DẠNG TOÁN 15: NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCI.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Lý thuyết về nguyên hàm.. Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số... DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm
Trang 1DẠNG TOÁN 15: NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Nguyên hàm
Định nghĩa:
• Cho hàm số f x( )
xác định trên K (K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng) Hàm số ( )
F x
được gọi là nguyên hàm của hàm số f x( )
trên K nếu F x′( ) = f x( )
với mọi
x K∈
2 Các công thức nguyên hàm của hàm số lượng giác
1)
sinxdx= −cosx C+
∫
2)
1 sin(ax b dx) cos(ax b) C
a
∫
3)
cosxdx=sinx C+
∫
4)
a
∫
5)
( 2 )
2
1
1 tan tan cos x dx= + x dx= x C+
tan cos ax b dx= a ax b+ +C
+
∫ 7)
( 2 )
2
1
sin x dx= + x dx= − x C+
1
cot sin ax b dx= − ax b+ +C
+
∫ 9)
sin
cos
x
x
10)
cos
sin
x
x
3 Một số phương pháp tìm nguyên hàm:
• Phương pháp đổi biến số: Cơ sở của phương pháp đổi biến số là định lý sau:
Cho hàm số u u x= ( )
có đạo hàm liên tục trên K và hàm số y= f u( )
liên tục sao cho [ ( )]
f u x
xác định trên K Khi đó nếu F là một nguyên hàm của f, tức là
( ) ( )
f u du F u= +C
∫
thì
[ ( )] ( ) [ ( )] ( ) [ ( )]
f u x u x dx′ = f u x du x =F u x +C
• Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần:
Định lý: Nếu u u x= ( )
và v v x= ( )
là hai hàm có đạo hàm liên tục trên K thì
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
u x v x dx u x v x′ = − u x v x dx′
hay
u dv u v= − v du
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Lý thuyết về nguyên hàm
Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số
Trang 2 Tính nguyên hàm của hàm dạng đối xứng
Tính nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phân
…
BÀI TẬP MẪU
(ĐỀ MINH HỌA LẦN 1-BDG 2020-2021) Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos 2
A
( )d 1sin 2
2
∫
( )d 1sin 2
2
∫
C ∫ f x x( )d =2sin 2x C+
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm nguyên hàm của hàm số lượng giác
2 HƯỚNG GIẢI:
Ta có thể sử dụng công thức
1 cos(ax b)dx sin(ax b) C
a
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
Tự luận: Áp dụng công thức
1 cos(ax b x)d sin(ax b) C
a
∫
với a≠0
; thay a=2
và b=0
để có kết quả
Trắc nghiệm: Nhập vào biểu thức vào máy tính
3
π
shift Sto A cos2A−
1 sin 2 0
d
x
chọn đáp án A
Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
sau, mệnh đề nào sai.
A.
( ) ( )
f x dx F x= +C
∫
B. ( ∫ f x dx( ) )′ = f x( )
C. ( f x dx( ) )′= f x′( )
∫
D. ( f x dx( ) )′ =F x′( )
∫
Lời giải Chọn C
Ta có ∫ f x dx F x( ) = ( )+ ⇔C F x'( ) = f x( )
nên phương án A, B, D đúng
Trang 3A
tanxdx= −ln cosx C+
∫
sin 2 cos
∫
C
cotxdx= −ln sinx C+
∫
cos 2sin
∫
Lời giải Chọn A
Xét
cos cos
Vậy khẳng định A đúng
( ) cos 3
6
f x = x+π
?
A.
1 ( ) sin 3
f x dx= x+π +C
∫
( ) sin 3
6
f x dx= x+π +C
∫
C
1 ( ) sin 3
f x dx= − x+π +C
∫
1 ( ) sin 3
f x dx= x+π+C
∫
Lời giải
Chọn D
f x dx= x+π d x+π = x+π +C
hàm số còn lại?
A. f x( ) =sin 2x
và g x( ) =cos2 x
B. f x( ) =tan2 x
và
( ) 2 2
1 cos
g x
x
=
C f x( ) =e x
và g x( ) =e−x
D f x( ) =sin 2x
và g x( ) =sin2 x
Lời giải Chọn D
Vì ( 2 )/
sin x =2sin cosx x=sin 2x
Câu 5 Cho hàm số f x( ) cos = x
Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( )2
( )
y= f x′
A
1
2 4
x
∫
B
1
2 4
x
∫
C
1
2
∫
D
1
2
∫
Lời giải
Trang 4Chọn A
'( ) (cos ) ' sin
;
2 2 2 1 cos 2 x ( '( )) ( sin ) sin
2
1 cos 2 x 1
sin 2
x
2
cos sin
x dx x
∫
” Bạn An giải bằng phương pháp đổi biến như sau:
+ Bước 1: Đặt u=sinx
, ta có du=cosxdx + Bước 2:
sin
x = u = − +u
+ Bước 3: Kết luận
2
sin
x
x = − +x
∫
Hỏi bạn An sai ở bước nào?
A. Bước 1 B Bước 2 C Bước 3 D. Không sai
Lời giải
Chọn C
Dễ thấy bước 1,2 đúng
Bước 3 sai vì đưa về biến cũ sai, đúng phải là
2
x
x = − + = −u x+
∫
5
cos ( ) sin
x
f x
x
=
có một nguyên hàm F x( ) bằng
A
4
1
4sin x
4
1
4sin x
−
4
4
sin x
4
4
sin x
−
Lời giải Chọn B
x
của hàm sốy=xsin 2x
A
( ) cos 2 1sin 2
x
( ) cos 2 1sin 2
x
C
( ) cos 2 1sin 2
x
( ) cos 2 1sin 2
x
Lời giải
Trang 5Chọn D
Ta có:
sin 2
∫
Đặt:
1
2
du dx
u x
=
=
Khi đó:
sin 2 cos 2 cos 2 cos 2 sin 2
x
A
( ) sin cos
∫
B
( ) sin cos
f x dx= −x x− x C+
∫
C
( ) sin cos
f x dx= −x x+ x C+
∫
D
( ) sin cos
∫
Lời giải Chọn D
Tự luận: Đặt cos sin
cos sin - sin sin cos
( ) sin d
F x =∫x x x
là
A F x( ) sin= x x− cosx C+
B F x( )=xsinx−cosx C+
C
( ) sin cos
D F x( )=xsinx+cosx C+
Lời giải Chọn A
Theo công thức tính nguyên hàm từng phần, ta có
( ) cos cos cos sin
Mức độ 2
( ) sin cos
Chọn kết quả đúng:
A
1 ( ) sin 2 cos 2
x
1 ( ) cos 2 sin 2
x
C
1 ( ) sin 2 cos 2
x
1 ( ) sin 2 cos 2
x
Trang 6
Lời giải
Chọn A
1 ( ) sin cos sin 2
2
Đặt
1 1
2 2
1
2
=
∫
2 ( ) cos
A
2 ( ) ( 2)sin 2 cos
F x = x − x+ x x C+
2 ( ) 2 sin cos sin
F x = x x x− x+ x C+
C
2 ( ) sin 2 cos 2sin
F x =x x− x x+ x C+
D
2 ( ) (2 ) cos sin
F x = x x+ x x− x C+
Lời giải Chọn A
2 ( ) cos
Đặt
2
n
2 si os
c
du xdx
u x
x v
xdx dv
=
2
sin 2 si
(
2sin 2 cos 2cos 2sin 2 cos 2sin
3 2
sin cos
x dx x
∫
ta được kết quả nào sau đây?
A
3 2
sin
x
∫
3 2
sin
x
∫
C
3 2
cos
x
∫
3 2
cos
x
∫
Lời giải Chọn C
Trang 7( 2 )
1 cos sin sin sin sin
−
Đặt cosx t= ⇒ −sinxdx dt=
1 cos
cos
A F x( ) =2x xsin x+6 cosx x−12( xsin x c+ os x)+C
B
( ) cos 3 sin 6( cos sin )
C F x( ) =2x xsin x−6 cosx x+12( xsin x+cos x)+C
D
( ) cos 3 sin 6( cos sin )
Lời giải Chọn A
Đặt t= x
suy ra
3
2 cos
Đặt
3 2 cos
u t
dv tdt
=
=
suy ra
2 6 sin
du t dt
=
=
Suy ra
I = t t−∫ t costdt
Tiếp tục tích phân từng phần 2 lần nữa ta được ( ) 2 sin3 6 cos -12 sin2 ( cos )
F t = t t+ t t t t+ t +C
Vậy
( ) 2 sin 6 cos 12( sin os )
Câu 5 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) (= +x 1).sin 2x
A
1 ( ) (sin 2 cos 2 )
2
∫
B
( ) ( 1) cos 2 sin 2
∫
C
1 ( ) (sin 2 cos 2 )
2
∫
D
( ) ( 1) cos 2 sin 2
∫
Lời giải.
Chọn D
Trang 8Đặt
1
1
2
du dx
u x
=
= +
Khi đó
( 1).sin 2 ( 1) cos 2 cos 2 ( 1) cos 2 sin 2
3 2
sinx cos x dx
∫
A
3
3 2
sinx
3 cos cos x dx= x C+
∫
3 2
3 2
sinx
3 cos cos x dx= x C+
∫
C
3
3 2
sinx
3 cos cos x dx= − x C+
∫
3 2
3 2
sinx
3 cos cos x dx= − x C+
∫
Lời giải Chọn C
Đặt cosx t= ⇒ −sinxdx dt=
1
3
sin
1 cos
3
−
−
cos sin
d sin cos
x
+
−
∫
A
cos sin
d 2 sin cos sin cos
−
∫
B
cos sin
d 2 sin cos sin cos
−
∫
C
cos sin
d 3 sin cos sin cos
−
∫
D
cos sin
d 3 sin cos sin cos
−
∫
Lời giải.
Chọn A
Đặt sinx−cosx t= ⇒sinx−cosx t= 2, cos( x+sinx x)d =2 dt t
sin cos
t
−
Câu 8 Tính ∫ (1−x)cosxdx
ta được kết quả nào sau đây?
A (1−x)sinx−cosx C+
B (1−x)sinx+cosx C+
C (1+x)sinx−cosx C+
D (1−x)sinx−sinx C+
Trang 9
Lời giải.
Chọn A
Đặt
1
(1 x)cosxdx (1 x)sinx sinxdx (1 x)sinx cosx C
Câu 9 Tính ∫xsin 2( x+1)dx
A
cos 2 1 sin 2 1
x
B
cos 2 1 sin 2 1
x
C
cos 2 1 sin 2 1 2
x
D
cos 2 1 sin 2 1
x
Lời giải Chọn D
Đặt:
2
dx du
x u
=
=
2 cos
x dx x
∫
A
2 tan ln cos cos
x
∫
2 tan ln sin cos
x
∫
C
2 tan ln cos cos
x
∫
2 tan ln sin cos
x
∫
Lời giải Chọn C
Đặt:
2
cos
u x
du dx
x
=
.tan tan tan ln cos cos
x
x
Mức độ 3
Câu 1 Biết F x( )
là một nguyên hàm của f x( ) =sin3xcosx
và F( )0 =π
Tính 2
F π
÷
Trang 10A 2
F = − ÷π π
1
F = − ÷π π
C
1
F = + ÷π π
D 2
F = ÷π π
Lời giải Chọn C
Có
d sin cos d sin d sin
4
x
F x =∫ f x x=∫ x x x=∫ x x = +C
( )0 sin 04
4
F = ⇔π + = ⇔ =C π C π
( )
4
x
π π
Câu 2 Cho hàm số f x( ) (= ax b c x+ ) os
thỏa mãn
( ) sin 2sin cos
∫
Tính
= +2 2
A
3
S=
B S =4
C S =5
D S =6
Lời giải Chọn C
Khi đó
( ) ( ).sin sin
(ax b)sinx ac x C axos sinx bsinx acosx C
2 ( ) cos
2
x
f x =x
thỏa
1 (0) 2
Tính ( )
F π
A
2 1
2
B
2 1 ( )
4 2
F π =π − ×
C
2 1
4
D
2 1
2
Lời giải Chọn B
2
Trang 11( ) ( ) 1 2 sin sin
2 2
x
F x = f x dx= +x x− xdx
2 2
x
Vì
F = ⇒ + = ⇒ =C C
Vậy
2 1
2 2
x
F x = +x x+ x
Do đó
2 1
2 2
F π = π −
Câu 4 Gọi F x( )
là một nguyên hàm của hàm số f x( ) =xcos 2 x
Biết rằng
( )0 1 4
, giá trị F( )π
là:
A F( )π =1
B
( ) 1 4
C
( ) 1 2
D F( )π =0
Lời giải Chọn B
Đặt cos 2
u x
=
=
suy ra
sin 2 2
du dx
x v
=
=
Khi đó
( ) cos 2 sin 2 sin 2 sin 2 cos 2
Do
( )0 1 4
nên C=0.
Từ đó suy ra
( ) 14
Câu 5 Cho hàm số f x( ) biết f x'( )=xsinx
và f( ) 0π =
Tính 3
f π
÷
A
3 7
f = − ÷π π
3 7
f = − + ÷π π
C
3 7
f = − − ÷π π
3 7
f = + ÷π π
Lời giải Chọn A
( ) sin ( cos ) cos sin
,
f π = ⇒ = − ⇒C π f x = −x x+ x−π
Trang 12Nên
3 7
f = − ÷π π
Câu 6 Biết rằng I =∫e cos x2x 3 dx=e2x(acos 3x b+ sin 2x)+c
, trong đó a, b, c là các hằng
số Khi đó, tổng a b+
có giá trị là:
A
1 13
−
5 13
−
5 13
D
1 13
Lời giải Chọn C
Ta có:
(từng phần lần 1)
( )
cos 3 sin 3 cos3 sin 3
cos 3 sin 3
(từng phần lần 2)
Suy ra
cos3 sin 3
x
,
thỏa mãn hệ thức ∫ f x( )sinx dx=-f x( )cosx+∫πx cosx dx
Hỏi y= f x( )
là hàm số nào trong các hàm số sau?
A
( ) lnx
π
= −
B
( ) lnx
π
= C f x( ) =πx.lnπ
D f x( ) = −πx.lnπ
Lời giải Chọn B
Ta có ∫ f x( )sin dx = x −∫ f x( ) ( d cosx)
Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta có:
( )sin dx = ( ) ( d cos ) ( )cos cos d( ( ) )
( )cos ( ) dx
Mà theo giả thiết ∫ f x( )sinx dx=-f x( )cosx+∫πx cosx dx
Suy ra
ln
x
π
Trang 13
Câu 8 Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 /m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm
đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với v t( ) = − +5 10t (m s/ )
, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A 0, 2m B 2m C 10m D 20m
Lời giải Chọn C
Quãng đường vật di chuyển
( ) ( ) ( 5 10) 5 2 10
2
t
s t = v t dt = − +t dt=− + t C+
Tại thời điểm t=0
thì s t( ) =0
, do đó C=0
và
( ) 5 2 5( )2
t
s t = − + t=− t− + ≤
Xe dừng hẳn khi được quãng đường 10 m( )
kể từ lúc đạp phanh
Câu 9 Một chiếc ô tô đang đi trên đường với vận tốc v t( ) =2 t(0≤ ≤t 30) (m s/ )
Giả
sử tại thời điểm t=0
thì s=0
Phương trình thể hiện quãng đường theo thời gian ô tô
đi được là
A
( ) 3 4 3
B s=2 t m( )
C
( ) 3 4 3
D 2t m( )
Lời giải Chọn A
( ) ( )
1 1
3
1 2
t
+
+
sin cos 1 cos 2
sin cos 2 sin cos 2
m n
x
∫
với m n, ∈¥
Tính A m n= +
A A=5
C A=3
Lời giải Chọn C
cos sin sin cos cos 2
sin cos 2 sin cos 2
x
=
Đặt u=sinx+cosx+ ⇒2 du=(cosx−sinx dx)
Trang 14( )3 ( 3 ) 2 2 ( )2
2
u
Mức độ 4
sin 2 cos
d
1 cos
x
= +
∫
ta được kết quả có dạng
2
cos x acosx bln cosx 1 C
A.
1 4
a
b =
1
a
b = −
4
a
b =
1
a
b=
Lời giải Chọn B
Ta có
sin 2 cos
d
1 cos
x
= +
1 cos
x x
=
+
1 cos
x
x x x
= +
∫
( )
2 f cosx sin dx x
= ∫
Đặt: ⇒ =t cosx
Suy ra:
( )
t
t
=− − + ÷ = − − + + +÷
+
∫
Đổi lại biến số x, ta được:
2 2 2ln 1
I= − + −t t t+ + =C
2 cos x 2cosx 2ln cosx 1 C
vậy
b
Câu 2 Xác định các nguyên hàm:
sin 2 d 3cos 4sin 8
x x I
=
∫
có dạng
3cos sin
a
b
?
a b c d+ + + =
Lời giải Chọn B
Đặt:
3cos 4sin 8
t= x− x+ ⇒ =t2 3cos2x−4sin2 x+8
Trang 15
( )
7
x x t t
Suy ra:
2 d
2
7
t t
t
−
Vậy a=2,b=7,c=4,d= ⇒ + + + =8 a b c d 21
Câu 3 Xác định nguyên hàm: I =∫ (sin4x+cos4x)sin 2 dx x
? ta thu được kết quả có
dạng
3
C
Khi đó
a + =b
Lời giải
Chọn A
Không phải lúc nào cũng áp dụng ngay công thức hạ bậc vào các nguyên hàm khó đổi biến số, mà nên rút gọn thử xem biểu thức trong dấu nguyên hàm có thể đơn giản hơn được không
Ta có: (sin4x+cos4x)sin 2x ( ( 2 2 )2 2 2 )
sin x cos x 2sin xcos x sin 2x
2
1
= − ÷
(sin4 x cos4x)sin 2x
Suy ra:
2
1 1 cos 2 sin 2 d
2 2
∫
; đặt t=cos 2x⇒ = −dt 2sin 2 dx x
Suy ra
2
1 1 cos 2 sin 2 d
2 2
= + ÷− ÷= − +
3
1
t
= − + ÷+
Đổi lại biến số:
Khi đó
2
Trang 16
Câu 4 Xác định nguyên hàm
I
x
−
=
+
∫
ta thu được kết quả
Khi đó
2 2 ?
m + =n
A. 7
Lời giải
Chọn D
Đây là dạng nguyên hàm lượng của lượng giác đối xứng
Ta biến đổi như sau:
I
Đặt t=sinx+cosx→dt=(cosx−sin )dx x
Suy ra:
2
−
Vậy
2 2
m= n= ⇒ m +n =
(sin cos d)
sin 2 2
I
x
+
=
+
k
−
(k là một số
vô tỉ) Khi đó
2
16 ?
A. 19
Lời giải
Chọn A
Đây là dạng nguyên hàm lượng của lượng giác đối xứng
sin cos d sin cos d sin cos d sin 2 2 3 (1 2sin cos ) 3 sin cos
I
Đặt t=sinx−cosx→dt=(cosx+sin )dx x
2
arcsin arcsin
Trang 17Câu 6 Xác định nguyên hàm:
I
−
=
+
∫
? ta thu được kết quả có dạng
ln
sin 2
C
+
Khi đó a b c+ + =?
Lời giải
Chọn B
Đây là dạng nguyên hàm của hàm lượng giác đối xứng
Ta có:
I
Đặt:
2
d (cos sin )d
sin cos
2
Suy ra:
2
I
t
−
−
2
d ln | 3 | ln | |
∫
1ln 3 1ln (sin cos ) 3 1ln 2 sin 2
vậy a=1,b=6,c=2
2
+
∫
với , , ,
a b c d
là các số tự nhiên và
a b
,
c d
là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây đúng?
A c= − +a 2b
B c a= −2b
C c a= +2b
D c= − −a 2b
Lời giải
Chọn A
Biểu thức trong dấu nguyên hàm là hàm lượng giác đẳng cấp, rất dễ dàng đưa về hàm “tan” bằng cách chia cả tử và mẫu cho bậc cao nhất của hàm
“cos” như sau:
Trang 182
2
2
2
1 2 tan
cos
x
x
x
Đến đây ta tiến hành đặt:
2
t
+
Suy ra:
3 2 d. (3 2)d
4 1 ( 4)( 1)
I
Đến đây thuần túy là nguyên hàm phân thức Ta có:
2
−
arctan arctan
arctan(tan ) arctan( )
x
Vậy a=1,b=3,c=5
sin 2 cos
d
1 cos
x
+
=
+
∫
có dạng:
2
I = −a + + + x C+
với a
là một số tự nhiên Khẳng định nào sau đây đúng?
A a∈ − −( 3, 1)
B a∈ −( 1,2)
C a∈( )3,5
D ( )1,3
Lời giải Chọn D
Đặt
2
2 2
1 tan
2
x
+
Khi đó ta có:
2
−
Suy ra
2
2
2
1 1
t
−
+ +
Trang 192 2
⇔ = − + ÷ = − +
2
+
Đổi lại biến số:
2
I = − + + + + x C
Vậy a=2
4sin 7 cos 2
d sin 2cos 1
=
∫
2 3ln sin cos
I = x+ x a+ x b C+ +
Khi
đó
a + =b
Lời giải
Chọn C
4sinx 7 cosx 2 α sinx 2cosx 1 β cosx 2sinx γ
4sinx 7 cosx 2 α 2β sinx 2α β cosx α γ
⇒ + = ⇔ =
Suy ra
4sin 7 cos 2 cos 2sin
2 3ln sin 2 cos 1
Vậy a=2,b=1
3sin 2cos 1
d 2sin cos 1
=
∫
ta được?
A.
ln 2sin cos 1 ln 2 tan 1
x
.
B
ln 2sin cos 1 ln 2 tan 1
x
C
ln 2sin cos 1 ln 2 tan 1
x
Trang 20
D
ln 2sin cos 1 ln 2 tan 1
x
Lời giải Chọn D
Tách tử số theo mẫu số 3sinx+2cosx+ ≡1 α(2sinx+cosx+ +1) β(2cosx−sinx)+γ
3sinx 2cosx 1 2α β sinx α 2β cosx α γ
8 5
1
2 2
5
5
α
α β
α γ
γ
=
− =
⇒ + = ⇔ =
Suy ra
8 1 2 cos sin 3 1
d
5 5 2sin cos 1 5 2sin cos 1
−
∫
1
ln 2sin cos 1
Với
1
1
d 2sin cos 1
=
∫
; ta đặt
2
2d
t
+
Khi đó
2
sin ;cos
−
Suy ra
2
2d
t
t
+
Thay vào I ta được
ln 2sin cos 1 ln 2 tan 1
x