- Bóng dáng lịch sử thời kì dựng nước của dân tộc ta trong một tác phẩm văn họcdân gian thời kì dựng nước 2.Kĩ năng : - Đọc diễn cảm văn bản truyền thuyết - Nhận ra những sự việc chính c[r]
Trang 1TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
., ngày tháng năm 2013
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2013 - 2014
Họ tên giáo viên: Vi Minh Thu
Ngày tháng năm sinh: 23/03/1983
Tháng năm vào ngành: 17/9/2003
Tổ chuyên môn: Khoa học Xã hội
Giảng dạy môn Văn 6, 8: GDCD 6,7,8,9
I Những căn cứ để xây dựng kế hoạch
II Nội dung
Môn: Ngữ Văn 6
của giáo viên
chuẩn bị của học sinh
Ghi chú
1 1.Con Rồng , cháu
- Khái niệm thể loại truyền thuyết
- Nhân vật, sự kiện cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loạitruyền thuyết giai đoạn đầu
- Bóng dáng lịch sử thời kì dựng nước của dân tộc ta trongmột tác phẩm văn họcdân gian thời kì dựng nước
2.Kĩ năng :
- Đọc diễn cảm văn bản truyền thuyết
- Nhận ra những sự việc chính của truyện
- Cảm nhận được những nét đẹp về các chi tiết tưởng tượng
kỳ ảo của truyện
3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc, biết tôn
vinh nòi giống Rồng Tiên
2 2.Bánh chưng,
bánh giầy 1.Kiến thức : - Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm văn học thuộc thể
Trang 2loại truyền thuyết
- Cốt lõi lịch sử thời kì dựng nước của dân tộc ta trong một tácphẩm thuộc nhóm truyền thuyết thời kì Hùng Vương
- Cách giải thích của người Việt cổ về một phong tục và quanniệm lao động, đề cao nghề nông- một nét đẹp văn hoá người ViệtGiúp học sinh hiểu được nguồn gốc bánh chưng bánh giày
2.Kĩ năng :
- Đọc – hiểu một văn bản thuộc thể loại truyền thuyết
- Nhận ra những sự việc chính trong truyện
+ Từ ghép và từ láy
- Phân tích cấu tạo từ
2.Kĩ năng : Biết cách sử dụng từ trong việc đặt câu.
3.Thái độ: Chăm chỉ, luôn có tinh thần học hỏi tìm hiểu từ và cấu
- Sự chi phối của mục đích giao tiếp trong việc lựa chọn phươngthức biểu đạt để tạo lập văn bản
- Các kiểu văn bản tự sự, miêu tả biểu cảm, lập luận, thuyếtminh và hành chính công vụ
Trang 33.Thái độ: Biết ứng dụng phù hợp trong quá trình học.
- Đọc – hiểu văn bản truyền thuyết theo đặc trưng thể loại
- Thực hiện thao tác phân tích một vài chi tiết nghệ thuật kì ảotrong văn bản
- Nắm bắt tác phẩm thông qua hệ thống các sự việc được kể theotrình tự thời gian
3.Thái độ : Biết tự hào về truyền thống đấu tranh bảo vệ đất
nước ngoan cường của dân tộc Biết nhớ đến công ơn của nhữngngười anh hùng có công với tổ quốc
- Khái niệm từ mượn
- Nguồn gốc của từ mượn trong tiếng Việt
- Nguyên tắc mượn từ trong tiếng Việt
- Vai trò của từ mượn trong hoạt động giao tiếp và tạo lậpvăn bản
2.Kĩ năng :
- Nhận biết được những từ mượn đang được sử dụng trongTiếng Việt
- Xác định đúng nguồn gốc của các từ mượn
- Sử dụng từ điển để hiểu nghĩa từ mượn
- Sử dụng từ mượn trong khi nói và viết
3.Thái độ: Hiểu tầm quan trọng của từ mượn
7 8 Tìm hiểu chung
về văn tự sự 1.Kiến thức: Đặc điểm của văn tự sự.
2.Kĩ năng:
- Nhận biết được văn bản tự sự
- Sử dụng được một số thuật ngữ: Tự sự, kể chuyện, sự việc,người kể
Trang 43.Thái độ : Ham học hỏi, sôi nổi.
8 9 Sơn Tinh, Thủy
Tinh 1.Kiến thức :
- Nhân vật, sự kiện trong truyền thuyết Sơn Tinh, ThuỷTinh
- Cách giải thích lũ lụt xảy ra ở đồng bằng Bắc Bộ và khátvọng của người Việt cổ trong việc chế ngự thiên tai lũ lụt,bảo vệ cuộc sống của mình trong một truyền thuyết
- Những nét chính về nghệ thuật của truyện : Sử dụng nhiềuchi tiết kì lạ, hoang đường
2.Kĩ năng:
- Đọc- hiểu văn bản truyền thuyết theo đặc trưng thể loại
- Nắm bắt các sự kiện chính trong truyện
- Xác định ý nghĩa của truyện
- Kể lại được truyện
3.Thái độ:
Có ước mơ chinh phục thiên nhiên,lòng yêu thiên nhiên và biết bảo vệ thiên nhiên mãi tươi đẹp
9 10 Nghĩa của từ 1.Kiến thức:
- Khái niệm nghĩa của từ
- Cách giải thích nghĩa của từ
2.Kĩ năng:
- Giải thích nghĩa cuả từ
- Dùng từ đúng nghĩa trong nói và viết
- Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ
- Vai trò của sự việc và nhân vật trong văn tự sự
- Ý nghĩa mối quan hệ của sự việc và nhân vật trong vănbản tự sự
2.Kĩ năng:
- Chỉ ra được sự việc và nhân vật trong văn tự sự
- Xác định được sự việc và nhân vật trong một đề tài cụ thể
3.Thái độ:
Trang 5- Ý thức tìm hiểu sự việc và nhân vật trong một văn bản tựsự
11 13 Hướng dẫn
đọc thêm: Sự tích
Hồ Gươm
1.Kiến thức:
- Nhân vật, sự kiện trong truyền thuyết sự tích Hồ Gươm
- Truyền thuyết về địa danh
- Cốt lõi lịch sử trong một tác phẩm thuộc chuổi truyềnthuyết về người anh hùng Lê Lợi và cuộc khởi nghĩa LamSơn
2.Kĩ năng:
- Đọc- hiểu văn bản truyền thuyết
- Phân tích để thấy được ý nghĩa sâu sắc của một số chi tiếttưởng tượng trong truyện
- Kể lại được truyện
- Yêu cầu về sự thống nhất chủ đề trong một văn bản tự sự
- Những biểu hiện của mối quan hệ giữa chủ đề, sự việctrong văn bản tự sự
- Bố cục cuả bài văn tự sự
Trang 6- Bước đầu biết dùng lời văn của mình để viết 1 bài văn tựsự.
- Nhận biết được từ nhiều nghĩa
- Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp
3.Thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, lắng nghe v pht biểu
16 20 Lời văn, đoạn
văn tự sự 1.Kiến thức:
- Lời văn tự sự : dung để kể người và kể việc
- Đoạn văn tự sự : gồm một số câu, được xác định giữa haidấu chấm xuống dịng,
-Nhóm truyện cổ tích ca ngợi người dũng sĩ
- Niềm tin thiện thắng ác,chính nghĩa thắng gian tà của tácgiả dân gian và nghệ thuật tự sự dân gian của truyện cổ tích
Trang 7số 1 1.Kiến thức : Qua tiết trả bài: giúp học sinh hiểu rõ hơn
những ưu điểm hay tồn tại về bài làm của mình để tiếp tụchay hạn chế, khắc phục
2 Kĩ năng : Một lần nữa giúp học sinh nắm rõ kiến thức về
văn tự sự
3 Thái độ : Chăm chỉ rèn viết văn
20 25,26 Em bé
thông minh 1.Kiến thức:
- Đặc điểm của truyện cổ tích qua nhân vật, sự kiện, cốt
truyện ở tác phẩm Em bé thông minh.
- Cấu tạo xâu chuổi nhiều mẫu chuyện về sự thử thách mà
nhân vật đã vượt qua trong truyện cổ tích sinh hoạt
- Tiếng cười vui vẻ, hồn nhiên nhưng không kém phần sâusắc trong một truyện cổ tích và khát vọng về sự công bằngcủa nhân dân lao động
2.Kĩ năng:
- Đọc – hiểu văn bản truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại
- Trình bày những suy nghĩ, tình cảm về nhân vật thông
Trang 8- Lỗi do dùng từ không đúng nghĩa.
- Cách chữa lỗi do dùng từ không đúng nghĩa
2.Kĩ năng:
-Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa
- Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩa của từ
3.Thái độ:
- Có ý thức sữa chữa khi mắc lỗi dùng từ
22 28 Kiểm tra văn 1 Kiến thức: Giúp học sinh cũng cố lại kiến thức về truyền
thuyết va cổ tích
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các thể loạivăn học.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra.
- Phân biệt lời người kể chuyện và lời nhân vật nói trựctiếp
- Cốt truyện Cây bút thần hấp dẫn với nhiều yếu tố thần kì
- Sự lặp lại tăng tiến của các chi tiết nghệ thuật kì ảo trong
Trang 9truyện Sự đối lập của các nhân vật
- Danh từ chung và danh từ riêng
- Quy tắc viết hoa dang từ riêng
2.Kĩ năng:
- Nhận biết dang từ chung và danh từ riêng
- Viết hoa danh từ riêng đúng quy tắc
3.Thái độ:
- Sử dụng danh từ phù hợp trong văn bản và trong giao tiếp
26 32 Ngôi kể và lời
kể trong văn tự sự 1.Kiến thức:
- Khái niệm ngôi kể trong văn bản tự sự
- Sự khác nhau giữa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ ba
- Đặc điểm riêng của mỗi ngôi kể
2.Kĩ năng:
- Nhận biết dang từ chung và danh từ riêng
- Viết hoa danh từ riêng đúng quy tắc
Trang 102 Kỹ năng:
- Đọc - hiểu văn bản truyện cổ tích thần kì.
- Phân tích các sự kiện trong truyện.
- Kể lại được câu chuyện.
3 Thái độ: GD lòng biết ơn
28 34 Thứ tự kể
trong văn tự sự
1.Kiến thức:
- Hai cách kể- hai thứ tự kể : kể xuôi, kể ngược.
- Điều kiện cần có khi kể ngược.
2.Kĩ năng: Hs biết kể câu chuyện một cách mạch lạc, diễn cảm,
câu văn ít sai lỗi chính tả
3.Thái độ : Nghiêm túc khi làm bài, bày tỏ được tình cảm của
- Ý nghĩa giáo huấn sâu sắc của truyện ngụ ngôn
- Nghệ thuật đặc sắc của truyện : mượn chuyện loài vật để nóichuyện con người, ẩn bài học triết lí, tình huống bất ngờ, hài hướcđộc đáo
2.Kĩ năng:
- Đọc – hiểu văn bản truyện ngụ ngôn
- Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàncảnh thực tế
- Kể lại được truyện
3.Thái độ:
- Phải biết khiêm tốn, không đuợc chủ quan, kiêu ngạo
31 38 Thầy bói xem
voi. 1 Kiến thức
- Đặc điểm nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong
Trang 11một tác phẩm ngụ ngôn.
- Ý nghĩa giáo huấn sâu sắc của truyện ngụ ngôn.
- Cách kể chuyện ý vị, tự nhiên, độc đáo.
2 Kỹ năng:
- Đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn.
- Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàn cảnh thực tế.
- Kể diễn cảm truyện Thầy bói xem voi
3 Thái độ: GD ý thức khi xem xét các sự vật khách quan nên có
cái nhìn toàn diện
32 39 Danh từ
(luyện tập) 1.Kiến thức: - Danh từ chung và danh từ riêng
- Quy tắc viết hoa danh từ riêng
2.Kĩ năng:
- Nhận biết danh từ chung và danh từ riêng
- Viết hoa danh từ riêng đúng quy tắc
3.Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức đã học vào viết văn bản
33 40 Trả bài kiểm
tra văn
1 Kiến thức Nắm được yêu cầu của đề bài
2 Kĩ năng: Nhận biết cách làm bài đúng đặc trưng của thể loại.
3 Thái độ: GDHS ý thức sửa lỗi bài viết.
- GV : bài kiểm tra của hs
đã chấm chữa
34 41 Luyện nói kể
truyện
1.Kiến thức:
- Chủ đề, dàn bài, đoạn văn, lời kể và ngôi kể trong văn tự sự
- Yêu cầu của một câu chuyện của bản thân
- Nghĩa của cụm danh từ
- Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ
- Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ
- Ý nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm danh từ
2.Kĩ năng:
- Đặt câu có sử dụng cụm danh từ
3.Thái độ:
Trang 12Có ý thức sử dụng cụm danh từ trong nói và viết
- Đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn theo đặc trưng thể loại
- Phân tích, hiểu ngụ ý của truyện
- Kể lại được truyện
3 Thái độ: GD tinh thần đoàn kết, tương trợ
- GV Giáo án
- HS Chuẩn bịbài ở nhà
37 44 Kiểm tra
Tiếng Việt 1 Kiến thức: Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức đã học của hs từ đầu năm học đến nay
2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vào thực tế trong khi làm
- Nhân vật và sự việc được kể trong kể chuyện đời thường
- Chủ đề, dàn bài, ngôi kể, lời kể trong kể chuyện đời thường
2.Kĩ năng: Làm bài văn kể một câu chuyện đời thường.
3.Thái độ: Tích cực, chủ động, tự giác trong tiết học
40 47,48 Viết bài tập
làm văn số 3
1.Kiến thức:
- Học sinh biết kể chuyện đời thường có ý nghĩa
- Học sinh viết bài theo bố cục, đúng với thể loại
2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng làm bài viết Tập làm văn kể
chuyện đời thường
3.Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình làm bài
41 49 Treo biển
HDĐT Lợn cưới,
áo mới
1.Kiến thức:
- Khi niệm truyện cười
- Đặc điểm thể loại của truyện cười v nhn vật, sự kiện, cốt truyện trong tc phẩm Treo biển, Lợn cưới o mới
- Cách kể hài hước người hành động không suy xét, không có chủkiến trước ý kiến của người khác trong truyện Treo biển
- Ý nghĩa chế giễu, phê phán những người có tính hay khoe
Trang 13khoang, hợm hĩnh chỉ làm trò cười cho thiên hạ Những chi tiết miêu tả điệu bộ, hành động, ngôn ngữ của nhân vật lố bịch, trái tựnhiên.
2.Kĩ năng:
- Đọc – hiểu văn bản truyện cười
- Phn tích, hiểu ý nghĩa của truyện
- Kể lại câu chuyện
- Khái niệm số từ và lượng từ
- Nghĩa khái quát số từ và lượng từ
- Đặc điểm khái quát của số từ và lượng từ : + Khả năng kết hợp của số từ và lượng từ + Chức vụ ngữ pháp của số từ , lượng từ
2.Kĩ năng:
- Nhận diện được số từ ,lượng từ
- Phn biệt số từ v danh từ chỉ đơn vị
- Vận dụng được số từ , lưọng từ khi nói , viết
3.Thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, lắng nghe , phát biểu
43 51 Kể truyện
tưởng tượng 1.Kiến thức: - Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm tự sự
- Vai trò của tưởng tượng trong tác phẩm tự sự
- So sánh sự giống nhau , khác nhau giữa các truyện dân gian
- Trình bày cảm nhận về truyện dân gian theo đặc trưng thể loại
- Kể lại một vài truyện dân gian đã học
3.Thái độ:
- GV: Giáo ánmáy chiếu
- HS chuẩn bị bài ở nhà
Trang 14- Có ý thức học tập tích cực, tự giác.
45 54 Trả bài kiểm
tra Tiếng Việt
1 Kiến thức:Hiểu được nội dung cần diển đạt của bài kiểm tra
2 Kĩ năng: Nhận biết lỗi làm bài của bản thân
3 Thái độ: GDHS ý thức làm bài tốt hơn cho lần sau.
- Tự xây dựng được bài kể chuyên tưởng tượng
- Kể chuyện tưởng tượng
3 Thái độ: Có ý thức trình bày miệng
-GV: bài giảng
- HS: dàn bài chuẩn bị
48 57.HDĐT: Con
hổ có nghĩa
1 Kiến thức
- Đặc điểm thể loại truyện trung đại
- Ý nghĩa đề cao đạo lí, nghĩa tình ở truyện Con hổ có nghĩa.
- Nét đặc sắc của truyện: kết cấu truyện đơn giản và sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hóa
2 Kỹ năng:
- Đọc - hiểu văn bản truyện trung đại
- Phân tích để hiểu ý nghĩa của hình tượng “Con hổ có nghĩa”
- Kể lại được truyện
3 Thái độ: GD lòng biết ơn.
-Gv: bài giảng
- Hs: bài soạn
49 58 Động từ 1 Kiến thức
- Khái niệm động từ:
+ Ý nghĩa khái quát của động từ
+ Đặc điểm ngữ pháp của động từ (khả năng kết hợp của động từ,chức vụ ngữ pháp của động từ)
- Gv: bài giảng
- Hs: bài tập
Trang 15- Các loại động từ.
2 Kỹ năng:
- Nhận biết động từ trong câu
- Phân biệt động từ tình thái và động từ chỉ hành động, trạng thái
- Cấu tạo đầy đủ của cụm động từ
- Ý nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm động từ
2 Kỹ năng:
- Sử dụng cụm động từ
3 Thái độ: sử dụng cụm động từ đúng.
51 60 HDĐT: Mẹ
hiền dạy con 1 Kiến thức- Những hiểu biết bước đầu về Mạnh Tử
- Những sự việc chính trong truyện
- Ý nghĩa của truyện
- Cách viết truyện gần với viết kí (ghi chép sự việc), viết
sử (ghi chép nghệ thuật) ở thời trung đại
2 Kỹ năng:
- Đọc - hiểu văn bản truyện trung đại Mẹ hiền dạy con.
- Nắm bắt và phân tích được các sự kiện trong truyện
- Kể lại được truyện
3 Thái độ: GD tình cảm gia đình
- GV: bài giảng- tư liệu
- HS: bàisoạn
52 61 Tính từ và
cụm tính từ
1 Kiến thức
- Khái niệm tính từ :
+ Ý nghĩa khái quát của tính từ
+ Đặc điểm ngữ pháp của tính từ (khả năng kết hợp của tính từ, chức vụ ngữ pháp của tính từ)
- Các loại tính từ
- Cụm tính từ :+ Nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm tính từ
- HS bàitập
Trang 16- Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối.
- Sử dụng tính từ, cụm tính từ trong nói và viết
3 Thái độ Có ý thức sử dụng tính từ và cụm tính từ trong giao
- Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn: chữa lỗi dùng
từ, đặt câu, viết đoạn văn
3 Thái độ: GD thái độ ôn tập nghiêm túc
54 63.Trả bài tập
làm văn số 3
1 Kiến thức: Hs hiểu được yêu cầu cần thực hiện của đề bài.
- Củng cố lại được thể loại của bài văn
- Nhận biết lỗi thường mắc của bản thân và có ý thức cho bài viết lần sau
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cách viết văn của các em.
3 Thái độ: Có thức sửa chữa các lỗi
55 64 Thầy thuốc
giỏi cốt nhất ở
tấm lòng
1 Kiến thức
- Phẩm chất vô cùng cao đẹp của vị Thái y lệnh
- Đặc điểm nghệ thuật của tác phẩm truyện trung đại: gần với kí ghi chép sự việc
- Truyện nêu cao gương sáng của một bậc lương y chân chính
2 Kỹ năng:
- Đọc - hiểu văn bản truyện trung đại
- Phân tích được các sự việc thể hiện y đức của vị Thái y lệnh trong truyện
- Kể lại được truyện
3 Thái độ: GD lòng thương người
56 65,66 Ôn tập tổng
hợp 1 Kiến thức- Củng cố kiến thức về cấu tạo của tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của
từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ.các kiến thức về văn tự sự
2 Kỹ năng:
- Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn: chữa lỗi dùng
từ, đặt câu, viết đoạn văn
3 Thái độ: có ý thức ôn tập, sử dụng kiến thức đã học chuẩn bị
làm bài kiểm tra học kì
Trang 172 Kĩ năng: Rèn kĩ năng kể chuyện cho hs.
3 Thái độ: GDHS biết yêu thích văn học, say mê kể chuyện.
58 68 Ngã Văn địa
phương: Vành tai
cụt và người thủ
lĩnh nghĩa quân
1 Kiến thức: Ca ngợi lòng dũng cảm và ý chí đấu tranh, tinh
thần yêu nước của người anh hùng dân tộc Hoàng Đình Kinh
2 Kĩ năng: Đọc và phân tích văn bản tự sự.
3 Thái độ: GD tình yêu quê hương, đất nước.
1 Kiến thức :Nắm được một số truyện kể dân gian hoặc sinh
hoạt văn hoá dân gian địa phương, nơi sinh sống
2 Kĩ năng : Biết liên hệ và so sánh với phần văn học dân gian đã
học trong Ngữ văn 6/ tập I để thấy sự giống và khác nhau của hai
bộ phận văn học dân gian
3 Thái độ: GD tình yêu văn học
61 72 Trả bài kiểm
tra học kì I
1 Kiến thức: Tự đánh giá lại quá trình học tập của mình trong
học kì I
2 Kĩ năng: Nhận biết được ưu-khuyết điểm của mình
3 Thái độ: Có ý thức sửa chữa , khắc phục nhướng khuyết điểm.
- Phân tích các nhân vật trong đoạn trích
- Vận dụng được các biện pháp nghệ thuật so sánh, nhân hóa khi
-GV: bài giảng- tranh, ảnh chân dung t/g
- HS: bài soạn
Trang 18viết miêu tả.
3 Thái độ: Tinh thần đoàn kết, tính khiêm tốn
- Khái niệm phó từ :
+ Ý nghĩa khái quát của phó từ
+ Đặc điểm ngữ pháp của phó từ (khả năng kết hợp của phó từ,chức vụ ngữ pháp của phó từ)
- Các loại phó từ
2 Kỹ năng:
- Nhận biết phó từ trong văn bản
- Phân biệt các loại phó từ
- Sử dụng phó từ để đặt câu
3 Thái độ: GD thái độ học tập tích cực
-GV: Giáo án -HS: bài chuẩn bị
- Nhận diện được đoạn văn , bài văn miêu tả
- Bước đầu xác định được nội dung của một đoạn văn hay bài văn miêu tả, xác định đặc điểm nổi bật của đối tượng được miêu tả trong đoạn văn hay bài văn miêu tả
3 Thái độ: Có ý thức miêu tả trong giao tiếp
-GV: bài soạn
- HS: bài chuẩn bị trước
65 77 Sông nước Cà
Mau
1 Kiến thức
- Sơ giản về tác giả và tác phẩm Đất rừng phương Nam.
- Vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống con người một vùng đất phương Nam
- Tác dụng của một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn trích
2 Kỹ năng:
- Nắm bắt nội dung văn bản truyện hiện đại có yếu tố miêu tả kết hợp thuyết minh
- Đọc diễn cảm phù hợp với nội dung văn bản
- Nhận biết các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong văn bản
và vận dụng chúng khi làm văn miêu tả cảnh thiên nhiên
3 Thái độ: GD tình yêu quê hương đất nước.
- GV: bài giảng, tranh minh họa, ảnh chân dung t/g, tư liệu
- HS: bài soạn, tư liệu
66 78 So sánh 1 Kiến thức
- Cấu tạo của phép tu từ so sánh
- GV: bài giảng
Trang 19Quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả.
- Nhận diện và vận dụng được những thao tác cơ bản: quan sát, tưởng tượng, so sánh, nhận xét trong đọc và viết văn miêu tả
3 Thái độ: GD thái độ học tập tích cực
-GV: bài soạn -HS: sự chuẩn
bị ở nhà
68 81,82: Bức tranh
của em gái tôi 1 Kiến thức- Tình cảm của người em đối với người anh
- Những nét đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả tâm lí nhân vật và nghệ thuậy kể chuyện
- Cách thức thể hiện vấn đề giáo dục nhân cách của câu chuyện: không khô khan, giáo huấn mà tự nhiên, sâu sắc qua sự
tự nhận thức của nhân vật chính
2 Kỹ năng:
- Đọc diễn cảm, giọng đọc phù hợp với tâm lí nhân vật
- Đọc - hiểu nội dung văn bản truyện hiện đại có yếu tố tự
sự kết hợp với miêu tả tâm lí nhân vật
- Kể tóm tắt câu chuyện trong đoạn văn ngắn
3 Thái độ: GD tình cảm gia đình
- GV: bài giảng, tư liêu, ảnh chân dung t/g
- HS: bàisoạn
- Những yêu cầu cần đạt đối với việc luyện nói
- Những kiến thức đã học về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả,
- Những bước cơ bản để lựa chọn các chi tiết hay, đặc sắc khi miêu tả một đối tượng cụ thể
2 Kỹ năng:
- Sắp xếp các ý theo một trinh tự hợp lí
- Đưa các hình ảnh có phép tu từ so sánh vào bài nói
- Nói trước tập thể lớp thật rõ ràng, mạch lạc, biểu cảm, nói đúng nội dung, tác phong tự nhiên
- Gv: bài soạn
- Hs: lập dàn bài ở nhà
Trang 203 Thái độ: Có ý thức sử dụng tưởng tượng, so sánh, nhận xét khi viết văn miêu tả
tư liệu tham khảo
- HS: bài soạn
71 86.So sánh (tiếp) 1 Kiến thức:
- Các kiểu so sánh cơ bản và tác dụng của so sánh trong nói và viết
- HS: bài chuẩn bị
73 88 Phương pháp
tả cảnh
1 Kiến thức
- Yêu cầu của bài văn tả cảnh
- Bố cục, thứ tự miêu tả, cách xây dựng đoạn văn và lời văn trong bài văn tả cảnh
2 Kỹ năng:
- Quan sát cảnh vật
- Trình bày những điểu đã quan sát về cảnh vật theo một
- GV: bài giảng-HS: chuẩn bị bài
Trang 212 Kỹ năng
- Đọc diễn cảm: giọng đọc phù hợp với diễn biến tâm lý nhân vật
- Kĩ năng phân tích truyện nước ngoài
3 Thái độ: GD tình yêu tình nói dân tộc, lòng yêu nước
a- GV:
+ bài gảng, tư liệu về t/g, tác phẩm
b-HS: bài soạn, tư liệu
75 91 Nhân hóa 1 Kiến thức
- Khái niệm nhân hoá, các kiểu nhân hoá
- Tác dụng của phép nhân hoá
2 Kỹ năng:
- Nhận biết các bước đầu phân tích được giá trị của phép
tu từ nhân hoá
- Sử dụng được phép nhân hoá trong nói và viết
3 Thái độ: có ý thức sử dụng nhân hóa đúng khi giao tiếp
-GV: bài giảng,bảng phụ
- HS: bài tập,gấy toki
- Viết một đoạn văn, bài văn tả người
- Bước đầu có thể trình bày miệng một đoạn hoặc một bài văn tả người trước tập thể lớp
3 Thái độ: GD ý thức học tập tích cực
- GV: bài soạn,bảng phụ
- Hình ảnh Bác Hồ trong cảm nhận của người chiến sĩ
- Sự kết hợp giữa yếu tố tự sự, miêu tả với yếu tố biểu cảm và các biện pháp nghệ thuật khác được sử dụng trong bài thơ
2 Kỹ năng:
- GV: bài giảng, sơ đồ tưduy
+ Phương pháp: thuyết
Trang 22- Kể tóm tắt diễn biến câu chuyện bằng một đoạn văn ngắn.
- Bước đầu biết cách đọc thơ tự sự được viết theo thể thơ năm chữ có kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm thể hiện được tâm trạng lo lắng không yên của Bác Hồ; tâm trạng ngạc nhiên, xúc động, lo lắng và niềm sung sướng, hạnh phúc của người chiếnsĩ
3 Thái độ: GD lòng kính yêu Bác Hồ
trình, giảng bình, nhóm+ Kỹ thuật: động não, khăn phủ bàn,sơ đồ tư duy
- HS: bài tập,gấy toki
79 96 Luyện nói
về văn miêu tả.
1 Kiến thức
- Phương pháp làm một bài văn tả người
- Cách trình bày miệng một đoạn (bài) văn miêu tả: nói dựa theo dàn bài đã chuẩn bị
- Trình bày trước tập thể bài văn miêu tả một cách tự tin
3 Thái độ: Có ý thức hoàn thành bài nói theo yêu cầu
- Gv: bài giảng -Hs: bài chuẩn
- Kiểm tra sự lĩnh hội, tiếp thu kiến thức của hs
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết và khái quát văn học
3 Thái độ: GDHS ý thức tự giác trong khi làm bài
- GV: đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
- Hs: giấy ,bút
81 98 Trả bài 1 Kiến thức: Hiểu được nội dung cần đạt (đáp án của đề bài) GV: bài kiểm
Trang 23TLV tả cảnh
viết ở nhà
2 Kĩ năng:
- Nhận ra ưu khuyết điểm của bài viết
- Rèn kĩ năng viết văn tả cảnh
3 Thái độ: Có ý thức sửa lỗi dùng từ, đặt câu
tra đã chấm chữa
HS: bài kiểm tra đã làm lại ởnhà
- Đọc – hiểu bài thơ có sự kết hợp các yếu tố tự sự, miêu
+ Phương pháp: thuyết trình, giảng bình, nhóm+ Kỹ thuật: động não, khăn phủ bàn,sơ đồ tư duy
- Bước đầu tạo ra một số kiểu hoán dụ trong viết và nói
3 Thái độ: Có ý thức sử dụng hoán dụ trong nói và viết
-GV: bài giảng , + Kỹ thuật: động não , sơ
đồ tư duy
- HS: bài tập,gấy toki
84 102 tập làm
thơ bốn chữ.
1 Kiến thức
- Một số đặc điểm của thể thơ bốn chữ
- Các kiểu vần được sử dụng trong thơ nói chung và thơ bốn chữ nói riêng
2 Kỹ năng:
- Nhận diện được thể thơ bốn chữ khi đọc và học thơ ca
- GV: bài soạn,tư liệu
- HS chuẩn bị
trước bài thơ ởnhà