Noäi dung tieát daïy: Hoạt động của giáo viên - Ở lớp 7 các em đã được học về caên baäc hai cuûa moät soá a khoâng aâm nhö theá naøo?. Haõy ghi kí hieäu.[r]
Trang 1Tuần: 1 Ngày soạn: 12/08/2011
Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
CĂN BẬC HAI
* Giáo viên: : Bảng phụ, phấn màu
* Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ
III PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài mới
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
- Ở lớp 7 các em đã được học về
căn bậc hai của một số a không
âm như thế nào? Hãy ghi kí hiệu
- Số dương a có bao nhiêu căn
bậc hai? Kí hiệu?
- Số 0 có căn bậc hai không?
- Tìm các căn bậc hai của mỗi số
sau: a) 9 ; b) 4/9 ; c) 0,25 ; d) 2
- Căn bậc hai của 9 là -3 và 3,
Nếu ta lấy 3 là căn bậc hai của 9
thì 3 được gọi là căn bậc hai số
học của a - Vậy căn bậc hai số
học của số không âm a là gì? Ta
đi vào định nghĩa và tìm hiểu về
nó
- Là số x sao cho x2 = a
kí hiệu là √a
- Có hai căn bậc hai, số dương là
√a và số âm là - √a
- Số 0 có 1 căn bậc hai và bằng 0a) √9 là -3 và 3; b) là 2/3 và -2/3
c) là -0,5 và 0,5; d) là - √2 và
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
- Cho HS phát biểu định nghĩa
SGK 4 vài lần
- Giới thiệu cách viết tóm tắt
định nghĩa và cho HS ghi vào vở
- Cho HS tại shổ làm bài tập ?2,
- Đọc và ghi can thận vào vở
- Bốn HS lên bảng làm
1.Căn bậc hai số học:
(SGK4)
Viết gọn:
Trang 2sau đó cho 4 HS lên bảng làm và
nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét chung, có thể giải
mẫu cho HS quan sát và chốt lại
định nghĩa căn bậc hai số học
- Khi tìm được căn bậc hai số học
của 1 số, ta dễ dàng tìm được căn
bậc hai của nó, Ví dụ: CBHSH
của √49 là 7 căn bậc hai của
nó là 7 và -7
-Cho HS làm bài tập ?3 và lên
bảng làm lấy điểm
- HS dưới lớp làm vào vở vànhận xét bài làm của bạn và sữasai cho bạn nếu có
- HS nghe và ghi nhớ , áp dụngvào làm bài tập ?3
- HS lên bảng làm ?3
- HS khác nhận xét bài làm củabạn
Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học
- Cho hai số không âm a và b,
hki đó √a>√b khi nào? Điều
ngược lại có đúng không?
- GV giới thiệu định lý SGK
Định lí này ta có thể vận dụng để
so sánh hai hay nhiều căn bậc
hai số học của hai hay nhiều số
- Cho HS làm ?4
- Gọi HS khác nhận xét bài làm
- GV có thể cho điểm HS nếu
làm đúng và trình bày gọn, dễ
- HS suy nghĩ trả lời √a>√b
khi a>b, điều ngược lại vẫn cònđúng
- HS nghe và ghi định lý vào vở
- HS lên bảng làm
* So sánh 1 và √2 ; Ta có 1=
c) Ví dụ 2: (SGK/6)
?5
a) √x>1 ⇔√x >√1⇔ x >1
b) √x<3 ⇔√x <√9⇔ x<9
Hoạt động 4: Củng cố
- Cho HS tại chỗ làm bài tập 1
- GV chú ý sửa sai và sửa lỗi về
trình bày bài làm của HS
- GV hướng dẫn HS cách tính căn
bậc hai bằng máy tính bỏ túi, cho
HS làm bài tập 3 SGK 6
HS trả lời miệng tại chỗ
- HS lên bảng làm (3HS làm)
- HS khác nhận xét bài làm củaHS
Bài 3/ SGK 6
2
1,2 2
1,2 2
1,2 2
1,2
a x 2 x 1,414
c.x 3,5 x 1,871 d.x 4,12 x 2,030
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Xem lại các lý thuyết đã học
Làm các bài tập 4;5 SGK/7
Xem trước bài mới, ôn lại lý thuyết đã học ở lớp 7 về giá trị tuyệt đối
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Ngày soạn: 14/08/2012
Trang 3Tiết: 2 Ngày dạy: 15/08/2012
CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIÊU
* Kiến thức:
Nắm được khái niêm căn thức bậc hai, điều kiện để căn thức có nghĩa Nắm chắc HĐT √A2=|A| ,
vận dụng thành thạo HĐT vào từng bài tập cụ thể
* Giáo viên: Bài soạn, SGK,SGV, bảng phụ ghi bài tập ?3 SGK8
* Học sinh: Vở ghi, SGK, thước, các HĐT đã học ở lớp 8
III PHƯƠNG PHÁP
Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động theo nhóm
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Khái niệm căn bậc hai số học của số a không âm? Một số không âm có mấy căn bậc hai?Phát biểu định lí Pitago phát biểu?
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niện căn thức bậc hai.
-Cho tam giác ABC vuông tại A
có AB = 6cm, BC= xcm Tính
AC?
-Từ bài làm của HS, GV sửa nếu
có và nêu vấn đề hình thành khái
niệm căn thức bậc hai cho HS
- Cho HS làm ?2
-Một HS lên bảng làm Lớp nhận
xét, GV chốt lại vần đề
-HS theo từng bàn thảo luận là
Trình bày bài làm của từngnhóm
-Ta có √5− 2 x xác định khivà chỉ khi 5 - 2x 0 x 5/2
1 Căn thức bậc hai:
√A với A là biểu thức đgl cănthức bậc hai
√A có nghĩa(xác định) khi Akhông âm
Hoạt động 2: Hằng đẳng thức
- GV treo bảng phụ ghi ?3 lên
bảng, cho HS tại chổ tính và điền
vào các ô trống Cho HS so sánh
kết quả đầu và kết quả sau lấy
căn bậc hai
- Từ đó giới thiệu định lí SGK/9
- Cho HS tự nghiên cứu cách
chứng minh định lí và các ví dụ
SGK, GV chó ý cho HS nhắc lại
cách so sánh hai số và căn của
- HS làm và rút ra nhận xét quantrọng là định lí
- Đọc định lí và nghiên cứu cáchchứng minh định lí và các ví dụ 2SGK 9
-Nghe và ghi nhớ
Trang 4- Chú ý cho HS cách trình bày
bài làm rõ ràng, đúng các bước
và chính xác…
- Cho HS nghiên cứu chú ý SGK
10
- Cho HS làm bài tập 6 SGK10
-Đọc và ghi vào vở
-HS xung phong lên bảng làm
-HS khác nhận xét bài làm của bạn, đề xuất cách trình bày đơn giản và day đủ nếu có
a) √a
3 có nghĩa a ≥ 0
b) √−5 a có nghĩa a<0 d) √3 a+7 có nghĩa a −7
3
Hoạt động 3: Củng cố
- Cho HS lên bảng làm bài tập 9
SGK 10
- Cho HS khác nhận xét và chốt
lại cách làm GV sửa những lổi
sai của HS, rèn cho HS cách trình
bày đơn giản và dễ hiểu
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS dưới lớp làm bài vào vở, nhận xét bài làm của bạn
- HS nghe và làm tại lớp 4’, Sau đó lên bảng
Bài 9:
2
1,2 2
1,2
4 Hướng dẫn học ở nhà:
GV hướng dẫn HS làm bài 9: Vận dụng HĐT đã học để làm
Về nhà làm bài tập 7 và 10 SGK10-11
Xem trước các bài tập trong phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Tuần: 1 Ngày soạn: ………
Tiết: 3 Ngày dạy: ………
Trang 5* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động nhóm, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
A có nghĩa khi nào? Chữa bài tập 12 (a,b) SGK 11?
43
x Bài 8: a) ĐS: 2 32 2 3
b)
3 112 11 3
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập Bài 11 SGK 11 Tính
- Hai HS lên bảng
- HS thực hiện phép khai phương,nhân, chia, cộng, trừ, làm từ trái qua phải
Bài 12 SGK 11 Tìm x để mỗi
căn thức sau có nghĩa.
Căn thức này có nghĩa khi nào?
Tử 1>0, vậy thì mẫu phải ntn?
2
1 x có nghĩa khi nào?
1)1
d)Vì x2 0 với mọi x nên x2 +
1 1 với mọi x Do đó
2
1 x có nghĩa với mọi x
Bài 12 SGK/11 .
1 ) 1
d) Vì x2 0 với mọi x nên x2 +
1 1 với mọi x Do đó
2
1 x có nghĩa với mọi x Bài 13 SGK 11 - Hai HS lên bảng Bài 13 SGK/11
Trang 6Rút gọn các biểu thức sau:
Có dạng hằng đảng thức nào?
Hãy phân tích thành nhân tử?
d) x 2 2 5 5
-HS trả lời miệng
3 = ( 3)2a) x2 – 3 = x2 – ( 3)2
Yêu cầu HS hoạt động nhóm?
- Giải các phương trình sau
a) x2 - 5 = 0
b) x 2 2 11 11 0
- GV theo dõi các nhóm
Cho các nhóm trình bày kết quả
và nhận xét chéo
GV sửa cho nhóm nhanh nhất,
các nhóm còn lại tự sửa sai
-HS hoạt động nhóm
a) x2 - 5 = 0
( 5)( 5) 0
5 0
5 055
x x x x
x x x
x x x x
x x x
Hoạt động 2: Củng cố
Thực hiện trong quá trình luyện tập
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
Chuẩn bị bài mới “ Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Nêu và giải quyết vấn đề, suy luận logic, họat động nhóm
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện trong quá trình dạy và học
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Định lí + GV cho HS làm ? 1 SGK
-Tính và so sánh:
16.25 và 16 25
- GV: Đây là một trường hợp cụ
thể Tổng quát ta phải chứng
minh định lý sau đây
+ GV đưa ra định lý và hướng
dẫn cách chứng minh
- Nhậ n xét gì về a, b , a
b
- Hãy tính: ( a b . )2 ?
+ GV mở rộng định lý cho tích
nhiều số không âm
Trang 8+ Gọi HS đọc lại quy tắc SGK.
+ GV hướng dẫn HS làm vd 1
- Hãy tính:
a) 49.1, 44.5
- Hãy khai phương từng thừa số
rồi nhân các kết quả lại với
nhau
+ Gọi 1 HS lên bảng làm câu b
b) 810.40
+ GV gợi ý HS làm
+ GV yêu cầu HS làm ? 2
Theo nhóm
+ GV tiếp tục giới thiệu quy tắc
nhân các căn thức bậc hai
+ GV hướng dẫn làm ví dụ 2
) 5 20
a
) 1,3 52 10
b
-GV: Khi nhân các số dưới dấu
căn ta cần biến đổi biểu thức về
dạng tích các bình phương rồi
thực hiện phép tính
- GV: Cho HS hoạt động nhóm
thực hiện ?3
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
+ GV nhận xét các nhóm làm
bài
+ GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ 3
và bài giải SGK
+ GV hướng dẫn câu b
HS lên bảng làm
HS thảo luận và trình bày bàigiải trên bảng nhóm
+ HS đọc và nghiên cứu quy tắc
HS nghe và ghi chép
+ HS hoạt động nhóm theo yêucầu của GV
-Đại diện một nhóm trình bày
+ HS nghiên cứu chú ý SGK
- HS đọc bài giải SGK
b)
810.40 81.400 81 4009.20 180
? 2
) 0,16.0, 64.2250,16 0,64 225
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
?3a) 3 75 3.75 225 15) 20 72 4,9 20.72.4,92.2.36.49 4 36 492.6.7 84
Hoạt động 3: : Củng cố
- Phát biểu và viết định lý liên -HS trả lời như SGK 3 Luyện tập:
Trang 9hệ giữa phép nhân và khai
phương
- Tổng quát hoá như thế nào
- Quy tắc khai phương một tích,
quy tắc nhân các căn thức bậc
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Chuẩn bị bài mới, xem trước các bài tập trong phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 10* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động nhóm, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện trong khi luyện tập
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: - Phát biểu định lí liên hệ
giữa phép nhân và phép khai
phương
- Chữa bài 20(d)/15 SGK
HS2: - Phát biểu quy tắc khai
phương một tích và nhân các
Hai HS lần lượt lên bảng
Trang 11căn thức bậc hai.
- Chữa bài 21/15 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
+ GV nhận xét và cho điểm
- Hãy biến đổi rồi tính
+ GV kiểm tra các bước biến
đổi và cho điểm
- Dạng hằng đẳng thức a2 – b2
1 HS trình bày trên bảng
- Để tính giá trị của biểu thức
ta làm như thế nào?
HS làm việc cá nhân, dưới sựhướng dẫn của GV
Thay giá trị cho trước của x vàobiểu thức rồi thực hiện phép tính
Bài 24(a): (Đưa ra bảng phụ)
2006 2005 là hai số
nghịch đảo của nhau ta làm thế
nào? Ta phải CM cái gì
GV cho HS thực hiện giải bài
+ GV kiểm tra bài làm của các
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai
sót của HS (nếu có)
Tìm x thỏa mãn: x 102?
Nhắc lại định nghĩa CBHSH?
+ Đại diện 2 nhóm nhanh và đúngnhất trình bày cách làm và KQ
2
2 2
) 16 8
16 64 4 ) 4(1 ) 6 0
a x x x
x x x x x x
HS nhắc lại định nghĩa
Bài 25 (a,d) Trang 16 SGK.
2
) 16 8 16 64
4) 4(1 ) 6 0
1 3
2 1 3
24
x
x x
x x
Trang 124 Hướng dẫn học ở nhà:
Xemlại các bài tập đã chữa
BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16
Chuẩn bị bài mới: “ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Ngày soạn: 11/9/2012
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI
* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Nêu và giải quyết vấn đề, suy luận logic, họat động nhóm
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện trong quá trình dạy và học
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- GV đây chỉ là trường hợp cụ
thể Tổng quát ta chứng minh
định lý sau đây:
- Định lý khai phương một tích
được CM trên cơ sở nào?
Ta có
2
2 2
( )( )
Trang 13b trong 2 định lí?
- Hãy giải thích điều đó?
- Cho một vài HS nhắc lại định
lý
- Có cách nào chứng minh khác
nửa không? -GV có thể hướng
dẫn
-HS trả lời miệng Vậy a b là CBHSH của a b hay
b b
Hoạt động 2: Áp dụng
- GV: Từ định lí trên ta có hai
quy tắc:
+ GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương
+ GV hướng dẫn HS làm ví dụ
+ GV tổ chức HS họat động
nhóm thực hiện yc ?2 SGK 17
để củng cố quy tắc trên
+ GV giới thiệu quy tắc chia các
căn thức bậc hai
+ GV yêu cầu HS tự đọc bài giải
ví dụ 2 SGK 17
+ GV yêu cầu 2 HS lên bảng
làm ?3 SGK 17 để củng cố quy
tắc trên
+ GV nêu chú ý
+ GV yêu cầu HS làm ?4
- Gọi 2 HS lên bảng
- HS lắng nghe
- Một vài HS nhắc lại
HS nghe GV hướng dẫn kết hợpđọc VD1 ở SGK
- Kết quả họat động nhóm
225 225 15)
256 256 16
196 14) 0,0196 0,14
+ HS nghiên cứu ví dụ 2
+ HS làm việc cá nhân giải ? 3
999 999
111111
52 52 4 2
2 : )
117 9 3117
50 25 5
)
162 81 9162
a b
a b a b a
Hoạt động 3: : Củng cố
Điền dấu ‘X’vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
4
x
x y
y (y<0)
Trang 144 1
5 3 : 15 5
5
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Học bài theo vởghi + SGK
BTVN: 29 (a,b,c); 30(c,d); 31 Trang 18, 19 SGK
Xem trước các bài tập trong phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM
* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động nhóm, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
) Phát biểu quy tắc khai phương một thương Viết dạng tổng quát
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tính – So sánh
* GV HD Bài 31 SGK 19
- Để so sánh: 25 16 và
25 16 ta làm như thế nào?
+ GV hướng dẫn HS cách chứng
minh câu b
- Ta thực hiện bình phương hai
- Tính giá trị của từng biểu thứcvà so sánh kết quả
+ Một HS so sánhCâu b
HS thực hiện giải dưới HD củaGV
Bài 31/ SGK 19
a) 25 16 9 3
25 16= 5 - 4=1Vậy 25 16 > 25 16.b)
Trang 15vế rồi biến đổi đưa về một bat
đảng thức luôn đúng
1 HS giải trên bảng
- Biến đổi biểu thức dưới dấu cănrồi rút gọn
2 2
16 9 100 16 9 100
5 7 1 7
Hoạt động 2: Giải phương trình.
Hãy áp dụng quy tắc khai
phương một tích để biến đổi
phương trình?
+ GV trình bày mẫu
+ GV cho HS hoạt động nhóm
thực hiện các nhiệm vụ sau:
+ HS theo dõi và ghi bài
+ Một HS lên bảng giải
+ HS hoạt động nhóm theo cácyêu cầu của GV, trình bày bàigiải trên bảng nhóm
Đại diện cho 2 nhóm nhanh nhấttrình bày kết quả
HS nhận xét, bổ sung khi cần
12 : 3 2 2
x x x
Nhóm 1+3 làm câu a
Nhóm 2+4 làm câu b
HS họat động nhóm
-Kết quả họat động nhóm
a b
ab
a b ab
a b
ab
a b ab
(do a< 0 nên ab2 ab2)
Trang 162 2
b
a b
2 2
b
a b
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK
Chuẩn bị bài mới: “ Bảng căn thức”
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
BẢNG CĂN BẬC HAI
* Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng 4 chữ số thập phân
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi, bảng 4 chữ số thập phân
III PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động tính toán, trực quan mô tả
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng căn bậc hai
+ GV giới thiệu bảng số với 4
chữ số thập phân và cấu tạo
của bảng
+ GV nhấn mạnh: Ta quy ước
gọi tên các hàng (cột) theo số
được ghi ở cột đầu tiên
+ HS lắng nghe và theo dõi 1 Giới thiệu bảng CBH
(SGK)
Hoạt động 2: Cách dùng bảng
+ GV hướng dẫn HS cách tìm
- HS làm dưới sự hướng dẫncủa GV. 2 Cách dùng bảng: a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ
Trang 17- Tìm hàng 1,6? Tìm cột 8
- Tìm giao của hàng 1,6 và
cột 8 là số nào.?
- Tương tự hãy dò bảng và
+ GV cho HS làm tiếp ví dụ 2
-Tìm giao của hàng 39 và cột 1
+ GV ta có: 39,1 6, 253
-Tại giao của hàng 39 và cột 8
hiệu chính là số mấy?
+ GV: dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số cuối ở số 6,253
- Chỉ cần tra bảng tìm 16,8 là
bao nhiêu rồi nhân kết quả với
Cho các nhóm trình bày kết
quả, GV sửa bài cho nhóm
nhanh nhất
+ GV cho HS đọc ví dụ 4
+ GV hướng dẫn HS cách phân
+ HS họat động nhóm
Các nhóm nhận xét chéo vàsửa sai
+ 1 HS lên bảng+ HS làm việc cá nhân
Hoạt động 3: : Củng cố
+ GV đưa bảng phụ ghi bài tập:
- Nối mỗi ý ở cốt A để
được kết quả ở cột B
(dùng bảng số)
Trang 184 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK
- GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ; +Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 24/09/2012 Tiết: 8 Ngày dạy: 25/09/2012
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU
* Kiến thức:
Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.Nắm được các
kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
* Giáo viên: Bài dạy, SGK, SGV, bảng phu
* Học sinh: Vở ghi, SGK, nháp và dồ dùng học tập khác
III PHƯƠNG PHÁP
Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu qui tắc khai phương một tích
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Từ kết quả của HS ,GV giới
thiệu phép biến đổinhư trên được
gọi là phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
- Em hãy cho biết cơ sở của phép
biến đổi này là gì?
- GV trình bày ví dụ 1, lưu ý cho
HS ở câu b) ta phải biến đổi số
20 về dạng thích hợp rồi mới
thực hiện phép đưa thừa số ra
- HS cả lớp suy nghĩ làm bài
2 HS lên bảng trình bày bài giải:
a) √2 + √8 + √50
= √2 + √4 2 + √2 25
= √2 +2 √2 +5 √2
=(1+2+5) √2 =8 √2
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với hai biểu thức A, B mà B 0
Trang 19ngoài dấu căn
- Có thể áp dụng phép biến đổi
trên để rút gọn các biểu thức sau
được không?
a) √2 + √8 + √50
b) 4 √3 + √27 - √45 +
√5
- GV giới thiệu công thức tổng
quát Sau đó trình bày ví dụ 3 và
cho HS chia nhóm làm ?3
- Cho các nhóm trình bày, GVø
sửa sai cho HS
- Nhóm 1 và 3 làm câu a)
- Nhóm 2 và 4 làm câu b)
= -3y √2 x ( với x 0 ,y<0 )
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn
- GV đặt vấn đề: Để tiện lợi cho
việc so sánh các căn thức đôi khi
ta phải áp dụng phép biến đổi
ngược với phép biến đổi trên
- GV giới thiệu công thức tổng
quát sau đó cho HS làm ?4
- GV trình bày ví dụ 5 Với cách
2 cho HS tự đọc thêm và giải
thích: Đôi khi ta cũng có thể áp
dụng phép biến đổi đưa thừa số
ra ngoài dấu căn để so sánh
- HS chia làm 4 nhóm làm bàimỗi nhóm một câu
√5 a =- √20 a3b4
(với a 0)
HS nghe GV giới thiệu VD 5
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Hoạt động 3: Củng cố
- Yêu cầu HS làm tại lớp các bài
43a,d;44a,d;46a SGK 27
- GV chốt lại hai phép biến đổi
và ứng dụng của nó
- HS cả lớp tự làm bài vàkiểm trachéo lẫn nhau
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Xem lại các lý thuyết đã học
Bài tập về nhà: 43;44;45; 46b;47 SGK 27
Trang 20Xem trước bài tap trong phần luyện tập.
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình luyện tập.
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
- Phát biểu quy tắc và viết công
thức tổng quát đưa một thừa số ra
ngoài dấu căn?
- Làm bài 43 (a,b,c,d,e) SGK 27
Trang 210,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21
a b c
0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21
a b c
- Phát biểu quy tắc và viết công
thức tổng quát đưa một thừa số
vào trong dấu căn?
- Áp dụng làm BT 44 SGK 27
+ GV lưu ý HS điều kiện của
2
- Nêu cách so sánh hai số trên?
+ Gọi 2 HS lên bảng làm
+ GV nhận xét đánh giá và cho
điểm
+ HS đọc đề bài
HS trả lời miệng cách làm
2 HS lên bảng đồng loạt
HS còn lại làm việc cá nhân
+ GV gọi 2 HS (khá) lên bảng
- Nêu các quy tắc đã vận dụng
trong bài giải vừa thực hiện?
GV: Kết quả phải ngắn gọn và
tối ưu
)3 2 5 8 7 18 28
b x x x
- Có căn thức nào đồng dạng
không? - Hãy biến đổi để có các
căn thức đồng dạng với nhau?
HS trả lời tại chỗ
+ Hai HS lên bảng
- Cộng trừ các căn thức đồngdạng, hai phương 1 tích, đưa thừasố ra ngoài dấu căn
1 HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng biến đổi và rútgọn biểu thức
Bài 46 SGK/27 Rút gọn các biểu thức sau với x 0.
2
)2 3 4 3 27 3 3(2 3 4 3 3 3 ) 27
5 3 3 3
5 3 3 3( 0)3(3 5 )
3 2 10 2 21 2 28
14 2 14.214( 2 2)
x x
Trang 22- GV hướng dẫn HS làm
- Câu a có dạng gì?
- Có cần ĐK gì không?
- Biến đổi đưa về dạng ax = b
- Làm sao tìm được x đây
- Câu b có dạng gì
- Biến đổi đưa về dạng ax <=b
HS lần lượt trả lời các câu hỏihướng dẫn của GV
- HS: … khai phương một tích
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
Chuẩn bị bài mới: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)”
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Ngày soạn:25 /09/2011
§7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN (tt)
I MỤC TIÊU
* Kiến thức:
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bước đầu biết cách phối hợp vàsử dụng các phép biến đổi nói trên
* Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình dạy và học
3 Nội dung tiết dạy:
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
+ GV giới thiệu phép khử mẫu
bằng ví du 1 SGK
+
2
3 có biểu thức lấy căn là
bao nhiêu Mẫu là bao nhiêu?
+ GV hướng dẫn cách làm ý a
- Làm thế nào để khử mẫu 7b
của biểu thức lấy căn
- Qua vd trên, hãy nêu cách
khữ mẫu của biểu thức lấy
căn?
+ GV đưa công thức tổng quát
+ GV yêu cầu HS làm ?1
+ GV lưu ý HS câu b:
125=52.5
- HS biểu thức lấy căn là
23
vời mẫu là 3
- Ta nhân tử và mẫu của biểuthức lấy căn với 7b
- HS: … ta phải biến đổi mẫutrở thành bình phương củamột số hoạc một biểu thức rồikhai phương mẫu và đưa rangoài dấu căn
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu
GV: việc biến đổi làm mất
căn thức ở mẫu gọi là trục căn
- Câu c ta nhân cả tử và mẫu
với biểu thức liên hợp nào?
+ GV đưa kết luận tổng quát
+ GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm ?2 Trục căn thức ở mẫu
HS theo dõi và nắm cách giải
- Là biểu thức 5 3
+ HS đọc công thức tổngquát
+ HS trả lời miệng
+ HS trình bày bài trên bảng nhóm
- Nhóm 1+2 ý a, b
- Nhóm 3+4 ý a,c
2 Trục căn thức ở mẫu:
3.8 24 12
3 8
5 5(5 2 3))
7 5 ( 7 5)( 7 5)4( 7 5) 2( 7 5)
Trang 24+ GV kiểm tra đánh giá kết
quả hoạt động của HS
Hoạt động 3: Củng cố
- GV đưa bài tập lên bảng
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Làm các bài tập còn lại của bài : 48 ->52 SGK 29, 30
Chuẩn bị xem trước các bài tập trong phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM
* Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Đàm thoại, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Trang 251 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong luyện tập
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: : Luyện tập
Cho HS làm bài 53 (a,d) SGK
30
2
- Sử dụng những kiến thức nào
để rút gọn biểu thức
+ Gọi một HS lên bảng trình bày
- Với bài này ta làm thế nào?
- Hãy cho biết biểu thức liên hợp
của mẫu?
+ GV yêu cầu cả lớp cùng làm,
gọi một HS lên bảng trình bày
- Có cách nào nhanh hơn không?
- GV nhấn mạnh : Khi trục căn
thức ở mẫu cần chú ý dùng
phương pháp đặt nhân tử chung
và rút gọn (nếu có thể) thì cách
giải sẽ gọn hơn
- HS: Sử dụng hằng đảng thức
+ GV chia nhóm và nhiệm vụ
cho các nhóm giải bài 55
- Khoảng 3 phút mời đại diện 2
nhóm nhanh nhất lên trình bày
+ GV kiểm tra thêm vài nhóm
Bài 55 / SGK 30
( 1) ( 1)( 1)( 1))
- Nêu cách sắp xếp các số đã cho
theo chiều tăng dần?
GV cho HS làm việc cá nhân
- HS: Đưa thừa số vào trong dấu cănrồi so sánh và sắp xếp
+ Một HS lên bảng làm
Trang 26x x
x x
Hoạt động 2: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
4 Hướng dẫn học ở nhà:
+ Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này
+ Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
Trang 272 Kiểm tra bài cũ:
Điền vào chỗ (…) để hoàn thành các công thức
2) √A B=√A √B với A 0, B 03) √A
B=
√A
√B với A 0, B 04) √A2B=|A|.√B với B 05) √A
HS tự ghi
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Các ví dụ
-GV: Trên cơ sở các phép
biến đổi căn thức bậc hai, ta
phối hợp để rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc hai
-Ví dụ 1: Rút gọn
Ta thực hiện phép biến đổi
nào hãy thực hiện?
Trang 28(Đưa đề bài lên bảng phụ)
- GV cho HS đọc ví dụ 2 và
bài giải
- Khi biến đổi vế trái ta áp
dụng hằng đẳng thức nào?
- GV yêu cầu HS làm ?2
- Để chứng minh đẳng thức ta
làm như thế nào?
- Có nhận xét gì về vế trái?
- Hãy nêu trường hợp tổng
quát?
- Hãy chứng minh đẳng thức?
- GV cho HS đọc ví dụ 3 và
bài giải
Hãy nêu thứ tự thực hiên các
phép tính?
-Yêu cầu HS làm ?3
HS làm bài và một HS lênbảng
- HS họat động nhóm làm bàitập 58, trình bày bài giải vàobảng nhóm
- HS đọc ví dụ 2 và bài giải
HS: Aùp dụng hằng đẳng thức
(A – B)(A+B) = A2 - B2
Và (A+B)2= A2 +2AB + B2
-HS: Biến đổi vế trái thànhvế phải
-Dạng hằng đẳng thức
5 21.5 1
4 Hướng dẫn học ở nhà:
+Xem lại các bài tập đã chữa
+BTVN: 58, 61, 62, 66 Trang 33, 34 SGK
Bài 80, 81 Trang 15 SBT; +Chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 29Tuần: 6 Ngày soạn: 21/09/2010
* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động nhóm, đàm thoại, gợi vấn đề
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Trang 301 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình luyện tập
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
GV tiếp tục cho HS rút gọn bài
62 SGK32
- GV lưu ý HS cần tách ở biểu
thức lấy căn các thừa số là số
chính phương đề đưa ra ngoài dấu
căn, thực hiện các phép biến đổi
biểu thức chứa căn
- HS làm dưới sự hướng dẫn củagiáo viên
- HS nghe và làm
33
33
( 0, 1)
a a
Một HS lên bảng
- HS dưới lớp làm
-Kết quả:
2
2
2 2
(1 )(1 )
.(1 )
1(1 )(1 )
1
(1 )(1 )
1(1 )( 0, 1)
a a
a a
VP a
( 0, 1)
a a
(1 )(1 )
.(1 )
1(1 )(1 )
1
(1 )(1 )
1(1 )( 0, 1)
a a
a a
VP a
- GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài tập sau:
Trang 31b)Tìm a để Q = - 1
c) Tìm a để Q> 0
- Hãy tìm MTC
A : B = …… (B …….)
- GV kiểm tra các nhóm hoạt động
- Với Q = - 1 có nghĩa là gì?
- Hãy tìm a (lưu ý ĐK)?
- Với Q > 0 ta có điều gì?
- Hãy tìm Q trong trường hợp đó?
- GV nhận xét bài làm của từng
nhóm và uốn nắn những sai sót
) 1
21( 1, 0, 4)3
( )
b Q a
( )
b Q a
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Xem lại các bài tập đã sửa BTVN: 64 Tr 33; 80 -> 85 Tr 15 + 16 (SBT)
Chuẩn bị bài mới (Mang máy tính bỏ túi và bảng số)
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
§9 CĂN BẬC BA
I MỤC TIÊU
* Kiến thức:
HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác
Biết được một số tính chất củacăn bậc ba
* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Đặt vấn đề, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Trang 321 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ĐN căn bậc hai số học của một số a không âm?
- Với a>0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba
- Một HS đọc bài toán SGK
Thùng hình lập phương
V = 64(dm3)
- Tính độ dài cạnh của thùng?
- Công thức tính thể tích hình lập
phương?
- Nếu gọi x (dm) ĐK :x>0 là
cạnh của hình lập phương thì
V=?
- Theo đề bài ta có cái gì?
Hãy giải phương trình đó?
- GV: Từ 43= 64 người ta gọi 4 là
căn bậc ba của 64
- Vậy căn bậc ba của một số a là
một số x như thế nào?
Hãy tìm CBB của: 8; 0; -1; -125?
- Với a>0, a = , a < 0, mỗi số a có
bao nhiêu căn bậc ba, là các số
như thế nào?
- GV giới thiệu ký hiệu căn bậc
ba và phép khai căn bậc ba
- GV yêu cầu HS làm ?1
-Một HS đọc và tóm tắt
-V= a3
-V = x3-HS: x3 = 64
=> x = 4 (vì 43 = 64)-HS: Nghe và trả lời
-HS: … là một số x sao cho
x3 = a-Căn bâc ba của 8 là:2 (23 = 8)-Căn bâc ba của -1 là:-1 ((-1)3 =-1)
-Căn bâc ba của -125 là:-5 ((-5)3 = -125)
-HS nghe
-HS làm ?1 bằng miệng
1/ Khái niệm căn bậc ba a) Định nghĩa:
Ví dụ 1:
2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8-5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125)
-Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Hoạt động 2: Tính chất
- GV: Với a,b 0, yêu cầu HS
điền vào chỗ trống trong bảng
- GV giới thiệu các tính chất của
căn bậc ba:
)
a a b a b
Ví dụ 2: So sánh 2 và 3 7
- GV: Lưu ý HS tính chất này
đúng với mọi a, b
-HS trả lời miệng:
- HS:2 = 38 vì 8>7 nên 38>
37 Vậy 2> 37
Ví dụ3: Rút gọn :38a3 5a
38a3 5a2a 5a3a
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x 3 =a
Trang 33b) a a b)3 . 3 a b a b R.3 ( , )
- Công thức này cho ta những
quy tắc nao?
- GV yêu cầu HS làm ?2
Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 68 SGK 36 Tính
3
3 3
4 Hướng dẫn học ở nhà:
GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách tra bảng.(Lưu ý xem bài đọc thêm )
+ Tiết sau ôn tập chương I (Đề nghị HS soạn phần lý thuyết)
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
* Kiến thức:
HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
Ôn kiến thức 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
Trang 34* Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:Thực hiện trong quá trình ôn tập
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Sử dụng bảng phụ ghi bài tập
kiểm tra:
- HS1: Nêu ĐK để x là căn bậc
hai số học của số a không âm?
Cho ví dụ
- Bài tập:
a)Nếu căn bậc hai số học của
một số là 8 thì số đó là:
A.2 2 ; B.8 ; C không có số
- GV nhận xét, cho điểm
-Ba HS lên bảng kiểm tra -HS1: Trả lời miệng câu hỏi 1a) Chọn B.8
b)Chọn C không có số nào
Chọn
2.3
B x
b)
1 , 02
Trang 35- GV đưa các công thức biến đổi
căn thức lên bảng phụ, yêu cầu
HS giải thích mỗi công thức đó
thể hiện định lí nào của căn bậc
hai
- GV sửa saivà kịp thời uốn nắn
- Một HS lên bảng giải bài tập
70(d) SGK 40
- Nên áp dụng quy tắc nào?
- Bài tập 71(a,c) SGK40
Rút gọn biểu thức sau:
- GV hướng dẫn chung cách
làm và yêu cầu hai em HS lên
bảng
-HS trả lời miệng
- HS lên bảng làm
2 2
) 21, 6 810 11 5 216.81.(11 5)(11 5) 216.81.6.16 26.9.4 1296
Bài 71(a,c) Tr 40 SGK Rút
gọn biểu thức sau:
4 Hướng dẫn học ở nhà:
+Tiết sau ôn tập tiếp
+BTVN: 73, 75 Tr 40, 41 SGK, 100 -> 107 Tr 19 + 20 SBT
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 36………
………
Ngày soạn: 31/10/2011
ÔN TẬP CHƯƠNG I(tt)
* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP
Trang 37Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình ôn tập
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV hỏi HS1: Điền vào chỗ trống
để được khẳng định đúng:
- HS dưới lớp làm dưới sự hướng
dẫn của giáo viên
- GV lưu ý HS nên phá trị tuyệt
đối trước khi tính giá trị của biểu
thức
+ m = 1,5 < 2 vậy ta lấy trường
hợp nào?
HS làm bài 73 SGK 40
2 HS lên bảng thực hiện
HS dưới lớp làm theo hướngdẫn của Giáo viên
HS nghe Giáo viên gợi ý
Biểu thức bằng 1 - 3mVới m= 1, 5 < 2 giá trị biểuthức bằng : 1 – 3.1,5 = - 3,5
Cho HS làm bài 75 (c,d) SGK 41
Chứng minh các đẳng thức sau
1)a b b a :
Bài 75(c,d) SGK 41 Chứng minh các đẳng thức sau
c)Biến đổi vế trái
Trang 38- GV cho HS hoạt động nhóm
- GV quan sát HS hoạt động
- Đại diện nhóm trình bày
- Đại diện hai nhóm lêntrình bày
Các nhóm nhận xét chéo kếtquả và sửa các lỗi sai
- Hãy quy đồng mẫu
- Phép chia biến thành phép gì?
GV: Trong quá trình làm lưu ý rút
gọn nếu có thể
-HS: Làm dưới sự hướng dẫncủa GV
4 23
a = 3b
Giải
b) Thay a = 3b vào Q tađược:
3 2 2
4 2 3
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Xem lại các bài tập đã chữa, tiết sau kiểm tra một tiết
V RÚT KINH NGHIỆM
………
……….
KIỂM TRA CHƯƠNG I
* Giáo viên: Phô tô đề kiểm tra
* Học sinh: Học bài ở nhà trước khi kiểm tra
Trang 39CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
§1. NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
Trang 40* Thái độ:
HS cần có thái độ nghiêm túc trong giờ học, giúp đỡ nhau trong học tập
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Học sinh: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, MTBT
III PHƯƠNG PHÁP
Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương II
- GV: Ở lớp 7 chúng ta đã được
làm quen với các khái niệm hàm
số, một số ví dụ hàm số … Ở lớp
9 ngoài ôn tập các kiến thức trên
ta còn bổ sung một số khái niệm:
Hàm số đồng biến, nghịch biến,
đường thẳng song song và xét kỹ
hàm số y = ax + b (a 0)
Hoạt động 2: Khái niệm về hàm số
- Khi nào đại lượng y đgl hàm số
của đại lượng thay đổi x?
- Hàm số có thể được cho bằng
mấy cách Hãy liệt kê?
+ GV yêu cầu HS nghiên cứu ví
dụ 1(a,b) Tr 124 SGK
- Hãy giải thích vì sao y là hàm
số của x?
- Hãy giải thích vì sao công thức
y = 2x là một hàm số ?
- Tương tự các công thức khác?
- Bảng sau có xác định y là
hàm số của x không, vì sao?
-GV: Biểu thức 2x xác định với
mọi giá trị của x, nên hàm số y=
2x, biến số x có thể lấy các giá
trị tùy ý
- GV: Hướng dẫn HS xét các
- HS: Nếu đại lượng y phụ thuộcvào đại lượng thay đổi x sao chovới mỗi giá trị của x ta luôn xácđịnh được một giá trị tương ứngcủa y thì y đgl hàm số của x và xđgl biến số
- HS: … bằng bảng và công thức
- HS: Đại lượng y phụ thuộc vàođại lượng thay đổi x sao cho vớimỗi giá trị của x ta luôn xác địnhđược một giá trị tương ứng của y
- HS trả lời như trên
- HS: Không, vì ứng với một giátrị x = 3 ta có hai giá trị tươngứng của y là 6 và 4
- HS: Là giá trị của hàm số tại x
= 0; 1; 2; … a
1/
Khái niệm hàm số
(SGK)-Ví dụ:
a) y = 2x, y = 2x , y= - √3 x + 2,…
b)
y= x