- Tổ chức cho hs đánh - HS đánh vần và đọc trơn - Đọc trơn được bài trong vần chậm các tiếng trong được bài trong SGK SGK bài.. Cñng cè, dÆn dß.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
KHỐI: 1 (Từ tuần 1 đến tuần 3)
1 CHÀO CỜ Tiếng việt Tiếng việt Tiếng việt Tiếng việt
2 Tiếng việt Tiếng việt Tiếng việt Tiếng việt Tiếng việt
TuÇn 3
Ngày soạn: 31/9/2017
Ngày soạn: Thứ hai ngày 04/9/2017
buæi s¸ng
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: Tiếng việt
©m ch
Tiết 4: Đạo đức
( Giáo viên bộ môn soạn giảng)
Ngày soạn: 01/9/2017
Ngày dạy: Thứ ba ngày 05/9/2017
Buæi s¸ng
BUỔI SÁNG
BUỔI CHIỀU
NĂM HỌC : 2017 - 2018
Trang 2Tiết 1+2: Tiếng việt
âm d
Tiết 3: Toỏn
Luyện tập ( tr 16 )
I Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5
- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
- Giáo dục các em tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong học toán
II Đồ dùng dạy và học:
- GV: Phấn mầu, bảng phụ
- HS: 5 chiếc nón nhọn trên đó có dán
các số 1,2,3,4,5
III Các hoạt động dạy học:
B ễn luyện kiến thức
- Viết số: 1,2,3,4,5
- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vào bảng con
- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1 - 1 số học sinh đọc
- Nhận xét - Đánh giá - tuyờn dương - Nhận xột – bổ sung
C Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2 Thực hành
* Bài 1 số? (tr 16)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Giúp HS hiểu yêu cầu
- Hướng dẫn nhận biết số lượng, đọc
số, viết số
- Lắng nghe, nối tiếp nhắc lại tờn bài
- Mở sách và theo dõi
- Lắng nghe nhắc lại yêu cầu
- Lắng nghe
- Viết số thích hợp chỉ số lượng đồ vật
trong nhóm
- Làm việc cá nhân nối tiếp trả lời miệng
- Theo dõi, uốn nắn
Viết số: 4 ; 5 ; 5
- Nhận xột – đỏnh giỏá - tuyờn dương
- Củng cố kiến thức
- Giỏo dục hs cỏch viết số
3 ; 2 ; 4
- Đồng thanh đọc dóy số
- Nhận xét - Bổ sung
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
* Bài 2 số? (tr 16)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Giúp HS hiểu yêu cầu
- Lắng nghe nhắc lại yêu cầu
- Lắng nghe
- Cho học sinh làm và nêu miệng - Nêu miệng: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
- Nhận xột – đỏnh giỏá - tuyờn dương - Nhận xét - Bổ sung
Trang 3- Củng cố kiến thức
- Giỏo dục hs cỏch viết số
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
*Bài 3 số?: (tr 16)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Giúp HS hiểu yêu cầu
- Lắng nghe nhắc lại yêu cầu
- Lắng nghe
- Bài yêu cầu gì ?
Điền số thích hợp vào ô trống Làm bài vào vở
- Yờu cầu hs làm bài vào vở 1, 2, (3 ), ( 4), 5
- Quan sỏt giỳp đỡ hs 1, ( 2), 3 , (4), ( 5)
1, 2, (3) , 4, (5)
5, 4, 3 , (2), (1)
- Nhận xột – đỏnh giỏá - tuyờn dương
- Củng cố kiến thức
- Giỏo dục hs cỏch viết số
- Nhận xét - Bổ sung
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
IV Củng cố, dặn dò:
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- Liên hệ giáo dục
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
………
……… ……… ………
………
_
Tiết 4 Tiếng việt
ÔN TậP
( Thực hiện tiếp việc 4 )
Buổi chiều
Tiết 1+2: Tiếng việt
ôn tập
I Mục tiờu:
- MĐ1, MĐ2, MĐ3 phát âm đúng âm D
+ MĐ1 đánh vần, được chậm cỏc tiếng trong bài
+ MĐ2 đỏnh vần, bước đầu đọc trơn được bài trong SGK
+ MĐ3 đọc trơn được bài trong SGK
- Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học
II Nội dung
Trang 4+ MĐ1
- Phỏt õm đỳng õm D
- Tổ chức cho hs đỏnh
vần chậm cỏc tiếng trong
bài
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét, sửa lỗi
+ MĐ2
- Phỏt õm đỳng õm D
- HS đỏnh vần và đọc trơn được bài trong SGK
+ MĐ3
- Đọc được bài
- Đọc trơn được bài trong SGK
- Viết bài
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
………
……… ……… ………
………
Tiết 3: Toỏn
Ôn tập
I Mục tiêu
- MĐ1, MĐ2, MĐ3 HS nắm được số và thứ tự các số trong dãy số
- MĐ2, MĐ3 viết lại được cỏc số theo thứ tự từ 1 đến 5
- Giỏo dục hs tớnh cẩn thận khi học toỏn
II Nội dung
+ MĐ1
- Tổ chức cho hs đọc cỏc số
trong dóy số theo đỳng thứ
tự
1, 2, 3, 4, 5
+ MĐ2
- Tổ chức cho hs đọc cỏc số trong dóy số theo đỳng thứ
tự
1, 2, 3, 4, 5
- Cho hs viết cỏc số theo thứ tự từ 1 đến 5
+ MĐ3
- Bài 1 số ?
- Làm bài vào ụ li
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
III Củng cố, dặn dò
- Nhận xột - tuyờn dương
- Dặn dò học sinh
………
……… ……… ………
………
Ngày soạn: 02/9/2017
Ngày soạn: Thứ tƣ ngày 06/9/2017
Trang 5buổi sáng
Tiết 1+2: Tiếng việt
âm đ
Tiết 3: Toán
Bé hơn, dấu <
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng
- Biết sử dụng từ bé hơn và dấu bé để so sánh các số
- Giỏo dục cỏc em tớnh cẩn thận, nhanh nhẹn trong học toỏn
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh vẽ minh họa, phiếu bài tập, bộ đồ dựng toỏn
- HS: Sỏch, vở, bảng, bộ đồ dựng
III Các hoạt động dạy và học:
A Ổn định tổ chức
B ễn luyện kiến thức:
- Viết các số còn thiếu vào ô trống
- Nhận xột - đỏnh giỏ - tuyờn dương
- Hỏt
- Hs viết bảng con
- Nhận xột - bổ sung
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2 Nhận biết quan hệ bộ hơn
- Hướng dẫn hs quan sỏt để nhận biết
số lượng từng nhúm đồ vật rồi so sỏnh
? Bờn trỏi cú mấy ụ tụ?
? Bờn phải cú mấy ụ tụ?
? 1 ụ tụ ớt hơn 2 ụ tụ khụng?
? Hỡnh bờn trỏi cú mấy ụ vuụng?
? Hỡnh bờn phải cú mấy ụ vuụng?
? Một hỡnh vuụng ớt hơn 2 hỡnh vuụng
khụng?
=> 1 ụ tụ ớt hơn 2 ụ tụ, 1 ụ vuụng ớt
- Lắng nghe nhắc lại tờn bài
- Quan sỏt
- Bờn trỏi cú 1 ụ tụ
- Bờn phải cú 2 ụ tụ
- Ít hơn
- Nối tiếp nhắc lại
- Hỡnh bờn trỏi cú 1ụ vuụng
- Hỡnh bờn phải cú 2 ụ vuụng
- 1 ụ vuụng ớt hơn 2 ụ vuụng
Trang 6…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
……… ……… ………
………
hơn 2 ô vuông ta nói: Một bé hơn hai
- Viết bẳng: 1 < 2,
- Giới thiệu dấu bé,
* Lần lượt tổ chức cho hs quan sát
tranh và nhận ra “ hai bé hơn ba ’’
- Viết bảng 2 < 3
- 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5
3 Thực hành
* Bài 1 Viết dấu < (SGK-tr 17)
- Nªu yªu cÇu bµi tËp
- Gióp HS hiÓu yªu cÇu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở ô li
- Quan sát theo dõi
- Nhận xét - đánh giá - tuyên dương
- Cñng cè kiÕn thøc
- Giáo dục hs cách viết dấu
* Bài 4 Viết dấu bé vào ô trống (tr 18)
- Nªu yªu cÇu bµi tËp
- Gióp HS hiÓu yªu cÇu
- Tổ chức hướng dẫn hs làm bài cặp
đôi
- Quan sát theo dõi
- Nhận xét - đánh giá - tuyên dương
- Cñng cè kiÕn thøc
- Giáo dục hs cách viết dấu
IV Củng cố dặn dò
- Cñng cè néi dung bµi
- NhËn xÐt tiÕt häc
- DÆn dß HS
- Liªn hÖ gi¸o dôc
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp: Một bé hơn hai
- Quan sát tranh trả lởi
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
“ hai bé hơn ba ’’
- Đọc đồng thanh
- Lắng nghe
- Nhắc lại yêu cầu
- Làm bài vào vở ô li
< < < < < < < < < <
- Nhận xét - bổ sung
- Lắng nghe - ghi nhớ
- Lắng nghe
- Nhắc lại yêu cầu
- Thảo luận nhóm đôi và làm bài
1 < 2; 2 < 3; 3 < 4
- Nhận xét - bổ sung
- Lắng nghe - ghi nhớ
- L¾ng nghe
- Ghi nhí
Trang 7Tiết 4 Tiếng việt
ÔN TậP
( Thực hiện tiếp việc 4 )
Buổi chiều
Tiết 1+2: Tiếng việt
Ôn tập
I Mục tiờu:
- MĐ1, MĐ2, MĐ3 phát âm đúng âm Đ
+ MĐ1 đánh vần, được chậm cỏc tiếng trong bài
+ MĐ2 đỏnh vần, bước đầu đọc trơn được bài trong SGK
+ MĐ3 đọc trơn được bài trong SGK
- Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học
II Nội dung
+ MĐ1
- Phỏt õm đỳng õm Đ
- Tổ chức cho hs đỏnh
vần chậm cỏc tiếng trong
bài
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét, sửa lỗi
+ MĐ2
- Phỏt õm đỳng õm Đ
- HS đỏnh vần và đọc trơn được bài trong SGK
+ MĐ3
- Đọc được bài
- Đọc trơn được bài trong SGK
- Viết bài
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
………
……… ……… ………
………
Tiết 3 Toỏn
ễN TẬP DẤU Bẫ HƠN DẤU Bẫ (<)
I Mục tiờu
- MĐ1 học sinh đọc lại được dấu < , viết dấu <
- MĐ2 Học sinh nhớ lại được cấu tạo của dấu < , đọc, viết được dấu <
- MĐ3 biết so sỏnh 2 số để điền dấu
II Đồ dựng dạy học
1 Gv: Tranh minh hoạ, phiếu bài tập
2 Hs : Đồ dựng học tập, vở, bảng con
III Nội dung
Trang 8+ MĐ1
- Tổ chức cho hs đọc dấu
bộ và viết dấu bộ vào
bảng con
+ MĐ2
- HS nhắc lại cấu tạo của dấu bộ đọc và viết dấu bộ
+ MĐ3
- Tổ chức cho hs làm bài vào
vở So sỏnh 2 số để điền dấu
4 < 5; 2 < 4; 3 < 5
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xột - đỏnh giỏ - tuyờn dương
- Củng cố kiến thức
- Giỏo dục hs cỏch viết dấu
IV Củng cố- dặn dũ :
- Nhận xột giờ học
- Dặn dò học sinh
- Nhận xột - bổ sung
- Lắng nghe - ghi nhớ
- Lắng nghe
………
………
………
Ngày soạn: 03/9/2017 Ngày giảng: Thứ năm ngày 07/9/2017 Buổi sáng Tiết 1+2: Tiếng việt âm e _ Tiết 3: Thể dục ( Giỏo viờn bộ mụn soạn giảng )
Tiết 4: Toỏn Lớn hơn - dấu >
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng:
- Biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số
- Giỏo dục hs tớnh cẩn thận, nhanh nhẹ trong học toỏn
II Đồ dùng dạy và học:
- GV: Tranh vẽ minh họa, phiếu bài tập, bộ đồ dựng toỏn
- HS: Sỏch, vở, bảng, bộ đồ dựng
III Các hoạt động dạy, học:
A ổn định tổ chức :
B ễn luyện kiến thức:
- Cho HS lên bảng điền dấu số thích
hợp vào ô trống
Hát
- 2 HS lên bảng
- 2 < 3; 3 < 4
Trang 9- 2…3 ; 3…4
- Nhận xét, tuyên dương
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi bảng
2 Nhận biết quan hệ lớn hơn
- Hướng dẫn hs quan sỏt để nhận biết
số lượng từng nhúm đồ vật rồi so sỏnh
* Giới thiệu 2 > 1 (hai lớn hơn 1)
? Bên trái có mấy con bướm ?
? Bên phải có mấy con bướm ?
? Em hãy so sánh số bướm ở hai bên ?
- Cho HS nhắc lại "2 con bướm nhiều
hơn 1 con bướm"
+ Treo bảng hình: 1 bên có 2 hình
vuông, 1 bên có 1 hình vuông
? Bên trái có mấy hình vuông ?
? Bên phải có mấy hình vuông ?
? 2 hình vuông có nhiều hơn 1 hình
vuông không ?
- Giới thiệu: 2 con bướm nhiều hơn 1
con bướm, 2 hình vuông nhiều hơn 1
hình vuông ta nói: "Hai lớn hơn một
viết là: 2 > 1
- Dấu ( > ) gọi là dấu lớn hơn đọc là
"lớn hơn" dùng để viết kết quả so sánh
* Giới thiệu 3 > 2
+ Treo tranh có 3 con thỏ và 2 con thỏ
- Giao việc cho HS (tượng tự nh nhận
ra cách so sánh hai con bướm và một
con bướm)
? Hãy nêu kết quả so sánh ?
- Cho HS nhắc lại
+ Treo tranh bên trái có 3 chấm tròn
Bên phải có hai chấm tròn
? Nêu kết quả so sánh?
- Lớp viết dấu "< " vào bảng con
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, nối tiếp nhắc lại tờn bài
- Quan sát
- 2 con bướm
- 1 con bướm
- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
- Nối tiếp nhắc lại cá nhân, nhóm, đồng thanh
- 2 hình
- 1 hình
- 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông
- Quan sát – lắng nghe
- Đọc đồng thanh ‚Hai lớn hơn một‛
- Dấu lớn
- Quan sát tranh
- Thảo luận theo cặp + Trả lời:
- Bên trái có 3 con thỏ Bên phải có 2 con thỏ; 3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ
- 1 vài em nêu: 3 > 2
- Quan sát, trả lời
- Thảo luận và nêu: ba chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn
Trang 10- Cho HS nhắc lại
- Viết bảng: 3 > 1 ; 3 > 2
4 > 2 ; 5 > 3
- Yêu cầu HS đọc
- H-ớng dẫn hs nhận xét sự khác nhau
của dấu ‘‘ > ’’ và dấu ‘‘ < ’’ có gì khác
nhau?
3 Thực hành
Bài 1 viết > (SGK-Tr 19)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Giúp HS hiểu yêu cầu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở ụ li
- Hướng dẫn HS viết dấu " > " nh-
trong SGK
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét-đánh giá-tuyên d-ơng
- Củng cố kiến thức
- Giáo dục hs cách viết dấu lớn
Bài 2 viết (theo mẫu) tr 19
- Nêu yêu cầu bài tập
- Giúp HS hiểu yêu cầu
- Bài tập yêu cầu gì ?
- H-ớng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi, giúp đỡ hs
- Nhận xét-đánh giá-tuyên d-ơng
- Củng cố kiến thức
- Giáo dục hs cách so sánh và viết dấu
Bài 4 viết dấu > vào ô trống( tr 20)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Giúp HS hiểu yêu cầu
- Chia nhóm, h-ớng dẫn hs làm bài trên
3 > 2
- Nhắc lại các nhân đồng thanh ‚Ba lớn hơn 2‛
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Nhận xét, nhắc lại lời của gv
- Khác về tên gọi, cách viết, cách sử dụng, khi viết hai dấu này đầu nhọn luôn hướng về số nhỏ
- Lắng nghe nhắc lại yêu cầu
- Lắng nghe
- Viết dấu >
- Viết bảng con > > > > > > > >
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
- Lắng nghe nhắc lại yêu cầu
- Lắng nghe
- Viết “ theo mẫu”
- Quan sát hình vẽ làm bài bảng con, bảng lớp
4 > 2 ; 3 > 2
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
- Lắng nghe nhắc lại yêu cầu
- Lắng nghe
Trang 11phiếu
- Quan sát - theo dõi
- Gọi các nhóm trình bày
- Nhận xét-đánh giá-tuyên d-ơng
- Củng cố kiến thức
- Giáo dục hs cách so sánh và viết dấu
IV Củng cố dặn dũ
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- Liên hệ giáo dục
- Quan sát làm bài trên phiếu
3 > 1 5 > 3
4 > 2 3 > 2
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét - bổ sung
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
………
………
………
_
Ngày soạn: 05/09/2017 Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 08/09/2017
Buổi sáng
Tiết 1+2: Tiếng việt
âm ê _
Tiết 3: Tự nhiờn và xó hụi
Nhận biết các vật xung quanh
I Mục tiêu
- Hiểu đ-ợc: Mắt, mũi, l-ỡi, tai, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết đ-ợc các vật
xung quanh
- Hiểu đ-ợc tác dụng của các bộ phận
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
II Chuẩn bị:
GV: Một số đồ vật: Khăn (bịt mắt, bông hoa, quả bóng)
HS: Vở bài tập, sgk
III Các hoạt động dạy và học:
A ổn định tổ chức
B Ôn luyện kiến thức
- Để cơ thể khỏe mạnh, mau lớn, hàng ngày
các em phải làm gì ?
- Nhận xét - đánh giá - tuyên d-ơng
C Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài - ghi bảng
- Hát
- 1 vài em trả lời
- HS theo dõi
Trang 122 Nội dung
a Hoạt động 1: Quan sát vật thật
+ Mục tiêu: HS mô tả đ-ợc một số vật
xung quanh
+ Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu: Quan sát và nói về màu
sắc, hình dùng, kích cỡ của một số vật xung
quanh các em nh-: bàn, ghế, cặp sách
- GV thu kết quả quan sát
- Gọi một số học sinh lên chỉ vào các vật và
nói tên các vật em quan sát đ-ợc
- Nhận xét - bổ sung
=> Kết luận:
b Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi
+ Mục tiêu: HS biết đ-ợc các giác quan và
vai trò của nó trong việc nhận ra thế giới
xung quanh
+ Cách tiến hành:
- Bạn nhận ra màu sắc của vật bằng gì? nhờ
đâu bạn biết hình dáng 1 vật?
- Bạn nhận biết mùi vị của vật bằng gì? nhờ
đâu bạn biết vật cứng hay mềm?
- Bạn nhận ra tiếng của các con vật bằng gì
+ Nhận xét - bổ sung
=> Kết luận: Nhờ có mắt ta nhận biết đ-ợc
mọi vật xung quanh… cần bảo vệ an toàn
cho các giác quan của cơ thể
c Hoạt động 3 Chơi trò chơi: "Đoán vật"
+ Nêu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Tổ chức h-ớng dẫn hs chơi thử
- Tổ chức cho hs chơi
- Các em sờ và ngửi một số vật đã chuẩn bị
Ai đoán đúng hết tên các vật sẽ thắng
* GV nhận xét, tổng kết trò chơi đồng thời
nhắc HS không nên sử dụng các giác quan
tuỳ tiện dễ mất an toàn
(VD: Sờ tay vào vật nóng, sắc )
- Nhận xét – tuyên d-ơng
IV Củng cố - dặn dò
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
- Liên hệ giáo dục hs
* Quan sát nhận biết
- HS hoạt động theo cặp nói cho nhau nghe về các vật xung quanh các em
- HS làm việc cả lớp
- HS khác nghe và NX
- Nhờ có mắt để nhìn -Nhờ có l-ỡi để nếm
- Nhờ có tay để sờ
- Nhận xét - bổ sung
- Lắng nghe
- Thực hiện chơi thử
- Chơi trò chơi
- Lắng nghe