1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk II Toan 9

3 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị lớn nhất của hàm số là 0.. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0.. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là32.. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất.. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều d

Trang 1

PHÒNG GD- ĐT PHÙ MỸ ĐỀ ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

TRƯỜNG THCS MỸ PHONG MÔN : Toán 9

Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I : Trắc nghiệm khách quan ( 5,0đ )

Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Hệ phương trình

 5 3 8

2 4

y x

y x

có nghiệm là :

A

 5

2

y

x

B

 1 4

1

y

x

C

 9 4

7

y

x

D

 1 4

1

y x

Câu 2 : Tìm giá trị của m để hệ phương trình

 3 15 3

y m y

có nghiệm ( x > 0 , y < 0 )

A m > -3 B m < 52 C -3 < m < 52 D Kết quả khác

Câu 3 : Hàm số y = ( 2- m ) x2 đồng biến khi :

A m = 2 B m= -2 C m= 2 hoặc m = -2 D Kết quả khác

Câu 4: Để hai hàm số y =

6

2

x

và y = x + m tiếp xúc nhau khi :

A m =

2

3

B m >

2

3

C m <

2

3

D m 

2

3

Câu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình - x2 + 7x + 8 = 0 là :

A 7 B -7 C 8 D -8

Câu 6: Tìm m để phương trình x2 - 3x + m – 2 = 0 có hai hai nghiệm trái dấu :

A m < 2 B m< 3 C m > 2 D m >3

Câu 7: Cho hàm số y = 2

3

2

x Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Giá trị lớn nhất của hàm số là 0 B Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số là32 D Hàm số không có giá trị nhỏ nhất

Câu 8: Điểm P (-1; -2 ) thuộc đồ thị hàm số y = m x2 khi m bằng :

A 4 B -2 C 2 D 4

Câu 9: Phương trình x2+ 7x + 12 = 0 có hai nghiệm là :

A 3 và 4 B -3 và -4 C -3 và 4 D 3 và -4

Câu 10: Phương trình x2 - 2(2m-1)x + 2m = 0 Hệ số b của phương trình là :

A 2(m-1) B 1-2m C 2-4m D 2m-1

Câu 11: Cho  ABC đường phân giác AM , biết AB=6 , AC=8, BM=3 Đoạn MC bằng :

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 12: Hình tròn có chu vi là 6(cm) thì có diện tích là :

A 3 (cm2 ) B 4 (cm2) C 6 (cm2 ) D 9 (cm2 )

Câu 13: Cho hình tròn có góc nội tiếp MPQ bằng 700 và MN là đường kính Góc NMQ bằng :

A 200 B 300 C 350 D 400

Câu 14: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn Kéo dài AB về phía B một đoạn BE Biết góc

ADC = 680 Số đo góc EBC là :

A 660 B 680 C 700 D 880

Câu 15: Cho (0 ; R ) và ( 0' ; R ) cắt nhau tại hai điểm A và B và tâm đường tròn này nằm trên đường tròn kia Số đo cung A0' B của đường tròn (0) là :

A 600 B.1200 C 450 D 750

Trang 2

Câu 16: Diện tích của mặt cầu có đường kính bằng 6cm là :

A 9 (cm2 ) B 12 (cm2) C 18 (cm2 ) D 36 (cm2)

Câu 17: Một mặt cầu có diện tích bằng 36 (cm2 ) Thể tích của hình cầu đó là :

A 4 cm3 B 12 cm3 C 16 2  cm3 D 36 cm3

Câu 18: Cho hình chữ nhật có chiều dài là 3cm và chiều rộng là 2cm Quay hình chữ nhật đó một

vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ Diện tích xung quang của hình trụ đó là :

A 6 (cm2 ) B 8 (cm2) C 12 (cm2 ) D 18 (cm2 )

Câu 19: Hãy nối mỗi ý của cột A và một ý của cột B để được kết quả đúng

1 Công thức diện tích xung quanh của hình trụ là :

2 Công thức tính thể tích của hình trụ là :

3 Công thức tính thể tích của hình nón là :

4 Công thức diện tích của mặt cầu là :

a R2 h

b 4 R2

c 2Rh

3

4

R

e

3

1

R2 h

PHẦN II : Tự luận ( 5,0đ )

Câu 20: ( 0,75đ)

Cho phương trình x2 -2x + m – 1 = 0 Tìm m để

a Phương trình có nghiệm kép

b Phương trình có hai nghiệm phân biệt

c Giải phương trình với m = 2

Câu 21: ( 1,25đ).

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước Sau 2 giờ 55 phút thì đầy bể Nếu chảy riêng thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là 2 giờ Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu ?

Câu 22: (2,5đ)

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (o) ta vẽ hai tiếp tuyến MA , MB với đường tròn Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C Vẽ CD  AB , CE  MA , CF  MB Gọi I là giao điểm của AC và DE , K là giao điểm của BC và DF Chứng minh rằng :

a Các tứ giác AECD , BFCD nội tiếp được ;

b CD2 = CE CF ;

c Tứ giác ICKD nội tiếp được ;

d IK  CD

Câu 23: (0,5đ)

Cho x , y  R thỏa mãn x + y = 2

Chứng minh rằng : x4 4 2

y

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN I : Trắc nghiệm khách quan ( 5,0đ) :

Trang 3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Đáp

Aùn

* Từ câu 1 đến câu 18 mỗi câu đúng được 0,25 điểm

* Câu 19 : Nối đúng 1-c ; 2-a ; 3-e ; 4-b Hai câu đạt 0,25 điểm

PHẦN II : Tự luận

Câu 20

a Tìm được : m = 2

b Tìm đúng : m < 2

c Tìm nghiệm đúng : x1 = x2 = 1

- 0,25 đ -0,25 đ -0,25 đ

Câu 21

- Gọi ẩn đúng :

- Biểu diễn các đại lượng đúng :

- Lập đúng phương trình : 1 1 12

xx  -Tìm được : Thời gian vòi I : 5giờ Thời gian vòi II : 7 giờ

-0,25đ -0,25đ -0,5đ 0,25đ

Câu 22

- Vẽ hình đúng :

a Tính được : AEC ADC 1800

-Suy ra : Tứ giác AECD nội tiếp

- Tương tự :Tứ giác BFCD nội tiếp

b Chứng minh :  DEC  FDC ( g – g )  CD2= CE CF

ACB D D   Tứ giác ICKD nội tiếp

d Chứng minh ; IK // AB và CD  AB  IK  CD

- 0,25đ

- 0,5đ

- 0,25đ

- 0,25đ

- 0,25đ

- 0,25đ

- 0,25đ

- 0,25đ

- 0,25đ

Câu 23 - Đặt x = 1 + t  y = 1 – t

- Ta cĩ: x4 4 ( 1 ) 4 ( 1 ) 4 2 4 12 2 2 0

- 0,25đ -0,25đ

2 1 2 2

2 1

1

1 O

M

K I

F E

C A

Ngày đăng: 07/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12: Hình tròn có chu vi là 6  (cm) thì có diện tích là : - de thi hk II Toan 9
u 12: Hình tròn có chu vi là 6  (cm) thì có diện tích là : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w