1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chương III. §6. Đường hypebol

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 666 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 2: Viết phương trình chính tắc của Hypebol biết: Trị tuyệt đối hiệu các bán kính qua tiêu của điểm M bất kì trên Hypebol là 8; tiêu cự bằng 10.[r]

Trang 1

Giáo viên thực hiện: Trần Văn Long Tổ: Toán - Tin

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

Trang 2

Câu 1: Cho elip (E) cĩ phương trình:

Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm và tâm sai của elip (E)?

4

4 2

2

x

Giải: Ta cĩ

- Tọa độ các đỉnh: A(-2;0), A’(2;0), B(0;1), B’(0;-1)

- Tọa độ các tiêu điểm:

- Tâm sai: F1  3;0 , F2  3;0

3 2

c e

a

 

2 4, 2 1 2 2 2 3

ab   ca b  

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

Trong cuộc sống hằng ngày,chúng ta bắt gặp

nhiều hình ảnh những đường rất quen thuộc,ví

dụ như:

ĐƯỜNG GIỚI HẠN VÙNG SÁNG HẮT LÊN TƯỜNG CỦA

ĐÈN BÀN

1

1 y=1/x

x

ĐỒ THỊ HÀM SỐ y=1/x

Trang 4

F1

.

F2

M

Cho 2 điểm cố định F1, F2 có

khoảng cách F1F2 =2c (c>0)

| MF1 - MF2 | =2a ,

Trong đó: + 0< a < c

Đường hypebol (còn gọi là

hypebol) là tập hợp các điểm

M sao cho:

+ F1, F2 gọi là các tiêu điểm.

+ F1F2 =2c gọi là tiêu cự.

a) Định nghĩa:

Trang 5

b) Vẽ đường Hypebol

• Đóng 2 chiếc đinh lên mặt bảng tại

Lấy một thước thẳng có mép là AB và một sợi dây không đàn hồi có chiều dài l (l<AB) và

1 , 2

F F

1 2

• Đính một đầu dây vào A, đầu kia vào Đặt

thước cho điểm B trùng với và lấy đầu bút chì tì sát sợi dây vào thước thẳng sao cho sợi dây luôn bị căng

2

F

1

F

1

F

• Cho thước quay quanh , mép thước luôn áp sát mặt bảng

Khi đó đầu bút chì sẽ vạch nên một đường cong, đó là một phần của đường Hypebol

Trang 6

 Chọn hệ trục Oxy có gốc O trùng với trung điểm F1F2 Trục Oy là trung trực của đoạn F1F2

 2 2

1

MFc x  y

 2 2

2

MFc x  y

y

O

 Cho M(x,y) (H) Hóy tớnh biểu thức ?

 Khi đó F1(-c;0) , F2(c;0)

MFMF

2 2

1 2 4

Tỡm tọa độ của F1, F2 ?

Ta cú:

Trang 7

2 0

2

ta có :

cx

MF MF

MF MF a

2 0

2

ta có :

cx

MF MF

 

1

2

cx

MF a

a cx

a

 

được gọi là bán kính qua tiêu của điểm M

?

1  MF

MF

2

1, MF

MF

1 2

2

cx

MF MF

a

2 2

1 2 4

MFMFcx

Ta cĩ:

Trang 8

Rút gọn ta được:

2 2

c 1-a

 

2 2

2 2

2

a

cx a

y c

x a

cx a

y c

x MF

Do nên ta đặt: a2  c2  0

ac  b hayhay

bca b

Trang 9

Vậy (H): x22 y22 1 (1)

ab

Nếu chọn trục tung đi qua hai tiêu điểm của hypebol thì phương trình của hypebol có dạng:

(2)

1

2

2 2

2

a

y b

x

b   c a

Với

Chú ý:

b   c a

Với

Trang 10

Ví dụ 1: (Nhận dạng phương trình (H))

Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol?

e)

b)

2 2

1

25 16

 

4 1

  d) 4 x2  2 y2  16

a)

2 2

1

1 4

 

4 x 2 y 8

Đáp án: a), b), d)

Trang 11

Lập hệ thức liên hệ giữa a và b Tìm giá trị a, b.

Từ đó lập phương trình chính tắc của hypebol (H): với

2 2

2 2 1

ab

2 2 2

b c a  

Ví dụ 2: Viết phương trình chính tắc của Hypebol biết:

Trị tuyệt đối hiệu các bán kính qua tiêu của điểm M bất

kì trên Hypebol là 8; tiêu cự bằng 10

1 9

16

2 2

x

Vậy phương trình chính tắc của (H) là:

Giải: Theo đề bài ta có: a=4, c=5

nên

Trang 12

Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) đi qua A(3;1) và có tiêu cự bằng 2 10

Giải:

Vậy (H):

(H) Có phương trình chính tắc:

2 2

2 2 1

ab

Suy ra:

10

2 2

1

Ta có: 2c 2 10  c 10

Ví dụ 3:

Trang 13

CỦNG CỐ

1 Định nghĩa:

|=2

2 Phương trình chính tắc:

 

+ Tiêu điểm :

+ Tiêu cự :

+ Bán kính qua tiêu:

1 2 = 2

Trang 14

C¸c PT sau cã ® a ® îc vÒ PT chÝnh t¾c cña Hypebol kh«ng?

a c

b d

1 3

4

2 2

y x

1 3

4

2 2

x y

1

2 2

y x

1 9

4x2  y2 

Ngày đăng: 09/09/2021, 17:40

w