Một số tính chất của các tỉ số lượng giác Cho góc nhọn ... Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Cho tam giác ABC vuông tại A..[r]
Trang 1Trường
TH -THCS Phong
Đông
GV: Huỳnh Văn
Ngát
Trang 21.C¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ ® êng cao trong tam gi¸c vu«ng
1) b2 = ; c2 =
2) = b'c'
3) a.h =
4) 12
h
'
.b
2
h
2
1
1
c
c b.
ÔN TẬP CHƯƠNG I:
I LÝ THUYẾT
Trang 3cạnh đối cạnh huyền
ƠN TẬP CHƯƠNG I
I LÝ THUYẾT:
2 Định nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn
sin =
cos =
tan =
cot = cạnh kề
cạnh đối
cạnh đối cạnh kề
cạnh kề cạnh huyền
AC BC
AB BC
AC AB
AB AC
C ạn
h đ ối
Cạnh
kề
Cạnh huyền
Trang 4tan
cot
sin cos
Cho hai góc và phụ nhau
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I LÝ THUYẾT:
sin =
cos =
tan =
cot =
3 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác
Trang 5sin cos cossin 1
Cho góc nhọn Ta có:
ÔN TẬP CHƯƠNG I I LÝ THUYẾT: 3 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác < sin <
< cos <
2 2 sin + cos
tan cot tan cot =
0 0
1 1
1
Trang 6ÔN TẬP CHƯƠNG I
I LÝ THUYẾT:
4 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó:
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosB
b = c.tanB = c.cotC
c = b.tanC = b.cotB
Trang 7ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài 33 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
a) Trong hình 41, bằng:sin
5
A
5 B
4
C 3
3
Trang 8ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài 33 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
b) Trong hình 42, bằng:sinQ
PR
A
PR B
QR
C PS
SR QR
HÌNH 42
Trang 9ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài 33 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
c) Trong hình 43, bằng:cos300
2a
A
a B
3
2
2
D 2 3 a
HÌNH 43
Trang 10ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài34 a) Trong hình 44, hệ thức nào trong các
hệ thức sau là đúng:
sin
A
b B
c
C tanα a
c D cotα = ac
HÌNH 44
Trang 11ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài 34 b) Trong hình 45, hệ thức nào trong các hệ thức sau không đúng:
A sinα + cos α = 1
B sinα = cosβ
sinα
D tanα =
cosα
0
C cosβ = sin (90 - α)
Trang 12* Bài tập : Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một
tam giác vuông bằng 2 : 2 Tìm các góc của nó , tam
giác vuông này có gì đặc biệt ?
A
C
B
Gi¶i Tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A nªn
tanB = 2
1
= 450
Cˆ 90 B0 ˆ = 900 – 450
Suy ra: = 45 B 0
Trang 14II BÀI TẬP:
Bài 37 Cho tam giác ABC có AB = 6cm;
AC = 4,5cm; BC = 7,5cm.
a)Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó.
b)Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?
Giải
b) Để thì M phải cách BC một khoảng bằng AH Do đó M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC và cùng cách BC một khoảng
bằng 3,6cm
MBC ABC
Trang 15ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài 38 Hai chiếc thuyền
A và B ở vị trí được minh họa như trong hình 48
tính khoảng cách giữa chúng (làm tròn đến mét).
A B
I 380m K
50 0
15 0
HÌNH 48
Trang 1650 0
380m
I
15 0
K t
ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Cách xác định khoảng cách giữa hai chiếc thuyền đang đậu
ngoài khơi.
B A
.
.
Trang 17ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
Bài 40 Tính chiều cao
của cây trong hình 50
(làm tròn đến
đêximét).
1,7m
30m
35 0
HÌNH 50
A
E
B C
D
Trang 18Bài 41 Tam giác ABC vuông tại C có AC = 2cm,
BC = 5cm,
Dùng các thông tin sau (nếu cần) để tính x – y:
ÔN TẬP CHƯƠNG I
II BÀI TẬP:
BAC x ABC y
0 '
sin 23 36 0,4
0 '
cos66 24 0,4
0 '
tan 21 48 0,4
Trang 19HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang 20 Ôn lại lý thuyết và các bài tập đã giải.
Làm các bài tập 37 và 40 SGK
Tiết sau tếp tục ôn tập chương
Mỗi em chuẩn bị một máy tính cầm tay tính được giá trị hàm lượng giác
LỜI DẶN