I.Mục tiêu: * Kiến thức: Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế * Kỹ năng : Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số bằng phương pháp thế[r]
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết 1 : §1 CĂN BẬC HAI
Ngày soạn : 18/08/2013 Ngày dạy : 19/8/2013 Lớp: 9B; 9D
I/Mục tiêu :
* Kiến thức: -Học sinh nắm được định nghĩa ký hiệu về CBHSH của một số không âm -
Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
* Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng viết, tìm CBHSH và CBH của số không âm
* Thái độ: Cẩn thận khi viết, nói, tính về CBHSH và CBH
II Chuẩn bị:
GV: Soạn bài
HS :Ôn lại kiến thức đã học về căn bậc hai ở lớp 7 + Chuẩn bị đồ dùng học tập
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1 : Căn bậc hai số học
?Nhắc ?Định nghĩa căn bậc hai của số không âm ?
áp dụng tìm CBH của 16
- Từ KT bài cũ GV hướng dẫn cho học
sinh nhắc lại định nghĩa căn bậc hai và một
? Vậy thế nào là phép khai phương
? Để khai phương của một số ta làm như
1) Căn bậc hai số học
a) Nhắc lại căn bậc hai số học của số không âm ở lớp 7: (SGK)
?1 Tìm CB hai của 9; 4/9; 0,25 ; 2
a Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3
c Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5 d.Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2.b) Định nghĩa (SGK)
VD1: CBHSH của 16 là: 16 (=4)CBHSH của 5 là 5
Trang 2+Đại diện các nhóm trả lời.
?3: Tìm các căn bậc hai của các số sau:
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số
a.1 = 1 nên x > 1 có nghĩa là
+ Nhắc lại định nghĩa cbhsh của một số
không âm +Trong các số sau số nào có
Trang 3* Kỹ năng: Biết cách tìm điều kiện để A có nghĩa ; và có ký năng thực hành tìm điều kiện để A có nghĩa - Biết cách c/m định lý a2 = |a| và biết vận dụng HĐT A2 = |a|
để rút gọn biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc phân biệt CBH, CBHSH, CTBH
II/ Chuẩn bị:
GV: Soạn bài ; SGK; phấn màu; thước kẻ
HS: Làm các bài tập đã dặn + Ôn lại định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số
III/Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: (8p)
HS1: ? Định nghĩa và viết công thức tổng quát về CBHSH của số a 0
? Bài toán cho ta biết gì
? yêu cầu ta phải làm gì
Muốn biết được AB = 25 x 2
thì ta phải làm gì
GV: 25 x 2 ta gọi là căn thức
bậc hai của 25 - x2 trong đó 25 - x
2 là biểu thức dưới dấu căn hay
còn gọi là biểu thức lấy căn
?? Qua VD trên em hãy rút ra một
cách tổng quát thế nào là căn thức
?2Với giá trị nào của x thì 5 2x xác định
? Bài toán cho ta biết gì
? yêu cầu ta phải làm gì
GV: Hướng dẫn hs tìm giá trị của
Trang 4a2 và a2 , Khi biết giá trị của a
b) (5)2 = | -5 | = 5
*VD3 : Rút gọn a) ( 2 1 )2 = 2 1
= 2 -1 vì 2>1b) ( 2 5)2 = 2 5
= 5 - 2 vì 5>2
* Chú ý:SGK/ 10
*VD4: Rút gọna) ( x 2)2 = x - 2 vì x 2b) a6 = l a3l = - a3 vì a < 0
Trang 5* Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải toán cho học sinh; kỹ năng tổng hợp ; tư duy lôgic
* Thái độ: Cẩn thận chính xác trình bày bài giải.
II/ Chuẩn bị:
GV: Soạn bài HS: Làm các bài tập theo yêu cầu
III/Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu điều kiện để A xác định? chữa BT6 (9-SGK)
50
5
3
HS2: Viết hằng đẳng thức A2 ? chữa bài tập 8c, d (SGK)
Rút gọn các biểu thức sau đây: d a a a
a a
a a
)
02
22
3, Luyện tập:
Hoạt động 1 Chữa bài tập
- Nhận xét các bài chữa của học sinh từ đó HS
tự điền kết quả vào 2 câu cuối
I Chữa BT: Bài 6; 8cd; 9; 10 (SGK ) Bài 10: Chứng tỏ 4 141Biến đổi 2 vế:
Trang 614
31214
VT
Hãy viết tiếp: 36 25 36 25
16251625
Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép
tính? nêu cách thực hiện câu a, b yêu cầu 2
HS lên bảng giải
Lưu ý HS tính các phép tính trong trước
Cho HS nhớ bình phương của các số từ 120 để
khai phương nhanh (bài 1(5))
Bài 13: Yờu cầu 2 HS lên bảng Chỳ ý điều kiện
của
biến
a a
a
a a
Bài 14: Chú ý với một số thực dương bất kỳ nào
cũng viết được dưới dạng bình phương của một số
66
;3
22 2 20 7 : 14 5 4
49 : 196 25
16 )
a a a
a a a
75252
05
2) 2
a a a
a a b
83535
03
Dạng 3: Phân tích thành nhân tử Bài 14:
2 2 2
2
2 2
2
2 2
2
33
323
32)
66
66
)
33
33
x x
x c
x x
x x
b
x x
x x
5
05
055
05)
2 1 2
x
x x
x
x x
x a
Trang 72
1 2
2
x
x x
S
Hoạt động 3: Củng cố(2p)
Chúng ta đã luyện các dạng bài tập:Thực
hiện phép tính;Tìm điều kiện xác định của căn thức
bậc 2; Phân tích thành nhân tử; Giải phương trình
* Hoạt động nhóm: Bài 16
* Sai lầm ở chỗ sau khi lấy căn hai vế kết quả là:
m V v
m
chứ không phải là m -V= V - m
Về nhà(1p) Ôn lý thuyết T1+2; BT 11cd; 13cd; 14bd;
15d (SGK); 17; 18; 19 (SBT)- Xem trước bài §3
Tiết 4: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn : 25/08/2013 Ngày dạy : 30/08/2013 Lớp: 9B;
9D
I/Mục tiêu :
* Kiến` thức: Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương - Biết được liên hệ giữa phép khai phương của một tích
hai hay nhiều thừa số
* Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng khai phương của một tích và nhân các căn thức bậc
hai
* Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
II/ Chuẩn bị:
GV: Giáo án , bảng phụ ghi qui tắc khai phương một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai
HS : Xem trước bài, máy tính
III/Tiến trình :
1.ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: HS1: Viết hằng đẳng thức A2 ?Chữa BT 15d (SGK)
Trả lời : A 2 A Giải phương trình
)1(122
12
x x
- Nếu x20 x2 thì x2 x2
122
KTM§
x
x x
3a a a a a
Trang 85 a a a a a
(với a0) =2
? Từ định trên em hãy chi biết để
khai phương của một tích ta làm
* Định lý: (SGK )
+ TQ: a. b = a b với a0; b0 + CM: Vì a 0 và b 0 nên a b xác định là không âm
Ta có ( a b )2 = ( a)2.( b)2 = a.bVậy a b là CBHSH của a.b, tức là a. b = a b
Trang 9HS: Trả lời
GV: Cho học sinh đọc quy tắc a,
33a . 12 a= 3 a 123 a
Tiết 5: §3 LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 01/9/2013 Ngày dạy : 03/ 9/2013 Lớp: 9B; 9D
I/Mục tiêu :
* Kiến` thức: Học sinh nắm được phép khai phương của một tích,trong các thừa số được
viết dưới dạng bình phương của một số thực - Biết được liên hệ giữa phép khai phương
và phép nhân các căn thức
* Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng tư duy tính nhẩm tính nhanh; tính theo cách hợp lý.
Thực hiện đựơc các phép tính về căn bậc hai : Khai phương một tích, nhân các căn thức
bậc hai Vận dụng tốt công thức √ab=√a √b thành thạo theo hai chiều
* Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
II/ Chuẩn bị:
GV: Soạn bài
HS : Chuẩn bị đồ dùng + Làm cấc bài tập đã dặn- Máy tính bỏ túi
III/Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra : (7p)-Học sinh 1?- Nêu quy tắc khai phương một tích áp dụng BT17b,c
Học sinh2: - Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
Trang 102(1+3x)2 = 2(1- 3 2)2
= 2(1 - 6 2 + 18) = 38 - 12 2b) 9a2(b24 4b) với a= 2 và b= 3
=
2
2( 2))
3( a b = |3a|.|b - 2|
Thay a= -2 và b= - 3 vào biểu thức ta cĩ:
B B
A
GV hướng dẫn HS thực hiện
A 0 hay B 0
B A B
b
* Muốn mất dấu` căn ta làm thế nào? sao ?
GV HD HS biến đổi cả 2 vế rồi so sánh kết quả
Bài 25/16 Giải phương trình
đúng)(ll086416
08
25,14
55
405
x
x x
c) 9(x 1) 21
21)1(.321)1(
(llđúng)
77
1)(x
d) 4(x 1)2 60 22(1 x)2 6
61
.26)1(
(llđúng)0
33
x1
1 – x = 3 hay 1 – x = - 3 x = - 2 hay x = 4
Bài 26/16 a,So sánh 25 9 vaứ 25 9
Ta cĩ 259 34
.8359
25 Ta cĩ 8 = 64
Trang 11)( a b a b
a + b < a + b + 2 ab(llđúng)
Vậy ab a b
Tiết 6: §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn : 01/9/2013 Ngày dạy : 07/9/2013 Lớp: 9B; 9D
16.81
25
3) Giải phương trình: (2x 1)2 3 ( 27)
40:ĐS
?Nếu thay các số trên bằng các số a; b
khơng âm thì ta cố điều gì
Trang 12phương của một thương ta làm như thế nào
GV: Cho đọc quy tắc ở SGK
? áp dụng tính
? Tương tự hãy làm ?2 ở sgk
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: Lên bảng làm lần lượt từng câu
HS: ở dưới làm và nhận xét
GV: Sửa sai sót
? Từ định lý trên em hãy cho biết để chia
hai căn thức ta làm như thế nào
GV: Cho đọc quy tắc ở SGK
? áp dụng quy tắc để làm bài tập sau
GV: Ghi đầu bài VD2 lên bảng
HS: Lên bảng làm lần lượt từng câu
GV: Ghi đầu bài ?3 lên bảng
HS: Lên bảng làm ?3 lần lượt từng câu
GV: Ghi đầu bài VD3(SGK) lên bảng
HS: Lên bảng làm lần lượt từng câu
225 = 16 15
999 = 9= 3
b, = 3
2
*Chú ý : Một cách tồng quát, với biểu thức
A không âm với biểu thức B dương, ta có :
B
A B
= 25
4 2b a
= 5
2b
Trang 13Tiết 7 : §4 LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 06/9/2013 Ngày dạy : 09/ 9/2013
Lớp: 9B; 9D
I/Mục tiêu :
* Kiến` thức : Học sinh nắm vững thêm quy tắc khai phương một thương ,quy tắc chia
hai căn thức bậc hai
* Kỹ năng : Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về các biểu thức có chứa căn
thức bậc hai
* Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
II-Chuẩn bị:
GV : - Giáo án SGK, chuẩn kiến thức kỹ năng
HS : - Quy tắc khai phương một thương ,quy tắc chia hai căn bậc hai
-Máy tính bỏ túi
III/Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 ph)
giải
d)
8,1 81 81 91,6 16 16 4
y
x x
y a
(với x > 0; y 0)= y y
x x
y y
x x
2 2
y x y x
(với x 0; y 0)
y
x y
x y x y
x y x y
x y x
5
442
,0
42
,0
16.2,
4 2 3 3 8
4 3 3
Trang 14GV hướng dẫn cách giải và cách trình bày câu
a
b b a b
b
a
a b b
a
b a b
Giải phương trình - Rút gọn biểu thứcSo sánh
Sử dụng các kiến thức về CBH, điều kiện tồn
tại A; HĐT A2 ; AB; B
A b
a
b
a (BT 31)
b a
251
3
1451625
391625
* Chữa: 30ab; 31 (SGK)
* Luyện 33ab; 34ab; 36 (SGK)
Chép bảng phụ: BT36, 37
Tiết 8 : §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn : 06/9/2013 Ngày dạy : 12/ 9/2013
Lớp: 9B; 9D
I/Mục tiêu :
* Kiến` thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn
Trang 15* Kỹ năng: Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai: Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn - Biết vận dụng các phép biến đổi trên
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7 ph)
HS 1 -Nêu quy tắc khai phương một tích , một
GV giới thiệu Phép biến đổi √a2b=a√b gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?-Khi nào thì ta đưa được thừa số ra ngoài dấu căn
GV giới thiệu và cho HS làm VD 1,2 sgk
- GV giới thiệu khái niệm căn thức đồng dạng
(Có biểu thức dưới dấu căn giống nhau)
1)Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
KL : Phép biến đổi √a2b=a√b gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
khi thừa số dưới dấu căn có dạng bình phương của 1số ( số chính phương)
*Ví dụ 1 ( sgk )
*Ví dụ 2 ( sgk )
?2( sgk ) Rút gọn biểu thức a) √2+√8+√50=√2+√22 2+√52 2
*Ví dụ 3 ( sgk )
? 3 ( sgk ) a)
Trang 16?-Thừa số đưa vào trong căn phải dương hay âm
Trang 17I/Mục tiêu :
* Kiến` thức : Các công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu
căn
* Kỹ năng: Vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn
để giải một số bài tập biến đổi , so sánh , rút gọn
* Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (7p)
HS1: Nêu cách đưa thừa số ra ngoài dấu
căn? Áp dụng 56xy4 với x > 0
HS 2:Nêu cách đưa thừa số vào trong dấu
căn? Áp dụng: a) 8 2 b) -6 5
HĐ 2: Luyện tập
HS lên bảng chữa bài 43 sgk 1/ Bài 43/27 SGK Đưa thừa số ra ngoài dấucăn
a) 54 32.6 3 6b) 108 62.3 6 3c) 0.1 20000 0,1.100 2 10 2d) -0,05 28800= -0,05 144.2.100 = -0,05.12.10 2 = -62
Bài 44/27(6p)
GV cho HS nêu y/c của bài
Cho HS làm bài theo nhóm
Đại diện nhóm lên rình bày
Cho HS khác nhận xét
Bài 44/27.Đưa thừa số vào trong căn.
a) 3 5 32.5 45b) -5 2 52.2 50
c)
xy xy
xy
9
4
3
23
? Hãy vận dụng phép toán đưa thừa số ra
ngoài , vào trong dấu căn để làm
GV: Gọi hs lần lượt trình bày tại bảng
Trang 18trong bài cho học sinh nắm được
GV: Cho hs làm thêm bài tập 47
sgk
vì 3
17 < 6 nên 3
* Hướng dẫn về nhà (2p)
+Xem kỹ các bài tập đã chữa+ Làm các bài tập số: 47 sgk trang 27và một số bài tâp trong sbt
Tiết 10 : §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC
* Kỹ năng : Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu trong trường hợp
đơn giản Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trường hợp đơn giản
* Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoật động học
II,Chuẩn bị: GV: - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn - Bảng phụ tập hợp các công
thức tổng quát
HS : Làm các bài tập về nhà , nắm chắc các kiến thức đã học Đọc trước bài , nắm được
nội dung bài
III, Tiến trình dạy học:
HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ:(10ph)
Học sinh 1-Nêu công thức đưa thừa
số ra ngoài , vào trong dấu căn
HS 2: Giải bài tập 46(b) – sgk –
27
Học sinh Nêu công thức đưa thừa số ra ngoài , vàotrong dấu căn
Học sinh Giải bài tập 46(b) – sgk – 27
HĐ 2: Khử mẫu của biểu thức lấy
căn (13 phút)
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn là
ta phải làm gì ? biến đổi như thế
nào ?
- Hãy nêu các cách biến đổi ?
- Gợi ý : đưa mẫu về dạng bình
phương bằng cách nhân Sau đó
1)Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 19đưa ra ngoài dấu căn ( Khai
b) √1253 =√25 53 =√523 5 5 5=√1554=
√1525c) √2 a33=√2a 3 2 a3 2 a=√4 a 6 a2=
- GV giới thiệu về trục căn thức ở
mẫu sau đó lấy ví dụ minh hoạ
- GV ra ví dụ sau đó làm mẫu từng
bài
- Có thể nhân với số nào để làm
mất căn ở mẫu
Phải nhân ( √3+1¿ với biểu
thức nào để có hiệu hai bình
phương Nhân (√5−√3) với
biểu thức nào để có hiệu hai bình
Trang 20HĐ 4: Củng cố kiến thức:
( 3phút)
-Nêu lại các phép , khử mẫu , trục
căn thức ở mẫu , các công thức
- BT 48 , 49 (29) : Khử mẫu (phân tích ra thừa số nguyên tố sau đó nhân để có bình phương)
-BT 50 , 51 , 52 ( 30) – Khử mẫu và trục căn thức ( chú ý biểu thức liên hợp )
Tiết 11 : §7 LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 15/9/2013 Ngày dạy : 23/9/2013 Lớp:9B; 9D
I/Mục tiêu :
* Kiến` thức: Nắm vững các công thức khử mẫu của biểu thức , trục căn thức ở mẫu , các
cách biến đổi để giải bài toán liên quan đến khử mẫu và trục căn thức
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn biểu
III, Tiến trình dạy học:
HĐ1:Kiểm tra bài cũ:(10 ph)
HS1: Nêu công thức phép biến đổi
khử mẫu và trục căn thức ở
mẫu Bài 49a/29:
ab ab
ab
(a,b cùng dấu, b 0)
HS2 : Nêu công thức phép biến đổi khử mẫu và
trục căn thức ở mẫu giải bài tập 49d
d)
ab b
a b
ab a b
a b
a
2
1.2
.4
36
9
2 2
2 3
a
.2
- ý 4: Nhân cả tử và mẫu với 2
- ý 5: Nhân cả tử và mẫu với b
Bài tập 51:
? Để trục căn thức ở mẫu ta làm ntn?
- ý 1: Nhân cả tử và mẫu với 3 1
Luyện tập Bài tập 50 ý 4; 5: Trục căn thức ở mẫu với giả
thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa
Trang 21- ý 2: Nhân cả tử và mẫu với 3 1
ý b: Qui đồng mẫu biểu thức trong
dẫu căn rồi đưa thừa số ra ngoài dấu
biểu thức trên nhân cả tử và mẫu
với biểu thức liên hợp của mẫu)
? Em hãy so sánh 2 cách làm của bài
54a
GV : Để rút gọn biểu thức ta có thể
phân tích tử và mẫu thức thành nhân
tử rồi rút gọn Nếu không phân tích
được ta mới sử dụng pp trục căn
√2(1+√2)1+√2 =√2
C2 :
2+√21+√2=
(2+√2)(1−√2)(1+√2)(1−√2)=
2− 2√2+√2− 2 1− 2
¿−√2
− 1 =√2
( C1 nhanh và gọn hơn ) b)
Tiết 12 : §8.RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Trang 22Ngày soạn : 22/9/2013 Ngày dạy : 26/ 9/2013 Lớp:
9B; 9D
I/Mục tiêu :
* Kiến thức: Các phép biến đổi căn thức bậc hai
*kỹ năng: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên
quan
*Thái độ : Chú ý ,tích cực,hợp tác xây dựng bài.
II,Chuẩn bị:
GV: - Soạn bài đầy đủ , đọc kỹ bài soạn Bảng phụ ghi các phép biến đổi đã học
HS : - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Làm bài tập về nhà
III,Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)
Hs1 Điền vào chỗ để hoàn thành các công thức
- Để rút gọn được biểu thức trên ta phải làm các
phép biến đổi nào ? hãy nêu các bước biến đổi đó ?
- Gợi ý + Đưa thừa số ra ngoài dấu căn , sau đó trục
căn thức ở mẫu 5√a+6√a
Ta có : (1) = 3√5 a −√4 5 a+4√9 5 a+√a
¿3√5 a − 2√5 a+12√5 a+√a
¿13√5 a+√a=(13√5+1)√a
HĐ 3: ( 10 phút) Ví dụ 2
- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? ở bài
này ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách nhân phá
ngoặc ( áp dụng quy tắc nhân căn bậc hai và 7 hằng
đẳng thức đáng nhớ vào căn thức )
? 2 - Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? ở
bài này ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách nhân phá
Trang 23ngoặc ( áp dụng quy tắc nhân căn bậc hai và 7 hằng
- Hãy thực hiện phép tính trong từng ngoặc sau đó
mới thực hiện phép nhân
- Để thực hiện được phép tính trong ngoặc ta phải
làm gì ? ( quy đồng mẫu số )
- Hãy thực hiện phép biến đổi như trên để rút gọn
biểu thức trên
? Tìm a để p>0
?3- Gợi ý : xem tử và mẫu có thể rút gọn được
không ? Hãy phân tích tử thức thành nhân tử rồi rút
gọn Còn cách làm nào khác nữa không ? Hãy
dùng cách trục căn thức rồi rút gọn
HĐ 5: Củng cố kiến thức( 3 phút)
? Nhắc lại kiến thức cần nhớ trong bài hôm nay
*áp dụng làm bài tập số 58 trang 32
HS: Đọc đầu bài ? bài toán yêu cầu ta phải làm gì
GV: Chia nhóm để học sinh thảo luận
1
a
a a
a
Với a> 0; a 1
a) Rút gọn biểu thức Pb) Tìm giá trị của a để P < 0Giải: (SGK trang 32)
HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2p)
+ Học bài và xem lại các VD trong SGK+ Làm các bài tập số: 58,59,60,61,62SGK/ 32+33 tiết sau luyện tập
Tiết 13 : §8 LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 25/9/2013 Ngày dạy : 30/ 9/2013 Lớp:
9B; 9D
I/Mục tiêu :
* Kiến thức: Vận dụng tổng hợp các kiến thức về căn bậc hai.
* Kỹ năng: - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai,
chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức - Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh
đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên
III,Tiến trình tiết dạy:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ( 10p)
HS1: Bài 58 (c) SGK/32 Rút gọn biểu thức
HS2: Bài 58 (d) SGK/32 Rút gọn biểu thứcd) 0,1 2002 0,080,4. 50
Trang 24biến đổi nào ?
HS nêu cách làm, đại diện lên bảng
- Gợi ý : Khử mẫu , đưa thừa số ra ngoài
dấu căn sau đó rút gọn
33752482
333.2523.162
82
9966
25
` = 11 6c) (√28− 2√3+√7).√7+√84
11
1)
a
a a a
a > 0 và a 1Biến đổi vế trái:
Trang 2511
a a
a a
1
11
1:
11
1
a
a a
a a
a
Bài 65 tr 34 SGK
1:
1
1)1(
a a
)1(.)1(
)1
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- Học sinh được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính
Trang 26- GV: Giáo án, SGK, SBT, phấn, thước, sổ điểm, đồ dùng dạy học
- HS: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập.bảng số và máy tính bỏ túi
III.Tiến trình tiết dạy :
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ(5p)
? Định nghĩa căn bậc hai của một số a
không âm
Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc
hai
Tính căn bậc hai của 4; -4; 0
-Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho
HĐ2: Khái niệm căn bậc ba(15p)
Đọc bài toán SGK ? Bài toán đã cho biết
điều gì ? và yêu càu ta phải làm gì ?
? Theo định nghĩa đó, tìm căn bậc ba của
8, của 0, của -1, của -125
? Theo định nghĩa đó, tìm căn bậc ba của
8, của 0, của -1, của -125
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối
nhau
Số 0 có một căn bậc hai là 0
Số âm không có căn bậc hai
?1 HS làm việc theo cá nhân và báo cáo
kết quả
1.Khái niệm căn bậc ba
* Bài toán: ( Sgk)Tóm tắt: Thùng hình lập phương
V = 64 (dm3) ? Tính độ dài của cạnh thùng?
Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm) ĐK
x > 0, thì thể tích thực của hình lập phương tính theo
công thức V = x3Theo đề ta có : x3 = 64 x = 4 (vì 43 = 64)Từ 43 = 64 người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
* ẹũnh nghĩa:Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 =a
* Vớ dụ : Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8 Của 0 là 0 vì o3 = 0
Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 = -1
Căn bậc ba của -125 là -5 vì (-5)3
= -125
* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc baCăn bậc ba của số dương là số dươngCăn bậc ba của số 0 là số 0
Căn bậc ba của số âm là số âm
* Ký hiệu căn bậc ba của số a: 3 a
Số 3 gọi là chỉ số của cănPhép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba Vậy (3 a)3 3 a3 a
?1 3 64 3 (4)3 4
00
3
5
15
1125
Trang 27? Em hiểu hai cách làm của bài này là gì
Yêu cầu thực hiện
HS: Lên thực hiện
a) a < b 3 a 3bb) 3 a .b 3 a.3 b
c) Với b 0, ta có 3
3 3
b
a b
số trước rồi chia sau
- Cách 2: Chia 1728 cho 64 trước rồi khai căn bậc ba của thương
3
3
4.545
135
= 3 -6 = -3
Tiết 15 : § ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)
Ngày soạn : 02/2013 Ngày dạy : 07/10/2013 Lớp:
9B; 9D
I/Mục tiêu :
* Kiến thức: :- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ
thống
Trang 28- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải pt
- Ôn lý thuyết và các công thức biến đổi căn thức
* Kỹ năng: : Rèn luyện kỹ năng giải bài toán về biến đổi, rút gọn căn thức bậc hai
* Thái độ : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học
II.Chuẩn bị
- GV: Giáo án, SGK, SBT, phấn, thước, sổ điểm, đồ dùng dạy học
- HS: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập.bảng số và máy tính bỏ túi
III.Ti n trình ti t d y ế ế ạ :
HĐ 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập
trắc nghiệm(15p)
1) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai
số học của số a không âm, cho VD
x
(với a 0)VD: 3 = 9 vì 3 > 0 và 32 = 9a) Chọn B 8
Trang 295, Phát biểu và c/ đ/l về khai phương
1 thương và phép chia căn thức bậc
hai
HĐ 2: Các công thức cần nhớ.(7p)
Đưa các công thức biến đổi căn thức
lên bảng, yêu cầu giải thích mỗi công
thức đó thể hiện định lý nào của căn
7.881
49.64567
343.64
d) = 21,6.810.(115).(11 5)
Trang 30( a b x y
c) ab.(1 a b) d) ( x4).(3 x)
Tiết 16 : § ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2)
Ngày soạn : 06/10/2013 Ngày dạy : 10/10/2013
Lớp: 9B; 9D
I/Mục tiêu :
* Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho học sinh những kiến thức về các phép biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn rhức bậc hai
* Kỹ năng: áp dụng và vận dụng các công thức và phép biến đổi đã học vào giải các bài
tập tìm x, chứng minh đẳng thức, bài tập tổng hợp.Rèn kỹ năng biến đổi và rút gọn biểu thức
* Thái độ : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học
II.Chuẩn bị
- GV: Giáo án, SGK, SBT, phấn, thước, sổ điểm, đồ dùng dạy học
- HS: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập.bảng số và máy tính bỏ túi
III.Tiến trình tiết dạy :
HĐ 1: Bài 73/ t 40 sgk(10p)
a) 9a 912a4a2 tại a = -9
? Yêu cầu của bài toán là gì ?
? Có nhận xét gì về biểu thức trong căn?
? Hãy rút gọn biểu thức đã cho ?
? Với a = 9 thì biểu thức rút gọn có giá trị
là bao nhiêu ?
HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi
? Hãy tìm điều kiện để biểu thức có
nghĩa?
? Có nhận xét gì về biểu thức trong căn?
GV: Cho hs thảo luận nhóm ít phút
Đại diện các nhóm trả lời
GV: Sửa lại sai sót nếu có
1.Bài 73/ t 40 sgk.
a) 9a 912a4a2 tại a = -9
= 9.(a) (32a)2 3 a 32aThay a = -9 vào biểu thức rút gọn, ta được = -6
3
m m
* Nếu m > 2 m - 2 > 0 m 2 = m -
Trang 312Biểu thức bằng 1 + 3m+Nếu m < 2 m - 2 < 0 m 2 = - m -2
Biểu thức bằng 1 - 3m Với m = 1,5 < 2Giá trị biểu thức bằng 1 - 3 1,5 = -3,5
HĐ 2: Bài 75 (c,d) tr 41 SGK Chứng
minh(12p )
c)
b a b a ab
a b
a a a
a a
.11
Bài 75 (c,d) tr 41 SGK Chứng minh
a, VT=
).(
)(
b a ab
b a ab
)1(1
a
a a a
a a
2 2
b a a
b b
a
a b
b Xác định giá trị của Q khi a=3b
Bài 76 tr 41 SGK Cho biểu thức
Q=
2 2 2
2 2
b a a
b b
a
a b
a b a b
a
2 2
2 2 2
= a b
b a
Tiết 17 : KIỂM TRA ( 1 tiết- Chương I )
Thứ ba - Tiết 3 – Ngày 15/10/2013 ( Đề kiểm tra tập trung)
CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT
Tiết 18 : §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
Ngày soạn : 13/10/2013 Ngày dạy : 17/10/2013
Lớp: 9B; 9D
I.Mục tiêu:
Trang 32* Kiến thức: - Các khái niệm về “hàm số”, “biến số”; hàm số có thể được cho bằng bảng,
- Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
* Kỹ năng : Sau khi ôn tập, yêu cầu của HS biết cách tính và tính thành thạo các giá trị
của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn các cặp số (s; y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
* Thái độ : Nghiêm túc, tập trung hợp tác trong học tập
Trang 33x, sao cho với mỗi giá trị của x
ta luôn xác địnhđược chỉmột giá trị tươngứng của y
?1 f(0) =5; f(a) =
52
1
a
;f(1) = 5,5Khi x thay đổi
mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số
y được gọi là hàm
Trang 34? 2 Biểudiễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ:A(3;6)
1
; B
)4
;2
1(
; C(1; 2)D(2; 1) ;E(3; 3)
2
; F(4; 2)
1