CHUẨN BỊ CU A GIA ÛA GIA ÙO VIE N VÀ HỌC SINH: ÂN TẬP CÔNG THƯ 1.Giáo viên: Giáo án.tan Các bảng công thức lượng giác.tan 2.tanHọc sinh: SGK, vở ghi.tan ÔN TẬP CÔNG THƯn tập lại các công
Trang 1Ngày soạn : 16/8/2010
Ngời soạn : Lại Thị Minh Thảo
Tiết 1 : ÔN Tập công thức Lợng giác
I)Mục tiêu
1) Kiến thức: Học sinh nhớ lại GTLG của 1 cung, các hằng đẳng thức lợng giác
2) Kỹ năng : Vận dụng kiến thức về GTLG của 1 cung, các hằng đẳng thức lợng giác
để làm bài tập
3) T duy thái độ : Luyện tính cẩn thận, t duy linh hoạt
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1) Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học
2) Chuẩn bị của học sinh : Đồ dùng học tập, ôn lại kiên thức cũ
III)Phơng pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV)Tiến trình dạy học
1) ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số , đồ dùng
2) Kiểm tra bai cũ : Không kiểm tra
3) Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Nêu lại các hằng đẳng thức lợng giác cơ
cos 1 2
2 sin tan cot 1
a) Cung đối nhau: và –
cos(–) = cos; sin(–) = –sin
tan(–) = –tan; cot(–) = –cot
b) Cung bù nhau: và –
cos(–)=–cos; sin(–) = sin
tan(–)=–tan; cot(–) = –cot
c) Cung phụ nhau: và
cos(+)=–cos; sin( + )=–sin
tan(+)=tan; cot( + )=cot
Bài tập 1 : Tính giá trị lợng giác của góc
HS hình dung lại 6 hằng đẳng thức lợng giác
và vận dụng vào bài tập
25
21 25
Do vậy: sin = - 0,6Suy ra: tan =
233
64 tan
13 233
8
13
8 cot
d) Vì
2 nên : sin > 0
Trang 219
Vµ
2
Bµi tËp 2: tan H·y rĩt gän c¸c biĨu thøc:
a) A = (1 + cot)sin3 + (1 + tan)cos3.tan
b) B = sin 2 2cos 2 1
2 cot
410
49 cot
= (sin + cos) b) B =
2
2 2
cot
)sin1(cos
2
=
2 2
cotcos = sin2.tan
c) C =
)sin
11(cos
)cos
11(sin
2 2
2 2
1sin(cos
)cos
1cos(sin
2
2 2
2
2 2
)sin(sin
2 4
2 4
1 ( cos
1 cos sin 2 cos sin 2 2
sin 1 ( cos
cos sin 2
2
cos
sin2
Ngêi so¹n : Lại Thị Minh Thảo
TiÕt 2 O N TA P CO NG THƯ ÂN TẬP CÔNG THƯ ÄP CÔNG THƯ ÂN TẬP CÔNG THƯ ÙC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIE U: ÂN TẬP CÔNG THƯ
1.Kiến thức: Nhớ lại được các công thức lượng giác: công thức cộng, công
thức nhân đôi, công thức biến đổi tổng thành tích, công thức biến đổi tích thành tổng.tan
2.Kĩ năng:
Biến đổi thành thạo các công thức lượng giác.tan
Vận dụng các công thức trên để giải bài tập.tan
3.Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt.tan
II CHUẨN BỊ CU A GIA ÛA GIA ÙO VIE N VÀ HỌC SINH: ÂN TẬP CÔNG THƯ
1.Giáo viên: Giáo án.tan Các bảng công thức lượng giác.tan
2.tanHọc sinh: SGK, vở ghi.tan ÔN TẬP CÔNG THƯn tập lại các công thức lượng giác.tan
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :Gợi mở vấn đáp kết hợp thuyết trình
IV.TIE N TRÌNH DẠY HỌC: ÁN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.tan
Trang 32.tan Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới:
GV : Công thức cộng
cos(a + b) = cosa.tancosb – sina.tansinb
cos(a – b) = cosa.tancosb + sina.tansinb
sin(a + b) = sina.tancosb + sinb.tancosb
sin(a – b) = sina.tancosb – sinb.tancosb
tan(a + b) =
tana tanb
1 tana.tanb tan(a – b) =
tana tanb
1 tana.tanb
1 Tính tan 12 ?
Công thức nhân đôi
cos2a = cos2a – sin2a= 2cos2a – 1 = 1 – 2sin2a
sin2a = 2sina.tancosa; tan2a =
2tana 2
1 tan a
Công thức hạ bậc:
cos2a = 1 cos2a
2 ; sin2a = 1 cos2a 2 tan2a =
Công thức biến đổi tổng thành tích
cosa + cosb = 2 cos a b .cos a b
5 CMR trong ABC ta có:
+HS hình dung lại cơng thức cộng và vận dụng chúng trong việc làm bài tập
= 2cos 4 cos cos 5
Trang 4sinA + sinB + sinC = 4 cos cos cos A B C
2cos cos 2 2 cos 2
= 4 cos cos cos A B C
Xác định đợc tập xác định, tập giá trị ,tính chẵn lẻ, tớnh tuần hoàn; chu kỡ; của hàm số lợng giác
3) T duy: HS ôn tập lại một số kiến thức đã học, nờu được mới liên hệ giữa chỳng
4) Thái độ: Cẩn thận chính xác.tan
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1) Chuẩn bị của giáo viên: Các bảng phụ: Bảng giá trị lợng giác của các cung đặc biệt; mô hình đờng tròn
lợng giác và máy tính cầm tay
2) Chuẩn bị của giáo viên: Bảng giá trị lợng giác của các cung có liên quan đặc biệt
GV:Sử dụng máy tính cầm tay tính các giá trị của
sinx,cosx với x là các số ;1,5;3,14;4,356?
6
GV: Trên đờng tròn lợng giác hãy xác định các điểm M
Quy tắc đặt tơng ứng mỗi số thực x với số thực sinx Sin: R R
x y=sinx
đợc gọi là hàm số sinKH: y=sinx
TXĐ :D=R
2) Hàm số tang và hàm số côtang a) Hàm số tang
-Hàm số tan là hàm số đợc xác định bởi công thứcy= sin
cos
x
x (cosx0)
KH:y=tanxTXĐ: D=R\ ;
Trang 52 : Tiếp cận khái niệm tuần hoàn và chu kì”
GV:Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x)xthuộc tập
xác định của hàm số sau:
a.tanf(x)=sinx; b.tan f(x)=tanx
GV: Tìm những số dơng nhỏ nhất thoả mãn tính chất
sin
co x
x (sinx0)
KH:y=cotxTXĐ: D=R\k k Z; NX: Hàm số sinx là hàm số lẻ; hàm số cosx là hàm số chẵn
Hàm số tanx và cotx là hàm số lẻ
II Tính tuần hoàn của hàm số lợng giác
- Hs y=sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
- Hs y=cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
- Hs y=tanx;y=cotx là hàm số tuần hoàn với chu kì
VD: f(x)=cos5x có TXĐ: D=R
Có tính chất đối xứngf(-x)=cos(-5x)=cos5x nên f(x) là hàm số chẵn
4) Củng cố:
- Định nghĩa hàm số lợng giác y=sinx; y=cosx; y=tanx; y=cotx
- Tính chẵn lẻ; tuần hoàn; chu kì của các hàm số lợng giác
- Dạng bài tập tỡm tập xỏc định; tập giỏ trị; tớnh chất chẵn, lẻ; tớnh tuần hoàn; chu kỡ; khoảng đồng biến,nghịch biến của cỏc hàm số
- Xác định đợc khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số lợng giác
- Vẽ được đồ thị của cỏc hàm số y = sinx; y = cosx; y = tanx; y = cotx.tan
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
3) Chuẩn bị của giáo viên: Các bảng phụ: Bảng giá trị lợng giác của các cung đặc biệt; mô hình đờng tròn
lợng giác và máy tính cầm tay
4) Chuẩn bị của giáo viên: Bảng giá trị lợng giác của các cung có liên quan đặc biệt
GV: Nêu tập xác định và tập giá trị của hàm số lợng
Trang 6HĐ1:” Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
y=sinx
GV: Treo bảng hình 3.tan(a:b) SGK
HS: Quan sát bảng phụ trả lời các câu hỏi
GV: Nêu quan hệ giữa x1 với x2; x1 với x4; x2 với x3;
x3 với x4?
GV: Nêu quan hệ giữa sinx1 với sinx2; sinx3 và sinx4?
GV: Khi điểm M chuyển động ngợc chiều kim đồng
hồ ,trên đờng tròn lợng giác từ vị trí A tới vị trí
B tanHãy so sánh sinx1 với sinx2?
GV: NX tính đồng biến nghịch biến của HS y=sinx
GV: Nêu TXĐ của hàm số y=cosx?
- Tính chẵn lẻ; tính tuần hoàn chu kì của hàm
số?
GV: Từ hệ thức cos(x+
2
) và đồ thị hàm số y=sinx
có thể kết luận gì về
- Đồ thị hàm số y=cosx?
- Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=cosx?
- Mối liên quan về sự biến thiên và đồ thị của
0
2
- Là hàm số tuàn hoàn với chu kì 2
- Tịnh tiến đồ thị hàm số theo vectơ ( ;0)
1 -1 -1
- Tập giá trị của hàm số y=cosx là [-1;1]
- Đồ thị hàm số y=sinx; y=cosx gọi là các đờng hình sin
4) Củng cố:
- Cần nắm đợc sự biến thiên và đồ thị của các hàm số y = sinx, y= cosx
- Vẽ đợc đồ thị của các hàm số y = sinx, y= cosx
5) BTVN: 4;7;8 và Hàm số y = sinx nghịch biến trên khoảng:
(A) ( 0 ; ) ; (B) ( 11 7
;
4 2
) ;
).tan
Trang 7- Giúp học sinh nhận biết hình dạng và vẽ đồ thị của các hàm số lợng giác cơ bản
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1) Chuẩn bị của giáo viên: Các bảng phụ: Bảng giá trị lợng giác của các cung đặc biệt; mô hình đờng tròn
l-ợng giác và máy tính cầm tay
2) Chuẩn bị của học sinh: Bài cũ bảng giá trị lợng giác của các cung có liên quan đặc biệt
HĐ1: Ôn tập kiểm tra kiến thức cũ phục vụ cho học tập n tập lại định nghĩa hs y=tanx
GV: Tập xác định của hs y=tanx?
GV: Hàm số tanx là hs chẵn hay lẻ? Vì sao?
GV: Hàm số y=tanx có tuần hoàn không? chu kì bao nhiêu?
GV: Vì vậy để xét sự biến thiên và đồ thị của hs ta chỉ cần
xét sự biến thiên và đồ thị của hs ta chỉ cần xét trên
0; 2sau đó lấy đối xứng qua O
HĐ2: Sự biến thiên và đồ thị hs y=tanx trên nửa khoảng
0; 2 hs đồng biến hay nghịch biến?
GV:Lập bảng biến thiên của hàm số y=tanx \
0; 2GV: Tính toạ độ của các điểm có hoành độ x=0;x=
GV: Tịnh tiến đồ thị hàm số song song với trục hoành từng
đoạn có độ dài ta đợc đồ thị hs y=tanx trên D
GV: Nhìn vào đồ thị của hs y=tanx tanHãy cho biết tập giá trị
của hs?
HĐ4: Hàm số y=cotx
GV: định nghĩa hàm số y=cotx?
GV: Tập xác định của hs y=cotx?
GV: Hàm số y=cotx là hàm số chắn hay hàm số lẻ? Vì sao?
GV: Nêu đặc điểm chung của hàm số lẻ
- Là hàm số tuần hoàn với chu kì
a.tanSự biến thiên và đồ thị hàm số y=tanx trên nửa khoảng
0; 2HS: x1<x2HS: tanx1<tanx2HS: hs đồng biến
Hàm số y=tanx đồng biến \
0; 2Bảng biến thiên
x
0
4
2
y=tanx +
10
Bảng giá trịx
0
6 4 3 y=tanx
0 3
3 1 3
Đồ thị hàm số y=tanx\ (- ; )
Trang 8GV: Có là hs tuần hoàn không? với chu kì bao nhiêu?
GV: Cho x1 và x2 sao cho 0<x1<x2 < 0 x 1 x 2
- Xét hiệu cotx1-cotx2=cos 1 cos 2
- Nêu sự biến thiên của đồ thị hàm số y=tanx
- Nêu sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=cotx
- Khắc sâu các khái niệm hàm số lợng giác: y=sinx; y=cosx; y=tanx
- Củng cố tính chẵn lẻ; tính tuần hoàn; tập xác định của các hàm số lợng giác
2)Về kĩ năng:
- Xác định đợc tập xác định, tập giá trị ,tính chẵn lẻ ; tính tuàn hoàn, chu kì,khoảng đồng biến, nghịch
biến của hàm số lợng giác
- Từ đồ thị của các hàm số lợng giác cơ bản vẽ đợc đồ thị của các hàm số có trị tuyệt đối
- Từ đồ thị hàm số lợng giác của các hàm số lợng giác cơ bản xác định đợc giá trị của x để hàm số lợng
giác thoản mãn một số tính chất
II Chuẩn bị của GV và HS:
1) Chuẩn bị của giáo viên: Các bảng phụ: Vẽ đồ thị của một số hàm số lợng giác: y=sin x ; y=cosx vào bảng
phụ
2) Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và làm bài tập
III Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng chủ yếu phơng pháp gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài dạy:
1)ổn định tổ chức lớp: sĩ số, đồ dùng
2)Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: Định nghĩa hàm số y=tanx? tính tuần hoàn?chu kì?tính chẵn lẻ? tính đồng biến nghịch biến? Tập
Trang 9HĐ1: Hớng dẫn học sinh làm bài 1:
GV: gợi ý học sinh làm bài 1:
GV: Yêu cầ học sinh vẽ đồ thị hàm số y=tanx trên
GV: Xét dấu của biểu thức 1+cosx và 1-cosx.tan Dựa vào
giá trị của cosx?
c.tancot
x 6Hàm số xác định khi sin
3 k d.tan y=tan(x-
3)Hàm số xác định khi cos(x-
3)0Vậy TXĐ: D=R\
Trang 10Tiết 7 Đ2 Phơng trình lợng giác cơ bản (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1) Về kiến thức:
- Nắm đợc điều kiện của a để các phơng trình sinx=a có nghiệm
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản trong trờng hợp số đo đợc cho bằng radian và số đo đợc đo bằng độ
- Biết sử dụng các kí hiệu: arcsina khi viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác
2) Về kĩ năng:
- Giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản.tanBiết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ việc tìm nghiệm
ph-ơng trình lợng giác cơ bản
II.tan Chuẩn bị của GV và HS:
1.tan Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ
2.tan Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiểm tra kiến thức cũ phục vụ cho học tập n lại các công thức lợng giác cơ bản.tan
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Tìm các giá trị của x để sinx=1
2Nhắc lại cách biểu diễn cung AM trên đờng tròn lợng giác
Giới thiệu phơng trình lợng giác
Hoạt Động 1: Phơng trình sinx=a
GV: Có giá trị nào của x thoả mãn pt sinx=-2 không?
GV: NX về a tanTrờng hợp a 1nghiệm của pt?
GV: Minh hoạ trên đờng tròn lợng giác tâm O
GV.tan Số đo của các cung lợng giác AM và AM có phải là '
nghiệm của pt(1) không
GV: Kết luận nghiệm của pt(1)
GV: trong trờng hợp tổng quát sinf(x)=sing(x) viết công thức
- a=0 pt sinx=0 có nghiệm x=k
GV: Nêu chú ý cho học sinh: Trong 1 pt lợng gíac không đợc
x=arsina+k2
x= arcsina k 2 kZ
Tổng quát sinf(x)=sing(x)( ) ( ) 2
5+k2
Trang 11GV: Nhận xét bài làm của học sinh
Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình sinx=a
GV: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng mỗi học sinh giải một câu
3 3
x
)=0 c) sin(2x+200)=- 3
2Giải:
a.tansin3x=1 sin 3 sin 3 2
- Nêu cách giải phơng trình lợng giác cơ bản sinx=a
- Xem lại các VD đã chữa.tan
5) BTVN: 1 SGK
Ngày soạn: 30/ 08/ 2009
Ngời soạn: Nguyễn Quang Lộc
Tiết 8 Đ2 Phơng trình lợng giác cơ bản (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1) Về kiến thức:
- Nắm đợc điều kiện của a để các phơng trình sinx=a có nghiệm
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản trong trờng hợp số đo đợc cho bằng radian và số đo đợc đo bằng độ
- Biết sử dụng các kí hiệu: arcsina khi viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác
2) Về kĩ năng:
- Giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản.tanBiết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ việc tìm nghiệm
ph-ơng trình lợng giác cơ bản
II Chuẩn bị của GV và HS:
1) Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ
2) Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiểm tra kiến thức cũ phục vụ cho học tập n lại các công thức lợng giác cơ bản.tan
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
GV: Cho HS tham khảo SGK Trình bày công thức
nghiệm của pt cosx=a
GV: Viết nghiệm của pt trong trờng hợp tổng quát?
Trang 12GV: Viết nghiệm của pt khi góc (Cung) lợng giác đo
Rèn luyện kĩ năng giải pt cosx=a
GV: Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập 3 SGK
*Các trờng hợp đặc biệta=1.tancosx=1có nghiệm x k 2a=-1.tancosx có nghiệm: x= k2a=0.tanpt cosx=0 có nghiệm x=
arccos 1 23
- Nêu cách giải phơng trình lợng giác cơ bản sinx=a và cosx=a
- Xem lại các bài tập đã chữa.tan
5) BTVN: 1; 2;3 SGK
Trang 13- Nắm đợc điều kiện của a để các phơng trình tanx=a và cotx=a có nghiệm
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản trong trờng hợp số đo đợc cho bằng radian và số đo đợc đo bằng độ
- Biết sử dụng các kí hiệu: arcsina khi viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác
2) Về kĩ năng:
- Giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản.tanBiết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ việc tìm nghiệm
ph-ơng trình lợng giác cơ bản
II Chuẩn bị của GV và HS:
1) Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ
2) Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiểm tra kiến thức cũ phục vụ cho học tập n lại các công thức lợng giác cơ bản.tan
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
1) ổn định lớp: sĩ số, đồ dùng
3) Bài mới:
Tìm hiểu cách giải pt tanx=a
GV: điều kiện của pt?
GV: Treo bảng phụ vẽ đồ thị của hàm số y=tanx
GV: Xét giao điểm của đồ thị y=tanx với đờng thẳng y=a
GV: Vâỵ phơng trình y=tanx luôn có nghiệm
GV: Nêu công thức nghiệm của pt tanx =a
GV: Nêu công thức nghiệm khi đơn vị đo là độ
GV: Nêu công thức nghiệm trong trờng hợp tổng quát
GV: Yêu cầu học sinh giải các phơng trình ở VD 3:
GV : nhận xét
GV: Lu ý học sinh
GV: Yêu cầu học sinh giải bài tập
GV: gọi hai học sinh lên bảng làm cả lớp theo dõi
Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình tanx=a và cotx=a
GV: Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập a; và b
GV: tìm điều kiện của pt?
f(x)=g(x)+ k ,(kZ)
Phơng trình tanx=tan 0
có các nghiệmx= 0 k180 0,(kZ)
VD3: giải các phơng trình sau:
1) tanx=12) tan 2x=3Kết quả:
2
; 2
) ngời ta thờng kíhiệu là arctan m.tanKhi đó:
Trang 14GV: Kiểm tra nghiệm tìm đợc với điều kiện của pt
3
32
- Nhắc lại phơng pháp giải các phơng trình lợng giác
- Giải các bài tập trong SGK
- Xem lại các VD đã chữa.tan
- Xây dựng t duy logic, sáng tạo.tan
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của GV và HS:
1) Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ
2) Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiểm tra kiến thức cũ phục vụ cho học tập n lại phơng trình lợng giác cơ bản và chuẩn bị bài tập ở nhà
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
1) ổn định lớp: sĩ số, đồ dùng
2) Kiểm tra bài cũ:gọi 2 học sinh lên bảng
Trang 15Câu 1: Nêu cách giải phơng trình lợng giác sinx=a ?
Câu 2: Nêu cách giải phơng trình lợng giác cosx=a?
3) Bài mới:
GV: Mở rộng công thức nghiệm của các phơng trình
lợng giác cơ bản , ta có công thức sau.tanVới u(x) và
v(x) là hai biểu thức của x thì
+ rút sin3x theo cos5x
+ Biến đổi pt thu đợc về dạng pt lợng giác cơ bản
GV: Tìm điều kiện của hàm số
Gợi ý
+ Rút tan3x theo tanx
+ Biến đổi pt thu đợc về dạng pt lợng giác cơ bản
+ Kiểm tra nghiệm tìm đợc với điều kiện của pt?
Bài 7: Giải các phơng trình sau:
a.tansin3x - cos5x=0cos5 sin 3 cos5 cos( 3 )
3c.tan cos(x+300)= 3
2d.tan cos2x= 2
2
4) Củng cố:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại phơng pháp giải phơng trình lợng giác cơ bản sinx=a và cosx=a.tan Củng cố thông qua các câu trắc nghiệm:
Hãy điền đúng sai vào ô trống sau:
Câu1: Cho phơng trình sinx=a.tan
a, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a.tan
b, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a < 1.tan
c, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a > -1
d, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a 1.tan
Câu2: Cho phơng trình cosx =a.tan
a, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a.tan
b, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a < 1.tan
c, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a > -1
d, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a 1.tan
Câu3: Cho phơng trình tanx= a.tan
Trang 16a, Điều kiện xác định của phơng trình là: với mọi a
b, Điều kiện xác định của phơng trình là: với mọi a < 1
c, Điều kiện xác định của phơng trình là: với mọi a >-1
d, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a 1.tan
Câu4: Cho phơng trình cotx= a.tan
a, Điều kiện xác định của phơng trình là: với mọi a
b, Điều kiện xác định của phơng trình là: với mọi a < 1
c, Điều kiện xác định của phơng trình là: với mọi a >-1
d, Phơng trình luôn có nghiệm với mọi a 1.tan
5) BTVN:
- Ôn tập kiểm tra kiến thức cũ phục vụ cho học tập n tập phơng pháp giải phơng trình lợng giác cơ bản tanx=a và cotx=a
Ngày soạn: 4/ 09/ 2009
Ngời soạn: Nguyễn Quang Lộc
Tiết 11 Đ3 Một số phơng trình lợng giác thờng gặp
II Chuẩn bị của GV và HS:
1) Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ
2) Chuẩn bị của HS: Ôn lại các công thức lợng giác cơ bản, các phơng trình lợng giác cơ bản
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Tìm hiểu pt bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
GV: Nêu dạng pt bậc nhất đối với một hàm số lợng
giác
GV: yêu cầu học sinh lấy ví dụ về pt bậc nhất
đối với một hàm số lợng giác
GV: yêu cầu học sinh giải VD
GV: đa các pt trên về dạng pt lợng giác cơ bản
GV: Nhấn mạnh phơng pháp chung giải pt bậc nhất
đối với một hàm số lợng giác
I Phơng trình bậc nhất đối với một hàm
số lợng giác 1) Định nghĩa:
Pt bậc nhất đối với một hàm số lợng giác là pt có dạng: at+b=0 (1)
Trong đó a;b là hằng số (a0)và t là một trong các hàm số lợng giác
VD: a) 2sinx-3=0 b) 3 tanx+1=0Giải:
a) 2sinx-3=0 2sin 3 sin 3 1
2
Vậy pt vô nghiệm b) 3 tanx+1=0
Trang 17GV: Yêu cầu học sinh giải các pt sau
GV: Kiểm tra nhận xét
GV: Một số pt lợng giác có thể biến đổi về pt bậc
nhất đối với một hàm số lợng giác
GV: Nêu một số pt có thể biến đổi về pt bậc nhất
đối với một hàm số lợng giác
b) Từ 3cosx+5=0, chuyển vế ta có 3cosx=-5Chi cả hai vế của pt cho 3 ta đợc pt cosx=-5
3Vì - 5
3 <-1 nên pt đã cho vô nghiệm
a) 3 cotx-3=0 cot 3 3 cot cot
6 3
cosx(5-4sinx)=0 cos 0
5 4sin 0
x x
- Nhắc lại cách giải pt lợng gíac bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
- GV: Nhắc lại các nhận xét trong bài
5) BTVN: Bài 1; 2 SGK
Ngày soạn: 5/ 09/ 2009
Trang 18Ngời soạn: Nguyễn Quang Lộc
II Chuẩn bị của GV và HS:
1) Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở và các bài tập thêm
2) Chuẩn bị của HS: Ôn lại các công thức lợng giác cơ bản, các phơng trình lợng giác cơ bản
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
Câu hỏi : Nêu cách giải pt bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
3.Bài mới:
GV: gọi 2 học sinh lên bảng mỗi học sinh trả lời một
Gọi 2 học sinh lên bảng mỗi học sinh làm một câu
GV: Dùng công thức nhân đôi biến đổi pt về pt
tích
b 2sin2x+ 2 sin4x=0
2 sin 2 2 2 sin 2 tan cos 2 0
2 sin 2 (1 2.tan cos 2 ) 0
c, 2tan2x+3tanx+1= 0
- Cách giải pt bậc nhất đối với một hàm số lợng giác:
Chuyển vế rồi chia hai vế của pt (1) cho a, ta đa pt (1) về pt lợng giác cơ bản
- Cách giải pt bậc hai đối với một hàm số lợng giác:
Bài giải:
a 2cos2x-3cosx+1=0
Đặt cosx=t; ĐK: -1 t 1 ta đợc2t2-3t+1=0 (1)
2
32
cos 2
22
a) sin22
x
-2cos2
Trang 191tan
arctan( )2
GV: nhận xét bài làm của học sinh
-GV: gọi HS nhận xét, đánh giá cho điểm
cos 12
2
x x
26
- Nhắc lại cách giải pt bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
- Nhắc lại cách giải pt bậc hai đối với một hàm số lợng giác
Trang 201) Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở và các bài tập thêm
2) Chuẩn bị của HS: Ôn lại các công thức lợng giác cơ bản, các phơng trình lợng giác cơ bản
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
Câu hỏi : Nêu cách giải pt bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
3.Bài mới:
GV: gọi 2 học sinh lên bảng mỗi học sinh trả lời một
Gọi 2 học sinh lên bảng mỗi học sinh làm một câu
GV: Dùng công thức nhân đôi biến đổi pt về pt
tích
c 2sin2x+ 2 sin4x=0
2 sin 2 2 2 sin 2 tan cos 2 0
2 sin 2 (1 2.tan cos 2 ) 0
b) 8cos2x+2sinx-7=0 8sin2 x2 sinx 1 0
- Cách giải pt bậc nhất đối với một hàm số lợng giác:Chuyển vế rồi chia hai vế của pt (1) cho a, ta đa pt (1) về pt lợng giác cơ bản
- Cách giải pt bậc hai đối với một hàm số lợng giác:
Bài giải:
a 2cos2x-3cosx+1=0
Đặt cosx=t; ĐK: -1 t 1 ta đợc2t2-3t+1=0 (1)
2
32
22
a) sin22
x
-2cos2
2
x x
26
Trang 2141
1tan
arctan( )2
GV: nhận xét bài làm của học sinh
-GV: gọi HS nhận xét, đánh giá cho điểm
sinx=-1arcsin( ) 2
- Nhắc lại cách giải pt bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
- Nhắc lại cách giải pt bậc hai đối với một hàm số lợng giác
II Chuẩn bị của GV và HS:
1) Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ
2) Chuẩn bị của HS: Ôn lại các công thức lợng giác cơ bản, các phơng trình lợng giác cơ bản
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
2) Kiểm tra bài cũ:Kết hợp trong giờ
Bài 2: Giải các pt sau
Trang 224 1
sin
2
x
x
GV: nhận xét bài làm của học sinh
GV: Tìm điều kiện của pt?
-GV: gọi HS nhận xét, đánh giá cho
điểm
-HS: kết luận nghiệm
Nêu điều kiện của phơng trình?
Các TH đặc biệt của phơng trình tanx =
2 4 2
2 6
Trang 231 tan
arctan( ) 2
- Nhắc lại cách giảI pt bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
- Nhắc lại cách giảI pt bậc hai đối với một hàm số lợng giác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1) Chuẩn bị của GV: Giáo án, các câu hỏi gợi mở, bài tập thêm
2) Chuẩn bị của HS: Ôn lại các công thức lợng giác cơ bản, các phơng trình lợng giác cơ bản
III Phơng pháp giảng dạy: Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
Câu hỏi : Hãy nhắc lại :
GV: tìm hiểu cách giải pt bậc nhất đối với sinx
Trang 24 => x =?
- Nếu a= 0;b hoặc a0;b=0 pt (2)có thể đa ngay về pt lợng gíac cơ bản
- Nếu a0;b0 thì ta áp dụng công thức (1)
HS: giải ví dụ 1
Theo công thức (1) ta có sinx+ 3 cosx= 1 ( 3) sin( 2 x) 2sin( x)trong đó cos 1,sin 3
sinx+ 3 cosx=2sin(x+
3
) khi đósinx+ 3 cosx=1 2sin(x+
3
)=1
sin(x+
3
)=sin6
=2sin(x+) Trong đó cos 3
6
).= 2
sin(x+5
6
)= 2 sin
2 12
Trang 25II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1) Chuẩn bị của GV: Các câu hỏi gợi mở và các bài tập thêm
2) Chuẩn bị của HS: Đồ dùng học tập và chuẩn bị các bài tập ở nhà,
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
2) Kiểm tra bài cũ:Kết hợp trong giờ
Bài 4: giải các pt sau
a) 2sin2x+sinx.cosx-3cos2x=0
b) 3sin2x-4sinx.cosx+5cos2x=2
c) Sin2x+sin2x-2cos2x=1
2d) 2cos2x-3 3 sin2x-4sin2x=-4
GV: Nếu cosx=0 thì sinx=?
Nếu sinx=0 thì cosx=?
GV: Xét cosx=0 có là nghiệm của pt không?
GV: Chú ý điều kiện của ẩn phụ
GV: Các ý khác làm tơng tự
GV: Nhận xét bài làm của học sinh
c Sin2x+sin2x-2cos2x=1
2cosx=0 không phảI là nghiệm của pt nên chia
cả hai vế của pt cho cos2x ta đợc pt
2
x x
x x
Trang 26 2 cos 2 x 6 3 sin cos x x 4sin 2 x 4 0
6 cos 2 x 6 3 sin tancos x x 0
3.sin3x- 4cos3x= 3 2 ( 4) sin( 2 x )
=5sin(3x+) Trong đó cos=3
5, sin=-4
5 khi đó 5sin(x+).=5
12
+k2
Trang 27- Rèn luyện đợc kĩ năng vận dụng các phơng pháp giải pt lợng giác đơn giản vào việc giải các ptlợng giác phức tạp hơn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1) Chuẩn bị của GV: Các câu hỏi gợi mở và các bài tập thêm
2) Chuẩn bị của HS: Đồ dùng học tập và chuẩn bị các bài tập ở nhà,
III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
2) Kiểm tra bài cũ:Kết hợp trong giờ
Bài 5: giải các pt sau:
b 3.sin3x- 4cos3x=5
c.2sinx+2cosx- 2 =0
d.5cos2x+12sin2x-13=0
GV: áp dụng công thức biến đổi
asinx+bsinx giảI pt lợng giác dạng
làm một câu
GV: theo dõi học sinh làm bài; nêu một số
chú ý khi giảI pt mà học sinh hay mắc lỗi
5 khi đó 5sin(x+).=5
+k2
c) 8cos2+2sinx-7=0
8sin2x-2sinx-1=0
1sin
41sin
2
x x
41arcsin( ) 2
Trang 282cos 3
26
26526
5
30 sin 3 29 sin 3 7 0
7sin 3
- ôn tập lại các công thức nghiệm của pt lợng gíac cơ bản
5) BTVN: Giải các bài tập còn lại
- Biết dạng của các hàm số lợng giác
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng đồ thị để xác định các điểm tại đó hàm số nhận giá trị âm , giá trị
âm và các giá trị đặc biệt
- Rèn luyện kĩ năng chứng minh một hàm số là hàm chẵn hay lẻ
3)Về t duy thái độ:
- Rèn luyện t duy logíc
- Biết quy lạ về quen
-Hứng thú trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1) Chuẩn bị của GV: Các câu hỏi gợi mở và các bài tập thêm Máy tính CASIO fx-570MS
2) Chuẩn bị của HS: Đồ dùng học tập và máy tính , và ôn lại các công thức nghiệm của pt lợng giác III Phơng pháp giảng dạy:
- Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
Trang 29GV: gọi HS nhận xét, đánh giá, cho điểm.
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số:
a,y = 3 – 4sinx
GV: gọi HS làm bt
GV: gọi HS nhận xét, đánh giá, cho điểm
Bài 4: Giải các pt sau:
a)2 sin2x+sinx.cosx-3cos2x=0
b)2cos2x-3 3 sin2x-4sin2x=-4
GV: gọi HS làm bt
GV: gọi HS nhận xét, đánh giá, cho điểm
Bài 1: Giảia,cos(x-
3
) 0 và tan(x-
3
) -1
b,TXĐ D = R\k k, Z
x D, -x D
Ta có: f(-x) =
2 cos( ) cot ( ) sin( )
Bài 4 : Giải:
a)2 sin2x+sinx.cosx-3cos2x=0
- Nếu cosx=0 thì sinx=1 khi đó VT=2; VP=0 Vậy cosx=0 không phảI là nghiệm của pt
Chia cả hai vế của pt cho cos2x.Ta có:2tan2x+tanx-3=0
Trang 303 tan
arctan( ) 2
- Tìm các giá trị của x để hàm số thoả mãn điều kiện cho trớc.Xem lại các bài tập đã chữa
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của các em
- Củng cố kiếm thức, rèn luyện kĩ năng giải bài tập cho các em
- Tăng khả năng t duy lôgic, cách làm bài thi
II, Nội dung
Trang 311 2
2 arcsin( ) 2
3
Trang 321 3 2( sin cos ) 2
2 , 3
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của các em
- Củng cố kiếm thức, rèn luyện kĩ năng giải bài tập cho các em
- Tăng khả năng t duy lôgic, cách làm bài thi
II, Nội dung
Đề bài.
Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau
sin cos( )
Trang 331 2
2 arcsin( ) 2
3
Trang 341 3 2( sin cos ) 2
2 , 3
4) Về kĩ năng:Bớc đầu vận dụng đợc quy tắc cộng và quy tắc nhân và giải các bài toán liên quan
3)Về t duy thái độ:
- Rèn luyện t duy logíc.Biết quy lạ về quen
-Hứng thú trong học tập Biết toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1) Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, chuẩn bị 1 số ví dụ để làm tại lớp
2) Chuẩn bị của học sinh: Đồ dùng học tập Đọc trớc bài mới ở nhà
III Phơng pháp giảng dạy: Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
Sau đó gv đa ra các câu hỏi sau:
CH1: n(AB)= n(A)+n(B) Đúng hay sai?
CH2: Hãy nêu công thức tính n(AB)?
Hoạt động 2: tìm hiểu về quy tắc cộng
GV:nêu và thực hiện vd1,sử dụng hình 22
CH1: Tổng cộng có bao nhiêu quả cầu?
CH2: Có bao nhiêu cách chọn một quả cầu trắng?
TL1: 9 quả cầu.
TL2: 6 cách chọn.
Trang 35CH3: Có bao nhiêu cách chọn một quả cầu đen?
CH4: Có bao nhiêu cách chọn một quả cầu?
GV: Nêu quy tắc cộng
Một công việc đợc hoàn thành bởi một trong hai hành
động Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành
động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách
nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m + n
cách thực hiện
Gv: phân tích định nghĩa:
Hai hành động độc lập với nhau Một công việc đợc
hoàn thành bởi một trong hai hành động đó
Thực hiện HĐ1:
GV: mỗi quả cầu ứng với số cách chọn là bao nhiêu?
GV: Tổng số các quả cầu là 9, vậy có số cách chọn là bao
nhiêu?
GV: nêu cách phát biểu khác của quy tắc cộng:
Cách phát biểu khác của quy tắc cộng:
Nếu A và B là các tập hợp hữu hạn không giao nhau, thì
Trên giá sách có 10 quyển sách tiếng Việt khác nhau, 8
quyển sách tiếng Anh khác nhau và 6 quyển sách tiếng
Pháp khác nhau.Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển
Theo quy tắc cộng, ta có : 10 + 8 + 6 = 24 cách chọn một quyển sách
Hoạt động 3: Quy tắc nhân
Gv hớng dẫn hs làm ví dụ 3:
CH1: Mỗi cách chọn có những hành động nào?
CH2: Có bao nhiêu cách chọn quần?
CH3: Có bao nhiêu cách chọn áo?
CH4: Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo?
Gv nêu quy tắc nhân: (sgk)
Gv yêu cầu hs làm ví dụ 2.
CH5: Để đi từ A đến C cần bao nhiêu hành động?
CH6: Có bao nhiêu cách đi từ A đến C ?
Gv cho hs mở rộng quy tắc nhân có nhiều hành động.
Gv yêu cầu hs làm ví dụ 4:
CH7: Để thành lập số điện thoại gồm 6 chữ số có mấy
Hs tiếp thu và ghi nhận kiến thức
Trang 366) Về kĩ năng:Bớc đầu vận dụng đợc quy tắc cộng và quy tắc nhân và giải các bài toán liên quan
3)Về t duy thái độ:
- Rèn luyện t duy logíc.Biết quy lạ về quen
-Hứng thú trong học tập Biết toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1) Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, các bài tập thêm
2) Chuẩn bị của học sinh: Đồ dùng học tập Làm bài tập ở nhà
III Phơng pháp giảng dạy: Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
GV: gọi HS nhận xét, đánh giá, cho điểm
GV: gọi HS lên làm bài 2, bài 3::
GV: gọi HS nhận xét, đánh giá, cho điểm
c, Có 4 cách chọn chữ số hàng chục Sau khi đã chọn chữ số hàng chục rồi, có 3 cách chọn chữ số hàng đơn vị
Theo quy tắc nhân ta có: 4.3 = 12 số tự nhiên có 2 chữ
b, Có 4 cách đi từ A đến B
Có 2 cách đi từ B đến C
Có 3 cách đi từ C đến DTheo quy tắc nhân ta có: 4.2.3 = 24 cách đi từ A đến
D, ngợc lại từ D về A có 24 cáchVậy: có 24.24 = 576 cách
HS: lên bảng làm Bài 4:
Có 3 cách chọn mặt đồng hồ
Có 4 cách chọn kiểu dây
Trang 37GV: Nêu bài tập thêm:
Bài 5: Có bao nhiêu số tự nhiên có tính chất:
a,Là số chẵn và có 2 chữ số(không nhất thiết khác
ngời đàn ông và một ngời đàn bà trong bữa tiệc để
phát biểu ý kiên, sao cho;
b, Có 5 cách chọnchữ số hàng đơn vị là số lẻ
Có 9 cách chọnchữ số hàng chụcTheo quy tắc nhân, có 5.9 = 45 số lẻ có 2 chữ số
c, Có 5 cách chọnchữ số hàng đơn vị là số lẻ
Có 8 cách chọnchữ số hàng chụcTheo quy tắc nhân, có 5.8 = 40 số lẻ có 2 chữ số khác nhau
d,Số các số chẵn có 2 chữ số tận cùng bằng 0 là 9
Để tạo nên số chẵn không chẵn chục, ta chọn chữ số hàng đơn vị khác 0.Có 4 cách chọn.Tiếp theo chọn chữ số hàng chục, có 8 cách chọn.Vậy theo quy tắc cộng và quy tắc nhân có:
9 + 8.4 = 41 số chẵn gồm 2 chữ số khác nhau
Bài 6:
Giải:
a,Có 10 cách chọn ngời đàn ông.Khi đã chọn ngời đàn
ông rồi, chỉ có 1 cách chọn ngời đàn bà là vợ của ngời
đàn ông đó
Vậy: có 10 cách chọn
b,Có 10 cách chọn ngời đàn ông Khi đã chọn ngời đàn
ông rồi, có 9 cách chọn ngời đàn bà không là vợ của
- Rèn luyện t duy logíc.Biết quy lạ về quen
-Hứng thú trong học tập Biết toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1) Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, chuẩn bị 1 số ví dụ để làm tại lớp
2) Chuẩn bị của học sinh: Đồ dùng học tập Đọc trớc bài mới ở nhà
III Phơng pháp giảng dạy: Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
Trang 3811) Kiểm tra bài cũ: Phát biểu quy tắc cộng, quy tắc nhân?
Hoạt động 1: Hoán vị
GV nêu và hớng dẫn HS : thực hiện ví dụ 1:
CH1: Có 5 cầu thủ đợc chọn là A, B, C, D, E Hãy nêu một
cách phân công đá thứ tự 5 quả 11m?
CH2: Việc phân công có duy nhất hay không?
CH3: Hãy kể thêm một vài cách sắp xếp khác nữa?
CH4: Số cách sắp xếp có vô hạn hay không?
CH5: Việc sắp xếp 5 cầu thủ đá 5 quả 11m có mấy hành
động?
GV: Một cách sắp xếp thứ tự tên của 5 cầu thủ đã chọn đợc
gọi là một hoán vị tên của 5 cầu thủ
Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A
đợc gọi là một hoán vị của n phần tử đó
GV yêu cầu HS : làm hoạt động 1.
GV nêu nhận xét: 2 hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở
thứ tự sắp xếp
Gợi ý trả lời:
TL1 : BCDAE.
TL2 : Không duy nhất vì có cách sắp xếp khác: TL3 : Vài cách sắp xếp
ABCDE, ABCED, BACDE.
TL4 : Không vô hạn.
TL5 : Có 5 hành động.
HS : tiếp thu kiến thức.
HS : tiếp thu và ghi nhận kiến thức.
GV yêu cầu HS : làm hoạt động 2:
Gợi ý: Tổng số cách sắp xếp trên là số các hoán vị của 10
HS : tiếp thu và ghi nhận kiến thức.
TL: Tổng số cách sắp xếp là: Pn= 10! =
Hoạt động 3: Chỉnh hợp
GV hớng dẫn HS : làm ví dụ 3:
Gợi ý: Chọn một bạn quét nhà: có bao nhiêu cách chọn?
Tiếp theo chọn 1 bạn lau bảng có bao nhiêu cách chọn?
Tiếp theo chọn một bạn sắp bàn ghế có bao nhiêu cách chọn?
Suy ra có bao nhiêu cách chọn ra 3 bạn trực nhật thỏa mãn điều
kiện bài toán?
Hãy liệt kê một vài cách chọn?
GV: Bài toán trên chia ra 2 bớc:
GV chốt lại định nghĩa: GV lấy 2 vd:
+Có bao nhiêu số có 3 chữ số ( đôi 1 khác nhau) đợc thành lập
HS : suy nghĩ và trả lời ví dụ 3.
Có 5 cách chọn
Có 4 cách chọn
Có 3 cách chọnTheo quy tắc nhân có 60 cách chọn
Trang 39Hd: Có bao nhiêu cách chọn số thứ nhất?
Tiếp theo có bao nhiêu cách chọn số thứ 2?
GV yêu cầu HS : làm ví dụ 4.
HS : suy nghĩ và trả lời ( dựa trên cơ sở hớng dẫn của
giáo viên)
HS : tiếp thu và ghi nhận kiến thức.
HS : suy nghĩ và trả lời ví dụ 4.
4) Củng cố:
-Nắm chắc ĐN hoán vị và công thức tính số hoán vị
-Xem lại các ví dụ
5)BTVN-Về nhà đọc trớc phần còn lại của bài Và làm bài tập SGK 1, 2, 3 Trang 54
Ngày soạn: 10 / 10/ 2009
Ngời soạn: Nguyễn Quang Lộc
Tiết 25 bài tập
I Mục tiêu:
hiểu đợc cách chứng minh các định lí về số hoán vị
- Rèn luyện t duy logíc.Biết quy lạ về quen
-Hứng thú trong học tập Biết toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1) Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, chuẩn bị 1 số bài tập để làm tại lớp
2) Chuẩn bị của học sinh: Đồ dùng học tập Đọc trớc bài mới ở nhà
III Phơng pháp giảng dạy: Gợi mở vấn đáp kết hợp với thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy:
GV: Nêu bài 1 trong SGK-Trang 54.Yêu cầu học sinh lên
Trong 6 chữ số đã cho có 3 chữ số chẵn nên có 3 cách chọn hàng đơn vị
-Sau khi đã chọn hàng đơn vị, 5 chữ số còn lại
đ-ợc sắp xếp theo thứ tự là một hoán vị của 5! nên
có 5! cách chọn
Vậy theo cách quy tắc nhân,
Trang 40*Các số có hàng trăm nghìn là 4, chữ số hàng chục nghìn
nhỏ hơn 3:
*Các số có hàng trăm nghìn là 4, chữ số hàng chục nghìn
là 3, hàng nghìn là 1
GV: gọi HS nhận xét, đánh giá, cho điểm
GV: nêu đề bài và gọi HS lên bảng làm bài 2 và bài 3
GV: gọi HS nhận xét, đánh giá, cho điểm
ta có 3.5! = 360 (số chẵn)Tơng tự:
Trong 6 chữ số đã cho có 3 chữ số lẻ nên có 3 cách chọn hàng đơn vị
-Sau khi đã chọn hàng đơn vị, 5 chữ số còn lại
đ-ợc sắp xếp theo thứ tự là một hoán vị của 5! nên
có 5! cách chọn
Vậy theo quy tắc nhân, số cách chọn chữ số hàng trăm nghìn nhỏ hơn 4 là: 5.3! = 360 (số)
*Các số có hàng trăm nghìn là 4, chữ số hàng chục nghìn nhỏ hơn 3:
Có 2 cách chọn chữ số hàng chục nghìn, đó là : 1,2
-Sau khi đã chọn chữ số hàng chục nghìn , ta phải chọn tiếp 4 chữ số còn lại và sắp xếp thứ tự(sau chữ số hàng trục nghìn để tạo thành số có
6 chữ số) Mỗi lần chọn là một hoán vị của 4 phần tử nên có 4! cách chọn
Vậy theo quy tắc nhân, số cách chọn chữ số hàng trăm nghìn nhỏ hơn 4 là: 2.4! = 48 (số)
*Các số có hàng trăm nghìn là 4, chữ số hàng chục nghìn là 3, hàng nghìn là 1 (nhỏ hơn 2):do
đó có 1.3! = 6 (số)Vậy theo quy tắc cộng, các số cần tìm là: 360 +
48 + 6 = 414 (số)
Bài 2: Mỗi cách sắp xếp chỗ ngồi của 10 ngời
khách vào 10 ghế kê thành một dãy là một hoán
vị của 10Vậy có 10! cách sắp xếp
Bài 3:
Mỗi cách chọn 3 bông hoa để cắm vào 3 cái lọ khác nhau(mỗi lọ cắm 1 bông) là một chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử
Vậy số cách cắm bông hoa là:
3 7
7! 7!
210(7 3)! 4!