1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an tuan 21 lop 4

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 58,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài : Ca ngợi Anh hùng Lao động - HS đọc Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuÊt s¾c cho sù nghiÖp Quèc phßng vµ x©y dựng nền khoa học trẻ của đất nớc 3 Hớng dẫn đọc diễn cảm [r]

Trang 1

Tuần 21

Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2013

Ch o cờ à Toán RÚT GỌN PHÂN SỐ

I MỤC TIấU:

- Bước đầu biết cỏch rỳt gọn phõn số và nhận biết được phõn số tối giản (trường hợp đơn giản)

- Bài tập cần làm: Bài 1a, 2a

II ĐỒ DÙNG: đồ dựng dạy Toỏn 4, bảng phụ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KTBC:

- Bài 2

B BÀI MỚI: Giới thiệu bài

1 Thế nào là rỳt gọn phõn số

Cho ; tỡm phõn số bằng phõn số nhưng tử

số >10, mẫu số >15

Phõn số được rỳt gọn thành

2 Cỏch rỳt gọn phõn số.

a.Vd1: = ?

b.Vd2: = ?

Phõn số tối giản: phõn số khụng thể rỳt gọn

được nữa

3.Kết luận: (sgk/113)

4 Luyện tập:

Bài 1: Rỳt gọn phõn số:

- Chấm, chữa bài

Bài 2:Trong cỏc phõn số ; ; ; ;

a Phõn số nào tối giản? Vỡ sao?

- NX cho điểm

C CỦNG CỐ, DẶN Dề

- Thế nào là phõn số tối giản?

- Về nhà làm 1a, 2b & 3 /114

- HS làm bài

= =

- Đọc phần kết luận sgk/ 112

= = = =

3HS đọc

- HS đọc đề, 3HS làm bảng, lớp làm vở a) = = ; = = ; =

= ; 1122= 11:11

22 :11=

1

2 ;

36

10=

36 :2 10: 2=

18

5 ;

75

36=

75: 3

36 :3=

25

12 ;

- HS đọc đề, nờu miệng ; ; Vỡ tử số và mẫu số của chỳng khụng cựng chia hết cho số nào lớn hơn 1

Trang 2

Mĩ thuật

VẼ TRANG TRÍ: TRANG TRÍ HèNH TRềN

gv chuyờn dạy

Tập đọc ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRẦN ĐẠI NGHĨA

I MỤC TIấU

-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, cảm hứng ca ngợi

- Hiểu nội dung ý nghĩa bài: Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa(TĐN) đã

có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp Quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc

II ĐỒ DÙNG: ảnh chân dung ông Trần Đại nghĩa.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KTBC

- Đọc bài Trống đồng Đông Sơn

B BÀI MỚI: Giới thiệu bài.

1) Luyện đọc

- GV chia ủoaùn

- GV hửụựng daón luyeọn ủoùc tửứ khoự

- GV h.daón luyeọn ủoùc caõu khoự

- GV ủoùc maóu

2) Tìm hiểu bài

a) Tiểu sử của nhà khoa học.

- Tiểu sử của ông Trần Đại Nghĩa?

b) Những đóng góp cuả AHLĐ TĐN

trong sự nghiệp XD & bảo vệ Tổ quốc.

- Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng liêng

của Tổ quốc là gì?

- Giáo s Trần Đại Nghĩa có đóng góp gì

lớn trong kháng chiến?

- Ông có thành tích gì trong XD đất nớc?

b)Nhà nước đỏnh giỏ cao cống hiến của

ụng

- 2HS đọc bài

+ẹ1: Trần Đai Nghĩa… chế tạo vũ khớ + ẹ2: Năm 1946… lụ cốt của giặc

+ẹ3: Bờn cạnh những …kĩ thuật nhà nước

+ẹ4: Những cống hiến huõn chương

- HS ủoùc nt ủoaùn laàn 1

 ba-dụ-ca, xuất sắc

- HS ủoùc nt ủoaùn laàn 2

 ễng được Bỏc Hồ …Trần Đại Nghĩa / và giao….vũ khớ / phục vụ….Phỏp

- HS ủoùc phaàn chuự giaỷi

- HS luyeọn ủoùc theo N2

- TĐN tên thật là Phạm Quang Lễ, quê ở Vĩnh Long….nghiên cứu kĩ thuật chế tạo

vũ khí

- Nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về phục

vụ đất nước

- Nghiên cứu, chế ra vũ khí lớn diệt giặc

- Xây dựng nền khoa học trẻ nước ta

Trang 3

- Nhà nước đánh giá công lao của ông nh

thế nào?

- Nhờ đâu ông có những cống hiến lớn nh

vậy?

Nội dung bài : Ca ngợi Anh hùng Lao động

Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến

xuất sắc cho sự nghiệp Quốc phòng và xây

dựng nền khoa học trẻ của đất nớc

3) Hớng dẫn đọc diễn cảm

-GV đọc mẫu

GV HD học sinh đoạn 1-2

Thi đọc diễn cảm

NX cho điểm

C.CỦNG CỐ DẶN Dề

- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài

- Dặn học sinh luyện đọc ở nhà

-Ông đợc phong hàm Thiếu tướng, giáo s Anh hùng Lao động, giải thưởng HCM … -ễng yêu nước, ham học hỏi, say mê nghiên cứu…

- HS đọc

- Đọc trong nhóm

- Mỗi nhóm cử 1 em thi đọc

Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2013

Tiếng Anh UNIT 13: FAVOURITE FOOD AND DRINK (TIẾT 1)

Gv chuyờn dạy

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU:

- Rỳt gọn được phõn số

- Nhận biết được tớnh chất cơ bản của phõn số

- Bài tập cần làm: bài 1, 2, 4a, 4b

II ĐỒ DÙNG: bảng phụ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KTBC:

- Bài 2

B BÀI MỚI: Giới thiệu bài

Bài 1: Rỳt gọn phõn số ; ; ;

- Chấm, chữa bài

Bài 2:Trong cỏc phõn số dưới đõy, phõn số

nào bằng ?

; ;

- Chốt đỏp ỏn đỳng

- 2 HS làm bảng

- HS đọc đề, 2HS làm bảng, lớp làm vở = = ; = =

= = ; = =

- HS đọc đề, nờu cỏch tỡm, thảo luận N2, bỏo cỏo

;

- Giải thớch bài làm.

Trang 4

Bài 4: Tớnh:

a M: 2ì 3ì 5

3 ì 5ì 7 =

- GV chữa bào, cho điểm

- Củng cố cỏch làm

C CỦNG CỐ DẶN Dề

-Muốn tỡm cỏc phõn số bằng nhau ta làm

như thế nào?

-Làm bài 3

-HS đọc đề, hs lờn bảng làm, lớp làm vở b) =

Chính tả

CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGƯỜI

I MỤC TIấU

- Nhớ và viết lại chính xác, đúng bài chính tả, trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5

chữ

- Làm đúng bài tập 3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hoàn chỉnh)

II ĐỒ DÙNG: Phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KTBC

- Viết từ ngữ bắt đầu bằng ch/tr; hoặc có

vần uôt/ uôc

B BÀI MỚI: Giới thiệu bài

1 H.dẫn nhớ viết

a Tỡm hiểu nội dung

- GV đọc bài viết chớnh tả

- Khi trẻ con sinh ra cần cú những ai? Vỡ

sao?

b Viết từ khú

- GV đọc

c Viết chớnh tả:

- GV đọc

- GV đọc soỏt lỗi

d Chấm bài

- Chấm 10 bài, nhận xột

2 Hướng dẫn bài tập chớnh tả

Bài tập 3:Chọn tiếng thớch hợp trong ( )

hoàn chỉnh đoạn văn

-Cho H gạch vào vở

- Chữa bài, cho điểm

C CỦNG CỐ DẶN Dề

- GV nhận xột tiết học

- Dặn học sinh ghi nhớ bài

- 2 HS viết bảng

-Nghe -Cần cú : Mẹ chăm súc,bế bồng

Bố dạy trẻ biết nghĩ

Sỏng lắm,sinh ra …

- HS viết bảng

- H viết bài vào vở

- Đổi vở, soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

- Dáng thanh, thu dần, một điểm, rắn chắc, vàng thẫm,cánh dài, rực rỡ,cần mẫn

- HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh

Trang 5

Luyện từ và câu

VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI THẾ NÀO?

I MỤC TIấU

- Nắm đợc kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ)

- Nhận biết v bà ước đầu tạo được câu kể Ai thế nào? theo yêu cầu cho trớc, qua thực hành luyện tập (mục III)

II Đễ DÙNG: Phấn m uà

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KTBC

- Đọc đoạn văn kể về các bạn trong tổ có

sử dụng câu kể Ai thế nào?

B BÀI MỚI

1 Nhận xét

Bài 1,2 : Đọc và tỡm cõu kể Ai làm gỡ?

- T nhận xét, kết luận:

Bài 3:Xỏc định CN-VN của cỏc cõu vừa

tỡm được

Cho H làm phiếu

- GV NX

Bài 4: VN trong mỗi cõu trờn biểu thị nội

dung gỡ?

2 Phần ghi nhớ

3.Luyện tập

Bài 1: Tỡm cõu kể Ai thế nào? Xỏc định

VN

-Nhận xột, kết luận

Bài 2: Đặt 3 cõu kể ATN ?, mỗi cõu tả 1

loài hoa em thớch

- Chấm, chữa bài

C.CỦNG CỐ DẶN Dề

- H đọc ghi nhớ

- Làm lại bài 2

- 2 em đọc

- H đọc yêu cầu bài 1 -Tìm các câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn câu 1, 2, 4, 6, 7 là câu kể Ai thế nào ?

- HS đọc đề, làm phiếu Chủ ngữ Vị ngữ Cảnh vật

Sụng ễng Ba

thật im lỡm

thụi vỗ súng trầm ngõm

- HS đọc đề, làm miệng

H đọc Câu 1, 2 : VN biểu thị trạng thái của

sự vật Câu 3 : VN biểu thị trạng thái của ngời

- HS đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm

- HS đọc đề, làm vào vở

 Cỏnh đại bàng /rất khỏe

Mỏ đại bang/ dài và cứng

Đụi chõn của nú/ giống …cần cẩu

Đại bàng /rất ớt bay

- HS đọc đề, nối tiếp nờu Hoa hồng Đ Là ạt thật lộng lẫy

Hoa cỳc vàng rực

Hoa lay ơn khoe sắc thắm

Thứ t ngày 23 tháng 1 năm 2013

Trang 6

Tốn QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết quy đồng mẫu số 2 phân số trong trường hợp đơn giản

- Bài tập cần làm: Bài 1

II ĐỒ DÙNG: bảng phụ.

III H D Y H CĐ Ạ Ọ

A KTBC:

- Rút gọn phân số ;

B BÀI MỚI

1 Hướng dẫn cách quy đồng mẫu số.

Vd: Cho 2 phân số và

Tìm 2 phân số cĩ cùng mẫu số, bằng 2

phân số đã cho

-GV nêu: Từ hai phân số 13 và 52

chuyển thành hai phân số có cùng mẫu

số là 155 và 156 trong đó 13 =

5

15 và 52 = 156 được gọi là quy

đồng mẫu số hai phân số 15 được gọi là

mẫu số chung của hai phân số 155 và

6

15

2 Quy tắc: sgk/ 115.

2 Luyện tập:

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:

- Chấm, chữa bài

- Củng cố cách làm

C,CỦNG CỐ DẶN DỊ

- Nêu cách thực hiện quy đồng mẫu số

các phân số

-Nhận xét tiết học

- 2HS làm

 = = = =

- HS đọc

- HS đọc đề,tự làm:

a, = = ; = =

b, = = ; = =

c, = = ; = =

Tập đọc

Quy đồng mẫu số

Trang 7

BÈ XUƠI SƠNG LA

I MỤC TIÊU

- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp của dịng sơng La và sức sống mạnh mẽ của con người Việt Nam ( trả lời được các câu hỏi sgk, thuộc được một đoạn thơ trong bài.)

- GDMT: HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên đát nước, thêm yêu quý mơi trường thiên nhiên, cĩ ý thức bảo vệ mơi trường.

II.ĐỒ DÙNG Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

A.KTBC

Đọc bài " Anh hùng lao động Trần Đại

Nghĩa

B BÀI MỚI :Giới thiệu bài

1 Luyện đọc:

- GV chia đoạn

- GV hướng dẫn luyện đọc từ khó

- GV h.dẫn luyện đọc câu khó

- GV đọc mẫu

2 Tìm hiểu bài

Vẻ đẹp của sơng La

- Sơng La đẹp như thế nào?

- Chiếc bè gỗ được ví với cái gì?

- Vì sao đi trên bè, tác giả lại nghĩ đến mùi

vơi xây, mùi lán cưa với những mái ngĩi

hồng?

- Hình ảnh: “Trong bom đạn đổ nát

Bừng tươi nụ ngĩi hồng”

Nĩi lên điều gì?

 Nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp của dịng sơng

La và sức sống mạnh mẽ của con người

Việt Nam

- Sơng La rất đẹp, chúng ta cần làm gì

để vẻ đẹp đĩ khơng mất đi?

3 Luyện đọc diễn cảm.

- HS đọc

- Mỗi khổ 1 đoạn

- HS đọc nt đoạn lần 1

 lát chum, long lanh

- HS đọc nt đoạn lần 2

 Sơng La / ơi sơng La Trong veo / như ánh mắt

- HS đọc phần chú giải

- HS luyện đọc theo N2

 trong veo …hàng mi

Sáng long lanh vẩy cá

 đàn trâu đằm mình thong thả trơi

 tác giả mơ tưởng ngày mai: những chiếc

bè gỗ được chở về xuơi sẽ gĩp phần xây dựng quê hương

 tài trí, sức mạnh của nhân dân ta trong cơng cuộc xây dựng đất nước, bất chấp bom đạn của kẻ thù

- Cĩ ý thức giữ gìn mơi trường, bảo vệ sơng La và các con sơng khác.

- HS đọc nt khổ thơ, nêu giọng đọc

Trang 8

- Hướng dẫn đọc diễn cảm khổ thơ 2.

- Nhận xét, đánh giá

3 CỦNG CỐ DẶN DỊ

- Bài thơ cho chúng ta biết điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Luyện đọc N2

- Thi đọc

Lịch sử NHÀ HẬU LÊ VÀ VIỆC QUẢN LÝ ĐẤT NƯỚC

I MỤC TIÊU

- Biết nhà Hậu Lê đã tổ chức quản lí đất nước tương đối chặt chẽ: soạn Bộ luật Hồng Đức (nắm những nội dung cơ bản), vẽ bản đồ đất nước

II.ĐỒ DÙNG: Sơ đồ về nhà nước thời Hậu Lê, một số điểm của bộ luật Hồng Đức.

PHT của HS

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.KTBC :

-Em hãy thuật lại trận phục kích của

quân ta tại ải Chi Lăng ?

- Nêu ý nghĩa của trận Chi lăng

B.BÀI MỚI : Giới thiệu bài:

1.Thời Hậu Lê

-Nhµ Lª ra đời v o thà ời gian n o?à

Đặt tên là gì?Đĩng đơ ở đâu?

2 Nh n à ước thời Hậu Lê và việc quản

lý đất nước :

-T giới thiệu sơ đồ t/ c bộ máy h nh à chính

nh nà ước thời Hậu Lê

Vua Các bộ các viện

Đạo

Phủ

Huyện

- HS trả lời câu hỏi

Đọc SGK -Năm 1428 -Tên nước là Đại Việt

- H quan sát và trình bày

Trao đổi về quyền lực của vua : +Người đứng đầu nhà nước

+Cĩ quyền lực tuyệt đối

+Trực tiếp chỉ huy quân đội

Trang 9

3 Bộ luật Hồng Đức.

- LuËt Hång §øc b¶o vƯ quyỊn lỵi cđa ai?

- LuËt Hång §øc cã ®iĨm nµo tiÕn bé?

* Bài học: sgk

C.CỦNG CỐ DẶN DỊ

- Bé luËt Hång §øc cã nh÷ng néi dung c¬

b¶n nµo?

- Nhận xét tiết học

- HS đọc phần cịn lại

- LuËt Hång §øc b¶o vƯ quyỊn lỵi cđa vua, nhµ giµu, lµng x·, phơ n÷

- LuËt Hång §øc b¶o vƯ chđ quyỊn cđa d©n téc vµ trËt tù x· héi

- HS đọc

Thể dục NHẢY DÂY KIỂU CHỤM HAI CHÂN TRỊ CHƠI: LĂN BĨNG BẰNG TAY

Gv chuyên dạy

Thø n¨m ngµy 24 th¸ng 1 n¨m 2013

Tốn QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (Tiếp)

I MỤC TIÊU :

- Biết quy đồng mẫu số 2 phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, 2(a, b, c)

II ĐỒ DÙNG: bảng phụ.

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ

A KTBC

- Bài 2

B BÀI MỚI

1 Lý thuyết:

Quy đồng mẫu số 2 phân số và

( 2 mẫu số chia hết cho nhau)

Kết luận: Cách quy đồng mẫu số:

- Xác định mẫu số chung

- Tìm thương của 2 mẫu số

- Lấy thương vừa tìm được nhân với tử số,

mẫu số

2 Luyện tập:

Bài 1: Quy đồng mẫu số 2 phân số:

- Cho HS tự làm bài vào giấy nháp

- Gọi HS chữa bài

- HS làm

MSC: 12 QĐMS: = = giữ nguyên

-HS đọc đề, tự làm a) và :

giữ nguyên phân số ; = = b) và :

giữ nguyên phân số ; = =

Trang 10

- Chấm 1 số bài

Bài 2: Quy đồng mẫu số cỏc phõn số

- Chấm, bài chữa bài.

- Củng cố cỏch quy đồng

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- Nờu cỏch qui đồng mẫu số 2 p/s

- Làm bài 2d,e g

c) 259 và16

75

giữ nguyờn phõn số 1675 ;

9

25=

9 ì 3 25ì 3=

27 75

- HS đọc đề, làm vào vở

a và MSC: 84 = = ; = =

b 38 và 1924 MSC: 24

3

8=

3 ì 3 8ì 3=

9

24 ; giữ nguyờn phõn số 19

24

a 2122 và 117 MSC: 22 Giữ nguyờn phõn số 2122 ;

7

11=

7 ì2 11ì2=

14 22

Tiếng Anh UNIT 13: FAVOURITE FOOD AND DRINK (TIẾT 2)

Gv chuyờn dạy

Tập làm văn CẤU TẠO BÀI VĂN MIấU TẢ CÂY CỐI

I MỤC TIấU:

- Nắm đợc cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của bài văn niêu tả cây cối (ND ghi nhớ)

- Nhận biết được trỡnh tự miờu tả trong bài văn tả cõy cối(BT1, mục III), biết lập dàn

ý tả 1 cõy ăn quả quen thuộc theo 1 trong 2 cỏch đó học(BT2)

- GDBVMT : Giỏo dục ý thức giữ gỡn, bảo vệ cõy xanh.

Trang 11

II Đễ DÙNG : Phấn m uà

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

A KTBC

- Một bài văn miờu tả gồm cú mấy phần?

B BÀI MỚI

1 Nhận xột

Bài 1: Nờu ND của mỗi đoạn trong bài

văn

Đoạn 1: Bói ngụ ….nừn nà

Đoạn 2: Trờn ngọn … úng ỏnh

Đoạn 3: cũn lại

Bài 2: Nờu ND của mỗi đoạn trong bài

văn

Đoạn 1: Cõy mai cao …cũng chắc

Đoạn 2: Mai tứ quý …chắc bền

Đoạn 3: Cũn lại

-So sỏnh trỡnh tự miờu tả giữa 2 bài

 Chốt cõu trả lời

Bài 3:

Nhận xột gỡ về cấu tạo bài văn miờu tả cõy

cối?  Kết luận đỳng

- Nờu tỡnh trạng cõy xanh ở nước ta?

- Cần phải làm gỡ trước nguy cơ đú?

2 Ghi nhớ: sgk/31

3 Luyện tập.

Bài 1: Xỏc định trỡnh tự miờu tả.

- Đoạn 1 tả gỡ ?

- Đoạn 2 tả cõy vào thời gian nào?

- Đoạn 3 tả gỡ?

-Vậy bài văn tả cõy gạo theo trỡnh tự nào?

Bài 2: Lập dàn ý miờu tả 1 cõy ăn quả

quen thuộc theo 1 trong 2 cỏch đó học

- Nhận xột, sửa lỗi dựng từ, sắp xếp ý

C CỦNG CỐ DẶN Dề

-Nờu lại ghi nhớ

- HS trả lời

- Đọc bài văn, trả lời ( thảo luận N2)

 giới thiệu bao quỏt về bói ngụ

 tả hoa ngụ, lỏ ngụ ở giai đoạn đó cú thể thu hoạch được.( đơm hoa, kết trỏi) -Tả hoa và lá ngô đã già

- HS đọc đề bài

 Giới thiệu về cõy mai, tả bao quỏt nú

 tả kĩ cỏnh và quả mai

 cảm nghĩ của người miờu tả

 bài 1: tả theo thời kỳ phỏt triển của cõy Bài 2: tả theo bộ phận của cõy

- Phỏt biểu ( phần Ghi nhớ - sgk)

- Cõy xanh, rừng ngày càng bị chặt phỏ nhiều.

- Cần cú ý thức giữ gỡn, bảo vệ chỳng, trồng thờm nhiều cõy xanh

- HS đọc ghi nhớ

- Đọc bài văn, thảo lận N4

 bao quỏt cõy gạo già mỗi khi bước vào mựa hoa hàng năm

 sau mựa hạ

 tả cõy gạo khi quả gạo đó già

 theo từng thời kỳ phỏt triển trong 1 năm

- Làm cỏ nhõn vào nhỏp, đọc bài làm

- Nhận xột bài, bổ sung

Trang 12

-Về làm bài vào vở LTV

Thể dục NHẢY DÂY KIỂU CHỤM HAI CHÂN TRỊ CHƠI: LĂN BĨNG BẰNG TAY

Gv chuyên dạy

Địa lý NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG NAM BỘ

I MỤC TIÊU:

- Nhớ được tên của 1 số DT ở ĐB Nam Bộ : kinh, Khơ-me,Chăm,Hoa …

- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu về nhà ở, trang phục của người dân ở ĐB Nam Bộ + Người dân ở Tây Nam Bộ thường làm nhà dọc theo các sơng ngịi, kênh rạch, nhà cửa đơn sơ

+ Trang phục phổ biến của người dân đồng băng Nam Bộ trước đây là quần áo bà ba

và chiếc khăn rằn

II ĐƠ DÙNG:Tranh minh họa

III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ

A.KTBC :

- ĐB Nam Bộ do phù sa sông nào bồi đắp

nên?

- Đồng bằng Nam Bộ có đặc điểm gì ?

B.BÀI MỚI: Giới thiệu bài:

1.Nhà cửa của người dân:

*Hoạt động cả lớp:

-GV cho HS dựa vào SGK, BĐ và cho

biết:

- Người dân sống ở ĐB Nam Bộ thuộc

những dân tộc nào?

- Người dân thường làm nhà ở đâu? Vì

sao?

- Phương tiện đi lại phổ biến của người

dân nơi đây là gì ?

-GV nhận xét, kết luận

*Hoạt động nhóm:

- Cho HS các nhóm quan sát hình 1 và

cho biết: nhà ở của người dân thường

phân bố ở đâu?

GV nói về nhà ở của người dân ở ĐB

-HS trả lời câu hỏi -HS khác nhận xét, bổ sung

-HS trả lời

- Cĩ nhiều người sinh sống: Kinh, Khơ –

me, Chăm, Hoa,…

- Làm nhà dọc theo sơng ngịi kênh rạch

- Ph¬ng tiƯn ®i l¹i lµ xuång ghe

- Các nhóm quan sát và trả lời

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Ngày đăng: 06/09/2021, 10:33

w