- KiÓm tra phÇn bµi tËp vÒ nhµ. Híng dÉn vµ söa sai cho HS. Híng dÉn lµm bµi tËp chÝnh t¶ a.. HiÓu lêi khuyªn cña chuyÖn : TrÝ kh«n , sù th«ng minh cña con ngêi khiÕn con ngêi lµm chñ [r]
Trang 1Tuần 25
Thứ hai ngày 02 tháng 03 năm 2009
Tập đọc : Trờng em
A- Mục tiêu:
1- Đọc: HS đọc đúng nhanh đợc cả bài trờng em
- Luyện đọc các TN: Cô giáo, bạn bè, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay, mái trờng, các tiếng có vần ai, ay, ơng
- Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các tiếng có vần ai, ay.
- Tìm đợc tiếng có vần ai, ay trong bài
- Nhìn tranh và nói câu chứa tiếng có vần ai, ay
- Nói đợc câu chứa tiếng có vần ai và ay
3- Hiểu:
- Hiểu đợc nội dung bài, sự thân thiết của ngôi trờng với HS Bồi dỡng cho HSình cảm yêu mến mái trờng
- Hiểu đợc các từ ngữ: Ngôi nhà thứ hai, thân thiết
4- HS chủ động nói theo đề tài: Hỏi nhau về trờng lớp của mình.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ học vần biểu diễn, bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học: Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ :
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
- Cho các em đọc tiếp nối từng câu
* Luyện đọc đoạn bài
- Cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho cá nhân đọc cả bài - Nhận xét :
3 Ôn các vần : ai , ay
a Nêu yêu cầu 1 SGK :
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần :
Trang 2- Cho học sinh đọc các tiếng , từ chứa vần :
- Cho HS phân tích tiếng : hai
b Nêu yêu cầu 2 SGK :
- Cho HS đọc từ mẫu
- HD HS viết tiếng có vần ai , ay vào bảng con
- Cho HS nêu kết quả
c GV nêu yêu cầu 3: ( Nói câu chứa tiếng có vần : ai , ay)
- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu
- Cho HS trình bày câu theo mẫu
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc :
- Cho 1 em đọc câu hỏi 1
Trong bài, HS đọc đợc gọi là gì ?
- Trờng học là ngôi nhà thứ hai của em ? vì sao?
- 2 em đọc câu văn thứ nhất,
- Cho HS nêu
+ GV cho nhiều em nói tiếp câu: Trờng học đợc gọi là ngôi nhà thứ hai của tôi vì …
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài
b Luyện nói
- Nêu yêu cầu phần luyện nói trong SGK : Hỏi nhau về trờng lớp
- Nêu yêu cầu phần luyện nói
- Đóng vai hỏi đáp theo mẫu trong SGK
- Từng cặp HS đóng vai hỏi đáp :
+ Trờng của bạn là trờng gì ?
+ Bạn thích đi học không?
+ ở trờng bạn yêu ai nhất?
+Hôm nay ở trờng bạn có gì vui không?
5- Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi
- Vì sao em yêu ngôi trờng của mình ?
- Viết đúng và đẹp các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trờng, điều hay
- Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu và đều nét
Trang 3II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ viết hoa : A, Ă , Â , B
- Bảng phụ viết sẵn các chữ viết hoa : A, Ă , Â , B
III Các hoạt động dạy – học học
A ổn định tổ chức :
B Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài viết của học sinh
- Nhận xét
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
- Treo bảng phụ : nêu nhiệm vụ của giờ học
- Cho HS tô vở tập viết theo mẫu trong vở tập viết
- Quan sát và hớng dẫn từng em cách cầm bút , t thế ngồi , cách sửa lỗi
- Chấm 1 số bài
5 Củng cố , dặn dò :
- Cho cả lớp bình chọn ngời viết đúng , đẹp nhất trong tiết học
- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng các em đó
- Về nhà tự luyện viết thêm
… … … Chính tả :Trờng em
I.Mục đích , yêu cầu :
- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài : Trờng em.Trình bày đúng bài viết Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút
- Điền đúng chữ c hay k vào chỗ trống hoặc vần ai hay ay
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
- Vở BTTV1 tập 2
III Các hoạt động dạy – học họcChủ yếu
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài tập về nhà
- Nhận xét
II/ Bài mới :
1 Hớng dẫn học sinh tập chép :
Trang 4- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho HS tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hớng dẫn và sửa sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hớng dẫn các em ngồi đúng t thế , cách cầm bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát lại GV dừng lại ở chỗ khó viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng Nhắc các emgạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
a Điền chữ :
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập TV)
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
b Điền chữ : c hay k
- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu
- Gọi 1 em lên bảng làm mẫu
- GV tổ chức thi làm bài tập nhanh , đúng
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
I.Mục đích , yêu cầu :
1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :vở , tỏ , tặng cháu , lòng yêu , gọi là …
2 Ôn vần : ao , au
- Tìm đợc tiếng , nói đợc câu chứa tiếng có vần : ao , au
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài
hơn so với dấu phảy )
3 Hiểu các từ ngữ trong bài: nớc non
- Nhắc lại nội dung bài : Bác rất yêu thiếu nhi , Bác mong các cháu học giỏi
- Học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài Tập đọc trong SGK ( hoặc tranh trong SGK)
- Bộ TH Tiếng Việt
Trang 5- Bảng phụ chép bài đọc
III Các hoạt động dạy – học học : Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài : Trờng em
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Bác Hồ là ai ? Em biết gì về Bác Hồ ?
2 HDHS luyện đọc :
a GV đọc mẫu toàn bài : giọng đọc chậm rãi , nhẹ nhàng , tình cảm
b HS luyện đọc :
* Luyện đọc tiếng , từ ngữ gọi là , nớc non
- HD HS luyện đọc tiếng , từ ngữ và phân tích tiếng ( tặng)đó có âm đầu gì
và có vần , dấu gì ?
- Kết hợp giải nghĩa từ khó
- Luyện đọc câu :
* Chỉ bảng từng câu trên bảng phụ
* Cho các em đọc tiếp nối từng câu
- Luyện đọc đoạn bài
- Cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho cá nhân đọc cả bài
- Nhận xét :
3 Ôn các vần : ao , au
a Nêu yêu cầu 1 SGK :
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần ao , au
- Cho học sinh đọc các tiếng , từ chứa vần : ao , au
- Cho HS phân tích tiếng : cháu
b Nêu yêu cầu 2 SGK :
- Cho HS đọc từ mẫu
- HD HS viết tiếng có vần ao , au vào bảng con
- Cho HS nêu kết quả
c GV nêu yêu cầu 3: ( Nói câu chứa tiếng có vần : ao , au )
- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu
- Cho HS trình bày câu theo mẫu
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài
Trang 6*Học thuộc lòng bài thơ
- HDHS học thuộc bài thơ , xóa dần chữ, giữ lại tiếng đầu dòng …
5 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài Đọc trớc bài : Cái nhãn vở
… … …
Thứ năm ngày 5 tháng 03 năm 2009
Tập đọc: cáI nhãn vở
I.Mục đích , yêu cầu :
1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :quyển vở , viết , nắn nót , viết , ngay ngắn
2 Ôn vần : ang , ac
- Tìm đợc tiếng , nói đợc câu chứa tiếng có vần : ang , ac
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : nắn nót , viết , ngay ngắn
- Nhắc lại nội dung bài : Tác dụng của cái nhãn vở
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài Tập đọc trong SGK - Bảng phụ chép bài đọc
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài : Tặng cháu
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ảuteo tranh minh họa
* Cho các em đọc tiếp nối từng câu
- Luyện đọc đoạn bài
- Cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho cá nhân đọc cả bài
- Nhận xét :
3 Ôn các vần : ang , ac
a Nêu yêu cầu 1 SGK :
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần : ang , ac
- Cho học sinh đọc các tiếng , từ chứa vần : ang , ac
Trang 7- Cho HS phân tích tiếng : Giang
b Nêu yêu cầu 2 SGK :
- Cho HS đọc từ mẫu
- HD HS viết tiếng có vần ang , ac vào bảng con
- Cho HS nêu kết quả
c GV nêu yêu cầu 3: ( Nói câu chứa tiếng có vần : ang , ac )
- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu
- Cho HS trình bày câu theo mẫu
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc :
- Cho 1 em đọc câu hỏi 1
- Bạn Giang viết gì vào nhãn vở?
- Bố bạn khen bạn nh thế nào ?
- Tác dụng của viết nhãn vở?
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài
b Hớng dẫn làm nhãn vở
- Cho HS thực hiện ra nháp
- Trang trí nhãn vở
5 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài Đọc trớc bài : Bàn tay mẹ
… … …
Thứ sáu ngày 6 tháng 3 năm 2009
Chính tả: tặng cháu
I.Mục đích , yêu cầu :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi bài thơ Tặng cháu trình bày đúng bài viết Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút
- Điền đúng chữ n hay l, dấu hỏi hay dấu ngã
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy – học học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài tập về nhà
- Nhận xét
B Bài mới :
1 Hớng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hớng dẫn và sửa sai cho HS
Trang 8- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hớng dẫn các em ngồi đúng t thế , cách cầm bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát lại GV dừng lại ở chỗ khó viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng Nhắc các emgạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
a Điền chữ : n hay l
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập TV)
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
b Điền dấu : hỏi hay ngã
- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu
- Gọi 1 em lên bảng làm mẫu
- GV tổ chức thi làm bài tập nhanh , đúng
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
1 Học sinh nghe GV kể chuyện , nhớ và kể lại đợc từng đoạn của câu
chuyện Rùa và Thỏ dựa theo tranh và gợi ý dới tranh Sau đó , kể lại đợc toàn bộ câu chuyện Rùa và Thỏ Biết phân biệt lời của nhân vật với ngời dẫn chuyện
2 Hiểu lời khuyên của chuyện : Chớ chủ quan , kiêu ngạo.Chậm nh Rùa
nh-ng kiên trì và nhẫn nại ắt thành cônh-ng
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa chuyện kể
- Đồ dùng sắm vai
III Các hoạt động dạy – học học
A Kiểm tra bài cũ :
- Sự chuẩn bị của HS
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Giáo viên kể chuyện :
- Giáo viên kể với giọng diễn cảm
- Kể lần 1 để HS biết câu chuyện
- Kể 2 – 3 lần kết hợp cùng với tranh minh họa giúp HS nhớ câu chuyện
Trang 9* Khi kể : GV chú ý kỹ thuật kể( có thể một vài lời bình luận ngắn gọn khi
kể làm cho câu chuyện thêm hấp dẫn , kích thích trí tò mò của trẻ nhng không đợc thêm hoặc bớt chi tiết làm thay đổi nội dung và ý nghĩa của câu chuyện )
3 Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
* Tranh 1: GV nêu yêu cầu HS xem tranh trong SGK , đọc câu hỏi dới tranh ,trả lời câu hỏi
- Tranh 1 vẽ gì ?
- Cho mỗi tổ cử đại diện 1 em thi kể đoạn 1 ( chọn HS tơng đơng)
* HD HS tiếp tục kể các tranh còn lại ( tơng tự nh tranh 1)
4 Hớng dẫn học sinh kể phân vai
* GV tổ chức cho các nhóm HS ( mỗi nhóm gồm các em đóng vai theo nội dung câu chuyện ) thi kể lại câu chuyện
- Lần 1 : giáo viên làm ngời dẫn chuyện
- Lần sau , cho các em tự sắm tất cả các vai rồi thực hiện
- Nhận xét , tuyên dơng các em kể tốt
5 Giúp các em hiểu ý nghĩa truyện
- Vì sao Thỏ thua Rùa?
- Chuyện này khuyên em điều gì?
- Câu chuyện khuyên các em điều gì
6 Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà kể lại câu chuyện cho cả nhà nghe
… … … Duyệt ngày … … …
Tuần 26
Thứ hai ngày 9 tháng 03 năm 2009
Tập đọc: Bàn tay mẹ
I.Mục đích , yêu cầu :
1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :yêu nhất , nấu cơm , rám nắng
2 Ôn vần : an , at
- Tìm đợc tiếng , nói đợc câu chứa tiếng có vần : an , at
Trang 10- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài
hơn so với dấu phảy )
3 Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng , xơng xơng
- Nhắc lại nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi tay của mẹ
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài :Cái nhãn vở
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Treo tranh minh họa
* Cho các em đọc tiếp nối từng câu
- Luyện đọc đoạn bài
- Cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho cá nhân đọc cả bài
- Nhận xét :
3 Ôn các vần : an , at
a Nêu yêu cầu 1 SGK :
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần :an , at
- Cho học sinh đọc các tiếng , từ chứa vần : an , at
- Cho HS phân tích tiếng : bàn
b Nêu yêu cầu 2 SGK :
- Cho HS đọc từ mẫu
- HD HS viết tiếng có vần an , at vào bảng con
- Cho HS nêu kết quả
c GV nêu yêu cầu 3: ( Nói câu chứa tiếng có vần : an , at)
Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu
- Cho HS trình bày câu theo mẫu
Tiết 2
Trang 114 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc :
- Cho 1 em đọc câu hỏi 1
- Bàn tay mẹ những việc gì cho chị em Bình?
- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với mẹ?
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài
b Luyện nói
- Nêu yêu cầu phần luyện nói trong SGK
(Trả lời câu hỏi trong tranh)
- Cho HS thực hành hỏi đáp
- Ai nấu cơm cho bạn ăn ?
- Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- Ai mua quần áo mới cho bạn ?
- Mẹ tôi mua quần áo mới cho tôi…
5 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài Đọc trớc bài : Cái Bống
- Viết đúng và đẹp các vần an, at; các từ ngữ, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ
- Viết đúng theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ ND của bài
III Các hoạt động dạy – học học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài viết của học sinh
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
- Treo bảng phụ : nêu nhiệm vụ của giờ học
Trang 124 Hớng dẫn viết vào vở
- Cho HS tô vở tập viết theo mẫu trong vở tập viết
- Quan sát và hớng dẫn từng em cách cầm bút , t thế ngồi , cách sửa lỗi
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn trong bài : Bàn tay mẹ
- Điền đúng chữ g hay gh, vần an hay at
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy – học học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài tập về nhà
- Nhận xét
B Bài mới :
1 Hớng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hớng dẫn và sửa sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hớng dẫn các em ngồi đúng t thế , cách cầm bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát lại GV dừng lại ở chỗ khó viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng Nhắc các emgạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
a Điền chữ : g hay gh
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập TV)
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
b Điền vần an , at
- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu
- Gọi 1 em lên bảng làm mẫu
- GV tổ chức thi làm bài tập nhanh , đúng
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
Trang 13I.Mục đích , yêu cầu :
1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : khéo sảy , khéo sàng, trơn , ma ròng
2 Ôn vần : anh , ach
- Tìm đợc tiếng , nói đợc câu chứa tiếng có vần : anh , ach
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài
hơn so với dấu phảy )
3 Hiểu các từ ngữ trong bài: đờng trơn , gánh đỡ , ma ròng
- Nhắc lại nội dung bài : Bống là cô bé ngoan , hiếu thảo , biết giúp đỡ mẹ
- Học thuộc bài đồng dao
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài : Bàn tay mẹ
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : treo tranh minh họa
* Cho các em đọc tiếp nối từng câu
- Luyện đọc đoạn bài
- Cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho cá nhân đọc cả bài
- Nhận xét :
Trang 143 Ôn các vần : anh, ach
a Nêu yêu cầu 1 SGK :
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần :anh , ach
- Cho học sinh đọc các tiếng , từ chứa vần : anh , ach
- Cho HS phân tích tiếng : gánh
b Nêu yêu cầu 2 SGK :
- Cho HS đọc từ mẫu
- HD HS viết tiếng có vần anh , ach vào bảng con
- Cho HS nêu kết quả
c GV nêu yêu cầu 3: ( Nói câu chứa tiếng có vần : anh , ach )
- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu
- Cho HS trình bày câu theo mẫu
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài
b Học thuộc lòng bài thơ
- GV hớng dẫn học sinh thực hiện
- Xóa dần chữ , giữ lại tiếng đầu dòng …
c Luyện nói (trả lời câu hỏi)
- Nêu yêu cầu phần luyện nói trong SGK
- ở nhà em làm gì giúp mẹ?
5 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài Đọc trớc bài : Vẽ ngựa
A.Kiểm tra bài cũ
HS đọc bài “Cái Bống” và trả lời các câu hỏi
GV nhận xét
B Bài mới
Trang 151, HS đọc lại các bài học vần trong SGK
- HS đọc bài “Cái nhãn vở” và làm bài tập
Đánh dấu X vào ô trống câu trả lời con cho là đúng nhất
I.Mục đích , yêu cầu :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi trình bày đúng bài đồng dao Viết
đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút
- Điền đúng chữ ng hoặc ngh, vần anh hay ach
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy – học học
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài tập về nhà
- Nhận xét
Trang 16B Bài mới :
1 Hớng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hớng dẫn và sửa sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hớng dẫn các em ngồi đúng t thế , cách cầm bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ tên bảng để học sinh soát lại GV dừng lại
ở chỗ khó viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng Nhắc các em gạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
a Điền chữ : ng hay ngh
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập TV)
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
b Điền vần anh hay ach
- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu
- Gọi 1 em lên bảng làm mẫu
- GV tổ chức thi làm bài tập nhanh , đúng
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
Củngcố lại những câu chuyện đã đợc học.
Kiểm tra kĩ năng đọc, viết chữ của HS
Kiểm tra kiến thức về tìm từ, viết câu có vần đã học
II.Đồ DùNG DạY - HọC:
Ôn lại những câu chuyện đã học
III.CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC CHủ YếU
1 Kiểm tra:
HS kể tên các câu chuyện đã đợc nghe kể
2 HS kể lại từng nội dung câu chuyện đã đợc học
GV nhận xét
3 GV đọc cho HS viết 2 câu đầu của bài "Cái nhãn vở"
Bài tập:điền âm hay vần:
Trang 17-l hay n: nắn … ót … ớc non.
-ang hay ac: cây b… … ào xạc
-Viết câu có tiếng chứa vần an, vần at:
IV.CủNG Cố, DặN Dò
Gv chấm một số bài, nhận xét
GV khen ngợi một số HS kể hay
Dặn HS về tập kể nhiều cho mọi ngời cùng nghe
I.Mục đích , yêu cầu :
1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :nụ hoa, lấp ló , ngan ngát , khắp
2 Ôn vần : ăm , ăp
- Tìm đợc tiếng , nói đợc câu chứa tiếng có vần : ăm , ăp
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài
hơn so với dấu phảy )
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : lấp ló , ngan ngát , khắp
- Nhắc lại nội dung bài : Tình cảm yêu quý cây hoa ngọc lan của bé
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài :Vẽ ngựa
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
Trang 18.ngan ngát : mùi thơm dễ chịu lan tỏa ra xa.
- Luyện đọc câu :
* Chỉ bảng từng tiếng trên bảng phụ
* Cho các em đọc tiếp nối từng câu
- Luyện đọc đoạn bài
- Cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho cá nhân đọc cả bài
- Nhận xét :
3 Ôn các vần : ăm , ăp
a Nêu yêu cầu 1 SGK :
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần ăp :
c GV nêu yêu cầu 3: ( Nói câu chứa tiếng có vần : ăm , ăp )
- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu
- Cho HS trình bày câu theo mẫu
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc :
- Cho 1 em đọc câu hỏi 1
- Nụ hoa lan màu gì ?
- Hơng lan thơm nh thế nào ?
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài
b Luyện nói
- Nêu yêu cầu phần luyện nói trong SGK ( gọi tên các loài hoa trong ảnh)
- Cho H trao đổi theo cặp
- Từng cặp trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh : hoa hồng , hoa
đồng tiền , hoa đào , hoa râm bụt , hoa sen
5 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờhọc
- Về nhà ôn lại bài Đọc trớc bài : Ai dậy sớm
- Mẫu chữ viết hoa
- Bảng phụ viết sẵn các chữ viết hoa:e, ê, g
III Các hoạt động dạy – học học :
A Kiểm tra bài cũ :
Trang 19- Kiểm tra phần bài viết của học sinh.
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
- Treo bảng phụ : nêu nhiệm vụ của giờ học
- Cho HS tô vở tập viết theo mẫu trong vở tập viết
- Quan sát và HD từng em cách cầm bút , t thế ngồi , cách sửa lỗi
I.Mục đích , yêu cầu :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi trong đoạn văn : Nhà bà ngoại trình bày
đúng bài viết Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút
- Điền đúng chữ c hay k , vần ăm hay ăp
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy – học học
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài tập về nhà
- Nhận xét
B Bài mới :
1 Hớng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hớng dẫn và sửa sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hớng dẫn các em ngồi đúng t thế , cách cầm bút , để vở và cách trình bày
Trang 20- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ tên bảng để học sinh soát lại GV dừng lại
ở chỗ khó viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng Nhắc HSgạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi
- Chấm 1số bài tại lớp
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
a Điền chữ : c hay k
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập TV)
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
b Điền vần ăm hay ăp
- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu
- Gọi 1 em lên bảng làm mẫu
- GV tổ chức thi làm bài tập nhanh , đúng
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
I.Mục đích , yêu cầu :
1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :dậy sớm , ra vờn , đất trời , chờ đón
2 Ôn vần : ơn , ơng
- Tìm đợc tiếng , nói đợc câu chứa tiếng có vần : ơn , ơng
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài
hơn so với dấu phảy )
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : vừng đông , đất trời
- Nhắc lại nội dung bài : Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đẹp đó
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài :Hoa ngọc lan
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
2 HDHS luyện đọc :
Trang 21a GV đọc mẫu toàn bài : giọng đọc nhẹ nhàng , tơi vui
b HS luyện đọc :
* Luyện đọc tiếng , từ ngữ
- HD HS luyện đọc tiếng , từ ngữ : dậy sớm , ra vờn , đất trời , chờ đón
và phân tích tiếng vờn có âm đầu gì và có vần , dấu gì ?
* Cho các em đọc tiếp nối từng câu
- Luyện đọc đoạn bài
- Cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho cá nhân đọc cả bài
- Nhận xét :
3 Ôn các vần : ơn , ơng
a Nêu yêu cầu 1 SGK :
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần : ơn , ơng
b GV nêu yêu cầu 2: ( Nói câu chứa tiếng có vần : ơn , ơng )
- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu
- Cho HS trình bày câu theo mẫu
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc :
- Cho 1 em đọc câu hỏi 1
- Khi dậy sớm điều gì chờ đón em
- Trên cánh đồng ?
- Trên đồi ?
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài
b HTL bài thơ ( GV HD tơng tự nh các bài trớc để HS thuộc bài ngay tại lớp)
b Luyện nói
- Nêu yêu cầu phần luyện nói trong SGK ( Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng)
- HD HS trao đổi theo cặp đôi
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình về công việc buổi sáng mà em đã làm
5 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài Đọc trớc bài : Mu chú sẻ
… … …
Thứ năm ngày 19 tháng 03 năm 2009
Trang 22Tập đọc: Mu chú Sẻ
I.Mục đích , yêu cầu :
1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :nén sợ , vuốt râu, xoa mép , chộp , hoảng lắm , sạch sẽ , tức giận…
2 Ôn vần :uôn , uông
- Tìm đợc tiếng , nói đợc câu chứa tiếng có vần : uôn , uông
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài
hơn so với dấu phảy )
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : chộp , lễ phép
- Nhắc lại nội dung bài: Hiểu sự thông minh nhanh trí của sẻ
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài : Ai dậy sớm
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
* Cho các em đọc tiếp nối từng câu
- Luyện đọc đoạn, bài
- Cho HS thi đọc theo đoạn ( chia 3 đoạn : đoạn 1 hai câu đầu , đoạn 2 : câu nói của sẻ, đoạn 3: phần còn lại)
- Cho cá nhân đọc cả bài
- Nhận xét :
3 Ôn các vần : uôn , uông
a Nêu yêu cầu 1 SGK :
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần : uôn , uông
- Cho HS phân tích tiếng : muộn
b Nêu yêu cầu 2 SGK :
- Cho HS đọc từ mẫu
- HD HS viết tiếng có vần uôn , uông vào bảng con
- Cho HS nêu kết quả
Trang 23c GV nêu yêu cầu 3: ( Nói câu chứa tiếng có vần : uôn , uông )
- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu
- Cho HS trình bày câu theo mẫu
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc :
- Cho 1 em đọc câu hỏi 1
- Khi bị mèo chộp đợc sẻ đã nói gì với mèo ?
- Sẻ làm gì khi mèo đặt nó xuống đất?
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài
5 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
Thứ sáu ngày 20 tháng 03 năm 2009
Chính tả: Câu đố
I.Mục đích , yêu cầu :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi trình bày đúng bài viết : câu đố
- Điền đúng chữ tr hay ch hoặc v/ d /gi
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy – học học :
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra phần bài tập về nhà
- Nhận xét
B Bài mới
1 Hớng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con Hớng dẫn và sửa sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hớng dẫn các em ngồi đúng t thế , cách cầm bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ tên bảng để học sinh soát lại GV dừng lại
ở chỗ khó viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng Nhắc các em gạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
a Điền chữ : tr hay ch
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập TV)
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
Trang 24- Nêu kết quả : thi chạy , tranh bóng , vỏ trứng , giỏ cá, cặp da
I.Mục đích , yêu cầu :
1 Học sinh nghe GV kể chuyện , nhớ và kể lại đợc từng đoạn của câu
chuyện Trí khôn dựa theo tranh và gợi ý dới tranh Sau đó , kể lại đợc toàn
bộ câu chuyện Biết phân biệt lời của nhân vật với ngời dẫn chuyện
2 Hiểu lời khuyên của chuyện : Trí khôn , sự thông minh của con ngời khiếncon ngời làm chủ đợc muôn loài
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa chuyện kể - Đồ dùng sắm vai
III Các hoạt động dạy – học học
A Kiểm tra bài cũ :
- Kể lại câu chuyện : Cô bé trùm khăn đỏ
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Giáo viên kể chuyện :
- Giáo viên kể với giọng diễn cảm
- Kể lần 1 để hoc sinh biết câu chuyện
- Kể 2 – 3 lần kết hợp cùng với tranh minh họa giúp HS nhớ câu chuyện
3 Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
T1: GV nêu yêu cầu HS xem tranh trong SGK , đọc câu hỏi dới tranh , trả lờicâu hỏi
- Cho mỗi tổ cử đại diện 1 em thi kể đoạn 1 ( chọn HS tơng đơng)
* HD HS tiếp tục kể các tranh còn lại ( tơng tự nh tranh 1)
5 Giúp các em hiểu ý nghĩa truyện
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
* Trí khôn , sự thông minh của con ngời khiến con ngời làm chủ đợc muôn loài
6 Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà kể lại câu chuyện cho cả nhà nghe
… … … Duyệt ngày ………
Trang 25Tuần 28
Thứ hai ngày 23 tháng 03 năm 2009
Tập đọc: NgôI nhà
A- Mục tiêu:
1- Đọc: - HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài Ngôi nhà
- Phát âm đúng các TN: hàng xoan, xao xuyến nở, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ
- Hiểu đợc các TN trong bài thơ
- Hiểu đợc nội dung bài thơ Tình cảm yêu thơng gắn bó của bạn nhỏ đối với ngôi nhà của mình
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc bài "Mu chú Sẻ"
- HS trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới: Tiết 1
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn HS luyện đọc:
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1:
- Giọng chậm rãi, tha thiết, tình cảm
b- Luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng từ ngữ
- Yêu cầu HS tìm và luyện đọc
H: Những từ nào trong bài em cha hiểu ?
Thơm phức: Chỉ mùi thơm rất mạnh và hấp dẫn
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc bài thơ:
- Cho HS đọc từng khổ thơ rồi đọc cả bài
Trang 26- Cho HS đọc ĐT bài thơ
c- Ôn các vần yêu iêu:
H: Gọi 1 vài, HS đọc yêu cầu 2 trong SGK
H: Tìm tiếng ngoài bài có vân iêu ?
- Cho HS thời gian 1 phút, mỗi em tự nghĩ ra 1 tiếng và gài vào bảng gài khi cô yêu cầu dãy nào thì cả dãy giơ lên và đọc nối tiếp, dãy nào tìm đợc nhiều
và đúng là thắng
- Gọi HS đọc yêu cầu 3 trong SGK
- Cho HS chơi thi giữa các tổ
- Cho HS thi đọc học thuộc lòng, diễn cảm khổ thơ mà mình thích
- GV theo dõi, nhận xét và cho điểm
c- Luyện nói:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài luyện nói
- GV cho HS xem tranh 1 số ngôi nhà để các em tham khảo
- Yêu cầu HS nghe, nhận xét và bình chọn ngời nói về ngôi nhà mơ ớc hay nhất
4- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc khổ thơ mà em thích
H: Vì sao em lại thích khổ thơ đó ?
- GV nhận xét tiết học,
ờ: Học thuộc cả bài thơ
- Chuẩn bị trớc bài: Quà của bố
- Viết các vần yêu, iêu
- Viết các TN: Hiếu thảo, yêu mến
Trang 27- Viết đúng, viết đẹp, đúng cỡ chữ, đúng kiểu chữ, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết, tách đúng khoảng cách giữa các con chữ.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ có viết sẵn các vần, các từ trong bài
- Bảng con, phân , VBT1
C- Các hoạt động dạy – học học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: chăm học, khắp vờn
- Kiểm tra và chấm 3,4 bài viết ở nhà của HS
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn tô chữ hoa:
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS quan sát chữ hoa
H: Chữ K hoa gồm mấy nét, đó là những nét nào?
- GV nêu quy trình viết, vừa nêu vừachỉ thớc trong khung chữ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Hớng dẫn viết vần, từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS các vần, từ ứng dụng trên bảng phụ
- Yêu cầu HS nhắc lại cách nối giữa các chữ, khoảng cách giữa các con chữ khi viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
4- Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết:
- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi, cách cầm bút, đặt vở
- GV quan sát, giúp HS yếu
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 của bài ngôi nhà
- Làm đúng các BT chính tả: Điền vần iêu hay yêu; điền c hay k
Trang 28- GV NX, cho điểm
2 Bài mới
a Hửụựng daón HS taọp cheựp:
_GV vieỏt baỷng noọi dung khoồ thụ 3
_Cho HS ủoùc thaàm
_GV chổ cho HS ủoùc nhửừng tieỏng caực em deó vieỏt sai: moọc maùc, nửụực, yeõu
GV hửụựng daón caực em caựch ngoài vieỏt, caàm buựt, ủaởt vụỷ, caựch vieỏt ủeà baứivaứo giửừa trang
+Teõn baứi: ẹeỏm vaứo 5 o,Cheựp khoồ thụ caựch leà 3 oõ,Vieỏt hoa chửừ ủaàu caõu Chửừa baứi
+GV chổ tửứng chửừ treõn baỷng
+ẹaựnh vaàn nhửừng tieỏng khoự
+Chửừa nhửừng loói sai phoồ bieỏn
_GV chaỏm moọt soỏ vụỷ
b Hửụựng daón HS laứm baứi taọp chớnh taỷ:
a) ẹieàn vaàn ieõu hoaởc yeõu?
GV treo baỷng phuù ủaừ vieỏt noọi dung baứi taọp
Cho HS leõn baỷng laứm: thi laứm nhanh
Tửứng HS ủoùc laùi ủoaùn vaờn GV sửỷa loói phaựt aõm cho caực em
GV choỏt lai treõn baỷng: Hieỏu chaờm ngoan, hoùc gioỷi, coự naờng khieỏu veừ Boỏ
meù raỏt yeõu quyự Hieỏu
b) ẹieàn chửừ: c hay k?
Tieỏn haứnh tửụng tửù nhử treõn
4 Cuỷng coỏ- daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
+Khen nhửừng hoùc sinh hoùc toỏt, cheựp baứi chớnh taỷ ủuựng, ủeùp
……… Thứ t ngày 25 tháng 03 năm 2009
Tập đọc: Quà của bố
A- Mục tiêu:
1- Đọc : - Đọc trơn đợc cả bài tập đọc
Trang 29- Phát âm đúng các từ ngữ: lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ (bằng Tg phát âm của 1 tiếng nh là sau dấuchấm)
2- Ôn các vần oan, oat:
- Tìm đợc những tiếng trong bài có chứa vần: oan, oat
- Nói đợc câu có tiếng chứa vần oan, oat
3- Hiểu:
- Các TN trong bài "về phép", vững vàng, đảo xa
Hiểu đợc ND bài thơ: T/c' của bố đói với con
4- HS chủ động nói theo đề bài: Nghề nghiệp của bố
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bộ chữ HVTH; bảng con, phấn
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng khổ thơ em thích và yêu cầu trả lời một trong các câu hỏi trong bài
- Nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài thơ
Trang 30- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu dới tranh
- GV theo dõi, chỉnh sửa
H: Vì sao bạn nhỏ lại đợc bố cho nhiều quà thế ?
+ GV đọc diễn cảm lại bài thơ
b- Học thuộc lòng bài thơ
- GV treo bảng phụ viết sẵn bài thơ
- GV xoá dần các tiếng, cuối cùng chỉ giữ lại tiếng đầu câu và cho HS đọc lại
- GV nhận xét, cho điểm
c- Thực hành luyện nói
H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
- Các em hãy cùng hỏi nhau và gt cho nhau về nghề nghiệp của bố mình
- GV có thể gợi ý để HS không thích phải nói theo mẫu
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét tiết học, khen những HS học tốt, nhắc nhở HS học cha tốt.ờ: Học thuộc lòng bài thơ
- Phát âm đúng các tiếng khó: Khóc oà, hoảng hốt
- Biết nghỉ hơi đúng những chỗ có dấu chấm, dấu phẩy, biết đọc câu có dấu chấm hỏi (cao giọng vẻ ngạc nhiên)
2- Ôn các vần ứt, c, tìm đợc tiếng nói câu có tiếng chứa vần t, c
3- Hiểu các TN trong bài; nhận biết đợc các câu hỏi; biết đọc đúng câu hỏi
- Hiểu nội dung bài: cậu bé làm nũng mẹ, mẹ về mới khóc
- Nói năng tự nhiên, hồn nhiên theo Y/c luyện nói
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 31I- Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho HS viết: về phép vững vàng
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1
b- Luyện đọc:
H: Tìm tiếng, từ có âm đầu là s, l, n vần oay ?
- GV đồng thời ghi bảng, cho HS luyện đọc
- GV theo dõi, sửa sai
+ Luyện đọc câu:
H: Bài gồm mấy câu ?
- Cho HS luyện đọc từng câu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc cả bài
- HD và giao việc
- Cho HS đọc ĐT
3- Ôn các vần t, c:
H: Tìm tiếng trong bài có vần t ?
- Y/c HS tìm tiếng, từ có chứa vần t, c ở ngoài bài ?
- Cho HS đọc lại các từ vừa nêu
+ Cho HS nhìn tranh, đọc câu mẫu
- Cho HS thi nói câu có tiếng chứa vần t, c ?
- Gọi một HS đọc lại bài
H: Khi bị đứt tay cậu bé có khóc không ?
H: Vậy lúc nào cậu bé mới khóc Vì sao ?
H: Trong bài có mấy câu hỏi ?
Em hãy đọc những câu hỏi đó ?
+ HD HS đọc câu hỏi: Đọc cao giọng ở cuối câu.Câu trả lời: Đọc hạ giọng ở cuối câu
+ GV đọc lại bài văn
+ Phân vai ngời dẫn chuyện, ngời mẹ, cậu bé
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Luyện nói:
Trang 32- Hãy nêu cho cô Y/c của bài
- Y/c HS hỏi đáp theo mãu
ờ: Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- Chuẩn bị trớc bài: Đầm sen
… … …
Thứ sáu ngày 27 tháng 03 năm 2009
Chính tả: Quà của bố
A- Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác, viết đúng và đẹp khổ thơ 2 của bài "Quà của bố"
- Làm đúng các BT chính tả: Điền chữ s hay x; điền vần im hay iêm
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm lại BT 2, 3 của tiết trớc
- Gọi HS nhắc lại quy tắc chính tả khi viết k, c
- Chấm 1 số bài HS phải viết lại
- GV nhận xét, cho điểm
II/ Bài mới
1- Hớng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ Y/c cả lớp đọc ĐT lại khổ thơ
H: Hãy tìm những tiếng trong khổ thơ mà em thấy khó viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
+ Y/c HS nhắc lại cách ngồi viết, cách đặt vở, các cầm bút, cách viết để đề bài ra giữa
+ Cho HS tập chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu
+ GV đọc thong thả lại bài để HS soát lỗi
- GV thu và chấm bài tổ 2
Trang 33- Khen ngợi những em học bài tốt, chép bài đúng và đẹp, khen ngợi những
em có tiến bộ, nhắc nhở các em còn cha chú ý
ờ: Làm phần còn lại của BT
- Những em viết xấu về viết lại
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể lại 4 đoạn câu chuyện
" Trí khôn của ta đây"
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Kể chuyện:
- GV kể lần 1 để HS hiểu ra câu chuyện
- GV kể lần 2 kết hợp với tranh minh hoạ
Chú ý: Giọng kể với giọng linh từ lời ngời kể sang lời ngời mẹ, lời cụ già, lờicô bé
+ Lời ngời dẫn chuyện: Cảm động và chậm dãi
+ Lời ngời mẹ: Mệt mỏi và yếu ớt
+ Lời cô bé: Ngoan ngoãn, lễ phép khi trả lời cụ già: lo lắng hốt hoảng khi
đếm các cánh hoa
3- Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
Tranh 1: - GV treo tranh và hỏi
H: Tranh vẽ cảnh gì ?
- Hãy đọc câu hỏi dới tranh
- Em có thể nói câu của ngời mẹ đợc không?
- Y/c HS kể lại nội dung bức tranh 1
+ Với bức tranh 2, 3, 4 GV làm tơng tự nh bức tranh 1
- Cho HS kể lại toàn chuyện
Trang 344- Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện;
H: Em bé nghĩ NTN mà lại xé cánh hoa ra làm nhiều sợi ?
H: Qua câu chuyện này em hiểu đợc điều gì ?
5- Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học:
ờ: - Kể lại chuyện
… … …
- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm
2- Ôn các vần en, oen, tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần en, oen.3- Hiểu các TN: Dài sen, nhị (nhuỵ) thanh khiết, thu hoạch, ngan ngát
- Nói đợc vẻ đẹp của lá, hoa và lá hơng sen
B- Dồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bộ đồ dùng HVTH
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Vì bây giờ "
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc:
a- GV đọc diễn cảm bài văn 1 lần:
b- HS luyện đọc:
+Luyện đọc tiếng, từ
H: Tìm trong bài tiếng có âm s, x tr, l tiếng có âm cuối là t
+ GV cùng HS giải nghĩa từ: Đài sen bộ phận phía ngoài cùng của hoa sen
Trang 35Nhị (nhuỵ): Bộ phận sinh sản cuẩ hoa
Thanh khiết, trong sạch
Ngan ngát, mùi thơm nhẹ
- Hớng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ khó
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ Luyện đọc câu:
Cho HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Cho HS đọc thi giữa 2 tổ
+ Luyện đọc cả bài:
- Cho HS thi đọc cả bài
- GV và cả lớp nhận xét tính điểm thi đua
- Cho cả lớp đọc ĐT cả bài
3- Ôn các vần en, oen:
a- Nêu yêu cầu 1 trong SGK:
H: Tìm trong bài tiếng có vần en ?
GV: Vần cần ôn hôm nay là vần en, oen
b- Nêu yêu cầu 2 trong SGK:
- Cho HS thi tìm đúng, nhanh, nhiều tiếng, từ có chứa vần en, oen
- GV và cả lớp nhận xét, tính điểm
c- Nêu yêu cầu BT 3 SGK:
- Gọi HS nhìn tranh, đọc mẫu
H: Tìm trong câu mẫu tiếng chứa vần ?
- Cho HS thi nói câu có tiếng chứa vần
H: Khi nở hoa sen trong đẹp nh thế nào ?
H: Em hãy đọc câu văn tả hơng sen ?
GV đọc diễn cảm lại bài
- Gọi HS đọc bài
b- Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói hôm nay
- Gọi HS nhìn và mẫu trong SGK và thực hành nói về sen
Gọi nhiều HS thực hành luyện nói về sen
5- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
ờ: Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài: Mời vào
… … …
Trang 36Thứ ba ngày 31 tháng 04 năm 2009Tập viết: Tô chữ hoa: L, M, N
A- Mục tiêu
- Biết tô chữ M, L, N hoa
- Viết các vần en, oen, các TN, hoa sen, nhoẻn cời
- Viết đúng, viết đẹp cỡ chữ thờng, viết đều nét đúng quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu
- GV KT và viết bài ở nhà của HS trong VTV, chấm 3 - 4 bài
- Gọi HS viết bảng và TN: Hoa sen, đoạt giải
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn tô chữ :
- Treo bảng phụ cho HS quan sát chữ M hoa
H: Chữ M hoa gồm mấy nét, đó là những nét nào ?
GV nêu quy trình viết kết hợp tô chữ trong mẫu
HS theo dõi và tô chữ trên không
- HS tập viết vào bảng con - GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Hớng dẫn HS viết vần, TN ứng dụng:
- HS đọc: en, oen, hoa sen, nhoẻn cời
: Hãy phân tích cho cô tiếng chứa vần en, oen ?
- Chép lại chính xác, trình bày đúng bài ca dao (Hoa sen)
- Làm đúng các BT chính tả: Điền vần en hay oen, điền g hay gh
- Nhớ quy tắc chính tả: gh , i, e, ê
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và BT 2,3
C- Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 37- Yêu cầu HS lên bảng làm lại BT 2a, 2b
- KT và chấm 1 số bài ở nhà của HS phải viết lại
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS tập chép:
- Treo bảng phụ đã viết sẵn ND bài lên bảng
- Yêu cầu HS tìm và viết chữ khó
- GV theo dõi, nhận xét, sửa sai
+ Cho HS chép bài vào vở
- KT t thế ngồi, cách cầm bút và giao việc
- GV đọc bài cho HS soát lỗi
- HS dùng bút chì soát lỗi, gạch chân chữ viết sai
- Theo dõi, nhận xét và sửa
- Yêu cầu HS quan sát phần b
H: Bài yêu cầu gì ?
H: Hớng dẫn và giao việc
- Theo dõi: NX và sửa sai
+ Quy tắc chính tả:Âm đầu giờ đứng trớc i, ê, e viết là gh, đứng trớc các ng âm còn lại là g (g, a, o, ơ, )
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
3- Củng cố - dặn dò:
- Khen ngợi những HS học tốt, chép bài chính tả đúng đẹp
ờ: - Học thuộc quy tắc chính tả
… … …
Thứ t ngày 1 tháng 4 năm 2009
Tập đọc: Mời vào
A- Mục tiêu
1- Đọc: - HS đọc cả bài "Mời vào"
- Phát âm đúng các TN: Kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền
- Nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
2- Ôn các vần ong, oong:
- Phát đúng âm tiếng có vần: ong, oong
- Tìm đợc những trong bài có Vỗn ong, oong
Trang 38- Tìm đợc tiếng có vần ong, vần oong ở ngoài bài
3- Hiểu: - Hiểu các TN: Kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền
- Hiểu đợc ND bài: Chủ nhà hiếu khách niềm nở đón những ngời bạn tốt đến
chơi
4- Học sinh nói về: Những con vật mà em yêu thích.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bộ chữ HVTH, bảng con, phấn mầu
C- Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Đầm sen"
H: Nêu những từ miêu tả lá sen
H: Khi nở hoa sen trong đầm đẹp nh thế nào ?
H: Hãy đọc câu văn miêu tả hơng sen trong bài
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới: Tiết 1
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn HS luyện đọc:
a- Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu lần 1: (Giọng vui, tinh nghịch với nhịp thơ ngắn, giọng chậm rãi đọc
các đoạn đối thoại , giọng trải dài khi đọc 10 câu thơ cuối)
- Cho HS đọc nối tiếp các câu thơ trong bài
+ Luyện đọc đoạn, bài thơ
- GV cho HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ thơ
- Gọi HS đọc cả bài thơ
3- Ôn các vần ong, oong:
H: Hãy tìm trong bài tiếng có vần ong ?
H: Ngoài tiếng trong hãy tìm những tiếng
khác ở ngoài bài có vần ong ?
H: Hãy tìm tiếng, từ có chứa vần oong ?
- Yêu cầu HS tìm và chép 1 số tiếng từ có chứa vần ong, oong
+ Cho HS đọc lại bài
Tiết 2
Trang 394- Tìm hiểu bài và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài:
+ GV đọc mẫu cả bài 1 lần
H: Những ai đã gõ cửa ngôi nhà ?
- Gọi HS đọc 2 khổ thơ cuối và yêu cầu
Trả lời câu hỏi
H: Gió đợc mời vào nh thế nào ?
H: Vậy gió đợc chủ nhà mời vào để cùng làm gì ?
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ theo cách phân vai
+ Khổ thơ 1: Ngời dẫn chuyện, chủ nhà thơ
+ Khổ 2: Ngời dẫn chuyện, chủ nhà, gió
+ Khổ 3: Ngời dẫn chuyện: Chủ nhà, gió
+ Khổ 4: Chủ nhà
Chú ý: ở 3 khổ thơ đầu ngời dẫn chuyện chỉ đọc câu câu mở đầu Cốc, cốc, cốcb- Học thuộc lòng bài thơ:
- GV treo bảng phụ có ND bài thơ
- GV xoá dần bài trên bảng cho HS đọc
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
c- Luyện nói:
H: Hãy nêu cho cô chủ đề luyện nói ?
GV nêu yêu cầu, HS quan sát tranh và đọc câu mẫu
- Gọi nhiều HS thực hành luyện nói
Gợi ý: H: Con vật mà em yêu thích là con gì?
Em nuôi nó đã lâu cha?
Con vật đó có đẹp không ?
Con vật đó có lợi gì ?
5- Củng cố - dặn dò
Trò chơi : Tôi là ai GV tổng kết giờ học
ờ: - Học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị cho tiết sau
Trang 40- Tìm đợc tiếng bên ngoài có vần oc, ooc
- Nói đợc câu có tiếng chứa vần oc, ooc
3- Hiểu:
- HS hiểu các TN trong bài
- Thấy đợc vẻ đẹp của bộ lông công, đuôi công: đặc điểm đuôi công lúc bé
C- Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc bài thơ "Mời vào"
H: Những ai đến gõ cửa ngôi nhà ?
H: Gió đợc mời vào trong nhà bằng cách nào ?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới: Tiết 1
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn HS luyện đọc:
+ Giáo viên đọc mẫu lần 1
(Giọng chậm rãn, nhấn giọng ở những TN tả vẻ đẹp độc đáo của đuôi công) + Luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng, từ
- GV viết từ cần luyện đọc lên bảng
- Gọi HS đọc
H: Trong bài các em thấy từ nào khó hiểu?
- GV ghi bảng kết hợp giải nghĩa
- Cho HS quan sát cái quạt và nói: Đây là hình rẻ quạt
H: Hình rẻ quạt là hình NTN ?
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc trơn từng câu
+ Luyện đọc cả bài
- Cho HS đọc theo đoạn
- Cho HS thi đọc cả bài
- GV nhận xét, tính điểm thi đua
3- Ôn các vần oc, ooc
a- Tìm trong bài tiếng có vần oc
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần oc hoặc ooc