VI. KẾ HOẠCH CỤ THỂ: Cả năm: 37 tuần: Tổng số tiết: 262 Trong đó: Môn: Ngữ văn 7 ; 140 Tiết; Học kỳ I: 19 tuần: 72 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 68 Tiết Môn: Địa lí 7; 70 Tiết; Học kỳ I: 19 tuần: 36 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 34 Tiết Môn: Địa lí 9; 52 Tiết; Học kỳ I: 19 tuần: 35 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 17 Tiết
Trang 1TRƯỜNG: PTDTBT THCS CỐC PÀNG
TỔ CHUYÊN MÔN: XÃ HỘI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2016 - 2017
Họ và tên: Hoàng Đức Thuận Năm sinh: 15/09/1990 Nam ( Nữ): Nam
Năm vào ngành: 2012
Trình độ đào tạo: Cao Đẳng Chuyên môn đào tạo: Văn - Địa
Cốc Pàng, Ngày 20 tháng 09 năm 2016
Trang 2TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC PÀNG
TỔ CHUYÊN MÔN: XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Cốc Pàng, ngày 20 tháng 09 năm 2016
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2015 – 2016
Căn cứ phương hướng nhiệm vụ năm học 2016– 2017 của trường PTDTBT THCS Cốc Pàng
Căn cứ việc phân công nhiệm vụ năm học 2016 – 2017 của Ban giám hiệutrường PTDTBT THCS Cốc Pàng và kế hoạch hoạt động của tổ CM xã hội
Bản thân tôi xây dựng kế hoạch dạy học năm học 2016 – 2017 như sau:
I SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, NHIỆM VỤ PHÂN CÔNG
1 Lý lịch bản thân:
- Họ và tên: Hoàng Đức Thuận
- Năm sinh: 15/09/1990 Nam ( Nữ): Nam
- Số năm công tác: 3
- Trình độ đào tạo: Cao đẳng Chuyên môn đào tạo Văn - Địa
2 Nhiệm vụ được phân công:
- Dạy môn: Ngữ văn, địa lí
- Đa số các giáo viên trong trường nhiệt tình, có năng lực sư phạm, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, có ý thức tự bồi dưỡng nâng cao trình độ về chuyên môn cũng như trong phương pháp giảng dạy
b) Học sinh:
- Được sự quan tâm chỉ đạo của BGH nhà trường, GVCN luôn theo dõi sâusát đến từng đối tượng học sinh GVBM đã hướng dẫn phương pháp học tập bộmôn cho các em, đa số các em đã xác định được động cơ học tập đúng đắn nên
có nhiều cố gắng trong học tập qua việc chuẩn bị bài mới và học bài cũ ở nhà,chuẩn bị dụng cụ học tập và thi có tinh thần thi đua học tốt
- Học sinh có đầy đủ dụng cụ học tập, có đủ bộ sách giáo khoa
- Một số học sinh có động cơ học tập tốt, được sự quan tâm chú ý của phụhuynh
- Ban cán sự nhiệt tình năng nổ và luôn hoàn thành nội dung công việc đượcgiao
- Tập thể lớp đoàn kết, có tinh thần giúp đỡ lần nhau trong học tập
2 Khó khăn
Trang 3a) Giáo viên:
- Khả năng sử dụng thành thạo CNTT trong dạy học còn nhiều hạn chế
- Khả năng nhận thức, tự học, sáng tạo của học sinh còn nhiều khó khăn ( vì 100% học sinh là con em các dân tộc thiểu số đến từ nhiều vùng dân tộc đặc biệt khó khăn ) cho nên ảnh hưởng lớn đến chất lượng chung của nhà trường
- Trường đóng trên địa bàn kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, nhiều bậc phụ huynh chưa quan tâm sát sao con em mình,giao hẳn con em cho nhà trường, thiếu sự phối kết hợp với nhà trường nên gây trở ngại đối với giáo viên trong việc giáo dục học sinh
- Các Gv trong tổ CM có nhiều chuyên môn khác nhau nên sự trao đổi chuyên môn còn nhiều hạn chế
b) Học sinh:
- Một số học sinh chưa xác định đúng động cơ học tập, chưa hoàn thành nhiệm vụ học tập như: không soạn bài, không học bài cũ, không phát biểu xây dựng bài, không chú ý nghe giảng, không học và làm bài tập trước khi đến lớp
- Một số học sinh chưa có ý thức trong việc chấp hành nội quy của trường, lớp
- Một số học sinh yếu thiếu sự cố gắng trong học tập, tiếp thu bài còn quá chậm
- Một số học sinh còn bỏ học, bỏ tiết và thiếu sự quan tâm của gia đình
III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Tài liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, các tài liệu có liên quan đến bài
dạy
2 Phương tiện: Tranh, ảnh, lược đồ, bản đồ, máy tính, bảng phụ
IV CHỈ TIÊU CẦN ĐẠT CỦA MÔN DẠY: Nêu chỉ tiêu chất lượng bộ môn dạy từng khối lớp được phân công giảng dạy 1 Cuối học kỳ I: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ I) Môn/ Lớp TS học sinh Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú Đăng ký Kết quả thực hiện học kỳ I G Kh TB Y K G Kh TB Y K Ngữ văn 7 Địa lí 7 Địa lí 9 a) Biện pháp tiếp tục phấn đấu nâng cao chât lượng trong học kỳ II:
2 Cuối học kỳ II: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm)
Trang 4Môn/ Lớp
TS học sinh
chú Đăng ký Kết quả thực hiện học kỳ I
Ngữ văn 7
Địa lí 6
Địa lí 9
b) Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
V BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:
VI KẾ HOẠCH CỤ THỂ:
Cả năm: 37 tuần: Tổng số tiết: 262
Trong đó: Môn: Ngữ văn 7 ; 140 Tiết;
Học kỳ I: 19 tuần: 72 Tiết;
Học kỳ II: 18 tuần: 68 Tiết
Môn: Địa lí 7; 70 Tiết;
Học kỳ I: 19 tuần: 36 Tiết;
Học kỳ II: 18 tuần: 34 Tiết
Môn: Địa lí 9; 52 Tiết;
Học kỳ I: 19 tuần: 35 Tiết;
Học kỳ II: 18 tuần: 17 Tiết
Trang 5Chuẩn bị của GV, HS
Kiểm tra thường xuyên
Bổ sung kế hoạch
Tiết1:
CỔNG TRƯỜNG
MỞ RA.
1 Kiến thức: Giúp HS
- Cảm nhận và hiểu được tình cảm thiêng liêng của cha mẹ đối với con cái
- Thấy được vai trị to lớn lao củanhà trường đối với cuộc đời mỗi con người
2 Kĩ năng
- Rèn kỹ năng đọc, phân tích một vănbản biểu cảm và trau dồi khái niệm biểu đạt hoặc cảm xúc, tỉnh cảm trong cuộc sống
3- Thái độ: trân trọng,
vun vén tình cảm gia đình, có ý thức học tập tốt, giữ gìn và phát huy bản sắc dân tộc
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, bình giảng,
phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Sgk, giáo án, bảngphụ
HS: Sgk, vở soạn
Bài1:
Tiết 2:
MẸ TƠI
1 Kiến thức:
Sơ giản về tác giả Ét-mơn -đơ đơ
A-mi-xi Cách giáo dục vừa nghiêm
khắc , tế nhị vừa cĩ lí và cĩ tình của người cha khi con
- PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
GV: Bảng phụ, sgk
HS: Vở soạn,sgk
Trang 6mắc lỗi.Nghệ thuật biểu cảm trực tiế
p qua hìnhthức một bức thư
2.Kĩ năng:
Đọc hiểu một văn bảnviết
dướihình thức một bức thư
Phân tíchmột số chi tiết liên
quan đến hình ảnh người cha( tác giả
bức thư)và người
mẹ nhắc đếntrong bức thư
3 Thái độ : trân trọng, vun
vén tình cảm ruột thịt
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
Bài 1:
Tiết 3:
TỪ
GHÉP
1-Kiến thức: Nắm được
cấu tạo, đặc điểm của
từ ghép
2- Kĩ năng :
- Nhận diện các loại từ ghép
- Mở rộng, hệ thống hĩa vốn từ
- Hiểu nghĩa và sử dụng
hợp lí chính xác từ ghép
3-Thái độ: Có ý thức
sử dụng các loại từ trên
đúng
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi, thảo luận
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở bt, sgk
GV: Bảng phụ, sgk
Trang 7LIÊN KẾT TRONG VĂN BẢN.
Yêu cầu về liên kết trong văn bản 2-Kĩnăng:
Nhận biết và phân tích tính liên kết của các văn bản.Viết các đoạn văn,bài văn cĩ tính liên kết
3-Thái độ: Có ý thức
tạo lập văn bản theo các bước của quá trình tạo lập văn bản
tích, thảo luận,đặt câu hỏi, thuyết trình, giải quyết vấn đề
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
HS: Vở bt, sgk
2 7 Bài 2:
Tiết 5,6:
CUỘC CHIA TAY CỦA NHỮNG CON BÚP BÊ.
1 Kiến thức:
Tình cảm anh em ruột thịt thắmthiết , sâu nặng và nỗi đau khổ của những đứa trẻ
khơng may rơi vào hồn cảnh bố mẹ li dị Đặc sắc nghệ thuật của văn bản
2.Kĩ năng :
Đọc hiểu văn bản truyện, đọc diễn cảm lời đối thoại phù hợp với tâm trạng của các nhân vật Kể và tĩm tắt truyện.
3 Thái độ:+ Giáo dục HS biết thơng
cảm và chia sẻ với những người bạn
cĩ hồn cảnh gia đình bất hạnh
+ Học tập đức tính vị tha, nhân hậu, tình cảm trong sáng và cao đẹp của anh emThành, Thủy
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 8BỐ CỤC TRONG VĂN BẢN.
2 Kĩ năng:
Nhận biết, phân tích bố cục trongvăn bản.Vận dụng kiến thức về bố cục trong việc đọchiểu vă
n bản, xây dựng bố cục cho một văn bản nói
( viết) cụ thể 3 Thái độ: Hiểu được tầm quan trọng của bố
cục và có ý thức xây dựng bố cục trước khi tạo lập văn bản
tích,thảo luận, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
HS: Vở soạn,sgk
Bài 2:
Tiết 8:
MẠCH LẠC TRONG VĂN BẢN.
1 Kiến thức:
Giúp HS bước đầu hiểu được thế nào là mạch lạc, tầm quan trọng của mạch lạc trong văn bản
2 Kỹ năng:
Có KN tạo lập VB có tính mạch lạc
Điều kiện cần thiết để có một vănbản có tính mạch lạc
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
3 Bài 3: Tiết 9:
NHỮNG CÂU HÁT VỀ TÌNH
1.Kiến thức: - Khái niệm ca
dao-dân ca Nội dung, ý nghĩa và một
số hình thức nghễ thuật tiêu biểucủa
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk,
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 93 Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu
kính ông, bà, cha mẹ, anh em
giáo án, bảng phụ
tiêu biểu của những bài ca
dao vềtình yêu qh, đất nước,
những mô típ quen thuộc
trong các bài ca dao trữ tình
về quê hương đất nước, con người
3 Thái độ: Có tình cảmyêu thương,
gắn bó với những địa danh của quê
hương, đất nước
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi, bình giảng
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
2.Kĩ năng:Phân tích cấu tạo
từ, giá trị tu từ của từ láy trong văn
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, thảo luận, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 10bản Hiểu nghĩa và biết sử dụng một số từ láy quen thuộc để tạo giá trị gợi hình, gợi tiếng, biểucả
m, để nói giảm hoặc nhấn mạnh
3 Thái độ: Có ý thức sử dụng đúng
từ láy nói riêng, từ tiếng Việt nói chung
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
Bài 3:
Tiết 12:
QUÁ TRÌNH TẠO LẬP VĂN BẢN;
VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ I HỌC SINH LÀM BÀI
kĩ năng đã được học vềliên kết, bố cụ
c và mạch lạc trong văn bản
2.KN:Giúp HS ôn tập về
cách làm bài văn tự sự và bài văn miê
u tả, về cách dùng từđặt câu và về liên kết bố
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Tiết13:
1.Về kiến thức: Giúp HS nắm được:
Hiện thực về đời sống của
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
GV: Bảng phụ, sgk
Trang 111 NHỮNG
CÂU HÁT THAN THÂN ( Dạy bài
2 Về kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng đọc diễn cảm các
bài ca dao than thân
Phân tích giá trị nội dung và nghệ thuật của những câu hát than thân trong bài học
3-Thái độ: - Biết thơng cảm
cho những số phận bất hạnh
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
HS: Vở soạn,sgk
Bài 4:
Tiết14:
NHỮNG CÂU HÁT CHÂM BIẾM ( dạy bài 1
đề châm biếm
2 Kỹ năng:
Đọc hiểu những câu hát châm biếm
Phân tích giá trị nội dung và nghệ thuật của những câu hát châm biếm trong bài học
3-Thái độ: - Biết tiếp thu cái
tốt, phê phán cái xấu
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân tích,
bình giảng, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 123.Thái độ: Có ý thức sử dụng đại từ
thích hợp với tình huống giao tiếp
tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
HS: Vở soạn,sgk
Bài 4:
Tiết16:
LUYỆN TẬP TẠO LẬP VĂN BẢN
1 Kiến thức:
Giúp HS củng cố lại những kiến thức có liên quan đến việc tạo lập văn bản và làm quen hơn nữa với cácbước của quá trình tạo lập văn bản
2 Kỹ năng:
Rèn kĩ năng tạo lập 1 văn bản tương đối đơn giản, gần gũi với đời sống và công việc học tập của các em
3 Thái độ:
Giáo dục HS có ý thức tự giácrèn luyện kỹ năng này khi làm bài
- PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
2
Bài 5:
Tiết17:
SÔNG NÚI NƯỚC NAM.
1 Kiến thức:
Những hiểu biết bước đầu về thơ trung đại
Đặc điểm thể thơ thất ngôntứ tuyệt Chủ quyền lãnh thổ của đất nước và ý chí quyết tâm bảo vệ c
hủ quyền đó trước kẻ thù xâm lược
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Sgk, giáo án, bảngphụ
HS: Sgk, vở soạn
Trang 132 Kỹ năng:
Nhận biết thể thơ thất ngơn tứ tuyệt
Đường luật
Đọc hiểu và phân tích thơ thất ngơn
tứ tuyệt Đường luật
3.Thái độ: - Học cách đưa yếu
tố biểu cảm vào bài văn NL
chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền về
hào khí chiến thắng và khát vọng thái
bình thịnh trị của Dân tộc ta qua bài
thơ “Phị giá về kinh”
- Bước đầu cĩ những hiểu biết về
thể thơ ngũ ngơn tứ tuyệt đường luật
(Phị giá về kinh)
2 Kỹ năng:
- Nhận biết thể thơ ngũ ngơn
tứ tuyệt Đường luật
Đọc hiểu và phân tích thơ
ngũ ngơn tứ tuyệt Đường luật
3 Thái độ: Học sinh tự hào về
truyền thống Dân tộc, cĩ ý thức đấu
tranh cho hồ bình đất nước và tác
giả
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp.-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
Trang 14Bài 5:
Tiết19:
TỪ HÁN VIỆT.
- Biết phân biệt từ Hán Việt
và từ Thuần Việt Cấu tạo của từghép Hán Việt
- Mở rộng vốn từ Hán Việt
3.Thái độ: Cĩ ý sử dụng hợp lí từ
Hán Việt và giải thích
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi, thảo luận
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Bài 5:
Tiết 20:
TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ I.
1-Kiến thức: Đánh giá chất
lượng, rút kinh nghiệmbài làm học sinh
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, bài KT
HS, sgk HS: Vở bt, sgk
3
Bài 5:
Tiết 21 : TÌM HIỂU
1 Kiến thức:
Khái niệm văn biểu cảm.Vai trị, đặc điểm của văn biểu cảm
- Hiểu được văn biểu cảm nảy sinh là
do nhu cầu biểu cảm của con người
- Biết phân biệt biểu cảm trực tiếp và
- PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk,
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 15Nhận biết đặc điểm chung
củavăn biểu cảmvà hai cách
biểu cảm trực tiếp và gián
tiếp trong văn bản biểu cảm cụ thể
Tạo lập văn bản có sử dụng yếu
tố biểu cảm
- Rèn kĩ năng xác định văn biểu
cảm, sử dụng văn biểu cảm trong
Sự hòa nhập giữa tâm hồn
Nguyễn Trãi với cảnh trí Cơn Sơn đư
ợc thểhiện trong văn bản Bức tranh l
àng quê, thôn dãtrong một sang tác c
ủa
Trần NhânTôngngười sau này trởthà
nh vị tổ thứ nhất của
thiền phái Trúc Lâm Yên Tử Tâm h
ồn cao đẹp của một vị vua tài đức
Đặc điểm của thể thơ thất
ngôn tứ tuyệt Đường luật qua sáng tá
c của Trần Nhân Tông 2 Kỹ năng
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi, bình giảng
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 16TRÔNG
RA.
- Nhận biết thể loại lục bát
Phân tích đoạn thơ chữ
Hán được dịch sang tiếng Việt
theo thể thơ lục bát
Nhận biết được một số chi tiết nt
tiêu biểu của bài thơ
Thấy được sự tinh tế trong
lựachọn ngôn ngữ của tác giả để gợi
tả bức tranh đậm đà
tình quê hương
3 Thái độ: Học sinh thêm gắn bó
với quan hệ, đất nước với thơ ca
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 17ĐIỂM VĂN BIỂU CẢM.
- Yêu cầu của việc biểu cảm Cách biểu cảm gián tiếp và cách biểu cảm trực tiếp
2 Kỹ năng:
Học sinh nhận biết về văn biểu cảm
VD các đặc điểm trong văn biểu cảm
3 Thái độ: Có ý thức nhận biết và
tìm hiểu đặc điểm của văn biểu cảm
tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
HS: Vở soạn,sgk
4
Bài 6 Tiết 25: ĐỀ VĂN BIỂU CẢM VÀ CÁCH LÀM BÀI VĂN BIỂU CẢM.
2 Kỹ năng:
- Nhận biết đề văn biểu cảm
Bước đầu rèn luyện các bước làm bài văn biểu cảm
- Có kinh nghiệm tạo lập một văn
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Bài 7:
Tiết 26:
BÁNH TRÔI
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk,
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 18ngữ và hình tượng trong bài thơ
Đặc điểm của thể thơ song thất
lứa đôi của người phụ nữ có
chồng đi chinh chiến ở nơi xa và ý ng
hĩa tố cáo chiến tranh phi nghĩa được
thể hiệntrong văn bản
Giá trị nghệ thuật của một đoạn
thơ dịch,
2 Kỹ năng:
- Nhận biết thể loại của văn bản
- Đọc - Hiểu phân tích VB thơ
nôm đường luật
Đọc, hiểu văn bản theo thể
- GD HS thấy được thân phận của
người phụ nữ cũ trong xã họi cũ qua
đó có thái độ đúng đắn đối với sự
bình đẳng trong xã hội
giáo án, bảng phụ
Bài 7 Tiết 1 Kiến thức:
Giúp học sinh nắm được thế nào là
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân
GV: Bảng phụ, sgk
Trang 19- Nâng cao kinh nghiệm sử dụng
quan hệ từ
- Rèn KNS: Tự nhận thức, giao tiếp,quản lí thời gian, ra quyết định
3 Thái độ:
Học sinh có ý thức sử dụng quan
hệ từ khi đặt câu
tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
HS: Vở soạn,sgk
Bài 7 Tiết 28:
LUYỆN TẬP CÁCH LÀM BÀI VĂN BỂU CẢM.
1 Kiến thức:
-Đặc điểm, thể loại biểu cảm
các thao tác làm bài văn biểu cảm, cá
ch thể hiện những tình cảm, cảm xúc
3.Thái độ: Học sinh có ý thức viết
văn biểu cảm
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
10/2016 Bài8: Tiết 29: 1 Kiến thức: Sơ giản về tác giả Huyện Thanh - PP: Phân tích, gợi mở, nêu vấn GV: Bảng phụ, sgk
Trang 201 VĂN
BẢN:
QUA ĐÈO NGANG
Quan Đặc điểm thơ Bà Huyện Thanh Quan qua bài Qua
Đèo Ngang.Cảnh Đèo Ngang và tâm trạng tác giả qua bài thơ Nghệ thuật
tả cảnh, tả tìnhđộc đáo trong văn bản
- Hình dung được cảnh tượng đèo Ngang, tâm trạng cô đơn của bà Huyện Thanh Quan lúc qua đèo
2.Kỹnăng:
Đọc,hiểu văn bản thơ Nôm viết theo thể thất ngôn bát cú Đường luật
Phân tích một số nghệ thuật độc đáo trong bài thơ
- Bước đầu hiểu về thể thơ thất ngôn
bát cú đường luật
- Rèn luyện kĩ năng đọc và phân tíchtheo bố cục bài thơ thất ngôn bát cúđường luật
- Rèn KNS: Lắng nghe tích cực, tưduy sáng tạo, giao tiếp
3 Thái độ: Cảm nhận được tâm
trạng cô đơn của nhân vật trữ tình, có
ý thức tìm hiểu thơ thất ngôn bát cúđường luật
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
HS: Vở soạn,sgk
Bài8:TIẾ
T 30:VĂN
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
Sơ giản về tác giả Nguyễn Khuyến.Sự sáng tạo trong
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,
Trang 21BẢN : BẠN ĐẾN CHƠI NHÀ (Nguyễn Khuyến)
việc sử dụng thể thơ Đường luật, cáchnói hàm ẩn sâu sắc, thâm thúycủaNK trong bài thơ
2 Kỹ năng:
Nhận biết được thể loại văn bản
- Đọc –hiểu văn bản thơ Nôm Đường luật thất ngôn bát cúPhân tích một bài thơNôm Đường luật
- Rèn KNS: Giao tiếp, tự nhận thức,
lắng nghe tích cực
3 Thái độ: Hiểu và trân trọng những
tình bạn đẹp, chân thành, có ý thứcxây dựng những tình bạn đẹp
hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
- Học sinh viết được bài văn
biểu cảm về thiên nhiên, thực vật
- Rèn KNS: Quản lí thời gian,làm chủ bản thân, ra quyết định
3 Thái độ:
- HS thể hiện tình cảm yêu thương cây cối theo truyền thống của nhân dân ta và có ý thức viết bài
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
2
Bài8:Tiết3 3.Tiếng
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 223 Thái độ:
Học sinh có ý thức sử dụngquan hệ từ
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
biểu cảm để phân tích được vẻ đẹp
của thác nước núi Lư và qua đó thấy
nghĩa và việc phân tích tác phẩm,
phần nào trong việc tích luỹ vốn từ
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 23-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
Bài 9:
Tiết 36 : TLV CÁCH LẬP Ý CỦA BÀI VĂN BIỂU CẢM
1 Kiến thức:
Tìm hiểu những cách lập ý đa dạng của bài văn biểu cảm có thể mở rộng phạm vi,kĩ năng làm văn biểu cảm
Tiếp xúc với nhiều dạng vănbản,nhận ra cách viết của mỗi đoạnvăn1
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Sgk, giáo án, bảngphụ
HS: Sgk, vở soạn
1 Kiến thức:
Giúp học sinh thấy được tìnhcảm quê hương sâu nặng của nhàthơ; thấy được một số điểm NT của
BT (hình ảnh gần gũi, ng tự nhiên,bình dị, tình cảnh giao hoà)
2 Kỹ năng:
Khái niệm cảm nhận và phân
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
Trang 24(TĨNH DẠ
TỨ)
tích tâm trạng của nhà thơ lúc xa quê,
bước đầu nhận biết bố cục thường
gặp /2/2/ trong một bài thơ tuyệt cú
Rèn KNS: Lắng nghe tích cực,giao tiếp, tư duy, tìm kiếm và xử lí
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk,
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở bt, sgk
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở bt, sgk
Trang 25NGHĨA trong nói và viết
Rèn KNS: Tự nhận thức, giaotiếp, lắng nghe tích cực
3 Thái độ: Có ý thức trong học tập
và sử dụng từ trái nghĩa sao cho phùhợp hoàn cảng
giáo án, bảng phụ
Bài 10:
Tiết 40:
TLV:
Luyện nói:
VĂN BIỂU CẢM VỀ
SỰ VẬT, CON NGƯỜI.
- Rèn KNS: Làm chủ bản thân,quản lí thời gian, ra quyết định, tìmkiếm và xử lí thông tin, giao tiếp
3 Thái độ: - Có ý thức thực hiện giờ
luyện nói
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở bt, sgk
4
Bài 11 : Tiết 41
Hướng dẫn đọc thêm văn bản:
BÀI CA NHÀ TRANH
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: Giáo án,tranh ảnh, sgk
HS: Vở soạn,sgk
Trang 261 Kiến thức:- Qua tiết kiểm
tra đánh giá khả năng
tự học, tiếp thu bài của
học sinh
2 Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ
năng viết của học sinh
3.Thái độ: - Cĩ ý thức vận dụng lý
thuyết văn biểu cảm
vào phần tự luận
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, thi viết
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: Đề, đáp án
HS: Bút, giấy
- Giúp học sinh thấy được năng
lực của mình trong việc làm văn biểu
cảm Tự đánh giá được ưu khuyết
điểm của bài viết trên các mặt kiến
thức, lập dàn ý………
- Trọng tâm: Giúp học sinh thấy
được mức độ viết bài của mình viết
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: Đáp án, sgk
HS: Vở, sgk
Trang 27biểu cảm.
Rèn KNS: Giao tiếp, làm chủbản thân
3 Thái độ:
Học sinh có ý thức tự sửa sai và
có hứng thú học văn và viết văn
Bài 11 : Tiết 44.
TiếngViệt :
TỪ ĐỒNG ÂM.
1 Kiến thức:
- Kiến thức chung: giúp họcsinh hiểu được thế nào là từ đồng âm,biết xác định nghĩa của từ đồng âm,cách sử dụng từ đồng âm
Rèn KNS: Tự nhận thức, lắngnghe tích cực, làm chủ bản thân
3 Thái độ:
GDHS có ý thức cẩn trọng vàkhi sử dụng từ, trách khi nhầm lẫnkhó hiểu do hiện tượng đồng âm
-PP: Phân tích,
thuyết trình, thảoluận, gợi mở, nêu vấn đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
11/2016
1
Bài 11 : Tiết 45:
Tập làm văn:
CÁC YẾU TỐ
1 Kiến thức.
- Giúp học sinh hiểu rõ vai trò củacác yếu tố tự sự và miêu tả trong vănbiểu cảm
- Hiểu rõ vai trò của các yếu tố tự
sự, miêu tả trong văn biểu cảm
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk,
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 28Phân tích các yếu tố tự sự, miêu tả
trong văn biểu cảm
Qua bài kiểm tra đánh giá
1 KT: - Khả năng tiếp thu bài của
học sinh về các kiến thức: Từ
láy ,từ Hán Việt ,từ đồng âm ,từ
đồng nghĩa,trái nghĩa
2 KN: - Biết vận dụng những KT đã
học vào viết đoạn văn
GV: Đề, đáp án
HS: Bút, giấy
phân tích được tình yêu thiên nhiên
gắn liền với lịng yêu nước, phong
thái ung dung của Chủ Tịch Hồ Chí
Minh – nhà thi sĩ biểu hiện và hai bài
thơ viết thời đầu cuộc kháng chiến
chống Pháp xâm lược ở chiến khu
Việt Bắc Bé đầu chỉ ra những nét
chung, riêng, đặc sắc của hai bài thơ
ấy
- Cảm nhận được tình yêu thiên
nhiên gắn liền với lịng yêu nước,
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, giảng bình, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: Giáo án,sgk
HS: Vở soạn,sgk
Trang 29phong thái ung dung của chủ tịch HồChí Minh.
2 Kĩ năng:
Đọc diễn cảm, phân tích thơđường luật TNTT
Rèn KNS: Tự nhận thức, lắngnghe tích cực, giao tiếp
3 Thái độ: GDHS lòng kính yêu
chủ tịch Hồ Chí Minh, tình yêu thiênnhiên
Bài 12 Tiết 48:
Tiếng Việt THÀNH NGỮ
1 Kiến thức:
Giúp học sinh hiểu rõ điểm cấutạo và ý nghĩa của thành ngữ, mởrộng vốn thành ngữ của học sinh
2 Kĩ năng:
- Giải thích nghĩa hàm ẩn trongthành ngữ và biết cách sử dụng thànhngữ có hiệu quả trong nói và viết
- Rèn KNS: Giao tiếp, lắng nghetích cực, tư duy sáng tạo, giải quyếtvấn đề
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
2 Bài 12 TIẾT 49
CÁCH LÀM BÀI VĂN BIỂU
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Nắm được các bước làm bàivăn biểu cảm về một tác phẩm vănhọc, cách lập dàn ý và yêu cầu trongbài văn biểu cảm
- Trọng tâm: Những yêu cầu
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk,
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 303 Thái độ:
Bồi dưỡng học sinh cách bộc
lộ cảm xúc của mình đối với 1 tác
phẩm văn học, ý thức lập dàn ý trước
khi viết bài
giáo án, bảng phụ
Viết bài hoàn chỉnh: cảm nghĩ
về người thân của mình, biết vận
3 Thái độ: GD học sinh yêu
thương kính trọng những người thân
của mình
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, thảo luận
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Đề, đáp án
HS: Bút, vở
Bài 13 1 Kiến thức: - PP: Nêu vấn GV: Bảng
Trang 31Tiết 52
LÀM THƠ LỤC BÁT
Học sinh phân biệt được thơ lụcbát với văn vần 6/8, câu thơ lục bátvới dòng thơ, vẻ đẹp của thơ truyềnthống VN với những mẫu mực như
ca dao và đỉnh cao như truyện Kiềucủa Nguyễn Du Từ đó hứng thú tậplàm thơ lục bát
2 Kĩ năng:
HS có khái niệm tìm hiểu luật thơlục bát, phân tích luật thơ lục bát
Rèn KNS: Giao tiếp, làm chủ bảnthân, tìm kiếm và xử lí thông tin
3 Thái độ: GD HS thấy được vẻ
đẹp thơ truyền thống VN
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
3 Bài 13TIẾT 53+
54
TIẾNG
GÀ TRƯA
1 Kiến thức:
- Nắm được vẻ đẹp trong sáng,đằm thắm của những kỉ niệm tuổi thơ
và tình cảm bà cháu Những tình cảmquan hệ đó chính là cơ sở của tìnhcảm đối với đất nước tạo nên sứcmạnh cho người chiến sĩ trên đường
đi chiến đấu trong cuộc kháng chiếnchống Mĩ Nghệ thuật điệp ngữ, điệpcâu để nối mạch cảm xúc, biểu hiệncảm xúc bình dị qua những chi tiết,hình ảnh thân thương bình dị
2 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm thể thơ 5 chữ,PTNT điệp ngữ
- Rèn KNS: Tự nhận thức, giao
- PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: Sgk, giáo án, HS: Sgk, vở soạn
Trang 32tiếp, lắng nghe tích cực
3 Thái độ: Bồi dưỡng học sinh
tình cảm yêu người thân trong gia
đình, tình yêu quê hương đất nước
- Hiểu được thế nào là điệp ngữ
và giá trị biểu cảm của điệp ngữ
GD HS yêu mến kho tàng tiếng
việt nước ta
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, thảo luận, đặtcâu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Sgk, giáo án, bảngphụ
HS: Sgk, vở soạn
về từ loại, về từ Hán Việt, nghĩa của
từ, kiểm tra đánh giá sự vận dụng
kiến thức văn học, tiếng việt vào việc
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Đáp án, sgk
HS: Vở soạn,sgk
Trang 33Bồi dưỡng học sinh dùng đúng từloại trong nói, viết, sử dụng đúng từ
PHÁT BIỂU CẢM NGHĨ VỀ TÁC PHẨM VĂN HỌC.
1 Kiến thức.
HS hiểu rõ thêm thế nào là phép biểu cảm, cảm nghĩ về tác phẩmvăn học Nhận thức rõ kiểu bài trung gian giữa tự sự miêu tả với nghị luận
Phân tích với văn bản “Cảnh khuya”,
“Rằm tháng giêng”
2 Kĩ năng:
Rèn KN tìm ý, lập dàn ý, trìnhbày một vấn đề trước đông người thật
Bồi dưỡng học sinh tinh thần
tự nhiên, ý thức diễn đạt trước đôngngười
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: giáo án,sgk
HS: Vở bt, sgk
BÀI 14.
TIẾT 58:
VĂN BẢN:
MỘT THỨ QUÀ CỦA
1 Kiến thức.
- Cảm nhận được phong vị đặc sắc,nét đẹp văn hóa của một thứ quà độcđáo và giản dị của dân tộc
- Thấy và chỉ ra được sự tinh tế,nhẹ nhàng mà sâu sắc trong lối văntùy của TL
2 Kĩ năng:
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: giáo án,sgk
HS: Vở bt, sgk
Trang 34HS hiểu biết về nét đẹp văn hóa
quê hương thêm yêu thiên nhiên đất
nước, lòng tự hào và giữ gìn phong
- Bé đầu cảm nhận cái hay, hứng
thú do hiệu quả nghệ thuật của biện
pháp này đem lại
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Cung cấp về khái niệm văn biểu
cảm, đánh giá, phân biệt văn biểu
cảm với văn tự sự, miêu tả
2 Kĩ năng:
-PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 35BẢN BIỂU CẢM
HS có KN hệ thống hòa kiến thức
Rèn KNS: Tìm kiếm và xử líthông tin, quản lí thời gian, ra quyếtđịnh
3 Thái độ:
Bồi dưỡng HS cách viết vănbiểu cảm
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
CHUẨN MỰC SỬ DỤNG TỪ
1 Kiến thức:
Giúp học sinh nắm được các yêucầu trong việc sử dụng từ Trên cơ sởnhận thức được các yêu cầu đó tựkiểm tra thấy được nhược điểm củabản thân trong việc sử dụng từ
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng sử dụng từ đúng, phùhợp
Rèn KNS: Tự nhận thức, lắngnghe tích cực, giao tiếp
3 Thái độ: HS có ý thức dùng từ
đúng chuẩn mực, tránh t’ độ cẩu thảtrong nói, viết
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
BÀI 15:
Tiết 62:
Văn bản:
MÙA XUÂN CỦA TÔI.
1 Kiến thức
- Học sinh cảm nhận được nét đặcsắc mùa xuân ở Hà Nội và miền Bắc được tái hiện trong bài tùy bút
- Thấy được tình quê hương, đất nước thiết tha sâu đậm của tác giả được thể hiện qua ngòi bút tài hoa, tinh tế, giàu cảm xúc và hình ảnh
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 363 Thái độ: Giáo dục lòng yêu quê
hương, đất nước, cảm xúc trước vẻ
đẹp của thiên nhiên
riêng của Sài Gòn với thiên nhiên,
khí hậu nhiệt đới và nhất là phong
cách con người Sài Gòn
- Nắm được NT biểu hiện tình
cảm, cảm xúc qua những hiểu biết
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: Giais
án, sgk HS: Vở soạn,sgk
- HT: Trên lớp
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 37TỪ cảm và văn nghị luận.
2 Kĩ năng:
Rèn luyện các kĩ năng về dùng từ,sửa lỗi dùng từ
Rèn KNS: Làm chủ bản thân, tìmkiếm và xử lí thông tin, giải quyếtvấn đề, giao tiếp
3 Thái độ:
Bồi dưỡng năng lực, hứng thú
cho việc học tiếng việt nói riêng,nghĩa nói chung
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
2
BÀI 15:
Tiết 65:
Tập làm văn TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 3
1 Kiến thức:
- HS nắm vững điểm yêu cầucủa kiểu bài phân biệt CN về NV
- Nhận xét những mặt đã đạt vànhững mặt chưa đạt qua bài KT
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng sửa lỗi
Rèn KNS: Tự nhận thức, làmchủ bản thân, lắng nghe tích cực
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án,
GV: Đáp án, sgk
HS: Vở, bút, sgk
BÀI 16:
Tiết 66, 67
ÔN TẬP TÁC PHẨM TRỮ TÌNH
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Trang 38phẩm trữ tình.
- Rèn KNS: Tìm kiếm và xử líthông tin, giao tiếp, giải quyết vấnđề
1 Kiến thức
Củng cố lại các kiến thức TV đãhọc
2 Kĩ năng:
- Rèn KNPT, tổng hợp, nhận biếtnhững kiến thức cơ bản và áp dụnglàm bài tập
- Rèn KNS: Giao tiếp, tìm kiếm và
xử lí thông tin, tự nhận thức, làm chủbản thân, quản lí thời gian
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
3
BÀI 16:
Tiết 69,70 KIỂM TRA HỌC KỲ I
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm
kiến thức của học sinh môn Ngữ văntrong chương trình học kì I qua baphân môn tập làm văn, tiếng việt, vănhọc bằng hình thức thi kiểm tra
2 Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng
kiến thức đã học vào làm bài
Nắm vững được nội dung kiến thức
GV: Đề, đáp án
HS: Bút, giấy
BÀI 17: 1 Kiến thức: -PP: Phân tích, GV: Bảng
Trang 39Hiểu thêm về khái niệm ca dao,
dân ca Hiểu nội dung ý nghĩa và một
số hình thức nghệ thuật tiêu biểu của
ca dao, dân ca các dân tộc Cao Bằng
qua những bài ca thuộc chủ đề tình
cảm gia đình và tình yêu quê hương,
đất nước, con người
2 Kỹ năng:
- Cĩ kĩ năng hát một số làn điệu
dân ca tiêu biểu của các daan tộc Cao
Bằng Bước đầu cĩ kĩ năng phân tích,
bình giá ca dao, dân ca địa phương
Cao Bằng
- Rèn KNS: Tìn kiếm và xử lí
thơng tin, giao tiếp, tự nhận thức
3 Thái độ:
Yêu quý, tự hào về kho tàng ca
dao, dân ca Cao Bằng, cĩ ý thức bảo
tồn, phát huy vốn ca dao, dân ca địa
phương Vận dụng tốt ca dao, dân ca
trong cuộc sống, trong giao tiếp
gợi mở, nêu vấn
đề, bình giảng, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
-Nhận thấy rõ ưu khuyết điểm trong
bài làm của bản thân
2 Kỹ năng :
-Biết cách chữa các loại lỗi trong
bài làm để rút kinh nghiệm cho
HKII
3 Thái độ: Cĩ ý thức tự sửa sai.
-PP: Nêu vấn đề,gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo
án,
GV: Đáp án.HS: Bút, vở
Trang 40ÔN TẬP HOÀN THÀNH CHƯƠN
TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN
VÀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
1 Kiến thức:
HS hiểu sơ lược thế nào là tục ngữ,nội dung tư tưởng, một số hình thứcnghệ thuật và ý nghĩa của 8 câu tụcngữ trong văn bản; Thích hợp vớiTiếng Việt ở bài ôn tập Tiếng Việt”
2 Kỹ năng:
- Phân tích nghĩa đen, bóng của
câu TN
- Rèn KNS: Giao tiếp, tự nhậnthức, làm chủ bản thân, tìm kiếm và
xử lí thông tin, ra quyết định
3 Thái độ:
HS có ý thức vận dụng tục ngữtrong nói và viết
- PP: Nêu vấn
đề, gợi mở, phân tích, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở soạn,sgk
Bài 18:
Tiết 74 :
Chương trình địa phương phần văn:
TỤC NGỮ TIẾNG
1 Kiến thức:
Hiểu nội dung, ý nghĩa và một
số hình thức diễn đạt của tục ngữ địaphương Cao Bằng
2 Kĩ năng:
Có kĩ năng vận dùng các câutục ngữ vừa học trong cuộc sống
Rèn KNS: Tự nhận thức, tìmkiếm và xử lí thông tin
- PP: Phân tích,
gợi mở, nêu vấn
đề, giảng bình, đặt câu hỏi
- HT: Trên lớp
-PTDH: Sgk, giáo án, bảng phụ
GV: Bảng phụ, sgk HS: Vở bt, sgk