Chơng2- Đạo hàm Frechet của hàm lồi và các d y ãycơ sở trong không gian Banach 2.1 Đạo hàm Frechet của hàm lồi...22 2.2 Các dãy cơ sở trong không gian Banach...46 Kết luận...45 Tài li
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạo Trờng đại học Vinh
Trang
Mở đầu 2 Chơng 1- Biểu diễn hữu hạn của các không gian banach
1.1 Kiến thức chuẩn bị 5 1.2 Biểu diễn hữu hạn của các không gian Banach 10
Trang 2Chơng2- Đạo hàm Frechet của hàm lồi và các d y ãy
cơ sở trong không gian Banach
2.1 Đạo hàm Frechet của hàm lồi 22
2.2 Các dãy cơ sở trong không gian Banach 46
Kết luận 45
Tài liệu tham khảo 46
lời Mở đầu Không gian Banach là một trong những đối tợng nghiên cứu cơ bản của giải tích hàm, nó có nhiều ứng dụng trong giải tích và nhiều lĩnh vực khác của toán học Việc nghiên cứu các tính chất của không gian Banach tạo điều kiện để tiếp cận và nghiên cứu các vấn đề của giải tích hàm Mục đích của luận văn là tìm hiểu một số tính chất của không gian Banach Với mục đích đó, dựa vào tài liệu tham khảo, luận văn nghiên cứu sự biểu diễn hữu hạn của không gian Banach, đạo hàm Frechet của hàm xác định trên không gian Banach và tính chất của dãy cơ sở trong không gian Banach Từ đó nghiên cứu tính chất của không gian C0, ] 1 ; 0 [ C , L p[ 0 ; 1 ], l p, điều kiện để một dãy là dãy cơ sở, một dãy cơ sở là dãy hội tụ yếu Với mục đích đó luận văn đợc chia làm 2 chơng Chơng1 Biểu diễn hữu hạn các không gian Banach. 1.1 Các kiến thức chuẩn bị Trong mục này trình bày một số khái niệm và kết quả cơ bản cần dùng trong luận văn nh không gian định chuẩn, các không gian C[ 0 ; 1 ], L p[ 0 ; 1 ], l p,C0, các hàm khả tích, Định lý Hahn-Banach và Hệ quả
Trang 31.2 Biểu diễn hữu hạn các không gian Banach
Trong mục này, đầu tiên trình bày khái niệm khoảng cách Banach- Mazur giữahai không gian Banach và tính chất của nó Từ đó, trình bày khái niệm biểu diễnhữu hạn không gian Banach và chứng minh một số không gian Banach đợc biểudiễn hữu hạn trong các không gian Banach đặc biệt, chẳng hạn nh không gian
C biểu diễn hữu hạn trong không gian C0và ngợc lại, không gian L p[ 0 ; 1 ]
biểu diễn hữu hạn trong không gian l pvà ngợc lại, và mỗi không gian Banach bấtkì biểu diễn hữu hạn trong không gian m I,
Chơng 2 Đạo hàm Frechet của hàm lồi và các dãy cơ sở trong không gian
Banach
2.1 Đạo hàm Frechet của hàm lồi.
Trong mục này, đầu tiên, trình bày đạo hàm Frechet của các hàm xác định trênkhông gian Banach và chứng minh các tính chất tơng tự nh đạo hàm của hàm xác
định trên R vẫn đúng cho đạo hàm Frechet của các hàm lồi Cuối cùng, dựa vào
đạo hàm Frechet để đánh giá khoảng cách Banach - Mazur giữa hai không giancon Banach hữu hạn chiều trong l2đợc xác định bởi hai chuẩn trên cùng mộtkhông gian tuyến tính
2.2 Các dãy cơ sở trong không gian Banach.
Mục này trình bày khái niệm và một số tính chất của dãy cơ sở trong khônggian Banach Từ đó trình bày khái niệm dãy cơ sở các không gian con của khônggian Banach và điều kiện để một không gian Banach có dãy cơ sở thông quakhoảng cách Banach - Mazur
Các kết quả trong luận văn, chủ yếu là đã có trong các tài liệu tham khảo,chúng tôi chứng minh chi tiết nhiều kết quả mà trong tài liệu chúng chỉ đợcchứng minh vắn tắt hoặc không chứng minh Bên cạnh đó chúng tôi cũng đa ra vàchứng minh một số kết quả mới nh Bổ đề 1.2.8, Định lý 1.2.11, Mệnh đề 1.2.12,Mệnh đề 2.2.3
Luận văn đợc thực hiện và hoàn thành tại Trờng Đại học Vinh dới sự hớng dẫntận tình, chu đáo và nghiêm khắc của thầy giáo PGS TS Đinh Huy Hoàng Tácgiả xin đợc bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc của mình đối đến Thầy Nhân dịp này, tácgiả cũng xin đợc gửi lời cảm ơn chân thành của mình tới Ban chủ nhiệm khoaToán, khoa Sau đại học và tất cả các thầy giáo, cô giáo trong khoa đã giúp đỡ tácgiả trong suốt thời gian học tập tại trờng Tác giả xin đợc bày tỏ lòng biết ơn đếnPGS TS Trần Văn Ân, PGS TS Tạ Quang Hải, PGS TS Tạ Khắc C đã giúp đỡtác giả trong suốt thời gian học tập và hoàn thành Luận văn Tác giả xin đợc bày
tỏ lòng biết ơn Ban giám hiệu Trờng THPT Nghi Lộc I đã tạo điều kiện giúp đỡ
Trang 4tác giả trong suốt thời gian học tập Cuối cùng, xin cảm ơn gia đình, bạn bè vàcác bạn học viên cao học khoá 14 - Giải tích đã tạo điều kiện giúp đỡ tác giả hoànthành nhiệm vụ trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng song luận văn không tránh khỏi những thiếu sót,kính mong quý Thầy Cô và bạn đọc góp ý để luận văn đợc hoàn thiện hơn
Trang 5Trong mục này, trình bày một số khái niệm, kết quả và một số kí hiệu cầndùng trong luận văn.
Không gian tuyến tính E cùng với một chuẩn xác định trên nó gọi là không
gian tuyến tính định chuẩn hay không gian định chuẩn.
Không gian định chuẩn đầy đủ gọi là không gian Banach
1.1.2 Định nghĩa Giả sử E, F là hai không gian định chuẩn, f là ánh xạtuyến tính, liên tục từ E vào F Đặt
L các ánh xạ tuyến tính liên tục từ E vào F
Từ Định nghĩa 1.1.2 ta có bất đẳng thức sau
ánh xạ f đợc gọi là đẳng cự nếu f L(E,F) và
f x x với mọi x E
Hai không gian định chuẩn đợc gọi là đẳng cấu (đẳng cự) với nhau nếu giữa
chúng tồn tại một ánh xạ đẳng cấu (đẳng cự)
1.15 Một số không gian Banach đặc biệt
a) C0 là không gian các dãy số hội tụ tới 0 với chuẩn
Trang 6c) l p là không gian các dãy số x n thoả mãn
1
n
p n
x với chuẩn
p p
n n x x
( ) ;
b p a
f sup f(x) :xX, f C X
1.1.6 Định nghĩa Giả sử H C X
a)H đợc gọi là bị chặn điểm nếu với mọi x X tồn tại hằng số C x sao cho
f x C x với mọi f H
b)H đợc gọi là đồng liên tục tại x X nếu với mọi 0 tồn tại lân cận U
của x sao cho
f y f x với mọi y U, mọi f H
c)H đợc gọi là đồng liên tục trên X nếuH đồng liên tục tại mọi điểm của X
1.1.7 Định lý(Arzela-Ascoli) Giả sử X là không gian tôpô compact và
1.1.8 Định lý (Hahn-Banach) Giả sử E là một không gian vectơ phức, p là
một nửa chuẩn xác định trên E Nếu f là một phiếm hàm tuyến tính xác định trên không gian con F của E thỏa mãn f(x) p(x) với mọi x F thì tồn tại phiếm hàm tuyến tính ~f xác định trên E sao cho f F f
~
và ~f(x) p(x) với mọi x E
1.1.9 Hệ quả (của Định lý Hahn-Banach) Với mỗi vectơ v trong không gian
định chuẩn E , v 0 Tồn tại một phiếm hàm tuyến tính liên tục f trên E sao cho f 1 và f(v) v
Trang 71.1.10 Định nghĩa Giả sử E là không gian định chuẩn và H E* Ta gọi
tôpô yếu nhất trong tất cả các tôpô trên E mà đối với chúng mọi f Hđều liêntục là tôpô yếu trên E xác định bởi họ H và kí hiệu là (E,H)
Với mỗi x Eta xác định ánh xạ x:E* K với
x f f x , fE*
Khi đó * **
E E
Không gian tuyến tính E cùng với một tích vô hớng trên nó đợc gọi là không
gian tiền Hilbert
Nếu E là không gian tiền Hilbert thì công thức
x x,x , xE
là một chuẩn trên E và nó đợc gọi là chuẩn sinh bởi tích vô hớng.
Không gian tiên Hilbert đầy đủ (đối với chuẩn sinh bởi tích vô hớng) thì đợc
gọi không gian Hilbert.
1.1.13 Đẳng thức bình hành Nếu E là không gian tiền Hilbert thì
x y 2 x y 2 2( x 2 y 2), x y E,
1.1.14 Định nghĩa Giả sử X là không gian tôpô Ta kí hiệu BX là đại
số nhỏ nhất trong tất cả các đại số chứa các tập mở trong X Ta gọi mỗiphần tử của BX là một tập Borel.
Một độ đo trênX đợc gọi là độ đo Borel trên mọi tập Borel là độ đo theo Độ đo trên X đợc gọi là độ đo xác suất nếu (X) 1
1.1.15 Định nghĩa Giả sử f :a,b R Hàm f đợc gọi là liên tục tuyệt đối
trên a, b nếu với mọi 0 tồn tại 0 sao cho
1
Trang 8với mọi họ các khoảng rời nhau a1,b1, ,a n,b n trong a, b thoả mãn
1
1.2 Biểu diễn hữu hạn của các không gian Banach
1.2.1 Định nghĩa ([3]) Cho X , Y là cỏc khụng gian Banach Ta gọi giỏ trị
d(X,Y) inf{T .T 1 ,T
là đẳng cấu giữa X và Y }
là khoảng cách Banach - Mazur giữa X và Y
Nếu X và Y khụng đẳng cấu thỡ ta xem d(X,Y)
1.2.2 Mệnh đề ([3]) Cho X,Y,Z là các không gian Banach Khi đó
1) d X Y ( , ) 1 với mọi không gian Banach X , Y Nếu X và Y đẳng cấu,
đẳng cự thì d X Y ( , ) 1;
2) d X Y( , ) d Y X( , );
3) d X Y d Y Z( , ) ( , ) d X Z( , ).
Chứng minh 1) Nếu X vàY khụng đẳng cấu thỡ d(X,Y) >1
Bõy giờ, giả sử X và Y đẳng cấu với nhau Khi đú tồn tại ỏnh xạ đẳng cấu
(X Y
d ta cú d(X,Y) 1
2)Từ T: X Y là đẳng cấu T 1:Y X là đẳng cấu suy ra
) , ( ) ,
Trang 9VìH và T là các đẳng cấu bất kỳ giữa X , Y và giữa Y , Z tương ứng nên từbất đẳng thức trên suy ra d(X,Y).d(Y,Z) d(X,Z).
1.2.3 Định nghĩa ([3]) Cho X , Y là không gian Banach Ta nói X
biểu diễn hữu hạn trong không gian Y và viết là X f Y
nếu mọi 0 và Z
là không gian con hữu hạn chiều bất kỳ của X thì tồn tại một không gian
con hữu hạn chiều Z1 của Y sao cho d(z,z1) 1
1.2.4 Mệnh đề ([3]) Nếu tồn tại T:X T X Y là ánh xạ tuyến tính liên tục hai chiều bảo tồn chuẩn thì X f Y
Chứng minh Vì ánh xạ T:X T X liên tục hai chiều nên nếu Z khônggian con hữu hạn chiều của X thì TXlà không gian con hữu hạn chiềucủa TX thỏa mãn T Z Y
Mặt khác, do T bảo tồn chuẩn nên 1 1
Vậy X biểu diễn hữu hạn trongY
1.2.5 Hệ quả ([3]) Nếu p 1 thì l p biểu diễn hữu hạn được trong
] 1
] 1
; 1
1 ( )]
1 ( [
1
t
n n t x
n
n p n
nÕu
n n
x (1)
Trang 10Bây giờ, ta xác định hàm T : l p L p[ 0 ; 1 ] với T(x)=f x; x l p.
Rõ ràng T là ánh xạ tuyến tính Hơn nữa, từ (1) suy ra
1
1
1 1
0
x x
dt t f f
x
n
p n
p p
l biểu diễn hữu hạn trong L p[ 0 ; 1 ]
1.2.6 Định lý ([3]) Với mọi p 1 thì không gian L p[ 0 ; 1 ] biểu diễn hữu hạn trong l p
Chứng minh Giả sử Z là không gian con hữu hạn chiều của L p[ 0 ; 1 ]
vớidimZ n Chọn một cơ sở {Zk }n
k 1 trong Z Khi đó vì mọi chuẩn trêncùng một không gian hữu hạn chiều là tương đương nên tồn tại hằng số
k k
t
1
1
Hàm đo được A chỉ nhận một số hữu hạn các giá trị được gọi là hữu hạn
giá trị Với mọi 0 chän 0 sao cho
1
Vì không gian các hàm hữu hạn giá trị (hàm bậc thang) trù mật trong
] 1
i i
i z t y t
T
1 1
: t i K và i 1 ,n
Ta thấy T là tuyến tính và song ánh nên chọn các y i thích hợp
Ta có
Trang 11k k
t T
t
1
)] (
k z t
) ,
Để hoàn thành chứng minh Định lý, ta chỉ cần chứng tỏ Y đẳng cấu,đẳng cự với khụng gian con của l p Thật vậy, từ cỏc y ilà hàm hữu hạn giỏtrị ta cú thể chọn cỏc tập đo được A k (k 1 ,m) thỏa món
1
k k
A t A t với với
Khi đó, bao tuyến tớnh của {IA K : k 1 ,m } là không gian con của
Trang 12kh«ng gian con của spanIA k: k 1 ,m nªn Y là đẳng cấu , đẳng cự vớimột không gian con nào đó của l p.
1.2.7 Định nghĩa Hàm f :0 ; 1 R được gọi là tuyến tÝnh từng khúc
nếu tồn tại hữu hạn điểm a1,a2, ,a nsao cho 0 a0 a1 a n 1 và đoạn
a i;a i1 (i 1 ,n 1) đồ thị của f là đoạn thẳng nối f(a i)với f(a i1)
Nếu f tuyến tính từng khúc trên 0 ; 1 thì hiển nhiên f liên tục trên
Chứng minh Vì f liên tục trên 0 ; 1 nên f liên tục đều trên 0 ; 1
Do đó, với mọi 0ắt tồn tại 0 sao cho
f(x) f(x' ) x,x' [ 0 ; 1 ], x x' (2)Chọn n N sao cho
n
1
và chia 0 ; 1 thành n phần bằng nhau bởi các
điểm a i n i ; i 0 ,n Ta xác định hàm g:0 ; 1 Rnhư sau
1
; 0 [ : ) ( ) (
Trang 13Chứng minh Giả sử Z là không gian con của C[ 0 ; 1 ] với dimZ n và
z , ,1 z n là cơ sở của Z Vì tất cả chuẩn trên cùng một không gian hữuhạn chiều là tương đương với nhau nên tồn tại hằng số c 0sao cho với mỗi
j j
1
Từ Bổ đề 1.2.8 suy ra vớimỗi j 1 , ,n tồn tại hàm y j tuyến tính từng khúc trên 0 ; 1 sao cho
0 a0 a1 a n 1
sao cho mỗi hàm y j là tuyến tính từng đoạn a i;a i1, i 0 ,m 1
Kí hiệu X là tập các hàm trong C[ 0 ; 1 ] mà tuyến tính trên mỗi đoạn
a i;a i1, i 0 ,m 1 Rõ ràng X là không gian con của C[ 0 ; 1 ] Ta xác định
ánh xạ T: X C0 với T(f) (f( 0 ), f(a1 ), f(a2 ), , f(a m), 0 , 0 , )
Hiển nhiên T là ánh xạ tuyến tính Với mọi f X ta có
f m
j a f f
T( ) sup{ ( j) : 0 ; } Như vậy T là ánh xạ đẳng cự, do đó X đẳng cấu, đẳng cự với TX làkhông gian con của C0 Từ Y là không gian con của X nên Y đẳng cấu,đẳng cự với một không gian con nào đó của C0
Trang 14Ta dễ dàng chứng minh đợc Mệnh đề sau.
1.2.10 Mệnh đề 1) Với cỏc phép toỏn đó xỏc định m I là khụng gian tuyến tớnh.
2) Cụng thức (3) xỏc định một chuẩn trờn m I và với chuẩn này m I là khụng gian Banach
1.2.11 Định lý Mỗi khụng gian Banach đều biễu diễn hữu hạn được
trong khụng gian m I với tập chỉ số I nào đú.
Chứng minh Giả sử E là một khụng gian Banach và B là hỡnh cầu đơn
vị đúng trong E BB0 ; 1 xE: x 1.
Đặt
{f E* : f 1 },
trong đú E* là khụng gian cỏc ỏnh xạ tuyến tớnh liờn tục từ E vào K
(khụng gian liờn hợp của E )
sup )
( (4)Mặt khỏc, nếu xE , x 0 thỡ theo Hệ quả của Định lý Hahn-Banach ắttồn tại g E* sao cho g 1, g x( ) x Từ đú suy ra
( ) sup f ( )
f
T x x g x x
Trang 15Kết hợp với (4) ta có T x( ) x với mọi x E Như vậy T là ánh xạ đẳng
cự và do đó T : E T E( ) là ánh xạ đẳng cấu, đẳng cự Theo Mệnh đề1.2.4, E biễu diễn hữu hạn được trong m I
1.2.12 Mệnh đề Nếu không gian Banach X biểu diễn hữu hạn được
trong l2thì X đẳng cự với một không gian Hilbert.
Chứng minh: Theo §ịnh lý 1.2.6, để chứng minh Mệnh đề này ta chỉ cần
chứng tỏ chuẩn trong X thỏa mãn đẳng thức bình hành
2 2 1 2
2 1 2 2
Thật vậy, giả sử x1, x2 là hai phần tử bất kỳ của X , ký hiệu E là khônggian con hữu hạn chiều trong X chøa x1, x2 Khi đó với mọi >0 ắt tồn tạikhông gian con hữu hạn chiều Y của 2 sao cho dE ,Y 1 Từ §ịnhnghĩa của khoảng cách Banach - Mazur suy ra tồn tại ánh xạ đẳng cấu
1 (y ) x
T Từ T và T 1 là các ánh xạtuyến tính liên tục suy ra
Trang 162( x1 2 x2 2) x1 x2 2 x1 x2 2.
Vậy x1x2 2 x1 x2 2 2 ( x1 2 x2 2)
Chơng II
trong không gian banach
2.1 Đạo hàm Frechet của hàm lồi
2.1.1 định nghĩa ([3]) Cho X là không gian Banach Hàm f :X R đợc gọi
là khả vi Frechet hay là có đạo hàm Frechet tại x X nếu tồn tại một phiếm hàm tuyến tính f(x) X* sao cho
Trang 17Đặt hz x, ta có z khi và chỉ khi x h 0 Từ đó suy ra
lim ( ) ( )( ) 0
h x f x g h
Do đó với mọi 0 ắt tồn tại 0 sao cho với mọi h mà h thì
( ) ( )( )
h
h x f x g
Vậy đạo hàm Frechet của f tại x là duy nhất
2.1.3 Mệnh đề Giả sử X là không gian Banach Nếu hàm f :X R có đạo hàm Frechet tại điểm z X thì f liên tục tại z.
Chứng minh Ta có
Trang 18Từ đó suy ra khi z thì x f (x)(z x) 0 Mặt khác do f có đạo hàm Frechet
tại x nên số hạng thứ nhất trong vế phải của (7) dần tới 0 khi z Từ đó ta có x
limf(z) f(x).
x
Vậy f liên tục tại z
2.1.4 Mệnh đề Giả sử X , E là hai khụng gian Banach, g:E X là ỏnh xạ
tuyến tớnh liờn tục f :X R là hàm khả vi Frecht tại g x0 ,x0 E Khi đú f g
khả vi Frechet tại x0và f g x0 fg x0 g.
Chứng minh Vỡ glà ỏnh xạ tuyến tớnh liờn tục nờn hàm fg x0 glà
ỏnh xạ tuyến tớnh liờn tục từ E vào R và g h g .h , h E Do đú với
) ( 0
0 0
0
0 0
0
0 0
0 0
0 0
0
h
h g h
g
h g x g f x
g f h g x g f
h
h g h
g
h g x g f x
g f h g x g f
h
h g x g f x
g f h g x g f
h
h g x g f x
g f h x g f
h