1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐE THI HK II TOAN 9

4 563 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ tên và chữ ký của giám thị 1.. Số phách Điểm bằng số Điểm bằng chữ Họ tên và chữ ký của giám khảo 1.. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Học sinh đọc kỹ câu hỏi rồi khoanh tròn vào chữ cái tươn

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN: TOÁN – LỚP 9

ĐỀ 1 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Trường:

Họ tên:

Lớp: Số báo danh:

Họ tên và chữ ký của giám thị

1

2

Số phách

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Họ tên và chữ ký của giám khảo

1

2

Số phách

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Học sinh đọc kỹ câu hỏi rồi khoanh tròn vào chữ cái tương ứng với câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(–2; 2) Thế thì a bằng:

A 1

2

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = – 1

4x2

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn:

A 2 5

x

   B 5x2  2x  1 x C x3 – 4x + 3 = 0 D 3x4 + 2x2 – 5 = 0

Câu 4: Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có a + b + c = 0 thì:

A x1 = 1, x2 = c

a B x1 = –1, x2 = c

a C x1 = 1, x2 = –c

a D x1 = –1, x2 = – c

a

Câu 5: Nếu hai số có tổng S = –5 và tích P = –14 thì hai số đó là nghiệm của phương trình:

A x2 + 5x + 14 = 0 B x2 – 5x + 14 = 0 C x2 + 5x – 14 = 0 D x2 – 5 x – 14 = 0

Câu 6: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A x2 – 6x + 9 = 0 B x2 + 4x + 5 = 0 C x2 + 4 = 0 D 2x2 + x – 1 = 0

Câu 7: Phương trình 2x2 – 3x + 7 = 0 có tổng và tích các nghiệm lần lượt là:

A 3

2 và 7

2 và 7

2 và –7

2 và –7

2

Câu 8: Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm là 1100 Khi đó số đo của cung

AB lớn là:

Câu 9: Cho đường tròn (O) đường kính AB, M là điểm trên đường tròn sao cho MAB = 300 Khi đó

số đo của cung MA là:

Câu 10: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, biết A=1150, B=750 Hai góc C và D có số đo là:

A C= 1150, D= 750 B C= 750, D= 1150 C C= 650, D= 1050 D C= 1050, D= 650

Câu 11: Cho hình tròn có diện tích là 36 (cm2) Bán kính của hình tròn đó là:

Câu 12: Cung AB của đường tròn (O; R) có số đo là 1200 Vậy diện tích hình quạt AOB là:

A 2

3

R

B 2

2

R

C 2

4

R

D 2

6

R

Trang 2

Thí sinh không được viết vào khung này

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (1đ) Giải phương trình: x4 – 7x2 – 18 = 0 Bài 2: (2đ) Cho hàm số y = x2 (P) và y = 4x – 4 (d) a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ b/ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) Bài 3: (1,25đ) Cho phương trình x2 – 3x + m – 1 = 0 Với giá trị nào của m thì: a/ phương trình có hai nghiệm phân biệt b/ phương trình có hai nghiệm trái dấu Bài 4: (2,75đ) Cho đường tròn (O; R) và điểm A sao cho OA = 2R Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm) a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp b/ Chứng minh ABC là tam giác đều c/ Đường thẳng AO cắt cung lớn BC tại E Tứ giác ABEC là hình gì ? Tính diện tích tứ giác ABEC theo R ( Yêu cầu vẽ hình trước khi chứng minh) BÀI LÀM

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN – LỚP 9 NĂM HỌC 2008 – 2009

ĐỀ 1:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: Giải phương trình x4 – 7x2 – 18 = 0

+ Giải phương trình được X1 = 9 (nhận), X2 = –2 (loại) 0,25đ

+ Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x1 = 2, x2 = –2 0,25đ

b/ Lập phương trình hoành độ giao điểm:

 (x – 2)2 = 0

a/ Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì  > 0

hay 13 – 4m > 0  m < 13

hay m – 1 < 0  m < 1 (thỏa điều kiện) 0,5đ

Ta có ABO ACO  = 900 (t/c tiếp tuyến) 0,25đ

b/ Chứng minh ABC là tam giác đều:

ABO vuông tại O nên sin

1

1

A = 300 => BAC = 2

1

A = 2.300 = 600 (2) 0,25đ

Từ (1) và (2) => ABC đều (AB = BC = CA) (3) 0,25đ

c/ Tứ giác ABEC là hình gì ? Tính diện tích tứ giác ABEC theo R. + Chứng minh AO là đường trung trực của BC => EB = EC

+ BC = AB = AO2  BO2 = (2 )R 2  R2 = 3R2 R 3 0,25đ + AE = AO + OE = 2R + R = 3R

Diện tích hình thoi ABEC = 1

2BC.AE = 1

2 R 3.3R = 3 3 2

2

* Ghi chú: Mọi cách giải khác nếu đúng thì cho điểm tối đa của phần đó

O

Ngày đăng: 29/06/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w