Cái Bống -Cho hs đọc lại bài trong sgk và trả lời các câu hỏi.. Dặn dò: Đọc bài và xem bài mới.[r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 10 tháng 03 năm 2014
Tiết 1: Chào cờ tuần 26
Tiết 2+3: Tập đọc
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
-HS đọc trơn cả bài: Bàn tay mẹ.
+HS đọc và hiểu các từ: nấu cơm, rám nắng, gầy gầy, xương xương.
+Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy.
+Luyện đọc diễn cảm câu: - Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.
-Ôn vần: an, at Tìm được tiếng chứa: an, at.
-Hiểu nội dung bài: Hiểu được tình cảm của bạn nhỏ đối với đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn nhỏ
-Trả lời các câu hỏi theo tranh, nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em
II Đồ dùng học tập: Sgk, tranh.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Sĩ số, hát vui.
2 Mở đầu:
-Tiết trước học bài gì? Cái nhãn vở
-Cho hs đọc bài và trả lời câu hỏi:
+Bạn Giang viết những gì vào nhãn vở?
+Bố bạn Giang khen bạn ấy thế nào?
+Tìm trong bài tiếng có ang? Tìm ngoài bài tiếng có
-HS nhắc lại
-HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm dấu chấm
-CN nêu
-Cn, lớp
-HS nghe
Trang 2+GV HD: khi đọc, gặp dấu phẩy phải ngừng, dấu
-Cho hs tìm và ghi bảng con
+an: cái bàn, kéo đàn, bạn bè…
+at: hạt thóc, ca hát, mát mẻ, cái quạt…
-Sửa sai cho hs
4 Củng cố:
-Hôm nay học bài gì? Bàn tay mẹ
-Giải nghĩa từ: rám nắng, gầy gầy.
-Cho 1 hs đọc lại bài
5 Nhận xét tiết học.
Tiết 2
1 Ổn định: Hát vui.
2 Ktbc:
-Tiết 1 học bài gì? Bàn tay mẹ.
-Cho hs đọc lại đoạn, cả bài
-Tìm tiếng trong bài có vần an.
3 Bài mới:
a/Tìm hiểu bài:
-Cho hs đọc từng đoạn và trả lời:
+Đoạn 1: Trong bài nói đến bàn tay mẹ của ai? - Của
Bình
+Đoạn 2: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình? đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu
tã lót đầy
+Đoạn 3: Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối
với đôi bàn tay mẹ?
-Cho hs đọc diễm cảm đoạn 3
*Bố mẹ chăm lo cho các em mọi thứ từ cái ăn, cái
ngủ, đi học Do đó, các em cần biết yêu thương,chăm
sóc, vâng lời bố mẹ, chăm học giỏi cho bố mẹ vui
-CN nối tiếp
-Cn nối tiếp.-CN, lớp
-Cn, lớp
-CN
-HS trả lời-HS trả lời-Cn
-HS nghe
-CN
-CN
Trang 3b/Luyện nói:
-Cho hs đọc y/c
-Cho hs quan sát tranh, đọc câu mẫu
-Cho hs hỏi – đáp nhau theo cặp dựa vào các câu hỏi
trong sgk
-GV qsát, sửa câu trả lời cho hs
-Cho từng cặp nói trước lớp
4 Củng cố:
-Hôm nay học bài gì? Bàn tay mẹ.
-Cho hs đọc từng đoạn trong sgk và trả lời các câu
I Mục tiêu: Bước đầu giúp hs:
-Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 20 – 49.
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 – 49.
II Đồ dùng học tập: Que tính, bảng con, vở.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Hát vui.
2 Ktbc:
-Tiết toán trước học bài gì? Luyện tập chung
-Cho 1 hs giải bài 4
-Y/c hs lấy 20 và 3 que tính.
“2 chục và 3 là hai mươi ba”
+Hai mươi ba viết: 23
+Đọc là: hai mươi ba
-Tương tự, GV giới thiệu: 21 → 29.
-HS trả lời-HS làm bài
-HS nhắc lại
-HS lấy que tính theo y/c
-HS đọc số
Trang 4*Lưu ý : 21: đọc là hai mươi mốt.
24: đọc là hai mươi tư.
25: đọc là hai mươi lăm.
-Y/c hs lấy 30 và 6 que tính:
“3 chục và 6 que tính là ba mươi sáu”
+Ba mươi sáu viết: 36.
+Đọc: ba mươi sáu
-Tương tự, GV giới thiệu: 31 … 39.
-Cho hs viết b, đếm: 30 → 39, 39 → 30.
*Làm bài tập 2:
-GV đọc cho hs viết bảng con
-Cho hs đọc lại các số vừa viết
d/Giới thiệu các số: 40 → 50.
HD tương tự
d/Thực hành:
-Bài 3:
+GV đọc cho hs viết bảng con
+Cho hs đọc lại các số vừa viết
-Bài 4:
+Cho hs đọc y/c
+Cho hs làm vào vở CN sửa bài
-Cho hs đọc xuôi, ngược các số vừa điền
-HS viết bảng con.-CN, lớp
-CN, lớp
-HS làm bài vào vở.-CN, lớp
-HS trả lời -CN
Trang 51.HS biết:
-Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
-Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng
2.HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
3.HS có thái độ:
-Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể
* Các phương pháp / kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Trò chơi
- Thảo luận nhóm
- Động não
II Đồ dùng học tập: Vở bài tập đạo đức.
III Các hoạt động dạy học:
b.1/Hoạt động 1: Làm bài tập 1 theo cặp
-Xem tranh 1, 2 trong sgk trang 38:
+Các bạn trong tranh đang làm gì?
+Vì sao các bạn làm như vậy?
-Cho hs trả lời
b.2/Hoạt động 2: Làm BT2 theo nhóm
-Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm xem 1 tranh và trả
lời: Em nghĩ bạn sẽ nói gì? Vì sao?
-Cho các nhóm làm việc, đại diện nhóm trả lời
*Phải biết nói cảm ơn khi được người khác quan
tâm, giúp đỡ Nói xin lỗi khi làm phiền người
-CN trả lời
-HS nghe
-CN kể
Trang 6cảm ơn, xin lỗi.
-Cho hs kể
-GV nhận xét, tuyên dương những hs biết nói cảm ơn,
xin lỗi
4 Củng cố:
-Hôm nay học bài gì? Cảm ơn và xin lỗi
-Khi nào nói cảm ơn / xin lỗi?
5 Dặn dò: Thực hiện theo bài học.
-Nhận xét tiết học
-HS trả lời
Thứ ba ngày 11 tháng 03 năm 2014
Tiết 1: Âm nhạc (Gv chuyên)
Tiết 2: Thể dục(Gv chuyên)
Tiết 3: Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu: Bước đầu giúp hs:
-Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 → 69.
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 → 69.
II Đồ dùng học tập: Que tính, bảng con, vở.
III Các hoạt động dạy học:
-Y/c hs lấy: 50 và 4 que tính.
“5 chục và 4 là năm mươi tư”
+Năm mươi tư viết: 54
-HS trả lời-HS làm bài
-CN, lớp
-HS nhắc lại
Trang 7+Đọc là: năm mươi tư.
-Tương tự, GV giới thiệu: 51 → 59.
-Cho hs viết b, đếm: 50 → 59, 5 9 → 50.
c/Giới thiệu các số: 61 → 69
-Y/c hs lấy: 60 và 1 que tính :
“6 chục và 1 que tính là sáu mươi mốt”
+Sáu mươi mốt viết: 61.
-CN trả lời
Tiết 4: Chính tả (tập chép)
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
-HS chép lại chính xác,không mắc lỗi 1 đoạn trong bài bàn tay mẹ
Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ/phút
-Làm đúng các bài tập: điền vần an / at, chữ g / gh vào chỗ trống.
II Đồ dùng học tập: Vở, bảng con, sgk.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Hát vui.
2 Ktbc:
-Tiết trước viết bài gì? Trường em
-Cho hs viết bảng con: tặng cháu , học tập , giúp.
-Cho hs phát hiện đúng/sai:
-HS viết b
-Cn trả lời
Trang 8quyển vỡ chõ xôi tỗ chim
hằng ngày, bàn tay, giặt, tã lót.
-Cho hs phân tích và viết bảng con từ khó
Sửa sai cho hs
-GV đọc lại đoạn cần viết
hoa, dấu câu
+Gv qsát, sửa sai tư thế cho hs
*HD sửa lỗi:
-GV đọc cho hs soát lại cả đoạn
-Dùng bút chì gạch chân chữ sai, viết chữ đúng ra
ngoài lề Cuối cùng đếm xem bao nhiêu lỗi rồi
viết lên ô lỗi
-Hôm nay học bài gì? Bàn tay mẹ
Làm bài tập gì? Điền an / at; g / gh
-Khi nào điền g / gh? gh: e, ê, i
*GD: Khi viết phải cẩn thận, chính xác, giữ vở
-HS soát lại bài
-HS đổi vở sửa lỗi chéo
-CN
-HS viết b
-CN
-CN điền trên bảng lớp
-HS nghe
-HS trả lời
-HS trả lời-HS nghe
Trang 9Tiết 5: Kể chuyện
CÔ BÉ TRÙM KHĂN ĐỎ
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Kể lại được một đoạn câu truyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh
-Hiểu lời khuyên của câu truyện: Phải nhớ lời cha mẹ dặn, đi đến nơi về đến chốn, không được la cà dọc đường, dễ bị kẻ xấu làm hại
-Học sinh khá, giỏi kể được 2, 3 đoạn của câu truyện
II Đồ dùng học tập: Sgk, tranh minh họa truyện
III: Các hoạt động dạy học:
+Lần 1: Cho hs nhớ nội dung câu chuyện
+Lần 2: GV kể chậm + tranh minh hoạ
-Gv kể diễn cảm, phân biệt giọng của Khăn đỏ, Sói
và người dẫn chuyện
c/HD hs kể từng đoạn theo tranh:
-Hỏi HS tranh vẽ gì? Yêu cầu các em trả lời câu hỏi
-Cho hs chọn vai: Khăn đỏ, Sói, người dẫn chuyện
rồi cùng nhau kể lại cả câu chuyện
-Cho hs kể
+Nhận xét: Nội dung, giọng điệu của từng nhân vật
+GV nhận xét
e/Ý nghĩa câu chuyện:
-GV hỏi: Câu truyện này giúp em hiểu ra điều gì?
-Phải nhớ lời cha mẹ dặn, đi đến nơi về đến chốn,
không được la cà dọc đường
-Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố:
-Hôm nay các em được nghe truyện gì? Cô bé trùm
-Hát-Thực hiện y/c của GV
Trang 10khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng.
+Biết ngừng, nghỉ hơi sau mỗi câu thơ
-Ôn vần: anh, ach Tìm được tiếng, nói được câu chứa anh, ach.
-Hiểu được tình cảm yêu mẹ, hiếu thảo với mẹ của Bống
+Biết kể một số việc đơn giản mà em thường làm ở nhà
+Học thuộc lòng bài Cái Bống.
II Đồ dùng học tập: Sgk, tranh.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Sĩ số, hát vui.
2 Ktbc:
-Tiết truớc học bài gì?
-Cho 3 hs đọc bài trả lời câu hỏi:
+Trong bài nói đến bàn tay mẹ của ai?
+Cho hs nêu từ khó - GV gạch chân
+Cho hs phân tích, đọc từ: bống bang, khéo sảy,
khéo sàng, đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng.
+GV cùng hs giải nghĩa từ khó
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS nhắc lại
-HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm
số dòng thơ
-CN nêu
-Cn, lớp
-HS nghe
Trang 11+ach: sạch, quyển sách, áo rách, vách lá…
c.3/Nói câu chứa tiếng có ai / ay :
-Cho hs đọc y/c
-Cho hs đọc câu mẫu trong sgk và tìm vần anh/ach
-Cho hs tự nói câu có chứa anh / ach.
Nhận xét, sửa sai
4 Củng cố:
-Hôm nay học bài gì? Cái Bống
-Giải nghĩa từ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng.
-Cho 1 hs đọc lại bài
5 Nhận xét tiết học.
Tiết 2
1 Ổn định: Hát vui.
2 Ktbc:
-Tiết 1 học bài gì? Cái Bống
-Cho hs đọc lại đoạn, cả bài
-Tìm tiếng trong bài có vần anh
3 Bài mới:
a/Tìm hiểu bài:
-Cho 2 hs đọc 2 dòng đầu, trả lời: Bống đã làm gì
giúp mẹ nấu cơm? khéo sảy, khéo sàng gạo
-Cho hs 2 đọc 2 dòng cuối, trả lời: Bống đã làm gì
khi mẹ đi chợ về? chạy ra gánh đỡ
Nhận xét:
*Bống rất hiếu thảo, ngoan với bố mẹ Do đó, các em
phải đọc diễn cảm, nhẹ nhàng bài đồng dao, học
theo Bống thể hiện hiếu thảo với bố mẹ
*GV đọc diễn cảm bài thơ:
-Cho hs đọc đúng, hay
-Cho hs đọc thuộc lòng bài thơ
-CN nối tiếp.-CN, lớp
-Cn, lớp
-CN
-HS trả lời-HS trả lời
-HS nghe
-HS nghe
-CN
-CN, lớp
Trang 12GV sửa câu cho hs.
*Tuổi nhỏ làm việc nhỏ Các em làm được việc gì
thì siêng năng làm để đỡ đần cho cha mẹ.
4 Củng cố:
-Hôm nay học bài gì? Cái Bống
-Cho hs đọc lại bài trong sgk và trả lời các câu hỏi
I Mục tiêu: Bước đầu giúp hs:
-Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 → 99
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 → 99
II Đồ dùng học tập: Que tính, bảng con, vở.
III Các hoạt động dạy học:
-GV lấy que tính và hỏi:
+7 chục và 2 que rời là bao nhiêu?
Trang 13*HD làm bài tập 1:
-GV đọc cho hs viết bảng con
-Cho hs đếm: 70 → 80; 80 → 70
c/Giới thiệu các số: 81 → 90
-GV lấy que tính và hỏi:
+8 chục và 4 que rời là bao nhiêu?
*Bài tập 4: GV hỏi – hs trả lời:
-Đếm xem trong hình có bao nhiêu cái bát?
-HS quan sát
-HS viết b và đếm số.-HS đọc và p.tích.-CN
-HS nắm được qui trình để cắt, dán hình vuông
-Cắt được hình vuông theo HD
B Đồ dùng học tập: Bài mẫu, dụng cụ, thủ công.
C Các hoạt động dạy học:
Trang 14Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
-Cho hs xem bài mẫu
HV có các đường vẽ được cắt thẳng, đều và bằng
+Dùng kéo cắt theo các đường vừa vẽ
+Lấy một ít hồ tô lên mặt giấy vừa vẽ, dán nhẹ
vào vở cho thẳng và cân đối
-Hôm nay học bài gì? Cắt, dán hình vuông
-HV có đặc điểm gì? Các đường vẽ bằng nhau
-HS trả lời-HS trả lời
Thứ năm ngày 13 tháng 03 năm 2014
Tiết 1: Mỹ thuật (Gv chuyên)
Trang 15-Biết so sánh các số có hai chữ số (chủ yếu dựa vào cấu tạo các số có hai chữ số)-Nhận ra các số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số.
II Chuẩn bị: Que tính, bảng con, phiếu.
III Các hoạt động dạy học:
-Cho hs lấy 62 và 65 que tính
+62 và 65 giống nhau ở điểm nào? -giống nhau ở
*Khi so sánh số có hai chữ số: Nếu số chục
giống nhau thì so sánh số đơn vị Số đơn vị nhỏ
là số nhỏ và ngược lại.
c/Gới thiệu: 63 > 58.
-Cho hs lấy 63 và 58 que tính
+63 và 58 có số chục ntn ? số chục khác nhau
+6 chục so với 5 chục thì ntn ? 6 chục > 5 chục
-HS nhắc lại
-HS trả lời-HS làm vào bảng con
-HS làm vào bảng con
Trang 16-Bài 3: Khoanh vào số bé nhất.
Tiết 3: Chính tả (nghe viết)
CÁI BỐNG
I Mục tiêu:
-HS chép lại chính xác, không mắc lỗi bài thơ “Cái Bống”, trình bày đúng bài
thơ Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ/phút
-Làm đúng các bài tập: Điền tiếng có anh/ach; điền chữ ng / ngh vào chỗ trống.
II Chuẩn bị: Vở, bảng con, sgk.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Hát vui.
2 Ktbc:
-Tiết trước học bài gì? Bàn tay mẹ.
-Cho hs phân tích, viết bảng con:
hằng ngày, bàn tay, bao nhiêu.
Trang 17-Cho hs phân tích và viết bảng con từ khó:
khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, gánh đỡ,
hoa, dấu câu
+Gv qsát, sửa sai tư thế cho hs
*HD sửa lỗi:
-GV đọc cho hs soát lại cả bài
-GV đọc và ghi bài lên bảng cho hs sửa lỗi: Dùng
bút chì gạch chân chữ sai, viết chữ đúng ra ngoài
lề Cuối cùng đếm xem bao nhiêu lỗi rồi viết lên
-Hôm nay học bài gì? Cái Bống
Làm bài tập gì? Điền anh / ach; ng / ngh
*Khi viết phải cẩn thận, chính xác, giữ vở sạch,
-HS soát lại bài
-HS đổi vở sửa lỗi chéo
-HS thi viết
Trang 18Tiết 4: Tập viết
TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I Mục tiêu:
-HS biết tô chữ hoa C, D, Đ.
-Viết đúng các vần: an, anh.Các từ: bàn tay,gánh đỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng
kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết 1 tập 2
II Đồ dùng học tập: Chữ mẫu C, D, Đ, bảng con, tập viết.
III Các hoạt động dạy học:
-Cho hs đọc lại nội dung vừa viết
-Cho hs thi viết: bàn tay, gánh đỡ
Trang 19Thứ sáu ngày 14 tháng 03 năm 2014
Tiết 1 : Tập đọc
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
-HS đọc được các bài:
Trường em, Tặng cháu, Bàn tay mẹ, Cái nhãn vở, Cái Bống.
-Ôn vần: ai, ay, ao, au, ang, ac, an, at, anh, ach.
Tìm tiếng trong bài, ngoài bài chứa các vần vừa ôn
-HS trả lời được các câu hỏi theo nội dung bài
-Luyện viết: bống bang, trường học, giúp nước, khéo sảy, khéo sàng, thân thiết, mai sau
-Làm được các bài tập
II Đồ dùng học tập: Sgk, bảng con, vở.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Sĩ số, hát vui.
2 Ktbc:
-Tiết trước học bài gì? Cái Bống
-Cho hs đọc bài và trả lời:
+Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
-Cho hs đọc lần lượt từng bài, tìm tiếng trong bài,
ngoài bài và trả lời câu hỏi:
+Bài: Trường em, ôn vần: ai, ay.
+Bài: Tặng cháu, ôn vần: ao, au.
+Bài: Cái nhãn vở, ôn vần: ang, ac.
+Bài: Bàn tay mẹ, ôn vần: an, at.
+Bài: Cái Bống, ôn vần: anh, ach.
c/HD ôn viết:
-GV viết bảng: bống bang, trường học, giúp nước,
khéo sảy, khéo sàng, thân thiết, mai sau.
-Cho hs phân tích và viết bảng con
Nhận xét, sửa sai
*Làm bài tập:
-Cho hs nhắc lại qui tắc điền: c / k , g / gh , ng / ngh.
-Cho hs làm bài vào vở:
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS nhắc lại
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS đọc
-HS viết bảng con
-CN, lớp nêu
-HS làm bài vào vở
Trang 20+Điền: c hay k:
…á vàng thước …ẻ lá …ọ
+Điền: g hay gh: nhà …a cái …ế
+Điền: ng hay ngh: …à voi chú ….é
-Cho hs sửa bài
4 Củng cố:
-Hôm nay học bài gì? Ôn tập giữa hk2
-Cho hs nêu qui tắc điền: c / k , g / gh , ng / ngh.
I Mục tiêu: Giúp hs biết:
-Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà, phân biệt gà trống, gà mái, gà con
-Nêu được lợi ích của việc nuôi gà
-Thịt gà và trứng là những thức ăn bổ dưỡng
-HS có ý thức chăm sóc gà (nếu ở nhà có nuôi gà) HS biết cách phòng bệnh dịch cúm gia cầm
II Đồ dùng học tập: Sgk.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 21a/Giới thiệu bài: Con gà
b/Các hoạt động:
*Hoạt động 1: Qsát tranh và trả lời
-Hãy chỉ và nĩi tên các bộ phận của con gà?
-Hãy mơ tả con gà hình 1 trong sgk trang 54: Đĩ
là gà trồng hay gà mái? Vì sao em biết?
*Hoạt động 2: Thảo luận nhĩm
-Chia lớp làm 3 nhĩm cùng thảo luận:
+Gà di chuyển ntn? Nĩ cĩ bay được khơng?
-Cho hs giả làm tiếng kêu của gà?
-Cho lớp hát bài: Đàn gà con
4 Củng cố:
-Hơm nay học bài gì? Con gà
-Nuơi gà để làm gì?
-Em phải làm gì để chăm sĩc và bảo vệ gà?
-Nếu gà bị bệnh thì sao? Ngừa bệnh ntn?
5 Dặn dị: Xem bài mới.
Tiết 4:
SINH HOẠT TẬP THỂ