Chữ ơ Tiến hành tương tự như chữ ô So sánh chữ ô và chữ ơ GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng Cô có hô và chữ bơ hãy thêm cho cô các dấu thanh đã học để được tiếng có nghĩa GV ghi bảng[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013
TIẾNG VIỆT: L – H
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS đọc và viết được âm l, âm h, lê, hè
HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
Nhận ra được chữ :l, h có trong các từ đã học của một văn bản bất kì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ các từ khoá : lê, hè
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Ve ve ve, hè về
Tranh minh hoạ phần luyện nói: le le
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ Gọi 2 HS lên viết vàđọc các tiếng ê, bê – v, ve và
phân tích tiếng
2 HS lên đọc từ ứng dụng: Bé vẽ bê
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xétBài mới
Tìm cho cô chữ l trên bộ chữ?
GV phát âm mẫu l và HD HS ( khi phát âm lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi, xát nhẹ
Cho HS phát âm GV sửa phát âm cho HS
- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “lê”
- Ai phân tích cho cô tiếng “ lê ”nào?
GV đánh vần mẫu : lờ – ê – lê Cho HS đánh vần tiếng lê
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ l, lê vào bảng con
GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm tiếng mới có âm l vừa học?
Chữ hTiến hành tương tự như chữ l
HS quan sát tranh và thảoluận
HS trả lời câu hỏi
HS theo dõi
HS theo dõi và nhận xét
HS cài chữ l trên bảng
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Trang 2* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng Tranh vẽ gì?
Tiếng ve kêu như thế nào?
Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú ý HS khi đọc phảingắt hơi )
Cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
HS tập viết chữ l, h, lê, hè trong vở tập viết
Chú ý quy trình viết chữ
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
.Trong tranh vẽ gì?
.Những con vật trong tranh đang làm gì? Ơ đâu?
.Trông chúng giống con gì?
.Có một loài vịt sống tự nhiên không có người nuôigọi là gì?
=> Trong tranh con le le hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn hơn
- Em nào biết bài hát nói đến con le le không?
Cho HS hát bài “ Bắc kim thang”
* Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo
HD HS về nhà tìm và học bàiNhận xét tiết học – Tuyên dương
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
HS đọc cá nhân
HS mở vở tập viết
HS viết bài vào vở tập viết
Học sinh quan sát tranh
và trả lời câu hỏiCác bạn khác lắng nghe
Ích lợi của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân đầu tóc, áo quần sạch sẽ gọn gàng
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
GV: vở bài tập đạo đức, bài hát “Rửa mặt như mèo” một số dụng cụ như lược,
bấm móng tay
HS:vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt động 1 GV cho HS hát bài “ Rửa mặt như mèo”
Trang 3Khởi động Em có thích đi học không?
GV giới thiệu bài học hôm nay
Học sinh hát cả lớp
Cô giáo cho em những điểm gì?
Em thích đi học không? Tại sao?
Vài em trình bày trước lớpKết luận: Sau một tuần, các em đã học viết chữ, học đếm, tập tô màu, tập vẽ vv nhiều em trong lớp đã đạt được điểm 9, 10, được cô khen Cô tintưởng các em sẽ học tốt, sẽ chăm ngoan
HS học nhóm trả trả lời câu hỏi
Trong tranh có những ai?
GV cho HS múa hát về trường mình, về việc đi học vv………
Nhắc lại nội dung bài học
GV hướng dẫn HS học thuộc câu thơ cuối bàiNhận xét tiết học
Tuyên dương một số em hoạt động tốt trong giờ học
- HS biết cách xé, dán hình tam giác
- HS xé dán được hình tam giác theo hướng dẫn
- Biết dọn vệ sinh sau khi làm xong
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : giấy màu, bài xé mẫu
- HS : Giấy màu, hồ dán, bút, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HSHoạt động 1
Quan sát và GV giới thiệu hình tam giác * GV gọi 2 đến 3 em trả lời HS quan sát- Phát hiện xung quanh
Trang 4-Đặt vào vở cho cân đối và đánh dấu ( cách lề dưới
2 ô, lề đỏ 2 ô ) -Bôi ít hồ dán vào sau , lấy ngón tay trỏ di đều -Dán hình
d/ Cho HS trưng bày sản phẩm
-Thực hành làm theo hướng dẫn của GV
-Chọn sản phẩm đẹpCủng cố, dặn
dò:
-Chấm bài, tuyên dương-Nhận xét tinh thần học tập , ý thức tổ chức kỉ luật trong học tập- HD HS chuẩn bị giấy màu… HS lắng nghe
TỰ NHIN X HỘI: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh có thể
Nhận xét mô tả được nét chính của các vật xung quanh
Hiểu được: mắt, mũi, lưỡi, tai, tay ( da ) là các bộ phận giúp ta nhận biết ra các vật xung quanh
Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Chuẩn bị: khăn (bịt mắt) bông hoa, quả bóng, quả dứa, nước hoa, chanh, gừng…
HS: Sách tự nhiên xã hội , vở bài tập tự nhiên xã hội
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động
Khởi động GV cầm trên tay một số vật và hỏi:
Đây là vật gì? Nhờ bộ phận nào của cơ thể mà em
Trang 5nước hoa, muối, tiếng chim hót …?
Như vậy mắt, mũi, lưỡi tai, tay đều là bộ phận giúp
ta nhận biết các vật xung quanh Bài học hôm nay giúp ta tìm hiểu điều đó
Bước 1:Thực hiẹn hoạt động
GV nêu yêu cầu: quan sát màu sắc, hình dáng, kíchcỡ: to nhỏ, nhẵn nhụi, sần sùi, tròn, dài… của một
số vật xung quanh em như: cái bàn,ghế, cặp sách, cái bút …
HS hoạt động theo cặp, quan sát và nói cho nhau nghe về các vật mà các em mang theo
Bước 2: thu kết quả quan sát
GV gọi một số em lên chỉ vào vật và nói tên một
số vật mà các em quan sát
HS làm việc theo cặp
HS nêu kết quả quan sátLớp theo dõi nhận xét và
bổ sungHoạt động 2
Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
GV hướng dẫn HS đặt câu hỏi để thảo luận nhóm
Ví dụ:
Bạn nhận ra màu sắc của các vật bằng gì?
Bạn nhận biết mùi vị của các vật bằng gì?
Bạn nhận ra tiếng các con vật bằng bộ phận nào?
Bước 2 : thu kết quả hoạt động
GV gọi đại diện một nhóm lên đặt câu hỏi và chỉ định một bạn ở nhóm khác lên trả lời Bạn nhóm khác trả lời được thì có quyền đặt câu hỏi để hỏi nhóm khác
Bước 3:GV cho HS cùng thảo luận các câu hỏi sau
Điều gì sảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng?
Điều gì sảy ra nếu tay ( da) của chúng ta không còn cảm giác gì?
Bước 4: thu kết quả thảo luậnGọi vài em lên trả lời câu hỏi
GV kết luậnNhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi, da mà chúng ta nhận biết ra các vật xung quanh Nếu một trong các bộ phận đó bị hỏng thì chúng ta sẽ không nhận biết đầy đủ về thế giới xung quanh Vì vậy, chúng ta phải bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể
- Học sinh làm việc theonhóm 4 em thay nhau đặtcâu hỏi trong nhóm và cùng tìm ra câu trả lời chung
- Học sinh hoạt động theo lớpvài nhóm lên thực hiện, lớpnhận xét
HS thảo luận
cả lớp
HS lắng nghe
Trang 6GV nhận xét, tổng kết trò chơiTuyên dương học sinh tích cực trong giờ học Khuyến khích nhắc nhở HS giữ gìn vệ sinh thân thể sạch sẽ
Hướng dẫn làm bài tập ở nhàChuẩn bị cho tiết học sau
HS chơi trò chơi
Lớp nhận xét
HS lắng nghe
ÔN LUYỆN TV: LUYỆN CHỮ Ở VỞ LUYỆN CHỮ
Mục tiêu:
_Giúp học sinh nhận biết và gọi tên đúng các chữ ê, v, l, h Biết nôi các nét cơ bản để viết các
chữ : ve, lê, bê, hè về
_Kĩ năng viết, trình bày bài sạch , đẹp
_Yêu thích môn học, trau dồi rèn chữ viết
Giúp đỡ HS, sửa sai
Gọi HS đọc, viết bảng các chữ đã viết
Nhận xét, sửa chữa
Viết vở
Hướng dẫn cách viết, trình bày vở, tư thế ngồi…
Theo dõi , giúp đỡ HS
Chấm, nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp
Dặn dò về nhà luyện viết lại
Cả lớp viết vào bảng con;Bảng lớp: 2 em
Đọc tên các chữ : cá nhân, nhóm
-Cá nhân
Học sinh viết vào vở
Thứ 3 ngày 10 tháng 9 năm 2013
TIẾNG VIỆT: BÀI 9 O - C
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS đọc và viết được âm o, âm c, bò, cỏ
HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó, bè
Nhận ra được chữ :o, c có trong các từ đã học của một văn bản bất kì
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ các tiếng khoá, từ khoá
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ Gọi 2 HS lên viết vàđọc các tiếng l –lê, h -
hè và phân tích tiếng lê, hè
2 HS lên đọc từ ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xétBài mới
Giới thiệu bài
Tìm cho cô chữ o trên bộ chữ?
GV phát âm mẫu o và HD HS ( khi phát âm miệng mở rộng, môi tròn )
Cho HS phát âm GV sửa phát âm cho HS
- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “bò”
- Ai phân tích cho cô tiếng “ bò ”nào?
GV đánh vần: bờ – o – bo – huyền – bò Cho HS đánh vần tiếng bò
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ o, bò vào bảng con
GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
Tìm tiếng mới có âm o vừa học?
Chữ cTiến hành tương tự như chữ o
So sánh chữ c và chữ o
GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
Cô có bo ( co ) hãy thêm cho cô các dấu thanh đã học để được tiếng có nghĩa
GV ghi bảng và kết hợp giải nghĩaCho 2 HS đọc đánh vần hoặc đọc trơn,
GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếngCho HS đọc tiếng ứng dụng
HS quan sát tranh và thảo luận
HS trả lời câu hỏi
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Học sinh chơi trò chơi
Trang 8GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HSCho HS chơi trò chơi chuyển tiết
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng Tranh vẽ gì?
Hãy đọc cho cô câu dưới tranh?
GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú ý HS khi đọc phải ngắt hơi )
Cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
HS tập viết chữ o, c, bò, cỏ trong vở tập viết
Chú ý quy trình viết chữ
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
Trong tranh em thấy những gì?
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Học sinh đọc lại bài
GV: bảng phụ Mẫu vật mỗi loại 5 mẫu
HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 9Hôm nay ta học bài : Luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgkCho HS nêu yêu cầu của bài 1
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở bài tập 1 trong sgk Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống phía dưới hình
HS làm bài và sửa bài
GV hướng dẫn HS tự sửa bài của mình
GV nhận xét cho điểmCho 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2:
Cách làm như bài 1
Cả lớp làm bài Cho HS sửa bài 2
1 HS nêu yêu cầu bài 3
HS nêu cách làm bài
HS làm bài và sửa bài
HS nêu yêu cầu bài 4
HS viết số theo thứ tự mà bài yêu cầu
HS tự làm bài và tự sửa bài của mình
Cho HS chơi trò chơi : “ Tên em là gì?”
Mục đích: củng cố về nhận biết các số có không quá
5 đồ vật Rèn trí nhớ và khả năng suy luận cho HSChuẩn bị: 5 chiếc nón dài dán sẵn 1, 2, 3, 4, 5 chú thỏ
GV nêu cách chơi và luật chơiChọn 5 em đội nón trên đầu, mỗi em một chiếc
Trong thời gian ngắn nhất, các em nhìn số thỏ trên nón của bạn kia và đoán số thỏ trên nón của mìnhVD: trên nón mình có 3 chú thỏ thì mình nói “ Tôi
là chú thỏ thứ 3” Sau mỗi lần chơi thì các em lại đổinón của mình cho bạn
Sau vài lần chơi thì GV tổng kết điểmNhận xét trò chơi
Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
HS thực hành chơi trò chơi
HS lắng nghe
THTV: ÔN CHỮ L, H
1, Mục tiêu: Giúp hs:
- HS quan sát tranh để tìm tiếng có âm L, H
-Rèn cho HS kỹ năng viết đúng chữ : lê hè
2,Các hoath động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Hoạt động 1 GV cho HS quan sát tranh để tìm
tiếng có âm l, h HS quan sát tranh ở VTH - Tìm tiếng có âm l,âm h
Trang 10Cho HS thảo luận theo nhóm đôi
Quan sat tranh để trả lời câu hỏi Ai làm gì?
GV hướng dẫn lại cách viết chữ l,h Cho HS viết
Yêu cầu HS đạt vở, tư thế ngồi viết, cách cầm bút
GV theo dõi HS viếtChấm tổ 1, 2
Nhận xét bài viết của HS
GV nhận xét tiết học
để điền những tiếng còn thiếu vào bức tranh
Ví dụ: tranh 2: cò, tranh 3: lọ hoa
HS nối tiếp nhau trả lời;
Tranh 1: Chú bê ti vi
-Rèn luyện cho HS kỹ năng viết được các số
2,Đồ dùng dạy học:Vở thực hành toán và tiếng viết.
3 Cc hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Lớp và GV nhận xétLàm bài tập
Mở VTH để làmBài 1: Viết các số:1, 2, 3, 4, 5
Ch ý HS viết đúng độ cao của các số, khoảng cách giữa các số
Bài tập số 2:Viết số vào ô trống:
HS quan st tranh vẽ để nối với
số thích hợp
HS đọc bài của mình
ÔN LUYỆN TV: LUYỆN VIẾT CHỮ O, Ô,Ơ, C.
1, Mục đích yêu cầu: giúp HS
-HS viết đúng các âm: o, ô, ơ, c và các tiếng bò, cỏ, cô, bé vẽ cờ
2, Đồ dùng dạy học: Vở bài tập.
Trang 113,Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HS phát âm: o, ô, ơ, c và các tiếng ứng dụng
Tiếng nào có âm o? Tiếng nào có âm ô?
Tiếng nào có âm ơ? Tiếng nào có âm c?
Cho HS viết vào vở: cô, bé vẽ cờ Chú ý cho HS cần bút , tư thế ngồi viết
Thứ 4 ngày 11 tháng 9 năm 2013
TIẾNG VIỆT: Ô , Ơ
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS đọc và viết được âm ô, âmơ, cô, cờ
HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng: bé có vở vẽ
So sánh ô, ơ và o trong các tiếng của một văn bản bất kì
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ các tiếng khoá, từ khoá
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : bé có vở vẽ
Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C CH Y U Ạ Ọ Ủ Ế
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ Gọi 2 HS lên viết và đọc các tiếng o, c, bò,
cỏ và phân tích cấu tạo tiếng : bò, cỏ
- GV đưa ra lá cờ và hỏi: trên tay cô có gì?
Trong tiếng cô và tiếng cờ chữ và âm nào ta
HS quan sát tranh và thảo luận
HS trả lời câu hỏi
Trang 12GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ ô, cô vào bảng con
GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm tiếng mới có âm ô vừa học?
Chữ ơ
Tiến hành tương tự như chữ ô
So sánh chữ ô và chữ ơ
GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
Cô có hô ( và chữ bơ ) hãy thêm cho cô các dấu thanh đã học để được tiếng có nghĩa
GV ghi bảng và kết hợp giải nghĩaCho HS đọc đánh vần hoặc đọc trơn,
GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếngCho HS đọc tiếng ứng dụng
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HSCho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐTHọc sinh chơi trò chơi
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng Tranh vẽ gì?
Hãy đọc cho cô câu ứng dụng dưới tranh?
GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú ý HS khi đọc phải ngắt hơi )
Cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
HS tập viết chữ ô, ơ, cô, cờ trong vở tập viết
Chú ý quy trình viết chữ
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
HS luyện nói tự nhiên qua thảo luận Tranh vẽ gì?
Ba mẹ con dạo chơi ở đâu?
Các bạn nhỏ có thích đi chơi ở bờ hồ không? Tại sao em biết?
Cảnh trong tranh vẽ vào mùa nào? Tại sao
em biết?
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
HS mở vở tập viết
HS viết bài vào vở tập viết
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Trang 13GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo
HD HS về nhà tìm và học bàiNhận xét tiết học – Tuyên dương
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
TOÁN: BÉ HƠN - DẤU <
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh
Bước đầu biết so sánh các số lượng và sử dụng từ “ bé hôn”, dấu < khi so sánh các số
Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
Biết so sánh bé hơn trong cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: tranh trong sgk, các nhóm đồ vật phục vụ cho việc dạy quan hệ bé hơn Các tấm bìa ghi số
1, 2, 3, 4, 5, và dấu <
HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt động 1
Kiểm tra bài
cũ
GV đưa ra các nhóm mẫu vật và yêu cầu HS viết
số tương ứng vào bảng con
HS đếm xuôi từ 1 đến 5 và ngược từ 5 đến 1
KT vở bài tập của các emNhận xét cho điểm
HS viết số vào bảng con
Hôm nay ta sẽ so sánh các nhóm đồ vật với nhau
GV giới thiệu tranh và hỏi:
Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
Vài HS nhắc lại “ 1 ô tô ít hôn 2 ô tô”
GV treo tranh hình vuông lên và hỏi tương tự như trên để HS so sánh
GV cho vài em nhắc lại “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
GV giới thiệu: “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”, “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông” Ta nói “ 1 bé hơn 2” và viết như sau: 1 < 2
GV chỉ vào 1 < 2 và cho HS đọc “ một bé hơn hai”
GV làm tương tự như trên để rút ra nhận xét “ hai bé hơn ba”
HS chú ý lắng nghe và nhận xét
HS quan sát tranh và nhận xét
HS nhắc lại
HS đọc cá nhân, nhóm