- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính cộng theo cột. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Kiểm tra bài cũ 3. - Cô có mấy que tính.. Biết được cơ thể co và duỗi nhờ đó mà cái bộ phận của[r]
Trang 1- Đọc đúng các từ ngữ: Chặn lối, chạy như bay, ngã sói, ngã ngửa.
- Biết nghỉ ngơi đúng dấu phảy, chấm giữa các cụm từ
- Biết phân biệt giữa các nhân vật
- Biết giọng các từ ngữ: Kích vai, khoẻ thật
- Hiểu nghĩa các từ: Ngao du thiên hạ, ngăn cản
- Biết được các đức tính của Nai nhỏ: Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhen,giám liều mình cứu người
- Hiểu nội dung bài: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứungười
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ B/phụ ghi câu văn, từ cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ
- 3 em đọc 3 đoạn bài Làm việc thật là vui
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS đọc nối tiếp theo đoạn trướclớp
- HS luyện đọc
Sói sắp dê non/ thì bạn lao tới/ dùngchắc khoẻ/ húc ngã ngửa//(giọng tựhào)
- Con trai của cha/ con như thế/ thìnữa// (giọng vui vẻ hài lòng)
Trang 2- Khi đó cha Nai nhỏ nói gì?
2 Nai nhỏ đã kể cho cha nghe những
hành động nào của bạn? Vì sao Nai
- Khoẻ mạnh, thông minh, nhanhnhẹn dũng cảm
Vì sao cha củaNai đồng ý cho đi chơi xa?
VN đọc lại bài kể lại cho mọi người nghe
Toán KIỂM TRA
I MỤC TIÊU
Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS.
- Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau
- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính
- Đo và viết số đo đoạn thẳng
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, Yêu cầu làm bài kiểm tra.
Bài 1: Viết các số
a) Từ 70 đến 80
b) Từ 89 đến 95
Bài 2:
a) Số liền trước của số 61 là:
b) Số liền sau của số 98 là:
Trang 3- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: chặn lối, chạy như bay, ngã ngửa
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc trên bảng phụ
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm thanh cá nhân.- Đại diện các nhóm thi đọc đồng
Trang 4Bài 1: Số? 60, 61, 63, 64, ……… , 72, 73
91, 92, 93, ………… , 99, 100
a, Số liền sau của 99 là 100
b, Số liền trước của 11 là 10
Kể chuyện
BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU
- Dựa vào tranh, nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn Nhớ lại lời của cha Nai
Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn
- Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai (người dẫn chuyện, Nai Nhỏ cha Nai Nhỏ) giọng kể tư nhiên phù hợp với nội dung
- Biết lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn.
2 Kiểm tra bài cũ - 3HS nối nhau kể 3 đoạn của câu
chuyện "Phần thưởng" theo tranh gợi ý
Trang 5tranh minh họa nhớ lại từng lời kể
của Nai nhỏ
- HS quan sát tranh
- HS kể theo nhóm (mỗi em kể 1tranh - đổi lại mỗi em kể 3 tranh)
- Đại diện các nhóm thi kể Các nhóm cùng kể 1 lời
- GV khen những HS làm tốt - HS khác nhận xét
2 Nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ
sau mỗi lần nghe con kể về bạn
- HS nhìn tranh và kể
- Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động
hích đổ hòn đá to của bạn, cha Nai
Nhỏ nói như thế nào ?
- Bạn con khoẻ thế cơ à nhưng chavẫn lo lắm
- Nghe lai nhỏ kể chuyện người
bạn đã nhanh trí kéo mình chạy khỏi
lão hổ hung dữ cha Nai Nhỏ nói gì ?
- Bạn con thật thông minh nhanhnhẹn, nhưng cha vẫn chưa yên tâm
+ Nghe xong chuyện bạn con húc
ngã sói để cứu dê, cha Nai Nhỏ
mừng rỡ nói thế nào ?
- Đấy là điều cha mong đợi con trai
bé bỏng của cha Cha cho phép con đichơi xa với bạn
c Phân vai dựng lại câu chuyện
L1: GV là người dẫn chuyện - 1 em nói lời Nai Nhỏ
- 1 em nói lời cha Nai Nhỏ
chuyện theo vai1 nhóm 3 em dựng lạicâu chuyện theo vai
của câu chuyện, hai ba nhóm thi dựnglại câu chuyện trước lớp
4 Củng cố - dặn dò Về nhà kể lại câu chuyện cho ban và
người thân nghe
- GV nhận xét giờ học
Chính tả (Tập chép)
BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU
- Chép lại chính xác đoạn: Nai nhỏ xin cha … chơi với bạn
- Biết cách trình bày một đoạn văn
- Biết viết hoa tên riêng
- Củng cố quy tắc chính tả: ng/ngh, tr/ch, dấu chấm hỏi, dấu ngã
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng viết sẵn đoạn văn và bài tập chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ
Viết bảng con chữ khó: viết hai tiếng bắt đầu g và gh
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
Trang 6b, B i gi ngà ả
1 HD tập chép: GV đọc mẫu.
- Đoạn chép này có nội dung từ bài
nào?
- Đoạn trích này kể về ai?
- Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho con
đi chơi?
2 HD cách trình bày.
- Bài chính tả có mấy câu?
- Chữ cái đầu viết như thế nào?
- Bài có những tên riêng nào?
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Ngh viết trước các nguyên âm nào?
- Ng viết trước các nguyên âm còn lại
Bước 1: GV giơ 6 que tính
- Cô có mấy que tính
- Cô viết 6 vào cột nào?
- HS quan sát
- 6 que tính
- HS lấy 6 que tính để lên bàn
Trang 7- GV giơ 4 que tính.
- Lấy thêm mấy que tính nữa
- Viết tiếp số mấy vào cột đơn vị?
- Nêu cách nhẩm và kết quả nhanh
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 8- HS chỉ và nói được tên 1 số cơ của cơ thể Biết được cơ thể co và duỗi nhờ đó
mà cái bộ phận của cơ thể có thể cử động được
- Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ
HS lên chỉ các xương, khớp xương
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, B i gi ngà ả
+) Mục tiêu: Nhận biết và gọi tên 1 số
cơ của cơ thể
- GV kết luận: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn
hơn và chắc hơn Khi cơ duỗi cơ sẽ dài
hơn và mềm hơn cơ thể cử động được
* Hoạt động 3: Thảo luận làm gì để cơ
- HS lên chỉ và nói tên các cơ
- Làm việc cá nhân và theo cặp
- HS quan sát hình 2 sgk Làm cácđộng tác như hình vẽ Sau đó quansát, mô tả
- 1 số nhóm lên trình diễn trước lớpvừa làm vừa nói về sự thay đổi củabắp cơ khi tay co và duỗi
- HS chỉ và nói được tên 1 số cơ của cơ thể Biết được cơ thể co và duỗi nhờ đó
mà cái bộ phận của cơ thể có thể cử động được
Trang 9- Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ
HS lên chỉ các xương, khớp xương
- GV kết luận: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn
hơn và chắc hơn Khi cơ duỗi cơ sẽ dài
hơn và mềm hơn cơ thể cử động được
Hoạt động 2: Thảo luận làm gì để cơ
được săn chắc
+) Mục tiêu: Biết được vận động và tập
luyện thường xuyên giúp cơ được săn
- 1 số nhóm lên trình diễn trước lớpvừa làm vừa nói về sự thay đổi củabắp cơ khi tay co và duỗi
Trang 10Học sinh lên bảng làm bài tập
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV cho HS nêu yêu
cầu bài toán
Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2018 BUỔI SÁNG Toán
Bốn bó que tính và 10 que rời Bảng gài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh lên bảng làm bài tập
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, Hướng dẫn làm bài tập
Trang 11* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng.
- Giới thiệu phép cộng: 26 + 4
- GV giơ hai bó que tính và hỏi có mấy
chục que tính
- Cho HS lấy 2 bó que tính
- GV gài tiếp 6 que tính và hỏi “có
thêm mấy que tính”
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Có 26 que tính thì viết vào cột đơn vị
những chữ số nào? Viết vào cột chục
Mai nuôi: 22 con gà
Lan nuôi: 18 con gà
Cả hai ban: Con gà?
- Đặt tính cột đơn vị chục thẳngchục
- HS đọc đề bài
Trang 12- Học thuộc lòng cả bài thơ.
- Hiểu các từ: sâu thẳm, hạn hán, lang thang
- Hiểu bài thơ cho thấy tình bạn thân thiết gắn bó giữa bê vàng và dê trắng
- Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa sgk Bảng phụ viết sẵn câu luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Câu thơ nào cho biết đôi bạn sống
bên nhau từ lâu?
- Gọi HS đọc khổ thơ 2
- Hai bạn có nghĩa là gì?
- Trời hạn hán cây cỏ ra sao?
- HS theo dõi
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- HS luyện đọc
Tự xa xưa/ thưở nào Trong rừng xanh/ sâu thẳmĐôi bạn sống bên nhau/
Bê Vàng/ và Dê Trắng vẫn gọi hoài/ Bê Bê//
- Trong rừng xanh sâu thẳm
- Tự xa xưa thưở nào
- Lớp đọc thầm
- Khô cạn vì thiếu nước lâu ngày
- Suối cạn cỏ héo khô
- Vì trời hạn thiếu nước lâu ngày cỏ
Trang 13- Vì sao bê Vàng phải đi tìm cỏ?
- HS đọc khổ thơ cuối
- Lang thang là gì?
- Bê Vàng lạc Dê Trắng làm gì? Vì sao
đến tân bây giờ Dê Trắng
- Qua bài thơ em thích con vật nào?
- HS cho ý kiến của mình
- HS đọc thuộc bài thơ
- 3 em thi đọc bài thơ
I MỤC TIÊU
- Viết đúng đẹp chữ hoa B Viết các cụm từ ứng dụng: Bạn bè sum họp
- Viết đúng kiểu chữ, đều nét, đúng quy trình
- Rèn thói quen giữ gìn sách vở
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu qui trình viết chữ hoa: Â, Ă Viết cụm từ ứng dụng
Trang 14- 2 em nhắc lại qui trình viết chữ B
- HS viết vào vở tập viết
I MỤC TIÊU
- HS hiểu khi có lỗi thì nên nhận lỗi để mau tiến bộ và được mọi người yêuquý thế mới là người dũng cảm trung thực
- HS biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi
- Biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh, ảnh Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Thế nào là học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Qua câu chuyện, em thấy cần làm gì
sau khi mắc lỗi?
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
2 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến thái độ
- Các nhóm hoạt động trên phiếu
- Nhận lỗi và sửa lỗi
- SH trả lời
Trang 15đồng ý đánh dấu +
Không đồng ý ghi số 0
a, Người nhận lỗi là người dũng cảm
b, Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa không cần
nhận lỗi
c, Nếu có lỗi chỉ cần sửa lỗi không
nhận
d, Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn
e, Chỉ cần xin lỗi những người quen
- GV nhận xét, bổ xung
Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ
giúp em mau tiến bộ và được mọi
người quý mến
- HS theo dõi và đánh dấu
- HS lần lượt bày tỏ ý kiến của mình
- Củng cố lại cách viết chữ hoa B Viết các cụm từ ứng dụng: Bạn bè sum họp
- Viết đúng kiểu chữ, đều nét, đúng quy trình
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu quy trình viết chữ hoa: B
Trang 16- 2 em nhắc lại qui trình viết chữ B
- HS viết vào vở tập viết
- HS tự viết bài
4 Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Toán LUYỆN TẬP
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh lên bảng làm bài tập
- HS đọc đề bài
- HS làm cá nhân
Tập nhẩm
Trang 17Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2018
TỪ CHỈ SỰ VẬT CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ ?
I MỤC TIÊU
- Làm quen với từ chỉ người, vật, chỉ cây cối, chỉ con vật
- Nhận biết từ trong câu và lời nói
- Biết đặt câu theo câu: Ai (cái gì, con gì) là ai ?
- Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh vẽ sgk Bảng phụ ghi sẵn bài tập số 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 1: GV treo bức tranh lên bảng
- Gọi tên từng bức tranh
- Gọi 4 HS lên bảng ghi tên dưới mỗi
- Đặt 1 câu mẫu: Cá heo, bạn của
người đi biển
- GV n/xét khen các em đặt câu đa
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 nhóm làm bài trên bảng mỗinhóm 5 HS
- Thi tìm nhanh những từ không phải
Trang 18- Nghe viết lại chính xác không mắc lỗi trong 15 đến 18 phút 2 khổ thơ cuối bàigọi bạn.
- Biết trình bày bài thơ 5 chữ, chữ đầu dòng viết hoa, tên riêng viết hoa
- Biết phân biệt phụ âm: ng/ngh; ch/tr các dấu ngã; dấu phảy
2 Kiểm tra bài cũ.
2 HS lên bảng viết lỗi sai giờ trước
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài.
b, HD vi t chính t ế ả
* Treo bảng phụ đoạn thơ.
- Bê Vàng đi đâu?
- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?
- Khi Bê Vàng bị lạc Dê Trắng
c) HD cách trình bày.
- Đoạn thơ có mấy khổ thơ
- Một khổ thơ có mấy câu thơ?
- Những chữ nào được viết hoa?
- Lời gọi của Dê Trắng được ghi với
Trang 19Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Rèn kĩ năng làm tính cộng trong trường hợp tổng là số trong chục
- Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài 2 đường thẳng
80 611970
185270
452540
33
7 40
4
- Đại diện nhóm lên trình bày
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vở
Bài giải
Số học sinh của cả lớp là:
14 + 16 = 30 (học sinh) ĐS: 30 học sinh
- Đoạn thẳng AB dài: 10cm 1dm
Trang 20LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Rèn kĩ năng làm tính cộng trong trường hợp tổng là số tròn chục
- Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài 2 đường thẳng
05
80 215970
62880
7560
26
- Củng cố cho học sinh từ chỉ người, vật, chỉ cây cối, chỉ con vật
- Nhận biết từ trong câu và lời nói
- Biết đặt câu theo câu: Ai (cái gì, con gì) là ai ?
Trang 21a) Giới thiệu bài.
b) HD HS luy n t p.ệ ậ
Bài 1: GV yêu cầu quan sát tranh
- Gọi tên từng bức tranh
Bài 2: Khoanh tròn từ chỉ sự vật
- GV nhận xét
Bài 3: Đặt câu theo mẫu
- GV n/xét
Bài 4: Thêm từ để tạo thành câu
- HS đọc yêu cầu bài và làm bài
- HS quan sát tranh
- Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay,voi, trâu, dứa, mít
- HS đọc yêu cầu, làm bài
- HS khoanh: bạn, thước kẻ, cô giáo,thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo,phượng vĩ, sách
- HS đặt câuAi(cáigì, con gì) Là gì?
Bố em là công nhân.Cái thước Là đồ dùng học
tập
- HS đặt câu
- HS t ự đặt câu c a mìnhủAi(cáigì, con gì) Là gì?
- HS biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi
- Biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh, ảnh Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Thế nào là học tập, sinh hoạt đúng giờ
Trang 22- Nếu Vô- va không nhận lỗi thì điều gì
- Qua câu chuyện, em thấy cần làm gì
sau khi mắc lỗi?
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
2 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến thái độ
của mình
đồng ý đánh dấu +
Không đồng ý ghi số 0
a, Người nhận lỗi là người dũng cảm
b, Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa không cần
nhận lỗi
c, Nếu có lỗi chỉ cần sửa lỗi không
nhận
d, Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn
e, Chỉ cần xin lỗi những người quen
- GV nhận xét, bổ sung
Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ
giúp em mau tiến bộ và được mọi
- Các nhóm hoạt động trên phiếu
- Nhận lỗi và sửa lỗi
- SH trả lời
- HS theo dõi và đánh dấu
- HS lần lượt bày tỏ ý kiến của mình
20 que tính Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Trang 23- GV nêu: Có 9 que tính thêm 5 que
nữa Hỏi có tất cả? que
- HS thao tác trên vật thật tại chỗ
- Lấy 9 que tính, lấy thêm 2 que nữagộp lại
9 + 5 = 14
- 9 que tính lấy 1 là 10
- 10 thêm 1 là 11 … ,13 thêm 1 là 14que
- 5 cộng 5 bằng 10 que 10 với 4 là14
- HS tự nhận biết, hiểu các bước
9 + 5
1 4
9 +1 = 10; 10 + 4 = 14
- 9 cộng với 5 bằng 14, viết 4 thẳngcột với 9 và 5
- HS đọc
- Làm nhóm 2 bạn, tìm ra cách giảinhanh nhất
- Học sinh làm bài vào vở Bài giải
Tất cả số cây táo là:
9 + 6 = 15 (cây) ĐS: 15 cây
4 Củng cố- dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Trang 24Thủ công GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC (T1)
I MỤC TIÊU
- Biết cách gấp máy bay phản lực
- Gấp được mấy bay phản lực
- Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Mẫu máy bay phản lực Quy trình gấp Giấy A4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Nêu quy trình thực hành gấp tên lửa
- Gấp giống như tên lửa
- Gấp đôi tờ giấy theo hình 1, hình 2
- Gấp toàn bộ phần trên theo hình vẽ 2,
được hình 3
- Gấp theo đường dấu giữa được hình
4
- Gấp theo đường dấu gấp hình 4 sao
cho đỉnh A ngược lên trên để giữ chặt
hai mép gấp bên được hình 5
+ Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử
dụng
- Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường
nối giữa và miết dọc được hình 7
- Cầm vào nếp gấp giữa cho 2 cánh
máy bay ngang sang hai bên như hình
- HS thao tác các bước gấp may bayphản lực
I MỤC TIÊU
- Biết sắp xếp các bức tranh theo đúng nội dung câu chuyện
- Biết nói nội dung mỗi bức tranh bằng 2 đến 3 câu