3.Thái độ: Giáo dục ý thức sử dụng ngôn ngữ trong giaotiếp, viết văn giải quyết vấn đề - Gợi mở - Sáng tạo - Giải quyếtvấn đề - Vận dụng - Hợp tác - Tự học GV: Soạn giáo án, cácđoạn văn
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC - MÔN NGỮ VĂN 9
Cả năm: 37 tuần (185 tiết) Học kỳ I: 19 tuần (95 tiết) Học kỳ II: 18 tuần (90 tiết)
HỌC KỲ I
Năng lực hình thành Chuẩn bị
* Lồng ghép GDQPAN: Giới thiệu một số
GV: Soạn giáo án, máy chiếu (tranh ảnh),mẩu
chuyện về cuộc đời của Bác
HS: Trả lời các câu hỏi
- Vận dụng
- Thực
GV: Soạn giáo án, bảng phụ các đoạn hội thoại HS: Trả lời
Trang 23.Thái độ:
Giáo dục ý thức sử dụng ngôn ngữ trong giaotiếp, viết văn
giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Sáng tạo
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Hợp tác
- Tự học
GV: Soạn giáo án, cácđoạn văn
có sử dụng một số biệnpháp nghệ thuậtHS: Trả lời câu hỏi ở SGK, ôn lạikiến thức
về văn TM lớp 8
- Vận dụng
- Thực hành
GV: Híng dÉn häc sinh chuÈn
bÞ bµi ë nhµ
HS: ChuÈn
bÞ theo íng dÉn cña gi¸o viªn
Trang 3h-6, 7 Đấu tranh cho một thế giới hoà bình
1.Kiến thức:
Một số hiểu biết về tình hình thế giới những năm 1980 liên quan đến văn bản.Hệ thống luận điểm, luận cứ, cách lập luận trong văn bản
* Lồng ghép GDQPAN: Lấy ví dụ mức độ tàn
phá của chiến tranh, của bom nguyên tử
2.Kĩ năng:
Đọc hiểu văn bản nhật dụng bàn luận về một
số vấn đề liên quan đến nhiệm vụ đấu tranh vì hoà bình của nhân loại
3.Thái độ:
Giáo dục tinh thần căm thù chiến tranh, yêu chuộng hoà bình Tư tưởng yêu nước và độc lập dân tộc trong quan hệ với hoà bình thế giới (chống nạn đói, nạn thất học, bệnh tật, chiến tranh) của Bác
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Thuyết trình
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Đọc - hiểu
- Cảm thụ
- Giao tiếp
GV: §äc tµi liÖu, máy chiếu (tranh ¶nh)HS: §äc, bµi, sọan bµi, su tÇm tranh vÒ chiÕn tranh
8 Các phương châm hội thoại (tiếp)
1.Kiến thức:
Nắm được những hiểu biết cốt yếu về ba phương châm hội thoại: phương châm quan hệ, phương châm cách thức, phương châm lịch sự
2.Kĩ năng:
Biết vận dụng hiệu quả phương châm quan
hệ, phương châm cách thức, phương châm lịch sự
- Sắm vai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giao tiếp
- Thẩm mĩ
- Sáng tạo
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
GV: Giáo
án, B¶ng phô HS: Đọc trước các tình huống
9 Sử dụng yếu tố
miêu tả trong văn
bản thuyết minh
1.Kiến thức:
Củng cố kiến thức đã học về văn thuyết minh
Hiểu vai trò của yếu tốmiêu tả trong văn thuyết
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
¸n
Trang 4vấn đề
- Vận dụng
- Suy luận
HS: §äc bµi míi, häc bµi cò
- Động não
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thực hành
- Suy luận
GV:Híng dÉn häc sinh chuÈn
bÞ bµi ë nhµ
HS: ChuÈn
bÞ theo íng dÉn cña gi¸o viªn
3.Thái độ:
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Thuyết trình
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác
- Giải quyếtvấn đề
về QTEHS: Đọc văn bản, trảlời các câu hỏi ở SGK
Trang 53.Thái độ: Có ý thức sử dụng các phương châm
hội thoại phù hợp với tình huống giao tiếp
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Sắm vai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giao tiếp
- Thẩm mĩ
- Sáng tạo
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
GV: Soạn giáo án , các tình huống vi phạm phương châm hội thoạiHS: Trả lời các câu hỏi
-Lập dàn bài đến viết bài văn hoàn chỉnh
- Vận dụng
- Thực hành
GV: Ra đề, đáp ánHS: Ôn kĩ văn thuyết minh, giấy kiểm tra
16, 17 Chuyện người con
gái Nam Xương
- Phân tích
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
GV: Soạn giáo án, đôinét về cuộcđời của
Trang 6Nam dưới chế độ cũ và vẻ đẹp truyền thống của họ.
-Sự thành công của tác giả về nghệ thuật kể chuyện
-Mối liên hệ giữa tác phẩm và truyện Vợ chàng Trương
2.Kĩ năng:
-Vận dụng kiến thức đã học để đọc-hiểu tác phẩmviết theo thể loại truyền kì
-Cảm nhận được những chi tiết nghệ thuật độc đáo trong tác phẩm tự sự có nguồn gốc dân gian
-Kể lại được truyện
3.Thái độ: Biết yêu thương trân trọng người phụ
nữ Phân biệt đúng sai
- Sắm vai
- Đặt và giải quyết vấn đề
18 Xưng hô trong hội thoại
1.Kiến thức:
-Hệ thống từ ngữ xưng hô tiếng Việt-Đặc điểm của việc sử dụng từ ngữ xưng hô trongtiếng Việt
3.Thái độ: HS thêm yêu quý say mê học tiếng
Việt
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Sắm vai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giao tiếp
- Thẩm mĩ
- Sáng tạo
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
GV: Soạn giáo ánHS: Xem
kĩ , trả lời câu hỏi ở sgk
Trang 7và cách dẫn gián
tiếp
-Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn trực tiếp
-Cách dẫn gián tiếp và lời dẫn gián tiếp
2.Kĩ năng:
-Nhận ra được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp
-Sử dụng được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp trong quá trình tạo lập văn bản
3.Thái độ: HS thêm yêu quý say mê học tiếng
Việt
- Thảo luậnnhóm
- Sắm vai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thẩm mĩ
- Sáng tạo
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
giáo án, bảng phụ
về 2 cách dẫn
HS: Xem trước bài
- Gợi mở
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
GV: Giáo
án , tài liệu.HS: Tóm tắt 1số tác phẩm theo yêu cầu của gv
21 Sự phát triển của từ vựng
1.Kiến thức:
-Sự biến đổi và phát triển nghĩa của từ ngữ
-Hai phương thức phát triển nghĩa của từ ngữ
3.Thái độ:
HS say mê học tiếng Việt và không ngừng
trau dồi vốn từ tiếng Việt.
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giao tiếp
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Ngôn ngữ
GV: Soạn giáo ánHS: Trả lời câu hỏi
ở sgk
Trang 8thêm: Chuyện cũ
trong phủ Chúa
Trịnh
-Sơ giản về thể văn tuỳ bút thời trung đại
-Cuộc sống xa hoa của vua chúa, sự nhũng nhiễu của bọng quan lại thời Lê- Trịnh
-Những đặc điểm nghệ thuật của một văn bản viết theo thể loại tuỳ bút thời kì trung đại ở Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh
2.Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng đọc văn bản
-Đọc hiểu văn bản tuỳ bút thời trung đại-Tìm hiểu một số địa danh, chức sắc, nghi thức thời Lê-Trịnh
3.Thái độ:
Có cái nhìn đúng đắn về triều đại PKVN từ
đó thêm yêu quý cuộc sống xã hội ngày nay
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
HS: Soạn bài theo sgk, tóm tắt văn bản
-Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm viếttheo thể loại tiểu thuyết chương hồi
-Một trang sử oanh liệt của dân tộc ta: Quang Trung đại phá 20 vạn quân Thanh, đánh đuổi giặcxâm lược ra khỏi bờ cõi
* Lồng ghép GDQPAN: Hình ảnh bộ đội kéo
pháo,dân công trở lương thực trong chiến dịch Điện Biên Phủ
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
HS: Trả lời các câuhỏi ở sgk
Trang 9tộc, cảm quan hiện thực nhạy bén, cảm hứng yêu nước của tác giả trước những sự kiện lịch sử trong đại của dân tộc.
3.Thái độ: Thêm yêu quý tự hào tác phẩm có giá
trị
25 Sự phát triển của từ vựng (tiếp)
1.Kiến thức:
-Việc tạo từ ngữ mới
-Việc mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giao tiếp
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Ngôn ngữ
GV: Soạn giáo ánHS: Từ điển Hán việt, trả lờ câu hỏi ở sgk
26 Truyện Kiều của Nguyễn Du
1.Kiến thức:
-Cuộc đời và sự nghiệp sáng tác của Nguyễn Du
-Nhân vật, sự kiện, cốt truyện của Truyện Kiều
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
Du, Những lời bình về tác phẩm, máy chiếu.HS: Trả lời câu hỏi ở sgk
27 Chị em Thuý Kiều 1.Kiến thức:
-Bút pháp nghệ thuật tượng trưng, ước lệ của
Trang 10Nguyễn Du trong miêu tả nhân vật.
-Cảm hứng nhân đạo của Nguyễn Du: ngợi ca vẻ đẹp, tài năng của con người qua một đoạn trích
HS : Trả lời câu hỏi
ở sgk
28 Cảnh ngày xuân 1.Kiến thức:
-Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên của thi hào dân tộc Nguyễn Du
-Sự đồng cảm của Nguyễn Du với những tâm hồn trẻ tuổi
2.Kĩ năng:
-Bổ sung kiến thức đọc-hiểu văn bản truyện thơ trung đại, phát hiện, phân tích được các chi tiết miêu tả cảnh thiên nhiên trong đoạn trích
-Cảm nhận được tâm hồn trẻ trung của nhân vật qua cái nhìn cảnh vật trong ngày xuân
Vận dụng bài học để viết văn miêu tả, biểu cảm
3.Thái độ:
Cảm nhận vẻ đẹp của thiên nhiên từ đó có
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
HS: Trả lời câu hỏi ở sgk
Trang 11lòng yêu quê hương đất nước.
29 Thuật ngữ
1.Kiến thức:
-Khái niệm thuật ngữ
-Ngững đặc điểm của thuật ngữ
2.Kĩ năng:
-Tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ trong từ điển
-Sử dụng thuật ngữ trong quá trình đọc hiểu văn bản và tạo lập văn bản khoa học, công nghệ
-Giao tiếp, ra quyết định: lựa chọn và sử dụng thuật ngữ phù hợp với mục đích giao tiếp
3.Thái độ:
Vận dụng thuật ngữ một cách chính xác cho các ngành khoa học kỹ thuật
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Tự học
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án, phiếu học tập
HS: Tìm hiểu một
số thuật ngữ trong đơì sống
30 Trả bài tập làm vănsố 1
1.Kiến thức:
- Ôn tập củng cố kiến thức về VB thuyết minh
- Đánh giá, ưu điểm, nhược điểm của bài viết cụthể
2.Kĩ năng:Rèn luyện cách viết bài văn thuyết
minh có kết hợp một số BPNT và yếu tố miêu tả
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Giao tiếp
- Hợp tác
- Ngôn ngữ
GV: Soạn giáo án, bảng chữa lỗi
HS: Ôn lại văn thuyết minh
31, 32 Kiều ở Lầu Ngưng
Bích
1.Kiến thức:
-Nỗi bẽ bàng, buồn tủi, cô đơn của Thuý Kiều khi bị giam lỏng ở lầu Ngưng Bích và tấm lòng thuỷ chung, hiếu thảo của nàng
-Ngôn ngữ độc thoại và nghệ thuật tả cảnh ngụ tình đặc sắc của Nguyễn Du
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
Trang 12-Nhận ra và thấy được tác dụng của ngôn ngữ độc thoại, của nghệ thuật tả cảnh ngụ tình.
-Cảm nhận được sự cảm thông sâu sắc của Nguyễn Du đối với nhân vật trong truyện
3.Thái độ:
Cảm thông nỗi đau khổ của Kiều thấu hiểu tấm lòng của người phụ nữ trong hoàn cảnh eo le,trân trọng ngợi ca người phụ nữ
câu hỏi ở sgk
33 Miêu tả trong văn bản tự sự
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Ngôn ngữ
- Giao tiếp
- Hợp tác
GV: Soạn giáo ánHS: Trả lời câu hỏi ở sgk
3.Thái độ: Tích cực tìm hiểu mở rộng và phát
triển vốn từ
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giao tiếp
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Ngôn ngữ
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án HS: Xem kĩbài ở nhà
Trang 1335, 36 Viết bài tập làm văn số 2
1.Kiến thức:
Sử dụng kiến thức của văn tự sự để viết bài văn
tự sự theo yêu cầu
2.Kĩ năng:
-Xây dựng dàn bài bài văn tự sự -Sử dụng yếu tố miêu tả, ngôi kể, lời thoại hợp lí
-Viết bài văn hoàn chỉnh: kể chuyện theo tác phẩm văn học
- Vận dụng
- Thực hành
GV: Soạn giáo án, ra đề
HS: Ôn bài
ở nhà, giấy kiểm tra
37 Ôn tập truyện trung đại
1 Kiến thức :
- Giúp HS nắm lại những kiến thức cơ bản về truyện trung đại Việt Nam : những thể loại chủ yếu , giá trị nội dung và nghệ thuật của những tácphẩm tiêu biểu
- Giúp HS vận dụng các kiến thức về văn học trung đại vào các bài học và cuộc sống
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
HS: Lập bảng thống kê
38, 39 Lục Vân Tiên cứu
Kiều Nguyệt Nga
- Phân tích
- Đặt và giải quyết
- Thẩm mĩ
- Giao tiếp
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Đọc -hiểu
GV: Soạn giáo án, Tranh , tư liệu về NĐC, Máy chiếu
Trang 14kiện, cốt truyện trong tác phẩm Truyện Lục Vân Tiên.
-Khát vọng cứu người, giúp đời của tác giả vàphẩm chất của hai nhân vật Lục Vân Tiên và Kiều Nguyệt Nga
2.Kĩ năng:
Đọc-hiểu Nhận diện và hiểu được tác dụng của các từ địa phương Nam Bộ được sử dụng rong đoạn trích
3.Thái độ:
Có ấn tượng về tinh thân nghĩa hiệp cứu người cứu đời trong cuộc sống đó là nét đẹp trong tâm hồn của người Việt
vấn đề
- Gợi mở
- Cảm thụ HS: Trả lời
câu hỏi ở sgk
40 Miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Giao tiếp
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án, một số đoạn văn
có miêu tả nội tâmHS:Trả lời câu hỏi ở sgk, đoạn trích “ Kiều
ở lầu Ngưng Bích”
- Phân tích
- Đặt và
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Cảm thụ
GV: Giáo
án, máy chiếu
HS: Lập bảng thống
Trang 15truyện trung đại và tích hợp vào phần Tiếng Việt
và Tập làm văn tự sự
3.Thái độ:
Đọc, tìm hiểu và cảm thụ văn học trung đại
giải quyết vấn đề
- Động não
- Phân tích
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
GV: Giáo
án + sưu tầm những tác phẩm văn học địaphươngHS: Tìm đọc những tác phẩm văn học địaphương
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Giao tiếp
- Hợp tác
GV: Soạn giáo ánHS: Ôn tập thống kê trước ở nhà
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Giao tiếp
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án
HS : Ôn tậpthống kê trước ở nhà
Trang 16- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án, chữa lỗi, bài kiểm traHS: Xem lại đề và giàn ý
46 Đồng chí 1.Kiến thức:
Giúp học sinh nắm:
- Một số hiểu biết về hiện thực những năm đầu chống thực dân Pháp của dân tộc ta
- Lí tưởng cao đẹp và tình cảm keo sơn gắn
bó làm nên sức mạnh tinh thần của những người chiến sĩ trong bài thơ
- Đặc điểm nghệ thuật của bài thơ: ngôn ngữ bình dị, biểu cảm, hình ảnh tự nhiên, chân thực
* Lồng ghép GDQPAN: Nêu những khó khan
vất vả và sang tạo của bộ đội, công an và thanh niên xung phong trong chiến tranh
2.Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm một bài thơ hiện đại
- Bao quát toàn bộ tác phẩm, thấy được mạch cảm xúc trong bài thơ
- Tìm hiểu một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu từ đó thấy được giá trị của chúng trong bài
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
- Đọc -hiểu
- Cảm thụ-Giao tiếp
GV: Soạn giáo án, tài liệu tham khảo , tranhảnh
HS: Trả lời câu hỏi ở sgk
Trang 17thơ
3.Thái độ:
Biết thể hiện lòng tự hào và noi gương
các chiến sĩ cách mạng, học tập tình đồng đội keosơn, tinh thần chiến đấu quả cảm không ngại giankhó, quên mình vì tổ quốc
47 Bài thơ về tiểu đội
xe không kính
1.Kiến thức:
- Những hiểu biết bước đầu về nhà thơ
Phạm Tiến Duật.
- Những đặc điểm của thơ Phạm Tiến Duật
qua một sáng tác cụ thể : giàu chất hiện thực và tràn đầy cảm hứng lãng mạn
- Hiện thực cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước được phản ánh trong tác phẩm; vẻ đẹp hiên ngang, dũng cảm, tràn đầy niềm lạc quan cách mạng, … của những con người làm nên Trường Sơn huyền thoại được khắc họa trong bàithơ
* Lồng ghép GDQPAN: Nêu những khó khan
vất vả và sang tạo của bộ đội, công an và thanh niên xung phong trong chiến tranh
2 Kỹ năng:
- Đọc - hiểu một bài thơ hiện đại
- Phân tích được vẻ đẹp hình tượng người chiến sĩ lái xe Trường Sơn trong bài thơ
- Cảm nhận được giá trị của ngôn ngữ, hìnhảnh độc đáo trong bài thơ
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
- Đọc -hiểu
- Cảm thụ-Giao tiếp
GV: Soạn giáo án, tài liệu tham khảo , tranhảnh
HS: Trả lời câu hỏi ở sgk
Trang 1848 Kiểm tra truyện trung đại
2.Kĩ năng:
Tái hiện kiến thức, trình bày cảm nhận, vận dụng kiến thức để trình bày, đáp ứng yêu cầu câuhỏi
3.Thái độ:
Yêu mến những tác phẩm văn học trung đại
- Trắc nghiệm
- Tự luận
- Sáng tạo
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tác
GV: Giáo
án, ra đềHS: Ôn kĩ truyện trung đại
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Ngôn ngữ
- Giao tiếp
GV: Soạn giáo án
HS: Trả lời câu hỏi ở sgk
50 Nghị luận trong văn bản tự sự
1.Kiến thức:
-Yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự
-Mục đích của việc sử dụng yếu tố nghị luận trong văn tự sự
-Tác dụng của các yếu tố nghị luận trong bài văn tự sự
2.Kĩ năng:
-Nghị luận trong khi làm văn tự sự -Phân tích được các yếu tố nghị luận trong một văn bản tự sự cụ thể
3.Thái độ: Học tập nghiêm túc
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Động não
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Sáng tạo
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Ngôn ngữ
- Giao tiếp
GV: Soạn giáo ánHS: chuẩn
bị bài ở nhà
Trang 1951, 52 Đoàn thuyền đánh
cá
1.Kiến thức:
-Những hiểu biết bước đầu về tác giả Huy Cận
và hoàn cảnh ra đời của bài thơ
-Những cảm xúc của nhà thơ trước biển cả rộnglớn và cuộc sống lao động của ngư dân trên biển
-Nghệ thuật ẩn dụ, phóng đại, cách tạo dựng những hình ảnh tráng lệ, lãng mạn
2.Kĩ năng:
-Đọc –hiểu một bài thơ hiện đại
-Phân tích được một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong bài thơ
-Cảm nhận được cảm hứng về thiên nhiên và cuộc sống lao động của tác giả được đề cập đến trong tác phẩm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Đọc -hiểu
- Cảm thụ
- Giao tiếp
GV: Soạn giáo án, chân dung Huy Cận , tranh ảnh, máy chiếuHS: Trả lời câu hỏi ở SGK
-Các khái niệm từ tượng thanh, từ tượng hình;
phép tu từ so sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán dụ, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ
-Tác dụng của việc sử dụng các từ tượng hình,
từ tượng thanh và phép tu từ trong các văn bản nghệ thuật
2.Kĩ năng:
-Nhận diện được từ tượng hình, từ tượng thanh
Phân tích giá trị của các từ tượng hình, từ tượng thanh tong văn bản
-Nhận diện các phép tu từ trong một văn bản
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Ngôn ngữ
- Giao tiếp
GV: Soạn giáo
án,giấy rôki, bútHS: Ôn , soạn bài ở nhà
Trang 20Phân tích tác dụng của các phép tu từ trong văn bản cụ thể.
3.Thái độ: Qua hoạt động tập làm thơ, tám chữ
mà phát huy tinh thần sáng tạo, sự hứng thú tronghọc tập
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Cảm thụ
- Ngôn ngữ
- Giao tiếp
GV: Soạn giáo án, bảng phụ, giấy toki, bút dạ, máychiếu
HS: Sưu tầm một số bài thơ tám chữ
55 Trả bài kiểm tra văn
1.Kiến thức:
-Ôn tập, củng cố kiến thức văn học trung đại
-Đánh giá kết quả học tập của học sinh
2.Kĩ năng:
-Trình bày bài làm -Lựa chọn kiến thức đáp ứng yêu cầu câu hỏi của đề bài
3.Thái độ: Tích cực học tập, rèn luyện bổ sung
kiến thức
- Động não
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Ngôn ngữ
GV: Bài hs
đã chấm chữa, đáp
án HS: Xem lại kiến thức đã kiểm tra
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Vận dụng
- Thực hành
- Đọc -hiểu
- Cảm thụ
- Giao tiếp
GV: Soạn giáo án, Tàiliệu, tranh ảnh
HS: soạn bài
Trang 21-Nhận diện, phân tích được các yếu tố miêu tả,
tự sự, bình luận và biểu cảm trong bài thơ
-Liên hệ để thấy được nỗi nhớ về người bà trong hoàn cảnh tác giả đang ở xa Tổ quốc có mối liên hệ chặt chẽ với những tình cảm với quê hương, đất nước
3.Thái độ:Giáo dục lòng kính yêu, về người thân
-Cảm nhận được tinh thần kháng chiến của nhân dân ta trong thời kì kháng chiến chống Mĩ cứu nước
-Rèn kĩ năng đọc
3.Thái độ:Giáo dục lòng kính yêu, về người
thân, quê hương, đất nước của mình
HS: soạn bài
Trang 22thuật của bài thơ Ánh trăng của Nguyễn Duy:
+ Kỉ niệm về một thời gian lao nhưng nặng nghĩa tình của người lính
+ Sự kết hợp các yếu tố tự sự, nghị luận trong một tác phẩm thơ Việt Nam hiện đại
+ Ngôn ngữ, hình ảnh giàu suy nghĩ, mang ý
nghĩa biểu tượng.
- Biết được đặc điểm và những đóng góp của thơ Việt Nam vào nền văn học dân tộc
2.Kĩ năng:
- Đọc - hiểu văn bản thơ được sáng tác sau năm 1975
- Vận dụng kiến thức về thể loại tự sự kết hợpvới các phương thức biểu đạt trong tác phẩm thơ
để cảm nhận một văn bản trữ tình hiện đại
3.Thái độ:
Luôn sống tình cảm ân nghĩa thủy chung cùng quá khứ, thái độ sống “uống nước nhớ nguồn”
nhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
vấn đề
- Đọc -hiểu
- Cảm thụ-Giao tiếp, hợp tác
liệu tham khảo , tranhảnh
HS: Trả lời câu hỏi ở sgk
-Tác dụng của việc sử dụng các từ tượng hình,
từ tượng thanh và phép tu từ trong các văn bản nghệ thuật
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Ngôn ngữ
- Giao tiếp
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án HS: Làm bài tập ở nhà
Trang 23-Phân tích tác dụng của việc lựa chọn, sử dụng
từ ngữ và biện pháp tu từ trong văn bản
3.Thái độ: Tích cực vận dụng yếu tố nghị luận
trong đoạn văn tự sự
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Sáng tạo
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Ngôn ngữ
- Giao tiếp
- Hợp tác
GV: bảng phụ
HS: soạn bài theo nộidung SGK
-Tình yêu làng, yêu nước, tinh thần kháng chiến của người nông dân Việt Nam trong thời kìkháng chiến chống Pháp
2.Kĩ năng:
-Đọc-hiểu văn bản truyện Việt Nam hiện đại được sáng tác trong thời kì kháng chiến chống Pháp
-Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong tác phẩm truyện
để cảm nhận một văn bản tự sự hiện đại
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
Trang 243.Thái độ:Tình yêu quê hương đất nước.
63
Chương trình địa
phương phần
Tiếng Việt
1.Kiến thức: Bước đầu nắm được một vài đặc
điểm của từ ngữ địa phương Nam Bộ trong khẩu ngữ
2.Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được những đặc
điểm của từ địa phương Nam Bộ vào thực tế hoạtđộng nói và viết của mình một cách thích hợp
3.Thái độ: Hiểu và chọn lọc sử dụng từ ngữ địa
phương Nam Bộ hợp lí trong giao tiếp hàng ngày
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Vận dụng
- Thực hành
GV: Hệ thống hóa các từ ngữ địa phương
HS: Chuẩn
bị theo yêu cầu
-Tác dụng của việc sử dụng đối thoại, độc thoại
và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự
2.Kĩ năng:
-Phân biệt được đối thoại, độc thoại và độc thoạinội tâm
-Phân tích được vai trò của đối thoại, độc thoại
và độc thoại nội tâm
3.Thái độ: Tích cực vận dụng đối thoại, độc
thoại và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Giao tiếp
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tác
GV: Giáo
án , bảng phụ HS: Trả lời câu hỏi SGK
- Động não
- Giao tiếp
- Sáng tạo
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Giao tiếp
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án HS: Chuẩn
bị bài ở nhàtheo yêu cầu của giáo viên
Trang 25-Sử dụng các yếu tố tự sự, nghị luận và miêu tảnội tâm trong văn kể chuyện.
-Trình bày trước tập thể câu chuyện có kết hợpluận và miêu tả nội tâm
3.Thái độ: Tích cực vận dụng đối thoại, độc
thoại và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự
-Phân tích được nhân vật trong tác phẩm tự sự
-Cảm nhận được một số chi tiết nghệ thuật độc đáo trong tác phẩm
3.Thái độ:Yêu mến những con người có lẽ sống
cao đẹp Thái độ của mình đối với quê hương, đấtnước
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
HS : Tóm tắt văn bản
68, 69 Viết bài tập làm văn số 3
1.Kiến thức : Giúp học sinh biết vận dụng những
kiến thức đã học để thực hành viết một bài văn tự
sự có sử dụng các yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận
2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng diễn đạt, trình
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án, ra đề
HS: Giấy kiểm tra,
ôn tập các dạng đề
Trang 26-Đặc điểm của mỗi hình thức người kể chuyện trong tác phẩm.
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án HS: Trả lời câu hỏi sgk
71, 72 Chiếc lược ngà
1.Kiến thức:
-Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một đoạn truyện Chiếc lược ngà
-Tình cảm cha con sâu nặng trong hoàn cảnh éo
le của chiến tranh
-Sự sáng tạo trong nghệ thuật xây dựng tình huống truyện, miêu tả tâm lí nhân vật
2.Kĩ năng:
-Đọc hiểu văn bản truyện hiện đại sáng tác trong thời kì kháng chiến chống Mĩ cứu nước
-Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp các phương thứ biểu đạt trong tác phẩm tự sự để cảm nhận một văn bản truyện hiện đại
3.Thái độ: Cảm thông chia sẻ với nỗi đau khổ
mất mát của những nhân vật trong truyện Mong ước cuộc sống hoà bình, gia đình hạnh phúc, ấm cúng
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Đọc – hiểu
- Cảm thụ
- Giao tiếp
GV : Soạn giáo án , chân dung Nguyễn Quang Sáng, Máy chiếu
HS : Tóm tắt tác phẩm
Trang 27-Các phương châm hội thoại.
-Xưng hô trong hội thoại -Lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp
2.Kĩ năng: Khái quát một số kiến thức Tiếng
Việt đã học về phương châm hội thoại, xưng hô trong hội thoại, lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp
3.Thái độ:Vận dụng kiến thức Tiếng Việt vào
giao tiếp hợp lí, hiệu quả
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Động não
- Phân tích
- Sắm vai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giao tiếp
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tác
- Suy luận
GV: Soạn giáo án,máy chiếu, các tình huống liên quan đến nội dung ôn tập
HS: Chuẩn
bị bài ở nhà, phụ liệu tham gia các hoạtđộng
74 Kiểm tra Tiếng Việt
1.Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức đã học ở
HK I
2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng sử dụng
Tiếng Việt trong việc viết văn bản và trong giao tiếp
3.Thái độ: Tính tự giác, chủ động làm bài của h/s
- Trắc nghiệm
- Tự luận
- Sáng tạo
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
GV : Giáo
án , đề kiểm tra
HS : Ôn tập bài ở nhà
75 Kiểm tra thơ và truyện hiện đại
1.Kiến thức:
Củng cố.k hắc sâu kiến thức và tự kiểm tra kiến thức đã học về thơ, truyện hiện đại đã học trong chương trình
2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng làm bài của
học sinh
3.Thái độ: Tính tự giác, chủ động làm bài của h/s
- Trắc nghiệm
- Tự luận
- Sáng tạo
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
GV: Giáo
án , đề kiểm traHS: Ôn tập bài ở nhà
GV: Giáo
án , Thiết
Trang 28học Trung Quốc và văn học nhân loại
-Tinh thần phê phán sâu sắc xã hội cũ và niềm tin vào sự xuất hiện tất yếu của cuộc sống mới, con người mới
-Kể tóm tắt được truyện
3.Thái độ:
-Giáo dục tình yêu quê hương đất nước con
người
-GDMT: Liên hệ Môi trường xã hội và sự thay
đổi của con người
nhóm
- Phân tích
- Thuyết trình
- Đặt và giải quyết vấn đề
VH Trung QuốcHS: Đọc
và tóm tắt văn bản
79 Trả bài kiểm tra Tiếng Việt
1 Kiến thức:
Thấy rõ những ưu điểm và hạn chế trong bài làm của HS, có phương hướng bổ khuyết trong học kì 2
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án, chấm chữa bài của hsHS: Ôn tập bài ở nhà
80 Trả bài kiểm tra
văn
1.Kiến thức:
-Đánh giá kết quả học tập của học sinh phần kiến thức văn học: Thơ bà Truyện hiện đại -Tác phẩm: tóm tắt, thuộc thơ (đoạn trích) -Phân tích nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa văn
- Động não
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
GV: Soạn giáo án, chấm chữa bài của hs
HS : Ôn tập
Trang 29bản; cảm nhận hình ảnh, câu thơ, đoạn văn hay.
2.Kĩ năng:
Tái hiện kiến thức, trình bày cảm nhận, vận dụng kiến thức để trình bày, đáp ứng yêu cầu câuhỏi
2.Kĩ năng: Rèn luyện cách viết bài văn tự sự có
kết hợp yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận
3.Thái độ: Tự giác, sửa lại bài viết của mình
một cách hoàn chỉnh
- Động não
- Phân tích
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tác
- Ngôn ngữ
GV: Giáo
án , chấm bài hs, bảng sữa lỗi
HS: Ôn tậpphần TLV
-Tạo lập văn bản thuyết minh và văn bản tự sự
-Vận dụng kiến thức đã học để đọc-hiểu văn bản thuyết minh và văn bản tự sự
3.Thái độ:
Tích cực tự giác rèn luyện viết văn thuyết
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tác
GV: Soạn giáo án, bảng phụ, máy chiếuHS: Ôn tập , soạn bài ở nhà
Trang 30-Tạo lập văn bản thuyết minh và văn bản tự sự.
-Vận dụng kiến thức đã học để đọc-hiểu văn bản thuyết minh và văn bản tự sự
3.Thái độ: Tích cực tự giác rèn luyện viết văn
thuyết minh và tự sự
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tác
- Ngôn ngữ
GV: Soạn giáo ánHS: Ôn bài
- Tự luận
- Sáng tạo
- Tự học
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
GV: Giáo
án , đề kiểm tra
HS : Ôn tậpbài ở nhà
3.Thái độ:
- Vấn đáp
- Thảo luậnnhóm
GV: Soạn giáo án, bảng phụ, giấy toki, bút dạ, máychiếu
Trang 31Qua hoạt động tập làm thơ, tỏm chữ mà phỏt huy tinh thần sỏng tạo, sự hứng thỳ trong học tập.
- Cảm thụ
- Ngụn ngữ
HS: Sưu tầm một số bài thơ tỏm chữ
- Vấn đỏp
- Thảo luậnnhúm
- Phõn tớch
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở
- Thẩm mĩ
- Giải quyếtvấn đề
- Giao tiếp
- Hợp tỏc
- Ngụn ngữ
GV: Soạn giỏo ỏn, chõn dung của Mỏc xim Gorki, Mỏy chiếuHS: Trả lời cõu hỏi ơ SGK
2.Kĩ năng: Thực hành bài kiểm tra,vận dụng
kiến thức vào việc làm bài
3.Thỏi độ: Tớch cực tự giỏc trong học tập học
tập
- Động nóo
- Phõn tớch
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tỏc
GV: Giỏo
ỏn , chấm chữa bài
hs, bảng lỗi của hsHS: ễn tậpbài ở nhà
- Nắm chắc nội dung và nghệ thuật của các tác phẩm văn học Trung đại
2 Kĩ năng:
- Động nóo
- Phõn tớch
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tỏc
- Giáo viên: Giáo
án, t liệu tham khảo
- Học sinh:
Chuẩn bị bài, vở BT
Trang 32- Khái quát kiến thức cơ bản về tác giả, tác phẩm của văn học Trung đại.
- Rèn kĩ năng làm các dạng bài tập tổng hợp
- Học tập bộ môn nghiêm túc, tự giác
- Động nóo
- Phõn tớch
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tỏc
- Giáo viên: Giáo
án, t liệu tham khảo,SGK, SGV
- Học sinh:
Chuẩn bị bài, vở BT
2 Kĩ năng:
- Khái quát kiến thức cơ bản về từ vựng tiếng Việt đã học
- Rèn luyện kĩ năng tổng hợp, hệ thống hóa kiến thức, làm các dạng bài tập về từ vựng
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh sử dụng các kiến thức về từ vựng tiếng Việt hiệu quả trong giao tiếp và tạo lập văn bản
- Động nóo
- Phõn tớch
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Giải quyếtvấn đề
- Vận dụng
- Thực hành
- Hợp tỏc
- Giáo viên: Giáo
án, t liệu tham khảo,SGK, SGV
- Học sinh:
Chuẩn bị bài, vở BT