* Hướng dẫn học sinh viết các chữ trên vào vở tập viết GV thu bài chấm, nhận xét một số bài.. *Học sinh viết bảng con : âu yếm.[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 30 tháng 12 năm 2013
HỌC VẦN
ĂT - ÂT
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết được :ăt - ât – rửa mặt - đấu vật.
- Đọc được câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon ta yêu chú lắm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ngày chủ nhật
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học
5’
15’
5’
15’
KTBC
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu
bài
2 Dạy vần và
gài :
a Vần ăt:
b Vần ât:
HD viết bảng
con
HDđọc từ ứng
dụng
- Viết : bánh ngọt, trái nhót, bãi cát
* GV ghi đầu bài lên bảng
* Nêu cấu tạo vần ăt?
+GV gài vần ăt
- HD phát âm:
+ Đánh vần, đọc trơn vần ăt?
+ Có vần ăt rồi muốn có tiếng mặt
ta làm thế nào ?
- Giới thiệu và gài tiếng mặt
- Cho HS gài tiếng mặt + Tiếng mặt có vần mới học là vần
gì?
+ Phân tích tiếng mặt ? + Đánh vần , đọc trơn tiếng mặt ?
- GV đưa tranh rửa mặt và giới
thiệu
- GV gài từ rửa mặt + Trong từ rửa mặt tiếng nào có
vần mới học?
+ Đánh vần tiếng mặt, đọc trơn từ?
- HD đọc theo sơ đồ ( thứ tự và không thứ tự)
* (Dạy tương tự vần ăt)
- So sánh vần ăt và vần ât?
- HD đọc theo 2 sơ đồ ( thứ tự và bất kỳ)
* Giới thiệu chữ mẫu viết bảng: ăt,
ât, rửa mặt, đấu vật
+ Nêu cấu tạo chữ?
- HD viết bảng
+ Nêu độ cao từng chữ ?
- Cho HS viết bài Nhận xét
* Nêu âm, tiếng, từ vừa học?
- Giới thiệu từ ứng dụng:
đôi mắt mật ong bắt tay thật thà + Gạch chân tiếng có vần ăt, ât?
+ Phân tích tiếng mới?
+ Đánh vần tiếng mới, đọc trơn từ?
* Giải nghĩa từ:
- HD đọc bảng tiết 1
- 3 tổ viết 3 từ
* Đọc cá nhân, đồng thanh
+ âm ă đứng trước, âm t đứng
sau
- HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* 1 HS nêu
- HS gài và đọc
2 HS phân tích
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
* HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Nêu cấu tạo chữ
- HS viết bảng và đọc
* 2 HS lên bảng gạch chân tiếng có vần mới học
- HS phân tích và đánh vần, đọc trơn
* HS nêu.HS đọc bảng tiết1
Trang 25’
10’
5’
5’
10’
3’
CC tiết 1
Tiết 2
LĐ:bảng lớp
LĐ câu ƯD
4 Luyện nói
theo chủ đề:
Ngày chủ nhật
L Đ bài SGK
5 Luyện viết:
Vở TViết bài
69
CC – DD
- Nêu vần, tiếng ,từ vừa học
+ Luyện đọc bảng nội dung tiết 1
* GV đưa tranh và giới thiệu câu ứng dụng
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm.
+ Gạch chân tiếng có vần mới học?
+ Phân tích, đánh vần tiếng mắt
+ Tìm trong câu ứng dụng tiếng nào viết hoa? Vì sao? Cuối câu có dấu gì?
- Luyện đọc câu ứng dụng
* HD HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ gì?
+ Con thường đi thăm công viên, vườn thú vào dịp nào?
+ Ngày chủ nhật, bố mẹ cho con đi chơi ở đâu? Nơi con đến có gì đẹp?
+ Con thích đi đâu nhất vào ngày chủ nhật? Vì sao?
+ Con thích ngày chủ nhật không?
Vì sao?
+ Nhắc lại chủ đề
* Luyện đọc SGK trang 140 + 141
Luyện viết Vở TViết bài 69.
- GV HD HS viết từng dòng vào *Đọc lại bài
- Đọc trước bài 70
*HS quan sát và nêu ND tranh
* HS đọc thầm
- 1 HS tìm tiếng có vần mới học
- HS phân tích và đánh vần., đọc trơn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS đọc ND bài luyện nói
- HS quan sát tranh và TLCH
*Đọc bài trong SGK
*HS lấy vở tập viết tập 1 bài 69
- Nhận xét cấu tạo, độ cao của từng chữ
- HS viết vở
- -Toán
Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 viết được mỗi số theo thứ tự quy định
Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt toán
- - Củng cố thêm một bước các kỹ năng ban đầu của việc chuẩn bị giải toán có lời văn
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
5’
30’
KTBC
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
a Bài 1: Điền số?
Điền số?
5 + = 8 9 + = 10 - 5 = 5 1 + = 8
* Gv ghi đầu bài lên bảng Bài 1 : Cho HS nêu YC của bài Làm miệng nối tiếp trên
- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài và đọc kết quả
Trang 3b Bài 2: Viết các số :
8, 6, 10, 5,3
- Theo thứ tự từ bé
đến lớn:
- Theo thứ tự từ lớn
đến bé:
c Bài 3: Viết phép
tính thích hợp
CC – D D
bảng
- HD : 2 = mấy cộng mấy ?
*: Củng cố: Các phép tínhcộng, trừ đã học
Bài 2 : Cho HS nêu YC của bài Làm bảng gài 2 em lên bảng
*: Củng cố: Xếp các số trong phạm vi 10
Bài 3 : Cho HS nêu YC của bài Làm
- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ nêu bài toán
a) Có : 4 bông hoa Thêm: 3 bông hoa
Có tất cả: bông hoa ? b) Có :7 lá cờ Bớt đi : 2 lá cờ Còn: lá cờ?
* Củng cố: Quan sát, đặt đề toán theo tóm tắt và giải bài toán
- Trò chơi: Nhìn vật đặt đề toán
- nhận xét tiết học
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vàobảng gài và đọc kết quả
*HS nêu yêu cầu
- HS dựa vào hình vẽ nêu bài toán
- HS giải bài toán vào SGK
2 em lên bảng làm bài
a 4 + 3 = 7
b 7 – 2 = 5
- -Thứ ba ngay 31 tháng 12 năm 2013
Toán Luyện tập chung
1 Mục tiêu :
Biết thứ tự các số từ 0 đến 10
So sánh các số trong phạm vi 10
Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2 / Đồ dùng dạy học :
Bộ đồ dùng toán SGK
3 Các hoạt động dạy và học
5’
30’ KTBCBài mới
Giới thiệu bài
Bài 1 : Nối các
dấu chấm
Bài 2 : tính
Gọi 3 em đọc bảng cộng 8
* GV ghi đầu bài lên bảng
Bài 1 : Cho Hs nêu YC của bài
Làm vào SGK làm xong cho đổi
vở chữa bài
Bài 2: Cho Hs nêu YC của bài .Làm vào bảng con
b GV nêu yêu cầu của bài cho HS
3 em lên bảng đọc bài
* Làm bài vào vở toán in , làm xong đổi vở chữa bài
* a Làm bảng con
b Làm bài nối tiếp cá nhân trên bảng lớp
Trang 4Bài 3 :điền dấu
>,<, =
Bài 4 : Viết phép
tính
Bài 5 :Xếp hình
theo mẫu
CC – D D
Làm miệng nối tiếp trên bảng lớp Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài cho học sinh làm vào bảng con
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài cho học sinh làm bài vào SGK 2 em lên bảng làm baì
Nhận xét tuyên dương Làm bộ đồ dùng toán Xem trước tiết sau LTC
* Điền dấu >, < , = vào dấu chấm làm vào bảng con Làm vào SGK
A: 5 + 4 = 9 b:
7 - 2 = 5
- -Học vần
ôt - ơt A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết được :ôt - ơt - Đọc được câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi…Che tròn
một bóng râm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Những người bạn tốt.
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C / Các hoạt động dạy và học
5’
15’
KTBC
B BÀI
MỚI:
1 Giới thiệu
bài
2 Dạy vần
và gài :
a Vần ôt:
b Vần ơt :
- Viết : đôi mắt, bắt tay, mật ong
* GV ghi đầu bài lên bảng
* Nêu cấu tạo vần ôt?
+GV gài vần ôt
- HD phát âm:
+ Đánh vần, đọc trơn vần ôt?
+ Có vần ôt rồi muốn có tiếng cột ta
làm thế nào ?
- Giới thiệu và gài tiếng cột
- Cho HS gài tiếng cột + Tiếng cột có vần mới học là vần
gì?
+ Phân tích tiếng cột?
+ Đánh vần , đọc trơn tiếng cột?
- GV đưa tranh cột cờ và giới thiệu.
- GV gài từ cột cờ + Trong từ cột cờ tiếng nào có vần
mới học?
+ Đánh vần tiếng cột, đọc trơn từ?
- HD đọc theo sơ đồ ( thứ tự và không thứ tự)
* (Dạy tương tự vần ôt)
- So sánh vần ôt và vần ơt?
- HD đọc theo 2 sơ đồ ( thứ tự và bất kỳ)
- 3 tổ viết 3 từ
*Đọc cá nhân, đồng thanh
* âm ô đứng trước, âm t đứng
sau
- HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 515’
5’
5’
10’
5’
5’
10’
3’
HD viết
bảng con
HDđọc từ
ứng dụng
CC tiết 1
Tiết 2
LĐ:bảng
lớp
LĐ câu ƯD
4 Luyện nói
theo chủ đề:
Những
người bạn
tốt
L Đ bài
SGK
5 Luyện
viết: Vở
TViết bài 70
CC – DD
*Giới thiệu chữ mẫu viết bảng: :ôt,
ơt, cột cờ, cái vợt.
+ Nêu cấu tạo chữ?
- HD viết bảng
+ Nêu độ cao từng chữ ?
- Cho HS viết bài Nhận xét
* Nêu âm, tiếng, từ vừa học?
- Giới thiệu từ ứng dụng:
cơn sốt quả ớt xay bột ngớt mưa
+ Gạch chân tiếng có vần ôt, ơt?
+ Phân tích tiếng mới?
+ Đánh vần tiếng mới, đọc trơn từ?
* Giải nghĩa từ:
- HD đọc bảng tiết 1
- Nêu vần, tiếng ,từ vừa học
* Luyện đọc bảng nội dung tiết 1
* GV đưa tranh và giới thiệu câu ứng dụng
Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
+ Gạch chân tiếng có vần mới học?
+ Phân tích, đánh vần tiếng một.
+ Tìm trong câu ứng dụng tiếng nào viết hoa? Vì sao? Cuối câu có dấu gì?
- Luyện đọc câu ứng dụng
* HD HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ những ai?
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Con nghĩ họ có phảI là người bạn tốt không?
+ Con có nhiều bạn tốt không? Giới thiệu tên một vài bạn? Vì sao con thích các bạn đó?
+ Người bạn tốt phảI là người như thế nào?
+Con có thích trở thành bạn tốt của mọi người không?
+ Nhắc lại chủ đề
* Luyện đọc SGK trang 142 + 143
Luyện viết Vở TViết bài 70.
- GV HD HS viết từng dòng vào vở
* Đọc lại bài
- Đọc trước bài 71
* 1 HS nêu
- HS gài và đọc
2 HS phân tích
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
* HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Nêu cấu tạo chữ
- HS viết bảng và đọc
* 2 HS lên bảng gạch chân tiếng
có vần mới học
- HS phân tích và đánh vần, đọc trơn
* HS nêu.HS đọc bảng tiết1
*HS quan sát và nêu ND tranh
* HS đọc thầm
- 1 HS tìm tiếng có vần mới học
- HS phân tích và đánh vần., đọc trơn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS đọc ND bài luyện nói
- HS quan sát tranh và TLCH
*Đọc bài trong SGK
*HS lấy vở tập viết tập 1 bài 70
- Nhận xét cấu tạo, độ cao của từng chữ
- HS viết vở
- -Tự nhiên xã hội
Trang 6GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH ĐẸP
I Mục tiêu:
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch , đẹp
- Tác dụng của việc giữ lớp học sạch, đẹp, đối với sức khoẻ và học tập
- Có ý giữ gìn lớp học sạch đẹp, sẵn sàng tham gia vào các hoạt động của lớp
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số đồ dùng như: Chổi, khẩu trang, khăn lau, hót
rác…
2 Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học:
5’
30’
3’
KTBC
Bài mới
HĐ1: QS
tranh trang
36
Kết luận
HĐ2 : Thảo
luận và thực
hành theo
nhóm
Kết luận :
CC – D D
- Kể tên một số hoạt động trong lớp học?
ở ngoài trời
* Gvghi đầu bài lên bảng
* Yêu cầu HS quan sát các hình vẽ SGK trang 36 và thảo luận theo cặp
+ Trong mỗi tranh các bạn đang làm gì ?
Sử dụng dụng cụ gì ? Các bạn làm việc
đó để làm gì ?
* Gọi đại diện nhóm lên trình bày :
*: Để lớp học sạch đẹp các em phải có ý
thức giữ vệ sinh và tham gia những hoạt động làm cho lớp sạch đẹp.
- Liên hệ:
+ Lớp học của con đã sạch, đẹp chưa?
Có góc trang trí như trong SGK 37 không?
+ Bàn ghế trong lớp có xếp ngay ngắn không? Cặp đã để đúng nơi qui định chưa?
+ Con có viết, vẽ bẩn lên bàn, ghế, bảng, tường không?
+ Con có vứt rác, khạc nhổ bừa bãi không?
+ Để lớp học sạch, đẹp con cần làm gì?
* GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 vài đồ dùng, dụng cụ
+ Những dụng cụ ( đồ dùng) này được dùng vào việc gì ? Cách sử dụng từng loại như thế nào ?
* Gọi đại diện nhóm trình bày
* Phải biết sử dụng dụng cụ, đồ dùng
hợp lí, có như vậy mới đảm bảo an toàn
và giữ vệ sinh cơ thể.
- HD HS làm bài tập trang 16 Viết 1 số
việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh lớp học
* lớp học bẩn thì ảnh hưởng đến sức khoẻ và học tập
2 em lên bảng
* HS quan sát tranh theo cặp
- Đại diện nhóm lên trình bày
+ Tranh 1: Các bạn đang quét dọn lớp học bằng chổi, hót rác, giẻ lau
+ Tranh 2: Các bạn đang trang trí lớp học bằng tranh
vẽ, cắt hoa, dán giấy
- HS liên hệ thực tế và trả lời
*Các nhóm thảo luận theo câu hỏi gợi ý
* Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
Trang 7Lớp học sạch đẹp giúp các em khoẻ mạnh và học tập tốt hơn Vì vậy em phải luôn có ý thức giữ sạch lớp học
Bài sau: Cuộc sống xung quanh
- -Thứ tư ngày 1 tháng 1 năm 2014
Học vần
et – êt
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhận biết được : et, êt, bánh tét, dệt vải.
- Đọc được câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn
cố bay theo hàng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Chợ tết
B/ Đồ dùng dạy học
5’
15’
5’
15’
KTBC
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần và
gài :
a Vần et:
b Vần êt :
HD viết bảng
con
HDđọc từ ứng
dụng
- Viết :cơn sốt, xay bột, quả ớt
* GV ghi đầu bài lên bảng
* Nêu cấu tạo vần et?
+GV gài vần et
- HD phát âm:
+ Đánh vần, đọc trơn vần et?
+ Có vần et rồi muốn có tiếng tét ta
làm thế nào ?
- Giới thiệu và gài tiếng tét
- Cho HS gài tiếng tét + Tiếng tét có vần mới học là vần
gì?
+ Phân tích tiếng tét?
+ Đánh vần , đọc trơn tiếng tét?
- GV đưa tranh bánh tét và giới
thiệu
- GV gài từ bánh tét + Trong từ bánh tét tiếng nào có
vần mới học?
+ Đánh vần tiếng tét đọc trơn từ?
- HD đọc theo sơ đồ ( thứ tự và không thứ tự)
* (Dạy tương tự vần et)
- So sánh vần et và vần êt?
- HD đọc theo 2 sơ đồ ( thứ tự và bất kỳ)
*Giới thiệu chữ mẫu viết bảng: et,
êt, bánh tét, dệt vải
+ Nêu cấu tạo chữ?
- HD viết bảng
+ Nêu độ cao từng chữ ?
- Cho HS viết bài Nhận xét
*Nêu âm, tiếng, từ vừa học?
- Giới thiệu từ ứng dụng:
nét chữ con rết
- 3 tổ viết 3 từ
* Đọc cá nhân, đồng thanh
+ âm e đứng trước, âm t
đứng sau
- HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* 1 HS nêu
- HS gài và đọc
2 HS phân tích
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
* HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Nêu cấu tạo chữ
- HS viết bảng và đọc
* 2 HS lên bảng gạch chân
Trang 85’
10’
5’
5
10’
3’
CC tiết 1
Tiết 2
LĐ:bảng lớp
LĐ câu ƯD
4 Luyện nói
theo chủ đề:
Chợ tết
L Đ bài SGK
5 Luyện viết:
Vở TViết bài 71
CC – DD
sấm sét kết bạn
+ Gạch chân tiếng có vần et, êt?
+ Phân tích tiếng mới?
+ Đánh vần tiếng mới, đọc trơn từ?
* Giải nghĩa từ:
- HD đọc bảng tiết 1
- Nêu vần, tiếng ,từ vừa học
* Luyện đọc bảng nội dung tiết 1
* GV đưa tranh và giới thiệu câu ứng dụng
Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
+ Gạch chân tiếng có vần mới học?
+ Phân tích, đánh vần tiếng rét, mệt
+ Tìm trong câu ứng dụng tiếng nào viết hoa? Vì sao? Cuối câu có dấu gì?
- Luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong tranh vẽ những gì và những ai? Họ đang làm gì?
+ Con đã đi chợ tết bao giờ chưa?
Con đi vào dịp nào?Trong chợ con thấy thế nào?
+ Nhắc lại chủ đề
* Luyện đọc SGK trang 144 + 145
Luyện viết Vở TViết bài 71
- GV HD HS viết từng dòng vào vở
* Đọc lại bài
- Đọc trước bài 72
tiếng có vần mới học
- HS phân tích và đánh vần, đọc trơn
* HS nêu.HS đọc bảng tiết1
*HS quan sát và nêu ND tranh
* HS đọc thầm
- 1 HS tìm tiếng có vần mới học
- HS phân tích và đánh vần., đọc trơn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS đọc ND bài luyện nói
- HS quan sát tranh và TLCH
*Đọc bài trong SGK
*HS lấy vở tập viết tập 1 bài 71
- Nhận xét cấu tạo, độ cao của từng chữ
- HS viết vở
- -Toán
Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Làm được phép tính cộng trừ trong phạm vi 10 Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10.Viét được phép tính thích hợp với hình vẽ , nhận dạng hình tam giác
B Đồ dùng dạy học :
GV : SGK , bộ đồ dùng toán
HS : SGK , bộ đồ dùng toán , bảng con
C Các hoạt động dạy và học
Trang 930’
3’
KTBC
Bài mới
Giới thiệu
bài
Bài 1 : Tính
Bài 2 : số
Bài 3 : Viết
số
Bài 4 : Viết
phép tính
thích hợp
Bài 5 : Đếm
hình
CC – D D
KT một số em chưa thuộc bài lần trước
GV ghi đầu bài lên bảng
Bài 1 cho học sinh nêu yêu cầu của bài và
làm bài nối tiếp trên bảng lớp Gọi học sinh nhận xét – GV nhận xét cho điểm
Bài 2 : nêu yêu cầu của bài cho học sinh
làm bài vào bảng con
GV nhận xét sửa sai nếu có
Bài 3 : Cho học sinh làm bài nhóm 4 2
em lên bảng làm bài Cho đại diện nhóm lên nêu kết quả cả lớp nhận xét - GV nhận xét cho điểm
Bài 4: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
GV ghi tóm tắt lên bảng cho học sinh làm bài vào bảng gài
Bài 5 : cho học sinh nêu yêu cầu.làm vào
bảng gài
Gv nhận xét tiết học
* Về nhà ôn tập tiết sau chúng ta KT kì I
* học sinh nêu yêu cầu của Làm baì nối tiếp cá nhân trên bảng lớp
* HS nêu yêu cầu của bài
- làm bài vào bảng con : 8 = 3 + 5 9 = 10 – 1 7 = 0 + 7
10 = 4 + 6 6 = 1 + 5
2 = 2 - 0
* HS nêu yêu cầu của bài Làm bài nhóm 4 vào SGK
* HS nêu yêu cầu của bài
- làm bài vào bảng con :
5 + 2 = 7
* HS nêu yêu cầu của bài Làm vào bảng gài : Có 8 hình tam giác
- -Thứ năm ngày 2 tháng 1 năm 2014
Học vần
ut – ưt
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhận biết được : ut, ưt, bút chì, mứt gừng.
- Đọc được câu ứng dụng: bay cao cao vút….Làm xanh da trời
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ngón út, em út, sau rốt
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học
5’
15’
KTBC
B BÀI
MỚI:
1 Giới thiệu
bài
2 Dạy vần
và gài :
a Vần ut:
- Viết : nét chữ, sấm sét, con rết
* GV ghi đầu bài lên bảng * Nêu
cấu tạo vần ut?
+GV gài vần ut
- HD phát âm:
+ Đánh vần, đọc trơn vần ut?
+ Có vần ut rồi muốn có tiếng bút ta
làm thế nào ?
- Giới thiệu và gài tiếng bút
- Cho HS gài tiếng bút + Tiếng bút có vần mới học là vần
gì?
+ Phân tích tiếng bút?
- 3 tổ viết 3 từ
* Đọc cá nhân, đồng thanh
+ âm u đứng trước, âm t đứng
sau
- HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 1015’
5’
5’
10’
5’
b Vần ưt :
HD viết
bảng con
HDđọc từ
ứng dụng
CC tiết 1
Tiết 2
LĐ:bảng
lớp
LĐ câu ƯD
4 Luyện nói
theo chủ đề:
Ngón út, em
út, sau rốt
+ Đánh vần , đọc trơn tiếng bút?
- GV đưa tranh bút chì và giới thiệu.
- GV gài từ bút chì + Trong từ bút chì tiếng nào có vần
mới học?
+ Đánh vần tiếng bút đọc trơn từ?
- HD đọc theo sơ đồ ( thứ tự và không thứ tự)
* (Dạy tương tự vần ut)
- So sánh vần ut và vần ưt?
- HD đọc theo 2 sơ đồ ( thứ tự và bất kỳ)
* Giới thiệu chữ mẫu viết bảng: ut,
ưt, bút chì, mứt gừng
+ Nêu cấu tạo chữ?
- HD viết bảng
+ Nêu độ cao từng chữ ?
- Cho HS viết bài Nhận xét
*Nêu âm, tiếng, từ vừa học?
- Giới thiệu từ ứng dụng:
chim cút sứt răng sút bóng nứt nẻ
+ Gạch chân tiếng có vần ut, ưt?
+ Phân tích tiếng mới?
+ Đánh vần tiếng mới, đọc trơn từ?
* Giải nghĩa từ:
- HD đọc bảng tiết 1
- Nêu vần, tiếng ,từ vừa học
* Luyện đọc bảng nội dung tiết 1
* GV đưa tranh và giới thiệu câu ứng dụng
Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời
+ Gạch chân tiếng có vần mới học?
+ Phân tích, đánh vần tiếng vút?
+ Tìm trong câu ứng dụng tiếng nào viết hoa? Vì sao? Cuối câu có dấu gì?
- Luyện đọc câu ứng dụng
* HD HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ những gì?
+ Hãy chỉ ngón út của mình trên bàn tay và so sánh ngón út với các ngón tay khác?
+ Nhà con có mấy anh, chị em? Giới thiệu tên người em út trong nhà?
+ Đàn vịt có đi cùng nhau không?Đi sau cùng được gọi là gì?
+ Nhắc lại chủ đề
* HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* HS gài và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* 1 HS nêu
- HS gài và đọc
2 HS phân tích
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
* HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Nêu cấu tạo chữ
- HS viết bảng và đọc
* 2 HS lên bảng gạch chân tiếng
có vần mới học
- HS phân tích và đánh vần, đọc trơn
* HS nêu.HS đọc bảng tiết1
*HS quan sát và nêu ND tranh
* HS đọc thầm
- 1 HS tìm tiếng có vần mới học
- HS phân tích và đánh vần., đọc trơn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS đọc ND bài luyện nói
- HS quan sát tranh và TLCH