Hoạt động 2 Hướng dẫn HS viét chính tả Môc tiªu : Gióp HS nghe vµ viÕt l¹i chÝnh x¸c đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn viết đúng tên người nước ngoài -HS l¾ng nghe -GV đọc mẫu bài [r]
Trang 1Thứ hai ngày 28 thỏng 9 năm 2009
Tập đọc- Kể chuyện
Bài tập làm văn (2 tiết)
I Mục đích yêu cầu:
A tập đọc
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải cuối bài : khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi
- Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện
Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói
B Kể chuyện
1 Rèn kỹ năng nói: Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện Kể lại
được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
2 Rèn kỹ năng nghe
II Đồ dùng dạy – học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc (Khoảng 1,5 tiết)
I Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra nối tiếp nhau đọc bài Cuộc
họp của chữ viết, TLCH 1, 2
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Như SGV tr 125
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài: Gợi ý cách đọc:
SGV như tr.125
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc
đúng các từ ngữ dễ phát âm sai và viết
sai
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS
đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc
với giọng thích hợp SGV tr.125
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi,
hướng dẫn các nhóm
- Lưu ý HS đọc ĐT với cường độ vừa
2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi GV đọc và SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2 câu lời nhân vật)
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn:
đọc chú giải SGK tr.47
- Đọc theo nhóm
- 3 nhóm đọc đồng thanh nối tiếp 3 đoạn: 1, 2,
Trang 2phải, không đọc quá to.
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao
đổi về nội dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.47
Câu hỏi 2 - SGK tr.47
Câu hỏi 3 - SGK tr.47
Câu hỏi 4 - SGK tr.47
Câu hỏi bổ sung SGV tr.126
4 Luyện đọc lại
- Chọn đọc mẫu một đoạn
- Chia lớp thành các nhóm, tổ chức thi
đọc giữa các nhóm
- Đọc thầm đoạn 1 TLCH
- Đọc thầm đoạn 2 TLCH
- Đọc thầm đoạn 3 TLCH
- Đọc thầm đoạn 4 TLCH
- Theo dõi GV đọc
- Luyện đọc theo nhóm hoặc cá nhân
Kể chuyện (khoảng 0,5 tiết)
1 GV nêu nhiệm vụ – SGV tr.126
2 Hướng dẫn HS dựng lại câu chuyện
theo tranh
a Hướng dẫn HS quan sát tranh
- Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự
trong câu chuyện
b Gợi ý để HS kể chuyện theo tranh
- Câu hỏi gợi ý – SGV tr.127
c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:
- Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể
hiện
III Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu
chuyện này không? Vì sao?
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu
chuyện cho người thân nghe
- Quan sát tranh – SGK tr.47
- Tự sắp xếp lại các tranh theo đúng trình tự
- Theo dõi các bạn kể
- Chia nhóm 4 tập kể trong nhóm
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS phát biểu ý kiến cá nhân
************************************************
Toán Tiết 26: Luyện tập
I MụC TIÊU ::
Giúp học sinh :
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học – chuẩn bị thầy và trò :
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 3 , bài 4
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :
Trang 3Tiến trình trình
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu:
b HD TH bài:
3 Củng cố, dặn dò:
- Kiểm tra bài tập về nhà
- HS lên bảng điền số:
+ 1/6 của 36 lít dầu là l dầu
+ 1/3 của 27 quả cam là quả cam
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
- Nêu mục tiêu bài học, ghi đề
* Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu cách tính.
a) 1/2 của : 12cm, 18 kg, 10 l
b) Tìm 1/6 của 24 m, 30 giờ, 54 ngày
- HS tự kiểm tra bài
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Tương tự như bài tập 2.
- HS lên bảng giải
Giải:
Số HS đang tập bơi là:
28 : 4 = 7(học sinh)
Đáp số: 7 học sinh
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề, nêu rõ yêu
cầu bài.
- Thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi:
Mỗi hình có mấy ô vuông
- 1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ?
H1: H2:
H3: H4:
- Hình 2 và 4: Mỗi hình tô màu mấy ô vuông?
- Nhận xét, ghi điểm
- Về nhà HS luyện tập thêm Về tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc
- 2 HS làm bài bảng
- 3 HS nối tiếp đọc
- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
- Đổi chéo vở chấm
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- 2 HS đọc
- Mỗi hình có 10 ô vuông
- 1/5 của 10 ô vuông là:
10 : 5 = 2 ô vuông
- Tô màu 1/5 số ô vuông của hình 2 và hình4
Trang 4Thứ ba ngày 29 thỏng 9 năm 2009
Toán
Tiết 27 : CHIA Số Có HAI CHữ Số CHO Số Có MộT CHữ Số.
I MụC TIÊU ::
Giúp học sinh :
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết cho tất cả các lượt chia )
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Đồ dùng dạy học – chuẩn bị GV và HS :
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 2 (a), bài 3
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :
Tiến trình trình
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu:
b HD TH bài:
c Luyện tập:
- Gọi HS đọc bảng nhân 6, 5, 4
+ 1/6 của 60m là m
+ 1/5 của 45 kg là kg
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
- Nêu mục tiêu bài học, ghi đề
- Nêu bài toán : 96 : 3 = ?
- HS nhận xét
- HS suy nghĩ để tìm kết quả phép tính
- Trước hết ta cần phải làm gì?
96 3 + 9 chia 3 được 3, viết 3 06
0 32 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0
+ Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2 2 nhân 3 bằng 6,
6 trừ 6 bằng 0
- 96 : 3 = 32
- VD2: 84 : 2 = ?
- Gọi HS lên bảng làm
84 2 + 8 chia 2được 4, viết 4 04
0
42 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8
bằng 0
+ Hạ 4, 4 chia 2 được 2, viết 2 2 nhân 2 bằng 4,
4 trừ 4 bằng 0
Bài 1: Gọi HS lên bảng.
08
0 12 040 42 060 33 060 12
- 3 HS đọc
- 1 HS làm bài bảng
- 3 HS nối tiếp đọc
- Phép chia số có 2 chữ
số cho số có 1 chữ số
- Đặt tính
- 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con Vừa làm vừa nêu
- 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Trang 5Tiến trình trình
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, chữa sai và cho điểm
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
a) Tìm 1/3 của 69 kg, 36 m, 93 l
- HS nêu cách tìm 1/3
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
Phân tích: Mẹ hái được bao nhiêu quả
cam?
- Mẹ ibiếu bà một phần mấy số cam?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết mẹ biếu bà bao nhiêu quả
cam ta phải làm gì?
- HS lên bảng giải
- Tóm tắt:
Giải:
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12(quả cam)
Đáp số: 12 quả cam
- Chữa bài và cho điểm HS
- Về nhà HS luyện tập thêm Về tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc
- HS làm bài
- 2 HS đọc
- Mẹ hái 36 quả
- Mẹ biếu bà 1/3 số quả cam
- Mẹ biếu bà bao nhiêuú quả cam?
- Ta tính # của 36
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét
**********************************************
Đạo đức Tiết 6: Tự làm lấy việc của mình ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Hs nêu lại một số việc mà hs lớp 3 có thể tự làm lấy
-Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hàng ngày
- HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường,
ở nhà HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II Đồ dùng:
- Phiếu học tập cá nhân
- Một số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai
36 quả
? quả
Mẹ có:
Biếu bà
Trang 6III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: "Tự làm lấy việc của
mình"
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
+ Em đã tự mình làm những việc gì?
+ Em cảm thấy như thế nào sau khi
hoàn thành công việc?
- GV kết luận: Khen ngợi những em
đã biết tự làm lấy việc của mình và
khuyến khích những học sinh khác
noi theo.
Hoạt động 2: Đóng vai.
- GV giao việc cho HS
- GV kết luận:
+ Khuyên Hạnh nên tự quét nhà
+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và
cho bạn mượn đồ chơi
Hoạt động 3:
- Thảo luận nhóm – Xem sách GV
1) GV phát phiếu học tập cho HS
4) GV kết luận theo từng nội dung
- Kết luận chung:
Củng cố - Dặn dò:
-Dặn xem lại bài ở nhà
-Nhận xét tiết học
- HS trả lời bài tập 2 trang 9 vở bài tập Đạo đức
+ Tự mình làm Toán và các bài tập Tiếng Việt + Em cảm thấy vui và tự hào vì đã tự mình làm
* Một nửa số nhóm thảo luận xử lý tình huống 1,
1 nửa còn lại thảo luận xử lý tình huống 2 rồi thể hiện qua trò chơi đóng vai (xem SGV trang 39)
* Các nhóm HS độc lập làm việc
* Theo từng tình huống, một số nhóm trình bày trước lớp
2) Từng HS độc lập làm việc
3) HS nêu kết quả trước lớp
* Trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày, em hãy tự làm lấy côngviệc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác
*******************************************
Chính tả
Tiết 11: Nghe viết: Bài tập làm văn
I/Mục tiêu:
-Nghe và viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn
-Viết đúng tên riêng người nước ngoài
-Phân biệt các chữ có vần eo /oeo s / x ;dấu hỏi / dấu ngã
II/Đồ dùng dạy- học:
Trang 7-Bảng phụ hoặc giấy khổ to viét sẵn nội dung các bài tập chính tả.
III/ Các hoạt động dạy –học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:Gọi 3 HS lên bảng,nghe GV đọc HS viết cái kẻng , thổi kèn, lời
khen, dế mèn.
GV chữa bài và cho điểm HS
GV NX cho điểm HS
2/Dạy học bài mới.
Hoạt động 1 Giới thiệu bài:
Mục tiêu : giúp HS nắm được nội dung yêu cầu
của bài học
GV ghi đề bài:
Y/C HS đọc đề bài
Hoạt động 2 Hướng dẫn HS viét chính tả
Mục tiêu : Giúp HS nghe và viết lại chính xác
đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn viết đúng
tên người nước ngoài
-GV đọc mẫu bài thơ Bài tập làm văn
-Y/C 1 HS đọc lại
+HD HS tìm hiểu ND đoạn viết
-Cô – li –a lại vui vẻ đi giặt quần áo bao giờ chưa
?
Vì sao Cô –li- a lại vui vẻ đi giặt quần áo ?
+HD HS trình bày
-Đoạn văn có mấy câu ?
Trong đoạn văn có những chữ nào phải viét hoa
?Vì sao?
Tên riêng của người nước ngoài phải viết như thế
nào ?
+ HD HS viết từ khó
Y/C HS nêu từ khó ,dễ lẫn trong khi viết tả ?
-Y/C HS đọc và viết các từ vừa nêu tìm được
GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
+ HS viết chính tả
GV đọc cho HS viết theo đúng Y/C
GV đọc HS Soát lỗi
-HS theo dõi -2 HS đọc đề bài
-HS lắng nghe -1HS đọc lại cả lớp theo dõi
-chưa bao giờ Cô-li-a giặt quần
áo cả
-Vì đó là việc bạn nói dã làm trong bài tập làm văn
Đoạn văn có 4 câu Chữ cái đầu câu phải viết hoa
tên riêng phải viết hoa , -Chữ cái đầu tiên viết hoa ,có dấu gạch nối giữa các tiếng là
bộ phận của tên riêng
Cô-li-a ,quần áo ,vui vẻ,ngạc nhiên
3 HS lên bảng viết
HS nghe đọc viết lại đoạn văn
HS đổi vở cho nhau và dùng
Trang 8-GV thu 7-10 bài chấm và NX
Hoạt động 3 HD HS làm bài tập chính tả
Mục tiêu: -Giúp HS -Phân biệt các chữ có vần eo
/oeo s / x ;dấu hỏi / dấu ngã
Bài 2:
Gọi 1 HS đọc Y/C của bài
Y/C HS tự làm bài
Y/C HS nhận xét bài trên bảng
GV kết luận và cho điểm HS
Y/C HS đọc đòng thanh
Bài 3 b
Gọi 1 HS đọc Y/C của bài
Y/C HS tự làm bài
-GV chữa bài sau đó HS làm vào vở
Hoạt động 4 ;Củng cố dặn dò
Mục tiêu : Giúp HS củng cố lại bài học
NX tiết học
Dặn dò : Viết lại chữ sai: Chuẩn bị tiết sau viết
bài: nhớ lại buổi đầu đi học
viết chì để soát lỗi cho nhau
1HS đọc
2 HS lên bảng làm bài HS làm vào VBT
HS NX cả lớp theo dõi và tự sửa lỗi của mình
HS làm vào vở
1HS đọc Y/C của bài
HS làm vào vở tập 2 HS lên bảng làm
HS theo dõi
**********************************************************************
Thứ tư ngày 30 thỏng 9 năm 2009
Toán
Tiết 28 : LUYệN TậP.
I.MụC TIÊU ::
Giúp học sinh :
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở tất cả các lượt chia )
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
II Đồ dùng dạy học – chuẩn bị thầy và trò :
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 2 , bài 3
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :
Tiến trình trình
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu:
b HD TH bài:
- Kiểm tra bài tập về nhà
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
- Nêu mục tiêu bài học, ghi đề
* Hướng dẫn luyện tập
- 3 HS lên bảng
- 3 HS nối tiếp đọc
Trang 9Tiến trình trình
3 Củng cố, dặn dò:
Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài, gọi
HS lên bảng.
- 4 HS lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình
- HS đọc mẫu phần b
42 6 + 4 không chia được 42
0
7 cho 6, lấy cả 42 cha 6
được 7, viết 7
+ 7 nhân 6 bằng 42, 42 trừ 42 bằng 0
- Tương tự HS làm
- Chữa bài và cho điểm
Bài 2: Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Hãy nêu cách tìm 1/4 của một số
- HS tự suy nghĩ và làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- Phân tích: Một quyển truyện có bao nhiêu trang?
+ Đã đọc được một phần mấy số trang
đó?
+ Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết được My đọc bai nhiêu trang ta phải làm gì?
- HS lên bảng giải
Tóm tắt:
Giải:
My đã đọc được số trang sách là:
84 : 2 = 42(trang)
Đáp số: 42 trang
- Chữa bài và cho điểm HS
- Nhận xét, ghi điểm
- Về nhà HS luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
- 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở
48 2 08
024
- 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- 1 HS nêu
- 2 HS nêu
- HS làm vào vở bài tập
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở
- 2 HS đọc
- Có 84 trang
- Đã đọc 1/2 số trang
- Đã đọc bao nhiêu trang
- Tính 1/2 của 84 trang
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- HS nhận xét
Trang 10Thể dục
I, Mục tiêu:
- Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột” Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu chơi đúng
luật
- Giáo dục HS chăm rèn luyện TDTT
II, Chuẩn bị:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập
- Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ vạch.
III, Hoạt động dạy-học:
12'
13'
11'
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- GV cho HS khởi động và chơi trò chơi “Chui qua hầm”.
2-Phần cơ bản.
- Ôn đi vượt chướng ngại vật:
Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc như dòng nước chảy với khoảng cách thích hợp Trước khi cho HS đi, GV cho cả lớp đứng tại chỗ xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông, vai một số lần, sau đó mới tập
- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”.
GV chú ý giám sát cuộc chơi, nhắc nhở HS không vi phạm luật chơi, đặc biệt là không ngáng chân, ngáng tay cản đường chạy của các bạn Có thể quy định thêm yêu cầu cho từng đôi để trò chơi thêm hào hứng
3-Phần kết thúc
- Cho HS đi theo vòng tròn, vừa đi vừa thả lỏng hít thở sâu
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét
- GV giao bài tập về nhà: Ôn luyện
đi đều và đi vượt chướng ngại vật
- Lớp trưởng tập hợp, báo cáo,
HS chú ý nghe GV phổ biến
- HS vỗ tay và hát, giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp và tham gia trò chơi
- HS ôn tập đi vượt chướng ngại vật
- HS tham gia trò chơi Trước khi chơi yêu cầu các em chọn bạn chơi theo từng đôi có sức khoẻ tương đương nhau
- HS đi theo vòng tròn, thả lỏng hít thở sâu
- HS chú ý lắng nghe
Trang 11Tập đọc Tiết 18: Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:- Chú ý các từ ngữ: nhớ lại, hằng năm, nao nức, tựu trường, nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngỡ
- Biết đọc bài văn với giọng hồ hởi, nhẹ nhàng, tình cảm
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: náo nức, mơn man, quang đãng
- Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới trường
II Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ viết khổ thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc và HTL
III Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòngbài thơ Ngày
khai trường và TLCH
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: Giọng hồi tưởng, nhẹ nhàng,
tình cảm
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: Chú ý các từ ngữ khó phát âm đối
với HS
- Đọc từng đoạn trước lớp: Chia bài làm 3 đoạn
như SGV tr 135
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.52
Câu hỏi 2 - SGK tr.52
Câu hỏi 3 - SGK tr.52
Câu hỏi bổ sung – SGV tr.136
4 Học thuộc lòng một đoạn văn:
- Chọn đọc 1 đoạn văn
- HDHS đọc đúng, diễn cảm đoạn văn, chú ý cách
nhấn giọng, ngắt giọng - SGV tr.136
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ, cá nhân
5 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc 1 đoạn văn trong
bài, khuyến khích thuộc cả bài
3 HS đọc thuộc lòng và TLCH
Theo dõi GV đọc, quan sát tranh SGK tr.51
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp từng đoạn Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng, tự nhiên
- Đọc phần chú giải SGK tr.52
- Đọc và trao đổi theo cặp
- Đọc với giọng vừa phải
- Đọc thầm đoạn 1, TLCH
- Đọc thầm đoạn 2, TLCH
- Đọc thầm đoạn 3, TLCH
- 4 HS đọc đoạn văn
- Cả lớp nhẩm đọc thuộc đoạn văn
- Một số HS đọc thuộc lòng nối tiếp từng câu
- Nhớ lại buổi đầu đi học của mình
để kể lại trong tiết TLV