+ Dạng mũ nhân lượng giác là dạng nguyên hàm từng phần luân hồi.. vào các dạng sau: II.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ: *Tính nguyên hàm bằng địng nghĩa và bảng nguyên hàm.. *Nguyên hàm c
Trang 13 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
�
4) Một số phương pháp tính nguyên hàm
a) Áp dụng bảng nguyên hàm
b) Phương pháp đổi biến
Định lí: Cho �f u u( )d =F u( )+C và u=u x( ) là hàm số có đạo hàm liên tục thì
f u x u x x� �� �� �� =F u x� �� �� �+C
�
Có sẵn Tách từ hàm Nhân thêm
Một số dạng đổi biến thường gặp
m n
n
PP n
Trang 2I =�n f x f x x( ) ( )d� ���PP � Đặt t=n f x( )�t n =f x( )�nt n- 1dt=f x x�( )d
1(ln ) d
I =�f(sinx�cos ).(sinx xmcos )dx x ���PP � Đặt t =sinx�cos x
Lưu ý: Sau khi đổi biến và tính nguyên hàm xong, ta cần trả lại biến cũ ban
Trang 3+ Thứ tự ưu tiên chọn u: log – đa – lượng – mũ và dv phần còn lại.
+ Lưu ý: Bậc của đa thức và bậc của ln tương ứng với số lần lấy nguyên hàm.
+ Dạng mũ nhân lượng giác là dạng nguyên hàm từng phần luân hồi.
5) Nguyên hàm của hàm ẩn
Nhóm 1 Sử dụng định nghĩa ( ) F x� = f x( )
Nhóm 2 Sử dụng định nghĩa giải bài toán nguyên hàm của hàm ẩn
Vận dụng tính chất �f x x�( )d =f x( )+C, �f x x�( )d =f x�( )+C, vào các dạng sau:
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:
*Tính nguyên hàm bằng địng nghĩa và bảng nguyên hàm
*Nguyên hàm của hàm hữu tỉ
f x dx x C
� D �f x dx x3C
Lời giải
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm nguyên hàm hàm đa thức
2 HƯỚNG GIẢI:
Sử dụng sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản và tính chất nguyên hàm
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Trang 4Lời giải Chọn D
d2021
C
Lời giải Chọn A
3d
Trang 5Câu 6 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 3cosx8x là
A 3sinx 8x2 C B 3sinx 4x2 C C 3sinx 4x2 C D.3cosx 8x2 C
Lời giải Chọn C
Trang 6A
2
x C
Lời giải Chọn C
x
52
x
Lời giải Chọn C
Trang 7Câu 4 Cho biết �xe d2x x 1 2
e4
x
G x ax b C
, trong đó a b, �� và C là hằng số thỏa
mãn G( )0 =- Mệnh đề nào dưới đây là đúng.1
A a2b C 0 B b a C ab4C 5 D 2a b 0
Lời giải Chọn C
Câu 6 Nếu �f x dx ex sinx C thì f x bằng
A. excosx B. exsinx C. exsinx D. excosx
Lời giải Chọn D
2
Lời giải Chọn A
Trang 8Ta có: 2f x 2sin 5 sin 2x xcos 5 2 xcos 5 2 xcos3xcos 7x.
Ta có : sin 2 d 1cos 2
Trang 9Ta có: f x( )=xf x�( ) 2- x3- 3x2�xf x�( )- f x( )=2x3+3x2=x x2(2 +3)
( ) 2 2
Trang 10Đặt t 1 lnx ta có dt 1dx
x
Khi đó F x �f x x d �t td t22 C 2
1 ln2
x C
x ) thỏa mãn F 5 7
A F x 2 2x 1 B F x 2 2x 1 1
C F x 2x 1 4 D F x 2x 1 10
Lời giải Chọn B
Trang 11t
t t t
t t
Trang 12Khi đó I=e xsin 2x- 2�e xcos 2xdx=e xsin 2x- 2F x( ) ( )2*
Thay ( )2* vào ( )* ta được:
Áp dụng định nghĩa F x'( ) f x( ), Ta có:
Câu 3. Cho hàm số y f x( ) liên tục trên �\{0; 1}, thỏa mãn x x( 1) ( )f x� f x( )x2 x
với mọi x��\{0; 1} và (1)f 2 ln 2 Biết (2)f a bln 3 với , a b�� Giá trị của tổng a2 bằngb2
Lời giải Chọn D
( 1) ( ) ( )
x x f x� f x x x
Trang 14A.sin 2xcos 2x C B.sin 2xcos 2x C
C.sin 2x2cos2x C D.sin 2xcos 2x C
Lời giải Chọn D
Vì cos x là một nguyên hàm của hàm số 2 f x e 2 x nên:
1
x x
Trang 15Giải phương trình: ln 1 3 ln ln 1 3 ln 3 3
A a 1
b B a�2017; 2017. C b a 4035 D a b 1
Lời giải Chọn C
e
f x có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Chọn D
Trang 16Do đó phương trình f x 1e có đúng 2 nghiệm.
Câu 10 Cho hàm số f x thỏa mãn 2 2
2021
1 22
2
m
Lời giải Chọn B.
Ta có
2 2021
20201
Trang 17Ta có F x( )=�e xcos 2xdx Đặt u cos 2x x du x 2sin 2xdx
Khi đó F x( )=e xcos 2x+2�e xsin 2xdx=e xcos 2x+2 *I( )
Tính I=�e xsin 2x Đặt u sin 2x x du x2cos 2xdx
Áp dụng định nghĩa nguyên hàm, ta có:
Trang 19A.sin 2x2cos2 x C B.sin 2x2cos2x C
C.sin 2x2cos2 x C D.sin 2x2cos2 x C
Lời giải Chọn D
Trang 20Đặt 1
1
x x
A a 1
b B a�2017;2017. C b a 4035 D a b 1
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn D
Trang 21Bảng biến thiên của hàm số:
Do đó phương trình 1
Trang 221 22
2
m
Lời giải Chọn B.
Ta có
2 2021
20201