KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2015 – 2016 Căn cứ phương hướng nhiệm vụ năm học 2015– 2016 của trường PTDTBT THCS Cốc Pàng. Căn cứ việc phân công nhiệm vụ năm học 2015 – 2016 của Ban giám hiệu trường PTDTBT THCS Cốc Pàng và kế hoạch hoạt động của tổ CM xã hội Bản thân tôi xây dựng kế hoạch dạy học năm học 2015 – 2016 như sau: I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, NHIỆM VỤ PHÂN CÔNG 1. Lý lịch bản thân: Họ và tên: Hoàng Đức Thuận. Năm sinh: 15091990. Nam ( Nữ): Nam. Số năm công tác: 3 Trình độ đào tạo: Cao đẳng. Chuyên môn đào tạo Văn Địa 2. Nhiệm vụ được phân công: Dạy môn: Ngữ văn, địa lí Lớp: 6A,7; 8A,B; 9. Tổng số tiết: 10 tiết II. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH 1. Thuận lợi: a) Giáo viên: Sự quan tâm của BGH nhà trường giúp bản thân thành tốt nhiệm vụ năm học. Tập thể tổ chuyên môn có tinh thần đoàn kết, hoà nhã trong quan hệ, có tinh thần tương trợ giúp đỡ lẫn nhau trong công tác chuyên môn cũng như trong cuộc sống. Đa số các giáo viên trong trường nhiệt tình, có năng lực sư phạm, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, có ý thức tự bồi dưỡng nâng cao trình độ về chuyên môn cũng như trong phương pháp giảng dạy. b) Học sinh: Được sự quan tâm chỉ đạo của BGH nhà trường, GVCN luôn theo dõi sâu sát đến từng đối tượng học sinh. GVBM đã hướng dẫn phương pháp học tập bộ môn cho các em, đa số các em đã xác định được động cơ học tập đúng đắn nên có nhiều cố gắng trong học tập qua việc chuẩn bị bài mới và học bài cũ ở nhà, chuẩn bị dụng cụ học tập và thi có tinh thần thi đua học tốt. Học sinh có đầy đủ dụng cụ học tập, có đủ bộ sách giáo khoa. Một số học sinh có động cơ học tập tốt, được sự quan tâm chú ý của phụ huynh. Ban cán sự nhiệt tình năng nổ và luôn hoàn thành nội dung công việc được giao
Trang 1TRƯỜNG: PTDTBT THCS CỐC PÀNG
TỔ CHUYÊN MÔN: XÃ HỘI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2015 - 2016
Họ và tên: Hoàng Đức Thuận Năm sinh: 15/09/1990 Nam ( Nữ): Nam
Năm vào ngành: 2012
Trình độ đào tạo: Cao Đẳng Chuyên môn đào tạo: Văn - Địa
Cốc Pàng, Ngày 17 tháng 09 năm 2015
Trang 2TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC PÀNG
TỔ CHUYÊN MÔN: XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Cốc Pàng, ngày 17 tháng 09 năm 2015
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2015 – 2016
Căn cứ phương hướng nhiệm vụ năm học 2015– 2016 của trường PTDTBT THCS Cốc Pàng
Căn cứ việc phân công nhiệm vụ năm học 2015 – 2016 của Ban giám hiệutrường PTDTBT THCS Cốc Pàng và kế hoạch hoạt động của tổ CM xã hội
Bản thân tôi xây dựng kế hoạch dạy học năm học 2015 – 2016 như sau:
I SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, NHIỆM VỤ PHÂN CÔNG
1 Lý lịch bản thân:
- Họ và tên: Hoàng Đức Thuận
- Năm sinh: 15/09/1990 Nam ( Nữ): Nam
- Số năm công tác: 3
- Trình độ đào tạo: Cao đẳng Chuyên môn đào tạo Văn - Địa
2 Nhiệm vụ được phân công:
- Dạy môn: Ngữ văn, địa lí
- Đa số các giáo viên trong trường nhiệt tình, có năng lực sư phạm, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, có ý thức tự bồi dưỡng nâng cao trình độ về chuyên môn cũng như trong phương pháp giảng dạy
b) Học sinh:
- Được sự quan tâm chỉ đạo của BGH nhà trường, GVCN luôn theo dõi sâusát đến từng đối tượng học sinh GVBM đã hướng dẫn phương pháp học tập bộmôn cho các em, đa số các em đã xác định được động cơ học tập đúng đắn nên
có nhiều cố gắng trong học tập qua việc chuẩn bị bài mới và học bài cũ ở nhà,chuẩn bị dụng cụ học tập và thi có tinh thần thi đua học tốt
- Học sinh có đầy đủ dụng cụ học tập, có đủ bộ sách giáo khoa
- Một số học sinh có động cơ học tập tốt, được sự quan tâm chú ý của phụhuynh
- Ban cán sự nhiệt tình năng nổ và luôn hoàn thành nội dung công việc đượcgiao
Trang 3- Tập thể lớp đoàn kết, có tinh thần giúp đỡ lần nhau trong học tập.
2 Khó khăn
a) Giáo viên:
- Khả năng sử dụng thành thạo CNTT trong dạy học còn nhiều hạn chế
- Khả năng nhận thức, tự học, sáng tạo của học sinh còn nhiều khó khăn ( vì 100% học sinh là con em các dân tộc thiểu số đến từ nhiều vùng dân tộc đặc biệtkhó khăn ) cho nên ảnh hưởng lớn đến chất lượng chung của nhà trường
- Trường đóng trên địa bàn kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, nhiều bậc phụ huynh chưa quan tâm sát sao con em mình,giao hẳn con em cho nhà trường, thiếu sựphối kết hợp với nhà trường nên gây trở ngại đối với giáo viên trong việc giáo dục học sinh
-Các Gv trong tổ CM có nhiều chuyên môn khác nhau nên sự trao đổi chuyên môn còn nhiều hạn chế
b) Học sinh:
- Một số học sinh chưa xác định đúng động cơ học tập, chưa hoàn thànhnhiệm vụ học tập như: không soạn bài, không học bài cũ, không phát biểu xây dựngbài, không chú ý nghe giảng, không học và làm bài tập trước khi đến lớp
- Một số học sinh chưa có ý thức trong việc chấp hành nội quy của trường,lớp
- Một số học sinh yếu thiếu sự cố gắng trong học tập, tiếp thu bài còn quáchậm
- Một số học sinh còn bỏ học, bỏ tiết và thiếu sự quan tâm của gia đình
III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Tài liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, các tài liệu có liên quan đến bài
dạy
2 Phương tiện: Tranh, ảnh, lược đồ, bản đồ, máy tính, bảng phụ
IV CHỈ TIÊU CẦN ĐẠT CỦA MÔN DẠY:
Chỉ tiêu phấn đấu Ghi
Nêu chỉ tiêu chất lượng bộ môn dạy từng khối lớp được phân công giảng dạy.
1 Cuối học kỳ I: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp
tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ I)
Trang 4Môn/ Lớp học
sinh
chú Đăng ký Kết quả thực hiện học kỳ I
G Kh TB Y K G Kh TB Y K Ngữ văn 6
Địa lí 7
Địa lí 8
Địa lí 9
a) Biện pháp tiếp tục phấn đấu nâng cao chât lượng trong học kỳ II:
2 Cuối học kỳ II: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm) Môn/ Lớp TS học sinh Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú Đăng ký Kết quả thực hiện học kỳ I G Kh TB Y K G Kh TB Y K Ngữ văn 9 Địa lí 6 Địa lí 8 Địa lí 9 b) Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
V BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:
VI KẾ HOẠCH CỤ THỂ:
Cả năm: 37 tuần: Tổng số tiết: 314
Trong đó: Môn: Ngữ văn 6 ; 140 Tiết;
Học kỳ I: 19 tuần: 72 Tiết;
Học kỳ II: 18 tuần: 68 Tiết
Trang 5Môn: Địa lí 7; 70 Tiết;
Học kỳ I: 19 tuần: 36 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 34 Tiết
Môn: Địa lí 8; 52 Tiết;
Học kỳ I: 19 tuần: 18Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 34 Tiết
Môn: Địa lí 9; 52 Tiết;
Học kỳ I: 19 tuần: 35 Tiết; Học kỳ II: 18 tuần: 17 Tiết
Trang 6TỔNG THỂ CHƯƠNG TRèNH
a Mụn: Ngữ văn 6
Thỏng Tuần Lớp tiết Bài Nội dung
(Tờn bài dạy)
Mục tiờu
Phương phỏp dạy học Hỡnh thức
tổ chức dạy học, Phương tiện dạy học
Chuẩn bị của GV, HS
Kiểm tra thường xuyờn
a Kiến thức
- Khỏi niệm thể loại truyềnthuyết
- Nhõn vật, sự kiện, cốt truyện trong tỏc phẩm thuộc thể loại truyền thuyết giai đoạn đầu
- Búng dỏng lịch sử thời
kỳ dựng nước của dõn tộc ta trong một tỏc phẩm văn học dõn gian thời kỳ dựng nước
b Kỹ năng:
- Đọc diễn cảm văn bản truyền thuyết
- Nhận ra những sự việc chớnh của truyện
- Nhận ra một số chi tiết
tưởng tượng kỳ ảo tiờu biểu trong truyện
1.PPDHchớnh:giản
g bỡnh, vấnđỏp, nờuvấn đề,
- Kỹ thuật:
động nóo,
sơ đồ tưduy
2 Tổ chức hoạt
động :trờn lớp
3.Phươngtiện dạyhọc:
tranh ảnhliên quan
đến bàihọc
a Giáo viên:
+ Soạn bài+ Đọc sáchgiáo viên và
soạn
+ Su tầmtranh ảnhliên quan đếnbài học
b Học sinh: + Soạn
bài + Sutầm nhữngbức tranh
đẹp, kì ảo về
về lạc LongQuân và Âucơ cùng 100ngời con chiatay lên rừng
*
Trang 7* CÁC KĨ NĂNG SỐNG
CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
-KNS: giao tiếp-KN tư duy -KN tự nhận thức
c.Thỏi độ:
- Bồi dưỡng học sinh lũng yờu nước và tinh thần tự hào dõn tộc, tinh thần đoàn kết
d Tư tưởng Hồ Chớ Minh
- Bỏc luụn đề cao truyền thống đoàn kết giữa cỏc dõn tộc anh em và niềm tự hào về nguồn gốc con Rồng chỏu Tiờn.( Liờn hệ)
xuống biển + Sutầm tranh
ảnh về ĐềnHùng hoặc
Phong Châu
dẫn đọc thờm:
Bỏnh chưng bỏnh giầy
a Kiến thức
- Hiểu nội dung, ý nghĩa củatruyện
- Chỉ ra và hiểu đợc ý nghĩacủa chi tiết tởng kì ảo
- Tìm hiểu, tập phân tích nhânvật trong truyện truyềnthuyết
b Kỹ năng:
- Đọc hiểu một văn bản thuộc thể loại truyền thuyết
- Nhận ra những sự việc chớnh trong truyện
*CÁC KĨ NĂNG SỐNG
1.PPDHchớnh:Đọc,phân tích
2 Tổ chứchoạt
động :trờnlớp
3.Phươngtiện dạyhọc:
tranh ảnh liên quan -
a Giáo viên: - Soạn
bài
- Đọc sáchgiáo viên vàsách bài soạn
- Su tầm tranh ảnh về cảnh nhân dân ta chở lá dong, xay đỗ gói bánh ch-
ng, bánh
*
Trang 8CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
-KN giao tiếp-KN tư duy -KN tự nhận thức
c.Thỏi độ:
Giỏo dục học sinh lũng tự hào về trớ tuệ, văn húa của dõn tộc ta
giầy
- Phơng pháp: Phát vấn, giảng bình , vấn
đáp
- Kỹ thuật: Động não
b H s:
+Soạn bài
tạo từ tiếng Việt
a Kiến thức
- Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, cỏc loại từ phức
- Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt
b Kỹ năng:
- Nhận diện, phõn biệt được:
+ Từ và tiếng+ Từ đơn và từ phức
+ Từ ghộp và từ lỏy
- Phõn tớch cấu tạo của từ
2 Tổ chứchoạt
động :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
a Giáo viên:
- Soạn
bài
- Đọcsách giáoviên và sáchbài soạn
- Bảng phụ viết VD và bài tập
b Học sinh: + Soạn
bài
*
Trang 9cách sử dụng từ tiếng việt, trong thực tiễn giao tiếp của bản thân.
- Giao tiếp : Trình bày suynghĩ, ý tưởng , thảo luận và chia sẻ những cảm nhận cá nhân về cách sử dụng từ trong tiếng việt
c.Thái độ:
Giáo dục các em biết yêu quí, giữ gìn sự trong sáng của vốn từ tiếng Việt
văn bản vàphương thức biểu đạt
a Kiến thức
- Sơ giản về hoạt động
truyền đạt, tiếp nhận tư tưởng, tình cảm bằng phươngtiện ngôn từ: giao tiếp, văn bản, phương thức biểu đạt, kiểu văn bản
- Sự chi phối của mục đích giao tiếp trong việc lựa chọn phương thức biểu đạt đểtạo lập văn bản
- Các kiểu văn bản tự sự, miêu tả, biểu cảm, lập luận, thuyết minh và hành chính công vụ
b Kỹ năng:
- Bước đầu nhận biết về việc lựa chọn phương thức
1.PPDHchính:-Gợi mở ,phân tích, nêu vấnđề
2 Tổ chứchoạt
động :trênlớp
3.Phương tiện : B¶ngphô
a Gi¸o viªn: + So¹n
bµi+ §äc s¸chgi¸o viªn vµ
Trang 10biểu đạt phù hợp với mục đích giao tiếp.
- Nhận ra kiểu văn bản ởmột văn bản cho trước căn cứvào phương thức biểu đạt
- Nhận ra tác dụng của việc lựa chọn phương thức biểu đạt ở một đoạn văn bản
cụ thể
*CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Giao tiếp ứng xử : Biết cácphương thức biểu đạt và sử dụng văn bản theo những phương thức biểu đạt khác nhau phù hợp với mục đích giao tiếp
- Tự nhận thức được tầm quan trọng của giao tiếp bằng văn bản và hiệu quả củacác phương thức biểu đạt
1.PPDH chính:-
a Gi¸o viªn: +
So¹n bµi,
*
Trang 11thể loại truyền thuyết về đề
d Tư tưởng Hồ Chớ Minh
- Quan niệm của Bỏc :
nhõn dõn là nguồn gốc sức
- Phõn tớch, nờu vấn
đề ,giảng bỡnh, đọc,
kể ,tóm tắt
2 Tổchức hoạtđộng :trờ
n lớp3.Phương tiện : tranh ảnh
tranh ảnh+ Đọc sáchgiáo viên và
soạn
b Học sinh: + Soạn
bài, trả lờicác câu hỏitrong SGK
Trang 12mạnh bảo vệ Tổ quốc.( Liờn hệ)
7 2 Từ mượn a Kiến thức
- Khỏi niệm từ mượn
- Nguồn gốc của từ mượn trong tiếng Việt
- Nguyờn tắc từ mượn trong tiếng Việt
- Vai trũ của từ mượn trng hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản
b Kỹ năng:
- Nhận biết được cỏc từmượn trong văn bản
- Xỏc định đỳng nguồn gốc của cỏc từ mượn
- Viết đỳng những từ mượn
- Sử dụng từ điển để hiểu nghĩa từ mượn
- Sử dụng từ mượn trong núi và viết
* CÁC KĨ NĂNG SỐNG
CƠ BẢN CẦN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Ra quyết định : lựa chọn cỏch sử dụng từ mượn, trong thực tiễn giao tiếp của bản thõn
1.PPDH chớnh:-
- Phõn tớch, nờu vấn
đề
2 Tổchức hoạtđộng :trờ
n lớp3.Phương tiện : Bảngphụ
a.Giáo viên:
+ Nghiên cứutài liệu, đọcsách giáoviên, soạnbài
+ Bảng phụviết VD vàbài tập
b Học sinh: Soạnbài
*
Trang 13- Giao tiếp : Trỡnh bày suynghĩ, ý tưởng , thảo luận và chia sẻ những cảm nhận cỏ nhõn về cỏch sử dụng từ mượn trong tiếng việt.
c.Thỏi độ:
Giỏo dục HS cú thúi quen sử dụng từ thuần Việt đối với những từ cú thể thay thế được
chung về văn tự sự
đáp, nêu vấn đề…
2 Tổchức hoạtđộng :trờ
n lớp3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên+
Soạn bài + Đọc sáchgiáo viên và
soạn
+ Bảng phụviết các sựvịêc
1 Kiến thức
- Nhân vật, sự kiện trong
truyền thuyết Sơn
1.PPDH chớnh:- :
1.
Giáoviên:
-Soạn bài, đọc
*
Trang 14Tinh, Thuỷ Tinh.
- Cách giải thích hiện
t-ợng lũ lụt xảy ra ở châu thổ
Bắc Bộ thuở các vua Hùng
dựng nớc và khát vọng của
ngời Việt cổ trong việc chế
ngự thiên tai lũ lụt, bảo vệ
cuộc sống của mình trong
một trền thuyết
- Những nét chính về
nghệ thuật của truyện: sử
dụng nhiều chi tiết kì lạ,
giữ gỡn, bảo vệ đờ điều ở
địa phương cũng như cỏc
cụng trỡnh thủy lợi mà địa
Thuyết trình, vấn
đáp, nêu vấn đề…
2 Tổchức hoạtđộng :trờ
n lớp3.Phương tiện : tranhảnh
sách giáoviên và sáchbài soạn,tranh
2 Học
sinh
+ Soạn bài
Trang 152 Kỹ năng:
- Giải thớch nghĩa của từ
- Dựng từ đỳng nghĩa trong núi và viết
- Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ
* Kĩ năng sống: - Ra quyết
định: lựa chọn cách sử dụng
từ tiếng Việt đúng nghĩa trongthực tiễn giao tiếp của bản thân
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tởng, thảo luận và chia
sẻ những ý kiến cá nhân về cách sử dụng từ đúng nghĩa
3.Thỏi độ: HS hiểu đỳng
nghĩa của từ khi núi, viết
1.PPDH chớnh: Ph-
ơng pháp:
Nêu vấn
đề, thuyết trình, hoạt
động nhóm
- Kỹ thuật:
Động não, sơ đồ t duy
2 Tổchức hoạtđộng :trờ
n lớp3.Phương tiện : Bảngphụ
1 Giáo viên:
- Soạn bài,
đọc sách giáoviên và sách bài soạn
- Bảng phụ viết VD và bài tập
-
2 Học sinh: - Xem
trớc bài, tìm hiểu cách giải thích nghĩa của từ thông qua việc tra từ
điển
nhõn vật trong văn
2 Tổ
- Giáo viên:
Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn, bảng phụ
- Học sinh:
*
Trang 16- Chỉ ra đợc sự việc, nhân vật trong văn bản tự sự
- Xác định sự việc, nhân vật
trong một đè bài cụ thể
* Kĩ năng sống:
- Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: phân tích, bình luận và đa
n lớp3.Phương tiện : Bảngphụ
Soạn bài theoy/cầu sgk,bảng nhóm
dẫn đọc thờm: Sự tớch hồ Gươm
1 Kiến thức:
- Nhân vật, sự kiện trongtruyền thuyết Sự tích Hồ Gơm
- Truyền thuyết địa danh
- Cốt lõi l/sử trong một t/
phẩm thuộc chuỗi tr/ thuyết
về ngời a/ hùng Lê Lợi vàcuộc k/ nghĩa Lam Sơn
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy:
- Đọc- hiểu văn bản truyềnthuyết Phân tích để thấy đợc
ý nghĩa sâu sắc của một sốchi tiết tởng tợng trongtruyện
3.Thái độ : Tích cực học tập,
1.PPDH chớnh: Vấn
đáp, gợi tìm, tái hiện, nêu vấn đề phân tích, bình giảng
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phương tiện : Tranh ảnh
về hồ Gơm
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.Tranh
ảnh về hồ
G-ơm
- Học sinh: Soạn bài,
đoc, kể truyện d/ cảm
Trang 17tự hào về dt, t/ thần yêu nớc.
14 4 Chủ đề và
dàn bài của bài văn tự sự
* Kiến thức: - Yờu cầu về sự
thống nhất chủ đề trong một văn bản tự sự
- Những biểu hiện của mối quan hệ giữa sự việc và chủ
1.PPDH chớnh:
- Vấn đáp, phân tích, qui nạp, thực hành luyện tập
- 2 Tổ chức hoạt động :trờn lớp
3.Phương tiện : sgv,sgk
- Giáo viên:
Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn
* Kiến thức: - Cấu trỳc, yờu
cầu của đề văn tự sự ( qua những từ ngữ được diễn đạt trong đề )
- Tầm quan trọng của việc tỡm hiểu đề, lập ý, lập dàn ý khi làm bài văn tự sự
- Những căn cứ để lập ý và lập dàn ý
* Kĩ năng: - Tỡm hiểu đề :
đọc kĩ đề , nhận ra những yờucầu của đề và cỏch làm một bài văn tự sự
- Bước đầu biết dựng lời văn của mỡnh để viết baỡ văn tự
1.PPDHchớnh:
Vấn đỏpkết hợpthuyếttrỡnh, thảoluận nhúm
- 2 Tổ chức hoạt động :trờn lớp
3.Phương tiện : sgv,sgk
- Giáo viên:
Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn
- Học sinh:
Soạn bài
*
Trang 18* Thỏi độ: Xõy dựng dàn bài
trước khi viết bài
18
4 Viết bài Tập làm văn số 1
1 Kiến thức :
- Văn tự sự
- Viết bài hoàn chỉnh về văn
tự sự trên cơ sở một truyệntruyền thuyết đã học
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy:
- Dùng lời văn của mình kểlại, đảm bảo nội dung cốttruyện, nhân vật, sự việc,diễn biến, kết quả, chủ đề, ý
nghĩa truyện Bố cục 3 phần
* Kĩ năng sống: - Tự nhận
thức đợc tầm quan trọng vủavăn tự sự, biết cách làm bàivăn tự sự
3 Thái độ: Tích cực làm bài,
tự giác, không sao chép, coicóp
.1.PPDHchớnh:
- Thực hành luyệntập, tạo lậpvăn bản viết
- 2 Tổ chức hoạt động :trờn lớp
3.Phương tiện : đề
được từ nhiều nghĩa
- Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp
* Thỏi độ: Giỏo dục HS ý
thức giữ gỡn sự trong sỏng
1.PPDHchớnh:
- Phân tích các tình huống mẫu
- Thực hành
- Động não
- 2 Tổ chức hoạt động :trờn lớp
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn Bảng phụ
- Học sinh: Chuẩn bị đọctrớc bài, tập làm các BT
Trang 19của tiếng Việt 3.Phương
tiện : Bảngphụ
* Kĩ năng: - Bước đầu biết
cỏch dựng lời văn, triển khai
ý, vận dụng vào đọc- hiểu văn bản tự sự
- Biết viết đoạn văn bài văn
tự sự
* Thỏi độ: Giỏo dục HS học
tập rốn luyện nghiờm tỳc để đạt kết quả tốt
1.PPDHchớnh:
Nêu ví dụ, vấn đáp, phân tích, qui nạp
- 2 Tổ chức hoạt động :trờn lớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.Bảng phụ
- Học sinh: Soạn bài, tìmhiểu trớc nội dung bài học
22
6 Thạch Sanh
1 Kiến thức:
- Nhóm truyện cổ tích ca ngợingời dũng sĩ
- Niềm tin thiện thắng ác, chính nghĩa thắng gian tà của t/giả dân gian
1.PPDHchớnh:
Động não
- Thảo luận nhóm,
kĩ thuật trình bày 1phút 2
Tổ chức hoạt động :trờn lớp
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn Tranh
về Thạch Sanh
- Học sinh: Soạn bài
Trang 20* Kĩ năng sống : - Tự nhận
thức giá trị của lòng nhân ái,
sự công bằng trong cuộc sống
- Suy nghĩ sáng tạo và trình bày suy nghĩ - Giao tiếp
3 Thái độ : Tích cực học tập,
yêu ghét rõ ràng
3.Phương tiện : Bảngphụ
dựng từ
1 Kiến thức:
- Các lỗi dùng từ: lặp từ; lẫnlộn các từ gần âm
- Cách chữa các lỗi lặp từ, lẫnlộn những từ gần âm
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy:
- Bớc đầu có kĩ năng pháthiện lỗi, phân tích nguyênnhân mắc lỗi dùng từ
- Dùng từ chính xác khi nói
viết
* Kĩ năng sống: - Ra quyết
định: nhận ra và lựa chọncách sửa các lỗi dùng từ địaphơng thờng gặp
- Giao tiếp: trình bày suynghĩ, ý tởng, thảo luận và chia
sẻ kinh nghiệm cá nhân vềcác lỗi dùng từ
3.Thái độ: Tích cực học tập
giữ sự trong sáng của tiếng Việt
1.PPDHchớnh:
- Thực hành có h-ớng dẫn
- Động não
- 2 Tổ chức hoạt động :trờn lớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn Bảng phụ viết VD
- Học sinh: chuẩn bị bài
*
24 6 Trả bài
Tập làm văn số 1
1.PPDHchớnh:
Nhận xét,
đánh giá, rút kinh
- Giáo viên: Bài chấm, giáo án
- Học sinh:
Vở ghi chép
*
Trang 21* Kĩ năng sống: - Tự nhận
thức: biết tự uốn nắn, sửachữa những câu chữ cha phùhợp để cho khả năng viết vănngày càng hoàn thiện
- Giao tiếp: trao đổi, trình bàysuy nghĩ / kinh nghiệm củabản thân về cách viết văn tựsự
3.Thái độ: tự giác làm bài đạt
k/q cao nhất
nghiệm
- 2 Tổ chức hoạt động :trờn lớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
10/201
5 7 6 25, 26 7 Em bộ thụng minh
* Kiến thức: - Đặc điểm của
truyện cổ tớch qua nhõn vật,
sự kiện, cốt truyện ở tỏc
phẩm Em bộ thụng minh.
- Cấu tạo xõu chuỗi nhiềumẩu chuyện về những thửthỏch mà nhõn vật đó vượtqua trong truyện cổ tớch sinhhoạt
- Tiếng cười vui vẻ, hồnnhiờn nhưng khụng kộm phầnsõu sắc trong một truyện cổtớch và khỏt vọng về sự cụngbằng của nhõn dõn lao động
* Kĩ năng: - Bước đầu biết
cỏch đọc- hiểu văn bản truyện
cổ tớch theo đặc trưng thểloại
- Trỡnh bày suy nghĩ, tỡnhcảm về một nhõn vật thụngminh
1.PPDHchớnh:
- Đọc, táihiện, phântích, bìnhgiảng, cảmthụ
- 2 Tổ chức hoạt động :trờn lớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn
- Học sinh: Soạn bài
*
Trang 22- Kể lại một cõu chuyện cổ tớch
* Thỏi độ: Giỏo dục học sinh
dựng từ đỳng nghĩa
28 7 Kiểm tra
Văn
* Kiến thức: - Kiểm tra kiến
thức của học sinh về truyềnthuyết và cổ tớch
* Kĩ năng: Làm đề trắc
nghiệm , tổng hợp kiến thức
* Thỏi độ: Rốn luyện học
sinh tớnh độc lập, suy nghĩ và sỏng tạo
1.PPDHchớnh:
- GV giao
đề và giámsát, HSlàm bài
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
Đề kiểmtra,yờucầu ,đỏp
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách
Trang 23- Luyện núi, làm quen vớiphỏt biểu bằng miệng.
- Biết lập dàn bài kể chuyện
và phỏt biểu miệng một cỏch chõn thật
* Kĩ năng: Rốn kỹ năng
thuyết trỡnh
* Thỏi độ: Tập thúi quen tự
tin núi trước đỏm đụng
ứng dụngthực hành,Vấn đáp,phát huytích cựccủa h/s,luyện nóitrớc lớp -
2 Tổ chứchoạt
động :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
giáo viên và sách bài soạn
- Học sinh: Soạn bài
dẫn đọc thờm: Cõybỳt thần
* Kiến thức: - Giỳp học sinh
hiểu được nội dung, ý nghĩa
1.PPDHchớnh:
ứng dụngthực hành,Vấn đáp,phát huytích cựccủa h/s,luyện nóitrớc lớp -
2 Tổ chứchoạt
động :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn., tranh
- Học sinh: Soạn bài
*
31 8 Danh từ * Kiến thức: - Đặc điểm của 1.PPDH * GV : Bài *
Trang 24danh từ, cỏc nhúm danh từ chỉ đơn vị và chỉ sự vật
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
soạn, bảng phụ
*HS : Sỏch giỏo khoa, vởbài tập
32 8 Ngụi kể
và lời kể trong văn
- Lựa chọn và thay đổi ngôi
kể thích hợp trong văn bản tựsự
* Kĩ năng sống: - Tự nhận
thức: biết tự uốn nắn, sửachữa những câu chữ cha phùhợp để cho khả năng viết vănngày càng hoàn thiện
- Giao tiếp: trao đổi, trình bàysuy nghĩ / kinh nghiệm củabản thân về vai trò của ngôi
kể trong văn tự sự
3.Thái độ: Tích cực học tập,
thích làm văn tự sự
1.PPDHchớnh:
Vấn đáp,phân tích,qui nạp,thực hành-
2 Tổ chứchoạt
động :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn Bảng phụ viết bài tập
- Học sinh: Soạn bài
*
Trang 259 6 33 8 Ngụi kể
và lời kể trong văn
tự sự ( Tiếp theo)
1.PPDHchớnh:
Vấn đáp,phân tích,qui nạp,thực hành-
2 Tổ chứchoạt
động :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn Bảng phụ viết bài tập
- Học sinh: Soạn bài
- Giao tiếp: trao đổi, trình bàysuy nghĩ / kinh nghiệm củabản thân về vai trò của thứ tự
1.PPDHchớnh:
Vấn đáp,phân tích,qui nạp,thực hành-
2 Tổ chứchoạt
động :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài,
Đọc sách giáo viên và sách tham khảo
- Học sinh: Chuẩn bị bài
*
Trang 26kể trong văn tự sự.
3.Thái độ: Tích cực học tập,
yêu thích văn tự sự
35, 36
9 Viết bài tập làm văn số 2
1.Kiến thức:
- Kể hoàn chỉnh một câu chuyện có ý nghĩa trong đời sống
- Giáo viên:
Ra đề phùhợp với đối t-ợng học sinh
Biểu điểmchấm
- Học sinh:
Giấy làmbài
dẫn đọc thờm: ễnglóo đỏnh
cỏ và con
cỏ vàng
1.Kiến thức:
- Nhân vật, sự kiện, cốt truyệntrong một t/p truyện cổ tíchthần kì
- Sự lặp lại tăng tiến của cáctình tiết, sự đối lập của cácnhân vật, sự xuất hiện của cácyếu tố tởng tợng, hoang đờng
2.Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy:
- Đọc-hiểu văn bản truyện cổtích thần kì; Phâ tích các sựkiện trong truyện; Kể lại đợccâu chuyện
* Kĩ năng sống: - Tự nhận
thức giá trị của lòng nhân ái,
sự công bằng trong cuộc sống
- Suy nghĩ sáng tạo và trình bày suy nghĩ về ý nghĩa và cách ứng xử thể hiện tinh thần
1.PPDHchớnh:
- Đọc tái hiện, vấn
đáp, nêu vàphân tích vấn đề, bình giảng
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên:
Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách tham khảo Tranh
ảnh
- Học sinh:
Soạn bài, tập
đọc và kể diễn cảm truyện
*
Trang 27nhân ái, sự công bằng.
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ/ ý tởng, cảm nhận của bản thân về ý nghĩa của các tình tiết trong tác phẩm
3.Thái độ : Giáo dục lòng ân
nghĩa, thuỷ chung, căm ghétthói xấu tham lam, bội bạc
- ý nghĩa giáo huấn sâu sắccủa truyện ngụ ngôn
- Nghệ thuật đặc sắc củatruyện: Mợn chuyện loài vật
để nói chuyện con ngời, ẩnbài học triết lí; tình huống bấtngờ, hài hớc, độc đáo
1.PPDHchớnh:
- Đọc tái hiện, vấn
đáp, nêu vàphân tích vấn đề, bình giảng
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên:Soạn bài Đọc sáchgiáo viên và sách tham khảo
- Học sinh: Chuẩn bị soạn bài
*
Trang 2839 10 Thầy búi
xem voi
1 Kiến thức:
- Đặc điểm của nhân vật,sựkiện, cốt truyện trong một t/pngụ ngôn
- ý nghĩa giáo huấn sâu sắccủa truyện ngụ ngôn
- Cách kể chuyện ý vị tựnhiên, độc đáo
1.PPDHchớnh:
- Đọc tái hiện, vấn
đáp, nêu vàphân tích vấn đề, bình giảng
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách tham khảo
- Học sinh: Soạn bài
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy:
- Nhận biết DT chung, DTriêng
- Viết hoa DT riêng đúng qui
tắc
3.Thái độ : Giữ gìn sự trong
sáng tiếng Việt
1.PPDHchớnh:
Phân tích, qui nạp, thực hành
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phương tiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách tham khảo Bảng phụ
- Học sinh: Soạn bài
Trang 292 Kĩ năng: Tr/ bày bài làm :
trắc nghiệm,tự luận, diễn đạt
lu loát, đúng c/ tả Tự đánhgiá k/ quả bài làm, rút k/
- Vấn đáp,tổng hợp
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên:Trả bài kiểmtra, nhận xét
- Học sinh:Xem bài, rútkinh nghiệm
42 10 Luyện núi
kể chuyện
1 Kiến thức:
- Chủ đề, dàn bài, đoạn văn,lời kể và ngôi kể trong văn tựsự
- Yêu cầu của việc kể một câuchuyện của bản thân
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy:
- Lập dàn ý và trình bày rõràng, mạch lạ một câu chuyệncủa b/ thân trớc lớp
* Kĩ năng sống: - Suy nghĩ
sáng tạo, nêu vấn đề, tìmkiếm và xử lí thông tin đểchuyện tởng tợng
- Giao tiếp, ứng xử: trình bàysuy nghĩ/ ý tởng để kể cáccâu chuyện phù hợp với mục
đích giao tiếp
3 Thái độ: Yêu thích văn tự
sự , giao tiếp ngôn ngữ t/ Việt
1.PPDHchớnh:
- Vấn đáp, qui nạp, thực hành
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
- HS: Chuẩn
bị bài tập nói
*
Trang 30trong sáng.
dẫn đọc thờm:
Chõn, Tay, Tai, Mắt, Miệng
1.Kiến thức:
- Đặc điểm t/loại ngụ ngôntrong văn bản Chân, Tay, Tai,Mắt, Miệng
- Phân tích, hiểu ngụ ý của
truyện; Kể lại đợc truyện
* Kĩ năng sống: - Tự nhận
thức giá trị của tinh thần tráchnhiệm, sự đoàn kết tơng thântơng ái trong cuộc sống
- ứng xử có trách nhiệm và cótinh thần đoàn kết tơng thân t-
ơng ái
- Giao tiếp, phản hồi/lắngnghe tích cực, trình bày suynghĩ/ý tởng, cảm nhận củabản thân về bài học trongtruyện
3.Thái độ:
- Đóng góp cá nhân trongcộng đồng; ứng xử, hành
động hợp tác tốt
1.PPDHchớnh:
Đọc- hiểu,Vấn đáp,tái hiện,phân tích,bình giảng
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên:Soạn bài, đọcsách thamkhảo
- Học sinh:Soạn bài
Cấu tạo đầy đủ của cụm DT;
ý nghĩa của phụ ngữ trớc và
1.PPDHchớnh:
- Phân tích,qui nạp,
- Giáo viên: Soạn bài, Bảng phụ
- Học sinh: Chuẩn bị bài,
Trang 31sau trong côm DT.
- Giao tiÕp: tr×nh bµy suy nghÜ, ý tëng, th¶o luËn vµ chia
3.Phươngtiện : B¶ngphụ
* Thái độ: Nghiêm túc, độc
lập
1.PPDHchính:
Kết hợptrắc
nghiệmkháchquan và tựluận - 2
Tổ chứchoạt
động :trênlớp
3.Phươngtiện : B¶ngphụ
-gv : Đề bài, đáp án, biểu điểm
-hs: Giấy, bút, các nội dung chuẩn bị
Trang 3246 11 Trả bài
Tập làm văn số 2
* Kiến thức: ễn tập, củng cố
cỏch làm bài văn kể chuyệnđời thường
* Kĩ năng: Biết tự đỏnh giỏ
bài tập làm văn của mỡnh theocỏc yờu cầu đó nờu trongSGK
Tự sửa cỏc lỗi trong bài văncủa mỡnh và rỳt kinh nghiệm
* Thỏi độ: Tự giỏ, tớch cực
sửa chữa bài làm theo yờu cầu
1.PPDHchớnh:
vấn đáp, nêu và phân tích , qui nạp, tổng hợp
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Tập bài viết của Hs, giáo
án
- Học sinh: Xem lại đề bài, t/loại tự sự
Kể chuyệnđời
thường
1 Kiến thức:
-Nhân vật và sự việc dợc kể trong văn tự sự k/c đời thờng
-Chủ đề, dàn bài, ngôi kể, lời
kể trong văn k/c đời thờng
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy: - Làm bài
văn kể một câu chuyện đời
th-ờng
3 Thái độ : Tích cực học tập,
yêu thích làm văn tự sự, yêu cuộc sống tốt đẹp
1.PPDHchớnh:
.- Qui nạp, thực hành
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách tham khảo
- Học sinh: Chuẩn bị bài
Trang 3313 6 49 12 Treo biển;
Hướng dẫn đọc thêm: Lợncưới, áo mới
* Kiến thức: - Khái niệm
truyện cười
- Đặc điểm, thể loại củatruyện cười với nhân vật, sựkiện, cốt truyện trong tác
phẩm Treo biển, Lơn
cưới-áo mới.
- Cách kể hài hước về ngườihành động không suy xét,không có chủ kiến trướcnhững ý kiến của người khác-
trong tác phẩm Treo biển.
- Ý nghĩa, chế giễu, phê phánnhững người có tính hay khoekhoang, hợm hĩnh chỉ làm trò
cười cho thiên hạ- Lơn
cưới-áo mới.
- Những chi tiết miêu tả điệu
bộ, hành động, ngôn ngữ củanhân vật lố bịch, trái tự
nhiên-, Lơn cưới-áo mới.
* Kĩ năng: - Đọc-hiểu văn
- Vấn đápkết hợpthuyếttrình -
2 Tổ chứchoạt
động :trênlớp
3.Phươngtiện : B¶ngphụ
- Gi¸o viªn: So¹n bµi
§äc s¸ch gi¸o viªn vµ s¸ch tham kh¶o
- Häc sinh: So¹n bµi
*
Trang 34* Thỏi độ: Tự giỏc, tớch cực
trong cỏc hoạt động học tập, tinh thần hợp tỏc trong hoạt động của nhúm, học sinh yờu thớch văn bản tự sự
- Nêu ví
dụ, vấn
đáp, phân tích , qui nạp
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách tham khảo Bảng phụ
- Học sinh: Soạn bài
51,
52
12 Viết bài
Tập làm văn số 3
* Kĩ năng sống: - Tự nhận
thức đợc tầm quan trọng củavăn tự sự, biết cách làm bàivăn tự sự
hành, tổnghợp GVgiám sát-
HS làmbài
- Giáo viên:
ra đề, biểu
chấm
- Học sinh: Giấy viết bài
Trang 351 Kiến thức:
- Nhân vật, sự kiện, cốt truyệntrong t/ phẩm tự sự
- Vai trò của tởng tợng trong
t-1.PPDHchớnh:
- Nêu ví
dụ, vấn
đáp, phân tích, qui nạp
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên:
giáo
án, đọc tài liệu tham khảo
13 ễn tập truyện dõngian;
1 Kiến thức:
- Đặc điểm thể loại cơ bản của truyện dân gian đã học:
tr/ thuyết, cổ tích, truyện cời, ngụ ngôn
- Nội dung, ý nghĩa và đặc sắc về nghệ thuật của các truyện dân gian đã học
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy:
- So sánh sự giống và khác nhau giữa các truyện dân gian
- Trình bày cảm nhận về truyện dân gian theo đặc trng thể loại
1.PPDHchớnh:
Tổng hợp,
hệ thốnghoá kiếnthức, vấn
đáp, quinạp
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phương
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên
- Học sinh: Soạn bài
Trang 36- Kể một vài truyện dân gian
đã học
3 Thái độ: yêu thích t/ loại
vh dân gian, tự hào về dân tộc, tích cực học tập xd đ/
nớc
tiện : Bảngphụ
56 13 Trả bài
kiểm tra Tiếng Việt
* Kiến thức: - Kiến thức
Tiếng việt đó học từ tuần 1 đến tuần 10 Ngữ Văn 6
* Kĩ năng: - Thụng qua kiểm
tra rốn kỹ năng thực hành choHS
* Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong
giờ trả bài , cú ý thức học hỏi
và tiến bộ
- GV : Sổ chấm chữa, kết quả bài làm của họcsinh
- HS : Bài chữa
- Khái niệm chỉ từ
- Nghĩa khái quát của chỉ từ
- Đặc điểm ngữ pháp của chỉtừ: Khả năng kết hợp ; chức
- Nêu ví
dụ, vấn
đáp, phân tích, qui nạp
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên:
Soạn bài Đọc sáchgiáo viên
- Học sinh:
Soạn bài
Trang 37kể chuyện tưởng tượng
- Tởng tợng và vai trò của ởng tợng trong tự sự
t-2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài dạy:
- Tự xây dựng đợc dàn bài k/ctởng tợng
- Kể chuyện tởng tợng
* Kĩ năng sống: - Suy nghĩ
sáng tạo, nêu vấn đề, tìm kiếm và xử lí thông tin để kể chuyện tởng tợng
- Giao tiếp, ứng xử: trình bày suy nghĩ/ý tởng của bản thân
để kể các câu chuyện phù hợpvới mục đích giao tiếp
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
Soạn bài
Đọc sách giáo viên
- Học sinh: Soạn bài
dẫn đọc thờm: Con
hổ cú nghĩa
- Nét đặc sắc của truyện: Kếtcấu truyện đơn giản và sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá
Đọc, tái hiện, vấn
đáp, phân tích, tổng hợp
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên: Soạn bài
Đọc sách giáo viên
- Học sinh: Soạn bài
Trang 38- ứng xử thể hiện lòng biết ơn với những ngời đã cu mang, giúp đỡ mình
- Giao tiếp, ứng xử: trình bày suy nghĩ/ý tởng của bản thân
về giá trị nội dung và nghệ thuật của truyện
động từ; chức vụ ngữ phápcủa động từ)
- Vấn đáp, phân tích, qui nạp, thực hành
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên Soạn bài
Đọc sách giáo viên , bảng phụ
1.PPDHchớnh:
- Vấn đáp, phân tích, qui nạp, thực hành
- Giáo viên:
Soạn bài
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn Bảng phụ
*
Trang 393.Phươngtiện : Bảngphụ
- Học sinh: Soạn bài
62 14 Trả bài tập
làm văn số3
1 Kiến thức:
- Các loại từ: từ mợn, từ thuầnViệt, từ nhiều nghĩa, cách giảinghĩa từ, cụm DT
- Vận dụng từ ngữ để tạo lập một đoạn văn
- Qua giờ giúp học sinh thấy
đợc những tồn tại của bài viết
số 3 Học sinh biết khắc phục những tồn tại đó
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng b i d ài d ạy: Nhận
biết, đánh giá đợc bài làm vàrút k/ nghiệm cho bài làm sautốt hơn
- Củng cố phơng pháp kể chuyện( kể ngời, kể việc) tạo cơ sở để học sinh chuẩn bị viết bài tởng tợng
- Vấn đáp,phân tích,tổng hợp
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
- Giáo viên:Trả bài, nhậnxét bài làmcủa học sinh,chữa bài
- Học sinh:xem lại bàikiểm tra, rútkinh nghiệm
*
63 15 Hướng 1 Kiến thức:
-Những hiểu biết bớc đầu về 1.PPDH - Giáo viên:
Soạn bài
Trang 40dẫn đọc thờm: Mẹ hiền dạy con
Mạnh Tử-Những sự việc chính trongtruyện
- ý nghĩa truyện Cách viếttruyện gàn với kí( ghi chép sựviệc); viét sử( ghi chép truyệnthạt) ở trung đại
+ Đảm nhận trỏch nhiệmvới người khỏc
+ Giao tiếp, phản hồilắng nghe tớch cực, trỡnh b yàsuy nghĩ ý tưởng cảm nhậncủa bản thõn về những giỏ trịnội dung v nghà ệ thuật củatruyện
3 Thái độ: vâng lời cha mẹ,
chăm chỉ học hành, trở thành con ngoan trò giỏi
chớnh:
- Vấn đáp,tái hiện , nêu tình huống phân tích, bình giảng
- 2 Tổchức hoạtđộng :trờnlớp
3.Phươngtiện : Bảngphụ
Đọc sách giáo viên và sách bài soạn
- Học sinh: Soạn bài
64 15 Tớnh từ
và cụm tớnh từ
1 Kiến thức:
- Khái niệm TT: ý nghĩa kháiquát; đặc điểm ngữ pháp củaTT( khả năng k/ hợp, chức vụngữ pháp của TT)
1.PPDHchớnh:
Vấn đáp,phân tích,
- Giáo viên: giáo án, bảngphụ
- Học sinh: bảng nhóm