1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Đại số lớp 8 - Tiết 19, 20: Ôn tập chương I

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập về hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử 30 p GV yêu cầu cả lớp viết dạng tổng quát của ‘’ HS cả lớp viết ‘’ Bảy hằng đẳng thức đáng Bảy hằng đẳng thức đáng n[r]

Trang 1

Tuần 10 Tiết 19+20 NS: ND:

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục tiêu:

-Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I

-Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+GV : - Bảng phụ ghi trả lời các câu hỏi ôn tập hoặc giải một số bài tập.

- Phấn màu, bút dạ

+ HS : - Làm các câu hỏi và bài tập Oân tập chương Xem lại các dạng bài tập của

chương

- Bảng nhóm, bút dạ

III.Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1 I Ôn tập nhân đơn, đa thức (18 p)

GV nêu câu hỏi và yêu cầu kiểm tra :

HS1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa

thức

 Chữa bài tập 75 tr33 SGK

Khi HS chuyển sang chữa bài tập thì gọi tiếp

HS2 và HS3

HS2 : Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa

thức

 Chữa bài tập 76 (a) tr33 SGK

GV nhận xét và cho điểm các HS được kiểm

tra

HS1 lên bảng

 Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức tr4 SGK

 Chữa bài tập 75 SGK

a) 5x2 (3x2 – 7x + 2)

= 15x4 – 35x3 + 10x2 b) xy (2x2y – 3xy + y2)

3 2

= x3y2 – 2x2y2 + xy3 3

4

3 2

HS2 : - Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức tr7 SGK

 Chữa bài tập 76 tr33 SGK

a) (2x3 – 3x) (5x2 – 2x + 1)

= 2x2(5x2– 2x +1) – 3x(5x2 – 2x +1)

= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x

= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)

= x(3xy + 5y2 + x) – 2y(3xy + 5y2 + x)

= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy

= 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy

HS nhận xét câu trả lời và bài làm của các bạn

Hoạt động 2:II Ôn tập về hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử (30

p)

GV yêu cầu cả lớp viết dạng tổng quát của ‘’

Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ’’ vào giấy trong

hoặc vào vở

GV kiểm tra bài làm của vài HS trên vở

 GV yêu cầu HS phát biểu thành lời ba

hằng đẳng thức

(A + B)2 ; (A – B)2 ; A2 – B2

 GV gọi hai HS lên bảng chữa bài tập 77

tr33 SGK

HS cả lớp viết ‘’ Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ’’

 HS nhận xét bài làm của bạn

 HS phát biểu thành lời ba hằng đẳng thức theo yêu cầu của GV

 Hai HS lên bảng chữa bài 77 SGK

Tính nhanh giá trị của biểu thức

Trang 2

Bài 78 tr33 SGK

Rút gọn các biểu thức sau :

a) (x + 2).(x – 2) – (x + 3).9x +1)

b) (2x+1)2+(3x – 1)2+2(2x + 1) (3x –1)

Bài 79 và 81 tr33 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nửa lớp làm bài 79 SGK

Nửa lớp làm bài 81 SGK

GV kiểm tra và hướng dẫn thêm các nhóm

giải bài tập

GV gợi ý các nhóm HS phân tích vế trái thành

nhân tử rồi xét một tích bằng 0 khi nào

GV nhận xét và chữa bài làm của các nhóm

HS

M = (x –2y)2 = (18 – 2.4)2 = 102 = 100

b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6, y = - 8

N = (2x)3 – 3.(2x)2y + 3.2x.y2 – y3

= (2x –y)3

= [2.6 – (-8)]3

= (12 + 8)3 = 203 = 8000 Hai HS lên bảng làm bài : a) = x2 – 4 – (x2 + x –3x – 3)

= x2 – 4 – x2 + 2x + 3

= 2x – 1 b) = [(2x + 1) + (3x –1)]2

= (2x + 1 + 3x –1)2

= (5x)2 = 25x2

HS hoạt động theo nhóm

Bài 79 Phân tích thành nhân tử a) x2 – 4 + (x –2)2

= (x – 2) (x + 2) + (x – 2)2

= (x – 2) (x + 2 + x –2)

= 2x (x – 2) b) x3 - 2x2 + x –xy2

= x(x2 – 2x + 1 – y2) = x[(x – 1)2- y2]

= x (x – 1 + y) (x – 1 – y) c) x3 – 4x2 – 12x + 27

= (x3 + 33) – 4x(x + 3)

= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)

= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)

= (x + 3)(x2 – 7x +9) Bài 81 tr33 SGK Tìm x biết : a) x (x2 – 4) = 0

3 2

x (x – 2) ( x +2) = 0 3

2

 x = 0 ; x = 2 ; x = -2

b) (x + 2)2 – (x -2).(x + 2) = 0

 (x +2)[(x + 2) – (x – 2)] = 0

 (x+ 2) (x + 2 – x + 2) = 0

 4(x +2) = 0

 x + 2 = 0

 x = -2 d) x + 2 2 x 2  2x 3  0

x ( 1 + 2 x  2x 2 )  0

x (1 + 2)2 = 0

 x = 0 ; 1 + 2 x = 0

 x =

2 1

Trang 3

Đại diện hai nhóm trình bày bài giải.

HS nhận xét, chữa bài

Hoạt động 3 III Ôn tập về chia đa thức (20 phút)

Bài 80 tr33 SGK

GV yêu cầu ba HS lên bảng làm bài

GV : các phép chia trên có phải là phép chia

hết không ?

Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B ?

 Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức

B ?

Cho ví dụ :

Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B ?

Ba HS lên bảng, mỗi HS làm một phần a)

6x 3 -7x 2 - x + 2 2x + 1 6x 3 +3x 2 3x 2 - 5x +2 -10x 2 - x + 2

-10x 2 - 5x

4x + 2 4x + 2 0

b)

x3 -2x2 +3x

x3 -2x2 +3x

0 c) (x2 – y2 + 6x +9) : (x + y +3)

= [(x + 3)2 – y2] : (x + y +3)

= (x + 3 – y) (x + 3 – y)

= x + 3 – y

HS : Các phép chia trên đều là phép chia hết

Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu có một đa thức Q sao cho A = B Q hoặc đa thức A chia hết choa đa thức B nếu dư bằng 0

HS : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mụ của nó trong A

Ví dụ : 3x2y chia hết cho 2xy

HS : Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho B

Hoạt động 4 IV Phát triển tư duy (20 p)

Bài số 82 tr33 SGK

Chứng minh :x2 – 2xy + y2 + 1 > 0

với mọi số thực x và y

GV : có nhận xét gì về vế trái của bất đẳng

thức ?

Vậy làm thế nào để chưng minh bất đẳng

thức

GV : hãy biến đổi biểu thức vế trái sao cho

toàn bộ các hạng tử chứa biến nằm trong bình

phương của một tổng hoặc hiệu

HS : Vế trái của bất đẳng thức có chứa (x – y)2

Hs : Ta có : (x – y)2  0 với mọi x ; y

(x + y)2 + 1 > 0 với mọi x ; y

hay x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x ; y

HS : x – x2 - 1

= - (x2 – x + 1)

4 3 2 2

1 x

4

3 4

1 2

1 2.x.

2 x

4 3

2 2

1

Trang 4

-Bài 83 tr33 SGK.

Tìm n  Z để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1

( nếu thiếu thời gian, đưa bài giải lên bảng

phụ để hướng dẫn HS)

GV yêu cầu HS thực hịên phép chia

Vậy

1 2n

3 1 n 1

2n

2 n 2

2n

 

với n  Z thì n – 1  Z

 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n +1 khi

Hay 2n +1  Ư(3)

Z

1

2n 3 

 1; 3 

1

GV yêu cầu HS lên bảng giải tiếp

GV kết luận : vậy 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n

+ 1 khi n   0;  1;  2;1 

x mọi với 0 4 3 2 2

1

  

hay x – x2 – 1 < 0 với mọi x

- 2n + 2

- 2n - 1

3

HS : 2n + 1 = 1  n =0 2n + 1 = -1  n = -1 2n + 1 = 3  n = 1 2n + 1 = -3  n = -2

Hoạt động 5(2 p) -Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương

-Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w