Nhận biết được hàm Tìm được toạ Đồ thị hàm số số và vẽ độ giao điểm đúng dạng đồ thị Số câu 1 1 Số điểm 1.5 1 Chứng minh được tam Tam giác đồng dạng, tứ giác giác đồng nội tiếp dạng để s[r]
Trang 1PGDĐT Duyên Hải
Trường THCS Trường Long Hồ
ĐỀ THI HỌC KÌ II, NĂM HỌC: 2012– 2013
MƠN: TỐN 9 THỜI GIAN: 120’
I.MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thơng hiểu
Vận dụng Tổng Cấp độ
thấp Cấp độ cao
Giải hệ phương trình;
phương trình bậc hai và
phương trình trùng phương
Nhận biết và giải đúng các
hệ p/trình
Giải đúng các phương trình bậc hai
Giải đúng phương trình trùng phương
Đồ thị hàm số
Nhận biết được hàm
số và vẽ đúng dạng
đồ thị
Tìm được toạ
độ giao điểm
Tam giác đồng dạng, tứ giác
nội tiếp
Chứng minh được tam giác đồng dạng để suy
ra tỉ số đồng dạng
Chứng minh tứ giác nội tiếp, hai đường thẳng song song
Tổng số câu
Trang 2II ĐỀ
Bài 1 : ( 2đ ) Giải các hệ phương trình sau:
Bài 2: ( 2 5 đ ) Cho hai hàm số y = x2 và y = – 2x + 3
a) Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Bằng phép tốn tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài 3: ( 2đ ) Giải các phương trình sau:
a) 2x2 – 3x – 2 = 0
b) x4 – 4x2 – 5 = 0
Bài 4: ( 3.5 đ ) Tam giác ABC cân tại A cĩ cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp đường trịn tâm(O) Tiếp tuyến tại B và C của đường trịn lần lượt cắt tia AC và AB ở D và E Chứng minh:
a) BD2 AD CD.
b) Tứ giác BCDE là tứ giác nội tiếp
c) BC song song với DE
HẾT
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KÌ II – NH: 2012– 2013
MƠN: TỐN 9
2 2
x
y
Vậy nghiệm của hệ là ( x ; y ) = ( 2 ; 2 )
0,5
0,5
4 5 3 5
x
y
Vậy nghiệm của hệ là ( x ; y ) = (
4
5 ;
3
5)
0,5
0,5
2 a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2 (P) và y = – 2x + 3
Bảng giá trị tương ứng của x và y:
b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là (–3; 9) và (1; 1)
0,5
1,5
0,5
3 a) 2x2 – 3x – 2 = 0
2
( 3) 4.2.( 2) 25 0
2 ;
0,5 0,5
Trang 4b) x4 – 4x2 – 5 = 0 (1)
đặt tx t2( 0)
từ pt (1) suy ra: t2 4t 5 0 (2)
giải pt (2) ta cĩ: t1 1( );l t2 5( )n
Vậy PT có 2 nghiệm x1 = 5; x2 = 5
0,25 0,25 0,25 0,25
4
a) xét ABD và BCD cã:
1
D chung
DAB DBC (cùng chắn cung BC )
2
.
.
ABD BCD g g
AD BD
BD AD CD
b) Cã
1
2
sd AC sd BC
1
2
sd AB sd BC
mà ABC cân tại A
(liên hệ giữa cung và dây )
Vậy tứ giác BCDE nội tiếp (vì cĩ hai đỉnh D và E cùng
nhìn cạnh BC dưới một gĩc)
c) tứ giác BCDE nội tiếp
BED BCD
cĩ ACB BCD 1800 (kề bù )
BED ACB
mà ABCACB (ABC cân)
BED ABC
BC/ /ED (hai gĩc đồng vị bằng nhau )
0,5
0,5 0,5 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
PHỤ CHÚ: học sinh làm theo cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa
Trang 5……….Hết………