1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 09 rút gọn BIỂU THỨC LÔGARIT đơn GIẢN GV

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ  Tính giá trị biểu thức chứa lôgarit... Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Định nghĩa:

Cho hai số dương a , b với a�1 Số  thỏa mãn đẳng thức a b

được gọi là lôgarit cơ số a của

bvà kí hiệu là loga b Ta viết  loga ba b

2 Các tính chất: Cho a0, b0 , a�1 ta co

 loga a1, log 1 0a

 loga b , log ( )

a

ab a 

3 Lôgarit của một tích: Cho 3 số dương a , b , 1 b với 2 a�1, ta co

 log ( ) loga b b1 2  a b1loga b2.

4 Lôgarit của một thương: Cho 3 số dương a , b , 1 b với 2 a�1, ta co

1

2

loga b loga b loga b

 Đặc biệt với a b, 0, a�1 thì

1 loga loga b

b  

5 Lôgarit của lũy thừa: Cho a0, b0 , a�1, với mọi , ta co

 loga b loga b.

 Đặc biệt

1

a b a b

n

6 Công thức đổi cơ sô: Cho 3 số dương a , b , c với a�1, c�1 ta co

log

log

log

c a

c

b b

a

 Đặc biệt

1 log

log

a

c

c

a

và

1 logab loga b

 , với  �0.

Lôgarit thập phân và Lôgarit tự nhiên

 Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10, ta viết log10blogblgb

Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e , ta viết log e blnb.

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Tính giá trị biểu thức chứa lôgarit

 Các mệnh đề liên quan đến lôgarit

 …

BÀI TẬP MẪU

(ĐỀ MINH HỌA -BDG 2020-2021)Với a là số thực dương tùy ý, log 9a3 

bằng

1

log

3

Phân tích hướng dẫn giải

DẠNG TOÁN 09: RÚT GỌN BIỂU THỨC LÔGARIT ĐƠN GIẢN

Trang 2

B1: Áp dụng công thức loga b c loga bloga c.

B2: log 9a3  log 9 log a3  3  2 log a3 .

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

Áp dụng công thức loga b c loga bloga c.

Do đo log 9a3  log 9 log a3  3  2 log a3 .

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1 Với a là số thực dương tùy ý,  2

2

log a

bằng

A 2 log a 2 . B 2log a 2 C 2

1 log

1 log

Lời giải

Chọn B

Với a0 thì  2

2

2

log a

 2 log a2 .

Câu 2 Với a là số thực dương tùy ý, log 2a2 

bằng

A 2 log a 2 . B 2log a 2 C 1 log a 2 . D 2

1 log

Lời giải

Chọn C

Với a0 thì log 2a2  log 2 log a2  2  1 log a2 .

Câu 3 Với a là số thực dương tùy ý,  2

2

log 8a

bằng

A 2 log a 2 . B 3 2log a 2 . C 2

1 log

1 log

Lời giải

Chọn B

Với a0 thì  2

2

log 8 log a

   3 2 log a2

Câu 4 Cho alog2m với m0, m�1 Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A

3 log 8m m a

a

C

3 log 8m m a

a

Lời giải Chọn A

Ta co log 8m m logm mlog 8m  1 log 2m 3  1 3log 2m  1 3a3 aa .

Câu 5 Với a , b là các số thực dương tùy ý,  2

2

log a b

bằng

A 2 log 2 a b . B 2 log2alog2b. C log a b2  D log  a b

Lời giải

Trang 3

Chọn B

Với a0, b0 thì  2

2

log a b  2

Câu 6. Cho log x m2  Tính giá trị của biểu thức 2 2 1 3 4

2

Axxx

theo m

A 2

m

m

Lời giải Chọn A

Ta co

2

Axxx 2log2 3log2 1log2

2

 

= 2

m

Câu 7 Với a là số thực dương tùy ý, 2

16 log

a bằng

A 8 log a 2 . B 2log a 2 C 4 log a 2 . D 16 log a 2 .

Lời giải

Chọn C

Với a0 thì 2

16 log

alog 16 log a2  2  4 log a2 .

Câu 8 Cho a b, là các số thực dương với a�1, log a b

biểu diễn theo loga b là

A 2loga b. B 12loga b

1 log

2 a b

D 2 loga b

Lời giải Chọn D

Với a b, 0và a�1, ta co log a b

1 log 1 2

a b

� �

� �

� � 2 loga b

Câu 9 Với x0, y0, a0 và a�1, cho loga x  và log1 a y Tính 4 Plogax y2 3

A P3. B P10. C P 14. D P65.

Lời giải Chọn B

Với x0, y0, a0 và a�1, ta co

Plogax y2 3  loga x2loga y3  2loga x3loga y10.

Câu 10 Với a , b là các số thực dương tùy ý,

2

log a

b

� �

� �

� � bằng

A 2a4b. B 2log2a4log2b. C log2a2log2b. D 4

2

log a b . Lời giải

Chọn B

Với a0, b0 thì

2

log a

b

� �

� �

 Mức độ 2

Câu 1. Với các số thực dương a , b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 4

A

3

2 log a 1 3log a log b

b

3

3

a

b

C

3

2 log a 1 3log a log b

b

3

3

a

b

Lời giải Chọn A

Ta co

3 2

2 log a

b

log 2a log b

log 2 log a log b

    1 3log2alog2b.

Câu 2. Cho a0, b0 và a�1 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A 2 

1

a abb

B 2 

1

a abb

C loga2 ab  2 2log a b D 2 

1 1

a ab   b

Lời giải Chọn D

Với a0, b0 và a�1 ta co loga2 ab 1log  

1 1

log

 

Câu 3. Cho log 96  Tính a log 2 theo a 3

A.

2

a a

2

a a

2 a a

a a

 .

Lời giải Chọn C

Ta co log 9 2log6   2.3 3 3 

2 log 2.3

a

3

2 log 2 1

a

 

a

Câu 4. Cho log 2 a5  , log 3 b5  Khi đo giá trị của 5

4 2 log

15 tính theo a và b là

A.

2

a b 

2

a b 

2

a b 

2

a b 

Lời giải Chọn A

Ta co 5

4 2 log

15 

1

2 2

2 2

2 2 log

3 5

5 2

2 2

2 log

3 5

log 3 log 5

2a 2b 2

2

a b 

Câu 5 Cho log 3 a2  , log 7 b2  Biểu diễn log 2016 theo a và 2 b.

A log 2016 5 32   a2b. B log 2016 5 2a b2   

C log 2016 2 22   a3b. D log 2016 2 32   a2b.

Lời giải

Trang 5

Chọn B

Ta co log 20162  5 2 

2

log 2 3 7

log 2 log 3 log 7

    5 2 log 3 log 72  2

Do đo log 2016 5 2a b2   

Câu 6. Cho Cho a0, b0, c0 và a�1, b�1 Rút gọn biểu thức

2

log ( ).log (a b ) log ( )a

Ab bcc bằng biểu thức nào sau đây?

A loga c B 1 C loga b D loga bc

Lời giải Chọn C

Ta co Alog ( ).log (a b2 b bc) log ( ) a c 2log log1   log  

2

a b b bc a c

1 2log log log log

2

a b b b b c a c

loga b log loga b b c loga c

   loga bloga cloga c log a b.

Câu 7. Cho a0, b0 và a�1, b�1 Đặt loga b m  , tính theo m giá trị của 2

3

loga log b

Pba

A

2

2

m

2

m

212

m

2

m

m

Lời giải Chọn B

Do b�1 nên loga b m � Khi đo log0 a b m logb a 1

m

3

loga log b

Pba

1 2

2

a b b a

1

m m

Câu 8. Cho loga c x  và log0 b c  Khi đo giá trị của logy 0 ab c theo x , y là

A.

xy

1

xy

x y . D. x y .

Lời giải Chọn C

Ta co

1 log

log

ab

c

c

ab

logc a logc b

1

loga c logb c

1

1 1

x y

x y

 .

Câu 9. Cholog 5 a2  , log 5 b3  Khi đo log 5 tính theo 6 a và b là

A.

ab

1

a bC. a2b2. D. a b .

Lời giải Chọn A

Ta co log 56 5

1 log 6

1 log 2.3

1 log 2 log 3

1

log 5 log 5

1

1 1

a b

a b

 .

Trang 6

Câu 10. Với log 5 a27  , log 7 b3  và log 3 c2  , giá trị của log 35 tính theo a , 6 b , c là

A.

1

a b c b

1

a b c c

1

a b c a

1

b a c c

Lời giải Chọn B

Ta co log 5 a27  1 3

log 5

3

log 5 3a

Khi đo log 356

3 3

log 35 log 6

3

log 5 log 7 log 2 1

3

1 1

a b c

1

a b c c

 Mức độ 3

Câu 1. Cho a0, b0 thỏa mãn 4a29b2 13ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A log 2 3 1log log 

a b

C log 2a3b log a2 log b . D log 2 3 1log log 

a b

Lời giải Chọn A

5

a b

abababab�   ab

Lấy logarit thập phân log 2 3 log  1log log 

a b

Câu 2. Cho a0, b0 thỏa mãn a2b2 14ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

1

a b

B 2 log 3alog3b log 143 ab.

C log3a b  2 log 3alog3b. D 3   3 3 

1

2

Lời giải Chọn A

Ta co a2b2 14ab  2

16

a b  ab

2

4

a b

ab

� �� ��

Lấy logarit cơ số 3 hai vế ta được log3 2 log3 

4

a b

ab

4

a b

1

a b

Câu 3. Cho các số dương a b c, , khác 1 thỏa mãn loga bc 2, logb ca 4 Tính giá trị của biểu

thức logc ab

A

6

8

10

7

6.

Lời giải Chọn B

Ta co

Trang 7

 

loga bc 2 log  

2 log

c

c

bc

a

log

c

c

b a

2logc alogc b1

và logb ca 4 log  

4 log

c

c

ca

b

log

c

c

a b

logc a4logc b 1

Từ (1) và (2) ta co

5 log

7 3 log

7

c

c

a b

� �logc ab

log c alogc b  5 37 7 87.

Câu 4. Cho log 527 a; log 78  , b log 3 c2  Giá trị của log 35 bằng12

A

3

b ac c

2

b ac c

1

b ac c

2

b ac c

Lời giải Chọn D

Ta co log 527 a�log 5 33  a

8

log 7 b �log 7 3b2  .

log 5 log 3.log 5 3ac 

Ta co log 35 12

2 2

log 35 log 12

log 7 log 5 log 4 log 3

 3b c32ac

Câu 5. Cho alog 53 , blog 72 , clog 32 Tính

theo a , b , c

A.

1 2

c ac I

c b

 

2

1 2

c ac I

c b

1 2

c ac I

c b

1 2

c ac I

c b

 

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết suy ra log 52 log 3log 52 3 a c.

Ta co

.log

log150 log126

126

log 150

log 150 log 126

1 log 3 2log 5

1 2log 3 log 7

  11 2 c c b2ac.

Câu 6. Đặt alog 43 , blog 45 Hãy biểu diễn log 80 theo a và 12 b.

A. 12

2

ab b

2 12

ab

C.

2 12

ab b

2

ab

Lời giải Chọn A

Trang 8

Ta co

4 12

4

log 80 log 80

log 12

4

log 80 log 12

 

 

2 4

4

log 4 5 log 4.3

4

2 log 5

1 log 3

1 2 1 1

b a

ab b

Câu 7. Cho x y z, , là các số thực dương tùy ý khác 1 và xyz�1 Đặt alogx y, blogz y Mệnh đề

nào sau đây đúng?

log

1

xyz

ab a

y z

a b

ab a b

ab a b

log

1

xyz

ab b

y z

a b

Lời giải Chọn C

Do alogx y, blogz y nên logy z 1

b

 , logx log logx y

a

b

Ta co

 

 

3 2

log log

log

x xyz

x

y z xyz

1

a a b a a b

ab a b

Câu 8. Tính Clog log5 5 5 5 5 55 ( n dấu căn) theo n

Lời giải Chọn A

Ta co 5 5 5 55

1 5

5

n

� �

� �

1 5

log log 5

n C

� �

� �

1 log 5

n

� �

� �  n

Câu 9. Cho a , b , c là các số thực thỏa c b a  1 và 6log2a log2b loga 2logb 1

Mệnh đề

nào sau đây đúng?

A logb c2loga b1 B logb c2loga b1

C 3loga blogb c1 D. 3loga blogb c1

Lời giải Chọn A

Ta co

6loga b logb c loga c 2logb c 1

    �6 log2a blog2b cloga c log ba 2logb c1

6 loga blogb cloga b logb c log ba 2 logb c1

Đặt xloga b, ylogb c.

Ta co 6x2y2 xy x 2y1�6x2 1 y x y  22y 1 0

1 y 24 y 2y 1 25y 50y 25 25 y 1

Suy ra

3 12

1

2 12

x

y x y

x

�  

Trang 9

c b a  1 nên xloga bloga a và log1 yb clogb b 1

Suy ra 3x y 1 nên nhận y2x1� logb c2loga b1�logb c2loga b1.

Câu 10 Cho n1 là một số nguyên Giá trị của biểu thức 2 3

log n! log ! n  logn n!

bằng

Lời giải Chọn D

n1, n�� nên 2 3 4

log n! log ! log nn! logn n!

log 2 log 3 log 4 logn n n n n

     logn!2.3.4 n logn!n! 1 .

 Mức độ 4

Câu 1. Co tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức

log alog alog alog log loga a a

Lời giải Chọn A

Ta co

log alog alog alog log loga a a

log alog 2.log alog 2.log alog log 5.log loga a a

log 1 log 2 log 2a   log log 5.loga a

log 1 log 2 log 2 log 5.loga    a 0

2

2

1 log 2 log 2 log 5.log 0

a

a

� �

5

3

1

1 log 2 log 2 log

log 5

a a

3 5 3

1 log 2 log 2 log 5

1 5

a a

� 

Vậy co 3 số dương a thỏa mãn đẳng thức log2alog3alog5alog log log2a 3a 5a.

Câu 2. Cho a0, a�1, tìm số nguyên dương n sao cho

3

log 2021 2 log 2021 3 log 2021 aaa  n log 2021 1010n a  �2021 log 2021a

Lời giải Chọn C

Ta co

2log 2021n a

nn n2 .log 2021an3log 2021a , suy ra

3

log 2021 2 log 2021 3 log 2021 aaa  n log 2021n a 13  23 n3.log 2021a

2

( 1)

.log 2021

n n

log 2021 2 log 2021 3 log 2021 aaa  n log 2021 1010n a  �2021 log 2021a

Trang 10

( 1)

.log 2021 1010 2021 log 2021

n n

2

( 1)

1010 2021 2

n n

n n 

� � �n2020 (với n là số nguyên dương).

Câu 3. Cho a , b là các số dương thỏa mãn b1 và a b a�  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

loga 2log b

b

a

b

� �

� �

Lời giải Chọn C

Ta co:

log

4 log 1 log

b

b b

a

a b

log

4 log 1

b

b b

a

a a

 Đặt tlogb a , khi đo do a b a�  �logb a 1 logb a� 2t  1 t

1 t 2

Ta co 4 1

1

t

t

 , với t� 1; 2 . Xét hàm số ( ) 4 1

1

t

t

 với t� 1; 2 , với  2

1

1

f t

t

Ta co f t�( ) 0  2 1

1 4

t 

3 2 1 2

t t

�

� �

�

Bảng biến thiên của hàm số ( ) 4 1

1

t

t

 với t� 1; 2

Từ bảng biến thiên suy ra min 1;2   3 5

2

f tf � �� �

� � Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P bằng 5.

Câu 4 Cho a , b , x là các số dương, khác 1 và thỏa mãn 4log2a x3log2b x8log loga x b x (*) Khi

đo mệnh đề (*) tương đương với mệnh đề nào sau đây?

A. a3 b2. B x ab . C a b 2. D a3 b2hoặc a b 2.

Lời giải Chọn D

Đặt mloga x, nlogb x; khi đo do x�1 nên m�0, n�0.

Trang 11

Ta co 4 log2a x3log2b x8log loga x b x trở thành 4m23n2 8mn

2

� � �� � 1

2 3 2

m n m n

� 

� �

� 

� hoặc

2

3 2

m n

m n

� 

Ta co 2m n

1

2

a xb x

a b

Ta co

3m2n 1log 1log

3 a x2 b x

ab

Câu 5. Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn ln2x9ln2 y6 ln lnx y Giá trị của biểu thức

 3

1 log 3log

M

x y

A

1 2

M  

1 4

M

1 2

M

Lời giải Chọn D

Ta co ln2 x9ln2 y6ln lnx y �ln2 x6ln lnx y9ln2 y0  2

lnx3lny 0

lnx3lny 0

� �lnx3lny0 �lnx3lny �lnxlny3 � xy3.

1 log 3log

M

x y

3 3

1 log log

2 4log 9

x y

   1 log2 4log log9 

x x

   2 4log 101 2log 

x x

 

1 2log

2 4 4log

x x

  

1 2 log

2 4 log

x x

Câu 6. Cho a1, b0, c0 và thỏa mãn 2  3 3 2 2

4

bc

bc  ��b c  ��  c

a b c, , 

thỏa mãn điều kiện đã cho là

Lời giải Chọn B

Ta co

4

bc

b c  b c 2 2 1

4

bc b cbc

2

1 0 2

bc bc� �

4

bc

b c  �b c

, mà a1 do đo log2  log 3 3 2 4 4 2 log2  log 4 4 4 4 2

4

bc

bc  ��b c  ��  cbcb c   c

4

bc

bc  ��b c  ��  cbc   c

Mặt khác log2  log 3 3 2 4 4 2 0

4

bc

bc  ��b c  ��  c

Trang 12

nên 2  3 3 2 2

4

bc

bc  ��b c  ��  c

 

2

1 2

a bc c bc

 

�  

� �

� 

2 1 4 2

a b c

� 

� 

� �

Co 1 bộ số a b c, , 

thỏa mãn bài toán

Câu 7 Cho x1 và thỏa mãn log log2 8xlog log8 2x Khi đo giá trị của  2

2

log x bằng

A

1

Lời giải Chọn C

Ta co log log2 8x log log8 2x 3 

1

1

3

1

log x27 log x

2

log x27

� (do log2 x )0 Vậy  2

2

log x 27

Câu 8. Cho hàm số

2 2

( ) log

� � Tính giá trị của biểu thức

Tf �� � �� � f ��  f �� ��

A.

2021 2

T

B. T 2021. C. T 2020. D. T 1010.

Lời giải Chọn C

2

2 2

log

f xfx

2

log

 ���     ����   � ����

Do đo

Tf �� � �� � f ��  f �� ��

f � � �f � �f � �ff � � �f

Câu 9. Cho các số thực a , b thỏa mãn a b 1 và

2020 logb aloga b

Giá trị của biểu thức

logab logab

P

bằng

Trang 13

A 2014 B 2016 C 2018 D 2020

Lời giải Chọn B

Do a b 1 nên loga b , log0 b a và log0 b aloga b.

Ta co

2020 logb aloga b

logb aloga b 2020

logb aloga b2018

Khi đo Plogb abloga ab log b alogb bloga aloga b log b aloga b.

logb loga

Pab log2b alog2a b2 2018 2 2016  �P 2016.

Câu 10. Cho x 2021! Tính giá trị của 2 2021 3 2021 2020 2021 2021 2021

A

A. A2021. B. A4042. C. A2020. D. A1010.

Lời giải Chọn B

A

log 2x log 3x log 2020x log 2021x

2021.log 2 2021.log 3 2021.log 2020 2021.log 2021x x x x

2021 log 2 log 3 log 2020 log 2020x x x x

2021!

2021.log 2021!

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên của hàm số )4  11 - NW359 360 DẠNG 09 rút gọn BIỂU THỨC LÔGARIT đơn GIẢN GV
Bảng bi ến thiên của hàm số )4  11 (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w