22.Neâu ñöôïc taùc duïng cuûa doøng ñieän caøng manïh thì soá chæ ampe keá caøng lôùn, nghóa laø cöôøng ñoä cuûa noù caøng lôùn.. Caâu 1 : Duøng maûnh vaûi khoâ coï xaùt thì coù t[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN KHAI
BÀI THI HỌC KỲ II - MÔN : VẬT LÝ 7
NĂM HỌC 2011 - 2012 ( Thời gian làm bài 45 phút- Không kể thời gian phát đề )
I – Phạm vi kiến thức và mục đích kiểm tra :
1) Phạm vi kiến thức :
-Từ tiết 19 đến tiết 33 ( sau khi học xong tiết ôn tập ở tiết 34 )
2) Mục đích kiểm tra :
II – Hình thức kiểm tra :
- Kết hợp TNKQ và TL ( 50% TNKQ – 50% TL)
- Học sinh làm bài trên lớp
III – Thiết lập ma trtận đề kiểm tra :
1) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo PPCT.
2) Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề
Điểm số
3) Thiết lập bảng ma trận
chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK
Q
KQ TL
Chươn
g 3:
Điện
học
1.Nêu được hai biểu hiện của các vật đã
nhiễm điện bằng cọ xát là hút các vật
khác hoặc làm sáng bút thử điện
Biết tên gọi hai loại điện tích này
2.Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử :
hạt nhân mang điện tích dương, các
electron mang điện tích âm chuyển động
xung quanh hạt nhân, nguyên tử trung hòa
về điện
3.Nêu được dòng điện là dòng các điện
tích chuyển dịch có hướng
17 Mô tả được một vài hiện tượng chừng tỏ vật
bị nhiễm điện do cọ xát.
18.Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích
19.Mô tả được thí nghiệm dùng pin hay ăcqui tạo ra dòng điện và nhận biết được dòng điện thông qua các biểu
27.Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến sự nhiễm điện
do cọ xát.
28.Biểu diễn được bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện.
29 Nêu được đơn
Trang 24.Nêu được tác dụng chung của nguồn
điện là tạo ra dòng điện và kể tên các
nguồn điện thông dụng là pin và acêqui.
5.Nhận biết được cực dương và cực âm
của các nguồn điện qua các kí hiệu (+), (-)
có ghi trên nguồn điện.
6.Nhận biết được vật liệu dẫn điện là vật
liệu cho dòng điện đi qua, vật liệu cách
điện là vật liệu không cho dòng điện đi
qua
7.Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và
một số vật liệu cách điện thường dùng.
8.Nêu đượ c dòng điện trong kim loại là
dòng các electron tự do dịch chuyển có
hướng
9.Nêu được quy ước về chiều dòng điện
10.Kể tên các tác dụng nhiệt, quang, từ,
hóa, sinh lí của dòng điện
11.Nêu được giữa hai cực của nguồn điện
có một hiệu điện thế.
12.Nêu được khi mạch hở, hiệu điện thế
giữa hai cực của pin hay ăcquy (còn mới)
có giá trị bằng số vôn ghi trên vỏ mỗi
nguồn điện này.
13.Nêu được khi có hiệu điện thế giữa hai
đầu bóng đèn thì có dòng điện chạy qua
bóng đèn
14.Nêu được rằng dụng cụ điện sẽ hoạt
động bình thường khi sử dụng nó đúng với
hiệu điện thế định mức ghi trên dụng cụ
đo
15.Nêu được giới hạn nguy hiểm của hiệu
điện thế và cường độ dòng điện đối với cơ
thể người
hiện cụ thể như: đèn bút thử điện sáng, đèn pin sáng, quạt quay.
20.Nêu được biểu hiện của mỗi tác dụng của dòng điện.
21.Nêu được ví dụ cụ thể về mỗi tác dụng của dòng điện
22.Nêu được tác dụng của dòng điện càng manïh thì số chỉ ampe kế càng lớn, nghĩa là cường độ của nó càng lớn.
23.Nêu được mối quan hệ giữa các cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp và song song.
24.Nêu được mối quan hệ giữa các hiệu điện thế trong đoạn mạch nối tiếp và song song.
25.Chỉ được chiều dòng điện chạy trong mạch điện.
26.Nêu và thực hiện được một số quy tắc để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện.
vị của cường độ dòng điện
Số
câu
hỏi
4 (8’ )
C1
C2
C3
C4
3 (6’) C5 C6 C7
3(6’) C8 C9 C10
3(25’) C11 C12 C13
13 câu
Số
điểm
TS
điểm
100%
IV – Biên soạn câu hỏi theo ma trận :
A- PHẦN LÝ THUYẾT : (5 điểm)
Phần 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất:
Trang 3Câu 1 : Dùng mảnh vải khô cọ xát thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích?
a Một ống bằng gỗ b Một ống bằng thép.
c Một ống bằng giấy d Một ống bằng nhựa.
Câu 2 :Tác dụng nhiệt nào của dịng điện là khơng cĩ ích trong các dụng cụ điện sau?
a Quạt điện b Bếp điện c Bĩng đèn dây tĩc d Bàn ủi
Câu 3: Với 1 ampe kế cĩ giới hạn đo 100 mA, khơng thể đo được cường độ của dịng điện nào trong các dịng
điện sau đây?
a 80 mA b 150 mA c 0,05A d 0,085 mA
Câu 4: Chỉ số nhỏ nhất và lớn nhất trên mặt của một vơn kế là 0 và 150 Biết trên mặt vơn kế cĩ ghi chữ V và
người ta đếm thất tất cả cĩ 16 vạch chia Độ chia nhỏ nhất của vơn kế trên là?
a 10 V b 1 V c 15 V d 20V
Câu 5 : Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi?
a Mạch điện cĩ dây dẫn ngắn b Mạch điện dùng pin hay ăc quy để thắp sáng đèn.
c Mạch điện khơng cĩ cầu chì d Mạch điện bị nối tắt bằng dây đồng giữa hai cực của nguồn điện
Câu 6 : Để đo cường độ dòng điện người ta dùng dụng cụ?
a Ampe kế b Vôn kế c Tốc kế d Nhiệt kế.
Câu 7 : Trong đoạn mạch mắc song song cường độ dòng điện của mạch là?
a I = I1 – I 2 b I = I1 + I 2 c I = I1 /I 2 d I = I1 I 2
Câu 8 : Một mạch điện mắc nối tiếp gồm 2 bóng đèn Biết hiệu điện thế qua đèn 1 và đèn 2 lần lượt là
U 1 =15 V và U 2 = 10 V khi đó hiệu điện thế của nguồn là:
a 1,5 V b 150V c 5V d 25 V
Phần 2 : Hãy tìm cụm từ thích hợp điền vào ô trống trong các câu sau :
Câu 9 : Chiều dòng điện là chiều từ qua dây dẫn và các thiết bị tới của nguồn
điện
Câu 10 : Đơv vị đo cường độ dòng điện là .được kí hiệu là
B – PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 điểm )
Câu 11: (1 điểm) Hãy cho biết những lợi ích và tác hại của hiện tượng sấm sét? Nêu cách để làm giảm tác hại
đĩ?
Đ 1 Đ 2 Đ 3
Câu 12 : (2 điểm) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ
a) Hãy cho biết các bòng đèn này được mắc như thế nào
với nhau
b)ø Viết biểu thức tính hiệu điện thế,cường độ dòng điện của K +
Câu 13 : (2 điểm) Hãy vẽ một sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện 1 pin, 2 bóng đèn mắc song song, một công
tắc mở, 1 am pekế đo cường độ dịng điện qua mạch chính Vẽ chiều dòng điện khi công tắc đóng.
Trang 4ĐÁP ÁN
A- PHẦN LÝ THUYẾT : (5 điểm)
Phần 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất: Mỗi câu đúng (0,5 điểm)
Phần 2 : Hãy tìm cụm từ thích hợp điền vào ô trống trong các câu sau:( Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 9 : cực dương .cực âm
Câu 10 : Ampe (A)
B – PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 điểm )
Câu 11 :
* L
ợi ích : Giúp điều hịa khí hậu, gây phản ứng hĩa học nhằm làm tăng thêm lượng ơzơn bổ sung vào khí
quyển (0,5 điểm)
* Tác hại : Phá hủy nhà cửa và cơng trình xây dựng, ảnh hưởng đến tính mạng con người và sinh vật, tạo ra các
khí độc hại như NO, NO 2 (0,25 điểm)
* Khắc khục: Xây dựng các cột thu lơi (0,25 điểm)
Câu 12 : Trong mạch điện các bóng đèn được mắc nối tiếp với nhau (0,5 điểm)
- Hiệu điện thế của toàn mạch là:ø U = U 1 + U 2 +U 3 (0,75 điểm)
- Cường độ dòng điện của toàn mạch là: I = I 1 = I 2 = I 3 (0,75 điểm)
Câu 13: -Sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện 1 pin, 2 bóng đèn mắc nối tiếp, một công tắc, 1 am pekế đo
cường độ dịng điện trong mạch chính .(1 điểm)
+
A
- Đ 1
Đ 2
- Vẽ chiều dòng điện khi công tắc đóng.(1 điểm)
+
+ - K
A
- Đ 1
Đ 2
Trường THCS Tân Khai BÀI THI HỌC KỲ II - MÔN : VẬT LÝ 7
Họ và tên: NĂM HỌC 2011 - 2012
+
-K
Trang 5Lớp: 7 ( Thời gian làm bài 45 phút- Không kể thời gian phát đề )
A- PHẦN LÝ THUYẾT : (5 điểm)
Phần 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất?
Câu 1 : Dùng mảnh vải khô cọ xát thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích?
a Một ống bằng gỗ b Một ống bằng thép.
c Một ống bằng giấy d Một ống bằng nhựa.
Câu 2 :Tác dụng nhiệt nào của dịng điện là khơng cĩ ích trong các dụng cụ điện sau?
a Quạt điện b Bếp điện c Bĩng đèn dây tĩc d Bàn ủi
Câu 3: Với 1 ampe kế cĩ giới hạn đo 100 mA, khơng thể đo được cường độ của dịng điện nào trong các dịng
điện sau đây?
a 80 mA b 150 mA c 0,05A d 0,085A
Câu 4: Chỉ số nhỏ nhất và lớn nhất trên mặt của một vơn kế là 0 và 150 Biết trên mặt vơn kế cĩ ghi chữ V và
người ta đếm thấy tất cả cĩ 16 vạch chia Độ chia nhỏ nhất của vơn kế trên là?
a 10 V b 1 V c 15 V d 20V
Câu 5 : Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi?
a Mạch điện cĩ dây dẫn ngắn b Mạch điện dùng pin hay ăc quy để thắp sáng đèn.
c Mạch điện khơng cĩ cầu chì d Mạch điện bị nối tắt bằng dây đồng giữa hai cực của nguồn điện
Câu 6 : Để đo cường độ dòng điện người ta dùng dụng cụ?
a Ampe kế b Vôn kế c Tốc kế d Nhiệt kế.
Câu 7 : Trong đoạn mạch mắc song song cường độ dòng điện của mạch là?
a I = I1 – I 2 b I = I1 + I 2 c I = I1 /I 2 d I = I1 I 2
Câu 8 : Một mạch điện mắc nối tiếp gồm 2 bóng đèn Biết hiệu điện thế qua đèn 1 và đèn 2 lần lượt là
U 1 =15 V và U 2 = 10 V khi đó hiệu điện thế của nguồn là:
a 1,5 V b 150V c 5V d 25 V
Phần 2 : Hãy tìm cụm từ thích hợp điền vào ô trống trong các câu sau :
Câu 9 : Chiều dòng điện là chiều từ qua dây dẫn và các thiết bị tới của nguồn
điện
Câu 10 : Đơv vị đo cường độ dòng điện là .được kí hiệu là
B – PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 điểm )
Câu 11: (1 điểm) Hãy cho biết những lợi ích và tác hại của hiện tượng sấm sét? Nêu cách để làm giảm tác hại đĩ? Đ 1 Đ 2 Đ 3 Câu 12 : (2 điểm) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ a) Hãy cho biết các bòng đèn này được mắc như thế nào với nhau b)ø Viết biểu thức tính hiệu điện thế,cường độ dòng điện của K +
-toàn mạch điện
Câu 13 : (2 điểm) Hãy vẽ một sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện 1 pin, 2 bóng đèn mắc song song, một công tắc mở, 1 am pekế đo cường độ dịng điện qua mạch chính Vẽ chiều dòng điện khi công tắc đóng. HẾT ………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………