1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 12 buoiTuan 3

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 85,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cho học sinh quan sát tranh rồi đọc các -Cá nhân, nhóm đọc .Lớp đọc đồng thanh từ trong vở bài tập - HS làm bài tập theo sự hướng dẫn của - GV hướng dẫn HS làm bài GV.. Mục đích yêu cầu[r]

Trang 1

TUẦN 3 Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013

Hoạt động tập thể CHÀO CỜ

………

Học vần ( 2 tiết ) Bài 8: ÂM L – H I.

Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết được âm l, h, tiếng lê, tiếng hè

- Đọc được câu ứng dụng ve, ve, Giảm từ 1 đến 3 câu

- Rèn học sinh ham thích học môn tiếng việt

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy môn tiếng việt Tranh minh họa cho các từ lê, hè

- Tranh minh họa cho câu ứng dụng ve ve ve, hè về.phần luyện nói le le

III Các hoạt động dạy và học

1.Ổn định tổ chức : Lớp hát

2.Bài cũ: 2 học sinh đọc bài

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Bài mới

a) Giới thiệu và ghi đầu bài: Cho HS

quan sát tranh tìm ra âm mới l, h

- GV phất âm mẫu l, h, le, hè

b) Dạy chữ ghi âm

- GV cho HS đọc âm e và phát âm e

+ Hướng dẫn viết bảng: GV viết mẫu

vừa viết vừa nói quy trình viết âm l

- GV quan sát sửa sai

- GV hướng dẫn HS viết tiếng lê

- HS đánh vần

- HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh và phát âm, âm e

+ Giống nhau: Đều có nét khuyết trên + Khác nhau : Âm h có thêm nét móc haiđầu, âm l có nét móc ngược

- HS phát âm và đánh vần theo lớp, nhóm, cá nhân

Trang 2

các tiếng : lê, lề, lễ, he, hè,

-GV giải nghĩa các từ trên

Cho học sinh đọc bài

-GV nhận xét

- HS quan sát, HS luyện bảng

- HS lắng nghe

- HS đánh vần và đọc trơn theo bàn cá nhân, lớp

-Cho học sinh đọc câu ứng dụng

Giáo viên viết câu ứng dụng ;

- GV viết mẫu l, hê, h, hè

- Quan sát sửa sai Lưu ý tư thế ngồi và

cách cầm bút cho HS

c Luyện nói

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận nhóm

- GV gợi ý theo câu hỏi sau:

+ Tranh vẽ gì? Hai con vật đang bơi

trông giống con gì? Loài vịt sống tự do

không có người nuôi gọi là con gì?

-Trong tranh là con gì?

4 Củng cố

- Cho HS đọc lại toàn bài GV nhận xét

giờ

5.Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài và xem trước bài 9.

- HS đọc theo bàn, theo nhóm hoặc cá nhân

Cá nhân Nhóm đọc Lớp đọc đồng thanh

Tranh vã các bạn đang chơi trò chơi bắt ve

Trang 3

I.Mục đích yêu cầu:

- HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.

* Sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trườnglàm cho môi trường thêm đẹp văn minh

II Đồ dùng dạy học:

- VBT đạo đức.tranh bài 1

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức : Lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới a, Giới thiệu

b, GV nêu yêu cầu : HS nêu tên bạn nào

trong lớp hôm nay có đầu tóc, quần áo

gọn gàng, sạch sẽ

- Vì sao em cho là bạn ấy gọn gàng, sạch

sẽ ?

- GV khen những HS nhận xét chính xác

*GV nêu yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS giải thích tại sao em cho là

bạn ấy ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc

chưa gọn gàng, sạch sẽ nên sửa như thế

nào thì sẽ trở thành người gọn gàng, sạch

sẽ

+ Quần áo bẩn : giặt sạch, áo rách : đưa

mẹ vá lại, cúc cài lệch : cài lại cho ngay

ngắn, đầu tóc bù xù : chải lại cho mượt

Bài tập 2 : Cho HS chơi trò chơi : Thi

nối nhanh nối đúng

- GV kết luận : Quần áo đi học phải lành

lặn phẳng phiu, sạch sẽ Không mặc quần

áo nhàu nát, rách, đứt khuy, hôi bẩn, xộc

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên thi

-Học sinh lắng nghe

Tiếng Việt

ÔN TẬP L- H I.Mục đích yêu cầu:

- HS biết đọc, viết các âm, tiếng, từ chứa chữ ghi âm.

- Đọc viết các chữ bất kì có chứa chữ ghi âm l, h

Trang 4

- Bồi dưỡng HS yêu thích môn tiếng việt

2.Kiểm tra bài cũ

-Gọi 5 em lên bảng đọc bài, lớp đọc thầm SGK

-Cả lớp đọc đồng thanh

-Giáo viên nhận xét

3.Bài mới :

GV giới thiệu bài

* HĐ 1 : GV cho HS ôn lại bài buổi sáng

- Gọi lần lượt từng em lên bảng đọc bài

I Mục đích yêu cầu:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng.

- Yêu cầu HS tập hợp đúng chỗ nhanh và trật tự.

- Làm quen với đứng nghiêm, nghỉ

Trang 5

- Yêu cầu thực hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức độ cơ bản đúng.

- Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại

II.Địa điểm và phương tiên

-Trên sân trường

- Cho HS chơi trò chơi :

+ Diệt con vật có hại

+ GV cho 1 nhóm lên chơi mẫu

- GV quan sát chỉnh sửa

c.Phần kết thúc

- GV cho HS tập các động tác hồi sức

- Dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2

- GV cùng HS hệ thống lại toàn bài

4.Củng cố :

- Nhận xét giờ

5.Dặn dò :

- Về nhà ôn lại bài

- Lớp trưởng tập hợp lớp, báo cáo sĩ số

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Dậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1-2

- HS thực hành các động tác dưới sự chỉ đạo của GV Mỗi động tác thực hiện 2-3 lần

- HS quan sát và thực hành theo tổ

- HS lắng nghe

Hoạt động tập thể DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI I.Mục đích yêu cầu:

- HS nhận biết một số con vật có hại đối với con người

- Biết phân biệt con vật có hại và con vật có ích

- Biết cách chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”

II Địa điểm và đồ dùng:

Trang 6

- Sân trường sạch, mát, đảm bảo an toàn.

- Còi

III Các hoạt động:

- Ổn địnhtổ chức

-2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới : GV giới thiệu bài

- GV đọc từng tên các con vật: nếu con

vật nào là có hại thì HS hô: “ Diệt”; nếu

con vật nào không có hại thì HS hô;

“ Không diệt” HS nào hô đúng đứng

sang một bên, HS nào hô sai đứng sang

- Về nhà liên hệ trong gia đình có con vật

nào có hại thì diệt

- Củng cố nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết thành thạo các số trong phạm vi 5

- Hăng say học tập môn toán

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán

- HS: Bộ đồ dùng học toán, bảng con

Trang 7

III Các hoạt động dạy - học

1 : Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

-Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

đỡ HS yếu

- Gọi HS chữa bài

Chốt: Nhóm có mấy đồ vật là nhiều nhất?

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS làm cá nhân

- Gọi HS chữa bài

-GV nhận xét sửa sai

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Gọi HS chữa bài

Chốt: Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 5

và ngược lại

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Chuẩn bị bài giờ sau

- Nắm yêu cầu của bài

- Tự nêu yêu cầu của bài

- Điền số

- Làm bài

- Theo dõi, nhận xét bài bạn

- Có 5 đồ vật

- Tự nêu yêu cầu của bàirồi làm bài

- Đếm số que diêm để điền số

HS nêu yêu cầu bài-Theo dõi , nhận xét bài bạn

- HS đọc và viết được âm o, c, bò, cỏ Đọc được câu ứng dụng: bò bê, có bó cỏ

- Phần luyện nói theo chủ đề vó bè.Giảm từ 1đến 3 câu

- Rèn học sinh ham thích học môn tiếng việt

II Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng dạy học giáo viên và học sinh

-Tranh minh họa các từ khóa bò, cỏ và câu ứng dụng

-Vở bài tập tiếng việt , bảng con

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 8

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- 8 HS đọc bài;âm L, h

- Giáo viên nhận xét

3.Bài mới: Giới thiệu bài

- GV viết lên bảng từ mới : o, c

Dạy chữ ghi âm

- GV viết bảng tiếng bò và đọc tiếng bò

- Trong tiếng bò âm nào đứng trước âm

nào đứng sau, dấu thanh đặt ở đâu?

- GV hướng dẫn cách đánh vần

- GV theo dõi sửa sai

c, Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu HS quan sát

- GV quan sát sửa sai

- Chú ý: Nét nối giữa âm b và âm o

- GV viết lên bảng tiếng cỏ

- Tiếng cỏ âm nào đứng trước âm nào

đứng sau? Dấu thanh đặt ở đâu?

Trang 9

TIẾT 2

*Luyện đọc

- Cho HS đọc lại toàn bài trong tiết 1

- Luyện đọc bảng

- Luyện đọc sách giáo khoa

- GV sửa phát âm của HS

+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó

bè không? Em còn biết những loại vó nào

khác?

*Luyện viết

-GV viết mẫu: 0, c, bò, cỏ

- GV hướng dẫn HS viết vào vở:

* Lưu ý học sinh tư thế ngồi, cầm bút,

- HS quan sát và thảo luận trả lời câu hỏi

-Tranh vẽ cái vó và cái bè -Dùng để kéo cá

-Vó bè thường đặt ở sông

- HS luyện vở tập viết-Học sinh lắng nghe

Tiếng Việt

ÔN TẬP O- C I.Mục đích yêu cầu:

- HS biết đọc, viết các âm, tiếng, từ chứa chữ ghi âm.

- Đọc viết các chữ bất kì có chứa chữ ghi âm o, c

- Bồi dưỡng HS yêu thích môn tiếng việt

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 5 em lên bảng đọc bài, lớp đọc thầm SGK

Trang 10

- Cả lớp đọc đồng thanh.

-Giáo viên nhận xét

3.Bài mới : GV giới thiệu bài

* HĐ 1 : GV cho HS ôn lại bài buổi sáng

- Gọi lần lượt từng em lên bảng đọc bài

I Mục đích yêu cầu:

-Học sinh tiếp tục ôn tập cá số từ 1 đến 5

-Làm đúng các bài tập trong VBT toán

Trang 11

- Hai HS lên bảng chữa bài

-Học sinh viết theo mẫu

Có tích hợp nội dung giáo dục & BVMT- Mức độ tích hợp liên hệ I.Mục đích yêu cầu:

- HS tiếp tục ôn lại bài để hiểu thêm về cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.có lợi gì cho sức khỏe.

- Củng cố về giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.

* Rèn cho các em biết trước khi đến trường phải mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người cónếp sống văn minh

II Đồ dùng dạy và học:

- VBT đạo đức.tranh bài 1

III Các hoạt động dạy - học :

1.Ổn định tổ chức : Lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới : a, Giới thiệu bài

- 2 HS lên bảng

Trang 12

b, GV nêu yêu cầu : HS nêu tên bạn nào

trong lớp hôm nay có đầu tóc, quần áo

gọn gàng, sạch sẽ

- Vì sao em cho là bạn ấy gọn gàng, sạch

sẽ ?

- GV khen những HS nhận xét chính xác

*GV nêu yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS giải thích tại sao em cho là

bạn ấy ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ haychưa

gọn gàng, nên sửa như thế nào thì sẽ trở

thành người gọn gàng, sạch sẽ

+ Quần áo bẩn : giặt sạch, áo rách : đưa

mẹ vá lại, cúc cài lệch : cài lại cho ngay

ngắn, đầu tóc bù xù : chải lại cho mượt

*Bài tập 2 : Cho HS chơi trò chơi : Thi

nối nhanh nối đúng

- GV kết luận : Quần áo đi học phải lành

lặn , sạch sẽ Không mặc quần áo nhàu

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên thi

Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2013

Học vần ( 2 tiết )

BÀI 10 : ÂM Ô, Ơ

I Mục đích yêu cầu:

-HS đọc và viết được âm o, ơ, cô, cờ.đọc thành thạo các từ, câu ứng dụng

-Phần luyện nói theo chủ đề: bờ hồ.giảm từ 1 đến 3 câu

-Rèn học sinh ham thích môn học tiếng việt

II Đồ dùng dạy học:

-GV: Bộ đồ dùng dạy học vần giáo viên và học sinh,tranh vẽ SGK

-HS: SGK Vở bài tập tiếng việt, bảng con

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 13

a.Giới thiệu bài

-Tiếng cô do những âm gì ghép lại?

- Tiếng cô có âm nào đứng trước, âm nào

-Tiếng cờ do những âm nào ghép lại?

- Dấu thanh huyền được đặt ở vị trí nào

- HS phát âm : ô

- Âm c và âm ô

- Âm c đứng trước âm ô đứng sau

- HS đánh vầncá nhân nhóm dãy -Lớp đọc đồng thanh

- HS phát âm và đánh vần

- Do âm c và âm ơ và thanh huyền

- Đặt ở trên âm ơ

-HS quan sát tranh-Tranh vẽ em khoe mình đã có vở vẽ-Cá nhân, nhóm, lớp đọc đồng thanh

Trang 14

* Luyện nói

- Cho HS quan sát tranh

- GV gợi ý theo câu hỏi sau:

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào, tại

- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài 11

-Thảo luận theo nhóm

- Các nhóm lên trình bày

- Các bạn khác nhận xét bổ sung+ Bạn nhỏ đi chơi ở bờ hồ

+ Cảnh vật trong tranh vẽ về mùa hè

- HS luyện vở tập viết

- HS lắng nghe

Toán

BÉ HƠN, DẤU <

I.Mục đích yêu cầu:

- Giúp HS bước đầu biết được so sánh số lượng và sử dụng từ “ bé hơn ” khi so sánh các số.-Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 quan hệ bé hơn

-Rèn học sinh ham thích học môn toán

2.Kiểm tra bài cũ

- 1 em lên bảng viết lại các số : 1,2,3,4,5.

- GV nhận xét cho điểm:

3.Bài mới

a, Nhận biết quan hệ bé hơn

* Đối với tranh thứ nhất :

- Bên trái có mấy ôtô?

- Bên phải có mấy ôtô?

- Một ôtô ít hơn 2 ôtô?

* Đối với hình vẽ bên trái

- Bên trái có mấy hình vuông?

- HS quan sát

- Bên trái có 1 ô tô

- Bên phải có 2 ô tô

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

- Bên trái có 1 hình vuông

Trang 15

- Bên phải có mấy hình vuông ?

- GV giới thiệu “ 1 hình vuông ít hơn 2

hình vuông ”, “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô” Ta

nói: 1 bé hơn 2

- GV giới thiệu dấu bé < đọc là “ bé

hơn” Viết 1<2 Hướng dẫn HS đọc 1<2

b, Thực hành

Bài 1: Viết dấu bé hơn <

Bài 3: Viết (theo mẫu )

-GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở

GV chữa bài nhận xét

-Bài 4: Viết dấu< vào ô trống

Cho học sinh làm bảng con

- Chuẩn bị bài dấu >

- Bên phải có 2 hình vuông

- HS lắng nghe

- HS đọc “ 1 bé hơn 2”

- HS viết vào vở -Học sinh đọc yêu cầu bài

+ Tranh minh họa các nhóm đồ vật

+Vở bài tập toán, bảng con

III Các hoạt động dạy - học :

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra Sĩ số, lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ

-Kiểm tra VBT

3.Bài mới: Giới thiệu bài

-Cho HS ôn lại các biểu tượng về( bé

Trang 16

1<2 ; 4<5 ; 2<3 ;

3<4, 2<4 4<5,

Bài 2: Viết theo mẫu

-GV gợi ý rồi hướng dẫn làm bài vào vở

- Số lọ hoa với bó hoa

-Số bó hoa với lọ hoa

-Gọi HS lên chữa bài

-HS theo dõi nếu sai sửa

Tiếng Việt

ÔN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

- HS biết đọc, viết thành thạo các âm và tiếng đã học.

- Biết viết một số từ có chứa các âm đã học.

- Bồi dưỡng HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy và học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy học

- HS: Vở bài tập tiếng việt , bảng con

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh đọc bài ô, ơ

-GV nhận xét sửa sai

- Đọc cho HS viết âm: ô, ơ, cô, cờ

- GV nhận xét đánh giá cho điểm

3 Bài mới

- Giới thiệu ghi bảng

* Luyện đọc

Gọi lần lượt từng học sinh đọc bài ô, ơ

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

* Hướng dẫn làm bài tập

- GV đọc yêu cầu bài

* Hướng dẫn HS nối từ đã cho với bức

7 đến 10 học sinh đọc -Lớp viết bảng con

- HS lần lượt đọc toàn bài

- Cá nhân, nhóm, lớp

- HS mở vở BTTV

- HS quan sát, thực hiện nối các tiếng

Trang 17

- HS viết vở bài tập tiếng việt

1 dòng tiếng hổ 1dòng tiếng bơ

Học sinh lắng nghe

Hoạt động tập thể ÔN: TRÒ CHƠI DIỆT CÓ VẬT CÓ HẠI I.Mục đích yêu cầu:

- HS tiếp tục nhận biết thêm một số con vật có hại đối với con người thường gặp trong cuộcsống hàng ngày

- HS biết phân biệt con vật có hại và con vật có ích

- Biết cách chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”

II Địa điểm và đồ dùng:

- Sân trường sạch, mát, đảm bảo an toàn

tác xoay các khớp tay, chân…

2 Hoạt động 2: Hướng dẫn cách chơi,

giới thiệu cho HS biết thêm một số con

nhở những điểm yếu của tiết học trước

- GV nêu hình thức, cách chơi trò chơi,

HS thay nhau điều khiển trò chơi

- Người điều khiển trò chơi đọc tên

từng con vật: nếu tên con vật nào là có

- Lớp xếp 2 hàng ngang

- HS thực hiện các động tác khởi động

- HS chú ý nghe

Trang 18

hại thì HS hô: “ Diệt”; nếu tên con vật

nào không có hại thì HS hô; “ Không

diệt”

- Ví dụ:

Người điều khiển hô: “con chuột”

Hô : “con gà”

- HS nào hô đúng đứng vào 1 hàng, HS

nào hô sai đứng vào 1 hàng

- Hết lượt, làm lại đối với HS diệt sai

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ.Đọc

đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe truyện theo tranh: hổ chưa yêu cầu học sinh kể lại nội dung chuyện

- Rèn học sinh ham thích môn học

2.Kiểm tra bài cũ

- 2 em viết : ô, ơ, cô, cờ

- 2 đến 3 em đọc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ

- GV nhận xét cho điểm

3.Bài mới

a, Giới thiệu bài, ghi bảng

b, Ôn tập: Các chữ và âm vừa học

- GV đọc âm

* Ghép chữ thành tiếng

- GV chỉnh sửa sai cho HS

- HS lên bảng chỉ vào các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn

- HS chỉ chữ

- HS đọc

Trang 19

- HS tập viết bảng con từ : lò cò, vơ cỏ-Học sinh theo dõi

TIẾT 2

* Luyện đọc:

- Nhắc lại bài ôn ở tiết 1

Gọi học sinh đọc bảng, sách giáo khoa

- GV tóm tắt nội dung câu chuyện

- Cho HS thảo luận theo gợi ý của GV

- Hổ đến xin Mèo truyền cho võ

-Hàng ngày Hổ đến học như thế nào?

- Khi thấy Mèo đi qua Hổ định làm gì?

- Nhân lúc Hổ sơ ý Mèo làm gì?

- GV: Qua câu chuyện này các em thấy

được Hổ là con vật như thế nào?

- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ghi

âm : Nhóm, bàn, cá nhân

-Học sinh quan sát tranh

- HS đọc câu ứng dụng: Bé vẽ cờ

- HS lắng nghe

- HS thảo luận theo nhóm 4 người

- Đại diện nhóm lên trình bày, nhóm khác

bổ sung

- Mèo nhận lời

- Hổ học tập rất chuyên cần

- Nó định vồ Mèo để ăn thịt

- Mèo nhảy tót lên cây cao

- Hổ là con vật vô ơn đáng khinh bỉ

Ngày đăng: 16/07/2021, 18:49

w