- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ nă[r]
Trang 1Ngày soạn: 06/4/2020 Ngày dạy: /4/2020
TUẦN 23, 24 TIẾT 68, 69 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS nêu được nx về mẫu chung của hai ps khi quy đồng mẫu số
- HS biết cách quy đồng mẫu nhiều p/s (theo quy tắc ba bước) với các p/s có mẫu là các
số có không quá ba chữ số
2 Kĩ năng :
- Vận dụng thành thạo và linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số vào việc giải bài tập
3 Thái độ: Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học.
* Năng lực và phẩm chất:
- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và
kĩ năng toán học về quy đồng mẫu nhiều p/s, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán,…
- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Phương tiện: SHD, KHBH, đồ dùng dạy học cần thiết ,…
- Phương pháp: Trò chơi, vấn đáp, thực hành – luyện tập, nêu và gq vấn đề,…
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v
2 Học sinh: Đủ SHD, vở ghi, đồ dùng học tập và chuẩn bị nội dung theo y/c của GV III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Tiết 68 (HĐ KĐ và HĐ HT kiến thức)
1 Ổn định lớp: Sĩ số:
2 KTBC: Kết hợp trong dạy bài mới
3 Bài mới:
ND, PT tổ chức hoạt động Kiến thức cần đạt Dự kiến TH
A.B- Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
* MT:
- Tạo hứng thú học tập
- HS nêu được nx về mẫu chung của hai ps khi quy đồng mẫu số
- HS biết cách quy đồng mẫu nhiều p/s (theo quy tắc ba bước) với các p/s có mẫu là các số có không quá ba chữ số
- HS quy đồng mẫu được nhiều ps đơn giản
* Dự kiến PP, KTDH:
- Phương pháp: Trò chơi, vấn đáp, thực hành – luyện tập, nêu và gq vấn đề,…
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v
*ND: Tìm hiểu mục
A.B.1/SHD
* PT t/c hđ:
- GV gọi HS tìm 5 bội chung
1 Quy đồng mẫu hai phân số
a) Năm bội chung của 5 và 8 là:
VD: 0; ± 40; ±80
HS tự thực hiện theo HD của GV
Trang 2của 5 và 8.
- GV chọn ra 2 đội chơi, mỗi
đội 2 hs tham gia trò chơi
"Tiếp sức" thực hiện 1a
Hai đội HS chơi và hs còn
lại nx, đánh giá kq thực hiện
của 2 đội
- GV nx chung và cho biết
việc làm như trên người ta
gọi là QĐM hai p/s
3 5
và 5
8
- GV giao nv:
? Tìm hiểu trong tài liệu và
cho biết quy đồng mẫu các
phân số là gì?
? Mẫu chung của hai phân số
là gì?
? Cách tìm mẫu chung?
- HSTL
- Gv chốt lại kiến thức và
gọi hs đọc ghi nhớ
- GV y/c HS thảo luận 1c và
ghi kq vào bảng nhóm
Gv chốt lại kiến thức và
cách trình bày
? Trong hai cách chọn MC,
cách nào đơn giản hơn? (24)
- GV nhấn mạnh: Như vậy
QĐM các ps ngta đi tìm
BCNN của các mẫu và lấy
BCNN làm MC
3 24
5 40
;
5 80
;
5 120
5 160
5 25
8 40
8 80
8 120
8 160
NX: Hai p/s lần lượt bằng ps
3 5
;
5 8
có cùng mẫu số
b) Ghi nhớ (SHD)
c) Quy đồng 2 phân số sau:
1 5
&
6 8
+ Chọn MSC là 48
;
6 6.8 48 8 8.6 48
+ Chọn MSC = BCNN(6;8) =24
;
6 6.4 24 8 8.3 24
*ND: Tìm hiểu mục
A.B.2/SHD
* PT t/c hđ:
HĐ chung cả lớp: HS đọc,
nghiên cứu, trao đổi với bạn
về các bước quy đồng mẫu
số các phân số ở mục 2a
- GV y/c hs đứng tại chỗ nêu
2 Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
a) Ví dụ: QĐM các ps
; ;
2 5 8
BCNN(2,5,8) = 40
40 : 2 = 20; 40 : 5 = 8; 40 : 8 = 5
1 1.20 20
2 2.20 40;
;
HS thực hiện được nv
Trang 3các bước của ví dụ.
Gv ghi lại và trình bày mẫu
trên bảng
- GV gọi hs đọc các bước
quy đồng mẫu trong tài liệu
- Gv lưu ý học sinh khi quy
đồng phải chuyển về mẫu
dương và từ nay để qđ mẫu
nhiều ps ta làm theo quy tắc
ba bước nêu trên
- Cho hs HĐ cặp đôi làm 2c
- Các cặp báo cáo KQ
GV: Đánh giá và chốt kiến
thức, kĩ năng
- GV đưa ra một bài tập:
Quy đồng mẫu các phân số
sau:
10
;
9
8
;
7
4
28
3
;
180
27
;
35
6
- HS HĐ nhóm làm và ghi
kq vào bảng nhóm
- HS báo cáo KQ
- GV nx và nhấn mạnh lại
kiến thức về QĐM nhiều p/s
GV giao hs về nhà làm các
BT phần HĐLT
Quy đồng mẫu các p/s
; ;
2 5 8
được
20 24 25
40 40 40
b) Quy tắc: SHD/Tr14
- Chú ý: Mọi p/s đều viết được dưới dạng p/s với mẫu dương
c)
QĐM các ps
3 11 5; ;
44 18 36
BCNN(44,18,36) = 396
3 3.9 27
;
44 44.9 396
11 11.22 242
;
18 18.22 396
36 36 36.11 396
Bài tập LT:
a) BCNN(7; 9) = 63; 63 chia hết cho 21
Vậy MC: 63
30
; 63
56
; 63
36
b) => 140
15
; 140
21
; 140
24
Tiết 69 ( HĐLT, HĐVD, HĐ tìm tòi, mở rộng)
1 Ổn định tổ chức lớp: KT sĩ số:
2 KTBC: Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều ps với mẫu dương?
3 Bài mới:
C- Hoạt động luyện tập
* MT: Vận dụng thành thạo và linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số vào việc giải bài tập
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Thực hành-luyện tập, dh hợp tác
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT động não, KT giao n/v
Trang 4* ND: Làm các bài tập
1,2,3,4/SHD
* PT t/c hđ:
Bài 1
Thảo luận nhóm vào bảng
phụ
1 nhóm trình bày
Các nhóm khác nhận xét và
bổ sung ý kiến
Gv chốt lại kiến thức, cách
trình bày Lưu ý hs trước khi
quy đồng nên rút gọn phân
số
Bài 2
HĐ nhóm: Dãy 1: Làm câu
a,h
Dãy 2: Làm câu b,g
Dãy 3: làm câu c,d,e
HS các nhóm làm bài, thảo
luận, trình bày trên bảng
nhóm
Các nhóm kiểm tra, chia sẻ,
nhận xét
GV: theo dõi, yêu cầu các
nhóm chốt cách làm cho 1 số
trường hợp đặc biệt
- Hãy giải thích các ps bằng
nhau theo các cách khác
nhau
- HS suy nghĩ làm bài và lên
bảng thực hiện bài 3
- Các ps nào cần rút gọn
trước khi QĐ?
- HSTL
Bài 1 a) Quy đồng mẫu các phân số sau:
16 16.21 336
;
24 24.14 336
21 21.6 126
;
56 56.6 336
b) Các phân số tối giản là:
5 16
;
7
24
phân số chưa tối giản là
21 56
(Vì
21 3
56 8
) Quy đồng mẫu số lại:
;
7 14
24 48
;
21 3
56 8
=
18 48
Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số sau:
a)
3 81
8 216;
27 216 b)
;
25225 c)
; 6
d)
;
120 40 120 e)
;
146 73 949 13 949 g)
30 120 60 120 40 120
h)
60 180 18 180 90 180
Bài 3 a) Hai phân số
5 14
và
25 70
bằng nhau vì
b) Hai phân số
;
102 153
bằng nhau
vì
6 6.( 1) 1 9 9.( 1) 1
;
102 6.17 17 153 9.17 17
Lưu ý: Có thể kiểm tra bằng tích chéo.
Bài 4 Quy đồng mẫu các phân số sau:
HS thực hiện được nv
Trang 5- Cho hs hđ cá nhân làm bài
4 và lên bảng trình bày a)
b)
35 140 180 20 140 28 140
D Hoạt động vận dụng
* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập
- KTDH: KT giao n/v
*ND: Tìm hiểu mục D/SHD
* PT t/c hđ:
HĐ cá nhân: Khuyến khích
HS tự tìm hiểu SHD và tìm
hiểu thêm trên mạng
Kí hiệu đã cho là ps 2/3 và bằng ps 18/27 HS thực
hiện được nv
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng
* MT: Tìm tòi, mở rộng những kiến thức liên quan
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Vấn đáp, nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập
- KTDH: KT giao n/v, KT động não
*ND: Tìm hiểu mục E/SHD
* PT t/c hđ:
Yêu cầu HS về nhà hoàn
thiện bài 1.Sau đó chia sẻ
với bạn ở cùng bàn ở tiết học
tiếp
Bài 2: Khuyến khích 1 số
HS làm bài và trao đổi, chia
sẻ với bạn
GV: Đánh giá ở tiết tiếp theo
1)N:
2 3 4 5
; ; ;
10 10 10 10
1 2
Y:
2 5 8 11
; ; ;
40 40 40 40
M:
8 9 10 11
; ; ;
12 12 12 12
A:
2 5 8 11
; ; ;
14 14 14 14
H:
2 3 4 5
; ; ;
12 12 12 12
O:
9 12 15 18
; ; ;
20 20 20 20
9 10
S:
4 5 6 7
; ; ;
18 18 18 18
I:
1 4 7 10
; ; ;
18 18 18 18
5 9
5 12
9 10
5 9
11 14
1 2
11 12
11 40
7 18
9 10
1 2
Đáp: HỘI AN MỸ SƠN 2) PS: 4/7
HS thực hiện được nv
4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản về QĐ mẫu nhiều ps
5 HDVN:
- Học kĩ lí thuyết, hoàn thành và tìm hiểu tiếp phần D, E
- Chuẩn bị trước bài 5: So sánh PS
Trang 6Tổ phó chuyên môn
Ký duyệt, ngày 13 tháng 4 năm 2020
Nguyễn Thị Nhâm