1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ga lop 5

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 15,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động3: Thực hành: * Mục tiêu: Hs nêu đợc đặc điểm vµ tÇm quan träng cña tuæi d¹y th× đối với cuộc đời mỗi con ngời.. * C¸ch tiÕn hµnh: - Yêu cầu đọc thông tin sgk -15 và tr¶ lêi c©u[r]

Trang 1

Luyện từ và câu Tiết 6: Luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục tiêu:

- Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp ( BT1 ); hiểu ý nghĩ chung của một

số tục ngữ ( BT2 )

- Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu, viết đợc đoạn văn miêu tả sự vật có sử dụng 1,2 từ đồng nghĩa ( BT3

- Rốn tớnh cần cự ,sỏng tạo cho HS

II Đồ dùng:

- Bút dạ, 2-3 tờ phiếu khổ to phô tô nội dung bài 1

III Các hoạt động dạy - học:

3 - 5'

32'

1 - 3'

A Kiểm tra:

- Kiểm tra lại bài 3, 4( b,c )

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1: Bài 1:

* Mục tiêu: Tìm từ trong

ngoặc đơn thích hợp với mỗi

chỗ trống

* Cách tiến hành:

- Tranh minh hoạ

- Yêu cầu hs làm bài

- Chữa bài, nhận xét

b Hoạt động 2: Bài 2:

* Mục tiêu: Chọn ý thích hợp

trong ngoặc đơn để giải thích ý

nghĩa chung của các câu tục

ngữ

* Cách tiến hành:

- Giải nghĩa từ cội.

- Tổ chức cho hs thảo luận

nhóm

- Chữa bài, chốt lại lời giải

đúng

c Hoạt động 3: Bài 3.

* Mục tiêu: Chọn một khổ thơ

trong bài Sắc màu em yêu viết

một đoạn văn miêu tả có sử

dụng từ đồng nghĩa

* Cách tiến hành:

- Lu ý: sử dụng từ đồng nghĩa,

viết về màu sắc của những sự

vật trong bài thơ và không có

trong bài thơ

- Nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS chữa bài

- Lớp nhận xét

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ

- Hs làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo

-Thứ tự : đeo-xách-vác-khiêng-kẹp

- HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs đọc các câu tục ngữ

- HS trao đổi theo nhóm 4

ý chung cho cả ba câu tục ngữ là: Gắn

bó với quê hơng là tình cảm tự nhiên.

- Hs nêu yêu cầu

- Hs viết đoạn văn

- Hs nối tiếp đọc bài viết

- HS nờu ND bài học

Trang 2

- Chuẩn bị bài sau.

Tập làm văn LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I MỤC TIấU :

- Biết hoàn chỉnh các đoạn văn dựa theo nội dung chính của mỗi đoạn

+ Biết chuyển một phần trong dàn ý bài văn tả cơn ma thành một đoạn văn miêu tả chân thực, tự nhiên

- Rốn kĩ năng viết đoạn văn cho HS

- GD HS tớnh cần cự sỏng tạo cho HS

II

ĐỒ DÙNG :

- Bảng phụ viết nội dung chính 4 đoạn văn tả cơn ma –bài 1

III Các hoạt động dạy học:

5'

32'

A

Kiểm tra :

- Kiểm tra chấm điểm dàn ý bài văn

miêu tả một cơn ma của 2-3 hs

-GV nhận xột

B.Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1 : Bài 1

- HS để bài làm của mỡnh lờn bàn

Trang 3

3'

* Mục tiêu : Nắm đợc ý chính của 4

đoạn văn để hoàn chỉnh theo yêu

cầu của bài tập

* Cách tiến hành :

- Chú ý yêu cầu của bài: tả quang

cảnh sau cơn ma

- Tổ chức cho hs xác định nội dung

chính của mỗi đoạn

- Yêu cầu hs chọn hoàn chỉnh 1,2

đoạn bằng cách viết thêm vào những

chỗ chấm

- Nhận xét

b Hoạt động 2: Bài 2.

* Mục tiêu: Dựa vào dàn ý miêu tả

cơn ma viết đợc đoạn văn có chi tiết

hình ảnh hợp lí

* Cách tiến hành:

- Dựa vào hiểu biết về đoạn văn

trong bài văn tả cơn ma của bạn hs,

các em sẽ tập chuyển một phần

trong dàn ý bài văn tả cơn ma thành

một đoạn văn miêu tả chân thực, tự

nhiên

- Tổ chức cho hs viết bài

- Nhận xét

3 Củng cố-dặn dũ:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Hs nêu yêu cầu của bài

- HS xác định nội dung từng đoạn: + Đoạn 1: giới thiệu cơn ma rào-ào

ạt tới rồi tạnh ngay

+ Đoạn 2: ánh nắng và các con vật sau cơn ma

+ Đoạn 3: Cây cối sau cơn ma + Đoạn 4: Đờng phố và con ngời sau cơn ma

- Hs chọn 1-2 đoạn văn để hoàn chỉnh

- Hs nối tiếp đọc đoạn văn của mình

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs viết bài

- Hs nối tiếp đọc đoạn viết

Trang 4

Tập làm văn LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I Mục tiêu:

- Qua phân tích bài văn Ma rào, hiểu thêm về cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn tả cảnh

+ Biết chuyển những điều đã quan sát đợc về một cơn ma thành một dàn ý với các ý thể hiện sự quan sát của riêng mình

- Rốn kĩ năng trình bày dàn ý trớc lớp rõ ràng, tự nhiên

- HS cú hứng thỳ khi làm văn

II.ĐỒ DÙNG :

- Những ghi chép của HS sau khi quan sát một cơn ma

- Bút dạ, 2-3 tờ giấy khổ to để HS lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả cảnh ma

III Các hoạt động dạy-học

5'

32'

A

Kiểm tra :

- Trình bày kết quả thống kê các

thành viên trong tổ

- GV nhận xột

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài Ghi bảng

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1: Bài 1

* Mục tiêu: Tìm đợc dấu hiệu báo

cơn ma sắp đến và những từ ngữ tả

cơn ma

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu đọc bài văn Ma rào

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm

- Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng

- 2 Hs trình bày

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs đọc bài văn Ma rào

- Hs thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi

+ Những dấu hiệu báo cơn ma sắp

đến: - mây nặng, đặc xịt, lổm ngổm

đầy trời Gió: thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm hơi nớc; khi ma xuống, gió càng mạnh, mặc sức điên đảo trên cành cây

+ Những từ ngữ tả tiếng ma và hạt

ma từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc cơn ma:

- tiếng ma: lẹt đẹt, lẹt đẹt, lách tách

ù xuống, rào rào, sầm sập, độm

độp,

Trang 5

3'

b Hoạt động 2: Bài 2.

* Mục tiêu: Lập đợc dàn ý bài văn

miêu tả một cơn ma

* Cách tiến hành:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

- Tổ chức cho hs làm bài

- Nhận xét

3.Củng cố-dặn dũ:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- hạt ma: lăn xuống, tuôn rào rào, xiên xuống, lao xuống, lao vào bụi cây

+ Những từ ngữ tả cây cối, con vật, bầu trời trong và sau trận ma:

+ Tác giả quan sát cơn ma bằng các giác quan Quan sát cơn ma từ lúc

có dấu hiệu báo ma đến khi ma tạnh

- Hs nêu yêu cầu

- Hs dựa vào kết quả quan sát, lập dàn ý viết vào vở, 2-3 hs viết vào phiếu

- Hs trình bày dàn ý của mình

-Hs tự sửa trong dàn ý của cá nhân

Thứ sỏu ngày 27 thỏng 9 năm 2013

Toán

ễN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I Mục tiêu:

- ôn tập, củng cố cách giải toán liên quan đến tỉ số ở lớp 4 (bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng(hiệu) và tỉ số của hai số đó”)

Trang 6

- Rốn kĩ năng làm toỏn cho HS.

- GD tớnh cần cự,sỏng tạo cho HS

II

ĐỒ DÙNG :

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

5'

32'

3'

A Kiểm tra:

- Gọi HS chữa bài 3

- GV nhận xột

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Phát triển bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn ôn lại cách giải dạng toán:

Bài toán 1:

- Hớng dẫn hs xác định yêu cầu của bài

- Xác định dạng toán

- Hớng dẫn hs tóm tắt và giải bài toán

Bài toán 2:

- Hớng dẫn hs xác định yêu cầu của bài

- Xác định dạng toán

- Hớng dẫn hs tóm tắt và giải bài toán

b Hoạt động 2: Luyện tập:

Bài 1:

- Hớng dẫn hs xác định yêu cầu của bài

- Yêu cầu hs làm bài

- Chữa bài, nhận xét

Phần b HD HS làm tơng tự

3 Củng cố - dặn dũ:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- 2 HS chữa bài

- Hs đọc đề bài

- Dạng toán tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số của hai số

- Hs tóm tắt và giải bài toán

- Hs đọc đề bài

- Dạng toán tìm hai số khi biết hiệu

và tỉ số của hai số

- Hs tóm tắt và giải bài toán

- Hs đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài

Bài giải:

Tổng số phần bằng nhau là:

7 + 9 = 16 (phần)

Số bé là:

80 : 16 x 7 = 35

Số lớn là:

80 - 35 = 45

Đáp số: 35; 45

Trang 7

kĩ thuật THấU DẤU NHÂN

( tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết cách thêu dấu nhân

- Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật, đúng quy trình

- Yêu thích, tự hào với sản phẩm làm đợc

II ĐỒ DÙNG:

- Mẫu thêu dấu nhân

- Vải thêu, kim thêu, chỉ thêu

III Các hoạt động dạy-học:

5'

27'

A Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xột

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.

2 Phát triển bài:

a Hoạt động1: Quan sát và

nhận xét

* Mục tiêu: Nhận biết đợc mẫu

thêu dấu nhân

* Cách tiến hành:

- GV giới thiệu mẫu thêu dấu nhân

- HS để đồ dựng lờn bàn

- HS quan sát các mẫu thêu

- Thêu dấu nhân là cách thêu để tạo thành các mũi thêu giống nh dấu

Trang 8

+ Em có nhận xét gì về đặc điểm

của mũi thêu dấu nhân?

+ Đặc điểm của đờng thêu dấu

nhân ở mặt phải và mặt trái có gi

khác nhau?

- Giới thiệu một số sản phẩm đợc

thêu bằng mũi thêu dấu nhân

b Hoạt động 2: Hớng dẫn HS

thao tác kĩ thuật

* Mục tiêu: Biết cách thêu dấu

nhân

* Cách tiến hành:

- Y/c HS đọc mục 2 sgk để nêu các

bớc thêu dấu nhân

+ Hãy nêu các quy trình thêu dấu

nhân?

- Y/c HS lên bảng thực hiện các

thao tác

- Y/c HS đọc mục 2b,2c, và quan

sát các hình sgk để nêu các bớc

thêu dấu nhân và hớng dẫn HS

thêu dấu nhân

- Y/c HS lên bảng thực hiện các

thao tác

- Hớng dẫn HS quan sát hình 5 và

nêu các cách kết thúc đờng thêu

- Y/c HS lên bảng thực hiện các

thao tác

3 Củng cố - dặn dũ:

- Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

nhân nối liền nhau liên tiếp giữa hai

đờng thẳng song song ở mặt phải đ-ờng thêu

- ở mặt phải đờng thêu giống nh các dấu nhân nối liền nhau

- ở mặt trái giống nh hai đờng kể song song

- HS quan sát

- 3 HS tiếp nối nhau đọc mục 2 trong sgk

- Quy trình thêu dấu nhân đợc thực hiện theo năm bớc:

+ Vạch dấu đờng thêu dấu nhân + Thêu dấu nhân theo đờng vạch dấu

- 5 HS tiếp nối nhau lên thực hiện các thao tác thêu dấu nhân

- 3 HS tiếp nối nhau đọc

- 5 HS tiếp nối nhau lên thực hiện

- HS quan sát và nêu

+ Xuống kim

+ lật vải và nút chỉ cuối đờng dấu

- HS nờu ND bài

Trang 9

Khoa học

TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THè

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu một số đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn: dới 3 tuổi, từ 3 tuổi đến 6 tuổi, từ 6 tuổi đến 10 tuổi

- Nêu đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dạy thì đối với cuộc đời của mỗi con ng-ời

II ĐỒ DÙNG:

- Thông tin và hình sgk

- Su tầm ảnh chụp bản thân lúc còn nhỏ hoặc ảnh của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau

III Các hoạt động dạy học:

5'

27'

A Kiểm tra:

- Nêu những việc nên làm hoặc không nên làm để chăm sóc phụ nữ mang thai?

- GV nhận xột

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài Ghi bài

2 Phát triển bài :

a Hoạt động 1: Thảo luận cả

lớp.

* Mục tiêu: Hs nêu đợc tuổi và

đặc điểm của em bé trong ảnh đã

su tầm đợc

* Cách tiến hành:

- Tổ chức cho hs giới thiệu về ảnh

đã su tầm đợc

- Yêu cầu: nói đợc em bé trong

ảnh mấy tuổi và đã biết làm gì?

b Hoạt động 2: Trò chơi Ai nhanh ai đúng

* Mục tiêu: Hs nêu đợc một số

đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn: dới 3 tuổi, từ 3 đến 6 tuổi, từ 6 đến 10 tuổi

* Cách tiến hành:

- GV hớng dẫn cách chơi và luật chơi

- Tổ chức cho hs chơi theo nhóm

- Nhận xét, chốt lại câu trả lời

đúng:

- Trò chơi khởi động

- 2 HS trả lời

- Hs nối tiếp giới thiệu về bức ảnh của mình hoặc bức ảnh su tầm đợc

- Hs chú ý cách chơi và luật chơi

- Hs chơi theo nhóm

- Hs các nhóm báo cáo kết quả

Trang 10

1 – b; 2 – a; 3 – c

c Hoạt động3: Thực hành:

* Mục tiêu: Hs nêu đợc đặc điểm

và tầm quan trọng của tuổi dạy thì

đối với cuộc đời mỗi con ngời

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu đọc thông tin sgk -15 và

trả lời câu hỏi: Tại sao nói tuổi dạy

thì có tầm quan trong đặc biệt đối

với cuộc đời của mỗi con ngời?

* Kết luận: Tuổi dạy thì có tầm

quan trong đặc biệt đối với cuộc

đời của mỗi con ngời, vì đây là

thời kì cơ thể có nhiều thay đổi

nhất Cụ thể:

+ Cơ thể phát triển nhanh cả về

chiều cao và cân nặng

+ Cơ quan sinh dục bắt đầu phát

triển, con gái xuất hiện kinh

nguyệt, con trai có hiện tợng xuất

tinh

+ Biến đổi về tình cảm, suy nghĩ

và mỗi quan hệ xã hội

3 Củng cố-dặn dũ:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Hs đọc sgk, trả lời câu hỏi:

- HS nhận ra tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời mỗi ng-ời

-HS nờu ND bài học

Ngày đăng: 22/07/2021, 01:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w