1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kế hoạch dạy học văn 8 địa 8,9

105 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 846,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VI. KẾ HOẠCH CỤ THỂ: Cả năm: 37 tuần: Tổng số tiết: 244 Trong đó: Môn: Ngữ văn; 140 Tiết Học kỳ I: 19 tuần: 72 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 68 Tiết Môn: Địa lí 8; 52 Tiết; Học kỳ I: 19 tuần: 35 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 17 Tiết Địa lí 9; 52 Tiết; Học kỳ I: 19 tuần: 35 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 17 Tiết

Trang 1

TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC PÀNG

TỔ CHUYÊN MÔN XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Cốc Pàng, ngày 20 tháng 09 năm 2018

KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2018 – 2019

Thực hiện công văn số 875/ SGDĐT- GDTrH ngày 28/8/2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo Cao Bằng về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2018-2019; Căn cứ công văn số 188/PGDĐT –THCS ngày 07/9/2018 của Phòng giáo dục và đào tạo Bảo Lạc về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung học năm học 2018 - 2019

Căn cứ phương hướng nhiệm vụ năm học 2018– 2019 của trường PTDTBT THCS Cốc Pàng

Căn cứ việc phân công nhiệm vụ năm học 2018–2019 của Ban giám hiệu trường PTDTBT THCS Cốc Pàng và kếhoạch hoạt động của tổ CM xã hội

Bản thân tôi xây dựng kế hoạch dạy học năm học 2018 – 2019 như sau:

I SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, NHIỆM VỤ PHÂN CÔNG

1 Lý lịch bản thân:

- Họ và tên: Hoàng Đức Thuận

- Năm sinh: 15/09/1990 Nam ( Nữ): Nam

- Số năm công tác: 6

- Trình độ đào tạo: Cao đẳng Chuyên môn đào tạo Văn - Địa

2 Nhiệm vụ được phân công:

- Dạy môn: Ngữ văn, Địa lí

Trang 2

- Tập thể tổ chuyên môn có tinh thần đoàn kết, hoà nhã trong quan hệ, có tinh thần tương trợ giúp đỡ lẫn nhau trong công tác chuyên môn cũng như trong cuộc sống.

- Đa số các giáo viên trong trường nhiệt tình, có năng lực sư phạm, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, có ý thức

tự bồi dưỡng nâng cao trình độ về chuyên môn cũng như trong phương pháp giảng dạy

b) Học sinh:

- Được sự quan tâm chỉ đạo của BGH nhà trường, GVCN luôn theo dõi sâu sát đến từng đối tượng học sinh GVBM

đã hướng dẫn phương pháp học tập bộ môn cho các em, đa số các em đã xác định được động cơ học tập đúng đắn nên cónhiều cố gắng trong học tập qua việc chuẩn bị bài mới và học bài cũ ở nhà, chuẩn bị dụng cụ học tập và thi có tinh thần thiđua học tốt

- Học sinh có đầy đủ dụng cụ học tập, có đủ bộ sách giáo khoa

- Một số học sinh có động cơ học tập tốt, được sự quan tâm chú ý của phụ huynh

- Ban cán sự nhiệt tình năng nổ và luôn hoàn thành nội dung công việc được giao

- Tập thể lớp đoàn kết, có tinh thần giúp đỡ lần nhau trong học tập

2 Khó khăn

a) Giáo viên:

- Khả năng sử dụng thành thạo CNTT trong dạy học còn nhiều hạn chế

- Khả năng nhận thức, tự học, sáng tạo của học sinh còn nhiều khó khăn ( vì 100% học sinh là con em các dân tộc thiểu số đến từ nhiều vùng dân tộc đặc biệt khó khăn ) cho nên ảnh hưởng lớn đến chất lượng chung của nhà trường

- Trường đóng trên địa bàn kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, nhiều bậc phụ huynh chưa quan tâm sát sao con em mình,giao hẳn con em cho nhà trường, thiếu sự phối kết hợp với nhà trường nên gây trở ngại đối với giáo viên trong việc giáodục học sinh

- Các Gv trong tổ CM có nhiều chuyên môn khác nhau nên sự trao đổi chuyên môn còn nhiều hạn chế

b) Học sinh:

- Một số học sinh chưa xác định đúng động cơ học tập, chưa hoàn thành nhiệm vụ học tập như: không soạn bài,không học bài cũ, không phát biểu xây dựng bài, không chú ý nghe giảng, không học và làm bài tập trước khi đến lớp

- Một số học sinh chưa có ý thức trong việc chấp hành nội quy của trường, lớp

- Một số học sinh yếu thiếu sự cố gắng trong học tập, tiếp thu bài còn quá chậm

- Một số học sinh còn bỏ học, bỏ tiết và thiếu sự quan tâm của gia đình

III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Tài liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, các tài liệu có liên quan đến bài dạy

Trang 3

2 Phương tiện: Tranh, ảnh, lược đồ, bản đồ, máy tính, bảng phụ

IV CHỈ TIÊU CẦN ĐẠT CỦA MÔN DẠY: Nêu chỉ tiêu chất lượng bộ môn dạy từng khối lớp được phân công giảng dạy 1 Cuối học kỳ I: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ I) Môn/ Lớp TS học sinh Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú Đăng ký Kết quả thực hiện học kỳ I G Kh TB Y K G Kh TB Y K Ngữ văn 8A 21 5 8 8 Địa lí 8 41 9 12 20 Địa lí 9 58 11 14 33 a) Biện pháp tiếp tục phấn đấu nâng cao chât lượng trong học kỳ II:

2 Cuối học kỳ II: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm)

Môn/ Lớp

TS học sinh

chú

b Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

Trang 4

V BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:

- Giáo viên đầu tư soạn giảng đầy đủ, kịp thời theo phương pháp mới

- Đổi mới phương pháp dạy học, phát huy tính tích cực chủ động sáng tạo của học sinh trong chiếm lĩnh tri thức

- Sử dụng thường xuyên đồ dùng dạy học sẵn có, sưu tầm tư liệu chuyên môn, làm thêm ĐDDH để phục vụ bài giảng

- Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Vận dụng giáo án điện tử trong điều kiện máy nhà trường bố trí được

- Sử dụng công nghệ Internet để trao đổi thông tin giảng dạy

- Dự giờ thăm lớp, trao đổi kinh nghiệm cùng đồng nghiệp để học hỏi kinh nghiệm, cùng giải quyết những vướng mắc trong giảng dạy

- Vận dụng nhiều hình thức kiểm tra đánh giá học sinh để đánh giá HS được khách quan, trung thực,công bằng, thực chất

- Hướng dẫn cụ thể việc soạn bài, học bài của HS; thường xuyên kiểm tra vở soạn và việc học bài của các em

VI KẾ HOẠCH CỤ THỂ:

Cả năm: 37 tuần: Tổng số tiết: 244

Trong đó: Môn: Ngữ văn; 140 Tiết

Trang 5

TỔNG THỂ CHƯƠNG TRÌNH

a Môn: Ngữ văn 8

PPDH: Hình thức tổ chức DH; Phương tiện DH

Chuẩn bị của GV và HS

KT thường xuyên Bổ sung KH

Tiết1+2:

Tôi đihọc

- Dạy họctrên lớp

- GV: Giáo

án, SGK,SGV,

TLTK,

- HS: Vởsoạn, vở ghi,SGK,

Tiết 3:

THCHD:

Cấp độkhái quátcủanghĩa từngữ

a, Về kiến thức:

- Các cấp độ khái quát về nghĩa của từ ngữ

b, Về kĩ năng:

- Thực hành so sánh, phân tích các cấp độ khái quát về nghĩa của từ ngữ

c, Về thái độ:

- Biết yêu quý và có ý thức trong việc giữ gìn và phát huy tiếng Việt

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích mẫu, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK, bảng phụ,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 6

Tínhthốngnhất vềchủ đềcủa văn

- Dạy họctrên lớp

án, SGK,SGV,

TLTK,

- HS: Vởsoạn, vở ghi,SGK,

Tiết5+6:

Tronglòng mẹ

a, Về kiến thức:

- Khái niệm thể loại hồi kí

- Cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong đoạn

b, Về kĩ năng:

- Bước đầu biết đọc – hiểu một văn bản hồikí

- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp cácphương thức biểu đạt trong văn bản tự sự đểphân tích tác phẩm truyện

c, Về thái độ:

- Đồng cảm với nỗi đau tinh thần của chú béHồng

- PP: Nêuvấn đề, đàmthoại gợi mở,phân tích,thảo luậnnhóm

- Dạy họctrên lớp

-GV: Giáo

án, SGK,SGV,

TLTK,

- HS: Vởsoạn, vở ghi,SGK,

- GV: Giáo

án, SGK,

Trang 7

c, Về thái độ:

- Có ý thức sử dụng trường từ vựng trong nói và viết

thoại gợi mở,phân tích mẫu, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 8:

Bố cụccủa văn

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

3 8A+B Tiết 9:

Tứcnước vỡ

b, Về kĩ năng:

- Tóm tắt văn bản truyện

- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong văn bản tự sự để

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 8

phân tích tác phẩm tự sự viết theo khuynh

- Khái niệm đoạn văn, từ ngữ chủ đề, câu

chủ để, quan hệ giữa các câu trong một đoạn

văn

b, Về kĩ năng:

- Nhận biết được từ ngữ chủ đề, câu chủ đề,

quan hệ giữa các câu trong một đoạn văn đã

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Giúp HS củng cố kiến thức về văn tự sự

(đặc điểm, các bước làm bài văn tự sự)

b, Về kĩ năng:

- Vận dụng các kiến thức về liên kết, mạch

lạc, bố cục trong khi viết bài

- Rèn các kĩ năng diễn đạt, trình bày, chữ

viết, dùng từ, đặt câu

c, Về thái độ:

- Tự đánh giá chính xác hơn khả năng làm

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,thực hành

- Tự luận trênlớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, đề bài,

- HS: bút, vở,giấy kiểm tra,

Trang 9

văn của bản thân từ đó rút ra những kinh nghiệm cần thiết khi viết bài.

Tiết 13+ 14:

Lão Hạc

a, Về kiến thức:

- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm được viết theo khuynh hướng hiện thực

- Sự thể hiện tinh thần nhân đạo của nhà văn

- Tài năng nghệ thuật xuất sắc của nhà văn Nam Cao trong việc xây dựng tình huống truyện, miêu tả, kể chuyện, khắc hoạ hình tượng nhân vật

b, Về kĩ năng:

- Đọc diễn cảm, hiểu, tóm tắt được tác phẩm

truyện viết theo khuynh hướng hiện thực

- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong văn bản tự sự đểphân tích tác phẩm tự sự viết theo khuynh hướng hiên thực

c, Về thái độ:

- Biết cảm thông, chia sẻ với những người

trong cảnh ngộ như lão Hạc

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 15:

Từtượnghình, từtượngthanh

- Nhận biết, từ tượng hình, từ tượng thanh

và giá trị của chúng trong văn miêu tả

- Lựa chọn, sử dụng từ tượng hình, từ tượng

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích mẫu, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 10

thanh phù hợp với hoàn cảnh nói, viết.

c, Về thái độ:

- Có ý thức sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh để tăng thêm tính hình tượng, tính biểu cảm trong giao tiếp

Tiết 16:

Liên kết

các đoạn

văntrongVB

c, Về thái độ:

- Có ý thức sử dụng các phương tiện liên kết

để tạo ra sự liên kết giữa các đoạn trong văn bản

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

5 8A+B Tiết 17:

Từ ngữ

địaphương

và biệtngữ xãhội

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 11

- Đọc - hiểu, nắm bắt được toàn bộ cốt

truyện của văn bản tự sự

- Phân biệt sự khác nhau giữa tóm tắt khái

quát và tóm tắt chi tiết

- TTVBTS phù hợp với yêu cầu sử dụng

c, Về thái độ:

- Có thói quen TTVBTS trước khi tim hiểu

tác phẩm tự sự

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm, thực hành

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Đọc - hiểu, nắm bắt được toàn bộ cốt

truyện của văn bản tự sự

- Phân biệt sự khác nhau giữa tóm tắt khái

quát và tóm tắt chi tiết

- Tóm tắt văn bản tự sự phù hợp với yêu cầu

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Kiến thức chung: Giúp HS thấy được năng

lực của mình trong việc làm văn tự sự Tự

đánh giá được ưu khuyết điểm của bài viết

trên các mặt kiến thức, lập dàn ý…

- Kiến thức trọng tâm: Giúp HS thấy được

- PP: Nêu vấn đề, thực hành, phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, bài kiểm tra của HS,

- HS: Vở

Trang 12

mức độ viết bài của mình.

b, Về kĩ năng:

- Rèn kĩ năng sửa lỗi, viết bài văn kể chuyện

c, Về thái độ:

- HS có hứng thú học văn và viết văn tự sự

trên lớp soạn, vở ghi,

SGK,

Tiết21+ 22:

Cô bébándiêm

a, Về kiến thức:

- Những hiểu biết bước đầu về “người kể chuyện cổ tích” An-đéc-xen

- Nghệ thuật kể chuyện, cách tổ chức các yếu tố hiện thực và mộng tưởng trong tác phẩm

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 23:

Trợ từ,thán từ

tr PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích mẫu, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 24:

a, Về kiến thức:

- Vai trò của yếu tố kể trong văn bản tự sự

- Vai trò của yếu tố miêu tả, biểu cảm trong văn bản tự sự

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích,

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

Trang 13

Miêu tả

và biểucảmtrongvăn bản

- Sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả và biểucảm trong làm văn tự sự

c, Về thái độ:

- Có ý thức vận dụng hai yếu tố trong khi làm văn tự sự

thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết25+ 26:

Đánhnhau với

cối xaygió

a, Về kiến thức:

- Đặc điểm thể loại truyện với nhân vật, sự

kiện, diễn biến truyện qua đoạn trích trong

tác phẩm Đôn Ki-hô-tê.

- Ý nghĩa của cặp nhân vật bất hủ mà van-tét đã góp vào văn học nhân loại: Đôn Ki-hô-tê và Xan-chô Pan-xa

c, Về thái độ:

- Đánh giá các mặt tốt, xấu của hai nhân vật Đôn Ki-hô-tê, Xan-chô Pan-xa

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 27:

Tìnhthái từ

a, Về kiến thức:

- Khái niệm và các loại tình thái từ

- Cách sử dụng tình thái từ

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,

- GV: Giáo

án, SGK, SGV,

Trang 14

phõn tớch mẫu, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 28:

Luyệntập viếtđoạnvăn tự

sự kếthợp vớivới MT

c, Về thỏi độ:

- Có thái độ đúng đắn trong các bài tập thực

hành

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm, thực hành

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

+

10/2018 8

8A+B 29+ 30:Tiết

Chiếc lỏcuốicựng

a, Về kiến thức:

- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một tác phẩm truyện ngắn hiện đại Mĩ

- Lòng cảm thông, sự chia sẻ giữa những nghệ sĩ nghèo

- ý nghĩa của tác phẩm nghệ thuật vì cuộc sống con người

b, Về kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các ương thức biểu đạt trong tác phẩm tự sự để

ph-đọc - hiểu tác phẩm

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 15

- Phát hiện, phân tích đặc điểm nổi bật về

nghệ thuật kể chuyện của nhà văn

- Cảm nhận được ý nghĩa nhân văn sâu sắc

của truyện

c, Về thỏi độ:

- Phản hồi, lắng nghe tích cực, trình bày suy

nghĩ, ý tưởng về tình huống truyện và cách

ứng xử của các nhân vật trong truyện

- Rốn kĩ năng xỏc định, giải thớch nghĩa,

dựng từ đặt cõu cú danh từ, đại từ tiếng Tày

– Nựng

c, Về thỏi độ:

- Yờu quý, trõn trọng, ý thức giữ gỡn bảo vệ

tinh hoa ngụn ngữ cỏc dõn tộc Cao Bằng, cú

ý thức phỏt hiện sửa lỗi dựng từ khụng đỳng

trong giao tiếp bằng tiếng Việt

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, TL Ngữ Văn địa phương,

- HS: Vở soạn, vở ghi,

- Xây dựng bố cục, sắp xếp các ý cho bài

văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm

- Viết một bài văn tự sự có sử dụng yếu tố

miêu tả và biểu cảm có độ dài khoảng 450

chữ

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm, thực hành

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 16

- Cảm thụ vẻ đẹp sinh động, giàu sức biểu cảm của các hình ảnh trong đoạn trích.

c, Về thỏi độ:

- Xác định giá trị bản thân: Biết ơn những người đã dưỡng dục mình, có trách nhiệm với quê hương

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết35+ 36:

b, Về kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức về liờn kết, bố cục, mạch lạc để làm bài

- Rốn luyện kĩ năng diễn đạt, trỡnh bày…

c, Về thỏi độ:

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thực hành

- Tự luận trờnlớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: bỳt, vở,giấy kiểm tra,

Trang 17

- Có thái độ đúng đắn trong việc dùng từ đặt

câu để bài văn được tốt

10 8A+B

Tiết 37:

Núi quỏ

a, Về kiến thức:

- Khỏi niệm núi quỏ

- Phạm vi sử dụng của biện phỏp tu từ núi quỏ (chỳ ý cỏch sử dụng trong thành ngữ, tục ngữ, ca dao )

- Tỏc dụng của biện phỏp tu từ núi quỏ

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK, mỏy chiếu,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 38:

ễn tậptruyện

kớ ViệtNam

a, Về kiến thức:

- Sự giống và khác nhau cơ bản của các truyện kí đã học về các phương diện thể loại, phương thức biểu đạt, nội dung, nghệ thuật

- Những nét độc đáo về nội dung và nghệ thuật của từng văn bản

- Đặc điểm của nhân vật trong tác phẩm truyện

b, Về kĩ năng:

- Khái quát, hệ thống hoá và nhận xét về tác phẩm văn học trên một số phương diện cụ thể

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK, bảng phụ

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 18

- Cảm thụ nét riêng, độc đáo của tác phẩm

đã học

c, Về thỏi độ:

- Có thái độ ôn tập đúng đắn để phục vụ tốt

cho việc học tập cũng như trong bài kiểm

tra 1 tiết tới

- Mối nguy hại đến môi trường sống và sức

khoẻ con người của thói quen dùng túi ni

- Kiên định hạn chế sử dụng bao ni lông và

vận động mọi người cùng thực hiện; có suy

nghĩ tích cực trước những vấn đề tương tự

để bảo vệ môi trường

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 40:

Núi

giảm,

a, Về kiến thức:

- Khái niệm nói giảm, nói tránh

- Tác dụng của biện pháp tu từ nói giảm, nói

tránh

b, Về kĩ năng:

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch mẫu, thảo luận nhúm

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi,

Trang 19

- Ph©n biÖt nãi gi¶m, nãi tr¸nh víi nãi kh«ng

b, Về kĩ năng:

- Sự vận dụng kiến thức của hs vào viết đoạn văn, cách dùng từ, đặt câu,…

- Rèn các kĩ năng hệ thống hóa, nhận xét, trình bày

c, Về thái độ:

- Nghiêm túc làm bài, có ý thức tự giác trong giờ kiểm tra

- PP: Nêu vấn đề, thực hành

- Tự luận trênlớp

- GV: Giáo

án, đề kiểm tra,

- HS: bút, thứơc, giấy kiểm tra,

Tiết 42:

Luyệnnói: Kểchuyệntheongôi kểkết hợp

- KÓ ®ưîc mét c©u chuyÖn theo nhiÒu ng«i

kÓ kh¸c nhau; biÕt lùa chän ng«i kÓ phï hîp

- PP: Nêu vấn đề, gợi

mở, phân tích, thảo luận nhóm, thực hành

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 20

với MT

và BC

với câu chuyện được kể

- Lập dàn ý một văn bản tự sự có sử dụng

yếu tố miêu tả và biểu cảm

- Diễn đạt trôi chảy, gãy gọn, biểu cảm, sinh

động câu chuyện kết hợp sử dụng các yếu tố

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Đặc điểm của văn bản thuyết minh

- ý nghĩa, phạm vi sử dụng của văn bản

thuyết minh

- Yêu cầu của bài văn thuyết minh (về nội

dung, ngôn ngữ )

b, Về kĩ năng:

- Nhận biết văn bản thuyết minh; phân biệt

văn bản thuyết minh và các kiểu văn bản đã

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 21

học trước đó.

- Trỡnh bày cỏc tri thức cú tớnh khỏch quan, khoa học thụng qua hững tri thức của mụn Ngữ văn và cỏc mụn học khỏc

c, Về thỏi độ:

- Trình bày các tri thức có tính chất khách quan, khoa học thông qua những tri thức củamôn Ngữ văn và các môn học khác

11/2018 12 8A+B

Tiết 45:

ễn dịchthuốc lỏ

b, Về kĩ năng:

- Đọc hiểu một văn bản nhật dụng đề cập

đến một vấn đề xã hội bức thiết

- Tích hợp với phần tập làm văn để tập viết bài văn thuyết minh một vấn đề của đời sốngxã hội

c, Về thỏi độ:

- Ra quyết định: quyết tâm phòng chống tệ nạn thuốc lá, động viên mọi người xung quanh cùng thực hiện

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 46:

Cõughộp(tiếp)

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở

Trang 22

b, Về kĩ năng:

- Xác định quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu

ghép dựa vào văn cảnh hoặc hoàn cảnh giao

tiếp

- Tạo lập tương đối thành thạo câu ghép phù

hợp với yêu cầu giao tiếp

c, Về thỏi độ:

- Ra quyết định: Nhận ra và biết sử dụng câu

ghép theo mục đích giao tiếp cụ thể

luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

soạn, vở ghi, SGK,

- Kiến thức về văn thuyết minh (trong cụm

các bài học về văn bản thuyết minh đã học

và sẽ học)

- Đặc điểm, tác dụng của các phương pháp

thuyết minh

b, Về kĩ năng:

- Nhận biết và vận dụng các phương pháp

thuyết minh thông dụng

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK, mỏy chiếu

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Nhận thức được kết quả cụ thể bài làm, bài

viết của mình, những ưu, nhược điểm về

các mặt: Ghi nhớ và hệ thống hoá kiến thức

từ các truyện kí hiện đại Việt Nam đã học,

vận dụng vào bài viết kể chuyện có sử dụng

kết hợp với miêu tả và biểu cảm

- PP: Nờu vấn đề, phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, bài kiểm tra của HS,

- HS: Vở ghi,SGK,

Trang 23

- Thấy được năng lực làm văn làm văn tự sựkết hợp yếu tố miờu tả, biểu cảm, những ưu điểm, nhược điểm của bài viết.

b, Về kĩ năng:

- Tự đỏnh giỏ kết quả bài làm, tự rỳt ra những ưu, khuyết điểm để làm tốt hơn những bài tiếp theo

a, Về kiến thức:

- Sự hạn chế gia tăng dân số là con đường

“tồn tại hay không tồn tại” của loài người

- Sự chặt chẽ, khả năng thuyết phục của cáchlập luận bắt đầu bằng một câu chuyện nhẹ nhàng mà hấp dẫn

b, Về kĩ năng:

- Tích hợp với phần tập làm văn, vận dụng

kiến thức đã học ở bài Phương pháp thuyết

minh Để đọc – hiểu, nắm bắt được vấn đề

có ý nghĩa thời sự trong văn bản

c, Về thỏi độ:

- Liên hệ môi trường và sự gia tăng dân số

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK, mỏy chiếu,

- HS: Vở soạn, vở ghi,

Trang 24

- Có ý thức sử dụng dấu ngoặc đơn và dấu

hai chấm trong khi viết văn

- Dạy học trờn lớp

- Cách quan sát, tích luỹ tri thức và vận dụng

các phương pháp để làm bài văn thuyết

minh

b, Về kĩ năng:

- Xác định yêu cầu của một đề văn thuyết

minh

- Quan sát nắm được đặc điểm, cấu tạo,

nguyên lý vận hành, công dụng của đối

tượng cần thuyết minh

- Tìm ý, lập dàn ý, tạo lập một văn bản

thuyết minh

c, Về thỏi độ:

- Có thái độ đúng đắn trong việc quan sát,

tích luỹ tri thức và phương pháp trình bày

bài văn thuyết minh

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- GV: Giỏo

ỏn, TL Ngữ Văn địa phương, mỏy chiếu,

Trang 25

thiệu ditớchLịch sử,danhlamthắngcảnh địaphương

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

14 8A+B

Tiết 53:

Dấungoặckộp

a, Về kiến thức:

- Cụng dụng của dấu ngoặc kộp

b, Về kĩ năng:

- Sử dụng dấu ngoặc kép

- Sử dụng phối hợp dấu ngoặc kép với các dấu khác

- Sửa lỗi về dấu ngoặc kép

c, Về thỏi độ:

- Có ý thức dùng dấu ngoặc kép trong khi viết

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch mẫu, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 54:

Luyệnnúi:

Thuyếtminhmột thứ

đồ dựng

a, Về kiến thức:

- Cách tìm hiểu, quan sát và nắm được đặc

điểm cấu tạo, công dụng của những vật dụnggần gũi với bản thân

- Cách xây dựng trình tự các nội dung cần trình bày bằng ngôn ngữ nói về một thứ đồ dùng trớc lớp

b, Về kĩ năng:

- Tạo lập văn bản thuyết minh

- Sử dụng ngôn ngữ dạng nói trình bày chủ

động một thứ đồ dùng trước tập thể lớp

c, Về thỏi độ:

- Học sinh có ý thức đúng đắn trong bài

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm, thực hành

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 26

luyện nói.

Tiết55+ 56:

Viết bàiTập làmvăn số 3

c, Về thỏi độ:

- Học sinh có ý thức đúng đắn trong bài viết

số 3

- PP: Nờu vấn đề, phõn tớch, thảo luận nhúm, thực hành

- Tự luận trờnlớp

- GV: Giỏo

ỏn, đề bài,

- HS: Bỳt, thước, giấy kiểm tra,

15 8A+B

Tiết 57:

HDĐT:

Vào nhàngụcQuảngĐụngcảm tỏc

a, Về kiến thức:

- Khớ phỏch kiờn cường, phong thỏi ungdung của nhà chớ sĩ yờu nước Phan BộiChõu trong hoàn cảnh ngục tự

- Cảm hứng hào hựng, lóng mạn, giọng thơmạnh mẽ, khoỏng đạt được thể hiện trongbài thơ

n PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 58:

Đập đỏ

ở CụnLụn

a, Về kiến thức:

- Sự mở rộng kiến thức về văn học cách mạng đầu thế kỉ XX

- Chí khí lẫm liệt, phong thái đàng hoàng của nhà chí sĩ yêu nớc Phan Châu Trinh

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch,

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

Trang 27

- Cảm hứng hào hùng, lãng mạn được thể

hiện trong bài thơ

b, Về kĩ năng:

- Đọc – hiểu văn bản thơ yêu nước viết theo

thể thơ thất ngôn bát cú đường luật

- Liên hệ với bản lĩnh người chiến sĩ cách

mạng Hồ Chí Minh trong thời gian bị tù đày

trong nhà tù của Tưởng Giới Thạch

thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Hệ thống các dấu câu và công dụng của

chúng trong hoạt động giao tiếp

- Việc phối hợp sử dụng các dấu câu hợp lí

tạo nên hiệu quả cho văn bản; ngược lại, sử

dụng dấu câu sai có thể làm cho ngời đọc

không hiểu hoặc hiểu sai ý nguời viết định

- Cú ý thức cẩn trọng trong việc dựng dấu

cõu, trỏnh dược cỏc lỗi thường gặp về dấu

cõu

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK, bảng phụ

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 28

Tiết 60:

Thuyếtminhmột thểloại vănhọc

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

12/2018 16 8A+B

Tiết 61:

Ôn tậpTiếngViệt

a, Về kiến thức:

- Hệ thống các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã học ở học kì I

b, Về kĩ năng:

- Vận dụng thuần thục kiến thức Tiếng Việt

đã học ở học kì I để hiểu nội dung, ý nghĩa văn bản hoặc tạo lập văn bản

c, Về thái độ:

- Tích cực ôn tập, luyện tập

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK, bảng phụ

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

Trang 29

- Sự đổi mới về ngôn ngữ, giọng điệu, ý tứ,

cảm xúc trong bài thơ “Mu n làm th ng ốn làm thằng ằng

Cu i”.ội”

b, Về kĩ năng:

- Phân tích tác phẩm để thấy đợc tâm sự của

nhà thơ Tản Đà

- Phát hiện so sánh, thấy đợpc sự đổi mới

trong hình thức thể loại văn học truyền

- Dạy học trờn lớp

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Thu thập thụng tin để đỏnh giỏ mức độ đạt

chuẩn kiến thức kĩ năng trong quỏ trỡnh tiếp

nhận phần Tiếng Việt

- Khỏi quỏt được một vài nội dung của cỏc

cỏch tao lập cõu tiếng Việt đó học

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, đề kiểm tra,

- HS: Bỳt, thước, giấy kiểm tra,

- Thấy được năng lực của mỡnh trong việc

làm văn thuyết minh Tự đỏnh giỏ được ưu

khuyết điểm của bài viết trờn cỏc mặt kiến

thức, lập dàn ý…

- PP: Nờu vấn đề, phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học

- GV: Giỏo

ỏn, bài kiểm tra của HS,

- HS: Vở ghi,SGK,

Trang 30

- Giúp HS thấy được mức độ viết bài của mình.

- BiÕt ®ưîc nçi ®au mÊt níc vµ ý chÝ phôc

thï cøu nưíc cña c¸c vÞ tiÒn bèi

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết66+ 67:

HoạtđộngNgữvăn:

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 31

7 chữ - Tạo không khí mạnh dạn, sáng tạo vui vẻ. - Dạy học trên lớp

Tiết 68:

Trả bàikiểm traTiếngViệt

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, bài kiểm tra của HS,

- HS: Vở ghi,SGK,

18 8A+B

Tiết 69+ 70:

Kiểm tra học

- Tự luận trênlớp

- GV: Giáo

án, đề kiểm tra,

- HS: Bút, thước, giấy kiểm tra,

Tiết 71:

CTĐP(phầnVăn):

Tìmhiểu một

vấn đềđịa

a, Về kiến thức:

- Biết cách tìm hiểu, thu thập thông tin và hình thành hướng giải quyết một số vấn đề tại địa phương mình

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, TLNgữ văn địa phương,

- HS: Vở soạn, vở ghi,

Trang 32

Tiết 72:

Trả bàikiểm trahọc kỡ I

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, bài kiểm tra cuối HK I,

- HS: Vở ghi,SGK,

19 8A+B ễn tập; Hoàn thành chương trỡnh

Tiết73+ 74:

Nhớrừng

a, Về kiến thức:

- Sơ giản về phong trào thơ mới

- Chiều sâu tư tưởng yêu nước thầm kín củalớp thế hệ tri thức Tây học chán ghét thực tại, vươn tới cuộc sống tự do

- Hình tượng nghệ thuật độc đáo, có nhiều ý

nghĩa của bài thơ Nhớ rừng.

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK, mỏy chiếu,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 33

Ông Đồ

- Sự thay đổi trong đời sống xã hội và sự tiếc nuối của nhà thơ đối với những giá trị văn hóa cổ truyền của dân tộc đang dần bị mai một

- Lối viết bình dị mà gợi cảm của nhà thơ trong bài thơ

- Dạy học trên lớp

án, SGK, SGV, TLTK, máy chiếu,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 76:

Câunghi vấn

a, Về kiến thức:

- §Æc ®iÓm h×nh thøc cña c©u nghi vÊn

- Chøc n¨ng chÝnh cña c©u nghi vÊn

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích mẫu, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- GV: Giáo

án, SGK, SGV,

Trang 34

- Có thái độ xây dựng đoạn văn thuyết minh

và biết sửa lỗi đoạn văn thuyết minh

phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 78:

Quờ

hương

a, Về kiến thức:

- Nguồn cảm hứng lớn trong thơ Tế Hanh

nói chung và ở bài thơ này: tình yêu quê

h-ương đằm thắm

- Hình ảnh khoẻ khoắn, đầy sức sống của

con ngời và sinh hoạt lao động; lời thơ bình

dị, gợi cảm xúc trong sáng, tha thiết

- Biết tụn trọng, bảo vệ thiờn nhiờn và cú

trỏch nhiệm đối với quờ hương, đất nước

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Nghệ thuật khắc hoạ hình ảnh (thiên nhiên,

cái đẹp của cuộc đời tự do)

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở

Trang 35

- Niềm khát khao tự do, lí tưởng cách mạng

của tác giả

b, Về kĩ năng:

- Đọc diễn cảm một tác phẩm thơ thể hiện

tâm tư người chiến sĩ cách mạng bị giam

giữ trong ngục tù

- Nhận ra và phân tích được sự nhất quán về

cảm xúc giữa hai phần của bài thơ; thấy

đ-ược sự vận dụng tài tình thể thơ truyền

thống của tác giả bài thơ này

c, Về thỏi độ:

- Biết tụn trọng, bảo vệ thiờn nhiờn và cú

trỏch nhiệm đối với quờ hương, đất nước

nhúm

- Dạy học trờn lớp

soạn, vở ghi, SGK,

- Ra quyết định: nhận ra và biết sử dụng cõu

nghi vấn theo mục đớch giao tiếp cụ thể

- Giao tiếp: Trỡnh bày suy nghĩ, ý tưởng,

trao đổi về đặc điểm, cỏch sử dụng cõu nghi

vấn

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Sự đa dạng về đối tượng được giới thiệu

trong văn bản thuyết minh

- Đặc điểm, cách làm bài văn thuyết minh

- Mục đích, yêu cầu, quan sát và cách làm

bài văn thuyết minh về một phương pháp

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi,

Trang 36

22 8A+B

phươngpháp(cáchlàm)

- Dạy học trên lớp

SGK,

Tiết 82:

TứccảnhPác Bó

a, Về kiến thức:

- Một đặc điểm thơ Hồ Chí Minh: sử dụng thể loại thơ tứ tuyệt để thể hiện tinh thần hiện đại của người chiến sĩ cách mạng

- Cuộc sống vật chất và tinh thần của Hồ Chí Minh trong những năm tháng hoạt động cách mạng đầy khó khăn, gian khổ qua một bài thơ được sáng tác trong những ngày tháng cách mạng chưa thành công

b, Về kĩ năng:

- Đọc – hiểu thơ tứ tuyệt của Hồ Chí Minh

- Phân tích được những chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong tác phẩm

c, Về thái độ:

- Giáo dục học sinh lối sống giản dị, phong thái ung dung tự tại, tinh thần lạc quan và bản lĩnh người chiến sĩ cách mạng Hồ Chí

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 37

Minh trong thời gian ở chiến khu Việt Bắc.

- Giáo dục các em tình yêu thiên nhiên, quê

- Đặc điểm hình thức của câu cầu khiến

- Chức năng của câu cầu khiến

b, Về kĩ năng:

- Nhận biết câu cầu khiến trong văn bản

- Sử dụng câu cầu khiến phù hợp với hoàn

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

- Mục đích, yêu cầu, cách quan sát và cách

làm bài văn giới thiệu danh lam thắng cảnh

b, Về kĩ năng:

- Quan sát danh lam thắng cảnh

- Đọc tài liệu, tra cứu, thu thập, ghi chép

những tri thức khách quan về đối tượng để

sử dụng trong bài văn TM về danh lam

thắng cảnh

- Tạo lập được một VBTM theo yêu cầu:

biết viết một bài văn TM về một cách thức,

phương pháp, cách làm có độ dài 300 chữ

- PP: Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phân tích, thảo luận nhóm

- Dạy học trên lớp

- GV: Giáo

án, SGK, SGV, TLTK, máy chiếu,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 38

c, Về thỏi độ:

- í thức khi viết văn TM

- Giỏo dục tư duy khoa học trong quỏ trỡnh làm một bài văn, trỡnh bày cảm nghĩ cỏ nhõntheo nguyờn tắc tiếng Việt

23 8A+B

Tiết 85:

ễn tập

về vănbảnthuyếtminh

a, Về kiến thức:

- Khỏi niệm văn bản thuyết minh

- Cỏc phương phỏp thuyết minh

- Yờu cầu cơ bản khi làm bài văn thuyết minh

- Sự phong phỳ, đa dạng về đối tượng cần giới thiệu trong văn bản thuyết minh

- Quan sỏt đối tượng cần thuyết minh

- Lập dàn ý, viết đoạn văn và bài văn thuyết minh

c, Về thỏi độ:

- í thức khi viết văn thuyết minh

- Giỏo dục tư duy khoa học trong quỏ trỡnh làm một bài văn

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK, bảng phụ

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 86:

Ngắmtrăng

Điđường

a, Về kiến thức:

* Bài Ngắm Trăng: Hiểu biết bước đầu về tác phẩm thơ chữ Hán của HCM Tâm hồn giàu cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên và phong thái HCM trong hoàn cảnh ngục tù

Đặc điểm nghệ thuật của bài thơ

* Bài Đi đường: Tâm hồn giàu cảm xúc ước vẻ đẹp thiên nhiên và phong thái HCM

tr PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 39

trong hoàn cảnh thử thách trên đường ý nghĩa khái quát mang tính triết lí của hình tượng con đường và con người vợt qua những chặng đường gian khó vẻ đẹp của HCM ung dung, tự tại, chủ động trớc mọi hoàn cảnh Sự khác nhaugiữa văn bản chữ

Hán và văn bản dịch bài thơ

b, Về kĩ năng:

- Đọc diễn cảm bản dịch của bài thơ

- Phân tích được một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong tác phẩm

c, Về thỏi độ:

- Tớch cực học tập ở tấm gương nghị lực và lạc quan của Bỏc

trờn lớp

Tiết87+ 88:

Viết bàiTập làmvăn số 4

3 Về thỏi độ:

- HS cú ý thức nghiờm tỳc trong bài viết số 4

- PP: Nờu vấn đề, phõn tớch, thực hành

- Tự luận trờnlớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

2/2019 24 8A+B Tiết 89:

Cõu cảmthỏn

a, Về kiến thức:

- Đặc điểm, hình thức của câu cảm thán

- Chức năng của câu cảm thán

b, Về kĩ năng:

- Nhận biết câu cảm thán trong các văn bản

- Sử dụng câu cảm thán phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

c, Về thỏi độ:

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch mẫu, thảo luận nhúm

- Dạy học

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Trang 40

- Cú ý thức vận dụng cõu cảm thỏn trong núi

- Đặc điểm hình thức của câu trần thuật

- Chức năng của câu trần thuật

b, Về kĩ năng:

- Nhận biết câu trần thuật trong các văn bản

- Sử dụng câu trần thuật phù hợp với hoàn

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 91:

Chiếu

dời đụ

a, Về kiến thức:

- Chiếu: Thể văn chính luận trung đại, có

chức năng ban bố mệnh lệnh của nhà vua

- Sự phát triển của quốc gia Đại Việt đang

trên đà lớn mạnh

- í nghĩa trọng đại của sự kiện rời đô từ Hoa

Lư ra thành Thăng Long và sức thuyết phục

mạnh mẽ của lời tuyên bố quyết định dời đô

b, Về kĩ năng:

- Đọc - hiểu một văn bản viết theo thể chiếu

- Nhận ra, thấy được đặc điểm của kiểu nghị

luận trung đại ở một văn bản cụ thể

c, Về thỏi độ:

- Có trách nhiệm với vận mệnh đất nước,

dân tộc

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,phõn tớch, thảo luận nhúm

- Dạy học trờn lớp

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV, TLTK,

- HS: Vở soạn, vở ghi, SGK,

Tiết 92:

a, Về kiến thức:

- Đặc điểm hỡnh thức của cõu phủ định

- Chức năng của cõu phủ định

- PP: Nờu vấn đề, đàm thoại gợi mở,

- GV: Giỏo

ỏn, SGK, SGV,

Ngày đăng: 18/10/2019, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w