1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 2 tuan 3 CKTKN

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 2 tuần 3 CKTKN
Chuyên ngành Đạo đức, Toán, Tập đọc, Tập viết, Âm nhạc, Luyện từ và câu, Thủ công, Thể dục, Mỹ thuật
Thể loại Lịch báo giảng
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 79,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Tranh minh họa các sự vật trong SGK III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động của giáo viên Ổn định lớp HÑ1: Kieåm tra baøi cuõ - Cho HS làm lại BT 1 tiết trước - N[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3

-Biết nhận lỗi và sửa lỗi (T1)-Kiểm tra

-Bạn của Nai Nhỏ

-Bạn của Nai Nhỏ

BA

10/9/2013

ToánKể chuyệnChính tả(T/c)Tự nhiên xã hộiThể dục

-Phép cộng có tổng bằng 10-Bạn của Nai Nhỏ

-Bạn của Nai Nhỏ

-Hệ cơ-Quay phải, quay trái

11/9/2013

Toán Tập đọcTập viết

Âm nhạc

-26 + 4, 36 + 24-Danh sách học sinh tổ 1 lớp 2A-Chữ hoa B

-Ôân tập bài hát: Thật là hay

NĂM

12/9/2013

Toán Luyện từ và câuThủ công Thể dục

-Luyện tập

Từ chỉ sự vật.Câu kiểu Ai là gì?-Gấp máy bay phản lực(T1) -QP - QT Động tác vươn thở

SÁU

13/9/2013

Chính tả( N/v)ûTập làm vănToán Mỹ thuậtSHTL

-Gọi bạn-Sắp xếp câu trong bài

-9 cộng với một số, 9+ 5-Vẽ lá cây

Trang 2

Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC

BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỮA LỖI (T1)

I/ MỤC TIÊU :

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sữa lỗi

- Biết được vì sao phải nhận lỗi và sữa lỗi

- Thực hiện khi nhận lỗi và sữa lỗi

II/ Tài liệu và phương tiện :

- Phiếu thảo luận nhóm cho HĐ1

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu các nhóm theo dõi câu

chuyện và xây dựng phần kết

câu chuyện

- Yêu cầu thảo luận theo các câu

hỏi

+ Nếu vô va không nhận lỗi thì

điều gì sẽ xảy ra ?

+Em thử đoá xem Vô-ga nghĩ gì

và làm gì?

- Qua câu chuyện em thấy cần

làm gì khi mắc lỗi?

- Nhận lỗi và sửa lỗi đem lại tác

dụng gì ?.

- Giáo viên lắng nghe nhận xét

Kết luận: Trong cuộc sống ai

cũng có thể mắc lỗi , nhất là với

các em ở tuổi nhỏ Nhưng điều

quan trọng là biết nhận lỗi và

sửa lỗi Biết nhận và sửa lỗi thì

sẽ mau tiến bộ và được mọi

người yêu quý

Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ ý

- Các nhóm lắng nghe câuchuyện và thảo luận để xâydựng phần kết câu chuyện

- Vô - va day dứt và nhờ mẹmua một cái bình mới trả lạicho cô

- Thảo luận trả lời các câu hỏi

- Lần lượt các nhóm cử cácđại diện của mình lên trả lờitrước lớp

- Các nhóm khác lắng nghenhận xét và và bổ sung

- Hai em nhắc lại

Trang 3

kiến

- Lần lượt nêu lên 2 tình huống

như trong sách giáo viên

-Cách bày tỏ: Nếu tán thành thì

đánh dấu (+), không tán hành thì

đánh dấu (-), không biết thì (0)

- Lần lượt đọc từng ý kiến

- Nhận xét đánh giá

* Giáo viên kết luận: Ý kiến a,

d, đ là đúng.

Kết luận chung: Biết nhận lỗi

và sửa lỗi sẽ giúp em mau tiến

bộ và được mọi người yêu quý.

*GDKNS

- Kỹ năng ra quyết định và giải

quyết vấn đề trong tình huớng mắc

lỡi.

Kỹ năng đảm nhận trách nhiệm

đới với việc làm của bản thân

Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

tiết học

- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực

theo bài học

-HS lắng nghe và bày tỏ tháiđộ

- HS lắng nghe

-Về nhà sưu tầm chuyện kểhoặc tự liên hệ bản thân cáctrường hợp nhận và sửa lỗi

-HS tự kể 1 sốtrường hợp biếtnhận lỗi và sửalỗi khác

Tiết 2: TOÁN:

KIỂM TRA

I/ Mục tiêu:

Kiểm tra tập trung nội dung sau

- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau

- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 100

- Giải bài toán bằng một phép tính đã học

- Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng

B/ Đề kiểm tra trong 40 phút

1 Viết các số: (2 điểm)

a)Từ 70 đến 80

b) Từ 89 đến 99

2 Điền số vào chỗ chấm: (2điểm)

a) Số liền trước của 61 là:

Trang 4

b) Số liền sau của 99 là:

c)Số liền trước của 30 là:

d)Số lớn hơn 86 và nhỏ hơn 88 là:

3 Viết các số theo mẫu: (2 điểm)

5 (2điểm) Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông

hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa

-Biết đọc liền mạch các cụm từ trong câu, ngắt nghỉ hơi đúng rõ ràng

-Hiểu ý nghĩa câu chuỵen:Người bạn đáng tin cậy là người sẵn sàng cứu người giúp người

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

- Ổn định lớp

1 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét- ghi điểm

Hoạt động1: Bài mới

1- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- 2 HS đọc bài " Làm việc thạtlà vui " và trả lời câu hỏi

-HS quan sát tranh minh hoạ vànói nội dung tranh

- 2 HS nhắc lại tên bài

Trang 5

GV hướng dẫn đọc đúng các từ

khóngăn cản, ngả ngửa, mừng

rỡ

b)- GV hướng dẫn đọc từng đoạn

-Kết hợp giúp HS hiểu các từ chú

giải;

c)- Đọc từng đoạn trong nhóm

d)-Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

e) Cho cả lớp đọc ĐT đoạn 1-2

HS lắng nghe

- HS nối tiếp đọc câu

- HS đọc từng đoạn trước lớp

- HS đọc từng đoạn trongnhóm

- Các nhóm thi đọc -Cả lớp đọc

-HS đọc 3-4lần

-Tăng thời gianluyện đọc

Tiết 4 Tìm hiểu bài:

Câu 1;

- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?.

- Cha Nai nhỏ nói gì ?.

- GV nhận xét :

Câu 2:- Nai nhỏ đã kể cho cha

nghe những hành động nào của

bạn mình ?.

Câu 3:Mỗi hành động của bạn

Nai Nhỏ nói lên 1 điểm tốt của

bạn; Em thích điểm nào nhất?

- GV nhận xét

Câu 4:- Theo em người bạn tốt là

người như thế nào?.

- GV nhận xét, kết luận : Người

sẵn sàng giúp đỡ cứu người là

bạn tốt

4, Luyện đọc lại

- GV nhận xét, tuyên dương

*GDKNS

- Đi chơi cùng với bạn

- Cha không… bạn của con

- HS đọc đoạn 2,3,4

-HS trao đổ rồi trả lời:

- Lấy vai hích đổ hòn đá tochặn lối đi

- Kéo Nai nhỏ chạy khi thấy hổ

Lao vào sói để cứu dê con

-Nhiều HS trả lời

- HS thảo luận nhóm, đại diệnnhóm trình bày

- 3 nhóm HS thi đọc truyệntheo kiểm phân vai

- 1 HS đoạc toàn bài

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Trang 6

- Xác định giá trị: có khả năng hiểu

rõ nhũng giá trị của bản thân, biết

tơn trọng và thừa nhận người

khác có những giá trị khác

L ng nghe tích c că ư

4 Củng cố - dặn dò

- Đọc xong câu chuyện em biết vì

sao cha Nai nhỏ cho phép Nai

nhỏ đi chơi

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS chuẩn bị cho tiết kể

chuyện

- Vì Nai nhỏ có một người bạncừa dũng cảm, vừa tốt bụngsẵn lòng giúp đỡ bạn và cứubạn

Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013

TIẾT 1: TOÁN

PHÉP CỘNG CĨ TỔNG BẰNG 10

I/ MỤC TIÊU :

-Biết cộng hai số có tổng bằng 10

-Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có bằng 10

tổng Biết viết thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

-Biết cộng nhẩm:10cộng với số có một chữ số

-Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 12

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- 10 que tính

- Bảng cài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt

Hoạt động 1: Bài mới:

+ Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta tìm hiểu “

Phép cộng có tổng bằng 10 “

1) Giới thiệu 6 + 4 = 10

- Yêu cầu lấy 6 que tính

- Lớp theo dõi giới thiệu

- Vài em nhắc lại đầu bài

- Quan sát và lắng nghe giớithiệu

- Lấy 6 que tính để trước mặt

- Lấy thêm 4 que tính

Trang 7

- GV : Gài 6 que tính lên bảng gài.

- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính

Đồng thời gài 4 que tính lên bảng

gài và nói : Thêm 4 que tính

- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao

nhiêu que tính? Hãy viết phép

tính?

- Viết phép tính này theo cột dọc

- Cho HS nêu cách tính

- Tại sao em viết như vậy ?

2) Thực hành

Bài 1 : Viết số tích hợp vào chỗ

chấm

Viết lên bảng phép tính 9 + = 10

- 9 cộng mấy bằng 10 ?

- Điền số mấy vào chỗ chấm ?

- Yêu cầu lớp đọc phép tính vừa

hoàn thành

- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1

em đọc chữa bài

- Mời em khác nhận xét

Bài 2: Tính: (Dòng 1)

- Yêu cầu nêu đề bài

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào B/c

- Mời một số em lên bảng làm bài

- Gọi học sinh nêu cách thực hiện

- Nhận xét

Bài 3 : Tính nhẩm;

- Yêu cầu đọc đề bài

- Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi

ngay kết quả vào sau dấu = không

phải ghi phép tính trung gian sau

đó gọi một số em chữa bài miệng

- Sử dụng mô hình đồng hồ để

quay kim đồng hồ

- Đếm và đọc to kết quả 10que tính

- 6 + 4 = 10

6 + 4

10

- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 vàocột đơn vị, viết 1 vào cộtchục

- Đọc đề bài

- 9 cộng 1 bằng 10

- Điền số 1 vào chỗ chấm

- Lớp làm vào vở

- 1 em chữa bài miệng

- Lớp lắng nghe nhận xét,kiểm tra bài của mình

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Thực hiện vào B/c và chữabài

- 5 cộng 5 bằng 10 viết 0 vàocột đơn vị , viết 1 vào cộtchục

- Đọc đề bài

- HS thi đua tính nhẩm và nêumiệng kết quả

- Lắng nghe để nắm luậtchơi

- Chia thành hai đội quan sátđồng hồ và đọc giờ trên đồnghồ sau 5 lần đội nào đọc đúngnhiều hơn thì đội đó thắng

- 3 HS yếunhắc lại

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Trang 8

- Yêu cầu lớp chia thành 2 đội

- Lần lượt quay kim yêu cầu các

đội đọc giờ trên đồng hồ

- Lớp ghi kết quả từng lần đọc vào

vở

3) Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay toán học bài gì ?

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Ghi kết quả vào vở

- Vài học sinh nhắc lại nộidung bài

- Về nhà học và làm bài tậpcòn lại

- Xem trước bài mới

Tiết 2 : KỂ CHUYỆN

Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh họa trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtỔn định lớp

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

1- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

2- Hướng dẫn kể chuyện

2.1- Dựa theo tranh, nhắc lại lời

kể của Nai nhỏ

- GV treo tranh lên bảng

- Yêu cầu HS quan sát và nói nội

dung từng tranh

- Gọi học sinh nhắc lại từng lời

kể, khuyến khích HS kể bằng lời

kể của mình

-3 HS nối tiếp kể lại câuchuyện " Phần thưởng"

-2 HS nhắc lại tên bài

- HS đọc yêu cầu bài

- HS quan sát và nói

- HS nhắc lại lời kể của Nainhỏ

- HS tập kể theo nhóm

- Đại diện nhóm thi kể

Hướng dẫn HS kể

Chú ý HS yếu

Trang 9

- GV nhận xét , tuyên dương

* Nhắc lại lời kể của cha Nai nhỏ

sau mỗi lần nghe con kể về bạn

- GV nhận xét, bổ sung

2.2- Nhắc lại lời của cha Nai nhỏ

- Nghe nai nhỏ kể hành động hích

hòn đá to của bạn, cha Nai nhỏ

nói thế nào?

- Cho HS tập kể trong nhóm

- Nhận xét

2.3- Phân vai cho HS dựng lại câu

chuyện

- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS

phân vai để dựng lại câu chuyện

- Gọi các nhóm lên đóng vai

- GV nhận xét

3.Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- nhắc học sinh về tập kể lại câu

chuyện

- HS quan sát tranh nhớ lại vàkể

- Học sinh đọc lại yêu cầu

- HS tập kể theo nhóm -Đại diện nhóm kể

- Lớp nhận xét Học sinh phân vai theo nhóm

- 1 HS làm người dẫn chuyện

- 1 HS nói lời của Nai nhỏ

- 1 HS nói lời cha Nai nhỏ

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết viết bài tập chép

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

Trang 10

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn tập chép:

- Đọc mẫu đoạn văn cần chép

- Đọan chép này có nội dung từ

bài nào ?

- Đoạn chép kể về ai ?

- Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho

Nai con đi chơi?

- Bài chính tả có mấây câu? Chữ

đầu câu viết như thế nào?

- Bài có những tên riêng nào ?

Tên riêng phải viết như thế nào ?

- Cuối câu thường có dấu gì ?

- Đọc các từ: khoẻ mạnh, thông

minh, nhanh nhẹn

- Nhận xét, sửa sai

- Đọc lại 1 lần sau đó cho học

sinh chép bài vào vở

- Theo dõi chỉnh sửa cho học

sinh

- Đọc lại để học sinh dò bài , tự

bắt lỗi

- Chấm 1 số bài và nêu nhận xét

3) Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 2 :Điền vào chỗ trống ng

hay ngh ?

-H/ d cách làm, cho HS làm vào

phiếu BTø

-Cùng nhận xét, chữa bài

- Ngày tháng, nghỉ ngơi , người

bạn , nghề nghiệp

Ngh ( kép ) viết trước các nguyên

âm nào ?

- Ng ( đơn ) viết với các nguyên

âm còn lại

*Bài 3: Điền vào chỗ trống đỗ

- Bạn của Nai nhỏ

- Bạn của Nai nhỏ

- Vì bạn của Nai nhỏ thôngminh, khỏe mạnh, nhanhnhẹn và dám liều mình cứungười khác

- Có 3 câu

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- HS viết vào bảng con

- Nhìn bảng chép bài

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bútchì

- Học sinh đọc lại yêu cầu

-HS làm vào phiếu

- Ngh viết trước các nguyên

- Học sinh làm vào bảng

- Một em lên bảng làm bài :.

- 3 HS đọc lạicác từ

- Tăng thờigian luyện viết

3 HS yếu đọclại các từ trên

Trang 11

- Mời một em lên bảng làm bài

- Kết luận về lời giải đúng

đổ rác , thi đỗ , trơì đổ mưa , xe

đỗ lại

4) Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết

học

- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch

đẹp

- Dặn về nhà học bài và làm bài

xem trước bài mới

3 HS yếu đọclại các từ trên

Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

HỆ CƠ

I/ MỤC TIÊU :

-Nêu được và chỉ vào vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ lưng, cơlưng, cơ tay

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ hệ cơ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt

1 Bài cũ :

- Gọi 3 em lên bảng trả lời nội

dung bài “ Bộ xương “

2.Bài mới:

* Giới thiệu bài:

- Bài học hôm nay các sẽ hiểu về

hệ cơ và vai trò của hệ cơ trong

các hoạt động cơ thể

Hoạt động 1 : Quan sát hệ cơ

MT:Giúp HS biết tên 1 số hệ cơ

của cơ thể

Bước 1 : Làm việc theo cặp :

- Yêu cầu quan sát hình vẽ sách

giáo khoa chỉ và nêu tên một số

cơ của cơ thể

- 3 em lên bảng chỉ tranh vàkể tên, nêu vai trò của bộxương đối với các hoạt động

- Lớp lắng nghe giới thiệubài Vài em nhắc lại tên bài

- Lớp mở sách quan sát hìnhvẽ hệ cơ

- Mỗi nhóm 2 em ngồi quay

Chú ý HSyếu

Trang 12

- Yêu cầu các nhóm làm việc

Bước 2 : Hoạt động cả lớp

- Treo tranh vẽ bộ xương phóng

to lên bảng

- Yêu cầu 2 em lên bảng chỉ và

nêu tên một số cơ và vai trò của

mỗi cơ

* GV kết luận: Trong cơ thể

chúng ta có rất nhiều cơ.Các cơ

bao phủ toàn bộ cơ thể làm cho

mỗi người có hình dáng và khuôn

mặt khác nhau.

Hoạt động 2:- Thực hành co duỗi

tay.

MT: HS biết được cơ thể có thể

co và duỗi nhờ đó mà các bộ

phận có thể cử động

Bước 1 : Làm việc cá nhân và

theo cặp :

- Cho lớp quan sát hình 2 trang 9

và làm các động tác như hình vẽ

, sờ , nắn để mô tả bắp cơ cánh

tay khi co lại và khi duỗi tay ra

xem có gì thay đổi

Bước 2 : Hoạt động cả lớp.

- Yêu cầu một số em lên trình

diễn trước lớp, vừa làm vừa nói

* Kết luận:

- Khi co cơ ngắn lại và cứng Khi

duỗi ra cơ dài ra và mềm hơn

Nhờ có sự co duỗi của cơ mà các

bộ phận trong cơ thể cử động

được.

Hoạt động 3: Thảo luận làm gì

để cơ được săn chắc

- Chúng ta phải làm gì để cơ được

săn chắc ?

- Nêu kết luận

mặt vào nhau nói cho nhaunghe một số cơ và vai trò củachúng

- Quan sát tranh

- Một số em lên thực hành chỉtranh và nêu

- Lớp theo dõi và nhận xétbạn

- Ba em nhắc lại

- Đi đứng , ngồi đúng tư thếgiúp cho cơ phát triển tốt .Làm việc vừa sức ,năng tậpthể dục, ăn uống vui chơi điềuđộ

Chú ý HSyếu

Chú ý HSyếu

Mời 4 emnhắc lại

Trang 13

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại kiến thức, dặn học sinh

ăn uống, tập thể dục đầy đủ

Tiết 5: THỂ DỤC

QUAY PHẢI , QUAY TRÁI – TRỊ CHƠI"Nhanh lên bạn ơi"

I.MỤC TIÊU:

- Tiếp tục ôn 1 số kỹ năng đội hình, đội ngũ ……vv

- Học quay phải, quay trái

- Ôn trò chơi " Nhanh lên bạn ơi"

II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Trên sân trường,

- Chuẩn bị 1 còi, cờ và kẻ sân cho trò chơi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtỔn định lớp

1.Phần mở đầu :

- GV nhận lớp, phổ biến nội

dung, yêu cầu giờ học

- Ôn tập cách báo cáo

- Cho HS khởi động

- Cho HS ôn bài thể dục lớp 1

- Quan sát, nhận xét

2.Phần cơ bản:

* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

điểm số từ 1 đến hết

* Trò chơi " Nhanh lên bạn ơi"

- Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách

Trang 14

3 Phần kết thúc.

- GV cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

- Đứng vỗ tay - hát

Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2013

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệtỔn định lớp

1 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra vở BT

- GV nhận xét

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

* Giới thiệu phép cộng 26 + 4.

- GV giơ 2 bó que tính và hỏi: Có

mấy chục que tính?

- GV cài 2 bó que tính lên bảng

- GV lấy 6 que tính : Có mấy que

tính ?

- GV cài vào bảng và chỉ vào các

bó que tính hỏi: có tất cả bao

nhiêu que tính ?.

- GV giơ 4 que tính và hỏi: có

thêm mấy que tính nữa?

- GV cài 4 que tính ngay dưới 6

que tính Có thêm 4 que tính thì

viết 4 vào cột nào?

- 2 HS nhắc lại bài

- Có 2 chục que tính

- Có thêm 6 que tính

- Có tất cả 26 que tính

- Có thêm 4 que tính

- Vào cột đơn vị thẳng với cộtsố 6

Trang 15

* Giới thiệu phép cộng 36 + 24

- Yêu cầu lấy 36 que tính

- GV : Gài 36 que tính lên bảng

gài

- Yêu cầu lấy thêm 24 que tính

Đồng thời gài 24 que tính lên

bảng gài và nó: Thêm 24 que tính

- Yêu cầu gộp và đếm xem có

bao nhiêu que tính? Hãy viết

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán yêu cầu tìm gì ?

- Muốn biết cả hai nhà nuôi tất cả

bao nhiêu con gà ta làm như thế

nào ?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

Tóm tắt: Nhà Mai nuôi: 22 con gà

Nhà lan nuôi : 18 con gà

- 24 + 6 = 30

- HS theo dõi

- Lấy 36 que tính để trước mặt

- Lấy thêm 24 que tính

- Đếm và đọc to kết quả 60que tính

- 36 + 24 = 60

36 6 cộng 4 bằng 10 viết + 24 0 nhớ 1 ; 2 cộng 3bằng

60 5 thêm 1 bằng 6 , viết

6 vào cột chục

- HS làm vào BC

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Nhà Mai nuôi 22 con gà nhàLan nuôi 18 con gà

- Hỏi cả hai nhà nuôi tất cảbao nhiêu con gà?

- Thực hiện phép cộng 22 +

18

- Thực hiện vào vở và chữabài

- Mời 4 emnhắc lại

-Cho HS nêubài toán

3HS yếu nhắclại

Trang 16

Cả hai nhà nuôi con

gà?

3 Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay toán học bài gì ?

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Một em lên bảng làm bài Giải :

Số con gà cả 2 nhà nuôi là:

22 + 18 = 40 (con gà)

Đ/S: 40 con gà

- Vài HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm bài tập

Tiết 2: TẬP ĐỌC

GỌI BẠN

I. Mục tiêu

-Biết ngắt nhịp rõ từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi câu thơ

-Hiểu nội dung: Tình bạn cảm độïng giữa Dê Vàng và Dê Trắng

II Chuẩn bị

- GV: Tranh + bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động

Giới thiệu: Nêu vấn đề

GV cho HS xem tranh

- Bê và Dê là 2 loài vật cùng ăn cỏ, ăn

lá Bê Vàng và Dê Trắng trong bài

thơ hôm nay rất thân nhau Chúng có

1 tình bạn rất cảm động Các em sẽ

biết rõ hơn điều đó khi đọc bài thơ

này

Phát triển các hoạt độn

 Hoạt động 1: Luyện đọc

Trang 17

- Luyện đọc GV kết hợp với giải nghĩa

từ

- Nêu các từ khó hiểu

- Nêu các từ luyện đọc?

- Luyện đọc ngắt nhịp câu thơ

- GV chú ý các câu:

+ Câu 1, 2, 3: Nhịp 3/2

+ Câu 4: Nhịp 2/3

+ Câu 13: Đọc ngắt nhịp câu cuối

- Luyện đọc từng khổ và toàn bài

- Giữa các khổ thơ nghỉ hơi lâu hơn

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- GV giao việc cho nhóm

- Đến bây giờ em còn nghe Dê Trắng

gọi bạn không?

 Hoạt động 3: Luyện đọc

- GV cho HS đọc nhẩm vài lần cho

thuộc rồi xung phong đọc trước lớp

- GV hướng dẫn nhấn giọng biểu cảm

để bôïc lộ cảm xúc

4 Củng cố – Dặn do ø

- Đọc xong bài thơ em có nhận xét gì

về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê

- Mỗi HS đọc 1 câuliên tiếp đến hết bài

- HS đọc từng đoạn vàcả bài

- Lớp đọc đồng thanh

- Hoạt động nhóm

- HS thảo luận trìnhbày

- Đọc khổ thơ 1, 2

- Sống trong rừngxanh sâu thẳm

- Vì trời hạn hán, cỏcây héo khô, đôibạn không còn gì đểăn

- Đôi bạn rất quí

Giúp HS yếuluyện đọc

G i 1,2 o HSyếu luyện đọc

Ngày đăng: 16/07/2021, 14:00

w