1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

On tap Chuong I Can bac hai Can bac ba

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 5 điểm Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: 1 Căn bậc hai số học của 81 là: A.. ta được biểu thức: C.[r]

Trang 1

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đèo Gia Tel: 0963090625

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9 Bài 1 :

1 Rút gọn biểu thức : 2 10 30 2 2 6 : 2

2 Giải phương trình : 1 2

1 6 2 5 0

4x   x  

A   

4 Rút gọn biểu thức : B 3 2 2   3 2 2 

Bài 2 :

1 Rút gọn biểu thức : M  9 2  4 18  50  2 32

2 Tìm x biết : 4x 3 x 2 15x 18

3 Tìm x để 2007 9x có nghĩa

4 Rút gọn N 3 2 2   6 4 2 

Bài 3 :

1 Thu gọn biểu thức : 1 3 2 2 3

2 Tìm x để 13x 7 xác định

3 Tính :  2

50  1  2

4 Làm mất căn thức ở mẫu của biểu thức :

3 4 3

 

5 2 21

 

5

2 3

C

1

2 1

D

Bài 4 :

1 Rút gọn :

7 2 10

11 2 30

3 2 2 3 2 2

2 Chứng minh rằng : 8 2 10 2 5     8 2 10 2 5   2 5 1  

3 Tính : A 20 6 11 

4 Chứng minh rằng : x y 1 2y

x y

x yx y  

  với x > 0, y > 0, x  y

Bài 5 :

1 So sánh :

a) 3 3 và 4 2 b) 6 2 và 3 7 c) 2005  2007 và 2 2006

2 Tính :

49.25

49

3

81 49 9

F   

3 Thực hiện phép tính : A 28  2 14  7 7  7 8

4 Trục căn thức ở mẫu :

1

2 2

A

2

B

4

2 3

C

2

3 7

D

Bài 6 :

1 Rút gọn biểu thức : A 3  5  3  5

2 Tính :

37 12

A  B 9a2  2a 1 với a  1

3 Với giá trị nào của a thì căn thức 2a 1995 có nghĩa ?

Trang 2

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đèo Gia Tel: 0963090625

4 Thực hiện phép tính : 6 3 3 5 2 1 8 2 6 5 3

2

Bài 7 :

1 Phân tích ra thừa số :

a) x 3 x 2 b) a b  a2b2

2 Tìm x để 12 2001x có nghĩa

3 Rút gọn biểu thức : A2 2  5  3 2 18  20  2 2

4 Cho các biểu thức : M  3 2 2   6 4 2  N 2  3  2  3

a) Rút gọn M và N

b) Tính M + N và M – N

Bài 8 :

1 Tính giá trị biểu thức : 2 2 6

3 2 3

A

2 Giải phương trình :

a) 2x  1 2 b) 2  x  3

3 Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x :

1

x

4 Chứng minh rằng :

10

     

12 6 3 24 6 5 12 14,5 2

12

     

Bài 9 :

1 Rút gọn :

a)  2

3  5  3 b) 8 2 15 7 2 10

7  4  28 d) 7 4 3   3

e)

    f) 2 75 3 12  27

2 Trục căn thức ở mẫu :

a) 26

2

2  3

P

  

  với x  0 và x  4

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 3 ; P > 4 và P = 5

4 Cho biểu thức :

3 1

Q

x

  

  với x  0 và x  1

a) Rút gọn Q

b) Tìm x để Q = 1

Bài 10 :

1 Thu gọn các biểu thức sau :

a) 4 2 3   7 4 3  b) 6 2

7 2  8 3 7

6

8 2 7 

d) x x y y  2

x y

x y

 với x  0 ; y  0 ; x2 + y2 > 0

Trang 3

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đèo Gia Tel: 0963090625

e) 2  3. 6  2 f) 8 2 2 2 3 2 2

g) 5 3 29 12 5

2

2 Tính :

3

B

6 10 15

   

3 Thực hiện phép tính :

a) 3 2 6

  b)  2 1   2 1   c) 3 16 256 d)

2 16

a

4 Giải phương trình :

a) x  1 x  2 2x 3 b) 2x12 3 c) 5 15 15 2 1 15

d) 16x 16  9x  9 4x  4 x  1 0

MỘT SỐ BÀI TẬP LÀM THÊM CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9

I Rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai :

Bài 1 : Rút gọn các biểu thức sau :

1)

2

2

   

x x y

x y 

2009  1960

15) 7 3 12

3

17) 2  3 2  2  3 2  2  2  3 2  2  2  3

Bài 2 : Rút gọn biểu thức :

8 2 7 8 2 7

A   

B    

Trang 4

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đèo Gia Tel: 0963090625

8

2 2

x x

x

: 2

x y y xy y xy

H

    với x > y > 0

4

A

x

a) Rút gọn A với x > 0 ; x  4 và x  9

b) Tìm x để Ax 3

Bài 4 : Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức :

a) A x x y y x x y y 3 xy

2 1 1

:

2

x x

B

   với x = 2 ; y = 4

II Trục căn thức ở mẫu :

Bài 1 : Làm mất căn thức ở mẫu của biểu thức :

a) 1

3 5  5 3 b)

3 5 5 3

3 5

 c)

1

1  2  3 d)

2 3

6 35  6 3 35

III Giải phương trình chứa căn bậc hai :

1) 4x2  9 2 2x 3

2) 4 20 3 5 1 9 45 4

x

3)

2

x

2

xy  z  x y z

5) 25x 9x 49x 9

6) 9x 27  25x 75  16

7) 2 9 9 1 16 16 27 1 4

x

x  x   

8) x 2 y  1 y 4y 4

IV Giải phương trình chứa căn bậc ba :

1) 3

1 3

x  2) 33x3  1 2 3) 3x3  1 326

Một số đề kiểm tra sưu tầm

Đề số 1:

Câu 1: (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a 5 45 b 192

12 c 2 18 3 8 3 32    50 d  2

2  3  72

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x, biết:

Trang 5

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đốo Gia Tel: 0963090625

a 4 x 8 b x  3 5

9

x

  (với x  0 và x  9)

a Rỳt gọn biểu thức P

b Tỡm x để P = 2

Cõu 4: (1,0 điểm) Chứng minh rằng (2 - 3) 7  4 3 là một số nguyờn

Đề số 2:

Cõu 1: (3,0 điểm) Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:

a 7 28 b 275

11 c 2 18 3 32   3 72  50 d  2

3  2  72

Cõu 2: (2,0 điểm) Tỡm x, biết:

a 5 x 20 b x  4 7

16

x

  (với x  0 và x  9)

a Rỳt gọn biểu thức P

b Tỡm x để P = 4

Cõu 4: (1,0 điểm) Chứng minh rằng (2 - 3) 7 4 3  là một số nguyờn

Đề số 3:

Câu1 (4đ) Tính: a) 3 6

25; b) 3

261 c) 8,1 20 8; d) 11 2 30   11 2 30  ;

Câu 2 (2đ) Tìm x biết: a,/ 2

(2x 3) = 7 b./ 64x 128  25x 50  4x  8 20

a) Tỡm ĐKXĐ và rỳt gọn biểu thức P

b) Tớnh giỏ trị của P khi y = 4 + 2 3

Câu 4 (1đ) Cho Q = 6

2

x x

 Tìm tất cả các giá trị của xZ để QZ./

Đề số 4:

Bài 1 (3,5 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:

A =  48  2 3  2 5 5  2 45 : 3

B =

 2

1

2

4 2

a a

Bài 2 (2,5 điểm): Giải các ph-ơng trình sau:

3

x  x   x

2 1

1

x

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa rồi rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 6 2 5 

Trang 6

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đốo Gia Tel: 0963090625

c) Tìm giá trị của x để A <1

2 d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

Bài 4 (0,5 điểm): Cho a, b, c là các số không âm và a + b + c = 1

Chứng minh: a  1 b  1 c  1 3,5

Đề số 5:

Bài 1: (1 điểm) Tỡm x để 2x cú nghĩa

Bài 2: (3 điểm) Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức sau:

1  3  12

Bài 3: (1 điểm).Tỡm x, biết : x  1 2

Bài 4: (4 điểm).Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

5 1 1  5

1 3  2 3

Bài 5: (1 điểm).Chứng minh bất đẳng thức: 12 13 12 13

13  12  

Đề số 6:

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Đỏnh dấu X vào ụ vuụng của cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu sau:

1) Căn bậc hai số học của 81 là:

2) So sỏnh nào sau đõy đỳng?

A  25 16   25  16 B  2 5 5 2 

C  49   7 D  Khụng cú cõu nào đỳng

3) Biểu thức 7 2 10  viết dưới dạng bỡnh phương một tổng là:

A   2

7  2 10 B   2

5  2 D   7  40

4) Kết quả của phộp tớnh   2 2

1  2  1  2 là:

5) Trục căn thức dưới mẫu của 1 2

3 2

ta được biểu thức:

A  2 2

3

B  2 2

6

C  2 2

6

D  2 2

18

6) Kết quả của phộp tớnh 0, 4 0,81 1000 là:

7) Biểu thức

4 2 2 2 4

x y

y với y < 0 được rỳt gọn là:

A  – xy2 B 

2 2

y x

y C  – x2y D  2 4

y x

8) Giỏ trị của biểu thức 1 1

2 3  2 3

  bằng:

9) 3

64

 bằng :

A  4 B  8 C  – 4 D  - 64 khụng cú căn bậc ba 10) Giỏ trị của biểu thức 3 3

216   27 bằng:

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Trang 7

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đèo Gia Tel: 0963090625

Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính:

2 3  2 3

Bài 2: (2 điểm) Cho biểu thức A = a - a - a + 1 : a + 1

a

a - 1 a + a

a/ Rút gọn A

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

Bài 3: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:  5 3 + 50 5 - 24   

= 1

Đề số 7:

A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(4Đ)

Câu 1:Khẳng định nào sau đây đúng?

A Căn bậc hai số học của 0,81 là 0,09 B Căn bậc hai số học của 0,0001 là 0,001

C Căn bậc hai số học của 121 là  11 D A; B; C đều sai

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng? 1 2 2    2

Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng?   3x 4 có nghĩa khi:

A 4

3

3

3

3

x 

Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng?

A 47  4 3 B  5 2  50 C 216  6 6 D 0, 04.3000  2 3

Câu 5 Chọn kết quả đúng?

Thực hiện phép tính 2 2 3: 3

2 1 3 1

  Ta có kết quả là:

A 6

6

3

6

(2x 1)  3 Khi đó x nhận giá trị là:

A x = -1 B x = 2 C x = 1 hoặc x =2 D x = -1 hoặc x = 2

Câu 7: Điền số thích hợp vào ( )

A 3 3

2 3  24 B 3

3 3  C 3

16  D 3

729

Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng?

Tìm x biết: x 40  4 Số nào sau đây là giá trị của x?

Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng? Giá trị của biểu thức 8 2 15   8 2 15  bằng:

A 2 5 B 2 3 C 3 5 D 3 3

B TỰ LUẬN

Câu 1: (2đ) Rút gọn biểu thức 75  48  300

Câu 2: (1đ) Tìm x biết: x 2 x  1 2

Câu 3 : (3đ) Cho biểu thức

    Với a0;a1

a/ Rút gọn P

b/ Tính giá trị của biểu thức khi a = 1 - 2

Đề số 8:

Câu 1: ( 1,5 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:

a) 3x 5 ; b) 3

4 5x

 ; c)

2

5 4

xx ; d) 2

7

x  Câu 2: ( 1,5 điểm) Rút gọn biểu thức :

Trang 8

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đốo Gia Tel: 0963090625 a)  2

2  5 ; b)  2

3  2 ; c)  2

a  a (với a < 3) ; d)  2

2a 5  (2a 7) Cõu 3: ( 2,0 điểm) Tớnh giỏ trị của biểu thức :

a) 75  48  300; b) 81a 36a 144 (a a 0)

c) 4 4

5 2 5 2

  ; d) ( 0; 0; )

a a b b

a b

Cõu 4: (2,0 điểm) Giải phương trỡnh sau:

a) 2x  3 7 ; b) x2  4x  4 6 2 5  ;

c) 3x  1 4x 3 ; d) 9 18 5 2 4 25 50 6

5

x  x  x 

Cõu 5: (2,5 điểm) Cho biểu thức 2 3 3 : 2 2 1

9

A

x

        

a) Tỡm điều kiện xỏc định của A; b) Rỳt gọn A ;

c) Tỡm x để 1

3

A

; d) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của A Cõu 6: ( 0,5 điểm) Giải phương trỡnh

3 3 1 3

3

x  x  x  

Đề số 9:

Phần trắc nghiệm khách quan: (3đ) Chọn câu đúng:

Câu 1: Cho x2 = a

a Với a Q ta có xa b Với a R ta có xa

c Với a R+ ta có xa d Với a R+ ta có x  a

Câu 2: Tìm số thực x d-ới đây để 3x 2 có nghĩa:

3

x

b x = -1 c 3

2

x

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 3: Với giá trị nào của x ta có xx:

a x > 1 b 0 < x < 1 c x = 0 hoặc x > 1 d x < 1

Câu 4: Một hình lập ph-ơng có thể tích là 27 dm3 Cạnh của hình lập

ph-ơng đó có độ dài bao nhiêu dm ?

Câu 5: Tìm x biết 3

x= -8:

Câu 6 3

64bằng bao nhiêu?

Phần tự luận ( 7đ)

Bài 1: Chứng minh đẳng thức:

  1

12 6 3 24 6 5 12 14,5 2

2

      

Bài 2: Trục căn thức ở mẫu: 26

2 3  5

Bài 3: Cho biểu thức:

Q= 3

1

x

  với x  0 và x 1

a Rút gọn Q

b Tìm x để Q = -1

Đề số 10:

Câu 1 (3 điểm) Chọn chữ cái đúng tr-ớc kết quả đúng trong mỗi câu sau:

Trang 9

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đốo Gia Tel: 0963090625

1 So sánh 6 5 và 5 6

A 6 5 > 5 6 B 6 5 < 5 6 C 6 5 = 5 6

2 x 2xác định khi:

(x 3) bằng:

A x3 B x 3 C 3x D (x3)

( 7)  có kết quả bằng:

5 9x 4x 5 khi x bằng:

5  4 có kết quả bằng:

Câu 2: (1 điểm) Phân tích thành nhân tử

axbybxay

Câu 3: (2 điểm) Giải ph-ơng trình:

a/ 2x  3 5 (với 3

2

x ) b/  2

x 

Câu 4 (3 điểm) Cho biểu thức: M = 1 1 . 4

4

x

a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức M xác định

b/ Rút gọn biểu thức M

c/ Tìm x để biểu thức có giá trị bằng 5

Câu 5 (1 điểm) Cho biểu thức: A = 1

xx

Tìm x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó

Trang 10

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đèo Gia Tel: 0963090625

3 Đáp án và biểu điểm:

* Đề số 1:

1

b 192 192 16 4

12

c 2 18 3 8 3 32    50  6 2  6 2 12 2   5 2   7 2 1,0

d  2

2  3  72  2   3 6 2   3 2  6 2   3 5 2 1,0

2

a ĐK: x  0

4 x 8  x   2 x 4 (TMĐK)

Vậy x = 4

0,25 0,5 0,25

b ĐK: x  -3

3 5

x    x 3 25  x 22 (TMĐK) Vậy x = 22

0,25 0,5 0,25

3

a Với x  0 và x  9, ta có:

2 : 9

x

=

3

: 9

x x

x

: 9

x

x x x x x

= 2

2

x x

x

1,0

1,0

0,5

0,5

b Với x  0 và x  9, ta có:

P = 2  x   2 x 4 (TMĐK)

Vậy với x = 4 thì P = 2

0.75 0,25

4

(2 - 3) 7 4 3  = (2 -  2

3) 2  3

= 2  3 2  3

= 2  32  3   4 3 1 là một số nguyên

Vậy (2 - 3) 7 4 3  là một số nguyên

0,25 0,25

0,25 0,25

* Đề số 2:

1

b 275

11 = 275 25 5

c 18 3 32   3 72  50 = 3 2 12 2 18 2    5 2   24 2 1,0

d  2

3  2  72 = 3  2  6 2   3 2  6 2   3 5 2 1,0

2

a ĐK: x  0

5 x 20  x   4 x 16 (TMĐK)

Vậy x = 16

0,25 0,5 0,25

Trang 11

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đèo Gia Tel: 0963090625

4 7

x    x 4 49  x 45 (TMĐK) Vậy x = 45

0,5 0,25

3

a Với x  0 và x  9, ta có:

2 : 16

x

=

4

: 16

x x

x

: 16

x

x x x x x

= 2

2

x x

x

1,0

1,0

0,5

0,5

b Với x  0 và x  9, ta có:

P = 4  x   4 x 16 (TMĐK)

Vậy với x = 16 thì P = 2

0.75 0,25

4

(2 - 3) 7  4 3 = (2 -  2

3) 2  3

= 2  3 2  3

= 2  32  3   4 3 1 là một số nguyên

Vậy (2 - 3) 7  4 3 là một số nguyên

0,25 0,25

0,25 0,25

h-íng dÉn vµ biÓu ®iÓm chÊm §Ò 03

1

a) 3 6

25 = 81

25= 9

b) 3

261 3 3

6

d)

11 2 30   11 2 30  = 6 2 6 5    5 6 2 6 5   5=   2 2

6  5  6  5 =

6  5  6  5

= 6  5  6  5 = 6  5  6  5 = 2 5

0,25

0,5 0,25

2

a)

2 (2x 3) = 7 <=>2x  3 7 2 3 7

x x

 

    

2 10

x x

   

5 2

x x

  

0,5

0,5

b)

64x 128  25x 50  4x  8 20 §KX§ x  2

64 x 2 25 x 2 4 x 2 20

8 x 2 5 x 2 2 x 2 20

        5 x 2 20  x  2 4

2 16

x

   <=> x = 14

0,25

0,5

0,25

3 a)

y

      

y

1

yy

 =

1

1

0, 5

0, 5

Trang 12

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đèo Gia Tel: 0963090625

y y

 

 = y11 y

0, 5

b)

Ta có: y = 4 + 2 3 = 2

3 1  =>

P =

11 

yy =

1

yy =   2 

1

3 1    4 2 3

3 1 4 2 3   

= 1

3 3

 =

3 3 6

 = 3 3

6

0,5

0,5

0,5

4

2

x x

 §KX§ x0;x4 Q =

2 8 2

x x

 

 = 1 +

8 2

x

ĐểQ Z <=> 8

2 Z

x

 <=> x2 -íc cña 8, ¦(8) =     1; 2; 4; 8 =>

2

x = -1 => x = 1 => x = 1; x 2 = 1 => x = 3 => x = 9

2

x = -2 => x = 0 => x = 0; x 2 = 2 => x = 4 => x = 16

2

x = -4 => x = -2 => KTM§K; x 2 = 4 => x = 6 => x = 36

2

x = -8 => x = -6 KTM§K; x 2 = 8 => x = 10 => x = 100

VËy x0;1;9;16;36;100

0,25

0,25

0,25

0,25

Bµi 1

(3,5 ®)

A =  48  2 3  2 5 5  2 45 : 3

=4 3  2 3  2 5 5  2 15  2 15 10 2 15    10 1,25

B =

 2

1

2

4 2

a a

2 a 3a a 2a a 10 a 12 a a a

Bµi 2

(2,5®)

a) §K: x 2

1

3

1,25

2 1

xx      x   x

1

x

  §KX§: x0;x1

A

0,5

1

6 2 5 5 1

5

tm A

Trang 13

GV: Nịnh Văn Anh – Trường THCS Đốo Gia Tel: 0963090625

Bài 3

(3,5đ)

c)

Kết hợp với ĐKXĐ: 0 9 1

2

   

0,75

x A

Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi x = 0.Vậy Amin = -1 tại x = 0

0,5`

Bài 4

(0,5đ)

c)

( 1) 1

T-ơng tự: 1 2 1, 1 2 1

b   c  

Cộng tong vế ba bất đẳng thức trên ta đ-ợc:

2

a b c

a  b  c     

Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi a + 1 = b + 1=c+1 khi và chỉ khi a=b=c=0 trái với

giả thiết a + b + c = 1

0,5

HDC Đề số 5 :

1

(1 điểm)

Bài 1: Tỡm x để 2x cú nghĩa:

2

(3 điểm)

Bài 2: Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức sau:

1/ A= 160 2,5  = 16 25     4 5 20

2/ B=  2

1  3  12   1 2 3 3 2 3    4

1,5 điểm 1,5 điểm

3

(1 điểm)

Bài 3: Tỡm x, biết : x  1 2

1 2

4

(4 điểm)

Bài 4: Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

1/

2

2/

2 3 2 4 2 3 6

2

1,5 điểm 1,5 điểm

1 điểm

5

(1 điểm)

Bài 5: Chứng minh bất đẳng thức: 12 13 12 13

Lấy vế trỏi trừ vế phải ta được:

0,25 điểm

Ngày đăng: 10/11/2021, 00:06

w