MỤC TIÊU: - Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả đồ vật đúng ý, bố cục rõ, đặt câu và viết đúng chính tả,…; tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV.. HĐ DẠY HỌC:[r]
Trang 1TUẦN 21
Thứ hai ngày 20 thỏng 01 năm 2014
Luyện từ và câu CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I MỤC TIấU
- HS nhận biết đợc câu kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ)
- Xác định đợc chủ ngữ và vị ngữ trong câu kể tìm đợc (BT1, mục III); bớc đầu viết
đoạn văn có dùng các câu kể Ai thế nào? (BT2)
II ĐỒ DÙNG: Phấn màu
III HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
A KTBC:
- Tỡm 3 từ chỉ hoạt động cú lợi cho sức
khỏe của con người
B.BÀI MỚI: Giới thiệu bài
1 Nhận xột.
Bài 1: Đọc đoạn văn / 23 sgk.
Bài 2: Tỡm từ chỉ đặc điểm, tớnh chất
hoặc trạng thỏi của sự vật
Tỡm từ chỉ đặc điểm, tớnh chất hoặc trạng
thỏi của sự vật
- GV chốt đỏp ỏn
Bài 3: Đặt cõu hỏi cho cỏc từ vừa tỡm
được
Kết luận về bộ phận vị ngữ của cõu kể
Ai thế nào?
Bài 4: Tỡm từ ngữ chỉ sự vật được miờu
tả trong mỗi cõu
- GV chữa bài
Bài 5: Đặt cõu hỏi cho cỏc từ vừa tỡm
được
Kết luận về bộ phận chủ ngữ trong cõu
kể Ai thế nào?
2 Ghi nhớ.(sgk )
3 Luyện tập
Bài 1: Tỡm cõu kể Ai thế nào?
- Xỏc định CN, VN trong mỗi cõu
- HS nờu
- HS đọc đoạn văn / 23 sgk
HS đọc đề, tỡm từ
xanh um hiền lành
Thưa thớt dần trẻ, khỏe mạnh
- HS nối tiếp đặt cõu
Cõy cối thế nào?
Nhà cửa thế nào?
Chỳng thế nào?
Anh thế nào?
-HSđọc đề, gạch chõn
Cõy cối; chỳng Nhà cửa; anh
- HS đọc đề, nt đặt cõu
Cỏi gỡ xanh um?
Cỏi gỡ thưa thớt dần?
Những con gỡ thật hiền lành?
Ai trẻ và thật khỏe mạnh?
- Đọc sgk / 24
- Đọc đoạn văn / 24 sgk, thảo luận N2 + Rồi những người con// cũng lớn … đường
+ Căn nhà // trống vắng
Trang 2- Chấm 1 số bài Nhận xột.
- Chữa bài
Bài 2: Sử dụng cõu kể Ai thế nào? để kể
vờ cỏc bạn trong tổ em
- Chữa lỗi dựng từ, đặt cõu
C.CỦNG CỐ DẶN Dề
-Đọc phần ghi nhớ
- Về nhà viết lại bài 2
+ Anh Khoa // hồn nhiờn
+ Anh Đức // lầm lỡ
+ Cũn anh Tinh // thỡ đỏo
- Tự làm bài
- Đọc bài làm Nhận xột
VD: mời cỏc bạn độn thăm tổ của tụi Tổ tụi cú 12 bạn, mỗi ban một tớnh cỏch Bạn
Hà thẳng thắn…
Đạo đức LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI
I MỤC TIấU
- Biết ý nghĩa của việc c xử lịch sự với mọi ngời
- Nờu được vớ dụ về c xử lịch sự với mọi ngời
- Biết c xử lịch sự với mọi ngời xung quanh
II ĐỒ DÙNG: SGK đạo đức 4
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A- KTBC:
- Tại sao lại phải kính trọng, biết ơn ngời
lao động?
B B I MÀ ỚI
1 Chuyện ở tiệm may
- GV gọi HS đọc truyện theo nhóm và
thảo luận câu hỏi ở SGK:
- Em có nhận xét gì về cách c xử của bạn
Trang, Hà trong truyện
- Nếu là bạn của Hà em sẽ khuyên bạn
ấy điều gì? Vì sao?
- GV kết luận: Phải biết lịch sự với mọi
ngời xung quanh, nhất là ngời lớn tuổi
2 Ghi nhớ
3 Xử lý tỡnh huống
a) Giờ ra chơi, em sơ ý làm ngó 1 HS lớp
dưới
b) Trờn đường về, em gặp 1 bà cụ dang
xỏch 1 cỏi làn đựng rất nhiều đồ, cú vẻ
nặng nhọc
- Chốt ý đỳng
C- CỦNG CỐ DẶN Dề
- H đọc ghi nhớ
- 2 HS trả lời
- H đọc chuyện theo nhóm, bỏo cỏo
- Trang là ngời lịch sự, ăn nói nhẹ nhàng, thông cảm với cô thợ may, Hà nên biết tôn trọng ngời khác và c xử lịch sự
- Khuyên Hà cần biết c xử lịch sự, tôn trọng, quý mến
- Nhận xét và bổ sung
- HS đọc
- HS đọc cỏc tỡnh huống
- Đỡ em dạy, xem em ấy cú làm sao khụng và xin lỗi em HS đú
- …đề nghị được giỳp bà cụ 1 tay
Trang 3- Nhận xét và đánh giá giờ học
Luyện:Toỏn RÚT GỌN PHÂN SỐ
I MỤC TIấU:
- Nhận biết được phõn số tối giản, biết rỳt gọn phõn số
- Áp dụng làm bài tập
II ĐỒ DÙNG: bảng phụ.
III HĐ DẠY HỌC
A KTBC
- Viết cỏc ps bộ hơn 10
B BÀI MỚI: Giới thiệu bài
Bài 1: Đ/S
- Chữa bài, củng cố bài
Bài 2: Khoanh vào phõn số tối giản.
? Thế nào là phõn số tụi giản?
- Chấm 1 số bài
- Chốt đỏp ỏn đỳng
Bài 3 Tỡm x:
a, =
b, =
- Chốt đỏp ỏn đỳng
- Nhận xột, cho điểm
C CỦNG CỐ DẶN Dề
- Thế nào là phõn số tối giản?
- Cbi bài sau
- H làm bảng con
- HS đọc đề, thảo luận N2, bỏo cỏo
a, = : 9 =
b, = =
- HS đọc đề
à là phõn số khụng thể rỳt gọn được nữa
- Tự làm: , , , ,
- Rỳt gọn đến tối giản 2 phõn số chưa tối giản:
= =
- HS đọc đề, nờu cỏch làm, làm vở
à x = 3 vỡ 4 x 5 = 20 nờn 15 : 5 = 3
à x = 21 vỡ 2535= 25:5
35:5=
5
7;
5
7=
5 ì3
7 ì3=
15 21
Thứ ba ngày 21 thỏng 01 năm 2014
Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I MỤC TIấU:
- Dựa vào gợi ý SGK, chọn được cõu chuyện (được chứng kiến hoặc tham gia) núi
về 1 người cú khả năng hoặc sức khẻo đặc biệt
- Biết sắp xếp các sự vật thành 1 câu chuyện để kể lại rừ ý v à trao đổi với các bạn
về ý nghĩa của chuyện
Trang 4II Đễ DÙNG:Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KTBC
- Kể lại chuyện đã nghe, đã đọc về 1 ngời
có tài
B BÀI MỚI: Giới thiệu bài
1 Hướng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
Đề bài: Em (hoặc người xung quanh) đã
làm gì để góp phần giữ gìn xóm làng
(đường phố, trường học) xanh, sạch, đẹp?
Hãy kể lại câu chuyện đó
a) Phân tích đề bài
- T gạch dưới những chữ quan trọng: Khả
năng, sức khoẻ đặc biệt, em biết
- Thế nào là người cú khả năng hoặc sức
khỏe đặc biệt?
- Vớ dụ?
- Nhờ đõu em biết những người này?
- Khi kể, cần xưng hụ như thế nào?
b) Hớng dẫn làm nháp
- Yêu cầu HS chuẩn bị dàn bài ra nháp
2 H thực hành kể chuyện
a) Kể chuyện theo cặp
- T đến từng nhóm giúp đỡ HS
- T nhận xét chọn H kể hay nhất
C CỦNG CỐ DẶN Dề
- Trong các câu chuyện vừa nghe em
thích câu chuyện nào nhất? Vì sao?
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- 2 HS kể
- H đọc đề bài
- Gạch dưới từ ngữ quan trọng
- Người l m à được những việc m ngà ười bỡnh thường không l m à được
- Am- xto- rong, Nguyễn Thỳy Hiền, …
- Đọc gợi ý 2
-xem TV, đọc bỏo,…
- tụi / em
- Đọc gợi ý 3
- HS viết dàn bài ra nháp
-HS kể theo cặp
-HS thi kể
- Lớp chọn HS kể hay nhất
Khoa học
ÂM THANH
I MỤC TIấU: Sau bài học, HS biết:
- Nhận biết âm thanh do vật rung động phát ra
II ĐỒ DÙNG: Ống bơ, thớc, vài hòn sỏi, trống nhỏ, một ít giấy vụn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.KTBC:
- Chuựng ta neõn laứm gỡ ủeồ baỷo veọ baàu
khoõng khớ trong laứnh?
B.BÀI MỚI: Giụựi thieọu baứi:
1.Tỡm hieồu caực aõm thanh xung quanh
- Haừy neõu caực aõm thanh maứ em nghe
ủửụùc vaứ phaõn loaùi chuựng theo caực nhoựm
- 2 HS trả lời
-HS tửù do phaựt bieồu
Trang 5- Âm thanh do con người gây ra
- Âm thanh không phải do con người
gây ra
- Âm thanh thường nghe được vào buổi
sáng
- Âm thanh thường nghe được vào ban
ngày
- Âm thanh thường nghe được vào ban
đêm
2 Các cách làm vật phát ra âm thanh.
-Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm
4 HS
- Hãy tìm cách để các vật dụng mà em
chuẩn bị như ống bơ, thước kẻ, sỏi, kéo,
lược , … phát ra âm thanh
- GV đi giúp đỡ từng nhóm HS
-GV nhận xét các cách mà HS trình bày
- Theo em, tại sao vật lại có thể phát ra
âm thanh ?
3 Khi nào vật phát ra âm thanh.
Thí nghiệm 1 :
- GV nêu thí nghiệm: Rắc một ít hạt
gạo lên mặt trống và gõ trống
- GV YC HS quan sát hiện tượng xảy ra
khi làm thí nghiệm và suy nghĩ
- Khi rắc gạo lên mặt trống mà không
gõ trống thì mặt trống như thế nào ?
- Khi rắc gạo và gõ lên mặt trống, mặt
trống có rung động không ? Các hạt gạo
chuyển động như thế nào ?
- Khi gõ mạnh hơn thì các hạt gạo
chuyển động như thế nào ?
- Khi đặt tay lên mặt trống đang rung
thì có hiện tượng gì ?
- Tiếng nói, tiếng hát, tiếng khóc của trẻ em, tiếng cười,
- Tiếng động cơ, tiếng đánh trống, tiếng đàn, lắc ống bơ, mở sách, …
- Tiếng gà gáy, tiếng loa phát thanh, tiếng kẻng, tiếng chim hót, tiếng còi,
- Tiếng nói, tiếng cười, tiếng loa đài, tiếng chim hót, tiếng xe cộ, +
- Tiếng dế kêu, tiếng ếch kêu, tiếng côn trùng kêu, …
-HS hoạt động nhóm 4, báo cáo
- Mỗi HS nêu ra một cách và các thành viên thực hiện
- Cho hòn sỏi vào trong ống bơ và dùng tay lắc mạnh; Dùng lược chải tóc
-Vật có thể phát ra âm thanh khi con người tác động vào chúng, khi chúng có sự va chạm với nhau
- HS nghe GV phổ biến cách làm thí nghiệm
- Quan sát, trao đổi và trả lời câu hỏi
- Khi rắc gạo lên mặt trống mà không gõ thì mặt trống không rung, các hạt gạo không chuyển động
- Khi rắc gạo lên mặt trống và gõ lên mặt trống, ta thấy mặt trống rung lên, các hạt gạo chuyển động nảy lên và rơi xuống vị trí khác và trống kêu
- Khi gõ mạnh hơn thì các hạt gạo chuyển động mạnh hơn, trống kêu to hơn
- Khi đặt tay lên mặt trống đang rung thì mặt trống không rung và trống không kêu
Trang 6Thớ nghieọm 2:
-GV phoồ bieỏn caựch laứm thớ nghieọm :
Duứng tay baọt daõy ủaứn, quan saựt hieọn
tửụùng xaỷy ra, sau ủoự ủaởt tay leõn daõy ủaứn
vaứ cuừng quan saựt hieọn tửụùng xaỷy ra
-Yeõu caàu HS ủaởt tay vaứo yeỏt haàu mỡnh
vaứ caỷ lụựp cuứng noựi ủoàng thanh: Khoa
hoùc thaọt lớ thuự
- Khi noựi, em coự caỷm giaực gỡ ?
- Khi phaựt ra aõm thanh thỡ maởt troỏng,
daõy ủaứn, thanh quaỷn coự ủieồm chung gỡ ?
* Baứi hoùc: sgk
C.CỦNG CỐ DẶN Dề
- Tổng kết kiến thức
-Veà hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi tieỏt sau
-HS caỷ lụựp quan saựt vaứ neõu hieọn tửụùng: +Khi baọt daõy ủaứn thaỏy daõy ủaứn rung vaứ phaựt ra aõm thanh
+Khi ủaởt tay leõn daõy ủaứn thỡ daõy khoõng rung nửừa vaứ aõm thanh cuừng maỏt
-Caỷ lụựp laứm theo yeõu caàu
- Khi noựi, em thaỏy daõy thanh quaỷn ụỷ coồ rung leõn
- Khi phaựt ra aõm thanh thỡ maởt troỏng, daõy ủaứn, thanh quaỷn ủeàu rung ủoọng
- HS ủoùc
Luyện: Luyện từ và cõu
VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ: AI THẾ NÀO?
I MỤC TIấU:
- Nhận biết được cõu kể Ai thế nào ?
- Xỏc định được bộ phận CN- VN trong cõu kể Ai thế nào?
II ĐỒ DÙNG: bảng phụ.
III HĐ DẠY HỌC:
A KTBC
- Đặt 1 cõu theo mẫu: Ai làm gì?
B BÀI MỚI
Đọc đoạn văn/vở luyện/trang 14
Bài 1 Viết lại cỏc cõu kể Ai thế nào?
cú trong đoạn văn
- Cỏc cõu kể Ai thế nào? cú trong đoạn
văn
- Chữa bài, củng cố kiến thức
Bài 2 Xỏc định CN và Vn của cõu
sau: Hố về, những tỏn lỏ xanh um che
mỏt một khoảng sõn trường
- H nờu miệng
- HS đọc đoạn văn
- HS đọc y/c, thảo luận N2, bỏo cỏo
Mựa đồng, cõy vươn dài những cành khẳng khiu trụi lỏ Xuõn sang, cành trờn, cành dưới chi chớt những lộc non mơn mởn Hố về, những tỏn lỏ xanh um che mỏt một khoảng sõn trường Thu đến, từng chựm quả chớn vàng trong kẽ lỏ
- HS đọc đề, tìm, chọn
Hố về, những tỏn lỏ / xanh um che
CN VN mỏt một khoảng sõn trường
VN
Trang 7- Củng cố cỏch xỏc định CN – VN
trong cõu
- Chấm, chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN Dề
- CN trả lời cho cõu hỏi nào?
- Về nhà đặt 3 cõu theo mẫu Ai thế nào?
Thứ tư ngày 22 thỏng 01 năm 2014
Tập làm văn TRẢ BÀI VĂN MIấU TẢ ĐỒ VẬT
I MỤC TIấU:
- Biết rỳt kinh nghiệm về bài TLV tả đồ vật (đỳng ý, bố cục rừ, đặt cõu và viết đỳng chớnh tả,…); tự sửa được cỏc lỗi đó mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV
II CHUẨN BỊ :
III HĐ DẠY HỌC:
A KTBC
- Nờu cấu tạo 1 bài văn miờu tả?
B BÀI MỚI
1 Nhận xét chung về kết quả bài làm
- GV viết lên bảng đề bài tập làm văn
- Nêu nhận xét
a)Những u điểm:
+ HS xác định đúng yêu cầu đề bài( tả
một đồ vật), kiểu bài(miêu tả),bố cục 3
phần rõ ràng, đầy đủ
+ HS thể hiện đủ ý, diễn đạt đúng, có
sáng tạo trong bài viết
+ Một số bài viết hay,hình ảnh sinh
động , từ ngữ trong sáng,trình bày đẹp
b) Những hạn chế, thiếu sót:
- Một số lỗi về chính tả, dùng từ, chữ viết
cha đẹp…
- GV đọc điểm từng bài, trả bài cho học
sinh
2 Hớng dẫn chữa bài
-Lỗi chớnh tả
………
……….
-Lỗi dựng từ: ………
……….
-Lỗi đặt cõu: ………
……….
………
……….
C CỦNG CỐ DẶN Dề - H nờu miệng - HS đọc lại đề bài - Nghe GV nhận xét - Nghe, nhận bài -Sửa lỗi ………
……….
- Sửa lỗi ………
……….
- Sửa lỗi ………
……….
………
……….
Trang 8- T biÓu d¬ng H cã bµi viÕt tèt.
- Về xem tríc bµi t¶ c©y cèi
Hát nhạc HỌC HÁT BÀI: BÀN TAY MẸ
Gv chuyên dạy
Giáo dục ngoài giờ lên lớp TÌM HIỂU TẾT CỔ TRUYỀN, TRÒ CHƠI DÂN GIAN
I.MỤC TIÊU:
-Giúp học sinh hiểu ý nghĩa và một số nét truyền thống về “ Tết cổ truyền”, trò
chơi dân gian
-Thấy được tết cổ truyền là nét đẹp về truyền thống văn hóa của người Việt Nam xưa và nay
- Giáo dục lòng tự hào và ý thức giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc
II.ĐỒ DÙNG:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KTBC
- Nêu sơ lược tiểu sử của Bác Hồ?
B BÀI MỚI: Giới thiệu bài
1 Tìm hiểu về ngày tết cổ truyền của
dân tộc Việt Nam.
- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu ngày tết :
- Ngày tết cổ truyền được diễn ra hắng
năm vào mùa nào ?
- Ngày tết ông, bà, cha, mẹ thường làm
những công việc gì ?
- Vào những ngày tết trẻ em thường
được cha mẹ dẫn đi đâu?
- Em hãy kể những hoạt động ngày tết
mà em rất thích
Kết luận: Hằng năm ngày tết thường
được diễn ra vào mùa xuân Đây là dịp
để mọi người mọi nhà tập hợp gia đình
giải trí sau 1 năm hoạt động mệt nhọc
và cùng nhau đón năm mới và chúc sức
khỏe lẫn nhau.
2 Tìm hiểu các trò chơi dân gian
- Kể tên trò chơi dân gian mà em biết?
- Ngày Tết thường có những trò chơi
dân gian nào được tổ chức?
- Những trò chơi đó có ý nghĩa gì với
mọi người?
- HS nêu
- HS nghe và trả lời
- Ngày tết cổ truyền được diễn ra hắng năm vào mùa xuân
- Ngày tết ông, bà, cha, mẹ thường đi chúc Tết mọi người trong gia đình, họ hàng, làng xóm, lì xì mừng tuổi
- Vào những ngày tết trẻ em thường được cha mẹ dẫn đi ra chùa cầu bình an,
đi chúc Tết ông bà, họ hàng, làng xóm
- HS nt kể
- Vật, cờ người, đánh đu, đi cầu kiều,
- cờ người, đánh đu, đi cầu kiều
Những trò chơi đó làm cho mọi người vui vẻ, hào hứng
Trang 9C CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Nhận xét chung
- Tìm hiểu thêm các phong tục trong
ngày Tết
Thứ sáu ngày 24 tháng 01 năm 2014
Luyện Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết vận dụng cách quy đồng mẫu số 2 phân số(PS) để làm đúng các bài tập
II ĐỒ DÙNG : Vở bt.
III HĐ DẠY HỌC:
A KTBC
- Nêu cách quy đồng mẫu số 2 PS?
B BÀI MỚI
Bài 1: Mẫu số chung nào hợp lý hơn
thì ghi dấu v vào ô trống
Hai phân số và có:
- Chữa bài, cho điểm
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Viết 3 & thành 2 phân số có mẫu số
chung bằng 10 là:
Nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 3: Viết các phân số bằng:
và và có mẫu số chung là 36
- Hướng dẫn: + Tìm thừa số phụ
+ Quy đồng mẫu số 2
phân số
- Chấm, chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Nêu cách quy đồng 2 phân số
- Về ôn bài
- HS nêu
- HS đọc đề, làm bài cá nhân
a) Mẫu số chung là 24
b) Mẫu số
chung là 12
v
( 12 : 4 ; 12 : 6 )
- HS đọc đề, thảo luận N2, báo cáo
a, và S b, và 104 Đ
- HS đọc đề, làm bài cá nhân
= = = = Vậy ; được ; đều có mẫu số chung là 36
Luyện: Tập làm văn CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết trình tự miêu tả trong bài văn miêu tả cây cối
II ĐỒ DÙNG: bảng phụ.
III HĐ DẠY HỌC:
Trang 10HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
A KTBC
- Nêu cấu tạo bài văn miêu tả cây cối?
B BÀI MỚI: Giới thiệu bài
Bài 1: Đọc bài văn sau:
- Xác định 3 phần của bài
- NX, cho điểm
Củng cố cấu tạo bài văn miêu tả cây
cối
Bài 2: Cây cọ trong bài văn được miêu
tả theo trình tự nào?
- Cây cọ trong bài văn được miêu tả
theo trình tự nào?
- GV nhận xét, chốt kiến thức
Bài 3: Tìm những chi tiết chứng tỏ sự
miêu tả theo trình tự ấy
- Tìm những chi tiết chứng tỏ sự miêu tả
theo trình tự ấy
Nhận xét, chốt đáp án
Củng cố trình tự miêu tả trong bài văn
miêu tả cây cối
C CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Bài văn miêu tả cây cối gồm mấy phần?
- Về nhà viết lại bài
- HS trả lời
- HS đọc đề bài, bài văn “ Rừng cọ quê tôi”
MB: Chẳng có ….trập trùng
TB: Thân cọ ….ướt đầu
KB: Người soạn thảo …quê mình
- HS đọc đề bài, thảo luận N4, báo cáo
tả từng bộ phận của cây cọ
- HS đọc đề, làm cá nhân
- Thân cọ: vút thẳng trời ha ba chục mét cao, gió bão không thể quật ngã
Búp cọ: vuốt dài như thanh kiếm sắc vung lên
Lá cọ: + xòa mặt đất + tròn xòe ra nhiều phiến nhọn dài, trông xa như rừng tây vẫy, trưa hè lấp lóa nắng như rừng mặt trời mới mọc
Sinh hoạt SINH HOẠT LỚP TUẦN 21
A KIỂM DIỆN:
B NỘI DUNG:
1) Đánh giá việc đã làm:
a Nề nếp:
b Học tập: