Khi nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi xác định... Khi không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi.. Lưu ý: Chỉ dùng MTCT để loại trừ là chính, và không dùng MTCT để chọn trực
Trang 1A - Bài tập minh họa:
Câu 1: Đạo hàm của hàm số ylog2x 3
Nhập thay cho đạo hàm và ấn ; kiểm tra giá trị
CALC vào kết quả A, B, C, D và so sánh các kết quả
Xét hiệu kiểm tra mệnh đề đúng
Trang 2 Ta có y6x y6 ln 6x
PP nhanh trắc nghiệm
Casio: Xét hiệu( )
Xác định khi và khi n lẻ hoặc khi n chẵn
Casio: Table , Calc rất hiệu quả
Trang 350 dạng toán bám sát đề minh họa ôn thi TN năm 2021-
2022 Lời giải
Xác định khi và khi n lẻ hoặc khi n chẵn
Casio: Table , Calc rất hiệu quả
Trang 4Khi nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi xác định.
Khi nguyên âm: hàm số xác định khi và chỉ khi
Khi không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi
Casio: table NHẬP HÀM START: a END: b STEP khéo tý
Lưu ý: Chỉ dùng MTCT để loại trừ là chính, và không dùng MTCT để chọn
trực tiếp đáp án Đối với TXĐ hàm số lũy thừa an toàn nhất vẫn là giải theo
Trang 550 dạng toán bám sát đề minh họa ôn thi TN năm 2021-
2022
.
Ⓐ. D 2; Ⓑ .D Ⓒ D 2; Ⓓ D \ 2
Lời giải Chọn C
Khi nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi xác định.
Khi nguyên âm: hàm số xác định khi và chỉ khi
Khi không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi
Casio: table NHẬP HÀM START: a END: b STEP khéo tý
Lưu ý: Chỉ dùng MTCT để loại trừ là chính, và không dùng MTCT để chọn
trực tiếp đáp án Đối với TXĐ hàm số lũy thừa an toàn nhất vẫn là giải theo
Trang 6Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A Đồ thị hàm số y x với không có tiệm cận.0
B Đồ thị hàm số y x với có hai tiệm cận.0
A Hàm số liên tục trên 0; \ 1 B Hàm số liên tục trên 0;1 1;
C Hàm số liên tục trên khoảng 1; . D Hàm số liên tục trên 0;.
Câu 3: Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ
x
y B y 3 x
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số y có đúng 5x 1 tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
B Đồ thị hàm số y có đúng 5x 1 tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
C Đồ thị hàm số y có đúng 5x 1 tiệm cận ngang và đúng 1 tiệm cận đứng.
D Đồ thị hàm số y không có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.5x
x
y
Khẳng định nào sau đây là sai?
Bài tập rèn luyện
Ⓑ.
Trang 7x x y
y D 2x y 2x y
Trang 8A
1
;12
3
x y
Trang 9Câu 30: Cho số thực a a 0,a Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:1
A Đồ thị hàm số y a xcó đường tiệm cận là x , đồ thị hàm số 0 yloga xcó đườngtiệm cận là y 0
Trang 10x y
Câu 35: Tính đạo hàm của hàm số y 2sinx
A y cos 2x sinx ln 2 B y cos 2x sinx ln 2
Trang 11
1
e e
1
e e
x
21
x x
11
x x
x x
21
x x
Trang 12Câu 55: Tính đạo hàm số ylog2x có đạo hàm
A
1
1
ln 2
1.ln 2
1
Trang 13x y
x y x
x
y
25
Trang 14 Hướng dẫn giải
Dạng 00: Các câu hỏi chưa phân dạng
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A Đồ thị hàm số y x với không có tiệm cận.0
B Đồ thị hàm số y x với có hai tiệm cận.0
C Hàm số y x có tập xác định là D
D.Hàm số y x với nghịch biến trên khoảng 0 0;
Lời giải
ChọnC
Đồ thị hàm số lũy thừa y x trên khoảng 0;
Với , đồ thị hàm số y x0 không có tiệm cận nên A đúng
Với , đồ thị hàm số y x0 có hai tiệm cận x0;y0 nên B đúng.
Khi không nguyên, hàm số y x có tập xác định là D0; nên C sai
Trang 1501
x x
Ta có tập xác định D 0;1 1; Do đó hàm số liên tục trên các khoảng 0;1 và
1; Suy ra hàm số liên tục trên 1; Chọn đáp án
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số y có đúng 5x 1 tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
B Đồ thị hàm số y có đúng 5x 1 tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
C Đồ thị hàm số y có đúng 5x 1 tiệm cận ngang và đúng 1 tiệm cận đứng.
D Đồ thị hàm số y không có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.5x
Nên hàm số y x 4 không phải là hàm số mũ
Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
A ysinx3
B y 3x C y x 3 D y3 x
Trang 16Lời giải
1.2
x
y
Khẳng định nào sau đây là sai?
x x y
y D 2x y 2x y
a
a a
x x
a b
Trang 17Do đó hàm số ylog5x đồng biến trên khoảng 0; sai.
Câu 13: Giả sử a b, là các số thực dương và x y, là các số thực Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 18A
1
;12
3
x y
x x
13
x x
Trang 20x x
Câu 30: Cho số thực a a 0,a Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:1
A Đồ thị hàm số y a xcó đường tiệm cận là x , đồ thị hàm số 0 yloga xcó đườngtiệm cận là y 0
Trang 21x x
Trang 22x y
Câu 35: Tính đạo hàm của hàm số y 2sinx
A y cos 2x sinx ln 2 B y cos 2x sinx ln 2
Trang 23y x
1
e e
1
e e
x
21
x x
11
x x
x y
x x
21
x x
Trang 24x x
21
x x
Trang 25Đây là dạng toán tính đạo hàm của hàm số mũ.
Ta có công thức như sau: y a u x ya u x 'u x .lna
.Khi đó y9x y9 ln 9x
Trang 26Lời giải
1 e
x x
1
ln 2
1.ln 2
1
x
Lời giải
1log
Trang 27x y
x y x
Trang 28 Dạng 03: Toán Max-Min với hàm mũ, lôgarit
Câu 64: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ?
C
e4
x
y
25
Trang 29 Dạng 04: Toán Max-Min liên quan mũ và lôgarit
Câu 66: Giá trị lớn nhất của hàm số 4x
HẾT