1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Chương III. §2. Phương trình đường tròn

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 85,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhắc lại các dạng toán thường gặp khi giải về phương trình tiếp tuyến đường tròn. - Nhân mạnh điều kiện tiếp xúc của tiếp tuyến và đường tròn[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THPT Bình Phú Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIÁO ÁN GIẢNG DẠY Bài 2:

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

(tiết 2)

Họ tên sinh viên thực tập: Nguyễn Thị Khánh Ngân

Trường thực tập: trường THPT Bình Phú

Lớp thực tập: 10A6

Giáo viên hướng dẫn: cô Phạm Thị Ngọc Huệ

Trang 2

I Mục đích, yêu cầu:

1 Về kiến thức:

- Ghi nhớ phương trình tiếp tuyến của đường tròn.

2 Về kĩ năng:

- Lập được phương trình tiếp tuyến đường tròn

- Vận dụng kiến thức về đường thẳng để giải các bài toán liên quan

3 Về tư duy:

- Tư duy linh hoạt trong việc chọn dạng phương trình đường tròn để giải toán

4 Về thái độ:

- Nghiêm túc, tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Phương pháp giảng dạy:

Phương pháp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị cho tiết học:

+ Giáo viên: chuẩn bị giáo án, thước,…

+ Học sinh: Xem bài trước ở nhà, SGK,

IV Tiến trình dạy học và các hoạt động:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Phương trình đường tròn tâm I(a; b) bán kính R có những dạng nào?

Nêu các dạng đó?

Trả lời: đường tròn có tâm I(a; b), bán kính R có phương trình:

Dạng 1: (x−a)2

+(y−b)2

=R2

Dạng 2: x2

+y2−2 ax−2 by+c=0 với a2

+b2

c >0

Câu 2: Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(4; 1) và tiếp xúc với

đường thẳng d: 4x + 3y – 10 = 0

Trả lời: phương trình đường tròn có dạng: (x−a)2+(y−b)2=R2

d(I, d) = |9|5 =R

Trang 3

Vậy (C): (x−4)2+(y−1)2=81

25

2 Vào bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu phương trình tiếp tuyến của đường tròn.

- Dựng hình vẽ trong hệ

tọa độ

- Khái niệm tiếp tuyến

đường tròn

- Điều kiện cần và đủ để

đường thẳng ∆ là tiếp

tuyến của đường tròn?

- Muốn lập phương trình

tổng quát của đường

thẳng ta cần biết yếu tố

nào?

- Để viết pttq ∆, yêu cầu

học sinh xác định

VTPT của ∆ trên hình

vẽ?

- Hoàn chỉnh phương

trình tiếp tuyến của

đường tròn

- Đưa ra ví dụ áp dụng

- Hướng dẫn: xác định

tâm đường tròn ⇒ vtpt

của tiếp tuyến

- Nhận xét, đánh giá

- Học sinh quan sát

- Một đường thẳng được gọi là một tiếp tuyến của đường tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đường tròn đó

- khi và chỉ khi d(I,∆) =

R

- Cần biết VTPT và 1 điểm thuộc đường thẳng

-⃗I M0=(x0−a; y0−b)

- Học sinh ghi nhận kiến thức

- Làm ví dụ

- (C) có tâm I(1; 2), vậy phương trình tiếp tuyến với (C) tại M(3;

4) là:

(3−1 )( x−3 )

+(4−2)(y−4)=0

⇔ x+ y−7=0

III Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

- Cho M0(x0; y0) nằm trên đường tròn (C) tâm I(a; b) bán kính R Gọi đường

thẳng ∆ là tiếp tuyến của

(C) tại M 0 và

I M0=(x0−a; y0−b) là VTPT của (C) Do đó ∆ có phương trình:

(x0−a)(x−x0)+(y0−b)( y− y0)

=0

Ví dụ : Viết phương trình tiếp

tuyến tại điểm M(3;4) thuộc đường tròn (C):

(x−1)2+(−2)2=8

Trang 4

- Mở rộng: phương pháp

phân đôi tọa độ

- Học sinh ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2: Củng cố bài học

- Nhấn mạnh cách viết

phương trình tiếp tuyến

đường tròn

- Vẽ hình và yêu cầu học

sinh làm bài 1

+ Gọi học sinh lên xác định

xác định tâm và bán kính

+ Kiểm tra A ∈ (C)

+ Xác định dạng phương

trình của tiếp tuyến

+ Điều kiện ∆ tiếp xúc với

(C)?

- Đưa ra bài 2

- Hướng dẫn: thay tọa độ

của A, B vào ptdtr = 0

- Gọi học sinh lên bảng

trình bày

- Nhận xét, đánh giá

Bài 1:

a) I(2; -4), R = 5 b) Tọa độ của A thỏa (C)

⇒ Pttt (∆):

(−1−2) (x+1) +(0+ 4 )( y−0)=0

⇔3 x−4 y +3=0

Bài 2:

a) A∈(C), B∈(C) b) 3x+4y-27=0 -4x+3y-14=0

Bài 1: Cho đường tròn (C) có

phương trình:

x2

+y2−4 x +8 y−5=0 a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) đi qua điểm A(-1; 0)

Bài 2: Cho (C)

x2+y2−4 x +2 y−20=0 và các điểm A(5; 3), B(-2; 2) a) Chứng minh A∈(C), B∈(C) Viết các phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại A, B

- Nhấn mạnh:

Cho (C) có tâm I(a; b)

và bán kính R

+ Viết phương trình tiếp

tuyến ∆ của đường tròn

(C) tại điểm M ∈ (C)

Ta có ∆ đi qua M nhận

⃗ℑ làm VTPT

- Học sinh ghi nhớ

Trang 5

+ Các trường hợp còn lại

dung điều kiện tiếp xúc:

Đường thẳng ∆ là tiếp

tuyến của (C) khi và chỉ

khi d(I,∆) = R

Tiết 2: LUYỆN TẬP Dạng 1: Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại tiếp điểm cho trước

√5 b) Gọi ∆ là tiếp tuyến cần tìm

∆ qua A nhận

IA=(2;−1) là vtpt

Pt ∆ là:

2x-y-1=0

Bài 1: Cho (C)

x2

+y2+2 x−4 y=0 a) Tìm tâm và bán kính của (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1;1)

Dạng 2: Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi qua 1 điểm nằm ngoài đường tròn.

của (C) với vtpt

n=(a ;b)

Phương trình ∆:

a(x-4)+b(y-7)=0 (

a2+b2≠ 0¿ ⇔ax+by+4 a-7b=0

(C) tx ∆⇔d(I,∆)=R⇔

|−5 a−5 b|

a2

+b2 =√5 ⇔

2 a2+2 b2

+5 ab=0(¿)

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) qua điểm B(4;7)

Trang 6

Chọn b=1 giải (*) ta

được [ a=

−1 2

a=−2

Với a=−1

2 thì pttt cần tìm là: x-2y+10=0 Với a=-2 thì pttt cần tìm là: 2x-y-1=0

Dạng 3: Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn song song với một đường thẳng cho trước

- Đưa ra bài tập d ∆//d nên ∆ có dạng:

3x+4y+c=0 (C) tx ∆⇔d(I,∆)=R

⇔ |5+c|=5√5

5√5−5

−5√5−5

¿

Vậy có 2 tiếp tuyến cần tìm

d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d: 3x+4y+1=0

Dạng 4: Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với một đường thẳng cho trước

Mở rộng từ dạng 2:

Cho hai đường thẳng d1;

d2 lần lượt có hệ số góc

là: k1; k2

+ Nếu hai đường thẳng

song song với nhau thì hai

hệ số góc bằng nhau, tức

là: k1= k2

+ Nếu hai đường thẳng

∆⊥d’ nên ∆ có dạng:

x-2y+c=0 (C) tx ∆⇔d(I,∆)=R

⇔ |−5+c|=5

c=10 c=0

¿

Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d’: 2x+y-3 = 0

Trang 7

vuông góc với nhau thì

tích hai hệ số góc bằng −1,

tức là: k1.k2 = −1

Dạng 5: Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn với hệ số góc cho trước

- Tiếp tuyến ∆ song song

với một phương cho sẵn

có hệ số góc k

- Phương trình của ∆ có

dạng:

y = kx + m (m chưa

biết) ⇔ kx - y + m = 0

Cho khoảng cách từ tâm

I đến ∆ bằng R, ta tìm

được m

- Gọi học sinh lên bảng

trình bày

- Nhận xét, đánh giá

- (C) có tâm I(2;1) bán kính R=2 √5

- Gọi ∆ là tiếp tuyến đường tròn

- Đường thẳng ∆ có

hệ số góc bằng 2 nên pt có dạng:

2x-y+m=0

∆ là tiếp tuyến của dtr ⇔d(I,∆)=R

⇔ |m+3|=10

m=7 m=−13

¿

Vậy có 2 tiếp tuyến cần tìm

Bài 2: Cho đường tròn (C):

y−1

¿

¿

(x−2)2

+¿

Lập phương trình tiếp tuyến của (C) có hệ số góc bằng 2

Dạng 6: Một số dạng khác:

Giả sử tiếp tuyến ∆ có phương trình:

ax+by+c=0 (

a2

+b2≠ 0¿ (1)

∆ là tiếp tuyến của (C)⇔

|a+b+c|

a2+b2 =√10

∆ tạo với d 1 góc 450

Bài 5: Viết phương trình tiếp

tuyến của (C):

y +1

¿

¿

(x−1)2

+¿

Biết tiếp tuyến

tạo với đường thẳng có phương trình d: 2x+y-4=0 một góc 450

Trang 8

⇔ cos

450= |2 a+b|

√4+1√a2+b2

⇔3 a2

+8 ab−3 b2=0

a=−3 b a= b

3

¿

+ Với a=-3b

⇒ |−3 b+b+c|

√(−3 b )2+b2=√10 c=14 b

c=−6 b

¿

Với c=14b thay vào (1)

ta được:- 3bx+by+14b=0⇔-3x+y+14=0

Với c= - 6b thay vào (1)

ta được:-3bx+by+-6b=0⇔-3x+y-6=0 Với a= b3 giải tương tự

3 Củng cố:

- Nhắc lại các dạng toán thường gặp khi giải về phương trình tiếp tuyến đường tròn

- Nhân mạnh điều kiện tiếp xúc của tiếp tuyến và đường tròn

4 Dặn dò và nhắc nhở học sinh:

- Ghi nhớ phương trình tiếp tuyến đường tròn và các dạng xác định phương trình tiếp tuyến đường tròn

- Làm bài tập 5 đến bài 12 trang 52, 53 đề cương

Trang 9

- Xem trước bài phương trình đường elip.

V Nhận xét, rút kinh nghiệm:

Ngày 2 tháng 3 năm 2017

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN THÔNG QUA NGƯỜI SOẠN BÀI

(kí và ghi rõ họ tên) (kí và ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 10/03/2021, 17:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Dựng hình vẽ trong hệ - Chương III. §2. Phương trình đường tròn
ng hình vẽ trong hệ (Trang 3)
- Vẽ hình và yêu cầu học - Chương III. §2. Phương trình đường tròn
h ình và yêu cầu học (Trang 4)
- Gọi học sinh lên bảng - Chương III. §2. Phương trình đường tròn
i học sinh lên bảng (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w