1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III. §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

12 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 898,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương III. §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...

Trang 2

Ví dụ: Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định

với vận tốc 35km/h Sau đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết quãng đường Nam Định – Hà Nội dài 90km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau ?

Trang 3

Phân tích bài tốn:

Xe máy

Ơtơ

V (km/h) t (h) S (km)

?

?

?

5

x 

45

x

2 5

x 

24 ph

90km

Gặp nhau

C

5

x 

+

=

Ví dụ: Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc

35km/h Sau đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết quãng đường Nam Định – Hà Nội dài 90km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?

Trang 4

+ Ôtô

35x

5

x 

x

35

2

5

x 

+ Xe máy

2

5

Phương trình:

Lập phương trình :

Trang 5

35 45

x

2 5

x  45( 2)

5

x 

35 x

1 Bài toán:

Giải:

- Giải pt ta được: (thoả mãn điều kiện )

-Vậy thời gian để hai xe gặp nhau kể từ khi

xe máy khởi hành là :

- Gọi thời gian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc

hai xe gặp nhau là x (h) ( ĐK : )

Thời gian từ lúc xe ô tô khởi hành đến lúc gặp

xe máy là:

Quãng đường xe máy đi được là:

Quãng đường ôtô đi được là :

Vì khi gặp nhau, tổng quãng đường hai xe

đi được đúng bằng quãng đường AB, nên

ta có phương trình:

2 5

x 

2 ( ) 5

xh

35 x (km)

2

5

2

5

27 20

x 

27 20

,tức là 1giờ 21phút

2

5

V (km/h) t

(h)

S (km)

Xe máy

Ô tô

Phương trình:

Đổi : 24 phút = 2 ( )

5 h

giờ

Trang 6

txm - tô tô = 2 ( )

5 h

45

x

90 - x

35

x

90 45

x

xx

?1: Đặt ẩn theo cách khác

V (km/h)

t

(h)

S (km)

Xe máy

Ô tô

Phương trình:

Trang 7

?2 35 x  90 45  x  5 2

9 x 630 7 x 126

Giải phương trình:

756

16

Thời gian để hai xe gặp nhau là:

16  16.35  20 h

Tức là 1giờ 21 phút, kể từ xe máy khởi hành.

Trang 8

Bài tập 37 tr30 SGK:

Lúc 6 giờ, một xe máy khởi hành từA để đến B Sau đó1 giờ, một ôtô cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h.Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9 giờ 30 phút cùng

ngày.Tính độ dài quãng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy ?

Trang 9

B

1 h sau

+ txm = 9,5 – 6 =3,5 (h) + tô tô = 3,5 – 1 =2,5 (h)

x

x+20

3,5

2,5 2,5(x 20)

3,5x

3,5 x  2,5( x  20)

2 Bài tập:

Tìm V xm = ? và S AB = ?

+ txm = 3,5 (h) + tô tô = 2,5 (h)

V (km/h) t

(h)

S (km)

Xe máy

Ô tô

Phương trình:

Lúc 6 giờ, một xe máy khởi hành từ A đến B Sau đó 1 giờ, một ô tô cũng xuất phát

từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy 20 km/h Cả hai xe đến B vào lúc 9 giờ 30 phút cùng ngày Tính độ dài quãng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy

Trang 10

V (km/h) t

(h)

S (km)

Xe máy

Ô tô

3,5

Phương trình:

3,5

x

2, 5

x

x

x

x+20

3,5

2,5 2,5(x 20)

3,5x

3,5 x  2,5( x  20)

Phương trình:

V (km/h) t

(h)

S (km)

Xe máy

Ô tô

20 2,5 3,5

x x

 

V (km/h)

t

(h)

S (km)

Xe máy

Ô tô

x -20

x

3,5

2,5 2,5x

3,5(x-20)

3,5( x  20) 2,5  x

Phương trình:

Cách 1:

Cách 3:

Cách 2:

Trang 11

Lưu ý khi giải bài toán bằng cách lập phương trình.

- Thông thường ta hay chọn ẩn trực tiếp , nhưng cũng có trường hợp chọn một đại lượng chưa biết khác là ẩn lại tiện hơn.

- Về điều kiện thích hợp của ẩn:

+ Nếu x biểu thị số cây, số con, số người Thì x phải là số nguyên dương + Nếu x biểu thị vận tốc hay thời gian của một chuyển động thì điều kiện là

x > 0

- Khi biểu diễn các đại lượng chưa biết cần kèm theo đơn vị (nếu có).

- Lập phương trình và giải phương trình không ghi đơn vị.

- Trả lời có kèm theo đơn vị (nếu có).

Trang 12

Hướng dẫn về nhà:

• Học thuộc các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

• Xem lại nội dung bài học

• Đọc “Bài đọc thêm” trang 28 SGK

• Giải bài 37 (SGK) Làm bài tập 38,40,41 (SGK) HSKG: 59 SBT

• Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập.

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w