV: Cho VD gợi ý HS áp dụng công

Trang 18

-Cho HS làm theo nhóm ?3 sau đó đại

diện nhóm lên bảng trình bày

Hs các nhóm nhận xét, sửa chữa

-Cho HS làm cá nhân làm ?4 trong

khoảng 3 phút sau đó gọi 1 em lên sửa

-Kiểm tra 1 vài em khác

Hoạt động 4 Củng cố toàn bài:(8’)

1.Phương pháp: Vấn đáp

2 Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

Nhắc lại quy tắc cộng trừ

Trả lời câu hỏi 21, 22,23, 24 / 69 VBT

ĐA: A,B, C,

Hoạt động 6 Hướng dẫn HS học ở nhà:(3’)

- học quy tắc/49

- Làm BT 31, 33, 34/50

III Rút kinh nghiệm:

1 Về kiến thức: Biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tập đơn giản

2 Về kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng giải toán trừ các phân thức

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng phân thức

3 Về tư duy, thái độ: - Rèn luyện cho HS tư duy phân tích, linh hoạt

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.

- Có tinh thần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học

4 Phát triển năng lực:Năng lực sáng tạo và năng lực giao tiếp, hợp tác

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập

HS: SGK, bảng phụ

Ngày đăng: 15/09/2021, 11:53

w