1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIAO AN TOAN DAI 6 HKII

70 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 627,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất cơ bản của phân số: Khi nhân cả tử và mẫu với cùng một số nguyên khác 0 ta được phân số mới bằng phân số đã cho.. Khi chia cả tử và mẫu cho cùng một ước chung của chúng ta được[r]

Trang 1

Tuần 20 Ngày soạn:

Tiết :59 Ngày dạy:

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I- MỤC TIÊU :

1- Kiến thức :Tương tự như hai phép nhân số tự nhiên:Thay phép nhân bằng phép cộng các số

hạng bằng nhau HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu

2- Kĩ năng : HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu Vận dụng vào một số bài toán

thực tế

3- Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận chính xác , vận dụng vào thực tế

II- CHUẨN BỊ :

1- GV:Bảng phụ ghi qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu,

2- HS: Vở nháp, sgk,bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV:Nêu qui tắc chuyển vế ?

3 Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài: Phép nhân hai số nguyên có gì khác so với phép nhân hai số tự nhiên? Hôm nay

ta cùng nghiên cứu tiết 59 “ Nhân hai số nguyên khác dấu”.

b) Tiến trình tiết dạy:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

10’ Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu

GV Ta đã biết phép nhân là

phép cộng các số hạng bằng

nhau Hãy thay phép nhân HS Thay phép nhân bằng

1) Nhận xét mở đầu

3 4 = 3+3+3+3 = 12(- 3) 4=(- 3) +(- 3) +(- 3)

Trang 2

bằng phép cộng để tìm kết

quả:3 4; (- 3) 4 ;(- 5) 3 ; 2

(- 6)

GV Qua các phép nhân trên,

khi nhân hai số nguyên khác

dấu em có nhận xét gì về

GTTĐ của tích ? Về dấu của

tích ?

GV Ta có thể tìm được kết

quả phép nhân bằng cách

= - 12(- 5) 3 = (- 5) +(- 5) +(-5) = - 15

2 ( 6) = ( 6) +( 6) = 12

-HS Khi nhân hai số nguyênkhác dấu,tích có:

+GTTĐ bằng tích cácGTTĐ

+Dấu là dấu “- “

HS Giải thích các bước làm+Thay phép nhân bằngphép cộng

+Cho các số hạng vào trongngoặc có dấu “- “ đằngtrước

HS 2 (- 6) = (- 6) +(- 6) = - (6+6) = - 12

+(- 3) = - 12(- 5) 3=(- 5) +(- 5) +(- 5)

= - 15

2 ( 6) = ( 6) +( 6) = 12

-15’ Hoạt động 2: Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

GV Qua bài tập ?1 ; ?2 để

tính tích hai số nguyên âm ta

đã chuyển từ phép nhân sang

phép cộng tương tự như nhân

hai số tự nhiên Hãy dự đoán

kết quả của tích hai số

nguyên khác dấu ?

GV Từ đó hãy nêu qui tắc

nhân hai sốnguyên khác dấu?

GV Tính: 7 (- 3) ; (- 4) 5

(- 4) 0  a 0 = ?

GV Treo bảng phụ ghi ví dụ

SGK/89 để tìm lương của

công nhân A tháng vừa qua ta

làm thế nào ?

HS Dựa vào kết quả trảlời:

*Tích của hai số nguyênkhác dấu là một số nguyênâm

HS Phát biểu qui tắc HSkhác nhắc lại

HS 7 (- 3) = - 21;(- 4) 5

= - 20; (- 4) 0 = 0; a 0 =0

HS Suy nghĩ trả lời

2) Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu,ta nhân hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu “- “ trước kết quả nhận được

+Chú ý:

a 0 = 0 (aZ)

Ví dụ: (SGK) Lương công nhân A thángvừa qua là :

40 20 000 + 10 (- 10000) = 700 000 (đồng)

Trang 3

Lưu ý:Một sản phẩm sai qui

cách bị trừ 10 000 đ nghĩa là

GV Kiểm tra kết quả của HS

Chú ý đến HS yếu kém

*Tìm số tiền 40 sản phẩmđúng qui cách

*Số tiền bị phạt khi làm 10sản phẩm sai qui cách

*Tính tổng của hai kết quả

HS Lên bảng trình bày lờigiải HS khác nhận xét

HS Làm BT vào giấy nháp

5 (- 14) = - 70 (- 25) 12 = - 600

HS Nhận xét

GV Cho hs làm bài 73 SGK

GV Kiểm tra kết quả và

hoàn chỉnh bài giải

GV Cho hs làm bài tập 75

4 Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 3’)

a Bài tập : Yêu cầu HS hoàn thành ,giải bài tập 74 ; 77 SGK

b Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước bài :” Nhân hai số nguyên cùng dấu”

+ Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV- RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 4

Tuần 20 Ngày soạn :

Tiết 60 Ngày dạy:

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

1- GV: Sgk , sgv ,bảng phụ, phấn màu,

- HS: Ôn lại qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, bảng nhóm, sgk

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ : (6’)

GV: Câu hỏi:

Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?

Aùp dụng: Chữa bài 76/89 sgk (bảng phụ)

HS: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai GTTĐ rồi đặt dấu “- “ trước kết quả

x y - 35 - 180 - 18 - 1000GV: Nhận xét, cho điểm

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài : (1’) Ta đã biết cách nhân hai số nguyên khác dấu Vậy nhân hai số nguyên cùng

dấu có gì khác nhân hai số nguyên khác dấu và thực hiện như thế nào?

* Tiến trình tiết dạy:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

5’ Hoạt động 1: Nhân 2 số nguyên dương

GV Nhân hai số nguyên

dương chính là nhân hai số

nào?

GV Cho hs làm ?1

GV Vậy khi nhân 2 số

nguyên dương thì tích là một

số thế nào?

HS Nhân 2 số tự nhiên  0

HS a/ 12 3 = 36 b/ 5 120 = 600

HS Tích 2 số nguyên dươnglà 1 số nguyên dương

Trang 5

15’ Hoạt động 2:Nhân 2 số nguyên âm

GV Cho học sinh làm ?2

GV Viết lên bảng cho hs nêu

GV Trong 4 tích này, ta giữ

nguyên thừa số (- 4) còn thừa

số thứ nhất giảm dần 1 đơn vị,

em thấy các tích như thế nào ?

GV: Theo qui luật đó,em hãy

dự đoán kết quả hai tích cuối

GV Vậy muốn nhân hai số

nguyên âm ta làm thế nào ?

GV Chốt: Tích 2 số nguyên

cùng dấu mang dấu gì?

HS Điền kết quả 4 dòng đầu : 3 (- 4) = - 12

2 (- 4) = - 8

1 (- 4) = - 4

0 (- 4) = 0

HS Các tích tăng dần 4 đơn

vị hoặc giảm (- 4) đơn vị

HS (- 1) (- 4) = 4 (- 2) (- 4) = 8

HS Muốn nhân hai sốnguyên âm ta nhân haiGTTĐ của chúng

HS (- 12) (- 10) = +120

HS Tích của hai số nguyênâm là một số nguyên dương

HS 5 17 = 85 (- 15) (- 6) = 90

HS Tích 2 số nguyên cùngdấu là một số dương

2) Nhân hai số nguyên âm

Qui tắc :

Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ của chúng

Ví dụ:

(- 4) (- 25) = 100(- 12) (- 10) = +120

Nhận xét:

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

GV Cho hs trả lời bài 7/91

sgk

a/(+3) (+9) ; b/(- 3) 7

c/13 (- 5) d/(- 150) (- 4)

e/(+7) (- 5)

GV Cho hs nhận xét sửa sai

GV Hãy rút ra kết luận :

+Nhân một số nguyên với số

Trang 6

+Nhân hai số nguyên cùng

dấu?

+Nhân hai số nguyên khác

dấu?

GV Cho hs họat động nhóm

làm bài tập 79 /91 sgk

GV Đại diện nhóm nhận xét,

HS Rút ra phần chú ý sgk

*a b = 0hoặc a = 0 hoặc b = 0

*Đổi dấu 1 thừa số củatích tích đổi dấu

*Đổi dấu 2 thừa số củatích  tích không đổi

GV Nêu qui tắc nhân hai số

c) (+19) (+6) = 114 < (- 17) (- 10) = 170

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)

a Bài tập : Về nhà làm các bài tập 81;83;84 sgk; bài 120- 125 sbt

b Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị tốt các bài tập để hôm sau cùng luyện tập

+ Mang thước, máy tính, bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV- RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Tiết 61 Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

Trang 7

I- MỤC TIÊU :

1- Kiến thức : Củng cố nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt qui tắc dấu

2- Kĩ năng: Rèn luyện kỷ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên,bình phương của một số

nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

3- Thái độ: Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên

II- CHUẨN BỊ :

1- GV:Bảng phụ, máy tính bỏ túi, sgk, s gv,

2- HS:Bảng con, máy tính bỏ túi Ôn lại các qui tắc nhân hai số nguyên , giải các bài tập

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, Nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu,khác dấu

Aùp dụng:Tính 7 (- 13) ; (- 15) (- 4) ; (+6) (- 9)

HS: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu “- “ trước kếtquả Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai GTTĐ của chúng

Aùp dụng: 7 (- 13) = - 91 ; (- 15) (- 4) = - 60 ; (+6) (- 9) = - 54

3 Giảng bài mới :

a Giới thiệu bài: Để củng cố nhân hai số nguyên và vậân dụng quy tắc nhân hai số nguyên vào

giải bài tập như thế nào? Hôm nay ta qua luyện tập

b Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

7’ Hoạt động 1:Chữa bài tập về nhà

GV Ghi đề bài 83 , cho hs

lên bảng trình bày lời giải

sau đó chọn câu đúng

GV Treo bảng phụ ghi đề

bài 84 Gợi ý:Để xác định

dấu của ab2 chú ý:b2=b b >

0 với mọi số nguyên b  0

Do đó dấu của tích ab2 phụ

thuộc vào dấu của a Hãy

điền cột 3 và căn cứ vào cột

2 ; 3 điền dấu cột 4 ?

GV Hãy nhắc lại quy tắc về

dấu của phép nhân 2 số

HS Thay x = - 1 vào biểuthức(x– 2) (x + 4)

ta được:( 1 2) ( 1+4) =

-3 3 = - 9(B)

HS Nêu kết quả điền dấu

“+” ; “- “thích hợp vào ôtrống ( Từng đối tượng nêu)

HS Khi nhân hai số nguyêncùng dấu  dấu “+”, khác

1 Chữa bài tập về nhà

Bài 83:

Thay x = - 1 vào biểuthức(x – 2) (x + 4) ta được:(- 1- 2) (- 1+4) = - 3 3 = -9(B)

Bài 84

Dấucủaa

Dấucủab

Dấucủaab

Dấucủa

ab2

Trang 8

Hoạt động 2: Luyện tập

GV Cho hs đọc đề bài

86(bảng phụ) vàcho lớp hoạt

động nhóm Điền số vào ô

trống cho đúng :

GV Cho hs đọc đề bài 87

và trả lời

GV Từ bài tập trên hãy

biểu diễn các số 25 ; 36 ;

49 ; 0 dưới dạng tích của hai

số nguyên bằng nhau?

GV Nhận xét gì về bình

phương của mọi số ?

GV Cho đại diện từng

nhóm bàn nêu kết quả bài

88 :Xét x có thể nhận

những giá trị nào trước khi

so sánh?

GV Xem kĩ bài tập 89 dùng

máy tính bỏ túi để tính

HS Hoạt động nhóm làm bàitập 86, đại diện nhóm trìnhbày kết quả HS trong lớpnhận xét

HS Đọc đề và trả lời 32 = 9còn có số - 3 vì

HS Tự đọc sgk và làm trênmáy tính bỏ túi

2 Luyện tập

Bài 86 :

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

a - 15

4

8

-90

39

-368

Bài 87:

32 = (- 3) 2 = 9 Nên: 25 = 52 = (- 5) 2

36 = 62 = (- 6) 2

49 = 72 = (- 7) 2; 0 = 02Nhận xét: aỴ Z: a2 ³ 0

Bài 88:

x nguyên dương (- 5) x >0

x < 0  (- 5) x > 0

x = 0  (- 5) x = 0

GV Khi nào tích của hai số

nguyên là số dương, là số

âm, là số 0 ?

GV Chọn câu đúng, sai ở

HS Cùng dấu  dươngKhác dấu âm,là số 0 nếucó thừa số bằng 0

HS a) Sai(- 3) (- 5) = 15

Trang 9

bài tập sau:

HD: Bài 85,89: Aùp dụng quy

tắc, sử dụng máy tính bỏ túi

thực hiện

HD: Bài 85,89: Aùp dụng

quy tắc, sử dụng máy tính

bỏ túi thực hiện

Ôn lại tính chất phép nhân

trong N

b) Đúngc) Đúngd) Đúng

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)

a Bài tập : Làm bài tập 85,89sgk và 126- 131/70 sbt

b Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước bài “ Tính chất của phép nhân”

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV- RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG:

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN I- MỤC TIÊU :

Trang 10

1- Kiến thức: HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán,kết hợp,nhân

với1,phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

2- Kĩ năng: Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của

biểu thức

3- Thái độ: Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận

II- CHUẨN BỊ :

1- GV: Sgk, sgv, bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân

2- HS:Bảng nhóm, sgk Ôn lại các tính chất của phép nhân

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số,nề nếp , đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên

Aùp dụng: Tính : (- 16) 12 ; 12 (- 16)

(- 7) (- 8) ; (- 8) (- 7)

Phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì ? Nêu dạng tổng quát

HS: Nêu quy tắc

(- 16) 12 = - 192 ; 12 (- 16) = - 192

(- 7) (- 8) = 56 ; (- 8) (- 7) = 56

a b = b a ; (ab) c = a (b c) ; a 1 = 1 a = a a (b + c) = ab + ac

GV: Nh n ậ xét,cho điểm

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài: Phép nhân trong Z có các tính chất như phép nhân trong N ?

b Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

5’ Hoạt động 1: Tính chất giáo hoán

GV Từ kết quả bài tập trên

HS Nếu đổi chổ các thừa sốthì tích không thay đổi

1) Tính chất giao hoán :

Trang 11

GV Tương tự trong N:

(a b) c =?

GV Cho hs làm bài tập 90

sgk

Thực hiện phép tính(gợi ý:

Dựa vào tính chất nào để

tính)

a) 15 (- 2) (- 5) (- 6)

b) 4 7 (- 11) (- 2)

GV Ghi đề bài tập 93a) sgk

Gợi ý:Để tính nhanh ta sử

dụng tính chất nào ?

GV Cho 1 hs lên bảng trình

bày, cả lớp làm vào vở nháp

GV Vậy để tính nhanh tích

của nhiều số ta có thể làm

thế nào?

GV Nếu có tích nhiều thừa

số bằng nhau ví dụ 2 2 2 ta

có thể viết gọn như thế nào ?

GV:Tương tự hãy viết dưới

dạng luỹ thừa: 2) 2)

(-2)

GV:Nêu chú ý sgk Trong

bài tập 93a có mấy thừa số

âm ? Kết quả tích mang dấu

gì ?

GV: Còn (- 2) (- 2) (- 2)

trong tích này có mấy thừa

số âm ? Kết quả tích mang

dấu gì ?

GV:Cho hs trả lời ?1 ; ?2

- Luỹ thừa bậc chẵn của một

90

9 [( 5) 2]= 9 ( 10) = 90

- [9 (- 5) ] 2 = 9 [(- 5) 2]

= 28 22 = 616

HS Tính chất giao hoán vàkết hợp

HS: Thực hiện[(- 4) (- 25) ] [125 (-8) ] (- 6)

= 100 (- 1000) 48 =4800000

HS Ta có thể dựa vào tínhchất giao hoán và kết hợpđể thay đổi vị trí các thừasố, đặt dấu ngoặc để nhómcác thừa số một cách hợplý

HS Ta có thể viết gọn dướidạng luỹ thừa:

2 2 2 = 23

HS 2) 2) 2) = 2) 3

(-HS Tích có 4 thừa sốnguyên âm Kết quả tíchmang dấu dương

HS Trong tích có 3 thừa số

(a b) c = a (b c)

Ví dụ:

[9 (- 5) ] 2 = 9 [(- 5) 2]

= - 90

Chú ý: (SGK) Nhận xét:

a/Tích chứa một số chẵnthừa số âmdấu “+”

b/Tích chứa một số lẻthừa số âmdấu “- “

Trang 12

số nguyên âm là số như thế

nào ? Ví dụ:(- 3) 4 = ?

- Luỹ thừa bậc lẻ của một số

nguyên âm là một số như thế

- Luỹ thừa bậc lẻ của mộtsố nguyên âm là một sốnguyên âm (- 4) 3 = - 64

GV Tính (- 5) 1 = ? 1 (- 5)

= ?

Vậy nhân một số nguyên

với 1 kết quả như thế nào?a

1 = ?

GV Nhân một số nguyên a

với (- 1) kết quả ?

GV Cho hs trả lời ?4

HS (- 5) 1 = - 5; 1 (- 5)

= - 5Nhân một số nguyên a với 1kết quả bằng a: a 1 =1 a =a

HS Nhân một số nguyên avới (- 1) kết quả bằng (- a)

HS Bình đúng vì (- 2)

2=22= 4

3) Nhân với 1

a 1 = 1 a = a

GV Phép nhân trong Z có

những tính chất gì ?

GV Treo bảng phụ củng cố :

Tích nhiều số mang dấu

dương khi nào ? Mang dấu

âm khi nào? Và = 0 khi nào ?

GV Tính nhanh:Bài 93b)

(- 98) (1- 246) - 246 98

= (- 98) 1+98 246- 246 98

=

GV Khi thực hiện ta đã áp

dụng tính chất nào ?

HS Phép nhân trong Z có 3tính chất giao hoán, kết hợp,nhân với 1

HS Tích nhiều số mang dấudương nếu thừa số âm làchẵn,mang dấu âm nếu thừasố âm là lẻ,bằng 0 khi trongtích có thừa số bằng 0

4 Dặn dòhs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :(3’)

Bài tập : làm các bài tập 91 ; 92 ;94 sgk 95 134 ; 137 ; 139 ; 141 ; /71 ; 72 SBT

Trang 13

Chuẩn bị tiết sau :Học tiếp và luyện tập , cần nắm chắc các tính chất đã học, làm các bài tập

+ Mang thước, bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV- RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG:

§ 12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN(TT) I- MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS được ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán,kết hợp,nhân với1 và

biết được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Kĩ năng: Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu

thức

3 Thái độ: Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận

II- CHUẨN BỊ :

1- GV: Sgk, sgv, bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân

2- HS:Bảng nhóm, sgk Ôn lại các tính chất của phép nhân

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV: Phát biểu tính chất giao hoán của phép nhân và viết dạng hệ thức ?

Phát biểu tính chất kết hợp của phép nhân và viết dạng hệ thức ?

Aùp dụng: Tính : (- 25) 12 (- 4) ; 15 (- 2) (- 5) (- 6)

HS: Tính chất (sgk)

Aùp dụng (- 25) 12 (- 4) = 25 4 12 100.12 1200  

15 (- 2) (- 5) (- 6) = 15 6     2 5 = - 90 10 = - 900

GV: Nhận xét, cho điểm

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài: So với tính chất của phép nhân trong N , tính chất phép nhân trong Z ta đã học

còn thiếu tính chất gì ? < Tính chất phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng> Hôm nay tanghiên cứu tính chất này

Trang 14

b Tiến trình bài dạy:

10’ Hoạt động 1: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

GV Muốn nhân một số với

một tổng ta làm thế nào ?

Gv : Nhắc lại tính chất phân

phối của phép nhân đối với

phép cộng trong tập N ?

GV : Trong Z có tính chất

phân phối giống như trong

N Hãy phát biểu tính chất

HS : Nhắc lại

HS :Phát biểu

a (b+c) = ab + ac

HS a (b – c) = a [b + c) ]

(-= ab + a (- c) (-= ab – ac

HS Từng nhóm nêu kết quả (- 8) (5+3) = - 8 8 = - 64(- 8) (5+3) = - 8 5 +(-8) 3

= 40 +( 24) = 64

-(- 8) (5+3) = -(- 8) 5 +-(-8) 3

+(-C1 (- 3+3) (- 5) = 0 (- 5)

= 0(- 3+3) (- 5) = (- 3) (- 5)+3 (- 5)

= 15+(- 15) = 0

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

Cho a ; b ; c ¿Ζ

a b c a b a c

25’ Hoạt động 2 : Luyện tập – Củng cố

GV: Đưa bài tập sau lên

bảng

Tính:

a 237 (- 26) + 26 137

b 63 (- 25) + 25 (- 23)

Gv: Cho học sinh thảo luận

HS : Tiến hành thảo luận nhóm

a 237 (- 26) + 26 137 = - 237 26 + 26 137 = 26 (- 237 + 137 ) = 26 (- 100)

Bài tập 96 SGK

Trang 15

nhóm( 3 nhóm mỗi dãy bàn làm một bài)

GV: Cho học sinh báo kết quả thảo luận ,nhạn xét , đánh giá

GV: Treo nội dung bài tập lên bảng

Tính:

a ( 37–17) (- 5) +5( - 13 – 17)

b (- 98) (1- 246) – 246 98GV:Gọi hai học sinh lên bảng lên bảng làm hai bài tập và các học sinh còn lại cùng làm vào vở

GV: Cho học sinh dưới lớp cho nhận xét kết quả bài làmtrên bảng

GV: Nhắc lại tính chất phân phân phối của phép nhâmn đối với phép cộng?

GV:Hãy ôn lại 4 tính chất của phép nhân

= - 2600

b 63 (- 25) + 25 (- 23) = 63 (- 25) + (- 25) 23 = - 25 ( 63 + 23)

= - 25 99 = - 2475

HS:

a ( 37–17) (- 5) +5( - 13 –17)

= - 98 + 98 246 – 246 98

= - 98 + ( 98 246 – 246 98)

= - 98

HS: Nhắc lại tính chất

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo ( 3’)

a Bài tập : Làm các bài tập 92; 93 ; 96 ; 98 ; 99 tr 95 ; 96 sgk

b Chuẩn bị tiết sau: + Ôn tập lại các tính chất của phép nhân và chuẩn bị tốt các bài tập để hôm

sau ta luyện tập

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM

Trang 16

Tuần 21 Ngày soạn :

BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

I- MỤC TIÊU :

1- Kiến thức: Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho” Hiểu

được 3 tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”

2- Kĩ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguyên

3- Thái độ: Rèn luyện tư duy lôgic , tính cẩn thận

II- CHUẨN BỊ :

1- GV: Sgv, sgk, phiếu học tập ghi ?1 , bảng phụ

2- HS: Sgk, bảng nhóm Ôn tính chất chia hết cho một tổng,khái niệm chia hết,bội và ước của số tự nhiên

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV:Dấu của tích phụ thuộc vào số nguyên âm như thế nào?

Aùp dụng: Giải bài 97: So sánh: a/ 16) 1253 8) 4) 3) với 0 b/ 13 24) 15) 8) 4 với 0

(-Tìm Ư (6) ; B (6) ?

Khi a = b q thì a là gì của b và q; b và q là gì của a ?

HS: Tích mang dấu” +” nếu thừa số nguyên âm chẵn, dấu“–”lẻ

a/ (- 16) 1253 (- 8) (- 4) (- 3) > 0 vì thừa số nguyên âm chẵn

b/ 13 (- 24) (- 15) (- 8) 4 < 0 vì thừa số nguyên âm lẻ

2 Ư(6) = {1;2;3;6 ;B(6)} ={0;6;12;18; }; a là bội của b,q; và b,q là ước của a

GV: Nhận xét, cho điểm

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài:Bội và ước của số tự nhiên ; số nguyên có gì khác nhau?Ta cùng tìm hiểu ở tiết

học hôm nay

b Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 17

15’ Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên

GV Cho HS làm bài tập ?1

trên phiếu học tập

GV Thu phiếu học tập sửa

những sai sót của HS

GV Em nhận xét xem 1 và

6;2 và 3;…là gì của 6? Vậy 2

số nguyên đối nhau cùng là

bội hoặc ước của một số

nguyên

GV Nhắc lại khái niệm chia

hết trong N?

GV Tương tự phát biểu khái

niệm chia hết trong Z

GV - 10 có phải là bội của

–5 ?

Vì sao ?

GV - 10 còn là bội của

những số nào?

GV Cho hs trả lời ?3

GV Giới thiệu phần chú ý

sgk

GV Tại sao số 0 là bội của

mọi số nguyên khác 0?

GV Tại sao số 0 không phải

là ước của bất kì số nguyên

nào?

GV Tại sao 1 và - 1 là ước

của mọi số nguyên?

GV Cho hs đọc ví dụ 2

GV Nêu cách tìm ước và

bội của 1 số nguyên ?

Lưu ý :Nếu a  b thì - a b

và a- b

HS Làm vào phiếu học tập:

6 = 1 6 = 2 3 = (- 1) (- 6)

= (- 2) (- 3)

HS - 10 là bội của 5 vì : –10

= 5 ( 2) ; còn là bội của 1; 1;2; - 2 ; - 5 ; 5 ; 10 ; - 10

-HS Bội của 6 ; (- 6) là 0;

HS Đọc chú ý sgk

HS Vì 0 chia hết cho mọi sốnguyên khác 0

HS Vì theo điều kiện phépchia , số chia luôn khác 0

HS Vì mọi số nguyên đềuchia hết cho 1 và - 1

HS Đọc ví dụ 2

HS *Chia số đó cho 1 ; 

2 ;  3… a xem a chia hết

1) Bội và ước của một sốnguyên

*Nhân số đó lần lượt với

0 ;  1 ;  2 ;  3 …

Trang 18

cho những số nào, số đó làước của a

*Nhân số đó lần lựơt với 0 ;

 1 ;  2 ;  3 …20’ Hoạt động 2: Luyện tập – củng cố

Bài 101

- GV cho hs tìm hiểu

Gv gọi 2 hs trình bày bài giải

GV cho hs nêu cách tìm ước ;

bội của một số ; có gì khác

so với tìm bội , ước của số tự

HS Nhắc lại cách tìm ước và

bội của một số nguyên?

GV Treo bảng phụ cho hs

trả lời bài 101; bài 102/97

GV Cho hs hoạt động nhóm

bài 105/97sgk

GV Kiểm tra kết quả của

từng nhóm, cho nhận xét

Một hs đọc bài 101 Hai hs trình bày bài giải

Hs bổ sung

HS nhắc lại cách tìm

Hs so sánh

Hai hs giải trên bảng

Hs giải vào vở

1;1-Ư(11) =- 1;1; 11;- 11

Ư(- 1) =- 1;1

BÀI 101Tìm 5 bội của - 3

Tìm các ước của - 3 ; - 1

- 2 x = - 5+ 3

- 2 x = - 2

X = 1

4 Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3’)

a Bài tập : Làm các bài tập 103 ;104 ;106 trang 97 sgk, HSG:154,157/73 sbt

b Chuẩn bị tiết sau : + Ôn tập lại tính chất chia hết của một tổng trong tập N

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV- RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 19

BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN (tt) I- MỤC TIÊU :

1- Kiến thức: HS tiếp tục củng cố khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết

cho” Hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”

2- Kĩ năng: Tìm bội và ước của một số nguyên ; tìm số nguyên x ,…

3- Thái độ: Rèn luyện tư duy lôgic , tính cẩn thận

II- CHUẨN BỊ :

1- GV: Sgv, sgk , bảng phụ,

2- HS: Sgk, bảng nhóm Ôn tính chất chia hết cho một tổng,bội và ước của số

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV: Khi a = b q thì a là gì của b và q; b và q là gì của a ?

Tìm ba bội của - 5 ; các ước của – 10

HS: Khi a =b q thì a gọi là bội của b,q và b,p gọi là ước của a

Ba bội của - 5 là: 0; 5; - 5 Các ước của - 10 là: 1;- 1;2;- 2;5;- 5;10;- 10

GV: Nhận xét, cho điểm

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài: Vận dụng tính chất Bội và ước của số nguyên để giải toán tìm ước ; bội các số,

các bài toán tìm x… như thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu

b Tiến trình bài dạy:

T

10

’ GV Cho HS điền vào ô Hoạt động 1:Tính chất

trống ký hiệu  hoặc 

bội của –5 Tìm các ước

HS Điền vào ô trốnga c

am ba b  c

HS Nêu 3 tính chất bằng lờisgk

HS 3 bội của –5 là 0 ; –5 ;10

2) Tính chất:

a b và b  c a ca b  am  b

a  c và b  c  a  b c

Trang 20

của - 10 ? Ướccủa–10 là± ± ± ±1; 2; 5; 10ø

20

GV cho hs tìm hiểu bài Hoạt động 2 : Luyện tập – củng cố

103

Gv gọi 2 hs nêu cách làm

Gv gợi ý : lập các tổng …,

tìm số các tổng … ?

GV hỏi xác định tổng nào

chia hết cho 2 ?

GV hỏi : 3 + 23 ? có chia

hết cho 2 ?

a) Bài 104 :

GV cho hs tìm hiểu

Gv gọi 2 hs trình bày

Gv cho hs bổ sung

GV chốt lại : tìm số nguyên

x ?

b) Bài 105 :

GV cho hs tìm hiểu, thảo

luận theo nhóm ; trình bày

tren bảng nhóm

GV cho các nhóm bổ sung

GV chốt lại : qui tắc dấu

khi thực hiện tính …

Môït hs đọc bài 103

HS cả lớp giải ;

2 hs giải trên bảng

2 + 22 : …

Một HS đọc

Hs cả lớp giải

2 hs trình bày ; bổ sung

GV:cho hai số 4 và - 6

GV cho hs tính tổng ; hiệu ;

nhân hai số ;

Tìm ước của - 6 và hai bội

4 Dặn dò hs chu ẩn cho tiết học tiếp theo : ( 3’ )

a Bài tập : Làm bài 110 ; 111 ; 114 ; 117 ;upload.123doc.net sgk

b Chuẩn bị tiết sau : + Trả lời các câu hỏi ôn tập chương 2 trang 98 vào vở học , nắm chắc cách

giải các dạng toán trên Chuẩn bị tiết ôn tập + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV – RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG

Trang 21

ÔN TẬP CHƯƠNG II I- MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thưcù cơ bản về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số, tìm số đối, tìm

giá trị tuyệt đối

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tính toán nhanh, chính xác

II- CHUẨN BỊ :

GV:Sgk, bảng phụ, bài tập thêm

HS: Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: ( Thực hiện trong ôn tập)

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài: Để hệ thống kiến thức đã học về số nguyên, hôm nay ta đi ôn tập

b Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

GV Cho hs trả lời câu

hỏi1 ?

GV Tập Z gồm những số

nào?

GV Hãy trả lời câu 2 ?

GV Tiếp tục trả lời câu hỏi

3?

GV Có giá trị nào của a

khi:

a =- 2 ?

GV Trên trục số a > b khi

HS Đọc câu hỏi và trả lời

HS Số nguyên âm ; số 0 ; sốnguyên dương

HS a) - a; b) dương, âm,số0c) Số 0

HS a) … là khoảng cách từđiểm a đến điểm 0 trên trụcsố

b = 0 ; a 0 = 0

Trang 22

GV Trên trục số khi nào a

là số liền trước của b ?

GV Tương tự b là liền sau

của a khi nào?

GV Khi a- b =? a- (- b) = ?

GV Nêu qui tắc của phép

nhân hai số nguyên?

GV a b = 0 khi nào ? a 0

= ?

GV Tích số âm chẵn  dấu

gì ?Tích số âm lẻdấu gì?

GV Sử dụng qui tắc bỏ dấu

ngoặc nêu kết quả+(a+b)

a,b,q  Z) ; a(hoặc –a) là gì

của b và ngược lại b( hoặc-

b) là gì của a?

HS Khi a nằm bên trái của bvà kém b một đơn vị

HS Khi b nằm bên phải của

a và hơn a một đơn vị

HS Tích số âm chẵn  dấu

“+”Tích số âm lẻdấu “- “

HS Từng đối tượng trả lời +(a+b) = a+b ;- (a- b) = - a+b; - a- b = - (a+b)

HS x+a = b => x = b - a b- y = a => y= b - a

HS Nhắc lại các khái niệm

4/Tích số âm chẵn  dấu

“+”Tích số âm lẻdấu “-

5/+(a+b) = a+b ; (a b) = a+b; - a- b = - (a+b) 6/ x+a = b => x = b - a b- y = a => y= b - a7/ a b  a = b q ; (b 

-0 ;a,b,q  Z) a(hoặc –a) là bội của b và ngược lại b( hoặc- b) là ước của a

GV Biễu diễn các số sau

trên trục số: 3 ; 0 ; - 3 ; - 2 ;

- 1 ?

GV Tìm số liền trước và số

liền sau của số 0 ; số (- 2) ?

GV a) Sắp xếp các số

nguyên sau theo thứ tự tăng

dần:

5 ; - 15 ; 8 ; - 3 ; - 1 ; 0 ?

b) Sắp xếp các số nguyên

sau theo thứ tự giảm dần:

HS Lên bảng biễu diễn

-2 -1 -3

HS - Số 0 có số liền trướclà(- 1) , số liền sau là (+1)

- Số (- 2) có số liền trước là (- 3) , có số liền sau là (- 1)

HS a) Tăng dần: –15 ; 3 ;

-1 ; 0; 5 ; 8b) Giảm dần: 100 ; 10; 0 ; -

4 ;- 9 ; - 97

HS Từng hs trả lời

II Luyện tập:

1/ Biễu diễn các số sau trêntrục số: 3 ; 0 ; - 3 ; - 2 ; - 1

?

-2 -1 -3

2/ a) Tăng dần: –15 ; 3 ;

-1 ; 0; 5 ; 8b) Giảm dần: 100 ; 10; 0 ;

- 4 ;- 9 ; - 97

Trang 23

- 97 ; 10 ; 0 ; - 4 ; - 9 ;

100 ?

GV Trong các số trên số

nào là số nguyên âm,số

nguyên dương,tìm số đối

GV Qua các bài tập này

hãy nhắc lại thứ tự thực hiện

các phép tính ?

GV Cho hs đọc đề bài 114

GV Nêu phương pháp giải

bài tập trên?

GV Cho hs làm bài tập

upload.123doc.net a

GV Hãy nêu cách giải bài

tập trên?

GV: Gọi hs lên bảng giải và

các học sinh còn lại cùng

làm

GV Ghi đề bài 4 lên bảng

GV Kiểm tra kết quả các

nhóm

GV Hãy nêu cách tìm ước

của số nguyên a, a  Z ?

GV Hãy nêu cách tìm bội

của a, a  Z ?

HS Đọc đề và trả lời

HS Lên bảng thực hiệnHS1…=215- 38+58- 15 = 220HS2 làm bài b

2 hs lên bảng giải

+(-HS - Thực hiện chuyển vế

- Tìm thừa số chưa biết trongphép nhân

HS1 Giải câu a: x = 25Tương tự HS2 giải câub) 3x +17 = 2

3 x = 2 –17 = - 15

x = - 15 :3 = - 5

HS *Chia số đó cho 1 ;  2

;  3… a xem a chia hết chonhững số nào, số đó là ướccủa a

*Để tìm bội của số nguyên a

ta lần lượt nhân a với 0 ;  1;

 2 ; …

Bài3:

a) Thực hiện phép tínha) 215+(- 38) - (- 58) - 15

=215- 38+58- 15 = 220b) 231+26- (209+26)

=231+26- 209- 26 = 22c) 5 (- 3) 2- 4 (- 8) +(- 40)

x = - 5;- 4;…;- 1; 0 ; 1 ; 2 ;3

S= (- 5) +(- 4) +[(- 3) +3]+ [(- 2) +2]+[(- 1) +1] + 0

x = - 5

Bài4 :Tìm các ước của –

12 ;các bội của 4 :

Trang 24

GV Treo bảng phụ: Xét các

bài giải sau đúng, sai,sửa

GV Treo bảng phụ: Điền từ

Đ ; S vào ô trống:

1/ Giá trị của a để a2 = 9 là :

1/ S, sửa lại a = ±3

2/ Đ

3/ S,sửa:27–(17- 5) 17+ 5

=27-4/ S,sửa:- 12 - 2( 4- 2)

= - 12 (- 4 ) = 48

4 Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết sau: (3’)

a Bài tập : Xem lại các dạng bài tập đã giải trong tiết ôn tập cũng như trong quá trình học

b Chuẩn bị tiết sau : + Ôn tập thật kỹ để hôm sau kiểm tra 1 tiết

+ Mang theo máy tính bỏ túi, thước

IV – RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG

KIỂM TRA 1 TIẾT I- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của HS trong chương II

Trang 25

2- Kĩ năng: Kiểm tra việc vận dụng kiến thức của HS vào các phép tính trong Z

3- Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra

II- Chuẩn bị của GV và HS:

1- GV: Đề kiểm tra – Đáp án

2

2Cộng, trừ hai số

nguyên

1 1

2 1

1 1

1 1

5

4ƯC,BC của một số

nguyên

2 1

6 5

13

10

Trang 27

I ) LÝ Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ,ta nhân hai giá trị 1

Trang 28

b 46.25 + 75 46

= 46 (25+75)

= 46 100 = 4600

0.5 0.5

3 -3.( x +2 ) = 6

<=> (x+2)=6:(-3) <=> x+2= (-2)

<=> x= (-2)-2=(-4)

0.5 0.5 0.5

2- Kiểm tra 1 tiết:

3- Thu bài kiểm tra:

4- Dặn dò HS chuẩn bị tiết sau: (1’)

- Tiết sau học bài mở rộng khái niệm phân số

- Xem lại khái niệm phân số đã học ở tiểu học

- Tiết sau mang SGK toán 6 tập 2

V- Rút kinh nghiệm:

<3 3 - <5 5 - <8 8 - 10

Trang 29

SL % SL % SL % SL %

CHƯƠNG III – PHÂN SỐ MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Trang 30

I- MỤC TIÊU:

1- Kiến thức : HS thấy được sự giống nhau, và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu

học và khái niệm phân số ở lớp 6

2- Kĩ năng: Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên, thấy được số nguyên cũng

được coi là phân số với mẫu là 1

3- Thái độ: Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế

II- CHUẨN BỊ :

1- GV: sgv, sgk, bảng phụ,

2- HS: Sgk,bảng nhóm, kiến thức : Ôn khái niệm phân số đã học ở tiểu học

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV:Lấy ví dụ về phân số đã học ở tiểu học Tổng quát cho biết tử và mẫu là những số nào? Điềukiện của mẫu là gì?

GV nhận xét, cho điểm

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài: Ở tiểu học

a

b với a, b N , b  0 được gọi là một phân số Vậy nếu tử và mẫu

là các số nguyên,ví dụ:

3 4

có phải là phân số không? Chúng ta cùng tìm hiểu ở bài học hôm nay

b Tiến trình tiết dạy:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

10’ Hoạt động 1: Khái niệm phân số

GV Hãy lấy một ví dụ thực

tế trong đó phải dùng phân

số để biểu thị ?

GV Phân số

3

4còn có thể coilà thương của phép chia 3

cho 4 Tương tự (- 3) chia

cho 4 thì thương là bao

nhiêu ?

GV

2 3

 là thương của phép

HS Quả cam chia thành 4phần bằng nhau lấy3 phần,

ta nói đã lấy đi

3

4quả cam

HS (- 3) :4 thì thương là

3 4

Trang 31

là một phân số ?

HS

2 3

a, b là số nguyên b  0

GV Hãy cho ví dụ về phân

số Cho biết tử và mẫu của

các phân số đó?

GV Cho hs làm ?2 trong các

cách viết sau, cách nào cho

= 4 Vậy mọi số nguyên có

thể viết dưới dạng phân số

hay không? Cho ví dụ ?

GV Với mọi số nguyên a có

thể viết dưới dạng phân số

thế nào?

HS Tự lấy các ví dụ vềphân số rồi chỉ ra tử và mẫucủa các phân số đó

HS Các cách viết là phânsố:

15’ Hoạt động 3:Luyện tập – Củng cố

GV Treo bảng phụ bài tập 1

a) n phải có điều kiện gì

để B là phân số?

b) Tìm phân số B biết

7

16 của hình vuông

HS Suy nghĩ trả lờia) Để B là phân số thì n– 3  0  n  3

b) n = 0  B=

4 3

Trang 32

GV Cho hs hoạt động nhóm

bài 2 (a,c) ; 3 (b,d) ; 4

sgk(bảng phụ)

GV Kiểm tra bài làm của

các nhóm, nhận xét

GV: Nắm chắc dạng tổng

quát của phân số Tự đọc

phần “Có thể em chưa biết:

B =

4

7;n = - 2 B =

4 5

4 3

4 Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học sau: (3’)

a Bài tập :Làm các bài tập : 2 (b ; d) ;3 (a;c) ; 5 sgk; HSG:4 ; 7 /3,4 sbt

b Chuẩn bị tiết sau: + Xem trước bài “ Phân số bằng nhau”

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV- RÚT KINH NHGIỆM VÀ BỔ SUNG:

PHÂN SỐ BẰNG NHAU I- MỤC TIÊU :

1- Kiến thức :HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

2- Kĩ năng: HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các cặp

phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

3- Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, suy nghĩ nhanh, biết liên hệ thực tế

II- CHUẨN BỊ :

1- GV: Sgv, sgk, bảng phụ, phiếu học tập,

2- HS: Sgk, bảng nhó,kiến thức: Ôn lại dạng tổng quát của phân số,phân số bằng nhau

Trang 33

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1- Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2- Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV: - Phân số có dạng thế nào?

- Viết dưới dạng phân số:

a) - 3:5= … b) (- 2) : (- 7) =… c) 2 : (- 11) =… d) x : 5=… , x Z e) 15cm = … mHS:

GV: Nhận xét, cho điểm

3 Giảng bài mới :

a Giới thiệu bài : Ở tiểu học ta đã biết cách xét hai phân số bằng nhau Với phân số được mở rộng

, xét hai phân số có bằng nhau như thế nào? Bài học hôm nay ta tìm hiểu xem

b Tiến trình tiết dạy:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

GV Treo bảng phụ:

Có một cái bánh hình chữ

nhật

Lần 1:

Lần 2:

Phần tô đậm là phần lấy đi

Hỏi mỗi lần lấy đi bao nhiêu

phần cái bánh ?

GV Nhận xét gì về hai phân

số trên ? Vì sao ?Phát hiện

tích nào bằng nhau?

GV Hãy lấy ví dụ khác về

hai phân số bằng nhau và

kiểm tra nhận xét này?

Trang 34

nào ?

GV Điều này vẫn đúng với

các phân số có tử, mẫu là

các số nguyên Hãy nêu định

nghĩa ?

HS Đọc định nghĩa sgk

GV Căn cứ vào định nghĩa

trên xét xem

GV Hãy xét xem các cặp

phân số sau có bằng nhau ?

& ; &

GV Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm ?1 ; ?2 Cho các

nhóm nhận xét

GV Tìm phân số bằng phân

HS Lên bảng thực hiện

Ví dụ 2 : Tìm x  Z biết:

28 

GV Cho hs làm bài tập 6

GV Cho hs làm bài tập 8 sgk

HS 2 học sinh lên bảng

21 x = 6 7x=

6.7 2

21 

20 y= - 5 28y=

5.28 7 20

Trang 35

GV Rút ra nhận xét?

GV Từ kết quả bài tập 8

Hướng dẫn HS giải bài tập 9

Và bài tập 10 sgk

Gợi ý HS giải tương tự bài

tập đã giải sẵn

GV: Yêu cầu HS hoàn thành

phiếu KWL, kiểm tra chéo

HS: Hoàn thành

4 Dặn dò hs chuẩn bị tiết học sau : (3’)

a Bài tập :Giải bài tập 9 ; 10 sgk; HSG:9,10,11 sbt

b Chuẩn bị tiết sau : + Ôn tính chất cơ bản của phân số, chuẩn bị cho tiết học sau

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I- MỤC TIÊU :

1- Kiến thức : Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

2- Kĩ năng : Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết

được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương

3- Thái độ : Giúp học sinh biết làm việc một cách hợp lý , chính xác

Ngày đăng: 07/09/2021, 00:36

w