thức chứa lũy thừa. - Bài tập minh họa:... Khẳng định nào sau đây là đúng?. Bất phương trình tương đương với CA. Tập nghiệm của bất phương trình là ¡.. Bất phương trình tương đương với.
Trang 1thức chứa lũy thừa.
- Bài tập minh họa:
Trang 2( ) ( ) ( ) ( )
a = a ⇔ f x g x =
Vấn đề ②: Phương trình mũ đưa về cùng cơ số.
thức chứa lũy thừa.
5 2 7
S= + =
Chọn Ⓑ Câu 3: Tích các nghiệm của phương trình ( )8 2 3 5 5
A - Bài tập minh họa:
Câu 1: Phươg trình
2 1
5 x+ =125
có nghiệm là
Trang 3Ⓐ
52
x=
32
x=
Lời giải Chọn D
Trang 5 2.4x−7.2x+ =3 0
PP nhanh trắc nghiệm
_Casio : Solve
Trang 62t − + = ⇔7t 3 0
Với
12
A a +B a + =C
có 2 nghiệm phân biệt
1, 2
x x
suy ra 1 2 log
C A a
Trang 8A x= −2
23
x=
12
x= −
12
x=
25
− + < ÷
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Bất phương trình tương đương với
C Tập nghiệm của bất phương trình là ¡
D Bất phương trình tương đương với
Trang 9D
52
−
Trang 10Câu 22: Giải phương trình
x=
12
C −1
D
52
Trang 11Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình
82
1
12525
x= −
18
x= −
14
x=
52
Trang 12Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình
77
Trang 13Câu 48: Nghiệm của phương trình
Trang 14Câu 57: Cho phương trình 32 10x+ −6.3x+ 4− =2 0 1( )
Nếu đặt t=3x+5(t>0)
thì ( )1
trở thànhphương trình nào?
Trang 1512
x= −
12
2log 2
x=
25
Trang 16Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Bất phương trình tương đương với
C Tập nghiệm của bất phương trình là ¡
D Bất phương trình tương đương với
log 2a
x<
Lời giải
Trang 17x x
=
⇔ =
.Tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình đã cho là:
Trang 18
16 Tập nghiệm của bất phương trình
203
Trang 19A 1 B −1
C
52
D
52
x x
25 Tìm nghiệm của phương trình
3 6
2 − x =1
13
x=
3
x=
12
x=
2
x=
Trang 20C −1
D
52
Trang 2130 Tập nghiệm của bất phương trình 2 2
82
82
.1 2
Trang 22A
14
x= −
18
x= −
14
1
12525
x=
52
Trang 2339 Tập nghiệm của bất phương trình
41 Tổng các nghiệm của phương trình
2
1 ( )
24
x
x x
x>
Trang 2477
Trang 25x x
x
x
x x
Trang 264x+ 5.2x 2 0
− + = ⇔ 2.22x−5.2x+ =2 0 ⇔
1
2 21
x x
2 16
x
x
x x