1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạng 11 rút gọn bieu thức mu, luy thua

21 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp: Công thức mũ, lũy thừa cơ bản - Phương pháp Casio Casio.. _Casio: Xét hiệu với chức năng Calc... Hãy rút gọn biểu thức 0 _Sử dụng công thức, tính chất của mũ, lũy thừa..

Trang 1

  50 dạng toán bám sát đề minh họa ôn thi TN năm 2021-   

2022

A - Bài tập minh họa:

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức A 2 23 7

Ⓐ.

- Phương pháp: Công thức mũ, lũy thừa cơ bản

- Phương pháp Casio Casio.

Xét hiệu Calc đặc biết hóa: Chọn giá trị thích hợp để thử đáp án

Trang 2

Ⓐ.

5 6

2 3

7 6

Câu 5 Biểu thức Px3.3 x2.6 x5 x0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

.

Ⓐ.

8 3

5 6

1 3

_Sử dụng công thức, tính chất của mũ, lũy thừa

_Casio: Xét hiệu với chức năng Calc

Trang 3

  50 dạng toán bám sát đề minh họa ôn thi TN năm 2021-   

2022

Câu 1: Cho a là số thực dương Giá trị rút gọn của biểu thức

1 3

.

Ⓐ.

2 3

5 6

1 6

Casio: lấy log ra mũ ngay chọn C

Câu 2: Biểu diễn biểu thức Qx x3 24 x3 dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ

.

Ⓐ.

23 12

Q xⒷ .

1 4

Q xⒸ .

23 24

Q x

12 23

Casio: lấy log ra mũ ngay chọn C

Câu 3: Cho số thực dương a  và khác 1 Hãy rút gọn biểu thức 0

_Sử dụng công thức, tính chất của mũ, lũy thừa

_Casio: Xét hiệu với chức năng Calc

Trang 4

Rút gọn biểu thức

1 4

3

P xx , với x là số thực dương.

A

1 12

7 12

2 3

2 7

3 2

a a

a  .

Câu 3: Rút gọn biểu thức

1 6

3

P xx với x  0

1 8

2 9

Câu 9: Giá trị của biểu thức E3 2 1 .9 272 1 2 bằng

Bài tập rèn luyện

Ⓑ.

Trang 5

Câu 13: Cho các số thực a b m n, , , với a b , 0

Câu 16: Cho biểu thức Px3 , x 0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

2 3

3 2

P xD P x 3

Câu 17: Thu gọn biểu thức

1 6

3

P aa với a  thu được:0

1 8

n

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 6

A

5

55

a

a b b

B

555

a a b

b

C

555

a ab

b

D

555

a

a b b

a a

a =

C a a x y=a xy D a x+a y=a x y+

Câu 25: Cho a là một số thực dương, viết biểu thức

2 3

5

A

11 15

1 15

2 15

17 5

a

Câu 26: Viết biểu thức A 32 2 25 dưới dạng lũy thừa của số mũ hữu tỉ ta được

A

2 3

2

13 30

2

91 30

2

1 30

2

13 30

2

91 30

2

1 30

P xB

1 4

P xC

13 24

P xD

1 2

P x

Câu 29: Cho ,a b là các số thực dương thỏa 2b 5

a  Tính K 2a6b 4

Câu 30: Cho x  Biểu thức 0 3 4

x viết dưới dạng lũy thừa là

A

3 4

4 3

Trang 7

7 8

15 16

3 16

53

16

116

7 24

15 24

7 12

7 6

5 6

6 5

a

Câu 36: Cho a là số thực dương khác 1 Khi đó

2 4 3

a bằng

8 3

3 8

Câu 37: Cho a là một số dương, biểu thức

2 3

a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là

13 24

1 4

2 3

P x

Câu 39: Rút gọn biểu thức

11 16:

Trang 8

A

1 6

6 5

3 2

5 6

Ma

Câu 41: Cho biểu thức

1 1 6 3

2 x

P x x với x  Mệnh đề nào dưới đây đúng?0

11 6

7 6

5 6

7 16

5 42

47 48

P x.

Câu 44: Cho x  Hãy biểu diễn biểu thức x x x dưới dạng lũy thừa của 0 x với số mũ hữu tỉ?

A

3 8

7 8

1 8

5 8

2 3

5 3

5 2

x

Câu 47: Cho a là số thực dương Biểu thức a2 3. a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A

4 3

7 3

5 3

2 3

a .

Câu 48: Biến đổi biểu thức Px x x.3 6 5 x0 thành dạng với số mũ hữu tỉ

A

7 3

5 3

5 2

2 3

Trang 9

Câu 51: Cho biểu thức P x x x x x .5 3 , 0.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

3

Px x với x 0.

A

1 8

2 9

Px

Câu 53: Viết biểu thức P3 x x.4 (x  ) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ.0

A

5 4

5 12

1 7

1 12

3:

4 3

Q b  C

4 3

5 9

5 36

Q x

Câu 57: Biểu diễn biểu thức Px x3 24 x3 dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ

A

23 12

1 4

23 24

12 23

13 27

11 9

56 27

x

Câu 59: Viết biểu thức P3 x x x.4  0

dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ

A

1 12

5 12

1 7

5 4

P x

Trang 10

Câu 62: Cho biểu thức P4 x23 x , x 0

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

6 12

8 12

9 12

7 12

P x

Câu 63: Biểu thức K  2 23 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A

4 3

5 3

1 3

2 3

2

Câu 64: Cho biểu thức P5 x x6  0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

6 5

5 6

3

P xx , với x là số thực dương.

A

1 12

7 12

2 3

2 7

3 2

a a

a  .

Trang 11

P xx với x  0

1 8

2 9

P x

Lời giải

Ta có

1 6

Câu 5: Xét a , b là các số thực thỏa mãn ab  Khẳng định nào sau đây sai?0

b vô nghĩa Nên khẳng định 6 ab6a b.6 là sai

Câu 6: Giá trị của

4 0,75

Trang 12

A

a a a

Lời giải

Ta có: a a.  a  Suy ra, sai

Câu 9: Giá trị của biểu thức E3 2 1 .9 272 1 2 bằng

Lời giải

Bấm máy tính ta có được kết quả trên

Câu 10: Cho a b, là các số thực dương và m n, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai.

Lời giải

Thấy ngay a a.  a sai

Câu 13: Cho các số thực a b m n, , , với a b , 0

Trang 13

x x x

Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ( )e x ye x yx y,   B e x y e xe yx y,  

C ( )e x ye e x. yx y,   D e x y e xe yx y,  

Lời giải

Tính chất của lũy thừa với số mũ thực

Câu 16: Cho biểu thức Px3 , x 0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

2 3

3 2

3

P aa với a  thu được:0

1 8

P a

Lời giải

1 6

a

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  2x y 2 2x yx y,  

C  2x y 2x yx y,  

Trang 14

a b b

B

555

a a b

b

C

555

a ab

b

D

555

a

a b b

a a a

a a

a =

C a a x y=a xy D a x+a y=a x y+

Lời giải

þ Dạng 02: Thu gọn biểu thức lũy thừa

Câu 25: Cho a là một số thực dương, viết biểu thức

2 3

5

A

11 15

1 15

2 15

17 5

2

13 30

2

91 30

2

1 30

2

A  .

Trang 15

13 30

2

91 30

2

1 30

P xB

1 4

P xC

13 24

P xD

1 2

4 3

Lời giải

Theo định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ thì với x  ta có: 0

4 4

7 8

15 16

3 16

x

Lời giải

Câu 32: Giả sử a là số thực dương, khác 1 Biểu thức 3

a a được viết dưới dạng a

Khi đó

A

23

53

16

116

Lời giải

Trang 16

7 6

5 6

6 5

a bằng

8 3

3 8

a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là

Trang 17

13 24

1 4

2 3

6 5

3 2

5 6

2 x

P x x với x  Mệnh đề nào dưới đây đúng?0

11 6

7 6

5 6

Px

Lời giải

1 6

7 16

5 42

47 48

P x.

Lời giải

Trang 18

7 8

1 8

5 8

2 3

5 3

5 2

7 3

5 3

2 3

5 3

5 2

2 3

Trang 19

5 2

Câu 51: Cho biểu thức P x x x x x .5 3 , 0.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

3

Px x với x 0.

A

1 8

2 9

5 12

1 7

1 12

3:

Trang 20

4 3

Q b  C

4 3

5 9

5 36

1 4

23 24

12 23

13 27

11 9

56 27

Câu 59: Viết biểu thức P3 x x x.4  0

dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ

A

1 12

5 12

1 7

5 4

Trang 21

8 12

9 12

7 12

5 3

1 3

2 3

Câu 64: Cho biểu thức P5 x x6  0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

6 5

5 6

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w