A MUÏC TIEÂU: o Rèn luyện kỹ năng tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, xác định được toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng cắt nhau, biết áp dụng định lý Pitago để [r]
Trang 1Giáo án Đại số 9
Tuần: 12 Tiết: 24
GV: Nguyễn Tấn Thế Hoàng
Soạn: 21 - 11 - 2005
§3: LUYỆN TẬP
A) MỤC TIÊU:
o Rèn luyện kỹ năng tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, xác định được toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng cắt nhau, biết áp dụng định lý Pitago để tính khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng toạ độ
o Học sinh vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất
B) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: vẽ sẵn hình 8 trang 52 Sgk.
2) Học sinh: - Thước thẳng có chia khoảng, compa.
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
7’
12’
12’
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu kết luận về đồ thị của hàm số
bậc nhất
- Làm bài tập 16 a trang 51 Sgk
- Gv gọi HS nêu kết quả câu b và c
đã làm ở nhà
HĐ2: Luyện tập bài mới
Làm bài tập 17 trang 51 Sgk:
- Để tính khoảng cách giữa 2 điểm
trên mặt phẳng toạ độ ta thường làm
ntn?
Làm bài tập 19 trang 51 Sgk:
- Gv treo bảng phụ vẽ sẵn hình 8
trang 52 Sgk
- Theo hình để vẽ được đồ thị hàm số
y = 3.x + 3 ta cần xác định được 2
điểm nào trên 2 trục toạ độ?
- Vậy làm thế nào để xác định được
- 1 HS lên bảng trả bài
Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS theo dõi và nhận xét
- 1 HS làm ở bảng làm câu a và câu b
- Cả lớp cùng vẽ vào vở rồi nhận xét
- Ta quy đoạn cần tính về các tam giác vuông rồi dùng Pitago để tính
- Cả lớp cùng tính và trả lời
- Ta cần xác định 2 điểm là (- 1 ; 0) và (0 ; 3)
- Học sinh thảo luận
Tiết 23: LUYỆN TẬP
1) Bài 17:
a)
b) A(- 1 ; 0) B(3 ; 0) C(1 ; 2) c) Ta có: AB = 4 (cm)
CH = 2 (cm) gọi P và S là chu vi và diện tích của ABC ta có:
P = AB + AC + BC = 2 2 + 2 2 + 4 = 4 2 + 4 (cm)
S = AB.CH= 4.2 = 4 (cm1 2) 2
1 2
2) Bài 19:
y = x + 1
x
1
- 1 0
0
0
3
x
y = - x + 3
O
A B
1
1
2
3
x
y
y = 3 x + 3
-1
O C
1 2 1 3
x
y
y = x + 1
y = - x + 3
Trang 2độ dài bằng 3 trên trục tung?
- Ta hãy làm tương tự như thế để vẽ
đồ thị hàm số y = 5.x + 5
Gợi ý: trước hết cần lập bảng để
xem cần phải xác định được 2 điểm
có toạ độ ntn mới vẽ được đồ thị
- Gv tổ chức cho HS hoạt động nhóm
và theo dõi uốn nắn chung cho các
nhóm
Bài tập thêm: Cho 2 đường thẳng:
(d) : y = (k – 2).x + k – 1
(d’) : y = 2x
a) Tìm k để (d) // (d’)
b) Tìm k để (d) cắt trục tung tại điểm
có tung độ bằng 3
c) Tìm k để (d) cắt trục tung tại điểm
có hoành độ bằng –2
d) Tìm k để (d) đi qua điểm M(2 ; -3)
- Hãy nhắc lại kết luận về đồ thị của
hàm số bậc nhất?
- Theo kết luận trên muốn (d) // (d’)
thì ta cần phải có điều kiện gì?
- Cũng theo kết luận trên muốn (d)
cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng 3 thì ta phải có điều kiện gì?
- Khi (d) cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng – 2, các em có nhận
xét gì về tung độ của điểm này?
- Muốn (d) đi qua điểm M(2 ; -3) thì
ta làm thế nào?
Chú ý:
nghĩa là toạ độ của điểm M phải
thoả mãn công thức hàm số
theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời
- HS thảo luận theo 8 nhóm đại diện 1 nhóm trình bày cả lớp nhận xét
- 1 HS nêu kết luận về đồ thị hàm số bậc nhất
- Phải có 2 hệ số a bằng nhau HS tính và trả lời
- Phải có tung độ gốc là
k – 1 = 3 k = 4
- Do điểm này nằm trên trục hoành nên có tung độ bằng 0 HS tính và trả lời
- Thay x = 2 và y = - 3 vào hàm số để tính
- Vẽ hình vuông đỉnh O và có cạnh bằng 1 đơn vị, ta được đường chéo OA = 2
- Vẽ hình chữ nhật đỉnh O và có một cạnh bằng 1, một cạnh bằng
OA = 2 ta được đường chéo OB
= 3
- Vẽ đường thẳng qua (- 1 ; 0) và (0 ; 3) ta được đồ thị hàm số
y = 3.x + 3
*/ Áp dụng: Vẽ đồ thị hàm số
y = 5.x + 5
3) Bài tập thêm:
(d) : y = (k – 2).x + k – 1 (d’) : y = 2x
a) Muốn (d) // (d’) thì phải có:
k – 2 = 2 k = 2 + 2 b) Muốn (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 thì:
k – 1 = 3 k = 4 c) (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng – 2 nên tung độ của điểm này bằng 0, nên ta có:
0 = (k – 2).(-2) + k – 1 0 = - k + 3
k = 3 d) Muốn (d) đi qua điểm M(2 ; -3) thì phải có:
- 3 = (k – 2).2 + k – 1 -3 = 3k – 5
k = 2
3 2’
HĐ5: HDVN - Ôn lại định nghĩa, tính chất, kết luận về đồ thị của hàm số bậc nhất
- Xem lại các bài tập đã giải - Làm bài tập: 18 trang 53 Sgk, bài tập: 16, 17 trang 59 SBT
- Hướng dẫn bài
y = 5 x + 5
x
5
- 1 0
0
O
y = 5 x + 5
- 1
5 y
x 2
M(xM ; yM) (d) : y = ax + b
yM = axM + b
Trang 3 Rút kinh nghiệm cho năm học sau: