1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De dap an thi thu dai hoc mon toan de so 25

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn C có tâm I thuộc đường thẳng d, C cắt Ox tại A, B, cắt Oy tại M, N sao cho diện tích của hai tam giác IAB và IMN đều bằng 12.. D sao cho ABCD là một hình tha[r]

Trang 1

TT LUYỆN THI TẦM CAO MỚI ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM HỌC 2013

Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 2 x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

b) Tìm tọa độ các điểm M thuộc (C) (khác gốc tọa độ O) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng OM.

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình

2.

1 cos

x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 2x3.3x 5 x2 x 6 (x ).

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân I

2

2

cos x 0

(sin 4x sin 2x).e dx.

Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a Gọi G là trọng

tâm của tam giác ABC Biết rằng A’G vuông góc với mặt đáy (ABC) và A’B tạo với mặt đáy một góc bằng

600 Tính thể tích khối chóp A’.BCC’B’ và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AG và A’C theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Cho x, y là hai số thực không âm Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4

3 3

3

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x y:  1 0 Viết phương trình

đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d, (C) cắt Ox tại A, B, cắt Oy tại M, N sao cho diện tích của hai tam giác IAB và IMN đều bằng 12

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1),B(2;3; 1) , đường thẳng

:

xy z

và mặt phẳng ( ) :P x y z   2 0. Viết phương trình đường thẳng d cắt (P) tại C, cắt  tại

D sao cho ABCD là một hình thang vuông tại các đỉnh A, B.

Câu 9.a (1,0 điểm) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn C n32A n2 44 Tìm số hạng không phụ thuộc vào x

1

n x

x

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn ( ) :C x2(y1)22,

( ') : (C x 4)  (y 5)  8 Cho AB là một đường kính thay đổi của đường tròn ( ')C và M là một điểm di động trên đường tròn (C) Tìm tọa độ các điểm M, A, B sao cho diện tích của tam giác MAB lớn nhất

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(3;4;0) và đường thẳng

:

xyz

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt tại hai điểm A, B sao cho diện tích của tam giác IAB bằng 12.

Tuyển sinh khu vực Tp Đông Hà và các huyện lân cận các lớp 9, 10, 11, 12, các môn Toán, Lý, Hoá,…Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 15 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí

TCM-ĐH-T25A

Trang 2

Câu 9.b (1,0 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức z biết z z 2. 2 16 và .i z có một acgumen bằng 6.

điểm a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x 3 2 x

* Sự biến thiên: y3x2 2; y0  x =

6 3

 hoặc x =

6 3

* Hàm số đồng biến trên

6 ( ; ) 3

  

6 ( ; )

3   ; nghịch biến trên

6 6 ( ; )

3 3

;

yCĐ =

4 6

9 ; yCT =

4 6 9

* Bảng biến thiên

x  

6 3

6

3 

y’ + 0  0 +

4 6

9 

y

 

4 6 9

* Vẽ đúng đồ thị

-

-b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) (khác gốc tọa độ O) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông

góc với đường thẳng OM.

Gọi M m m( , 3 2 )m Ta có OM ( ,m m3 2 )m

Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại M Hệ số góc của đường thẳng d là

kf mm   n               m                  um  Theo giả thiết ta có

d

 

m0 hoặc m 1 hoặc

15 3

m 

Đáp số

1 điểm

0,25đ

0,25 đ

0,25đ

0,25đ

-1 điểm 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

điểm

Giải phương trình

2.

1 cos

x

Trang 3

Điều kiện cosx 1 x  k2 

Phương trình

(sinx 5) (cosx 4)

+) Với

9

xx  x    

(Vô nghiệm)

+) Với

1 4 4

 

 

   

       

       



Đáp số x 2 k2

 

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

điểm Giải phương trình

2 3

2x 3. x 5 x  x 6 (x  ).

Điều kiện

3 2

x 

Phương trình

2

3

2 3 3

3

2 3 3

3

2 3 3

3

4 (*).

x

x

x

Ta có

3 3

2

2

3

x x

x x

x





Từ đó 2x 3 (x5) ( x 2)   x 5 1 2x 3 x53 x5 Do đó

3

2

x x

1 4 (x 5)  2 x  5 4  .

Suy ra VT(*) 3  x 4. Vậy phương trình (*) không xảy ra

Đáp số x 3.

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

điểm

Trang 4

Tính tích phân I

2

2

cos x 0

(sin 4x sin 2x).e dx.

Ta có I

Đặt tcos2xdtsin 2xdx và x 0 t 1; x 2 t 0

Ta có

I t  edt  te dt

Đặt

dv e dt v e

Ta có

1

0

5 e.

 

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

điểm

Tính thể tích khối chóp A’.BCC’B’ và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AG và A’C

theo a

B’ M’ C’

A’

M

B C

G A

Theo giả thiết ta có A BG ' 600

Gọi M, M’ lần lượt là trung điểm của BC và B’C’ Trong tam giác ABC ta có

Từ đó

3 ' ' ' ' ' ' '.

a

0,25đ

Trang 5

Ta có

' ' ' '

3

A CM

V

d AG A C d AG A CM d A A CM

S

Ta có

3 ' ' '.ACA ' ACA ' '.

a

Ta có

Ta có BCAM BC, A G'  BC(AA M' ) BCAA' BCCC'

Do đó

Từ đó

A C A M

' '

CA M

a

Vậy

3

2

15

36

39 12

a

a

a

Chú ý: Có thể tính d AG A C( , ' ) bằng cách dựng hình bình hành CMGN, sau đó hạ GHA N'

chứng minh GH( 'A NC) Từ đó

65

13

a

d AG A CGH

0,25đ

0,25đ

0,25đ

điểm

Cho x, y là hai số thực không âm Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4

3 3

3

Ta có

3

(e xe y)(e xe y)   0 ee ye e e x (y xe y)  4(ee y) ee y 3e e e x y( xe y)  e xe y

3x 3

3 4( y) x y.

Mặt khác ta có

(1 2 ) (1 2 )

2

Suy ra

3

Xét hàm số

3

(1 2 ) ( )

3

f t  e

với t 0.

0,25đ

Trang 6

Ta có

2

3 (1 2 ) 2 2

3

,

0

t

Do đó

2

3

Vậy

4

3

Pf xf y  x y

Khi x = y = 0 thì

4 3

P 

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng

4

3

0,25đ 0,25đ

0,25đ

điểm Cho đường thẳng d x y:  1 0 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d, (C) cắt

Ox tại A, B, cắt Oy tại M, N sao cho diện tích của hai tam giác IAB và IMN đều bằng 12

Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) Ta có I d  I t t( ;  1). Gọi H và K lần

lượt là hình chiếu vuông góc của I trên Ox, Oy Ta có

1

2

IAB

2 2

1

2

IMN

Từ (1) và (2) ta suy ra

1

2

t

Trường hợp 1:

( ; )

t  I

Thay vào (2) ta suy ra

2 2305 4

R 

Vậy phương trình (C) là

Trường hợp 2: R2 t2 (t1) 2 Thay vào (2) ta suy ra t t. 1 12  t2 t12 hoặc

t2 t 12 (Vô nghiệm) Vậy t 3 hoặc t 4

+) Với t 3 ta có I( 3; 4),  R5 Vậy phương trình của (C) là

(x 3)  (y 4)  25.

+) Với t 4 ta có I(4;3),R 5 Vậy phương trình của (C) là (x 4)2(y 3)225.

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

điểm

Cho A(1;1;1),B(2;3; 1) , đường thẳng

:

xy z

và mặt phẳng ( ) :P x y z   2 0. Viết

phương trình đường thẳng d cắt (P) tại C, cắt tại D sao cho ABCD là một hình thang

vuông tại các đỉnh A, B.

Trang 7

Ta có D   D(1t t; ; 1 2 )  t

Ta có AB(1;2; 2), AD( ;t t1;2t 2).

Theo đề bài

BAD   AB AD  tt  t   t  D

Từ đó ta được u              BC              AD(2;1;2).

Vậy phương trình của đường thẳng BC là

Thay

2 2

1 2

 

  

Mặt khác do C thuộc mp(P) nên ta có

2 2  c (3 c) ( 1 2 ) 2 0    c    c  2 C(6;5;3)

Ta có CD               ( 3; 3;0)                u d (1;1;0).

Vậy phương trình của d là

3 2 3.

z

 

 

 

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

điểm

trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 4

1

n x

x

Điều kiện n 3. Ta có

C n32A n2 44

6

2

(n 12).(n 3n 22) 0

Với n = 12 ta có

4

1

.

x

Số hạng không phụ thuộc vào x ứng với k thỏa mãn

24 3

4

k

k

Vậy số hạng không chứa x là C 128 495.

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

điểm Cho hai đường tròn ( ) :C x2(y1)2 2, ( ') : (C x 4)2(y 5)28 Cho AB là một đường kính

thay đổi của đường tròn ( ')C và M là một điểm di động trên đường tròn (C) Tìm tọa độ các

điểm M, A, B sao cho diện tích của tam giác MAB lớn nhất

Đường tròn (C) có tâm I(0;1) và có bán kính R  2. Đường tròn (C’) có tâm I'(4;5)và có

bán kính R ' 2 2. Ta có II' 4 2 R 2 Do đó I’ nằm ngoài đường tròn (C).

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng AB Ta có

MAB

Mặt khác ta có MH MI 'MI II ' 2 4 2 5 2. 

Do đó S MAB  2.MH  2.5 2 10.

0,25đ

0,25đ

Trang 8

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi HI'và M là giao điểm của đường thẳng II’ với (C) và I thuộc

đoạn thẳng I’M Như vậy AB là đường kính của (C’) vuông góc với II’.

Phương trình đường thẳng II’ là

( ;1 ).

1

x t

M t t

 

 Thay M( )C ta được t 1 Suy ra M(1;2) hoặc M ( 1;0)

Ta có I M' II' M( 1;0)

Phương trình đường thẳng AB là x y  9 0 Suy ra tọa độ các điểm A, B thỏa mãn hệ

Vậy A(2;7), (6;3),B M ( 1;0) hoặc A(6;3), (2;7),B M ( 1;0).

0,25đ

0,25đ

điểm

Cho điểm I(3;4;0) và đường thẳng

:

xyz

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt tại hai điểm A, B sao cho diện tích của tam giác IAB bằng 12.

Gọi H là trung điểm của AB Ta có  đi qua M(1;2; 1) và có u(1;1; 4).

Ta có

3 2

u MI

IH d I

u

 

Suy ra

8 3

IAB AB

IH

Do đó

2

AB

AH   RAHIH

Vậy phương trình của mặt cầu (S) cần tìm là (x 3)2(y 4)2z225.

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

điểm

Viết dạng lượng giác của số phức z biết z z 2. 2 16 .iz có một acgumen bằng 6.

.

Gọi  là một acgumen của z Ta có z2(cosi.sin )

Từ đó suy ra

i zi   i    i      i   

Vậy z có dạng lượng giác là

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 14/09/2021, 05:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w