Néi dung - Ghi b¶ng ?2 Lập phương của 1 tổng 2 biểu thức bằng lập phương biểu thức thứ nhất, công 3 lần tích bình phương biểu thức thø nhÊt víi biÓu thøc thø hai, céng 3 lÇn tÝch biÓu th[r]
Trang 1chương I: phép nhân và phép chia
các đa thức
-Ngày soạn: / /2011
Ngày dạy:Lớp 8A : / /2011; Lớp 8B: / /2011
Tiết 1: Đ1 Nhân đơn thức với đa thức
A Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức
A(B+C) = AB+AC.(Trong đó A,B,C là các đơn thức)
2 Kĩ năng : HS thực hiện đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không
quá 3 hạng tử và có không quá 2 biến
3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, đặc biệt chú ý về dấu
B chuẩn bị:
1 Đối với thầy:
Phấn màu, bút dạ, bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
2 Đối với trũ:
- Đủ SGK, vở ghi, vở nháp
- Ôn tập quy tắc nhân 2 đơn thức, tính chất phương pháp của phép nhân đối với phép cộng
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp:
Sỹ số lớp 8A: /35 6B: /34
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình đại số lớp 8
- GV giới thiệu chương trình ĐSL8
- GV nêu cầu về sách, vở, dụng cụ học
tập, ý thức và phương pháp học tâp môn
toán
- GV giới thiệu chương I ĐS8
Hoạt động 2: Quy tắc:
- Cho đơn thức 5x
Hãy viết một đa thức bậc hai bất kỳ gồm
1 Quy tắc:
a, VD:
Trang 2Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng
3 hạng tử
Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức
vừa viết
Cộng các tích vừa tìm được
- Một HS đứng tại chỗ trình bày
?1 5x(3x2 - 4x + 1)
=5x.3x2+5x(-4x) +5x.1
= 15x3-20x2 +5x
- Yêu cầu HS làm ?1
- Cho hoc sinh từng bàn kiểm tra chéo
của nhau
- Gọi một học sinh nhận xét bài làm của
học sinh trên bảng
- Qua 2 ví dụ trên, em hãy cho biết
muốn nhân một đơn thức với một đa
rhức ta làm như thế nào?
- Giáo viên cho học sinh đọc quy tắc và
nêu dạng tổng quát
*Quy tắc: (SGK - T4)
.
A B C A B A C
(A,B,C là các đơn thức)
Hoạt động 3: áp dụng.
- Cho HS đọc VD (SGK-T4)
- HS làm viếc cá nhân
2 áp dụng.
*VD: (SGK - T4)
- yêu cầu HS làm tính nhân
(-2x3)(x2 +5x- )
2 1
- Y/c HS làm? 2 (SGK - T5) bổ sung
thêm
- HS hđ cá nhân, 2HS lên bảng thực
hiện
(Mỗi HS làm một ý)
xy yz
y x
2
1 4
1 3
2
4 3
?2 làm tính nhân
5
1 2
1
5
1 6
2
1 6
.
-Gọi 1 học sinh nhận xét làm bài của
bạn
4 2 2
3 4 3
6
5
Trang 3Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng
- Giáo viên nhận xét sửa sai (nếu có)
Lưu ý HS: Khi đã nắm vững QT rồi các
em có thẻ bỏ bớt bước trung gian
xy yz
y x
2
1 4
1 3
2
4 3
2
1 3
2 2
1
4 2
2
1 4 1
Z xy xy
y
8
1 3
1
- Y/c Học sinh làm? 3 (SGK - T5)
Hãy nêu CT tính dt hình thang?
ht
S
2
đlớn + đ nhỏ Chiều cao
? 3
2
2 3 3
2
3 8
3 8
y y xy
y y x
Hãy viết CT tính dt mảnh vường x và y Với x = 3m và y = 2m
Tính S, biết x = 3m và y = 2m S 8 3 2 3 2 2 2
48 6 4 58 (m2 )
Hoạt động 4:Luyện tập
- Y/cầu HS làm bài tập 1(SGK-T5) (Lưu
ý HS có thể bỏ bước trung gian)
- GV gọi 3 HS nhận xét bài của bạn
- GV chữa bài, cho điểm
Bài 1: (SGK-T5): Làm tính nhân:a
2
1
5 3
x
2
1
5x x x
b xy x2 y x2y
3
2
2 2 4
2 3
3
2 3
2
2x y x y x y
x
2
1 2 5
4 3
2
5
2x4y x2y2 x2y
Y/c HS hđ nhóm 2 (2phút)
HS hđ nhóm 2
-Đại diện 1 nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ xung
a x x2y x2 (x y) y(x2 x
xy
x
3 x3 x2yx2yxy xy
2
Trang 4Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng
Thay: và và BT trên ta
2
1
x y 100
được:
100 ) 100 (
2
1
- Cho HS làm bài 3 (SGK-T5)
*Muốn tìm x trong các đẳng thức đã cho
ta làm t/n?
* Y/c 2 HS lên bảng làm
Bài 3: (SGK-T5): tìm x biết:
a 3x( 12x 4 ) 9x( 4x 3 ) 30
36x2 12x 36x2 27x 30
30
25x 2
x
b x( 5 2x) 2x(x 1 ) 15
15 2 2 2
5x x2 x2 x
3x 15
x 5
- Cho HS làm bài bổ sung: Cho biểu
thức
Bài bổ sung:
2
1 2
1 ) 2 )(
3 ( ) 5
2
(
M
)
26
2
( xy
Cmr: Biểu thức M không phụ thuộc vào
giáo trị của x và y
* Muốn chứng tỏ giá trị của BT M
không phụ thuộc vào giá trị của x và y
ta làm như thế nào?
(Ta thực hiện phép tính của BT M, rút
gọn, kết quả phải là 1 hằng số)
) 2 _).(
3 ( ) 5 2 (
3x x y x y x
) 26 2 ( 2
1
xy
1
13 1 2 6 15
Vậy giá trị của BT M không phụ thuộc vào gtrị của x và y
III Củng cố – Hướng dẫn về nhà
1 Củng cố:
- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa
thức & áp dụng làm bài tập
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15
HS : lên bảng giải HS dưới lớp cùng
làm
-HS so sánh kết quả
* BT nâng cao:
1)Đơn giản biểu thức
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15 x = 5
Trang 5Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng
3xn - 2 ( xn+2 - yn+2) + yn+2 (3xn - 2 - yn-2
Kết quả nào sau đây là kết quả đúng?
A 3x2n yn B 3x2n - y2n
C 3x2n + y2n D - 3x2n - y2n
2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức
sau không phụ thuộc vào biến?
x(5x - 3) -x2(x - 1) + x(x2 - 6x) - 10 +
3x
2 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc QT nhân đơn thức với đa
thức, có kỹ năng nhân thành thạo, trình
bày theo hướng dẫn
+ Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK)
+ Làm các bài tập : 2,3,5 (SBT)
+ Đọc trước Đ 2 Nhân đa thức với đa
thức
Trang 6Ngày soạn: / /2011
Ngày dạy:Lớp 8A : / /2011; Lớp 8B: / /2011
Tiết 2: Đ 2 Nhân đa thức với đa thức
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.Biết cách nhân 2 đa
thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
2 Kĩ năng: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức không quá 2 biến và mỗi đa thức
không có quá 3 hạng tử (chủ yếu nhân tam thức với nhị thức).Thực hiện nhân 2 đa thức đã sắp xếp có 1biến
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
B Chuẩn bị:
1 Đối với thầy:
Bảng phụ, SGK, SBT, giáo án
2 Đối với trũ:
Đồ dùng học tập, học bài và chuẩn bị bài theo hướng dẫn có giáo viên ở cuối T1
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp:
Sỹ số lớp 8A: /35 8B: /34
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu QT nhân đơn thức với đa
thức
- Làm tính nhân:
2
1
.
(1HS lên bảng thực hiện, các HS khác
làm ra nháp)
- Giáo viên gọi 1 HS nhận xét bài làm
của bạn đánh giá, kết quả bài làm của
bạn
- GV nhận xét, sửa sai (nếu có) cho
điểm
Hoạt động 2: Quy tắc
- GV yêu cầu h/s đọc VD (SGK-T6)
gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày lại VD
1 Quy tắc
a VD: (SGK-T6)
Trang 7Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng
theo gợi ý của SGK
(Lưu ý h/s về dấu)
6 5 1 2 6 5 1
1 5 6 2
2 2
2
x x x
x x
x x x
2 11 17
6
2 10 12
5 6
2 3
2 2
3
x x
x
x x
x x x
- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta
làm như thế nào?
- Y/c HS đọc nhận xét (SGK-T7)
(GV hướng dẫn h/s thực hiện như
SGK-T7)
- Y/cầu học sinh làm bài ? 1
b QT: SGK - T7) (A B)(C D) A(C D) B(C D)
* Nhận xét: SGK - T7)
2
2
- Y/cầu h/s đọc chú ý (SGK - T7) (GV
hướngdẫn học sinh thực hiện như (SGK -
T7)
* Chú ý: (SGK - T7)
Hoạt động 3: áp dụng:
- Y/cầu học sinh làm bài ? 2
(2 HS lên bảng thực hiện mỗi HS làm
theo 1 cách, HS làm ý b)
- GV lưu ý HS: Chỉ dùng C2 trong trường
hợp hai đa thức cùng chỉ chứa 1 biến và
đã được sắp xếp theo cùng 1 thứ tự
? 2 a x 3 x2 3x 5
=x3 3x2 5x 3x2 9x 15
15 4
6 2
x x x
C2 x2 x3 5
x x 3
3x2 x9 15
+ x2 3x2 5x
x3 6x2 4x 15
b xy xy1 5
5 4
5 5
2 2
2 2
xy y
x
xy xy y
x
- GV Y/cầu học sinh làm bài ?3 ?3 Diện tích hình chữ nhật là:
* Hãy tính dt hình chữ nhật có các kích
thước là (2x + y) và (2x - y)?
2x y2x y 4x2 2xy y2 4x2 y2
- Với x = 2,5m và y = 1m thì dt hình chữ nhật là:
* Tính diện tích hình chữ nhật đó nếu:
x = 2,5m và y = 1m
2 , 5 1 4 6 , 25 1 24 ( )
4 2 2 m2
Hoạt động 4: Luyện tập:
Trang 8Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng
-GV gọi 2 h/s lên bàng làm BT4 (SGK -
T8) (HS1 làm Pa, H/s 2 lầm phần b)
Bài 7 (SGK - T8)a x2 2x 1 x 1
1 3 3 1
2
2
3 x x xx x x x
x
- Tại sao từ k quả của câu b ta suy ra kết
quả của pháp nhân:
x3 2x2 x 1 x 5?
b x3 2x2 x 1 5 x
5 6 11 7
2 5
5 10 5
2 3
4
2 3 4 2
3
x x x
x
x x x x x
x x
=> x3 2x2 x 1 x 5 có kết quả là:
5 6 11
7 3 2
4 x x x
x
- Cho HS làm bài tập 8 (SGK - T8) Bài 8: (SGK - T8)
(2HS lên bảng, 1/2 lớp làm phần a, 1/2
lớp làm phần b)
* Gọi 2 h/s nhận xét
GV nhận xét, sửa sai (nếu có)
a x y xy 2y x 2y
2
1 2
2 2
3 2 2
2
1
y
b x2 xy y2 x y
3 2 2
2 2
3
x
III Củng cố – Hướng dẫn về nhà
1- Củng cố:
? nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
-Giáo viên nhấn mạnh: Với A, B, C, D là các đa thức :
(A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
2 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các QT nhân đơn thức với đa thức, đa thức, đa thức với đa thức
- BT: 9 (T8 - SGK), 7,8,9,10 (T4 - BT)
Hướng dẫn bài 9 (T4 - BT): a = 39+1, b = 3k + 2 (q,k thuộc N) Tính tích ab
Bài 10 (T4 - BT): Rút gọn BT: n(2n - 3) - 2n (n + 1) (nZ)
Trang 9Ngày soạn: / /2011
Ngày dạy:Lớp 8A : / /2011; Lớp 8B: / /2011
Tiết 3: Luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa
thức với đa thức
2 Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn ,đa thức
3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác , Thói quen rút gọn biểu thức trước
khi tính giá trị của biểu thức đó
B Chuẩn bị:
1 Đối với thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập , phấn màu; máy tính bỏ túi;
2 Đối với trũ:
- Học bài và chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T2
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp:
Sỹ số lớp 8A: /35 8B: /34
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1 Phát biểu QT nhân đơn thức với đa
thức Làm tính nhân
x
6
1 3
2
2
xy y
x y x
xy xy
x
2
1 3
1 6
1
6
1 3 2
2 2 3
2
2 Phát biểu QT nhân đa thức với đa
thức
Giải BT 10a (SGK - T8)
(2HS lên bảng)
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV yêu cầu h/s làm BT 10 (SGK - T8)
(Bài 10a trình bày theo 2 cách)
Bài 10 (SGK - T8)
a 2 1
2
x x x
15 2
23 6
2
- DV gọi 2 HS nhận xét bài làm của b x2 2xy y2x y
Trang 10Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng
bạn, sửa sai (nếu có)
3 2 2
3
3 2 2
2 2
3
3 3
2 2
y xy y x x
y xy y x xy y x x
Bài 11(SGK - T8)
- Để C.m giá trị của biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm
như thế nào?
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, các h/s
khác làm vào vở
Ta có: x 52x 3 2xx 3x 7
7 6
2 15 10 3
2 2 2
8
Kết quả là hằng số - 8 nên giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 12 (SGK - T8)
- Muốn tính giá trị của một biểu thức ta
làm như thế nào?
- Y/cầu HS trình bày miệng quá trình
rút gọn BT
- Tính giá trị của BT trong mỗi TH
Đặt Ax2 5 x 3 x 4 xx2
Ta có:
2 3
2 2
x
A
15
x
a Với x 0thì A 15
b Với x = 15 thì A = - 15 - 15 = - 30
c Với x =-15 thì A=-(15)-15=15-15= 0
d Với x = 0,15 thì A=-0,15-15=-15,15
- Y/cầu h/s hoạt động nhóm 2
Giáo viên kiểm tra bài làm của vài
nhóm
Gọi 1 nhóm báo cáo kết quả
Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Bài 13 (9 - SGK): Tìm x
12x 54x 1 3x 71 16x 81
81 112 7 48 3 5 20 12
48x2 x x x x2 x
83x 2 81
83x 83
1
x
Vậy x 1
Bài 14 (T9 - SGK)
- Hãy viết công thức của ba số tự nhiên
chẵn liên tiếp?
-Hãy biểu diễn diện tích 2 số sau lớn
hơn tích của 2 số đầu là 192
-Gọi 1 HS lên bảng làm n
Các H/s khác theo dõi, nhận xét, bổ
Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
2n, 2n + 2, 2n + 4 (nN) ta có:
2n 22n 4 2n( 2n 2 ) 192
192 4
4 8
4n2 n n2 n
192 8
8n
8 (n 1 ) 192
Trang 11Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng
23
24 8 : 192 1
n n
50 4 2 , 48 2 2 , 46
Vậy 3 số đó là 46,48,50
-Hãy viết công thức tổng quát số tự
nhiên a chia cho 3 dư 1, số tự nhiên b
chia cho 3 dư 2
Bài 9: (T4 - BT)
Vì a chia cho 3 dư 1 nên a = 3 k + 1
) (kN
Vì b chia cho 3 dư 2 nên b = 3q + 2
) (qN
- Hãy tính ab
- Hãycho biết số dư trong phép chia tính
ab cho 3?
Ta có: ab3k 13q 2
33 2 2
2 3 6 9
q k kq
q k kq
Vậy ab chia cho 3 dư 2
III Củng cố – Hướng dẫn về nhà
1 Củng cố.
? nhắc lại qui tắc nhân đơn thức với đa thức ; nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
-Giáo viên nhấn mạnh: Với A, B, C, D là các đa thức :
(A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
A(B + C) = A.B + B.C
2 Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập các QT nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- BT: 15 (T9 - SGK), 6 (T4 - BT)
- Đọc trước bài: Hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 12Ngày soạn: / /2011
Ngày dạy:Lớp 8A : / /2011; Lớp 8B: / /2011
Tiết 4: Đ3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của 1 tổng; bình
phương của 1 hiệu; hiệu 2 bình phương
2 Kĩ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm; tính hợp lý và làm bài
tập có liên quan
3 Thái độ : Rèn luyện thói quen tính toán khoa học, hợp lý
B Chuẩn bị:
1 Đối với thầy:
- Bảng phụ vẽ H1 (T9 - SGK) các phát biểu hằng đằng thức bằng lời, thước
kẻ, phấn màu
2 Đối với trũ:
- Đủ đồ dùng học tập, ôn tập, và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T3
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp:
Sỹ số lớp 8A: /35 8B: /34
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu QT nhân đa thức với đa thức
Tính (a + b) a + b)
(a - b) a - b)
Hoạt động 2: Bình phương của một tổng.
- Sử dụng kết quả phần KT hãy suy ra
kết quả của BT (a+b)2
1 Bình phương của một tổng.
?1 ababa2 ababb2
a2 2abb2
ab2 a2 2abb2
- Giáo viên sử dụng H1 (SGK - T9) để
minh họa công thức trong TH: a>0 b>0
Diện tích hình vuông lớn là (a+b)2 bằng
dt của 2 hình vuông nhỏ (a2 và b2) và 2
hàn tổng (2.ab)
Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
2AB B A
B
A
Trang 13Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng
- Giáo viên thông báo với A,B là các
biểu thức tùy ý, ta cũng có:
(A+B)2 = A2 + 2AB + B2
- Y/cầu học sinh làm ?2
Hay: AB2 A2 B2 2AB
?2 Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ 2.
- Y/cầu HS: Chỉ rõ biểu thức thứ nhất,
biểu thức thứ hai
- GV hướng dẫn học sinh áp dụng
(Gợi ý: x2 là bình phương thứ nhất ->
biểu thức thứ nhất là x 4 là bình
phương biểu thức thứ 2 là 2
=> Phân tích 4x thành 2 lần tích biểu
thức thứ 1 với biểu thức thứ 2.)
- Gợi ý: Tách 51 = 50 + 1
301 = 300 + 1
* áp dụng:
a a 12 a2 2a.H1 2 a2 2a 1
b x2 4x 4 x2 2 x 2 2 2 (x 2 ) 2
c 51 2 ( 50 1 ) 2 50 2 2 50 1 1 2
2601
0 100 2500
90601
1 600 90000
Rồi áp dụng hình đẳng thức vừa học Bài 16: (SGK - 11)
a x2 2x 1 x2 2x 1 1 2 (x 1 ) 2
b 9x2 y2 6xy ( 3x) 2 2 3x.y y2
( 3x y) 2
Hoạt động 3: Bình phương của một hiệu.
2 Bình phương của một hiệu
) ( ) (
2 )
a
2
2 2ab b
a
2 2
) (ab a abb
Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
-Y/cầu học sinh ?4 ?4 Bình phưonưg một hiệu hai biểu thức
bằng bình phương biểu thức nhất trừ đi hai rồi cộng với bình phương biểu thức
2AB B A
B
A