1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kế hoạch dạy học văn 9 địa 9

131 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 612 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VI. KẾ HOẠCH CỤ THỂ: Cả năm: 37 tuần: Tổng số tiết: 227 Trong đó: Môn: Ngữ văn 9 ; 175 Tiết; Học kỳ I: 19 tuần: 90 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 85 Tiết Môn: Địa lí 9; 52 Tiết; Học kỳ I: 19 tuần: 35 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 17 Tiết

Trang 1

TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC PÀNG

TỔ CHUYÊN MÔN: XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Cốc Pàng, ngày 18 tháng 09 năm 2017

KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2017 – 2018

Căn cứ phương hướng nhiệm vụ năm học 2017– 2018 của trường PTDTBT THCS Cốc Pàng

Căn cứ việc phân công nhiệm vụ năm học 2017 – 2018 của Ban giám hiệu trường PTDTBT THCS Cốc Pàng và kế hoạch hoạtđộng của tổ CM xã hội

Bản thân tôi xây dựng kế hoạch dạy học năm học 2017 – 2018 như sau:

I SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, NHIỆM VỤ PHÂN CÔNG

1 Lý lịch bản thân:

- Họ và tên: Hoàng Đức Thuận

- Năm sinh: 15/09/1990 Nam ( Nữ): Nam

- Số năm công tác: 5

- Trình độ đào tạo: Cao đẳng Chuyên môn đào tạo Văn - Địa

2 Nhiệm vụ được phân công:

- Dạy môn: Ngữ văn, địa lí

Trang 2

- Tập thể tổ chuyên môn có tinh thần đoàn kết, hoà nhã trong quan hệ, có tinh thần tương trợ giúp đỡ lẫn nhau trong công tác chuyên môn cũng như trong cuộc sống.

- Đa số các giáo viên trong trường nhiệt tình, có năng lực sư phạm, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, có ý thức tự bồi dưỡng nâng cao trình độ về chuyên môn cũng như trong phương pháp giảng dạy

b) Học sinh:

- Được sự quan tâm chỉ đạo của BGH nhà trường, GVCN luôn theo dõi sâu sát đến từng đối tượng học sinh GVBM đã hướngdẫn phương pháp học tập bộ môn cho các em, đa số các em đã xác định được động cơ học tập đúng đắn nên có nhiều cố gắng tronghọc tập qua việc chuẩn bị bài mới và học bài cũ ở nhà, chuẩn bị dụng cụ học tập và thi có tinh thần thi đua học tốt

- Học sinh có đầy đủ dụng cụ học tập, có đủ bộ sách giáo khoa

- Một số học sinh có động cơ học tập tốt, được sự quan tâm chú ý của phụ huynh

- Ban cán sự nhiệt tình năng nổ và luôn hoàn thành nội dung công việc được giao

- Tập thể lớp đoàn kết, có tinh thần giúp đỡ lần nhau trong học tập

2 Khó khăn

a) Giáo viên:

- Khả năng sử dụng thành thạo CNTT trong dạy học còn nhiều hạn chế

- Khả năng nhận thức, tự học, sáng tạo của học sinh còn nhiều khó khăn ( vì 100% học sinh là con em các dân tộc thiểu số đến từnhiều vùng dân tộc đặc biệt khó khăn ) cho nên ảnh hưởng lớn đến chất lượng chung của nhà trường

- Trường đóng trên địa bàn kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, nhiều bậc phụ huynh chưa quan tâm sát sao con em mình,giao hẳn con em cho nhà trường, thiếu sự phối kết hợp với nhà trường nên gây trở ngại đối với giáo viên trong việc giáo dục học sinh

- Các Gv trong tổ CM có nhiều chuyên môn khác nhau nên sự trao đổi chuyên môn còn nhiều hạn chế

b) Học sinh:

- Một số học sinh chưa xác định đúng động cơ học tập, chưa hoàn thành nhiệm vụ học tập như: không soạn bài, không học bài cũ,không phát biểu xây dựng bài, không chú ý nghe giảng, không học và làm bài tập trước khi đến lớp

- Một số học sinh chưa có ý thức trong việc chấp hành nội quy của trường, lớp

- Một số học sinh yếu thiếu sự cố gắng trong học tập, tiếp thu bài còn quá chậm

- Một số học sinh còn bỏ học, bỏ tiết và thiếu sự quan tâm của gia đình

III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Tài liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, các tài liệu có liên quan đến bài dạy

2 Phương tiện: Tranh, ảnh, lược đồ, bản đồ, máy tính, bảng phụ

IV CHỈ TIÊU CẦN ĐẠT CỦA MÔN DẠY:

Trang 3

Nêu chỉ tiêu chất lượng bộ môn dạy từng khối lớp được phân công giảng dạy.

1 Cuối học kỳ I: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ I)

Môn/ Lớp

TS học sinh

chú Đăng ký Kết quả thực hiện học kỳ I

Ngữ văn 7

Địa lí 7

Địa lí 9

a) Biện pháp tiếp tục phấn đấu nâng cao chât lượng trong học kỳ II:

2 Cuối học kỳ II: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm) Môn/ Lớp TS học sinh Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú Đăng ký Kết quả thực hiện học kỳ I G Kh TB Y K G Kh TB Y K Ngữ văn 7 Địa lí 6 Địa lí 9 b) Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

V BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:

Trang 4

VI KẾ HOẠCH CỤ THỂ:

Cả năm: 37 tuần: Tổng số tiết: 227

Trong đó: Môn: Ngữ văn 9 ; 175 Tiết;

Học kỳ I: 19 tuần: 90 Tiết;

Học kỳ II: 18 tuần: 85 Tiết

Môn: Địa lí 9; 52 Tiết;

Trang 5

Tháng Tuần Lớp Bài / Tiết Mục tiêu Phương pháp

dạy học Hình thức tổ chức dạy học, Phương tiện dạy học

Chuẩn bị của GV và HS

1 Kiến thức:

- Một số biểu hiện trongphong cách Hồ Chí Minhtrong đời sống và sinhhoạt

- Ý nghĩa của phong cách

Hồ Chí Minh trong việcgiữ gìn bản sắc dân tộc

- Đặc điểm của kiểu bàinghị luận qua một đoạnvăn cụ thể

2 Kĩ năng:

- Nắm bắt nội dung vănbản nhật dụng thuộc chủ

đề hội nhập vì thế giới vàbảo vệ bản sắc dân tộc

-Vận dụng các biện phápnghệ thuật trong việc viếtvăn bản về một vấn đề

- PP: Đọc diễncảm, phân tích,hỏi đáp, tíchhợp

- HTDH: Cánhân, nhóm

- PTDH: Chândung tác giả,tranh ảnh minhhọa

Nghiên cứuSGK, SGV,giáo án, tàiliệu thamkhảo

2.HS: Soạnbài ở nhà

Trang 6

thuộc lĩnh vực văn hóa lốisống.

châm hội thoại

1 Kiến thức: Nội dung

phương châm về lượng,phương châm về chất

2 Kĩ năng: Nhận biết và

phân tích được cách sửdụng phương châm vềlượng và phương châm vềchất trong một tình huống

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,nhóm

- PTDH: Bảngđen, bảng phụ,SGK, SGV

SGK, giáo

án, bảngphụ

2.HS: soạnbài ở nhà

- Vai trò của các biện phápnghệ thuật trong bài vănthuyết minh

2 Kĩ năng:

- PP: Nêu vấn

đề, đàm thoại,quy nạp

- HTDH: Nộikhóa

- PTDH: Bảngđen, bảng phụ,SGK, SGV

1.GV:

SGK, SGV,bài soạn,bảng phụ.2.HS: soạnbài ở nhà

Trang 7

- Nhận ra các biện phápnghệ thuật được sử dụngtrong văn bản thuyết minh.

- Vận dụng các biện phápnghệ thuật khi viết bài vănthuyết minh

3 Thái độ: Có ý thức sử

dụng các biện pháp nghệthuật trong nói và viết

- Tác dụng một số biệnpháp nghệ thuật trong vănbản thuyết minh

2 Kĩ năng:

- Xác định yêu cầu của một

đề bài thuyết minh về một

đồ dùng cụ thể

- Lập dàn ý chi tiết và viếtphần mở bài cho bài vănthuyết minh.(sử dụng một

số biệm pháp nghệ thuật)

về một đồ dùng

- PP: Hỏi đáp,quy nạp, thựchành, tích hợp

- HTDH: Nộikhóa

- PTDH: Bảngđen, SGK, SGV,SBT

1.GV:

SGK, SGV,bài soạn,bảng phụ.2.HS: soạnbài ở nhà

Trang 8

3 Thái độ: Hiểu được văn

bản thuyết minh rất quantrọng trong cuộc sống hàngngày

2 Tiết 6, 7 – Bài

2: Đấu tranh cho một thế giới hòa bình

1 Kiến thức:

- Một số hiểu biết về tìnhhình thế giới những năm

1980 liên quan đến vănbản

- Hệ thống luận điểm, luận

cứ và cách lập luận trongvăn bản

2 Kĩ năng: Đọc - hiểu văn

bản nhât dụng bàn luận vềmột vấn đề liên quan đếnnhiệm vụ đấu tranh vì hòabình của nhân loại

3 Thái độ: Có ý thức đấu

tranh bảo vệ hòa bình

- PP: Gợi tìm,quy nạp, tíchhợp các phânmôn

- HTDH: Nộikhóa

- PTDH: Bảngđen, tranh ảnh,SGK, SGV

1.GV:

Nghiên cứubài ở SGK,tranh ảnh,bài soạn

2 HS: soạnbài ở nhà

1

Tiết 8 - Bài 2:

Các phương châm hội thoại (tiếp)

1 Kiến thức: Nội dung

phương châm quan hệ,phương châm cách thức,phương châm lịch sự

2 Kĩ năng:

- Vận dụng hiệu quả

- PP: Tích hợpcác phân môn,thực hành

- HTDH: Nộikhóa

- PTDH: Bảng

1.GV:

Nghiên cứubài ở SGK,bài soạn,bảng phụ

2 HS: soạn

1

Trang 9

phương châm quan hệ,phương châm cách thức,phương châm lịch sự tronggiao tiếp.

- Nhận biết và phân tíchđươc cách sử dụngphương châm quan hệ,phương châm cách thức,phương châm lịch sự trong

1 tình huống giao tiếp cụthể

3 Thái độ: Có ý thức sử

dụng phương châm quan

hệ, phương châm cáchthức, phương châm lịch sựtrong giao tiếp

đen, bảng phụ,SGK, SGV

- Tác dụng của yếu tố miêu

tả trong văn bản thuyếtminh: Làm cho đối tượngthuyết minh hiện lên cụ thể,gần gũi, dễ cảm nhận hoặcnổi bật, gây ấn tượng

- Vai trò của miêu tả trongvăn bản thuyết minh: Phụ

- PP: Quy nạp,thảo luận, gợitìm

thực hành

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,nhóm

- PTDH: SGK,bảng đen, bài

1.GV:

SGK, SGV,bài soạn.2.HS: soạnbài ở nhà

Trang 10

trợ cho việc giới thiệunhằm gợi lên hình ảnh cụthể của đối tượng cầnthuyết minh.

2 Kĩ năng:

- Quan sát các sự vật hiệntượng

- Vai trò của yếu tố miêu tảtrong bài văn thuyết minh

2 Kĩ năng: Viết đoạn văn,

bài văn thuyết minh sinhđộng hấp dẫn

3 Thái độ: Có ý thức sử

dụng yếu tố miêu tả trongviệc tạo lập văn bản thuyết

- PP: Thảo luận,gợi tìm, thựchành

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, bàivăn mẫu

1.GV:

Nghiên cứubài ở SGK,bài soạn.2.HS: soạnbài ở nhà

Trang 11

3 Tiết 11, 12 - Bài

3: Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em

1 Kiến thức:

- Thực trạng cuộc sống củatrẻ em hiện nay, nhữngthách thức, cơ hội và nhiệm

vụ của chúng ta

- Những thể hiện của quanđiểm về vấn đề quyền sống,quyền được bảo vệ và pháttriển của trẻ em Việt Nam

2 Kĩ năng:

- Nâng cao một bước kĩnăng đọc - hiểu một vănbản nhật dụng

- Học tập phương pháp tìmhiểu, phân tích trong tạolập văn bản nhật dụng

- Tìm hiểu và biết đượcquan điểm của Đảng, nhànước ta về vấn đề được nêutrong văn bản

3 Thái độ: Thấy được tầm

quan trọng của vấn đềquyền sống, quyền đượcbảo vệ và phát triển của trẻ

- PP: Quy nạp,thảo luận, gợitìm

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, SGV,tranh ảnh minhhọa

SGK, SGV,giáo án, tàiliệu thamkhảo

2 HS: Soạnbài ở nhà

1

Trang 12

em và trách nhiệm củacộng đồng quốc tế về vấn

- Những trường hợpkhông tuân thủ phươngchâm hội thoại

2 Kĩ năng:

- Lựa chọn đúng phươngchâm hội thoại trong quátrình giao tiếp

- Hiểu đúng nguyên nhân

về việc không tuân thủ cácphươg châm hội thoại

3 Thái độ: Có ý thức sử

dụng phương châm hộithoại phù hợp trong giaotiếp

- PP: Quy nạp,thảo luận, thựchành

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, bảngphụ, SGV

1.GV:

SGK, SGV,giáo án,bảng phụ.2.HS: soạnbài ở nhà

1

Tiết 14, 15 - Bài

3: Viết bài tập

làm văn số

1-văn thuyết minh

Viết bài văn thuyết minh

có sử dụng yếu tố miêu tả.

- PP: Theo dõi,giám sát

- HTDH: Nộikhóa tập thể lớp

1.GV: đề,bài vănmẫu

2 HS: giấy,

Trang 13

- PTDH: SGK,bảng đen.

- Đặc điểm của việc sửdụng từ ngữ xưng hô tiếngViệt

3 Thái độ: Có ý thức sử

dụng thích hợp từ ngữxưng hô trong giao tiếp

- PP: Quy nạp,vấn đáp, phântích, thảo luận

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, bảngphụ, SBT

1.GV:

SGK, SGV,giáo án,bảng phụ.2.HS: soạnbài ở nhà

1

Tiết 17, 18 - Bài 4: Chuyện người con gái Nam Xương

1 Kiến thức:

- Cốt truyện, nhân vât, sựkiện trong tác phẩm truyệntruyền kì

- Hiện thực về số phận củangười phụ nữ Việt Nam

- PP: Đọc diễncảm, đàm thoại,phân tích, hỏiđáp, bình giảng

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,

1.GV: soạnbài, Nghiêncứu bài ởSGK

2.HS: soạnbài ở nhà

1

Trang 14

dưới chế độ cũ và vẻ đẹptruyền thống của họ.

- Sự thành công của tác giả

về nghệ thuật kể chuyện

- Mối liên hệ giữa tácphẩm và truyện Vợ chàngTrương

2 Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức đãhọc để đoc - hiểu tác phẩmviết theo thể loại truyền kì

- Cảm nhận được nhữngchi tiết nghệ thuật độc đáotrong tác phẩm tự sự củanguồn gốc dân gian

- Kể lại được truyện

- Cách dẫn gián tiếp và lời

- PP: Nêu vấn

đề, đàm thoại,quy nạp

- HTDH: Nội

1.GV: soạnbài, Nghiêncứu bài ởSGK

1

Trang 15

dẫn gián tiếp.

2 Kĩ năng:

- Nhận ra được cách dẫntrực tiếp và cách dẫn giántiếp

- Sử dụng được cách dẫntrực tiếp cách dẫn giántiếp trong quá trình tạo lậpvăn bản

3 Thái độ: Có ý thức sử

dụng lời dẫn trong khi tạolập văn bản

khóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, bảngphụ, SBT

2.HS: soạnbài ở nhà

- Hai phương thức pháttriển nghĩa của từ ngữ

2 Kĩ năng:

- Nhận biết ý nghĩa của từngữ trong các cụm từ vàtrong văn bản

- Phân biệt các phươngthức tạo nghĩa mới của từngữ với các tu từ ẩn dụ,hoán dụ

- PP: Nêu vấn

đề, đàm thoại,quy nạp, thựchành

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, từđiển

1.GV: soạnbài, nghiêncứu bài ởSGK

2.HS: soạnbài ở nhà

1

Trang 16

3 Thái độ: Có ý thức tìm

tòi để tăng thêm vốn từ

5 Tiết 21 - Bài 4:

Tự học có hướng dẫn:

Luyện tập tóm tắt tác phẩm tự sự

1 Kiến thức:

- Các yếu tố của thể loại tự

sự (nhân vật, sự việc, cốttruyện )

- Yêu cầu cần đạt của mộtvăn bản tóm tắt tác phẩm tựsự

2 Kĩ năng: Tóm tắt một

văn bản tự sự theo các mụcđích khác nhau

3 Thái độ: Yêu thích văn

bản tự sự

- PP: Quy nạp,vấn đáp, phântích

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, SGV,SBT

1.GV: SGK,SGV, bàisoạn, một

số văn bảntóm tắtmẫu

2 HS: soạnbài ở nhà

1

Tiết 22 - Bài 5:

Hướng dẫn đọc thêm: Chuyện

cũ trong phủ chúa Trịnh

- Những đặc điểm nghệthuật của một văn bản viếttheo thể loại tùy bút thời

kì trung đại

- PP: Đọc diễncảm, đàm thoại,phân tích, hỏiđáp

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, tranhảnh

1.GV: soạnbài, nghiêncứu bài ởSGK

2.HS: soạnbài ở nhà

Trang 17

2 Kĩ năng:

- Đọc hiểu văn bản tùy bútthời trung đại

- Tự tìm một số địa danh,chức sắc thời Lê – Trịnh

3 Thái độ: GD học sinh

lòng yêu nước, lòng tự hàodân tộc, căm thù bọn bánnước hại dân

- Nhân vật, sự kiện, cốttruyện trong tác phẩm đượcviết theo thể loại tiểuthuyết chương hồi

2 Kĩ năng:

- Quan sát các sự việc được

kể trong đoạn trích trên bảnđồ

- PTDH: SGK,bảng đen, tranhảnh

1.GV: soạnbài, nghiêncứu bài ởSGK

2.HS: soạnbài ở nhà

1

Trang 18

diệu của tinh thần dân tộc,cảm quan hiện thực nhạybén, cảm hứng yêu nướccủa tác giả trước những sựkiện lịch sử trọng đại củadân tộc.

- Việc tạo từ ngữ mới

- Việc mượn từ ngữ củatiếng nước ngoài

2 Kĩ năng:

- Nhận biết từ ngữ mớiđược tạo ra và những từngữ mượn của tiếng nướcngoài

- Sử dụng từ mượn tiếngngoài cho phù hợp

3 Thái độ: GDHS lòng say

- PP: Đàmthoại, nêu vấn

đề, hỏi đáp, quynạp

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, từđiển

1.GV: soạnbài, bảngphụ

2.HS: soạnbài ở nhà

1

Trang 19

mê khám phá kiến thức.

6 Tiết 26 – Bài 5:

Trả bài tập làm văn số 1.

Các kiến thức về văn thuyết minh.

- PP: Theo dõi,giám sát

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen

1.GV: soạnbài, bàikiểm tra

2.HS: soạnbài ở nhà

1

Tiết 27 - Bài 6:

Truyện Kiều của Nguyễn Du

1 Kiến thức:

- Cuộc đời và sự nghiệpsáng tác của Nguyễn Du

- Nhân vật, sự kiên, cốttruyện của truyện Kiều

- Thể thơ lục bát truyềnthống của dân tộc trong tácphẩm văn học trung đại

- Những giá trị nội dungnghệ thuật chủ yếu của tácphẩm

2 Kĩ năng:

- Đọc hiểu một tác phẩmtruyện thơ Nôm trong vănhọc trung đại

- Nhận ra những đặc điểmnổi bật về cuộc đời và sáng

- PP: Đàm thoại,hỏi đáp, phântích, bình giảng

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,SGV, bảng đen,tranh ảnh

1.GV: SGK,SGV, tranhảnh, bàisoạn

2 HS: Soạnbài

1

Trang 20

tác của một tác giả văn họctrung đại.

- Cảm hứng nhân đạo củaNguyễn Du: Ngợi ca vẻđẹp tài năng của con ngườiqua một đoạn trích cụ thể

2 Kĩ năng:

- Đọc – hiểu một văn bảntruyện thơ trong văn họctrung đại

- Theo dõi diễn biến sựviệc trong tác phẩm truyện

- Có ý thức liên hệ với vănbản liên quan để tìm hiểu

về nhân vật

- Phân tích được một số chitiết nghệ thuật tiêu biểu cho

- PP: Đàm thoại,hỏi đáp, phântích, bình giảng

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, SGV,tranh ảnh

1.GV: SGK,SGV, tranhảnh

2 HS: Soạnbài

1

Trang 21

bút pháp nghệ thuật cổđiển của Nguyễn Du trongvăn bản.

- Sự đồng cảm của Nguyễn

Du với những tâm hồn trẻ

2 Kĩ năng:

- Bổ sung kiến thức đọc –hiểu văn bản truyện thơtrung đại, phát hiện, phântích được các chi tiết miêu

tả cảnh thiên trong đoạntrích

- Cảm nhận được tâm hồntrẻ trung của nhân vật quacái nhìn cảnh vật trongngày xuân

- Vận dụng bài học để viếtvăn miêu tả và biểu cảm

- PP: Đàm thoại,hỏi đáp, phântích, bình giảng

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, sáchtham khảo

1.GV: SGK,SGV, tranhảnh, bàisoạn

2 HS: Soạnbài

Trang 22

3 Thái độ: Có thức vận

dụng kiến thức đã học vàoviết một bài văn tả cảnh

Tiết 30 - Bài 6:

Thuật ngữ

1 Kiến thức:

- Khái niệm thuật ngữ

- Những đặc điểm của thuậtngữ

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, bảngphụ, SBT

1.GV: SGK,SGV, bàisoạn, bảngphụ

2 HS: Soạnbài ở nhà

1

7 Tiết 31 - Bài 6:

Miêu tả trong văn bản tự sự

1 Kiến thức:

- Sự kết hợp phương thứcbiểu đạt trong một văn bản

- Vai trò, tác dụng củamiêu tả trong văn bản tự

sự

2 Kĩ năng:

- Phát hiện và phân tích

- PP: Phân tíchmẫu, quy nạp,thảo luận, thựchành

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,

1.GV: SGK,SGV, SBT, bảng phụ

2 HS: Soạnbài ở nhà

1

Trang 23

được tác dụng của miêu tảtrong văn bản tự sự.

- Kết hợp kể chuyện vớimiêu tả khi làm bài văn tựsự

3 Thái độ: Có ý thức vận

dung khi tạo lập văn bản tựsự

bảng đen, sáchtham khảo

- Ngôn ngữ độc thoại vànghệ thuật tả cảnh ngụ tìnhđặc sắc của Nguyễn Du

2 Kĩ năng:

Bổ sung kiến thức đọc hiểu văn bản trung đại

Nhận ra và thấy được tácdụng của ngôn ngữ độcthoại của nghệ thuật tảcảnh ngụ tình

- Phân tích tâm trạng nhân

- PP: Phân tích ,quy nạp, đàmthoại, hỏi đáp

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, tranhảnh

1.GV: SGK,SGV, bàisoạn, tranhảnh

2 HS: Soạnbài

1

Trang 24

vật qua một đoạn tríchtrong tác phẩm TruyệnKiều.

3 Thái độ: GDHS ý thức

bản thân, lòng hiếu thảo,chung thủy

Tiết 34, 35 – Bài 7: Viết bài tập làm văn số 2

Viết bài văn kết hợp tự sự với miêu tả

- PP: Theo dõi,giám sát

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen

Đề kiểm tra,đáp án

3 Thái độ: Sử dụng từ

ngữ phù hợp với hoàncảnh giao tiếp, tăng cườngtrau dồi vốn từ cho bảnthân

- PP: Nêu vấn

đề, đàm thoại,quy nạp

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK, bảng đen, từ điểntiếng Việt – Hán Việt

1.GV: SGK,SGV, bàisoạn

2 HS: Soạnbài ở nhà

1

Trang 25

- Những hiểu biết bước đầu

về nhân vật, sự kiện, cốttruyện trong tác phẩmTruyện Lục Vân Tiên

- Khát vọng cứu người giúpđời của tác giả và phẩmchất hai nhân vật Lục VânTiên và Kiều Nguyệt Nga

2 Kĩ năng:

- Đọc – hiểu đoạn tríchtruyện thơ

- Nhận diện và hiểu đượctác dụng của các từ địaphương Nam Bộ được sửdụng trong đoạn trích

- Cảm nhận được vẻ đẹpcủa hình tượng nhân vật lítưởng theo quan niêm đạođức mà Nguyễn Đình

- PP: Nêu vấn

đề, đàm thoại,phân tích

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, máychiếu, máy tính

1.GV: SGK,SGV, bàisoạn

2 HS: Soạnbài

1

Trang 26

Chiểu đã khắc họa trongđoạn trích.

- Nội tâm nhân vật và miêu

tả nội tâm nhân vật trongtác phẩm tự sự

- Tác dụng của miêu tả nộitâm và mối quan hệ giữanội tâm với ngoại hìnhtrong khi kể chuyện

2 Kĩ năng:

- Phát hiện và phân tíchđược tác dụng của miêu tảnội tâm trong văn bản tựsự

- Kết hợp kể chuyện vớimiêu tả nội tâm nhân vậtkhi làm bài văn tự sự

3 Thái độ: GDHS lòng

yêu thích bộ môn

- PP: Quy nạp,phân tích mẩu,thảo luận

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng phụ, SGV

1.GV: SGK,SGV, bàisoạn

2 HS: Soạnbài ở nhà

1

Tiết 40 - Bài 8:

Chương trình

1 Kiến thức: Hiểu nội

dung nghệ thuật bài thơ

- PP: Nêu vấn

đề, phân tích,

1 GV: SGKngữ văn địa

1

Trang 27

địa phương phần văn: Đêm

về trên Pác Bó

2 Kĩ năng: Cảm thụ, phân

tích hình ảnh ngôn từ củabai thơ

3 Thái độ: Biết ơn Đảng

và Bác Hồ kính yêu, lòngyêu quê hương đất nước

thảo luận

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen

phương, bàisoạn

2 HS: Soạnbài ở nhà

9 Tiết 41 – Bài 8:

Tổng kết từ vựng (từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa)

3 Thái độ: Giáo dục cho

học sinh lòng tự hào về sựgiàu đẹp của tiếng Việt

- PP: So sánh,thảo luận, thựchành

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,SGV, bảng phụ

1.GV: SGK,SGV, bàisoạn, bảng

hệ thốnghóa kiếnthức

2 HS: Ôntập ở nhà

1

Tiết 42 - Bài 9:

Tổng kết từ vựng (Sự phát triển của từ vựng trau dồi vốn từ)

1 Kiến thức:

- Các cách phát triển của từvựng tiếng việt

- Các khái niệm từ mượn,

từ Hán Việt, thuật ngữ, biệtngữ xã hội

2 Kĩ năng:

- Nhận diện được từ mượn,

- PP: Nêu vấn

đề, phân tích,quy nạp, thảoluận

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,

1.GV: SGK,SGV, bàisoạn,

bảng hệthống hóakiến thức

2 HS: Ôntập ở nhà

Trang 28

từ Hán Việt, thuật ngữ biệtngữ xã hội.

- Hiểu và sử dụng từ vựngchính xác trong giao tiếp,đọc hiểu và tạo lập vănbản

3 Thái độ: Giáo dục cho

học sinh lòng tự hào về sựgiàu đẹp của tiếng Việt

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen

Bài vănmẫu, bàiviết của HS

- PP: Vấn đáp

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen

1 GV: đề,đáp án

2 HS: Ôntập ở nhà

1 Kiến thức:

- Một số hiểu biết về hiệnthực những năm đầu của

- PP: Quy nạp,gợi tìm, phântích, bình giảng

1.GV:

SGK, SGV,giáo án

1

Trang 29

Tiết 45 - Bài 10:

Đồng chí

cuộc kháng chiến chốngPháp của dân tộc ta

- Lí tưởng cao đẹp và tìnhcảm keo sơn gắn bó làmnên sức mạnh tinh thần củacác chiến sĩ trong bài thơ

- Đặc điểm nghệ thuật củabài thơ: Ngôn ngữ thơ bình

dị, biểu cảm, hình ảnh tựnhiên, chân thực

- Tìm hiểu một số chi tiếtnghệ thuật tiêu biểu, từ đóthấy được giá trị nghệ thuậtcủa chúng trong bài thơ

3 Thái độ:

- Giáo dục cho học sinhlòng yếu quý, kính phụccác chiến sỹ cách mạng

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, máytính, máy chiếu

2.HS:Soạn bài ởnhà

Trang 30

- Giáo dục tinh thần vượtkhó, đoàn kết và lòng yêunước.

10 Tiết 46 - Bài 10:

Đồng chí (Tiếp theo)

1 Kiến thức:

- Một số hiểu biết về hiệnthực những năm đầu củacuộc kháng chiến chốngPháp của dân tộc ta

- Lí tưởng cao đẹp và tìnhcảm keo sơn gắn bó làmnên sức mạnh tinh thần củacác chiến sĩ trong bài thơ

- Đặc điểm nghệ thuật củabài thơ: Ngôn ngữ thơ bình

dị, biểu cảm, hình ảnh tựnhiên, chân thực

- Tìm hiểu một số chi tiếtnghệ thuật tiêu biểu, từ đó

- PP: Quy nạp,gợi tìm, phântích, bình giảng

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, máytính, máy chiếu

1.GV:

SGK, SGV,giáo án

2.HS:Soạn bài ởnhà

1

Trang 31

thấy được giá trị nghệ thuậtcủa chúng trong bài thơ.

3 Thái độ:

- Giáo dục cho học sinhlòng yếu quý, kính phụccác chiến sỹ cách mạng

- Giáo dục tinh thần vượtkhó, đoàn kết và lòng yêunước

- Đặc điểm của thơ PhạmTiến Duật qua một sáng tác

cụ thể: Giàu chất hiện thực

và tràn đầy cảm hứng lãngmạn

- Hiện thực cuộc khángchiến chống Mĩ cứu nướcđược phản ánh qua tácphẩm; vẻ đẹp hiên ngang,dũng cảm, tràn đầy niềmlạc quan cách mạng của

- PP: Phân tích,thảo luận, đàm

giảng

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, máytính, máy chiếu

1.GV:

SGK, SGV,giáo án

2.HS:Soạn bài ởnhà

1

Trang 32

những con người đã làmnên đường Trường Sơnhuyền thoại được khắc họatrong bài thơ.

2 Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm một bài thơhiện đại

- Phân tích được vẻ đẹphình tượng người chiến sĩlái xe Trường Sơn trong bàithơ

- Cảm nhận giá trị ngônngữ, hình ảnh độc đáotrong bài thơ

- Tác dụng của việc sử

- PP: Hỏi đáp,thảo luận, thựchành

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, bảng

1.GV:SGK, SGV,giáo án

2.HS:Soạn bài ởnhà

Trang 33

dụng các từ tượng hình, từtượng thanh và phép tu từtrong các văn bản nghệthuật.

2 Kĩ năng:

- Nhận diện từ tượng hình,

từ tượng thanh Phân tíchgiá trị của các từ tượnghình, từ tượng thanh trongvăn bản

- Nhận diện các phép tu từ

so sánh, ẩn dụ, nhân hóa,hoán dụ, nói quá, nóigiảm, nói tránh, điệp ngữ,chơi chữ trong văn bản

Phân tích tác dụng củaphép tu từ trong văn bản

- HTDH: Nội

1.GV:

SGK, SGV,thiết kếgiáo án

1

Trang 34

dụng yếu tố nghị luậntrong bài văn tự sự.

- Tác dụng của yếu tố nghịluận trong bài văn tự sự

3 Thái độ: Giáo dục cho

học sinh lòng say mêkhám phá kiến thức

khóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, SBT

2.HS:Soạn bài ởnhà

- Những cảm xúc của nhàthơ trước biển cả rộng lớn

và cuộc sống lao động củangư dân trên biển

- Nghệ thuật ẩn dụ, phóngđại, cách tạo hình ảnh

2 Kỹ năng:

- PP: Phân tích,nêu vấn đề, ,đàm thoại, độngnão mảnh ghép

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, máytính, máy chiếu

1.GV:

SGK, SGV,giáo án

2.HS:Soạn bài ởnhà

1

Trang 35

- Đọc – hiểu một tác phẩmthơ hiện đại.

- Phân tích được một sốchi tiết nghệ thuật tiêubiểu trong bài thơ

- Cảm nhận được cảmhứng về thiên nhiên vàcuộc sống lao động củatác giả được đề cập đếntrong tác phẩm

3 Thái độ: Bồi dưỡng và

giáo dục cho HS tình yêuthiên nhiên, yêu lao động

- Tác dụng của việc sửdụng các từ tượng hình, từtượng thanh và phép tu từtrong các văn bản nghệ

- PP: Phát vấn,

thảo luận, thựchành

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, bảngphụ

1.GV: SGK,SGV, bàisoạn, hệthống hóakiến thức.2.HS: ôntập bài ởnhà

1

Trang 36

- Nhận diện các phép tu từ

so sánh, ẩn dụ, nhân hóa,hoán dụ, nói quá, Nóigiảm nói tranh, điệp ngữ,chơi chữ trong văn bản

Phân tích tác dụng củaphép tu từ trong văn bản

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

1.GV: SGK,SGV, giáo

án, một sốbài thơ támchữ

2.HS: Soạnbài

Trang 37

- PTDH: SGK,bảng đen.

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen

Bài vănmẫu

- Việc sử dụng kết hợp cácyếu tố tự sự, miêu tả, bìnhluận trong tác phẩm trữtình

2 Kĩ năng:

- Nhận diện, phân tích

- PP: Đọc – diễncảm, phân tích,đàm thoại, bìnhgiảng

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen

1.GV:

SGK, SGV,giáo án,máy chiếu

2.HS: Soạnbài ở nhà

1

Trang 38

được các yếu tố miêu tả,

tự sự, bình luận và biểucảm trong bài thơ

- Liên hệ để thấy được nỗinhớ về ngời bà trong hoàncảnh tác giả đang ở xa Tổquốc có mối liên hệ chặtchẽ với những tình cảmvới quê hương đất nước

3 Thái độ:

- Giáo dục tình yêu giađình, người thân, yêu quêhương

- Giáo dục lòng biết ơnnhững người mẹ Việt Namanh hùng

ra đời của bài thơ

- Tình cảm bà mẹ Tà - ôidành cho con gắn chặt vớitình yêu đất nước và niềm

- PP: Đọc – diễncảm, hỏi đáp,đàm thoại, phântích

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,

1.GV:

SGK, SGV,giáo án

2.HS: Soạnbài ở nhà

1

Trang 39

tin vào sự tất thắng củacách mạng.

- Nghệ thuật ẩn dụ, phóngđại, hình ảnh thơ mangtính biểu tượng, âm hưởngcủa những khúc há ru thiếttha, trìu mến

2 Kĩ năng:

- Nhận diện các yếu tốngôn ngữ, hình ảnh mangmàu sắc dân gian trong bàithơ

- Phân tích được mạchcảm xúc trữ tình trong bàithơ qua những khúc hát rucủa người mẹ, của tác giả

3 Thái độ:

- Giáo dục tình yêu giađình, người thân, yêu quêhương

- Giáo dục lòng biết ơnnhững người mẹ Việt Namanh hùng

bảng đen, tranhảnh

Tiết 59 - Bài 12: 1 Kiến thức: - PP: Đọc – diễn 1.GV: 1

Trang 40

Ánh trăng - Kỉ niệm về một thời gian

lao nhưng nặng nghĩa tìnhcủa người lính

- Sự kết hợp giữa các yếu

tố tự sự, nghị luận trongtác phẩm thơ Việt Namhiện đại

3 Thái độ: Giáo dục tình

cảm ân nghĩa thủy chung vớiquá khứ, thái độ sống uốngnước nhớ nguồn

cảm, phân tích,đàm thoại, hỏiđáp

- HTDH: Nộikhóa, cá nhân,tập thể lớp

- PTDH: SGK,bảng đen, máytính, máy chiếu

SGK, SGV,giáo án,máy chiếu 2.HS: Soạnbài ở nhà

1.GV:

SGK, SGV,

1

Ngày đăng: 18/10/2019, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w